www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ MINH HỌA
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
ĐỀ THI SỐ 1
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
H Ơ
TP .Q
U
Y
N
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
N
Mã đề: 001
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 1: Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau? A. Nhôm. B. Bạc. C. Đồng. D. Vàng. Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 3: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch phenylamoni clorua và axit glutamic? A. quì tím B. dung dịch Br2 C. dung dịch HCl D. dung dịch NaOH Câu 4: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là. A. saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ. B. amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein. C. triolein, amilozơ, fructozơ, protein. D. amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ. Câu 5: Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao? A. Fe2O3, CuO, CaO. B. CuO, ZnO, MgO. C. CuO, Al2O3, Cr2O3. D. CuO, PbO, Fe2O3. Câu 6: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện? A. CuO + CO → Cu + CO2 B. 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu 1 C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D. CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4 2 Câu 7: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau? A. amilozơ và amilopectin. B. anilin và alanin. C. vinyl axetat và metyl acrylat. D. etyl aminoaxetat và α-aminopropionic. Câu 8: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin. Số đồng phân cấu tạo của X là. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 9: Cho 200 ml dung dịch FeCl2 0,3M vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là. A. 17,22 gam B. 23,70 gam C. 25,86 gam D. 28,70 gam Câu 10: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của V là. A. 7,168 lít B. 11,760 lít C. 3,584 lít D. 3,920 lít Câu 11: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5.10-7 (mm). Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng là A. 3,0.10-2 (mm) B. 4,5.10-2 (mm) C. 4,5.10-1 (mm) D. 3,0.10-1 (mm) Câu 12: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là : A. 10,0 gam B. 6,8 gam C. 9,8 gam D. 8,4 gam Câu 13: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất. A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2, AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgNO3. Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH. B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội. D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu. Câu 15: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là A. NO2 B. N2O C. N2 D. NO Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là A. 860 B. 862 C. 884 D. 886 Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây D. Br2 A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. HCl Câu 18: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 40,92 gam B. 37,80 gam C. 49,53 gam D. 47,40 gam Câu 19: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N là. A. 7 B. 6 C. 8 D. 5 Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete. B. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. C. Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to). D. Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau. Câu 21: Trong các chất sau đây, chất nào tan tốt trong nước ở điều kiện thường A. C2H5OH B. C6H5OH (phenol) C. C2H6 D. CH3COOCH3 Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết trong dung dịch nước vôi dư thấy có m gam kết tủa, khối lượng bình tăng lên 1,24 gam. Giá trị của m là A. 3,00. B. 2,50. C. 2,25. D. 2,00. Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449 %. Cô cạn dung dịch Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là A. 23,8 B. 50,4 C. 37,2 D. 50,6 Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, khi hết V lít hoặc 2V lít thì đều thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 13,26. B. 14,04. C. 15,60. D. 14,82. Câu 25: Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,02 mol Mg và 0,03 mol Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được 4,77 gam hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan hết Y bằng 150ml dung dich HCl 0,2M ; thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3 loãng dư vào dung dịch Z thu được 13,995 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của oxi trong X là A. 33,33 B. 38,79 C. 44,44 D. 37,89 Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây A. 7,25%. B. 7,50%. C. 7,75%. D. 7,00%. Câu 27: Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm (phẩm azo, đen anilin,...), polime (nhựa anilin – fomandehit,...), dược phẩm (streptoxit, sunfaguaniđin,...). Anilin có công thức hóa học là A. C6H5OH (thơm) B. CH3-CH(NH2)-COOH C. C6H5NH2 (thơm) D. C6H5NO2 (thơm)
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
t + 2895
Tổng số mol khí ở 2 điện cực
a
a + 0,03
2t
Đ
t
2,125a
G
Thời gian điện phân (giây)
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH2CH2CH2OOCH. B. HCOOCH2CH2OOCCH3. C. CH3COOCH2CH2OOCCH3. D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH. Câu 29: X, Y, Z (MX < MY < MZ) là ba peptit mạch hở, đều được tạo từ glyxin và valin; tổng số liên kết π trong ba peptit bằng 11. Cho 42,78g hỗn hợp H gồm X, Y, Z (tỉ lệ mol tương ứng 9 : 10 : 1) tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), sau phản ứng thu được hỗn hợp muối T. Đốt cháy T cần 2,115 mol O2, sản phẩm cháy dẫn hết qua bình đựng 400 ml dung dịch Ca(OH)2 5M, sau khi các phản ứng kết thúc, làm bay hơi hết hơi nước rồi nung các chất trong bình đến khối lượng không đổi thu được 127,75 g chất rắn khan. Số mol O2 cần để đốt cháy hết 0,2 mol Z có giá trị gần đúng là A. 3,5 mol B. 4,0 mol C. 3,0 mol D. 4,5 mol Câu 30: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Số mol Cu ở catot b b + 0,02 b + 0,02 Giá trị của t là A. 4825. B. 3860. C. 2895. D. 5790. Câu 31: Nhận định đúng là A. Có thể dùng vôi bột (CaO) để làm khô khí SO2. B. Cô cạn nước cứng tạm thời thu được rắn khan Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2. C. Thạch cao khan có công thức là CaSO4. D. Điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì quá trình khử giống nhau. Câu 32: X, Y, Z, T là một trong những chất sau: C2H5OH, C6H5NH2 (anilin), HCOOCH3, HCOOH. Cho bảng số liệu sau Chất X Y Z T o Độ tan trong H2O ở 25 C Ít tan Ít tan ∞ ∞
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Nhiệt độ sôi (oC) 185 31,8 100,8 78,37 Nhận định đúng là A. X là quỳ tím hóa hóa xanh . B. Z không tham gia phản ứng tráng gương. C. Y tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí. D. T được điều chế từ glucozơ Câu 33: Chất hữu cơ X công thức phân tử C3H6O2. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 34: Hòa tan hết 25,2 gam hỗn hợp rắn gồm glucozơ và fructozơ với tỉ lệ mol tương ứng 3 : 4 vào nước, thu được dung dịch H. Dung dịch H làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Br2 x mol/l. Giá trị của x là A. 0,06 B. 0,7 C. 0,4 D. 0,3 Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hai chức, mạch hở, sản phẩm cháy thu được gồm N2, 0,48 mol CO2 và 0,96 mol H2O. Thể tích khí N2 (đktc) thu được là A. 5,376 lít B. 2,688 lít C. 8,064 lít D. 7,168 lít Câu 36: Cho V1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V2 ml dung dịch H2SO4 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Tỉ lệ V1 : V2 là A. 1 : 3 B. 2 : 3 C. 3 : 2 D. 3 : 1 Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí H2 . Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. 12,48 gam B. 10,80 gam C. 13,68 gam D. 13,92 gam Câu 38: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra? A. Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3. B. Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng. C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH. D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai A. Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước. B. Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử). C. Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh. D. Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit. Câu 40: Hiđro hóa hoàn toàn a mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được este Y có công thức phân tử C4H8O2. Số đồng phân thỏa mãn của X là A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1
N
Câu 1: Chọn B - Thứ tự khả năng dẫn điện giảm dần: Ag > Cu > Au > Al.
N
H Ơ
Câu 2: Chọn C - Nhóm IIA gồm các kim loại kiềm thổ có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2 (có tối đa 2e).
dung dịch HCl
Hóa đỏ
Không hiện tượng
Tan tạo dung dịch đồng nhất
C6H5NH3Cl
Đ
HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH
dung dịch NaOH Tách lớp (do tạo thành anilin ít tan) Tạo dung dịch đồng nhất
TP .Q
dung dịch Br2
ẠO
quì tím
U
Y
Câu 3: Chọn D Thuốc thử
H
Ư N
G
Câu 4: Chọn A - Các chất tham gia phản ứng thủy phân là: saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ, amylopectin, protein.
00
B
TR ẦN
Câu 5: Chọn D - Dùng CO ở nhiệt độ cao có thể khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa. Vậy các oxit thỏa mãn là: Fe2O3, CuO, CuO, ZnO, Cr2O3, PbO.
C
ẤP
2+
3
10
Câu 6: Chọn C - Phương pháp thủy luyện còn gọi là phương pháp ướt, được dùng để điều chế những kim loại có độ hoạt động hóa học thấp như Au, Ag, Hg, Cu. Cơ sở của phương pháp này là dùng những dung dịch thích hợp như dung dịch H2SO4, NaOH, NaCN… để hòa tan kim loại hoặc hợp chất của kim loại và tách ra khỏi phần không tan có trong quặng…Sau đó các ion kim loại trung dung dịch được khử bằng kim loại có tính khử mạnh hơn như Fe, Zn…
Ó
A
→ Cu + FeSO4 - Phương trình phản ứng: Fe + CuSO4
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Câu 7: Chọn C - Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo. A. Sai, Amilozơ và amilopectin đều là thành phần của tinh bột có công thức là (C6H10O5)n nhưng phân tử khối của amylopectin lớn hơn nhiều so với amilozơ. B. Sai, Anilin (C6H5NH2) và alanin (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân tử khác nhau. C. Đúng, Vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) và metyl acrylat (CH2=CHCOOCH3) có cùng công thức phân tử. D. Sai, Etyl aminoaxetat (CH3COOC2H5) và α-aminopropionic (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân tử khác nhau.
BỒ
ID Ư
Câu 8: Chọn D - Có 6 đồng phân của X là: GGA ; GAG ; AGG ; AGA ; AAG ; GAA. Câu 9: Chọn B
→ Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag - Phương trình: FeCl2 + 3AgNO3 → mol: 0,06 0,2 0,12 0,06 ⇒ m ↓ = 108n Ag + 143, 5n AgCl = 23, 7 (g)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 10: Chọn D BT: e
→ 3n NO + 8n NH+4 = 3n Al = 0,525 mà m Al + 18n NH 4+ + 62.(3n NO + 8n NH 4+ ) = 37, 275 → n NH4+ = 0
H Ơ N Y
TP .Q
U
Câu 11: Chọn C M m¹ch xenlul«z¬ n m¾c xÝch = = 92592 ⇒ l m¹ch xenlul«z¬ = n m¾c xÝch d m¾c xÝch = 0,046 (mm) ≃ 4, 5.10 −2 (mm) 162 Câu 12: Chọn D n - Ta có: C X = CO 2 = 2 : X là C2H4O2 có công thức cấu tạo: HCOOCH3 nX
N
Vậy trong dung dịch X không chứa NH +4 ⇒ VNO = 22, 4.n Al = 3, 92 (l)
- Khi cho 0,1 mol X tác dụng với KOH thu được muối là HCOOK: 0,1 mol ⇒ mmuối = 8, 4 (g)
Đ
ẠO
Câu 13: Chọn B Vì 2n Fe < n AgNO3 < 3n Fe nên trong dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
G
Câu 14: Chọn D
TR ẦN
H
Ư N
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H 2O A. Đúng, Các phản ứng của Al(OH)3: → Na[Al(OH) 4 ] Al(OH)3 + NaOH B. Đúng, Al là một kim loại có tính khử mạnh, dễ bị nhường e và chuyển thành Al3+.
2+
3
10
00
B
C. Đúng, Phương trình: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 D. Sai, Chiều giảm dần độ dẫn điện của kim loại: Ag > Cu > Au > Al > Fe. Câu 15: Chọn B m Y − 213n Al(NO3 )3 BT:Al → n Al(NO3 )3 = n Al = 0,12 ⇒ n NH 4 NO3 = = 0, 025 mol 80 BT:e Goị a là số e nhận của X → 0,02a = 3n Al − 8n NH 4 NO3 = 0,16 ⇒ a = 8 .Vậy X là N2O.
ẤP
Câu 16: Chọn A + NaOH
→ C17 H 33COONa + C17 H 35COONa + C15 H 31COONa + C3H 5 (OH)3 - Cho: (RCOO)3 C3H 5 natri oleat
C
triglyxerit X
natri panmitat
glyxerol
-L
Í-
H
Ó
A
Vậy cấu tạo của X là:
natri stearat
Anilin Mất màu dung dịch brom và có kết tủa trắng
Glucôzơ Mất màu dung dịch brom
Alanin Không hiện tượng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Br2
TO
ÁN
Câu 17: Chọn D
+ 3Br2 → + 3HBr , HOCH 2 (CHOH) 4 CHO + Br2 + H 2 O → HOCH 2 (CHOH) 4 COOH + HBr Câu 18: Chọn A
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0,06 mol 0,12 mol
+ H 2O + AgNO3 → dd Y → AgCl, Ag - Quá trình: FeCl 2 , KCl
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
BT: Cl → n AgCl = 2n FeCl 2 + n KCl = 0, 24 mol - Kết tủa gồm: ⇒ m ↓ = 40,92 (g) BT: e → n Ag = n FeCl 2 = 0, 06 mol Câu 19: Chọn C Đồng phân amin bậc n- C4H9NH2, CH3CH(CH3)CH2NH2, CH3CH2CH(CH3)NH2 và (CH3)3CNH2. 1 Đồng phân amin bậc C2H5NHC2H5, n-C3H7NHCH3 và (CH3)2CHNHCH3 2 Đồng phân amin bậc C2H5NH(CH3)2. 3 Vậy amin có CTPT là C4H11N có 8 đồng phân cấu tạo Câu 20: Chọn C A. Sai, Xenlulozơ không tan trong nước ngay cả khi đun nóng và không tan trong dung môi hữu cơ như benzene, ete (trong đó có đimetyl ete)…. B. Sai, Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. C. Đúng, Glucozơ (C6H12O6) thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xt Ni, t0) tạo sorbitol (C6H14O6) D. Sai, Amilozơ và amilopectin là thành chính của tinh bột có công thức là (C6H10O5)n trong đó phân tử khối của amilopectin lớn hơn so với amilozơ, vì vậy 2 chất trên không phải đồng phân của nhau. Câu 21: Chọn A. - Ở điều kiện thường, C2H6 không tan trong nước ; C6H5OH (phenol) và CH3COOCH3 ít tan trong nước
N
m (g)
16,56 (g ) X
10
trong khi C2 H5OH tan vô hạn trong nước.
ẤP
2+
3
Câu 22: Chọn D. - Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thì ta luôn có n CO 2 = n H 2O
C
mà 44n CO 2 + 18n H 2O = 1, 24 → n CO 2 = 0, 02 mol ⇒ m CaCO3 = 100n CO 2 = 2 (g)
A
Câu 23: Chọn D.
C% = 51,449 %.
H
Ó
- Quá trình: Na, Na 2 O, NaOH, Na CO H SO Na SO O + CO + → 2 3 2 4 , H 2 2, H 2 4 2 dd 40%
-L
Í-
m gam
BTKL
ÁN
- Ta có: n H 2SO 4 = n Na 2SO4 = 1, 2 mol → m ddH 2SO4 =
dd Y
13,4 mol
1, 2.98 170, 4 = 294(g) và m ddY = = 331, 2 (g) 0, 4 0,51449
TO
→ m = m ddY + m khÝ − m dd H 2SO 4 = 50, 6 gam Câu 24: Chọn D.
G
a mol b mol
15,15(g)X
dung dÞch Y
hçn hîp khÝ Z
Z
0,2 mol
0,525mol
ID Ư
Ỡ N
quy ®æi + O2 - Quá trình: Ca,Al,C + H2O(*) → Ca(OH)2 ,Ca(AlO2 )2 + C 2 H2 ,CH 4 ,H2 → C,H → CO 2O
2 + H
BỒ
- Hướng tư duy 1: BT:Al BT:Ca → n Al = 2n Ca(AlO2 )2 = 2b → n Ca = n Ca(OH)2 + n Ca(AlO2 )2 = a + b và
BT:C → n C = n CO 2 = 0, 2 mol
27n Al + 40n Ca + 12n C = 15,15 a = 0, 025 BT:H → n H 2O(*) = n Ca(OH)2 + n H 2O = a + 0,525 → BT: O ⇒ → n H 2O(*) = 2n Ca(OH)2 + 4n Ca(AlO2 )2 b = 0,125
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Hướng tư duy 2 :
2n CO 2 + n H 2O = 0, 4625 mol 2
TP .Q
U
Y
N
27n Al + 40n Ca + 12n C = m X 27n Al + 40n Ca = 12, 75 n Ca = 0,15 n Ca(OH) 2 = 0, 025 → → ⇒ BT: e 3n Al + 2n Ca = 1, 05 n Al = 0, 25 n Ca(AlO 2 ) 2 = 0,125 → 3n Al + 2n Ca + 4n C = 4n O 2 - Tiếp tục với bài toán: m + Khi cho dung dịch Y tác dụng với V mol HCl thì : V = n OH − + n Al(OH)3 = 2.0, 025 + (1) 78 m + Khi cho dung dịch Y tác dụng với 2V mol HCl thì : 2V = n OH − + 4n AlO2 − − 3n Al(OH)3 = 1,05 − 3 (2) 78
N
BT:O
H Ơ
BT:C
- Xét hỗn hợp khí Z: → n C = n CO 2 = 0, 2 mol và → n O 2 =
H + p− t¹o kÕt tña
ẠO
- Thay (1) vao (2) ta giải ra được: m = 14,82 gam
Câu 25: Chọn A. 0,03 mol 0,02 mol
hçn hîp KL
X
Ư N
G
Đ
0,03 mol + AgNO3 - Quá trình: Fe ; Mg + O 2 ,Cl 2 → Fe x O y , FeCl n + HCl → FeCl 2 , FeCl3 → Ag, AgCl dung dÞch Z
4,77 gam Y
13,995(g) ↓
H
BT:Cl - Xét hỗn hợp kết tủa: → n AgCl = 2n Cl 2 + n HCl = (2n Cl 2 + 0, 06) mol . Ta có hệ phương trình sau :
10
00
B
TR ẦN
BT:e → 4n O 2 + 2n Cl2 + n Ag = 2n Mg + 3n Fe 4n O 2 + 2n Cl2 + n Ag = 0,13 n O 2 = 0, 015 BTKL → n Cl 2 = 0, 03 → 32n O 2 + 71n Cl 2 + m Mg + m Fe = m Y → 32n O 2 + 71n Cl2 = 2, 61 143,5n AgCl + 108n Ag = m ↓ 143,5(2n Cl 2 + 0, 03) + 108n Ag = 13,955 n Ag = 0, 01
3
⇒ %VO2 = %n O2 = 33,33%
2+
Câu 26: Chọn B.
Mg,Zn,Fe 2a mol
a mol
C
ẤP
a mol 2a mol 0,04m(g) + 3+ 2+ 2− , H SO Al ; M ,SO ; K H2 , N x Oy + H 2O - Quá trình 1: Al,Mg, Zn, Fe + KNO → + 3 2 4 4 dung dÞch hçn hîp
8,6 gam
Ó H
Xét
dd
-L
Í-
+ BT:O
m gam Y
A
- Hướng tư duy 1:
43,25 gam X
BT:N → n KNO3 = n N(Y) = a Y: BT:H → n H 2O = n H 2SO 4 − n H 2 = 2a − 0, 02m
ÁN
→ n O(Y) = 3n KNO3 − n H2O = a + 0,02m
a
2a −0,02m
TO
m X = m KL + 96n SO 4 2 − + 39n K + → 43, 25 = 8, 6 + 96.2a + 39a ⇒ a = 0,15 mol
G
⇒ m Y = 16n O + 14n N + m H 2 → m = 7, 03125 (g)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
- Hướng tư duy 2: m X = m KL + 96n SO 4 2 − + 39n K + → 43, 25 = 8, 6 + 96.2a + 39a ⇒ a = 0,15 mol BTKL m Y + 18n H 2O = 9,9 m Y = 7, 03125 → m KL + m KNO3 + m H 2SO 4 = m X + m Y + 18n H 2O → → BT:H 0, 02m Y + n H 2O = 0,3 n H 2O = 0,159375 → n H 2SO 4 = n H 2 + n H 2O
Mg,Zn, Fe 2a mol
mol a KOH to 2+ 2− ,SO 4 ; K + → Al(OH)3 ; M(OH) 2 → Al 2O3 , MgO, ZnO, Fe 2O3 - Quá trình 2: Al ; M 3+
43,25 gam X
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
12,6 gam
Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
(Cho Y tác dụng với KOH sau phản ứng chỉ thu được 1 chất tan duy nhất là K2SO4 nên kết tủa của Al, Zn không bị tan). m − m KL BT: e + TGKL → 3n Al + 2n Zn,Mg + 3n Fe = oxit .2 = 0, 5 (1) (1) −(2) 16 → n Fe = 0, 05 mol BTDT → 3n Al3+ + 2n Zn 2 + ,Mg 2+ + 2n Fe 2 + = 2n SO 24− − n K + = 0, 45 (2) m FeSO 4 7, 6 .100 = .100 = 7, 48% ⇒ % m FeSO 4 = m KL + m dd − m khi 101,56875 Câu 27: Chọn C. Câu 28: Chọn D. - Từ giả thuyết của đề bài ta suy ra X là este 2 chức, mạch hở được tạo từ 1 axit axit cacboxylic Y và 1 ancol 2 chức Z. Vì chất Y có phản ứng tráng bạc nên X có dạng HOOC-R-OOCH. 7, 6 = 76 : Z là C3H6(OH)2 và cấu tạo của nó: HOCH2CH(OH)CH3 - Ta có: n X = n Z = 0,1 mol → M Z = 0,1 Vậy công thức cấu tạo của X là HCOOCH2CH(CH3)OOCH.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B
TR ẦN
H
Câu 29: Chọn A. - Qui đổi hỗn hợp H thành C2H3ON, CH2 và H2O. Tóm tắt quá trình : CaCO 3 C 2 H 3ON :a CaO C 2 H 5O 2 NHCl :a + O 2 CO 2 , H 2 O + Ca(OH)2 + HCl t0 → → → CaCl 2 → CaCl 2 CH 2 :b CH :b HCl, N 2 2 H O :c Ca(OH) Ca(OH) 2 2(d−) 2 127,75(g)
00
42,78(g)
2+
3
10
(Lưu ý : Khi đốt cháy T hoặc H thì số mol O2 tham gia phản ứng không đổi) n BT:Cl BT:C → n CaCO 3 = n CaO = 2n C 2 H 3ON + n CH 2 = 2a + b và → n CaCl2 = C 2 H 5O 2 NHCl = 0,5a mol 2 BT:Ca → n Ca(OH)2 = n CaCl 2 + n + n Ca(OH)2(d−) → n Ca(OH)2(d−) = (2 − 2,5a − b) mol . Lập hệ sau: CaO 2a + b
0,5a
ẤP
2
Í-
H
Ó
A
C
57n C 2H 3ON + 14n CH 2 + 18n H 2O = m H 57a + 14b + 18c = 42, 78 a = n Val + n Gly = 0,54 → 2, 25a + 1, 5b = 2,115 → b = 3n Val = 0, 6 → n Val = 0, 2 2, 25n C2 H 3ON + 1,5n CH 2 = n O 2 56n 17,5a + 18b = 20, 25 c = n + n + n = 0, 2 X Y Z CaO + 111n CaCl 2 + 74n Ca (OH) 2(d-) = 127, 75
-L
- Ta có: n X + n Y + n Z = 0, 2 và n X :n Y :n Z = 9 :10 :1 ⇒ n X = 0, 09 mol; n Y = 0,1mol; n Z = 0,01mol n Val + n Gly 0,54 = = 2,7 nên trong H, X là đipeptit. Gọi k và t lần lượt là số mắc xích của Y và Z nX + nY + nZ 0, 2
ÁN
Vì π =
Ỡ N
G
TO
2n X + kn Y + tn Z = n Ala + n Val 0,1k + 0,01t = 0,36 k = 3 → → → : Y là tripeptit và Z là hexapeptit. 2 + k + t = 11 k + t = 9 t = 6 - X là GlyVal, peptit Y là (Val)n (Gly)3−n và peptit Z là (Val)m (Gly)6−m
ID Ư
BT:Val → n X + n.n Y + m.n Z = 0,2 → 10 n + 1m = 0,11 → n = m = 1. Vậy Z là (Val)1 (Gly)5
BỒ
Vậy khi đốt cháy 0,2 mol Z thì số mol O2 cần là 3,6 mol .
Câu 30: Chọn B.
2.2895 = 0,06 mol ) thì số mol Cu ở catot là b + 0,02 96500 mol, ở anot thoát ra (a + 0,01) mol Cl2 và 0,01 mol O2 ⇒ Tại thời điểm t (s) thì Cu2+ và Cl- chưa điện phân hết. - Quá trình điện phân diễn ra như sau :
- Ta để ý rằng, tại thời điểm (t + 2895) (s) ( ∆ e =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Thời gian (s) t (s) ne = 2a = 2b
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tại catot Tại anot 2e → Cu 2Cl→ 2e + Cl2 2b 2a 2a a 2e → Cu → 2e + Cl2 2Cl 2b + 0,04 2a+0,02 2a + 0,02 a + 0,01 t + 2895 (s) → H2 → 4e 2e 2H2O ne = (2a+0,06) + 4H+ + O2 0,02 → 0,01 0,04 → 0,01 2+ → Cu 2Cl Cu + 2e → 2e + Cl2 b + 0,02 2b + 0,04 2a 2a + 0,02 a + 0,01 2t (s) → H2 → 4e + 4H+ + O2 2H+ + 2e 2H2O ne = 4a = 4b 4b - (2b+0,04) → b 4a- (2a+0,02) → 0,5a 2a 0,02 0,005 - Tại thời điểm 2t (s) ta có : n Cl2 + n O 2 + n H 2 = 2,125a → 1, 5a + b − 0, 015 = 2,125a (*)
a + 0,01
0,5a − 0,005
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Cu2+ + b Cu2+ + b + 0,02 2H+ +
b − 0,02
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
- Tại thời điểm t (s): n e = 2a = 2b → a = b thay vào (*) giải ra a = 0,04 2.0, 04.96500 mol → t = = 3860 (s) 2 Câu 31: Chọn C. A. Sai, CaO có thể tác dụng được với khí SO2 nên không được dùng để làm khô B. Sai, Khi cô cạn nước cứng tạm thời: Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2 thu được rắn khan gồm CaCO3 ; MgCO3. C. Đúng, Thạch cao khan có công thức là CaSO4. D. Sai. Điện phân NaCl nóng chảy Điện phân dung dịch NaCl (có vách ngăn) Catot (-) Anot (+) Catot (-) Anot (+) + Na + 1e → Na 2Cl → Cl2 + 2e H2O + 2e → 2OH + H2 2Cl → Cl2 + 2e đpdd
2+
đpnc
→ 2NaOH + H2 + Cl2 2NaCl + 2H2O
ẤP
→ Na + Cl2 2NaCl Câu 32: Chọn D. o
C
X: C6H5NH2 Y: HCOOCH3 Z: HCOOH
Chất o
Ó
A
Độ tan trong H2O ở 25 C
Tan tốt
Ít tan
∞
∞
31,8
100,8
78,37
-L
Í-
H
Nhiệt độ sôi ( C) 185 A. Sai, X là C6H5NH2 không làm quỳ tím bị đổi màu. B. Sai, Z là HCOOH tham gia phản ứng tráng gương. C. Sai, Y là HCOOCH3 không tác dụng với NaHCO3.
T: C2H5OH
Ỡ N
G
TO
ÁN
men D. Đúng, T là C2H5OH được điều chế bằng phản ứng lên men glucozơ: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 Câu 33: Chọn B. - X tác dụng được với dung dịch NaOH ⇒ trong X chứa 1 nhóm chức –COOH hoặc –COO– - X tham gia phản ứng tráng bạc ⇒ trong X chứa nhóm –CHO.
BỒ
ID Ư
Vậy 1 có đồng phân của X thỏa mãn là: HCOOCH2CH3 Câu 34: Chọn D. - Ta có: n Br2 = nglucozơ = 0,06 mol ⇒ x = 0,3 M
Câu 35: Chọn A. - Hướng tư duy 1: Sử dụng công thức tổng quát - Công thức tổng quát của amin no, 2 chức, mạch hở: CnH2n + 4N2 (n > 0) : a mol n an 1 - Khi đốt cháy: CO 2 = = → n = 2 → a = 0, 24 mol ⇒ VN 2 = n a min .22, 4 = 5,376 (l) n H 2O (n + 2)a 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Hướng tư duy 2: Sử dụng mối quan hệ số mol giữa các chất quan heä mol → n CO 2 − n H 2O = (k − 1 − 0,5 t) n a min với k = 0 (amin no, mạch hở) và t = 2 (2 chức) CO 2 vaø H 2O
⇒ n a min = 0, 24 mol ⇒ VN 2 = n a min .22, 4 = 5, 376 (l)
0,4V1
N
0,6V2
0, 4V1 V 3 = 0,6V2 → 1 = 2 V2 1
H Ơ
→ Na 2 SO 4 + H 2 O. ⇒ 2NaOH + H 2SO 4
N
Câu 36: Chọn D
BT:e - Khi cho m gam X tác dụng với HCl loãng dư thì : → n Fe = n H 2 = 0,09 mol
3n NO − 3n Fe = 0,09 mol 2
TP .Q
BT:e - Khi cho m gam X tác dụng với HNO3 loãng dư thì : → n Cu =
U
Y
Câu 37: Chọn B
ẠO
⇒ m X = 56n Fe + 64n Cu = 10,8(g)
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Câu 38: Chọn C A . Fe(NO3)2 + AgNO3 không phản ứng. B. Cr2O3 chỉ phản ứng với NaOH đặc nóng. C. 3Br2 + 2NaCrO2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O D. Cr, Fe và Al bị thụ động hóa với HNO3 và H2SO4 đặc nguội. Câu 39: Chọn D A. Đúng, Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước. B. Đúng, Trong phân tử amino axit, nhóm NH2 và nhóm COOH tương tác với nhau tạo ion lưỡng cực. Vì vậy amino axit kết tinh tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử:
C
ẤP
C. Đúng Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh. D. Sai, Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit. to
A
H 2 N − [CH 2 ]5 − COOH → n ( HN − [CH 2 ]5 − CO ) n + nH 2 O
Í-
H
Ó
Liên kết CO-NH trong trường hợp này không phải là liên kết peptit vì không dược tạo ra từ các α - amino axit. Câu 40: Chọn D 0
a mol
→
a mol
ÁN
a mol
-L
Ni,t C 4 H 6 O 2 (X)+ H 2 → C 4 H 8O 2 (Y) . Vậy X là este mạch hở, không no (có một nối đôi C = C) và
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
đơn chức. X có 6 đồng phân là : HCOOCH=CHCH3 (cis – trans), HCOOC(CH3)=CH2, HCOOCH2CH=CH2, CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ MINH HỌA
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
ĐỀ THI SỐ 2
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
H Ơ
U
Y
N
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
N
Mã đề: 002
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit D. Fe2O3 A. CrO B. Al2O3 C. CrO3 Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ A. Ca B. Na C. Al D. Fe Câu 3: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là A. 44,44% B. 53,33% C. 51,46% D. 49,38% Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo A. tơ olon B. tơ tằm C. tơ visco D. tơ nilon-6,6 Câu 5: Nhiệt phân hiđroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được C. Fe2O3 D. Fe A. Fe3O4 B. FeO Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai
→ NaCrO2 + 2H2O A. Cr(OH)3 + NaOH
00
B
→ 3ZnCl2 + 2Cr B. 3Zn + 2CrCl3
10
→ 2CrCl3 C. 2Cr + 3Cl2
ẤP
2+
3
→ Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O D. 2Na2CrO4 + H2SO4 Câu 7: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây A. NaOH B. Br2 C. HCl D. HCOOH Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic 0
C
t A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH → 0
0
t B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH → 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
t t C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH → → Câu 9: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây A. Điện phân nóng chảy AlCl3. B. Điện phân dung dịch AlCl3. C. Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3. D. Điện phân nóng chảy Al2O3. Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng 2A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 và SO4 B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng. C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu. D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay. Câu 11: Trường hợp nào sau đây dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh A. Nhúng lá nhôm vào dung dịch HCl. B. Nhúng lá đồng vào dung dịch AgNO3. C. Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NaOH. D. Thêm Fe vào dung dịch NH3 đặc. Câu 12: Cho 4,368 gam bột Fe tác dụng với m gam bột S. Sau phản ứng được rắn X. Toàn bộ X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư được sản phẩm khử duy nhất là 0,12 mol NO. Giá trị m là A. 0,672 gam B. 0.72 gam C. 1,6gam D. 1,44 gam Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng. B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β–amino axit. C. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
to
+ H ,t o
+ dd FeCl
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
D. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. Câu 14: Các loài thủy hải sản như lươn, cá … thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết các chất này là các loại protein (chủ yếu là muxin). Để làm sạch nhớt thì không thể dùng biện pháp nào sau đây A. Rửa bằng nước lạnh. B. Dùng nước vôi. C. Dùng giấm ăn. D. Dùng tro thực vật. Câu 15: Cho dãy các hợp chất thơm sau: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau: chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 và tác dụng với Na tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ dd X
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
2 3 4 X → X1 → M → X 3 → X + X5 Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO. Các chất X, X1 và X4 lần lượt là. A. Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3 B. Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3 C. Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3 D. Fe(NO3)2, FeO, HNO3 Câu 17: Hiđro hóa hoàn toàn 85,8 gam chất béo X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, to) thu được chất béo no Y. Đun nóng toàn bộ Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần dùng a mol O2. Giá trị của a là A. 8,25 B. 7,85 C. 7,50 D. 7,75 Câu 18: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây A. Fe(NO3)3. B. HCl. C. HNO3. D. NaOH. Câu 19: X là α-aminoaxit, trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Lấy m gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 307m/234 gam muối. Nếu lấy 2m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 106m/39 gam rắn. Khối lượng phân tử của X là A. 103 B. 98 C. 117 D. 75 Câu 20: Cho 7,26 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,6M và Cu(NO3)2 1M. sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 17,28 gam rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan. Giá trị m là A. 14,0 gam B. 15,1 gam C. 15,9 gam D. 10,8 gam Câu 20: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ? A. Tơ visco. B. Tơ nitron. C. Tơ nilon–6,6. D. Tơ xenlulozơ axetat. Câu 21: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2 ? A. CH3OH. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl. Câu 22: Trùng hợp 1,50 tấn etilen thu được m tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là: A. 1,500. B. 0,960. C. 1,200. D. 1,875. Câu 23: Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là: A. CH3NH2. B. NH3. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2. Câu 24: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là: A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 3). C. CnH2nO (n ≥ 3). D. CnH2nO2 (n ≥ 2). Câu 25: Este CH3COOCH3 có tên gọi là: A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl metylat. Câu 26: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây ? A. Etanol. B. Etylen glicol. C. Glixerol. D. Metanol. Câu 27: Kim loại có độ cứng lớn nhất là: A. sắt. B. vàng. C. crom. D. nhôm.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 28: Este nào sau đây có phân tử khối là 88 ? A. Etyl axetat. B. Metyl fomat. C. Vinyl fomat. D. Metyl axetat. Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (7,5 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 13,8. B. 15,8. C. 19,9. D. 18,1. Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch màu tím Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là : A. metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ. B. metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng. C. glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng. D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin. Câu 31: Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 32: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân ? A. Bột sắt. B. Bột lưu huỳnh. C. Bột than. D. Nước. Câu 33: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ? A. Tinh bột. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ. Câu 34: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ? A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag. Câu 35: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M (ñun nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 16,6. B. 10,6. C. 12,2. D. 18,6. Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 2,52. B. 3,28. C. 2,72. D. 3,36. Câu 37: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam. Kim loại M là: A. Cu. B. Ba. C. Na. D. Ag. Câu 38: Cho các phát biểu sau: (a) Anilin và các amin thơm khác phản ứng rất tốt với nước. (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. (c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước. (d) Benzyl fomat được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. (e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 63. B. 18. C. 73. D. 20. Câu 40: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là A. 396,6 B. 340,8 C. 409,2 D. 399,4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
TP .Q
U
Y
Câu 1: Chọn C CrO, Fe2O3 là oxit bazơ, Al2O3 là oxit lưỡng tính. Câu 2: Chọn A Câu 3: Chọn B. CTPT của glucôzơ là C6H12O6 ⇒ %O = 53,33 Câu 4: Chọn C Tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là tơ có nguồn gốc từ thiên nhiên được pha chế thêm bằng phương pháp hóa học như tơ visco, tơ xenlulôzơ axetat … Câu 5: Chọn C
N
PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 2
0
00
B
C. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
10
B. + 3Br2 → + 3HBr D. C6H5NH2 + HCOOH → C6H5NH3OOCH Câu 8: Chọn D - Các phản ứng xảy ra:
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
t 4Fe(OH)2 + O2(không khí) → 2Fe2O3 + H2O Câu 6: Chọn B PT phản ứng : Zn + 2CrCl3 → 2ZnCl2 + CrCl2. Câu 7: Chọn A
0
0
2+
3
t A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH → HCOONa + CH3CH2CHO
ẤP
t B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3COCH3 0
C
t C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH → CH2=C(CH3)COONa + H2O 0
-L
Í-
H
Ó
A
t D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH2=CH-CH2-OH Câu 9: Chọn D Câu 10: Chọn C 2+ 2+ A. Sai, Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca và Mg B. Sai, Phương pháp đun nóng chỉ có thể làm mềm được nước cứng tạm thời vì trong nước cứng tạm
ÁN
thời có chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3− khi đun nóng: o
TO
t → MgCO 3 , CaCO 3 (kết tủa) 2HCO 3− → CO 32 − + CO 2 + H 2 O khi đó Mg 2+ , Ca 2+ + CO 32−
Lọc bỏ kết tủa ta sẽ thu được nước mềm.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Đúng, Trong nước tự nhiên chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+ và HCO 3− , Cl − , SO 24− nên có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu. D. Sai, Nước cứng gây nhiều trở ngại với đời sống hằng ngày và cho các ngành sản xuất như: làm quần áo mục nát, làm giảm mùi vị thức ăn, đóng cặn làm tắc ống dẫn nước, làm hỏng nhiều dung dịch pha chế… nhưng không phải là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước. Câu 11: Chọn B. A. Sai, Khi cho Al tác dụng với dung dịch HCl tạo thành dung dịch AlCl3 không màu . B. Đúng, Cho là Cu vào dung dịch AgNO3 tạo thành dung dịch Cu(NO3)2 có màu xanh lam. C. Sai, Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NaOH thì dung dịch có màu hồng. D. Sai, Không xảy ra phản ứng.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 12: Chọn A. - Quy đổi hỗn hợp rắn X thành Fe: 0,078 mol và S. Khi cho rắn X tác dụng với HNO3: 3n − 3n Fe BT: e → n S = NO = 0, 021 mol ⇒ mS = 0, 672 (g) 6 Câu 13: Chọn D. A. Sai, Ở nhiệt độ thường, các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể. B. Sai, Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các α–amino axit. C. Sai, Muối mononatri của axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt. D. Đúng, Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức vì trong phân tử chứa đồng thời nhóm –NH2 và – COOH. Câu 14: Chọn A. - Để làm sạch nhớt thì không thể rửa bằng nước lạnh vì nước lạnh không rửa trôi được các loại protein. - Dựa vào tính chất hóa học của protein là kém trong môi trường axit, bazơ nên người ta dùng các chất có khả năng làm thủy phân protein trong môi trường tương ứng đó và làm sạch nhớt của các loài thủy sản. - Với các loại da trơn, cách làm sạch nhớt đơn giản nhất là dùng tro bếp hoặc trấu chà mạnh rồi rửa lại, cá sẽ sạch và hết mùi tanh. Nhưng nếu không có tro, trấu, bạn có thể dùng giấm, chanh, muối để làm sạch lớp nhớt, sau đó tùy loại mà sơ chế. Câu 15: Chọn A. - Các chất tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 ⇒ trong phân tử chứa 1 chức –COO– hoặc –COOH hoặc –OH (phenol). - Các chất tác dụng với tác dụng với Na tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng ⇒ trong phân tử có chứa 2 chức –COOH hoặc 2 chức –OH hoặc 1 chức –OH và 1 chức 1 –COOH.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
to
10
00
B
Vậy chỉ có 1 chất thõa mãn các điều kiện trên là: p-HO-CH2-C6H4-OH. Câu 16: Chọn C. - Dãy sơ đồ chuyển hóa: + H ,t o
+ dd FeCl
+ dd HNO
2+
3
2 3 3 Fe(NO3 )3 → Fe 2O3 → Fe → FeCl 2 → Fe(NO3 )3 - Các phương trình phản ứng xảy ra:
ẤP
to
A
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl 2
to
Fe 2O3 + 3H 2 → 2Fe + 3H 2O
C
2Fe(NO3 )3 → Fe 2O3 + 6NO 2 + 1,5O 2
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
3FeCl 2 + 4HNO 3 → 2FeCl3 + Fe(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O Câu 17: Chọn B. n 85,8 - Khi cho Y tác dụng với NaOH thì n Y = n X = NaOH = 0,1 mol ⇒ M X = = 858 3 0,1 n và số liên kết π có trong gốc hiđrocacbon của chất béo là: H 2 = 2 ⇒ ∆ = 3π −COO− + 2πC−C = 5 nX
- Công thức tổng quát của este: C n H 2n + 2−2k −2a O 2a (∆ = k + a). Ứng với k = 2 và a = 3
Ỡ N
G
⇒ CTTQ của chất béo X là CnH2n–8O6 với MX = 858 ⇒ n = 55 : X là C55H102O6 Vậy khi đốt cháy 0,1 mol Y: C55H106O6 cân dùng số mol O2 là a = 7,85 mol
BỒ
ID Ư
Câu 18: Chọn B. A. Sai, Nếu dùng dung dịch Fe(NO3)3 dư thì chỉ loại bỏ được Al, Fe. B. Đúng, Nếu dùng dung dịch HCl dư thì loại bỏ được cả 3 chất Al, Fe, CuO vì 3 chất trên đều tan trong dung dịch HCl còn Ag thì không tan trong dung dịch HCl. C. Sai, Nếu dùng dung dịch HNO3 dư thì tất cả các chất đều tan trong HNO3. D. Sai, Nếu dùng dung dịch NaOH dư thì chỉ loại bỏ được Al. Câu 19: Chọn C.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 307 BTKL + Khi cho m X tác dụng với HCl ta có: nX = nHCl → m + 36,5n X = m (1) 234 106 BTKL m + 36n X (2) + Khi cho 2m X tác dụng với NaOH ta có: n H 2O = 2n X → 2m + 12 = 39
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
- Từ (1), (2) ta tính được: m = 11, 7 gam và nX = 0,1 mol. Vậy M X = 117 Câu 20: Chọn A. - Giả sử toàn bộ lượng Fe3+, Cu2+ ban đầu chuyển hết về Fe, Cu ⇒ mY = 19,52 > 17,28 (vô lí). - Do vậy Cu2+ tan hết còn Fe3+ tan hết khi chuyển về Fe2+ nhưng Fe2+ chỉ tan 1 phần khi chuyển về Fe m − 64n Cu = 0, 08 mol ⇒ n Fe 2+ (X) = 0, 04 mol . Quá trình: ⇒ nFe pư = Y 56 17, 28 (g) chÊt r¾n Y : Fe,Cu mol 0,2 mol 0,12 0,04 mol 0,76 mol 0,04 mol Mg,Al + Fe(NO 3 )3 , Cu(NO3 )2 → to + NaOH 2+ 2+ 3+ − Fe ,Mg ,Al , NO Fe(OH) , Mg(OH) → Fe O3 ,MgO → 3 2 2 dung dÞch hçn hîp 2 7,26 gam
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
kÕt tña
m (g) r¾n
H
Ư N
G
n Mg = 0,19 mol 24n Mg + 27n Al = 7, 26 - Ta có: BTDT (X) → → 2n Mg + 3n Al = n NO3− − 2n Fe 2+ = 0, 64 n Al = 0,1 mol
Đ
dung dÞch X
TR ẦN
Vậy mrắn = 160n Fe 2O3 + 40n MgO = 14 (g) Câu 21: Chọn C. Câu 22: Chọn C.
B
⇒ m = 1,5.80% = 1, 2 tấn
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Câu 23: Chọn C. Câu 24: Chọn D. Câu 25: Chọn B. Câu 26: Chọn C. Câu 27: Chọn C. Câu 28: Chọn A. - Este có phân tử khối bằng 88 là C4H8O2 có cấu tạo là: CH3COOC2H5 (etyl axetat). Câu 29: Chọn B. - Nhận thấy: n NaOH = 0, 2 mol > n H 2 NCH 2COOH + n CH3COOC2H 5 = 0,15 mol ⇒ NaOH dư : 0,05 mol.
Í-
⇒ mrắn = 40nNaOH dư + 97n H 2 NCH 2COONa + 82n CH 3COONa = 15,8 (g) Hiện tượng Quỳ tím chuyển màu xanh Dung dịch màu tím Kết tủa Ag trắng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 30: Chọn A. Mẫu thử Thuốc thử X (metyl amin) Quỳ tím Y (lòng trắng trứng) Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Z (glucozơ) Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Câu 31: Chọn A. - Có 2 cấu tạo thỏa mãn là: CH3COOCH3 và HCOOC2H5. Câu 32: Chọn B.
→ HgS - Khi bị rơi vãi thủy ngân thì nên dùng bột lưu huỳnh để xử lí vì: Hg + S Câu 33: Chọn A. Câu 34: Chọn B. Câu 35: Chọn C. - Phản ứng: mol:
→ Na2CO3 + 2CH3NH2 + 2H2O (CH3NH3)2CO3 + 2NaOH 0,1 0,2 0,1 (NaOH dư: 0,04 mol)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ mrắn = 106n Na 2CO3 + 40nNaOH dư = 12, 2 (g)
U
Y
N
H Ơ
Câu 37: Chọn A. - Khối lượng dung dịch tăng thêm chính là khối lượng chất rắn giảm đi mà mM = ∆mgiảm Vậy kim loại M là Cu Câu 38: Chọn C. (a) Sai, Anilin và các amin khác không phản ứng với nước. (b) Đúng, Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit (bột tecmit) được dùng đề hàn đường ray bằng phản ứng
N
Câu 36: Chọn C. ⇒ m = 68n HCOONa = 2, 72 (g)
0
Đ
Mg 2+ + CO32− → MgCO3 ↓ và Ca 2+ + CO32− → CaCO3 ↓
ẠO
TP .Q
t → Al2O3 + 2Fe nhiệt nhôm: 2Al + Fe2O3 (c) Đúng, Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng. Vì vậy Na2CO3 được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời, vĩnh cữu và toàn phần:
H
Ư N
G
(d) Đúng, HCOOCH2C6H5 (benzyl fomat) được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. (e) Đúng, Trong quá trình làm thí nghiệm Cu + HNO3 thì sản phẩm khí thu được có được có thể là NO hoặc NO2 (độc) (vì Cu có tính khử yếu nên sản phẩm khử thường là NO hoặc NO2) nên ta dùng bông tẩm bằng kiềm để hạn chế thoát ra ngoài không khí theo phản ứng sau:
TR ẦN
2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
Fe, Fe3O4 , Fe(NO3 ) 2 + KHSO 4 →
0,32mol + NaOH 2+ 3+ + − K , Fe , Fe , NO3 ,SO4 2− → Fe(OH) 2 , Fe(OH)3
0,32 mol
2+
3
0,32 mol
m (g) X
10
NO + H 2O
00
0,04 mol
B
Vậy có 4 nhận định đúng là (b), (c), (d) và (e). Câu 39: Chọn C.
59,04(g) dd Y
ẤP
n KHSO 4 BTKL = 0,16 mol → m X = m Y + 30n NO + 18n H 2O − 136n KHSO 4 = 19, 6 (g) 2
C
BT:H → n H 2O =
H
n NO + n NO3−
2
= 0, 08 mol ⇒ %m Fe(NO3 )2 = 73, 46
Í-
BT:N → n Fe(NO3 )2 =
Ó
A
BTDT(Y) - Ta có: 2n Fe2 + + 3n Fe3+ = n NaOH = 0, 44 mol → n NO3− = n K + + 2n Fe2 + + 3n Fe3+ − 2n SO 42 − = 0,12 mol
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 40: Chọn A. - Gọi k1, k2 lần lượt là số mắt xích của X, Y với số liên kết peptit: k1 – 1 ≥ 4 hoặc k2 –1 ≥ 4 ⇒ k1, k2 ≥ 5 mà k1 + k2 = (số O(X) – 1) + (số O(Y) – 1) = 13 – 2 = 11 nên chỉ có thể là k1 = 5; k2 = 6 hoặc k1 = 5; k2 = 6. - Giả sử X là hexapeptit: (Gly)a(Ala)6 – a : x mol và Y là pentapeptit: (Gly)b(Ala)5 – b : y mol x + y = 0,7 x = 0,3 → với . Vì đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thu được nCO2 (X) = nCO2 (Y) 6x + 5y = 3,8 y = 0, 4 4 → [2a + 3.(6 − a)].0,3 = [2b + 3.(5 − b)].0,4 → b − a = 2 → b = 3 và a = 2 (điều ta giả sử là đúng). 3 BTKL
BỒ
→ m = m T + 40n NaOH − 18n T = 396, 6 (g)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
ĐỀ THI SỐ 3
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 003
TP .Q
U
Y
N
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
H Ơ
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
N
ĐỀ MINH HỌA
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 1: Polietilen là sản phẩm trùng hợp của A. CH2=CH-Cl. B. CH2=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2. D. CH2=CH-CH3. Câu 2: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử CO) từ oxit kim loại tương ứng là A. Fe và Ni B. Al và Cu C. Ca và Cu D. Mg và Fe Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây là sai A. Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. C. Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag. D. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2. Câu 4: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khư phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác, cũng cho a gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư đến khi phản ứng kết thúc thu được (a + 0,5) gam kim loại. Giá trị của a là A. 5,9. B. 15,5. C. 32,4. D. 9,6. Câu 5: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Câu 6: Tinh bột, xenlulôzơ và saccarôzơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. thủy phân B. trùng ngưng C. tráng gương D. hoàn tan Cu(OH)2 Câu 7: Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. màu da cam. B. màu vàng. C. màu tím. D. màu xanh lam. Câu 8: Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, Khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y. Tên gọi của X là: A. Phenyl axetat. B. Etyl benzoat. C. Phenyl propionat. D. Benzyl axetat. Câu 9: Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì hiện tượng xảy ra là A. ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau một thời gian kết tủa tan dần. B. ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa keo trắng. C. xuất hiện kết tủa keo trắng. D. không có hiện tượng gì xảy ra. Câu 10: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Lysin. D. Metyl amin. Câu 11: Có thể phân biệt ba dung dịch gồm metylamin, anilin, axit axetic bằng một thuốc thử là A. dung dịch NaOH B. quỳ tím C. dung dịch HCl D. dung dịch NaCl. Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a mol este no, mạch hở X thu được b mol CO2 và c mol H2O với (b – c = a) và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong X là 40,68%. Cho m gam X tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận thu được 15,4 gam chất rắn. Giá trị của m có thể là A. 14,16. B. 11,80. C. 12,98. D. 9,44. Câu 13: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện A. Al và Cu. B. Zn và Fe. C. Ag và Cu. D. Ag và Au. Câu 14: Nung nóng hỗn hợp gồm CaCO3, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 và CuO thu được hỗn hợp rắn X. Cho rắn X vào nước dư, thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và rắn Z. Dẫn luồng khí CO đến dư qua rắn Z, nung nóng, thu được rắn T. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trong T có chứa
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 1 hợp chất và 2 đơn chất B. 2 hợp chất và 1 đơn chất C. 2 đơn chất D. 1 hợp chất và 3 đơn chất Câu 15: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: 0
0
Ni ,t → X3 (2) X2 + H2
t → X1 + X2 + X3 (1) X + NaOH dư
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
0
t → Y + Na2SO4 (3) X1 + H2SO4 loãng Công thức cấu tạo của chất Y là: A. HOOC-CH=CH-COOH B. HOOC-CH2-CH2-COOH C. CH2=CH-COOH D. HOOC-CH2-COOH Câu 16: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của X là: A. axit fomic. B. mety fomat. C. axit axetic. D. ancol propylic. Câu 17: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm metyl axetat và axit propanoic tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Số mol hỗn hợp muối có trong dung dịch X là A. 0,2. B. 0,1. C. 0,3. D. 0,4. Câu 18: Nước tự nhiên có chứa những ion nào thì được gọi là nước cứng tạm thời A. Ca2+, Mg2+, Cl-. B. Ca2+, Mg2+, SO42-. C. Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+. D. HCO3-, Ca2+, Mg2+. Câu 19: Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị m là A. 19,1. B. 25,4. C. 21,1. D. 8,4. Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng A. nước vôi trong. B. ancol etylic. C. giấm ăn. D. dung dịch muối ăn. Câu 21: Hòa tan hết 15,08 gam Ba và Na vào 100 ml dung dịch X gồm Al(NO3)3 3a M và Al2(SO4)3 2a M thu được dung dịch có khối lượng giảm 0,72 gam so với X và thoát ra 0,13 mol H2. Giá trị của a là A. 0,10. B. 0,15. C. 0,05. D. 0,20. Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
(1) X (C5H8O2) + NaOH (2) Y (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2 → Y1 (muối) + Y2 Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2 A. Bị khử bởi H2 (to, Ni). B. Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to). C. Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic. D. Tác dụng được với Na. Câu 23: Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch FeCl2 1,0M vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 10,80. B. 20,12. C. 31,60. D. 33,02. Câu 24: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m gần nhất với A. 72,5. B. 90,5. C. 64,5. D. 75,5. Câu 26: Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thấy A. Có kết tủa trắng tạo thành. B. Dung dịch từ màu da cam chuyển thành màu lục nhạt. C. Dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu da cam. D. Dung dịch từ màu da cam chuyển thành màu vàng.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 27: Chất A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, A tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Na giải phóng khí H2. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của A thỏa mãn các tính chất trên A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 28: Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí ẩm. M có thể là A. Bạc. B. Đồng. C. Chì. D. Kẽm. Câu 29: Cho các chất sau Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4, HCl, BaCl2, CuO, Fe. Số cặp chất có thể tác dụng trực tiếp với nhau ở nhiệt độ thường là : A. 10 B. 9 C. 7 D. 8 Câu 30: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau: Dung dịch (1) (2) (4) (5) (1) khí thoát ra có kết tủa (2) khí thoát ra có kết tủa có kết tủa (4) có kết tủa có kết tủa (5) có kết tủa Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là: A. H2SO4, NaOH, MgCl2. B. Na2CO3, NaOH, BaCl2. C. H2SO4, MgCl2, BaCl2. D. Na2CO3, BaCl2, BaCl2. Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 amin bậc một, có tỉ lệ số mol là 1 : 2. Dung dịch chứa 1,08 gam X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X bằng O2, thu được H2O, CO2 có tổng khối lượng là m gam và 1,344 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m là: A. 8,08 B. 8,28 C. 8,42 D. 8,84 Câu 32: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y. Cho 6,85 gam Ba vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,50 gam chất rắn. Giá trị nhỏ nhất của x là: A. 0,30 B. 0,15 C. 0,10 D. 0,70
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
→ (B) + CH3OH. Công thức của B là Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: C3H7O2N + NaOH A. H2N-CH(CH3)COONa. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2-COONa. D. CH3COONH4. Câu 34: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá trị m gần nhất với A. 1,75. B. 2,25. C. 2,00. D. 1,50. Câu 35: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2,C6H5OOCCH3, HCOOC2H5, C2H5OOCCH3. Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 36: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 . Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so với thanh kim loại ban đầu. Khối lượng magie đã phản ứng là A. 6,96 gam B. 20,88 gam C. 25,2 gam D. 24 gam Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc α -aminoaxit được gọi là polipeptit. B. Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước. C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α -aminoaxit được gọi là đipeptit. D. Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH được gọi là đipeptit. Câu 38: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng hết với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là :
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. 5,6 B. 4,88 C. 3,28 D. 6,4 Câu 39: Đipeptit X có công thức : NH2CH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là : A. Alanylglixyl B. Alanylglixin C. glyxylalanin D. Glyxylalanyl Câu 40: Cho 4,48 lít CO2 vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ca(OH)2 1M. Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là A. 10g B. 20g C. 15g D. 30g
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y
AgNO3:
ẠO
TP .Q
PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Chọn B. Câu 2: Chọn A. Câu 3: Chọn D. - Cu đứng sau H trong dãy điện hóa nên không thể tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Câu 4: Chọn B ∆m 0,5 1 TGKL mol - Cho a gam hỗn hợp tác dụng với CuSO4 : → n Ni = = = 6 12 ∆M Cho a gam hỗn hợp tác dụng với n Ag − 2n Ni 1 BT:e → n Cu = = mol ⇒ a = 58n Ni + 64n Cu = 15,5(g) 2 6 Câu 5: Chọn D.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
B. Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag D. Ag + Cu(NO3)2 : không phản ứng
H
Ư N
G
Đ
C. Zn + Fe(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Fe Câu 6: Chọn A. Câu 7: Chọn C. Câu 8: Chọn D.
TR ẦN
CH3COOCH2C6H5(benzyl axetat) + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH (ancol thơm) Câu 9: Chọn A. - Phương trình phản ứng:
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3↓ sau đó: Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + H2O Câu 10: Chọn B. B. Glyxin. D. Metyl amin. A. Axit glutamic. C. Lysin. Thuốc thử (COOH)2C3H5NH2 HOOCCH2NH2 (NH2)2C5H9COOH CH3NH2 Màu quỳ tím Đỏ Không màu Xanh Xanh Câu 11: Chọn B. Thuốc thử CH3NH2 C6H5NH2 CH3COOH Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Hóa đỏ Câu 12: Chọn B. - Sử dụng mối quan hệ số mol CO2 và H2O, ta có: n CO2 − n H2O = (k − 1)n X ⇒ k = 2 = 2π−COO−
ÁN
-L
Í-
⇒ X là este no, 2 chức, mạch hở có CTPT là: CnH2n–2O4 với %C = 40,68% ⇒ n = 4 ⇒ Công thức cấu tạo của X là (COOCH3)2 hoặc (HCOO)2C2H4 - Xét trường hợp 1: X là (COOCH3)2 - Khi cho m gam X tác dụng với NaOH thì: n CH3OH = 2n X
TO
BTKL →118n X + 40n NaOH = mrắn + 32.2n X → n X = 0,1 mol ⇒ m X = 11,8 (g)
Ỡ N
G
- Xét trường hợp 2: X là (HCOO)2C2H4 - Khi cho m gam X tác dụng với NaOH thì: n C2H4 (OH)2 = n X
BỒ
ID Ư
BTKL →118n X + 40n NaOH = mrắn + 62n X ⇒ m X ≃ 11,38 (g)
Câu 13: Chọn A. - Theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện là Ag > Cu > Au > Al > Fe. • Kim loại Al dễ dát mỏng, nhẹ, giá thành rẻ nên dùng làm dây dẫn điện cực tốt vì dây dẫn cần phải nhẹ để có thể chăng xa. • Kim loại Cu là vật liệu dễ dát mỏng, dễ uốn, có khả năng dẫn điện rất tốt. • Không dùng Ag và Au vì giá thành của 2 kim loại khá đắt mặc dù tính dẫn điện 2 kim loại này rất tốt. • Không dùng Fe vì Fe là kim loại nặng và độ dẫn điện của nó kém hơn so với Al và Cu.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Y : Ca(OH) 2 , Ca(AlO 2 ) 2 CaCO3 , CuO CaO, CuO to + H 2O → X → - Quá trình: + CO Z : Fe 2O3 , CuO → T : Fe, Cu Fe(NO 3 )3 , Al(NO3 )3 Fe 2O3 , Al 2O3 Câu 15: Chọn D. - Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 (∆ = 3 = 2 π − COO − + 1π C − C ) ⇒ trong phân tử có chứa 1 liên kết C=C. Các phản ứng xảy ra:
N
Câu 14: Chọn C.
to
N
(2) CH 3CHO (X 2 ) + H 2 → CH 3CH 2 OH ( X 3 )
Vậy Y là H OOCCH 2COOH
TP .Q
(3) NaOOCCH 2COONa (X1 ) + H 2SO 4 loãng → H OOCCH 2 COOH (Y) + Na 2SO 4
U
Y
(1) C 2H 5OOCCH 2COOCH = CH 2 + NaOH → NaOOCCH 2COONa (X1 ) + C 2 H 5OH (X 2 ) + CH 3CHO (X 3 )
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 16: Chọn C. - Chất X là axit axetic (CH3COOH). Các phản ứng xảy ra: • 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2 • CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O • CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2 + H2O Câu 17: Chọn A.
TR ẦN
H
- Quy đổi hỗn hợp thành C3H6O2 : 0,2 mol ⇒ nmuối = n C3H 6O 2 = 0, 2 mol
00
→ NaNO3 + Na2CO3 + H2NC2H4NH2 + 3H2O O3NH3NC2H4NH3HCO3 + 3NaOH 0,1 0,3 → 0,1 0,1
3
⇒ mmuối = 85n NaNO3 + 106n Na 2CO3 = 19,1 (g)
10
- Phương trình: mol:
B
Câu 18: Chọn D. Câu 19: Chọn A. - Công thức cấu tạo của A là O3NH3NC2H4NH3HCO3.
ẤP
2+
Câu 20: Chọn A. - Mục đích của việc dùng nước vôi trong là để tạo kết tủa với các ion Fe3+ và Cu2+ sau đó lọc, bỏ kết tủa. Câu 21: Chọn A.
Ó
A
C
0,3a mol 0,2a mol - Quá trình: Ba, Na + Al(NO 3 )3 , Al 2 (SO 4 )3 → BaSO 4 , Al(OH)3 + H 2 dung dÞch X
hçn hîp kÕt tña
0,13mol
H
15,08(g)
-L
Í-
n Ba = 0,1 137n Ba + 23n Na = 15, 08 - Ta có: BT:e ⇒ vµ m ↓ = m dd gi¶m + m Ba,Na − 2n H 2 = 15, 54 (g) → 2n Ba + n Na = 2n H 2 n Na = 0, 06
ÁN
+ Vì m ↓ < 233n Ba 2 + (với n BaSO 4 = n Ba 2 + = 0,1 ) nên n BaSO 4 = n SO 4 2 − = 3n Al 2 (SO 4 )3 = 0,6a
TO
+ Giả sử: 3n Al3+ < n OH − < 4n Al3+ ⇒ n Al(OH)3 = 4n Al3+ − n OH − = 4(n Al(NO3 )3 + 2n Al2 (SO4 )3 ) − 2n H 2 = 2,8a − 0, 26
G
mà 233n BaSO 4 + 78n Al(OH) 3 = 15, 54 → 233.0, 6a + 78(2,8a − 0, 26) = 15, 54 ⇒ a = 0,1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 22: Chọn B. - Các phản ứng xảy ra:
CH 2 = CH − COOC 2 H 5 (X) + NaOH → CH 2 = CH − COONa(X1 ) + C 2 H 5OH(X 2 )
→ C 2 H 5COONa(Y1 ) + CH 3CHO (Y2 ) C 2 H 5COOCH = CH 2 (Y) + NaOH A. Sai, Chỉ có CH3CHO (Y2) bị khử bởi H2. B. Sai, Chỉ có CH3CHO (Y2) tác dụng với AgNO3/NH3. C. Đúng, Phương trình phản ứng: men C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O D. Sai, Chỉ có C2H5OH (X2) tác dụng được với Na.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2+
Mn 2CH3CHO + O2 → CH3COOH
Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Chọn C. - Xét TH1 : AgNO3 tác dụng với Fe2+ trước. BT:e
BT:Ag
→ n Ag = n Fe2 + = 0,1mol và → n Ag + n AgCl = n AgNO3 → n AgCl = 0,14 mol ⇒ m ↓ = 30, 09 (g) BT:Cl
N
- Xét TH2 : AgNO3 tác dụng với Cl- trước. BT:Ag
H Ơ
→ n AgCl = 2n FeCl2 = 0, 2 mol và → n Ag = 0, 04 mol ⇒ m ↓ = 33, 02 (g)
N
Vậy khối lượng kết tủa nằm trong khoảng sau : 30, 09 < m ↓ < 33, 02
U
Y
Câu 24: Chọn D.
TP .Q
- Phương trình: 3CO 2 + 2Ca(OH)2 → CaCO3 + Ca(HCO3 )2 + H 2O Ca(HCO3 ) 2 + NaOH → CaCO3 + NaHCO3 + H 2 O
n CO2
Đ
BT:C → n Ca(HCO3 )2 = n NaOH = 0,1mol → n CO 2 = n CaCO3 + 2n Ca(HCO3 )2 = 0, 7 mol
ẠO
0,5mol
7 mol ⇒ m tinh bét = 75,6 (g) 2.H 15 - Lưu ý : Khi bài toán có dữ kiện “Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu a mol OH-” thì
Ư N
G
=
H
→ n tinh bét =
TR ẦN
n A(HCO3 )2 = n OH− (với A là Ca, Ba)
00
B
Câu 26: Chọn D. Câu 27: Chọn C. - Chất A: C4H8O2 có ∆ = 1. Vì A vừa tham gia phản ứng tráng bạc vừa phản ứng với Na sinh ra H2 ⇒ A là hợp chất tạp chức: -CHO và –OH.
10
- Có 5 đồng phân của A là: CH3CH2CH(OH)CHO ; CH3CH(OH)CH2CHO ; HOCH2CH2CH2CHO
Ó
A
C
ẤP
2+
3
(CH3 )2 CH(OH)CHO và HOCH2CH(CH3 )CHO . Câu 28: Chọn D. - Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí ẩm thì M phải có tính khử mạnh hơn Fe ⇒ M là Zn. Câu 29: Chọn A. - Xét dãy từng cặp chất phản ứng với nhau:
Í-
H
Na 2CO 3 + 2NaHSO 4 → 2Na 2SO 4 + CO 2↑ + H 2O
ÁN
-L
• Na 2CO 3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2↑ + H 2O Na 2CO 3 + BaCl 2 → BaCO 3↓ + 2NaCl
TO
2NaHSO 4 + BaCl 2 → BaSO 4↓ + Na 2SO 4 + 2HCl
G
• 2NaHSO 4 + CuO → CuSO 4 + Na 2SO 4 + H 2 O
Ỡ N
2NaHSO 4 + Fe → FeSO 4 + Na 2SO 4 + H 2 ↑
BỒ
ID Ư
•
NaHCO 3 + NaHSO 4 → Na 2SO 4 + CO 2 ↑ + H 2 O
•
NaHCO 3 + HCl → NaCl+ CO 2 ↑ + H 2 O
Vậy có 10 phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường. Câu 30: Chọn A. Dung dịch (1) H2SO4 (2) Na2CO3 (1) H2SO4 CO2↑ (2) Na2CO3 CO2↑
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2HCl + CuO → CuCl 2 + H 2 O 2HCl + Fe → FeCl 2 + H 2 ↑
(4) BaCl2 BaSO4↓ BaCO3↓
(5) MgCl2 MgCO3↓
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Na2SO4 + CO2↑ + H2O Na2CO3 + H2SO4
→ BaCO3↓ + 2NaCl BaCl2 + Na2CO3
→ BaSO4↓ + 2HCl BaCl2 + H2SO4
→ MgCO3↓ + 2NaCl MgCl2 + Na2CO3
N
BaCO3↓ MgCO3↓
Vậy (1), (3) và (5) lần lượt là H 2SO 4 , NaOH và MgCl 2 .
Y
N
Câu 31: Chọn B. - Gọi 2 amin trong 0,09 mol X lần lượt là A và B với n A : n B = 1: 2 → n A = 0, 03 mol và n B = 0, 06 mol
H Ơ
(4) BaCl2 BaSO4↓ (5) MgCl2 - Phương trình phản ứng :
U
BT: N
ẠO
TP .Q
- Đốt cháy X: → x.0, 03 + y.0, 06 = 0,12 → x = 2 ; y = 1 (x, y lần lượt là số nguyên tử N trong A, B) ⇒ A là amin 2 chức và B là amin đơn chức. - Cho X tác dụng với HCl, ta có: 2n 'A + n 'B = n HCl = 0, 04 ⇒ n 'A = 0,01 mol ; n 'B = 0,02 mol
mX = 45 : B là CH3NH2. Lại có: mCH3NH2 + 0,01.M A = 1,08 → M A = 46 : A là CH 2 (NH2 ) 2 n 'X - Đốt 0,09 mol X gồm CH3NH2 (0,06 mol) và CH2(NH2)2 (0,03 mol) thì : BT:C
Ư N
G
Đ
→ MX =
BT:H
H
→ n CO 2 = n CH 3NH 2 + n CH 2 (NH 2 )2 = 0,09 vµ → n H 2O = 2,5n CH 3NH 2 + 3n CH 2 (NH 2 )2 = 0, 24
TR ẦN
⇒ m = 44n CO 2 + 18n H 2O = 8,28 (g)
Câu 32: Chọn C. 0,02 mol 0,1x mol 0,03mol
0,05mol
7,5(g) r¾n
10
dung dÞch Y
00
B
t0 - Quá trình: Al 3+ , H + ,SO 4 2− ,Cl − + Ba(OH) BaSO , Al(OH) → BaSO 4 , Al 2 O 3 → 2 4 3 m r¾n − 233n BaSO 4 = 0,01 mol 102 - Để giá trị của x là nhỏ nhất thì lượng Al(OH)3 kết tủa cực đại sau đó bị hòa tan một phần. BT:Al
2+
3
→ n BaSO 4 = n SO 4 2 − = 0,03 → n Al = 2n Al 2 O 3 = 2
ẤP
⇒ n OH − = n H + + 4n Al3+ − n Al(OH)3 → 2.0, 05 = 0,1x + 4.0, 02 − 0, 01 ⇒ x = 0, 3 M .
A
C
Câu 33: Chọn A.
H
Ó
- Phương trình phản ứng : H 2 NCH 2 COOCH 3 + NaOH → H 2 NCH 2 COONa(B) + H 2 O Câu 34: Chọn A.
-L
Í-
+ Zn Fe + AgNO 3 → r¾n X + R n + , NO3 − - Quá trình: Cu, → Zn 2+ , NO3 − + Zn (d−) , R m (g)
2+
0,04 mol 2+
4,16 (g)
dd Y
dd sau p−
5,82 (g) r¾n Z
2+
ÁN
(với R là Fe hoặc là Fe và Cu …)
TO
BTDT - Dung dịch sau phản ứng chứa n NO3− = n AgNO3 = 0, 04 mol → n Zn 2 + =
n NO3−
2
= 0, 02 mol
Ỡ N
G
BT:Zn → n Zn(d−) = m Zn(ban ®Çu) − 65n Zn 2 + = 3,9 ⇒ m R = m r¾n Z − m Zn(d−) = 1, 92 gam
BỒ
ID Ư
BTKL → m Fe,Cu = m r¾n X + m R − 108n Ag + = 1, 76 gam kim lo¹i
Câu 35: Chọn A. Có este khi thủy phân thu được ancol là C6H5COOCH3, HCOOC2H5 và C2H5OOCCH3. Các este còn lại khi thủy phân thu được : 0
t → HCOONa + CH3CH2CHO HCOOCH=CH-CH3 + NaOH 0
t → CH3COONa + CH3CHO CH3COOCH=CH2 + NaOH 0
t → CH2=CH-COONa + C6H5ONa + H2O C6H5OOCCH=CH2 + 2NaOH
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0
t HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO 0
- Vậy m Mg(p−)
U TP .Q
n Fe(NO3 )3 + 2n Cu(NO3 )2 + 2n Fe(NO3 )3 (p−) 0,8 + 2.0,05 + 2.0,6 = = 1,05mol 2 2 = 1,05.24 = 25,2 (g)
BT:e → n Mg(p−) =
Y
N
H Ơ
N
t → CH3COONa + C6H5ONa + H2O C6H5OOCCH3 + 2NaOH Câu 36: Chọn C. - Dung dịch thu được sau phản ứng gồm Mg2+, Fe2+, Cu2+ và NO3-. - Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng và bảo toàn e ta có : n → m thanh KL t¨ng = n Fe(NO3 )2 (p−) .∆M Fe−Mg + n Cu(NO3 )2 .∆M Cu −Mg − Fe(NO3 )3 .24 2 → 11,6 = 32n Fe(NO3 )2 (p−) + 40.0,05 − 0, 4.24 ⇒ n Fe(NO3 )2 (p−) = 0,6 mol
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 37: Chọn C. A. Sai, peptit được chia thành hai loại : * Oligopeptit gồm các peptit gồm các peptit có từ 2 – 10 gốc α – aminoaxit. * Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α – aminoaxit. Polipeptit của protein. B. Sai, Protein được chia làm 2 loại : dạng protein hình sợi và protein hình cầu • Protein hình cầu gồm : abumin (long trắng trứng gà), hemoglobin (máu)… • Protein hình sợi gồm : keratin (tóc, móng, sừng), fibroin (tơ tằm, màng nhện) … - Tính tan : Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước, ngược lại các protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Đúng, nếu peptit có n mắc xích thì sẽ có (n – 1) liên kết peptit nên đipeptit sẽ có 1 liên kết peptit. D. Sai, peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH được gọi là tripeptit. Câu 38: Chọn D. - Theo đề bài ta có : n CH3COOC 2 H 5 = n CH3COOC 6 H 5 = 0,02mol
2+
- Khi cho 4,48 gam hỗn hợp trên tác dụng với 0,08 mol NaOH thì : n H 2O = n CH 3COOC 6 H 5 = 0,02mol
ẤP
BTKL → m r¾n = m hçn hîp + 40n NaOH − 18n H 2O = 6, 4 (g)
A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
n OH − < n CO 2 < n OH − ⇒ n CO32 − = n OH − − n CO 2 = 0,1mol 2 = n CO32 − = n Ca 2 + = 0,1mol ⇒ m CaCO3 = 10(g)
- Nhận thấy rằng : Vậy n CaCO3
C
Câu 39: Chọn D. Câu 40: Chọn A.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ MINH HỌA
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
ĐỀ THI SỐ 4
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
H Ơ
U
Y
N
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
N
Mã đề: 004
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 1: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất là: A. Hg. B. Cs. C. Al. D. Li. + 2+ 2+ 3+ Câu 2: Trong các ion sau: Ag , Cu Fe Au . Ion có tính oxi yếu nhất là: A. Ag+. B. Cu2+. C. Fe2+. D. Au3+. Câu 3: Cho 1,56 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,02 mol khí H2. Kim loại M là: A. Li. B. Na. C. K. D. Rb. 2+ 2+ – – – Câu 4: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg , Cl , SO4 , HCO3 . Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là: A. HCl. B. Na2CO3. C. H2SO4. D. NaCl. Câu 5: Nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây ? A. Dùng để chế tạo máy bay, oto, tên lửa B. Có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng. C. Là chất lưỡng tính. D. Tan trong kiềm loãng. Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn? A. Cho Al(OH)3 vào dung dịch HCl. B. Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng. C. Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Cho CrO3 vào H2O. Câu 7: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) không tạo muối Fe(II). Chất X là: A. HNO3. B. H2SO4. C. HCl. D. CuSO4. Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Gang là hợp kim của Fe và C. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3. D. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước. Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội ? A. Mg. B. Al. C. Cr. D. Cu. Câu 10: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Phương trình hoá học nào sau đây sai ? A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 21,125 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 13: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là A. 8,4. B. 5,6. C. 2,8. D. 16,8. Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là: A. SO2, CO, NO. B. SO2, CO, NO2. C. NO, NO2, SO2. D. NO2, CO2, CO. Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 16: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ ? A. Đều làm mất màu nước Br2. B. Đều có công thức phân tử C6H12O6. C. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. D. Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0. Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3OOC-COOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 18: Số amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 19: Amino axit có phân tử khối lớn nhất là A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Lysin. Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là. A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC4H7(COOH)2. C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NC3H5(COOH)2. Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên ? A. Tơ nilon–6,6. B. Tơ tằm. C. Tơ nitron. D. Tơ visco. Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là : A. 32,4. B. 43,2. C. 10,8. D. 21,6. Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Glyxin, alanin là các β–amino axit. B. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein. C. Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức. D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 25: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là: A. 4,788. B. 4,480. C. 1,680. D. 3,920. Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là. A. 448 ml. B. 672 ml. C. 336 ml. D. 224 ml. Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất Chất hữu cơ Y của N+5, ở đktc). Giá trị của V là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. 2240. B. 3136. C. 2688. D. 896. Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch CrCl3; (c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng; (d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4; (e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là. A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 29: Cho các nhận định sau: (1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khí H2. (2) Dùng nước để dập tắt các đám cháy magie. (3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu da cam. (4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. (5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom (VI). Số nhận định đúng là. A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 30: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là. A. 25. B. 24. C. 26. D. 28. Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là: A. 0,1 và 16,8. B. 0,1 và 13,4. C. 0,2 và 12,8. D. 0,1 và 16,6.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
0
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
CH3OH/HCl,t C 2 H 5OH/HCl, t NaOH(d−) → Y → Z →T Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Số nguyên tử hiđro của Y và T lần lượt là: A. 12 và 7 B. 14 và 7 C. 13 và 8. D. 15 và 8. Câu 33: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau: Thuốc thử X Y Z T P Quì tím. hóa đỏ hóa xanh không đổi màu hóa đỏ hóa đỏ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Dung dịch NaOH, khí thoát ra dd trong suốt dd trong suốt dd phân lớp dd trong suốt đun nóng. Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là. A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic. B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua. C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic. D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin. Câu 34: Điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp. B. Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen. C. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt. D. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc. Câu 35: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước. Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là: A. 120 ml B. 360 ml C. 240 ml D. 480 ml Câu 36: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của chất X là A. 59. B. 31. C. 45. D. 73.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111%. Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị của a là? A. 70,12. B. 64,68. C. 68,46. D. 72,10. Câu 38: Một hợp chất hữu cơ X có CTĐGN là C4H4O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 13,333%. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O có khối lượng 76,4 gam, còn lại chất rắn Z có khối lượng 21,2 gam. CTCT thu gọn của X là (biết X có chứa vòng benzen): A. HCOOC6H4CH3 B. HCOOCH2C6H5 C. CH2=CH-C6H3(OH)2 D. CH3COOC6H5 Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa H2SO4 loãng và 0,045 mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó H2: 0,02 mol) có tỉ khối so với O2 bằng 19/17. Cho dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi lượng kết tủa đạt cực đại là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Giá trị m là: A. 32,8. B. 27,2. C. 34,6. D. 28,4. Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y. Đốt 0,06 mol E trong O2 dư thu được 0,6 mol khí CO2; 10,08 gam H2O và N2. Thủy phân 7,64 gam E bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối của một α-amino axit. Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 17,76. B. 11,10. C. 8,88. D. 22,20.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
----------HẾT----------
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ MINH HỌA SỐ 4 – NĂM 2017
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 1: Chọn A. Câu 2: Chọn C. - Tính oxi hóa giảm dần theo dãy sau : Au3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+ Câu 3: Chọn C. 1,56 ⇒M= = 39 : K 0, 02.2 Câu 4: Chọn B. - Dùng Na2CO3 để loại bỏ Ca2+ và Mg2+ trong mẫu nước trên :
→ CaCO3, MgCO3 ↓ Ca2+, Mg2+ + CO32-
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 5: Chọn C. - Lưu ý: Al không phải là chất lưỡng tính. Câu 6: Chọn B. Câu 7: Chọn A. Câu 8: Chọn C. C. Sai, Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2. Câu 9: Chọn A.
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
→ MgSO4 + Cu và 3Mg + 8HNO3(đặc, nguội) → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O Mg + CuSO4 Câu 10: Chọn C. - Có 3 chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Câu 11: Chọn D. Câu 12: Chọn C. 2n m 21,125a a = 2 BT:e → n M = H2 ⇒ M M = M = → M = 65 . Vậy M là Zn a nM 0,65 Câu 13: Chọn B. n n - Ta có : n Fe 2O3 = O = CO = 0,05 mol ⇒ m Fe = 0, 05.2.56 = 5,6 (g) 3 3 Câu 14: Chọn C. - Các thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là SO2, SO2, NO. Câu 15: Chọn D. Câu 16: Chọn A. Tính chất hóa học Glucozơ (C6H12O6) Fructozơ (C6H12O6) Nước Br2 Làm mất màu nước Br2 Không mất màu nước Br2 Dung dịch AgNO3/NH3, to Tạo kết tủa trắng bạc H2 xúc tác Ni, t0 Tạo sobitol (C6H14O6) Câu 17: Chọn B.
G
H SO
Ỡ N
2 4 → CH2=CHCOOCH3 + H2O A. CH2=CHCOOH + CH3OH ← o
t
H SO ,t
o
BỒ
ID Ư
2 4 B. CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2
H SO
2 4 → CH3OOC-COOCH3 + 2H2O C. (COOH)2 + 2CH3OH ← o
t
H SO
2 4 → HCOOCH2CH=CH2 + H2O D. HCOOH + CH2=CH-CH2-OH ← o
t
Câu 18: Chọn A. Câu 19: Chọn D. Câu 20: Chọn A.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Gọi CTCT của X là (NH 2 )a R(COOH)b .
n HCl n = 1 vµ b = NaOH = 2 nX nX - Khi cho 0,03 mol X tác dụng với 0,0675 mol NaOH ta được : n H 2O = 2n X = 0,06 mol
- Cho 0,01 mol X lần lượt tác dụng với HCl và NaOH ta được : a =
N
4, 41 = 147 ⇒ R lµ C 3H 5 . 0,03
H Ơ
BTKL → m X = m r¾n khan + 18n H 2O − 40n NaOH = 4, 41(g) ⇒ M X =
N
Vậy CTCT của X là NH 2C 3H5 (COOH)2
←
00
- Tại thời điểm 2s (s), xét hỗn hợp khí ta có :
b mol
10
2b mol
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 21: Câu B. Câu 22: Câu A. - Dung dịch X là hỗn hợp gồm axit cacboxylic, anol và H2SO4 đặc khi đung nóng hơi este bay lên và được dẫn tới ống nghiệm được ngâm trong chậu nước đá (mục đích là ngưng tự hơi chất lỏng) chất hữu cơ Y có trong ống nghiệm là este (vì este nhẹ hơn nước nên nổi lên trên dung dịch) ngoài ra còn có ancol và axit (vì đây là phản ứng thuận nghịch). Câu 23: Câu B. Câu 24: Câu C. Câu 25: Chọn B. Thời điểm Tại catot Tại anot 2+ t (s) 2H 2 O → 4e + 4H + + O 2 M + 2e →M 0,14 mol ← 0,035mol ne trao đổi = 0,14 mol 2t (s) M 2+ + 2e →M 2H 2 O → 4e + 4H + + O 2 a mol → 2a mol ← 0,07 mol 0,28 mol ne trao đổi = 0,28 mol − 2H 2 O + 2e → 2OH + H 2
C
ẤP
2+
3
BT:e → 2n M 2 + + 2n H 2 = 4n O 2 2a + 2b = 0,28 a = 0,0855 + → ⇒ b = 0,0545 b = 0,0545 n H 2 = 0,1245 − n O 2 13,68 ⇒ M MSO 4 = = 160 , suy ra M là Cu. 0,0855
Ó
A
- Tại thời điểm t (s) thì n Cu = 2n O2 = 0,07 mol ⇒ m Cu = 4, 48(g)
Í-
H
Câu 26: Câu D. - Ta có: n CO 2 = n HCl − n Na 2CO3 = 0,01mol ⇒ VCO 2 = 0,224 (l)
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 27: Câu D. 10, 24 − 7,84 3n − 2n O - Ta có: n O = = 0,15 mol ⇒ VNO = 22, 4. Fe = 0,896 (l) 16 3 Câu 28: Câu B. - Có 2 thí nghiệm thu được kim loại là (c) và (e).
BỒ
ID Ư
→ MgSO4 + 2FeSO4 (a) Mg + Fe2(SO4)3 dư → ZnCl2 + 2CrCl2 (b) Zn + 2CrCl3 dư 0
t → Cu + H2O (c) CuO + H2
→ BaSO4 + Cu(OH)2 + H2 (d) Ba + 2H2O + CuSO4
→ Fe(NO3)3 + Ag (e) Fe(NO3)2 + AgNO3 Câu 29: Câu B. (1) Đúng, Na, K, Ca và Ba có tính khử mạnh nên khử được nước giải phóng khí H2.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(2) Sai, Khi dùng nước dập cháy Mg thì đám cháy trở nên mành liệt hơn, vì Mg tác dụng với nước ở 0
2x Cr +3 → Cr +6 + 3e 3x Br2 + 2e → 2Br −
TP .Q
- Quá trình oxi hóa – khử:
U
Y
N
H Ơ
→ Na2CrO4(vàng) + H2O CrO3 + 2NaOH (4) Sai, Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. (5) Đúng, Trong môi trường axit thì muối crom (III) thể hiện tính oxi hóa, ngược lại trong môi trường bazơ thì thể hiện tính khử (tức là dễ bị oxi hóa bởi các chất oxi hóa mạnh). Vậy có 2 nhận định đúng là (1) và (5). Câu 30: Câu A.
N
t → Mg(OH)2 + H2. nhiệt độ cao tỏa ra một lượng nhiệt lớn : Mg + H2O (3) Sai, Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu vàng.
Ư N
G
Đ
ẠO
- Cân bằng phản ứng: 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O Câu 31: Câu B. n CO 2 - Khi đốt cháy ancol Y thì: C Y = = 2 : Y là C2H6O ⇒ X là HCOO-COOC2H5 n H 2O − n CO 2 Mà a = nY = 0,1 mol và m (CO ONa ) 2 = 13, 4 (g)
TR ẦN
H
Câu 32: Câu A. - Các phản ứng xảy ra là: HCl t
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH + CH3OH o → HOOC-CH2 -CH2-CH(NH2)-COOCH3 + H2 O
00
HCl t
B
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOCH3 + HCl → HOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOCH3 (Y)
10
HOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOCH3 + C2H5OH o →
C2H5OOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOCH3 (Z)+ H2O
A
C
ẤP
2+
3
→ C2H5OOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOCH3 + 3NaOH NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa (T) + CH3OH + C2H5OH + NaCl Câu 33: Câu C. Câu 34: Câu A. A. Sai, Alanin tan trong dung dịch HCl loãng, dư nên tạo dung dịch đồng nhất.
H Í-
Câu 35: Câu C.
Ó
H2NCH(CH3)COOH + HCl → ClH3NCH(CH3)COOH
n O(trong X) m X − 12n CO 2 − 2n H 2O = = 0,04 mol 6 16.6 n CO2 − n H 2O − n H 2O = n X (k X − 1) ⇒ k X = + 1 = 5 = 3πC =O + 2 πC =C nX
-L
- Khi đốt 34,32 gam chất béo X thì: n X =
TO
ÁN
- Áp dụng độ bất bão hòa có: n CO 2
- Cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch Br2 thì: n Br2 = 2n X = 0,12.2 = 0,24 mol ⇒ VBr2 = 0, 24 (l)
G
Câu 36: Câu B.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
2 - Áp dụng độ bất bão hòa ta có: n a min = (n H 2O − n CO 2 ) = 0, 08 mol 3 n CO 2 n CO 2 < = 2 ⇒ Hỗn hợp ban đầu có chứa amin (X) là CH3NH2 với M = 31 - Ta có: C = n a min + n anken n a min Câu 37: Câu B. - Gọi x là số mol NH4+ trong dung dịch X. 8n + - Xét hỗn hợp oxi ta được : n O(trong oxit) = NH 4 = 4x → m oxit = m kim lo¹i + 16n O → m + 16.4x = 18,6 (1) 2 - Xét hỗn hợp muối ta có : n NO3− = 9n NH 4 + = 9x
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ m muèi = m kim lo¹i + 62n NO3− + 18n NH 4 + = m kim lo¹i + 9.62x + 18x - Theo đề bài ta được : %O =
16.3n NO3− m muèi
→ 0,60111 =
432x → 0,6011m − 85,7664x = 0 (2) m + 576x
- Giải hệ (1) và (2) ta được x = 0,09 vµ m =12,84 . Vậy m muèi = 64,68(g)
H Ơ
N
Câu 38: Chọn C. - Vì cô cạn Y chỉ còn nước nên loại B do còn ancol
Y
N
- Ta xem đáp án thì có thể suy ra X là C8H8O2
U
- Nếu nhìn nhanh thấy A và D tương tự nhau. Vậy nên ta chọn đáp án C.
TP .Q
Câu 39: Chọn B. 0,045mol
m (g) X
dung dÞch hçn hîp
ẠO
0,045mol 0,02 mol 2+ a+ 2+ 2− + + Mg, Fe, FeCO 3 , Cu(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 , NaNO 3 → Mg , Fe , Cu , Na , NH 4 , SO 4 + H 2 , CO 2 , N x O y 62,605(g) Y
0,17 mol hçn hîp Z
Đ
0,045mol
NaOH , Fe ,Cu , Na + , NH 4 + ,SO 4 2− → Fe(OH)a ,Cu(OH)2 ,Mg(OH)2 + Na 2SO 4 -- Cho Mg 2+
G
a+
Ư N
2+
31,72(g) ↓
62,605(g)Y (1)
TR ẦN
BTDT
→ n H 2SO 4 = n SO 4 2− =
H
→ n Fe a + + n Mg 2+ + n Cu 2+ + n NH 4+ = n NaOH = 0,865 mol
n Na + + n Fe n + + n Mg 2+ + n Cu 2 + + n NH +4
2
= 0, 455 mol
B
⇒ m↓max = 56n Fea + + 24n Mg 2+ + 64n Cu 2+ + 17(n OH− − n NH + ) → 56n Fea + + 24n Mg 2+ + 64n Cu 2+ = 17,015 + 17n NH +
00
4
4
10
- Ta có: m Y = 56n Fea + + 24n Mg 2+ + 64n Cu 2+ + 23n Na + + 18n NH + + 96n SO 42 − 4
→ 62, 605 = 17, 075 + 17 n NH 4 + + 23.0, 045 + 18n NH 4 + + 96.0, 455 ⇒ n NH + = 0, 025 mol
3
4
2+
BT: H → n H 2O =
2n H 2SO 4 − 4n NH 4 + − 2n H 2
C
ẤP
= 0,385 mol 2 BTKL → m X = m Y + m Z + 18n H 2O − 85n NaNO3 − 98n H 2SO 4 = 27, 2 (g)
Ó
X, Y + O2 → CO 2 O (1) vµ 2 + H
Í-
0,06 mol E
H
- Quá trình:
A
Câu 40: Chọn B.
0,6 mol
0,56 mol
X, Y + NaOH → m (g) muèi (2) 7,64 (g) E
-L
+ Từ (1) ta có: n CO2 − n H2O = n N2 − n peptit → n N2 = 0,1 mol
TO
ÁN
+ Số gốc α-amino axit trung bình trong E: k = với số liên kết peptit ≤ 2 và
2n N 2 0, 2 = ≃ 3,33 ; nE 0, 06
∑O = 9
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
BT: N (X) 3 : a mol → 3a + 4b = 2n N 2 = 0, 2 a = 0, 04 → → ⇒ X là tripeptit và Y là tetrapeptit ⇒ (Y) 4 : b mol a + b = 0, 06 b = 0, 02
BT: C
→ 0, 04.3.n + 0, 02.4.n = 0,6 (n là số nguyên tử cacbon của amino axit) → n = 3 : Ala + Từ (2): Trong 15,28 gam E (nE = 0,06 mol) → mmuối Ala = (3a+4b).111 = 22,2 gam 22, 2 .7, 64 = 11,1 gam Vậy 7,64 gam E → mmuối Ala = 15, 28
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
H Ơ
U
Y
N
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
N
Mã đề: 058
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 1: Hỗn hợp X gồm muối Y (C2H8N2O4) và đipeptit Z mạch hở (C5H10N2O3). Cho 16,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,15 mol khí (giả sử nước bay hơi không đáng kể). Mặt khác 16,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là: A. 20,45. B. 17,70. C. 23,05. D. 18,60. Câu 2: Chất nào không phải là polime ? A. Amino axit. B. Cao su. C. Tơ nilon-6,6. D. Tinh bột. Câu 3: Trong phân tử amino axit nào dưới đây có số nhóm –NH2 ít hơn số nhóm –COOH ? A. Glyxin. B. Alanin. C. Lysin. D. Axit glutamic. Câu 4: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là: A. Fe, Pb, Na. B. Fe, Cu, Ni. C. Ca, Fe, Cu. D. Pb, Al, Fe. Câu 5: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với ? A. giấm. B. nước. C. cồn. D. nước muối. Câu 6: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là: A. Zn. B. K. C. W. D. Hg. Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 10,40 gam hỗn hợp este đơn chức X và Y (MX > MY) cần dùng vừa hết 200 gam dung dịch KOH 4,2% thu được 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 1 ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của X là : A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 8: Cho 1,24 gam một amin X đơn chức tác dụng với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,70 gam muối. Công thức của X là: A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. CH3NHCH3. Câu 9: Cho 2,94 gam H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 160 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 6,16. B. 6,96. C. 7,00. D. 6,95. Câu 10: Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài. Axit stearic là axit béo có công thức là: A. C17H31COOH. B. C17H35COOH. C. C17H33COOH. D. C15H31COOH. Câu 11: Đun 12,0 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 8,8 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A. 75,0%. B. 40,0%. C. 80,0%. D. 50,0%. Câu 12: Cho 0,2 mol este đơn chức X (mạch hở) phản ứng hoàn toàn với 250 gam dung dịch chứa đồng thời NaOH 6,0% và KOH 2,8%, thu được 267,2 gam dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 27,6 gam chất rắn khan. Số chất X thỏa mãn là: A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 13: Cho 10,84 gam hỗn hợp X (Fe, Cu, Ag) phản ứng hoàn toàn bằng với dung dịch HNO3 thấy giải phóng 1,344 lít khí NO duy nhất (đktc), thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là: A. 24. B. 26. C. 22. D. 28. Câu 14: Loại đường nào sau đây có nhiều trong quả nho chín ? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 15: X là hỗn hợp gồm ancol Y; axit cacboxylic Z (Y, Z đều no, đơn chức, mạch hở) và este M tạo bởi Y, Z. Chia một lượng X làm hai phần bằng nhau:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
+ Đốt cháy hết phần 1 được 55,275 gam CO2 và 25,425 gam H2O. + Xà phòng hóa phần 2 bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn được ancol Y và muối khan N. Đốt cháy hoàn toàn N được 15,9 gam Na2CO3 và 46,5 gam hỗn hợp CO2; H2O. Oxi hóa lượng ancol Y thu được ở trên bằng lượng dư CuO; đun nóng được anđehit T. Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 153,9 gam bạc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng este M trong X gần nhất với ? A. 63. B. 73. C. 59. D. 33. Câu 16: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 19,05 gam. B. 23,85 gam. C. 18,54 gam D. 13,72 gam Câu 17: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ có tỉ lệ số mol là 2:1. Cho 2m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được x gam Ag. Mặt khác thủy phân hoàn toàn m hỗn hợp X, cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được y gam Ag. Biểu thức mối liên hệ giữa x, y là: A. x = 2y. B. 3x = y. C. 4x = y. D. 3x = 2y. Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 5,48 gam peptit X (mạch hở) trong môi trường axit, sản phẩm sau phản ứng là dung dịch chứa 3,56 gam alanin và 3,0 gam glyxin. Số công thức phù hợp của X là: A. 2. B. 4. C. 8. D. 6. Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức, đều có công thức phân tử C7H6O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 3,66 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,16 gam Ag. Cho cùng lượng X trên tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 0,1M, sau khi phản ứng hoàn toàn đem cô cạn dung dịch thì thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là: A. 3,96 gam. B. 4,72 gam. C. 5,00 gam. D. 5,12 gam. Câu 20: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 3240000. Hệ số polime hóa của xenlulozơ là: A. 24000. B. 36000. C. 25000. D. 20000. Câu 21: Các este thường có mùi thơm đặc trưng, isoamyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây ? A. Chuối chín. B. Hoa hồng. C. Hoa nhài. D. Dứa chín. Câu 22: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ? A. Vinyl axetat. B. Propyl fomat. C. Propyl axetat. D. Metyl axetat. Câu 23: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T: Chất X Y Z T Thuốc thử Dung dịch AgNO3/NH3, không có kết không có kết có kết tủa trắng có kết tủa trắng đun nhẹ tủa tủa dung dịch xanh Cu(OH)2 không dung dịch xanh dung dịch xanh Cu(OH)2, lắc nhẹ lam tan lam lam không hiện không hiện Nước brom mất màu kết tủa trắng tượng tượng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là : A. Fructozơ, anilin, saccarozơ, glucozơ. B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, fructozơ. C. Glucozơ, anilin, saccarozơ, fructozơ. D. Saccarozơ, fructozơ, anilin, glucozơ. Câu 24: Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 28,6. B. 23,2. C. 11,6. D. 25,2. Câu 25: Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho ra một loại muối clorua ? A. Au. B. Mg. C. Cu. D. Fe.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ 24,64 gam O2, thu được 0,55 mol CO2 và 0,50 mol H2O. Mặt khác, x mol X tác dụng tối đa với 240 ml dung dịch Br2 1,0M. Giá trị của x là: A. 0,06. B. 0,12. C. 0,24. D. 0,08. Câu 27: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Saccarozơ và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. B. Trong máu người chứa một lượng nhỏ glucozơ với hàm lượng khoảng 0,01%. C. Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit. D. Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc. Câu 28: Cho một mẩu K vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là: A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan. B. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. C. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan. D. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. Câu 29: Có 5 dung dịch riêng biệt: a) HCl có lẫn FeCl3; b) HCl; c) CuCl2; d) MgCl2; e) H2SO4 có lẫn CuSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là: A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 30: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 31: Cho 2,16 gam kim loại R (hóa trị không đổi) vào cốc đựng 250 gam dung dịch Cu(NO3)2 3,76% màu xanh đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch không màu có khối lượng 247,7 gam. Kim loại R là: A. Al. B. Na. C. Ca. D. Mg. Câu 32: Cho 7,4 gam etyl fomat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu ? A. 6,8 gam. B. 12,3 gam. C. 10,5 gam. D. 8,2 gam. Câu 33: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ? A. Axit Axetic. B. Saccarozơ. C. Glixerol. D. Glucozơ. Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn cho kết quả nào sau đây ? A. Số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. B. Số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. C. Số mol CO2 bằng số mol H2O. D. Số mol CO2 gấp 2 lần số mol H2O. Câu 35: Chất nào sau đây là đipeptit ? A. H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH. B. H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH. C. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH. D. H2N–CH(CH3)CO–NH–CH(CH3)–COOH. Câu 36: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng ở nhiệt độ thường ? A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Na. Câu 37: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn dung dịch Z, thu được chất rắn khan T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 7,6 B. 7,9 C. 8,2 D. 6,9 Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tripeptit bền trong cả môi trường kiềm và môi trường axit.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
N
H Ơ
B. Dung dịch của các amin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh. C. Các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực. D. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở chứa 4 liên kết peptit. Câu 39: Khi thay thế hai nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng hai gốc hiđrocacbon, ta thu được loại chất nào sau đây ? A. α-amino axit. B. Peptit. C. Amin bậc hai. D. Amin bậc một. Câu 40: Dung dịch Gly-Ala-Ala tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có màu ? A. đỏ. B. xanh. C. tím. D. vàng.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
----------HẾT----------
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
TP .Q
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 2: Chọn A. Câu 3: Chọn D. - Cấu tạo của axit glutamit: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Câu 4: Chọn B. Câu 5: Chọn A. Câu 6: Chọn C. Câu 7: Chọn B. m - Ta có: M = este = 69,33 nên Y là HCOOCH 3 và X là CH 3COOCH 3 n KOH Câu 8: Chọn B. 2, 7 − 1, 24 - Ta có: n X = n HCl = = 0, 04 mol ⇒ M X = 31: CH 3 NH 2 36,5 Câu 9: Chọn B. - Nhận thấy : n NaOH > 2n axit glutamic + n HCl nên n H 2O = 2n axit glutamic + n HCl = 0, 08 mol
U
Y
Câu 1: Chọn D. Y : (COONH 4 ) 2 n - Khi cho X tác dụng với NaOH dư thì: n Y = NH 3 = 0, 075 mol ⇒ n Z = 0, 05 mol 2 Z : Ala − Gly (COOH) 2 : 0, 075 mol - Khi cho X tác dụng với HCl thì chất hữu cơ thu được có: AlaHCl : 0, 05 mol ⇒ m = 18, 6 (g) GlyHCl : 0, 05 mol
N
PHÂN TÍCH - HƯỚNG DẪN GIẢI
BTKL
10
→ m = m axit glutamic + 36,5n HCl + 40n NaOH − 18n H 2O = 6,96 (g)
2+ ẤP C A
BTKL
3
Câu 10: Chọn B. Câu 11: Chọn A. 8,8 .100% = 75% ⇒H= 0,15.88 Câu 12: Chọn A.
-L
Í-
H
Ó
→ m X = m Y − m dd KOH + NaOH = 17, 2 (g) ⇒ M X = 86 : X là C4H6O2 m dd Y − m H 2O (= m dd − m KOH − m NaOH ) − m r - Trong dung dịch Y có chứa chất hữu cơ với M = = 58 nX
TO
ÁN
nên chất hữu cơ đó là C3H6O. Vậy có 4 công thức có thể có của X: HCOOCH=CH-CH3 (cis-trans) ; HCOOCH2-CH=CH2 ; HCOOC(CH3)=CH2 Câu 13: Chọn C. ⇒ m = m X + 62n NO3− = 10,84 + 62.0, 06.3 = 22 (g)
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 14: Chọn A. Câu 15: Chọn C. - Áp dụng độ bất bão hòa khi đốt cháy hỗn hợp X ta có: n Y = n H 2O − n CO 2 = 0,15625 mol BT: C
BỒ
- Khi đốt cháy N thì: n CO 2 = n H 2O = 0, 75 mol → C N =
- Giả sử ancol Y là CH3OH khi đó n CH 3OH =
n CO 2 + n Na 2CO 3 = 3 (C2H5COONa) 2n Na 2CO 3
n Ag = 0,35625 mol ⇒ n M = n CH 3OH − n Y = 0, 2 mol 4
0, 2n C 2 H 5COOCH 3 .100% = 58, 67% 0,1n C 2H 5COOH + 0,15625n CH 3OH + 0, 2n C 2H 5COOCH 3 Câu 16: Chọn A. ⇒ % mM =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ m = m FeCl 2 = 127n H 2 = 19, 05 (g)
Câu 17: Chọn C. - Khi cho 2m gam X tác dụng với AgNO3/NH3 thì: x = 2n C 6H12O 6 ⇒ trong m gam thì: x = n C6 H12O 6 (1) - Khi thủy phân m gam X và cho sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 thì: y = 2n C6 H12O 6 + 4n C12H 22O11 (2)
N Y U TP .Q ẠO
Đ
Câu 18: Chọn D. n Ala + n Gly n n 0, 08 n - Ta có: = → = → n = 4 mà Ala = 1 3,56 + 3 − 5, 48 n − 1 n Gly n H 2O n −1 18 ⇒ X là (Ala)2(Gly)2 có 6 công thức phù hợp. Câu 19: Chọn D. - Hỗn hợp X gồm HCOOC6H5 (x mol) và C6H5COOH (y mol). n Ag - Khi cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì: x = = 0,01 mol ⇒ y = 0,02 mol 2
H Ơ
N
- Từ (1), (2) và kết hợp với dữ kiện n C 6H12O 6 : n C12H 22O11 = 2 :1 ta suy ra: y = 4x
G
BTKL
Ư N
- Khi cho X tác dụng với NaOH thì: n H 2O = x + y = 0, 03 mol → m = 5,12 (g)
3240000 = 20000 162
00 10
không có kết tủa dung dịch xanh Cu(OH)2 không lam tan
3
mất màu
kết tủa trắng
Z (saccarozơ)
không có kết tủa dung dịch xanh lam không hiện tượng
T (fructozơ) có kết tủa trắng dung dịch xanh lam không hiện tượng
A
C
Nước brom
Y (anilin)
có kết tủa trắng
ẤP
Cu(OH)2, lắc nhẹ
X (Glucozơ)
2+
Chất Thuốc thử Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ
B
Câu 21: Chọn A. Câu 22: Chọn B. Câu 23: Chọn C.
TR ẦN
- Hệ số polime hóa của xenlulozơ là:
H
Câu 20: Chọn D.
H
Ó
Câu 24: Chọn D. - Ta có: n H 2O = n CH 3COOC 6H 5 = 0,1 mol và n CH 3OH = n HCOOCH 3 = 0, 05 mol BTKL
-L
Í-
→ m = m X + 40n NaOH − 18n H 2O − 32n CH 3OH = 25, 2 (g)
TO
ÁN
Câu 25: Chọn B. - Mg trong hợp chất chỉ có số oxi hóa là +2 nên khi cho tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 đều cho ra MgCl2 (muối). Câu 26: Chọn D.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
BT: O → a = 0, 01 mol . Áp dụng độ bất bão hòa: n CO 2 − n H 2O = (k − 1) a → k = 6 = 3π −COO− + 3πC−C n Vậy khi cho x mol X tác dụng với dung dịch Br2 thì: x = Br2 = 0, 08 mol 3 Câu 27: Chọn B. B. Trong máu người chứa một lượng nhỏ glucozơ với hàm lượng khoảng 0,1%. Câu 28: Chọn A.
→ Cu(OH)2↓ xanh lam + K2SO4 + H2↑ - Phản ứng: 2K + 2H2O + CuSO4 Câu 29: Chọn A. - Có 2 trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là: (c), (e). Câu 30: Chọn D.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Có 3 chất thỏa mãn là: glucozơ, fructozơ, axit fomic. + Lưu ý: anđehit hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng. Câu 31: Chọn A. - Ta có: ∆mtăng = 250 – 247,7 = 2,3 (g) và n Cu(NO3 ) 2 = 0, 05 mol
0, 05 n =3 .(64n − 2R) → R = 27 : Al n Câu 32: Chọn A. - Vì n HCOOC 2 H 5 = n NaOH ⇒ mrắn = 68nHCOONa = 6,8 (g)
U
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 33: Chọn D. Câu 34: Chọn C. - Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được n CO 2 = n H 2O Câu 35: Chọn D. Câu 36: Chọn B. - Các kim loại đứng sau H trong dãy điện hóa không tác dụng với H2SO4 loãng. Câu 37: Chọn B. - Gọi a và b lần lượt là số mol của Fe và Cu. Xét hỗn hợp chứa 20 gam Fe2O3 và CuO ta có : 56n Fe + 64n Cu = 14,8 56a + 64b = 14,8 a = 0,15 → ⇒ 160.0,5a + 80b = 20 b = 0,1 160n Fe2O3 + 80n CuO = m T
Y
N
H Ơ
N
⇒ 2,3 =
B
TR ẦN
- Dung dịch T gồm K+, Na+, OH- và NO3-. Khi nung chất rắn khan T thì : 17n OH − + 46n NO 2 − = m r¾n − 39n K + − 23n Na + 17n OH − + 46n NO 2 − = 25,86 n OH − = 0,06 mol → ⇒ BTDT n NO 2 − = 0, 54 mol n OH − + n NO 2 − = 0,6 → n OH − + n NO 2 − = n K + + n Na +
10
00
- Dung dịch X gồm Fe2+, Fe3+, Cu2+(0,2 mol) và NO3- (với n NO3− = n NO2 − = 0,54 mol ). Xét dd X có :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
2n Fe2 + + 3n Fe3+ = n NO3− − 2n Cu2 + 2n 2 + + 3n Fe3+ = 0,34 n Fe2 + = 0,11mol + → Fe ⇒ n Fe2 + + n Fe3+ = 0,15 n Fe3+ = 0,04 mol n Fe2 + + n Fe3+ = n Fe m dung dÞch HNO3 .(1 − 0, 48) n + n H 2O(X) = n H 2O(s¶n phÈm) + vµ m H 2O(trong dung dÞch HNO3 ) = HNO3 + = 4,12 mol 2 18 0,04.242 .100 = 7,9 → m dung dÞch Z = m Fe,Cu + 62n NO3− + 18n H 2O(X) = 122, 44 (g) ⇒ C%Fe(NO3 )3 = 122, 44 Câu 38: Chọn C. A. Sai, Tripeptit kém bền trong cả môi trường kiềm và môi trường axit. B. Sai, Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. D. Sai, Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở chứa 3 liên kết peptit. Câu 39: Chọn C. - Bậc của amin là số nguyên tử H bị thay thế trong phân thử NH3 bằng các gốc hiđrocacbon. Câu 40: Chọn C.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial