Skip to main content

GI Pasch Test 01

Page 1

KLINGT GUT AUSSPRACHETRAINING FÜR VIETNAMESISCHE DEUTSCHLERNENDE FÜR DEN UNTERRICHT MIT DEUTSCH.COM 1 LUYỆN PHÁT ÂM CHO HỌC SINH VIỆT NAM ĐANG HỌC TIẾNG ĐỨC VỚI GIÁO TRÌNH DEUTSCH.COM 1


LITERATUR Dieses Zusatzmaterial bezieht sich auf: Kursiša, Anta / Neuner, Gerhard / Pilypaitytė, Lina / Szak ly, Erna / Vicente, Sara (2008): Deutsch.com 1. Hueber: München. Grundlage für die methodisch-didaktischen Inhalte liefert: Diehl, Debora / Hirschfeld, Ursula / Le Thi Bich Hang / Voracek, Sara (2020): Laute(r) bitte! Fachliche und methodische Grundlagen für die Optimierung des Ausspracheunterrichts mit vietnamesischen Deutschlernenden. Goethe-Institut Hanoi. Die phonetischen Grundlagen basieren auf: Krech, Eva-Maria / Stock, Eberhard / Hirschfeld, Ursula / Anders, Lutz Christian (2010): Deutsches Aussprachewörterbuch. De Gruyter: Berlin / New York.

IMPRESSUM Diese Publikation wurde im Auftrag des Goethe-Instituts Vietnam im Rahmen der PASCH-Initiative erstellt und finanziert. Die Urheberrechte liegen bei den Autorinnen, die Nutzungsrechte beim Goethe-Institut. Autorinnen und redaktionelle Bearbeitung: Debora Diehl, Sara Voracek Sprecherinnen: Debora Diehl (Audio), Anneke Pogarell (Video) Übersetzungen: Pham Tam Phuong Audio: Debora Diehl, Tran Thanh Tung Film: Debora Diehl, Tran Thanh Tung Herausgeber: Goethe-Institut Vietnam e. V. 56 – 60 Nguyen Thai Hoc Ba Dinh, Hanoi Vietnam Verantwortlich: Katrin Brehmer, Expertin für Unterricht Goethe-Institut Hanoi Tel.: (+ 84 24) 32 00 44 94 E-Mail: katrin.brehmer@goethe.de Nähere Informationen zu PASCH: www.goethe.de/vietnam © PASCH-Vietnam 2022 Alle Rechte vorbehalten. Das Werk und alle seine Teile sind urheberrechtlich geschützt


3

Aussprachetraining für den Unterricht mit deutsch.com 1

AUSSPRACHETRAINING FÜR DEN UNTERRICHT MIT DEUTSCH.COM 1 LUYỆN PHÁT ÂM CHO CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG ĐỨC VỚI DEUTSCH.COM 1 Liebe Schülerinnen und Schüler,

Các em học sinh thân mến,

dieses Buch soll euch beim Deutschlernen begleiten. Beim Lernen von Wortschatz und Grammatik ist immer auch das Üben der Aussprache wichtig. Sonst wird man nicht verstanden – und man kann auch nicht so gut verstehen, was gesagt wird. Nicht nur Sprechen, sondern auch Hören und sogar Lesen und Schreiben sind verbunden mit der Aussprache. Wir möchten euch von Anfang an weitere Übungen zur guten Aussprache mitgeben!

cuốn sách này được biên soạn để đồng hành cùng các em khi học tiếng Đức. Việc luyện phát âm luôn là điều quan trọng khi học từ vựng và ngữ pháp. Nếu không thì người nghe sẽ không thể hiểu các em - và các em cũng sẽ không thể hiểu rõ những gì đang được nói. Không chỉ nói, mà nghe, thậm chí cả đọc và viết đều liên quan đến phát âm. Các cô muốn tặng thêm cho các em những bài tập để luyện phát âm chuẩn ngay từ đầu!

Da es sehr wichtig ist, zu hören, wie die deutsche Sprache und einzelne deutsche Laute klingen, beginnt jedes Thema mit einer Hörübung (So klingt´s). Tipps, Tricks und Regeln zur deutschen Aussprache erfahrt ihr unter dem Titel So geht´s. Da beim Sprechen der ganze Körper aktiv ist (vor allem Gesicht, Kopf, Brustkorb, Schultern, Arme) werdet ihr mit unterstützenden Bewegungen und Hilfsmitteln verstehen und lernen, wie man etwas ausspricht. Bei So trainierst du geben wir euch Übungen mit, die eure Aussprache durch viele Wiederholungen verbessern werden. Hier gilt: Je öfter ihr etwas korrekt aussprecht, desto besser wird eure Aussprache!

Việc nghe xem tiếng Đức và từng âm thanh trong tiếng Đức được phát âm như thế nào là rất quan trọng. Do đó, mỗi chủ đề sẽ bắt đầu bằng một bài tập nghe So klingt´s (Hãy lắng nghe). Trong phần So geht´s (Hãy chú ý) các em sẽ nhận được các mẹo, thủ thuật và quy tắc phát âm tiếng Đức. Vì toàn bộ cơ thể đều phải hoạt động khi nói (đặc biệt là mặt, đầu, ngực, vai, cánh tay) nên thông qua các động tác và công cụ hỗ trợ các em sẽ hiểu cần phải phát âm như thế nào và học cách phát âm chính xác. Trong phần So trainierst du (Hãy luyện tập), các em được cung cấp các bài tập giúp cải thiện khả năng phát âm thông qua việc lặp lại nhiều lần. Quy tắc được áp dụng ở đây là: các em càng thường xuyên phát âm chính xác, thì khả năng phát âm của các em sẽ càng tốt lên!

Die meisten Übungen wird eure Lehrkraft mit euch im Unterricht machen. Es gibt aber eine Seite am Ende jeder Lektion, die ist für euch zuhause gedacht. Sie hat die Überschrift So wirst du noch besser. Darauf werden alle Themen der Lektion nochmal wiederholt und ihr könnt zu Hause vor dem Spiegel ganz allein üben. Wir wünschen euch viel Spaß mit diesem Buch und natürlich guten Erfolg beim Deutschlernen! Eure Debora & Sara

Hầu hết các bài tập sẽ được làm trên lớp cùng với giáo viên của các em. Nhưng có một trang cuối mỗi bài học dành cho các em làm thêm ở nhà. Nó có tiêu đề là So wirst du noch besser (Luyện tập để giỏi hơn). Trong đó, tất cả các chủ đề của bài học được lặp lại một lần nữa và các em có thể tự luyện tập trước gương ở nhà. Các cô mong các em sẽ học thật vui với quyển sách này và tất nhiên là chúc các em thành công với việc học tiếng Đức! Cô Debora và cô Sara!

© 2022 Goethe-Institut


4

Aussprachetraining für den Unterricht mit deutsch.com 1

AKZENTUIERUNG, GLIEDERUNG UND MELODIE TRỌNG ÂM, CẤU TRÚC VÀ NGỮ ĐIỆU BEISPIELE Melodie Seite: 15 Lektion: 1

„Ich heiße Linh. Und du?“

Vietnamesisch Vào cuối tuần tôi đi đến công viên quốc gia.

Akzentuierung Seite: 17 – 18 Lektion: 1

Các âm tiết trong tiếng Việt được phát âm đồng đều, không có sự tương phản mạnh. Các khoảng ngắt giọng giữa các âm tiết khá đều đặn. Vào

cuối

tuần

tôi

đi

đến

công

viên

quốc

gia.

Deutsch Gliederung Seite: 47 – 50 Lektion: 6

Am Wochenende fahre ich zum Nationalpark. Các âm tiết trong tiếng Đức được phát âm khác biệt. Sự tương phản giữa các âm tiết mạnh và yếu rõ ràng hơn trong tiếng Việt. Có những khoảng ngắt giọng giữa các nhóm từ, nhưng không ngắt giữa các âm tiết. Am

Wo

© 2022 Goethe-Institut

chen

en

de

fah

re

ich

zum

Na

tio

nal

park.


5

Aussprachetraining für den Unterricht mit deutsch.com 1

LAUTE ÂM Có một vài chữ cái (die Buchstaben) trong tiếng Đức được phát âm khác với trong tiếng Việt. Và cũng có một vài chữ cái và âm (die Laute) có trong tiếng Đức nhưng tiếng Việt không có. Ở đây, các em sẽ có cái nhìn tổng quan về cách các chữ cái được phát âm trong tiếng Đức so với trong tiếng Việt và những quy tắc cho việc đó.

Buchstabe

a aa ä

b

c

ch

d

e

ee f g -ig h i

Deutsch

Vietnamesisch

Laut

Beispiel

[aː]

Tag

[a]

Stadt

Laut

Beispiel

[aː]

ba

[aː]

Staat

–

–

[ɛː]

wählen

–

–

[ɛ]

Bälle

–

–

[b]

Bar

[b-]

ba

[-p]

ab

–

–

[g-]

cá

[ts]

Cent

[k]

Café

[ç]

Bücher

[tç-]

cha

[x]

Buch

[-k˺]

lịch

[k]

Chor

–

–

[d]

da

[z]

da

[-t]

Land

–

–

[eː]

Weg

[ɛ]

me

[ɛ]

weg

[ə]

alle

–

–

[eː]

See

–

–

Buchstabe

Deutsch Laut

Vokallänge Seite: 21 Lektion: 2

[n]

Natur

[n]

nó

singen

[ŋ]

ngon

[oː]

Ofen

[ɔ]

offen

[ɔ]

con

[øː]

Hölle

–

–

[œ]

Höhle

–

–

[oː]

Boot

–

–

p

[p]

Paar

[p-]

pin

ph

[f]

Phonetik

[f]

phi

oo

qu r

ß

[kv ]̥

Quark

[kw]

quá

[ʁ]

Rose

[r]

rộng

–

–

[s]

sáo

–

–

[ɐ]

Mutter

[z]

Sonne

[-s]

Reis

[s]

heißen

sch

[ʃ]

Schule

–

–

sp-

[ʃp-]

Sport

–

–

st-

[ʃt-]

Stadt

–

–

[f]

Foto

–

–

t

[t]

Ton

[t-]

táo

Gabel

[g]

ga

th

[t]

Theater

[tʰ]

thôi

[-k]

Tag

–

–

tr

[tʁ ]̥

treu

[tʃ]

trong

[-ɪç]

wichtig

–

–

[u:]

gut

[h]

Hallo

[h]

hè

[ʊ]

Mund

[u:]

thu

[iː]

wir

[i]

bi

[yː]

fühlen

–

–

–

–

[v]

và

[s]

xôi

[i]

mỳ

–

–

[ɪ]

Mitte

[iː]

Miete

–

–

j

[ʝ]

ja

–

–

k

[k]

kalt

[k]

kê

l

[l]

Lied

[l]

lá

[m]

Mama

[m]

má

u

ü

J-Laut Seite: 39 – 40 Lektion: 5 L- und N-Laut Seite: 25 Lektion: 2

v x y z

© 2022 Goethe-Institut

[ʏ]

füllen

[v]

Vase

[f]

Vater

[ks]

Text

[yː]

Typ

[ʏ]

Ägypten

[ts]

Zoo

Seite/Lektion

Beispiel

[ŋ]

s

Schwa (= unbetontes E) Seite: 33 Lektion: 4

Laut

n

ö

<ch> in Ich, Ach und Chor Seite: 55 Lektion: 7

Beispiel

ng o

Konsonanten im Auslaut/ Auslautverhärtung Seite: 61 – 62 Lektion: 8

Vietnamesisch

[g]

ie

m

Seite/Lektion

R-Laut Seite: 27 – 28 Lektion: 3

Sch-Laut Seite: 23 Lektion: 2

Konsonantenverbindungen Seite: 29 Lektion: 3

Umlaute Ä, Ö und Ü Seite: 44 Lektion: 6


6

Aussprachetraining für den Unterricht mit deutsch.com 1

AUTOMATISIERUNGSÜBUNGEN BÀI TẬP RÈN LUYỆN PHẢN XẠ Ich mag Kino und Theater. Ich mag Kino.

10

Ich mag Kino, Theater und Disco.

du spielst

5

er spielt

Ich mag … a)

5

b)

tsehn

1. RÜCKENZEICHNEN Bài tập này được thực hiện theo cặp. a) Người A vẽ lên lưng của người B một con số lớn bằng phiên âm. Ví dụ: „tsehn“. Người B sẽ nói to con số đó lên. Đổi người chơi. b) Người A vẽ lên lưng của người B một con số lớn bằng kí hiệu. Ví dụ:„5“. Người B sẽ nói to con số đó lên. Đổi người chơi.

A

B

Ball

D

3. KOFFERPACKEN Trò chơi này được xây dựng dựa trên ý tưởng cùng nhau đóng gói một chiếc vali bằng cách mỗi người sẽ lần lượt bỏ thêm vào trong chiếc vali tưởng tượng một món đồ vật mới. Đầu tiên mỗi người chơi sẽ phải liệt kê lại tất cả các món đồ đã được bỏ vào vali, sau đó mới thêm món đồ vật của mình vào. Thông qua sự lặp lại liên tục sẽ tạo ra hiệu ứng tự động hoá. Ở đây trong ví dụ thì các từ được lần lượt thêm vào vali.

Ich esse gern Salami. Du auch?

Nein, ich esse lieber Schokolade.

C

2. HEISSER BALL Bảng chữ cái sẽ lần lượt được đọc lên, trong khi thời gian trôi qua. Ai nhận được quả bóng thì phải nói to chữ cái kế tiếp lên. Quả bóng rất nóng và nó cần phải được nhanh chóng chuyền cho người kế tiếp. Khi hết thời gian, sẽ có một âm thanh báo hiệu vang lên. Ai khi đó đang cầm quả bóng trên tay thì sẽ bị „phỏng“. Người đó sẽ bắt đầu lại với chữ cái „A“.

© 2022 Goethe-Institut

Ich mag Kino, Theater, Disco und Hip Hop.

4. REISSVERSCHLUSS Hướng dẫn chơi trò (statt tròn). Các bạn sẽ đứng thành hai hàng, sao cho mỗi bạn sẽ luôn có một người đứng đối diện với mình. Khi có tín hiệu (tiếng chuông, tiếng vỗ tay, tiếng nhạc …) thì mỗi người sẽ bước một bước sang bên cạnh, sao cho mỗi người sẽ có một người mới đứng đối diện. Người đầu tiên cũng như người cuối cùng của mỗi hàng sẽ đổi sang đứng ở hàng đối diện.

5. PING-PONG Trong trò chơi Ping-Pong, các bạn sẽ chơi theo cặp đứng đối diện nhau và chơi với những gì bạn đã tập luyện giống như đang đánh một quả bóng bàn qua lại. Bạn phải phản ứng lại với phần ngược lại (ở đây là với một từ khác).

6. REISE NACH JERUSALEM Xếp ghế thành một vòng tròn với số lượng ghế ít hơn một so với số lượng học sinh. Đi vòng quanh vòng tròn ghế đã được xếp, trong khi một người đọc to các từ có chứa phụ âm ghép và các từ không chứa phụ âm ghép lên. Nếu nghe thấy một từ không có „gr“, „br“ và „schw“ thì phải ngồi thật nhanh xuống ghế, bởi vì sẽ có một người không có ghế để ngồi. Người này sẽ phải rời khỏi „nhóm du lịch“. Một chiếc ghế sẽ được cất bớt đi. Những người đứng ngoài sẽ thay phiên nhau tiếp tục đọc to các từ lên. Trò chơi cứ tiếp tục diễn ra cho đến khi chỉ còn lại duy nhất một người chơi.


7

Aussprachetraining für den Unterricht mit deutsch.com 1

AUTOMATISIERUNGSÜBUNGEN BÀI TẬP RÈN LUYỆN PHẢN XẠ

7. KULI-DIKTAT Hướng dẫn viết chính tả với bút: Các bạn ngậm một cây bút hoặc ngón tay của mình theo chiều ngang vào trong miệng giữa hai hàm răng. Đọc to, rõ và chậm một con số lên. Người còn lại sẽ ghi con số mà mình nghe được ra. Sau đó các bạn sẽ so sánh kết quả với nhau.

8. SPIEGEL Hướng dẫn chơi trò Soi gương: Luyện nói theo cặp. Sử dụng các từ trong bài tập. Người đầu tiên nói một từ. Người thứ hai làm một động tác tay thích hợp theo ngữ âm (ví dụ: nâng tay lên khi ngữ điệu lên cao). Đổi vai.

9. FLÜSTER-POST Hướng dẫn trò chơi Thư thì thầm Một người sẽ thì thầm thật nhỏ một từ vào tai người đầu tiên. Người đó lại tiếp tục truyền lại những gì họ đã nghe được cho những người kế tiếp. Khi từ được nói đến được tai của người cuối cùng, thì người đó sẽ nói to từ đó lên.

© 2022 Goethe-Institut

10. SPRACHSCHATTEN Hướng dẫn trò Bóng biết nói: Các bạn đứng đối mặt với nhau theo từng cặp. Một người nói một động từ và đồng thời gật đầu ở trọng âm của từ đó khi nói. Người kia tạo một cụm từ với động từ đó và cũng gật đầu khi phát âm trọng âm của cụm từ đó. Hoán đổi vai trò và tiếp tục sử dụng các động từ khác.

11. SUPPEN-SPIEL Hướng dẫn chơi trò Nấu súp. Các bạn di chuyển xung quanh một nồi súp tưởng tượng. Nguyên liệu để nấu súp tất nhiên là các từ vựng. Các bạn sẽ lần lượt nói to và rõ các từ lên. Sau đó thì một người sẽ quyết định xem liệu từ đó có chứa âm R rung không? Liệu nguyên liệu đó (từ đó) có được cho vào nồi súp R rung hay không?

12. MEMORY Hướng dẫn chơi trò Trí nhớ. Trò trí nhớ là một trò chơi mà trong đó các bạn phải tìm được 2 tấm thẻ phù hợp. Hãy in lại trang này và cắt các tấm thẻ rời ra. Đặt úp các tấm thẻ lên bàn. Người đầu tiên sẽ lật 2 tấm thẻ lên sao cho mọi người đều có thể nhìn thấy và đồng thời đọc to nội dung của 2 tấm thẻ lên. Nếu 2 thẻ đó phù hợp với nhau, thì người đó sẽ được phép giữ những tấm thẻ đó và chơi tiếp. Nếu 2 thẻ đó không phù hợp với nhau, thì người chơi phải lật úp thẻ lại và nhường lượt chơi cho người kế tiếp.

13. SÄTZE BAUEN Hướng dẫn Xây dựng câu: Bắt đầu với từ mang trọng âm và mở rộng câu từ từ. Hãy nghe đoạn ghi âm. Điều quan trọng là trọng âm của câu xuất hiện ở cuối câu.


8

Aussprachetraining für den Unterricht mit deutsch.com 1

SYMBOLE CÁC KÝ HIỆU SO KLINGT’S Hörübungen

HÃY LẮNG NGHE Bài tập nghe

SO GEHT’S Tipps, Tricks und Regeln zur Aussprache

HÃY CHÚ Ý Các mẹo, thủ thuật và quy tắc phát âm

SO TRAINIERST DU Übungen zur Aussprache

HÃY LUYỆN TẬP Bài tập luyện phát âm

SO WIRST DU NOCH BESSER Übungen für zu Hause

LUYỆN TẬP ĐỂ GIỎI HƠN Bài tập về nhà

REGELN ENTDECKEN

KHÁM PHÁ CÁC QUY TẮC

MITMACH-VIDEO / AUDIODATEI

VIDEO CÙNG LÀM THEO AUDIO BÀI NGHE

UNTERSTÜTZENDE BEWEGUNGEN

ĐỘNG TÁC BỔ TRỢ

PARTNERARBEIT

LÀM VIỆC THEO CẶP

GRUPPENARBEIT

LÀM VIỆC NHÓM

© 2022 Goethe-Institut


9

Aussprachetraining für den Unterricht mit deutsch.com 1

42 — 54 42 — 43 44 45 — 46 47 — 50 51 — 54

LEKTION 15 15.1 Gliederung 15.2 Übungen

90 — 91 90 91

LEKTION 16 16.1 Konsonantenverbindungen 16.2 Übungen

92 — 93 92 93

LEKTION 7 7.1 Ich-Laut und Ach-Laut 7.2 Sch-Laut 7.3 Umlaute 7.4 Übungen

55 — 59 55 56 57 58 — 59

LEKTION 17 17.1 Melodie 17.2 Gliederung 17.3 J-Laut 17.4 Übungen

94 — 99 94 — 95 96 97 98 — 99

LEKTION 18 18.1 Melodie 18.2 Übungen

© 2022 Goethe-Institut

100 — 102 100 — 101 102

L2

LEKTION 6 6.1 Akzentuierung 6.2 Umlaute 6.3 Sch-Laut 6.4 Gliederung 6.5 Übungen

L3

88 — 89 88 89

37 — 41 37 38 39 — 40 41

L4

LEKTION 14 14.1 Konsonanten im Auslaut 14.2 Übungen

LEKTION 5 5.1 Melodie 5.2 R-Laut 5.3 J-Laut 5.4 Übungen

L5

84 — 87 84 85 86 87

33 — 36 33 34 — 35 36

L6

LEKTION 13 13.1 L-Laut und N-Laut 13.2 Konsonatenverbindungen 13.3 Ich-Laut und Ach-Laut 13.4 Übungen

LEKTION 4 4.1 Verbendungen (Infinitiv -en und -e) 4.2 Verbendungen (-st und -t) 4.3 Übungen

L7

80 — 83 80 81 82 83

27 — 32 27 — 28 29 30 — 31 32

L8

LEKTION 12 12.1 Konsonantenverbindungen 12.2 Umlaute 12.3 Akzentuierung 12.4 Übungen

LEKTION 3 3.1 R-Laut 3.2 Konsonantenverbindungen 3.3 Zahlen 3.4 Übungen

L9

74 — 79 74 — 75 76 77 78 — 79

21 — 26 21 — 22 23 24 25 26

L10

LEKTION 11 11.1 Verbendungen (Schwa) 11.2 Melodie 11.3 R-Laut 11.4 Übungen

LEKTION 2 2.1 Lange und kurze Vokale 2.2 Sch-Laut 2.3 Melodie 2.4 L-Laut und N-Laut 2.5 Übungen

L11

70 — 73 70 — 71 72 73

10 — 20 10 — 11 12 — 14 15 — 16 17 — 18 19 — 20

L12

LEKTION 10 10.1 Lange und kurze Vokale 10.2 Melodie 10.3 Übungen

LEKTION 1 1.1 Zahlen 1.2 Alphabet 1.3 Melodie 1.4 Akzentuierung 1.5 Übungen

L13

65 — 69 65 — 66 67 68 69

L14

LEKTION 9 9.1 Lange und kurze Vokale 9.2 Konsonanten im Auslaut 9.3 Akzentuierung 9.4 Übungen

L15

60 — 64 60 61 — 62 63 64

L16

LEKTION 8 8.1 Konsonantenverbindungen 8.2 Konsonanten im Auslaut 8.3 Gliederung 8.4 Übungen

L17

2 3 4—5 6—7 8 9

L18

IMPRESSUM BEGRÜSSUNG PHONETISCHE EINFÜHRUNG AUTOMATISIERUNGSÜBUNGEN SYMBOLE INHALT

L1

INHALT NỘI DUNG


10

L1

Klingt gut – Lektion 1 Zahlen

ZAHLEN

1. Was ist richtig: Beispiel 1 oder 2? Hör und kreuz an! Âm thanh nào đúng? Âm thanh 1 hay 2? Hãy nghe và đánh dấu.

DEUTSCH.COM STATT B7

Trong tiếng Đức, đôi khi cách phát âm khác với cách viết. Nếu bạn thấy dấu ngoặc vuông thì đó là kí hiệu về âm chứ không phải chữ cái. Ví dụ: (kí hiệu viết) Sechs (kí hiệu nói) [zɛks]

AUDIO 1

L1

AB 1.1

SO KLINGT’S

a)

b)

c)

d)

e)

[nf]

[ns]

[xt]

[lf]

[ks]

1. 2.

2. In welchen Zahlen hört man diese Laute? Hör zu und schreibe. Các âm sau [nf] [ns] [xt] [lf] [ks] được nghe thấy trong các số nào? Hãy lắng nghe và ghi lại. AUDIO 2

[nf ] [x t] [ lf ] [ k s] [ns] 1 + ____ + ____ - ____ + ____ - ____ + ____ = 10 3. Was ist richtig: Beispiel 1 oder 2? Hör und kreuz an. Âm nào đúng? Âm 1 hay 2? Hãy nghe và đánh dấu.

a)

b)

c)

[ts]

[tsv]

[dr]

AUDIO 3

1. 2. 4. Was passt: Beispiel 1 oder 2? Hör und kreuz an. Cái nào phù hợp? Hãy nghe và đánh dấu.

a)

b)

c)

d)

e)

AUDIO 4

d)

1.

10

2

3

10

12

3

2.

12

10

2

2

10

10

© 2022 Goethe-Institut


11

Klingt gut – Lektion 1 Zahlen

ZAHLEN SO GEHT’S

10

zehn

t

s

s

b)

2

zwei

t

s

s

v

v

ei

c)

12

zwölf

t

s

s

v

v

ölf

ehn

d)

1

eins

ei

n

s

s

s

e)

5

fünf

fü

n

f

f

f

f)

11

elf

e

l

f

f

f

g)

12

zwölf

zwö

l

f

f

f

h)

6

sechs

se

k

s

s

s

i)

8

acht

a

x

x

t

SO TRAINIERST DU 6. Macht Rückenzeichnen (Anleitung auf S. 6/7). Hãy chơi trò Vẽ trên lưng.

10

5

a)

© 2022 Goethe-Institut

5

b)

tsehn

Tất cả các âm được phát âm nối đuôi nhau.

VIDEO 1

L1

a)

AB 1.1

5. Sieh und mach mit. Hãy nhìn và làm theo.

Ngừng lại Ngắt hơi

STOP

Tiếp tục Hơi tiếp tục đi ra

➞ VIDEO 2

<ch> trong sechs được phát âm là [k]. <ch> trong acht được phát âm là [x] giống chữ không trong tiếng Việt.

VIDEO 3


12

Klingt gut – Lektion 1 Alphabet

ALPHABET

L1

AB 1.2

SO KLINGT’S 1. Welcher Buchstabe ist das? Hör und kreuz an. Đó là chữ cái nào? Hãy nghe và đánh dấu.

a)

b)

c)

d)

e)

DEUTSCH.COM VOR B9

f)

g)

h)

i)

j)

k)

l)

1.

B

E

G

I

L

D

C

E

C

Q

M

V

2.

P

F

I

J

N

T

Z

I

T

U

N

W

AUDIO 5

2. Wie spricht man die Buchstaben? Hör und kreuz an. Các chữ cái này được nói như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu. a) P, E, F

1.

P

pêː

pe

2.

E

êː

e

3.

F

êːf

ef

AUDIO 6 VIDEO 4

b) G, L, T

1.

G

gêː

ge

2.

L

êːl

el

3.

T

thêː

the

1.

C

tsêː

xiː

C

t

s

s

êː

2.

Z

set

tset

Z

t

s

s

e

AUDIO 7

c) C, Z

VIDEO 5

Tất cả các âm được phát âm nối đuôi nhau.

© 2022 Goethe-Institut

Ngừng lại Ngắt hơi

STOP

Tiếp tục Hơi tiếp tục đi ra

➞

t

AUDIO 8


13

Klingt gut – Lektion 1 Alphabet

ALPHABET

A

aː

H

haː

Q

kuː

X

iks

B

bêː

I

iː

R

er

Y

ypsilon

C

tsêː

J

jot

S

es

Z

tset

D

dêː

K

ka

T

thêː

E

êː

L

el

U

uː

F

ef

M

em

V

fau

G

gêː

N

en

W

vêː

O

ôː

P

pêː

SO TRAINIERST DU 4. Spielt Heißer Ball (Anleitung auf S. 6/7). Hãy chơi trò Quả bóng nóng.

A

B

Ball

D

© 2022 Goethe-Institut

C

VIDEO 6

L1

3. Hör, sieh das Video und mach mit. Hãy nghe và xem video sau rồi làm theo.

AB 1.2

SO GEHT’S


14

Klingt gut – Lektion 1 Alphabet

ALPHABET

AB 1.2

SO KLINGT’S 1. Wie klingen die Vokale mit Umlaut? Hör und lies mit. Các nguyên âm có dấu âm sắc (dấu hai chấm) nghe như thế nào? Hãy nghe và đọc theo.

a

–

ä

–

o

–

ö

–

u

–

DEUTSCH.COM VOR B10

ü

L1

AUDIO 9

2. Hörst du den Vokal mit Umlaut oder ohne? Hör und zeichne Umlautzeichen. Bạn nghe thấy các nguyên âm có hay không có âm sắc? Hãy nghe và thêm các dấu âm sắc.

o

a

o

a

u

u

o

u

o

AUDIO 10

o

SO GEHT’S 3. Wie spricht man ö und ü aus? Schau und mach mit. Các âm Ö và Ü được phát âm như thế nào? Hãy xem và làm theo.

a a a a ä ä ä ä

e e e e ö ö ö ö

VIDEO 8

i i i i ü ü ü ü

SCHAUKELN

SO TRAINIERST DU 4. Wie spricht man ä, ö und ü? Geh und sprich. Các âm Ä, Ö và Ü được nói như thế nào? Hãy vừa đi vừa nói.

A

a a a a a a a a a a a a a a a ä ä ä ä ä ä ä ä ä ä ä ä ä ä ä ä

Ä

E

e e e e e e e e e e e e e e e ö ö ö ö ö ö ö ö ö ö ö ö ö ö ö

Ö

I

iiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiüüüüüüüüüüüüüüüüü

Ü

© 2022 Goethe-Institut


15

Klingt gut – Lektion 1 Melodie

MELODIE SO KLINGT’S

Person 1: Hallo Christian. ↘

Hướng đi của ngữ điệu có nhiều kiểu khác nhau. Chúng có một chức năng giao tiếp. Nếu bạn muốn người khác trả lời, hãy lên giọng giống như trong ví dụ.

DEUTSCH.COM VOR A6

AUDIO 11

L1

Wie geht's? ↘ Person 2: Gut. ↘ Person 1: Und dir? ↗

SO GEHT’S 2. Wo ist der Satzakzent? Hör und lies. Trọng âm của câu nằm ở đâu? Hãy nghe và đọc.

Ngữ điệu sẽ đi lên hoặc đi xuống từ chỗ trọng âm của câu.

Magst du Tennis? ↗

VOR ODER STATT B5

AUDIO 12

Ja, ich mag Tennis. ↘

3. Wie ist die Bewegung? Sieh und mach mit. Sự chuyển động tay theo ngữ điệu trông như thế nào? Hãy nhìn và cùng làm theo.

Các cánh tay làm chuyển động giống như ngữ điệu. VIDEO 10

Magst du Tennis? ↗ HANDBEWEGUNG

Ja, ich mag Tennis. ↘

© 2022 Goethe-Institut

AB 1.2

1. Wie ist der Melodieverlauf? Hör und lies. Hướng đi của ngữ điệu như thế nào? Hãy nghe và đọc.


16

Klingt gut – Lektion 1 Melodie

MELODIE

AB 1.3

SO TRAINIERST DU 4. Wie ist die Bewegung? Hör und kreuz an. Hướng đi của ngữ điệu như thế nào? Hãy nghe và đánh Melodie fällt ↘

Melodie steigt ↗

Melodie fällt ↘

Melodie steigt ↗

AUDIO 13

L1

Hallo, Tina. Hallo! Wie geht’s? Nicht so gut. Und dir? Es geht.

5. Benutzt die Wörter aus 4. Sprecht zu zweit. Hãy sử dụng các từ trong bài 4 và luyện nói theo cặp.

6. Wie ist die Bewegung? Hör und kreuz an. Hướng đi của ngữ điệu như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu. Aussagen, W-Fragen

Na, wie geht’s? AUDIO 14

Super. Auch super. Tschüss. Frage-Sätze

Melodie fällt ↘

Melodie steigt ↗

Melodie steigt vor Komma ↗

Melodie bleibt vor Komma gleich →

Und dir? Satz geht noch weiter

Tina, magst du Hardrock? Ja, ich mag Hardrock.

© 2022 Goethe-Institut

Melodie fällt vor Komma ↘


17

Klingt gut – Lektion 1 Akzentuierung

AKZENTUIERUNG SO KLINGT’S 1. Wie klingt das? Hör und kreuz an. Từ này nghe như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu.

VOR B3

… no

AUDIO 15

L1

Ki …

AB 1.3

DEUTSCH.COM

stark

schwach

stark

schwach

2. Was hörst du? Hör und kreuz an. Bạn nghe thấy từ nào? Hãy nghe và đánh dấu.

a)

Basketball

Basketball

e)

Hip Hop

Hip Hop

b)

chatten

chatten

f)

Kino

Kino

c)

Disco

Disco

g)

Tennis

Tennis

d)

Fußball

Fußball

h)

Theater

Theater

AUDIO 16

SO GEHT’S 3. Wie spricht man das? Hör zu. Làm thế nào để phát âm từ đó? Hãy nhìn.

Kino

© 2021 Goethe-Institut

Các bộ phận (âm tiết) của từ được phát âm khác nhau. Một phần của nó được nói mạnh (trọng âm từ). Các phần khác được nói yếu. Trong tiếng Việt, tất cả các bộ phận đều được phát âm giống nhau:

rạp chiếu phim

AUDIO 15


18

Klingt gut – Lektion 1 Akzentuierung

AKZENTUIERUNG

L1

AB 1.4

SO TRAINIERST DU 4. Wo ist der Akzent? Hör und mach mit. Trọng âm nằm ở đâu? Hãy nghe và cùng làm theo. AUDIO 17

Kino

STAMPFEN

5. Wo ist der Akzent? Hör und sprich. Trọng âm nằm ở đâu? Hãy nghe và lặp lại. AUDIO 18

Disco

Theater Tennis

Hip Hop

6. Was magst du? Spielt Kofferpacken (Anleitung auf S. 6/7). Bạn thích gì? Hãy cùng chơi trò Đóng gói hành lí.

Person Person Person Person

1: 2: 3: 4:

Ich mag Kino. Ich mag Kino und Theater. Ich mag Kino, Theater und Disco. ...

© 2022 Goethe-Institut

Kino STAMPFEN


19

Klingt gut – Lektion 1 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Wie ist die Bewegung? Hör und kreuz an. Hướng đi của ngữ điệu như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu. Melodie fällt ↘

AB 1.4

MELODIE

Melodie steigt ↗

Na, wie geht’s?

AUDIO 19

L1

Super. Und dir? Auch super. Tschüss.

2. Wo ist die Betonung? Hör die Wörter. Tipp beim Wortakzent auf das Buch. Điểm nhấn âm nằm ở đâu? Hãy nghe các từ sau. Hãy gõ tay lên sách tại các trọng âm của từ.

Basketball – chatten – Disko – Fußball – Hip-Hop – Kino – Tennis – Theater

3. In welchen Zahlen sind diese Laute? Streich die falsche Zahl durch. Ergänz die Lösung. Các âm [nf] [ns] [xt] [lf] [ks] [ts] [tsv] [dr] có trong các số nào? Hãy gạch bỏ các số sai và điền kết quả.

AKZENTUIERUNG

TIPPEN

AUDIO 16

ZAHLEN

AUDIO 20

[nf ] [ns] [x t] [ lf ] [ k s] [t s] [t sv] [dr] 1.

5|11 + 1|12 – 3|5 – 6|12 + 8|10 + 11|10 – 6|1= ____

2.

1|8 x 2|3 – 10|12 x 5|2 = 10|6 – ____ x 11|3

© 2022 Goethe-Institut


20

Klingt gut – Lektion 1 Übungen

ÜBUNGEN

AB 1.5

SO WIRST DU NOCH BESSER 4. Geht die Luft weiter oder nicht? Hơi tiếp tục đi ra hay ngừng lại?

ZAHLEN

a) Hör die Zahlen, ordne zu und schreib mit. Hãy nghe các con số, sắp xếp và viết ra. L1

AUDIO 21

acht,

Tất cả các âm được phát âm nối đuôi nhau.

fünf,

Ngừng lại Ngắt hơi

Tiếp tục Hơi tiếp tục đi ra

STOP

➞

b) Sprich die Zahlen Schritt für Schritt. Hãy nói các con số chầm chậm từng bước. Beispiele:

8

5

t x t a x t

f f f n f f f f ü n f f f

5. Mach mit! ALPHABET Hãy cùng làm theo.

Ä

Ö

Ü VIDEO 8

VIDEO 9

© 2022 Goethe-Institut


L2

Klingt gut – Lektion 2 Lange und kurze Vokale

21

LANGE UND KURZE VOKALE SO KLINGT’S DEUTSCH.COM VOR A7

Informatik → Informatik Các từ trong tiếng Đức đều có một trọng âm chính. Trọng âm đó luôn nằm ở một nguyên âm.

AUDIO 22

Musik Ethik

Geschịchte

(langer Vokal) mit viel Spannung im Mund (nguyên âm dài) phải căng miệng

(kurzer Vokal) ohne Spannung im Mund (nguyên âm ngắn) không cần căng miệng

Ẹnglisch

AUDIO 23

Nguyên âm mang trọng âm có thể được phát âm dài hoặc ngắn.

2. Ist der Vokal lang oder kurz? Hör und kreuz an. Nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài hay ngắn? Hãy nghe và đánh dấu chéo. kurz

lang

kurz

Englisch

Mathematik

Biologie

Kunst

Sozialkunde

Informatik

lang

AUDIO 24

3. Ist der Vokal lang oder kurz? Hör und markier. Nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài hay ngắn? Hãy nghe và đánh dấu. AUDIO 25

Các nguyên âm dài được đánh dấu bằng dấu gạch dưới: a Các nguyên âm ngắn được đánh dấu bằng dấu chấm: ạ Các từ trong tiếng Đức có thể được tạo thành bởi nhiều âm tiết. Sport (một âm tiết), Mu-sik (hai âm tiết).

Physik

Sport

Geografie

© 2022 Goethe-Institut

Chemie

Französisch

AB 2.1

1. Wie klingen lange und kurze Vokale? Hör und lies. Các nguyên âm dài và nguyên âm ngắn được phát âm như thế nào? Hãy nghe, nhìn và đọc.

L2

21

Musik

Religion


22

Klingt gut – Lektion 2 Lange und kurze Vokale

LANGE UND KURZE VOKALE SO GEHT’S 4. Wann spricht man einen langen Akzentvokal? Hör und kreuz an. Khi nào thì một nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài? Hãy nghe và đánh dấu chéo.

2.1

hö-ren – spie-len – Fü-ße – ich – es-sen – sechs – acht Vokal am Ende der Silbe = langer Akzentvokal

L2

Konsonant am Ende der Silbe = langer Akzentvokal Vokal am Ende der Silbe = kurzer Akzentvokal Konsonant am Ende der Silbe = kurzer Akzentvokal

5. Lange Vokale erkennt man auch an der Schrift. Wann wird der Vokal i lang gesprochen? Các nguyên âm dài có thể được nhận biết qua chữ viết. Khi nào thì nguyên âm i được phát âm dài?

spielen – ich – ihr – (du) isst – Silbe – (er) spricht <ie>

<ih>

<il>

<iss>

<ich>

6. Spielt Kofferpacken (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Đóng gói hành lý.

Person 1: Musik Person 2: Musik und Geschịchte Person 3: Musik, Geschịchte und Ẹnglisch …

© 2022 Goethe-Institut

AUDIO 26


23

Klingt gut – Lektion 2 Sch-Laut

SCH-LAUT SO KLINGT’S 1. Wo hört man den Sch-Laut? Hör und markier. Bạn nghe thấy âm Sch ở đâu? Hãy nghe và đánh dấu.

Chemie

VOR A4

Sport

Englisch

2.2

Geschichte

DEUTSCH.COM

AUDIO 27

Physik

Kunst

Deutsch

L2

Sozialkunde

SO GEHT’S 2. Wie schreibt man in Aufgabe 1 Wörter mit [ʃ]? Ergänz die Regel! Các từ với âm [ʃ] trong bài tập 1 được viết như thế nào? Hãy điền quy tắc.

Man spricht [ʃ]. Man schreibt _____ / _____ . 3. Wie spricht man den Sch-Laut? Schau und mach mit. Âm Sch được phát âm như thế nào? Hãy xem và làm theo. VIDEO 12

SO TRAINIERST DU 4. Welche Fächer mit [ʃ] habt ihr? Spielt Heißer Ball (Anleitung auf S. 6/7). Các môn học nào có chứa âm [ʃ]? Hãy cùng chơi trò Quả bóng nóng.

Person 1: Ich habe Deutsch. Person 2: Ich habe Englisch. Person 3: Ich habe ...

© 2022 Goethe-Institut

VIDEO 13


24

Klingt gut – Lektion 2 Melodie

MELODIE SO KLINGT’S 1. Wie ist die Melodiebewegung? Hör zu und kreuz an. Sự chuyển động của ngữ điệu như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu chéo.

L2

2.3

Melodie fällt ↘

a)

Deutsch

b)

Mathematik

c)

Englisch

d)

Geschichte

e)

Kunst

f)

Französisch

g)

Physik

h)

Informatik

DEUTSCH.COM VOR A7

Melodie steigt ↗

AUDIO 28

SO GEHT’S 2. Ordne die Wörter aus 1 zu. Hãy sắp xếp các từ trong bài 1 sao cho phù hợp. Aussage

Englisch.

Frage

Deutsch?

SO TRAINIERST DU 3. Macht zu zweit die Übung Spiegel (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Soi gương theo cặp.

Mathematik – Deutsch – Geografie – Chemie – Geschichte – Englisch Musik – Französisch – Kunst – Sozialkunde – Physik – Biologie – Sport Informatik – Ethik – Religion

© 2022 Goethe-Institut

HANDBEWEGUNG


25

Klingt gut – Lektion 2 L-Laut und N-Laut

L-LAUT UND N-LAUT SO KLINGT’S

n na na na Banane

l al al al Mineralwasser

n an an an Mandeln

VOR B4

2.4

l la la la Schokolade

DEUTSCH.COM

AUDIO 29

L2

1. Wie klingen die Konsonanten? Hör und lies mit. Các phụ âm sau được phát âm như thế nào? Hãy nghe và cùng đọc theo.

SO GEHT’S 2. Sieh und sprich nach. Hãy nhìn và nói lặp lại.

l ch l ch l ch Milch

l n l n l n Mandeln

SO TRAINIERST DU 4. Spielt Reißverschluss (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Dây khoá kéo.

Ich esse gern Salami. Du auch?

© 2022 Goethe-Institut

Nein, ich esse lieber Schokolade.

VIDEO 14


26

Klingt gut – Lektion 2 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Ist der Vokal lang oder kurz? Hör und kreuz an. Nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài hay ngắn? Hãy nghe và đánh dấu chéo.

2.5

kurz

AKZENTUIERUNG

lang

Mathematik

AUDIO 30

Kunst L2

Geografie Englisch Physik

2. Flüster die Wörter. Achte auch auf den Wortakzent. Hãy nói thầm các từ sau. Chú ý đến trọng âm của từ.

AKZENTUIERUNG

Deutsch – Englisch – Französisch – Sport – Geschichte AUDIO 31

3. Wie verläuft die Melodie? Hör und schreib. Hướng đi của ngữ điệu như thế nào? Hãy nghe và ghi lại.

Biologie

Chemie

Englisch

Ethik

MELODIE

Geografie

Informatik AUDIO 32

Mathematik

Musik

Physik

Melodie fällt ↘

Melodie steigt ↗

Biologie

Chemie

= Aussage

= Frage

4. Sieh zu, hör zu und sprich nach! Hãy nhìn, lắng nghe và nói lặp lại.

Sport

L-LAUT UND N-LAUT

VIDEO 14

© 2022 Goethe-Institut


L3

Klingt gut – Lektion 3 R-Laut

27

R-LAUT SO KLINGT’S 1. Wie klingt der R-Laut? Hör zu! Âm R được phát âm như thế nào? Hãy lắng nghe.

er der

er Pullover

r gr grau

r gr grün

AUDIO 33

L3

r ro rosa

VOR A4

3.1

r ri Ring

r ro rot

DEUTSCH.COM

SO GEHT’S 2. Wie wird der R-Laut gebildet? Sieh zu! Âm R được hình thành như thế nào? Hãy nhìn kĩ. Âm R khi là phụ âm [ʁ] được phát âm gần giống âm <kh> trong từ không. Nhưng là âm hữu thanh.

VIDEO 15

VIDEO 16

3. Bitte gurgle wie im Video in 2. Hör und sprich nach. Hãy làm động tác súc miệng như trong video ở bài 2. Hãy nghe và

der Ring – rosa – rot – grün – grau

AUDIO 34

4. Hör und sprich nach! Hãy lắng nghe và nói lặp lại. Âm R khi là nguyên âm [ɐ] được phát âm gần giống nguyên âm A. Trong các trường hợp sau: · sau các nguyên âm dài: vier, dir · trong các tiếp đầu ngữ er- , ver- và -er: der, Pullover, verstehen

© 2022 Goethe-Institut

AUDIO 35


28

Klingt gut – Lektion 3 R-Laut

R-LAUT SO TRAINIERST DU

Ring rot

L3

3.1

5. Spielt zu zweit Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

Ring – rot rosa – Ring rot – grün grün – grau der – Pullover

© 2022 Goethe-Institut


29

Klingt gut – Lektion 3 Konsonatenverbindungen

KONSONANTENVERBINDUNGEN SO KLINGT’S 1. Hör zu und achte auf die Konsonanten. Hãy lắng nghe và chú ý đến các phụ âm.

g

r

r

br der Bruder

VOR B4

sch w schw die Schwester

AUDIO 36

3.2

gr groß

b

DEUTSCH.COM

L3

SO GEHT’S 2. Wie wird die Konsonantenverbindung angebahnt? Sieh zu! Việc nối các phụ âm được diễn ra như thế nào? Hãy nhìn kĩ .

g r g r gr gr groß

b r b r br br der Bruder

Tất cả các phụ âm trong một từ tiếng Đức đều phải được phát âm ra.

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Reise nach Jerusalem. Setzt euch hin bei Wörtern ohne „gr“, „br“ und „schw“ (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò „Đi du lịch đến Jerusalem“. Hãy ngồi xuống ghế khi nghe thấy các từ không có chứa âm „gr“, „br“ và „schw“.

© 2022 Goethe-Institut

VIDEO 17

VIDEO 18


30

Klingt gut – Lektion 3 Zahlen

ZAHLEN SO KLINGT’S

L3

3.3

1. Wie ist die Betonung? Hör und sprich mit. Điểm nhấn âm nằm ở đâu? Hãy nghe và nói theo.

42 zweiundvierzig dreiundvierzig einundfünfzig zweiunddreißig

142 einhundertzweiundvierzig einhundertvierundachtzig

DEUTSCH.COM VOR B4

AUDIO 37

2. Welche Zahl ist das? Hör und verbinde. Đó là số nào? Hãy nghe và nối.

einhundertvierundachtzig

AUDIO 38

dreitausenddreißig fünfundneunzig einundvierzig achthundertdreiundachtzig

3. Wie spricht man die Laute? Hör und kreuz an. Những âm sau được phát âm như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu chéo. AUDIO 39

vierundvierzig 1.

z

[ts]

[z]

2.

ig

[ɪk]

[ɪç]

Chú ý: Âm ghép [ts] xuất hiện nhiều trong các chữ số. Ví dụ: trong vierzig, neunzig. Được viết là -ig nhưng lại được đọc là -ich.

© 2022 Goethe-Institut


31

Klingt gut – Lektion 3 Zahlen

ZAHLEN SO GEHT’S 4. Wie spricht man die Zahlen korrekt? Sprich Schritt für Schritt von hinten. Các số sau được phát âm như thế nào cho đúng? Hãy nói từng bước từ phía sau.

3.3

AUDIO 40

L3

ç ɪç sɪç tsɪç vierundvierzig

SO TRAINIERST DU 5. Wie spricht man die Zahlen korrekt? Macht ein Kuli-Diktat (Anleitung auf S. 6/7). Các số sau được phát âm như thế nào cho đúng? Hãy cùng viết chính tả với bút.

© 2022 Goethe-Institut


32

Klingt gut – Lektion 3 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Welche Farbe hat der Pullover? Tipp auf den Pullover und sprich. Chiếc áo này có màu gì? Hãy gõ tay lên một chiếc áo và nói.

R-LAUT

L3

3.4

Chú ý: Âm R [ɐ] được phát âm giống một nguyên âm và âm R [ʁ] giống một phụ âm.

2. Was macht der große Bruder? Was macht der kleine Bruder? Bilde Sätze. Anh trai làm gì? Em trai làm gì? Hãy nối các câu với nhau. Hãy nhớ rằng: Tất cả các phụ âm trong một từ tiếng Đức đều phải được phát âm ra.

großer Bruder

früh schlafen gehen ausschlafen Gitarre spielen Grammatik lernen Pullover kaufen

Beispiel: Der große Bruder geht früh schlafen.

© 2022 Goethe-Institut

kleiner Bruder

KONSONANTENVERBINDUNGEN


L4

Klingt gut – Lektion 4 Verbendungen (Infinitv -en und -e)

33

VERBENDUNGEN (INFINITIV -EN UND -E) SO KLINGT’S 1. Wie spricht man die Verben aus? Schau und hör zu. Những động từ sau được phát âm như thế nào? Hãy nhìn và lắng nghe.

machen hören gehen sammeln

– – – –

mache höre gehe sammle

NACH B2

Chữ E trong đuôi -e và -en chỉ được nghe thấy rất nhẹ.

VIDEO 19

2. Was hörst du? Infinitiv -en oder ich … -e? Kreuz an. Bạn nghe thấy gì? Động từ nguyên mẫu với đuôi -en hay động từ chia theo ngôi ich với đuôi -e? Hãy đánh dấu chéo. Infinitiv

ich …

Infinitiv

a)

e)

b)

f)

c)

g)

d)

h)

AUDIO 41

ich …

SO GEHT’S 3. Wie spricht man die Verben aus? Mach mit! Những động từ sau được phát âm như thế nào? Hãy cùng làm theo. VIDEO 20

ich mache ich höre

ich gehe ich sammle

Chuyển động tay sẽ giúp bạn phát âm -e thật nhẹ và giống giọng Đức .

😀

SO TRAINIERST DU 4. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

machen – ich mache hören – ich höre © 2022 Goethe-Institut

gehen – ich gehe sammeln – ich sammle

HANDBEWEGUNG

L4

4.1

DEUTSCH.COM


34

Klingt gut – Lektion 4 Verbendungen (-st und –t)

VERBENDUNGEN (-ST UND –T) SO KLINGT’S 1. Was hörst du? Du … -st oder er/sie … -t? Kreuz an. Bạn nghe thấy gì? Động từ chia theo ngôi du với đuôi -st hay động từ chia theo ngôi er/sie với đuôi -t? Hãy đánh dấu. er/sie … -t

du … -st

a)

e)

b)

f)

c)

g)

d)

h)

er/sie … -t

L4

4.1

du … -st

AUDIO 42

SO GEHT’S 2. Wie spricht man die Verben aus? Schau und hör zu. Các động từ được phát âm như thế nào? Hãy nhìn và lắng nghe. VIDEO 20

3. Sprich die Verben wie im Video. Hãy nói các động từ giống như trong Video. VIDEO 21

gehst machst spielst sammelst

– – – –

© 2022 Goethe-Institut

geht macht spielt sammelt

HANDBEWEGUNG


Klingt gut – Lektion 4 Verbendungen (-st und –t)

35

VERBENDUNGEN (-ST UND –T) SO TRAINIERST DU

L4

du spielst – er spielt du gehst – sie geht du machst – er macht du sammelst – sie sammelt

4.2

4. Spielt Ping-Pong mit den Wörtern aus 3 (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

© 2022 Goethe-Institut


36

Klingt gut – Lektion 4 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Was hörst du? Infinitiv …-en oder ich …-e? Hör zu und kreuz an. Bạn nghe thấy gì? Động từ nguyên mẫu với đuôi -en hay động từ chia theo ngôi ich với đuôi -e? Hãy lắng nghe và đánh dấu chéo. ich …-e

a)

spielen

spiele

b)

machen

mache

c)

hören

höre

d)

sammeln

sammle

e)

gehen

gehe

AUDIO 43

L4

4.3

Infinitiv …-en

VERBENDUNGEN

2. Was hörst du? Du …-st oder er/sie …-t? Hör zu und kreuz an. Bạn nghe thấy gì? Động từ chia theo ngôi du với đuôi –st hay động từ chia theo ngôi er/sie với đuôi –t? Hãy lắng nghe và đánh dấu. du …-st

VERBENDUNGEN

er/sie …-t

a)

spielst

spielt

b)

machst

macht

c)

hörst

hört

d)

sammelst

sammelt

e)

gehst

geht

3. So spricht man die Verben aus. Sieh dir noch einmal die Videos an. Sprich dann die Wörter aus 1 und 2 und mach die Gesten dazu. Hãy xem lại các video. Đó là cách người ta phát âm các động từ. Hãy nói các động từ trong bài 1 và bài 2 và đồng thời làm các động tác kèm theo.

AUDIO 44

VERBENDUNGEN

VIDEO 20

VIDEO 21

HANDBEWEGUNG

© 2022 Goethe-Institut


L5

Klingt gut – Lektion 5 Melodie

37

MELODIE SO KLINGT’S 1. Wie ist die Melodiebewegung? Hör und kreuz an. Sự chuyển động của ngữ điệu như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu. Melodie fällt ↘

DEUTSCH.COM VOR B3

Melodie steigt ↗

a) AUDIO 45

b) c)

5.1

d)

SO GEHT’S L5

37

2. Hör und sprich nach. Hãy nghe và nói lặp lại.

Trong tiếng Đức, ngữ điệu của các câu trần thuật được hạ thấp rõ rệt. Bạn có thể thực hành như sau: ở câu hỏi → khi nói hãy nhìn lên trần nhàở, câu trần thuật → khi nói hãy nhìn xuống nền nhà

AUDIO 46

BLICKRICHTUNG

SO TRAINIERST DU 3. Sprecht die Dialoge. Schaut dabei nach unten und nach oben. Hãy thực tập nói đoạn hội thoại. Hãy nhìn lên và nhìn xuống trong khi nói.

Person 1: Wie heißt du? Person 2: Valeria. Person 1: Und du? Person 2: Ich heiße Karl.

© 2022 Goethe-Institut

Person 1: Wo wohnst du? Person 2: In Frankfurt. Person 1: Und du? Person 2: Ich wohne in Berlin.

BLICKRICHTUNG


38

Klingt gut – Lektion 5 R-Laut

R-LAUT SO KLINGT’S 1. Wie klingt das R? Hãy lắng nghe. Âm R được phát âm như thế nào?

DEUTSCH.COM VOR A3

SO GEHT’S

AUDIO 47

5.2

2. Wie klingt das R? Hör und kreuz an. Âm R nghe như thế nào? Hãy nghe và đánh dấu. R-Laut wie Konsonant [ʁ]

L5

der Schauspieler die Tennisspielerin der Sänger die Sängerin der Lehrer die Lehrerin der Basketballer der Gitarrist

SO TRAINIERST DU 3. Spielt mit den Wörtern aus 1 Flüster-Post (Anleitung auf S. 6/7)! Hãy cùng chơi trò Thư thì thầm với các từ vựng trong bài 1.

© 2022 Goethe-Institut

R-Laut wie Vokal [ɐ]

AUDIO 48


39

Klingt gut – Lektion 5 J-Laut

J-LAUT SO KLINGT’S 1. Hört man den J-Laut? Hör und kreuz an. Bạn có nghe thấy âm J không? Hãy nghe và đánh dấu. ja

nein

ja

a)

e)

b)

f)

c)

g)

DEUTSCH.COM NACH A5

nein

AUDIO 49

5.3

d)

L5

2. Welches Wort hörst du? Hör und kreuz an. Bạn nghe thấy từ nào? Hãy nghe và đánh dấu. AUDIO 50

a)

(die) Zunge

(der) Junge

b)

ja

(er/sie) sah

c)

(die) Jahre

(die) Ware

d)

(er/sie) setzt

jetzt

e)

ja

(er/sie) sah

f)

jetzt

(er/sie) setzt

g)

(die) Zunge

(der) Junge

h)

(die) Ware

(die) Jahre

© 2022 Goethe-Institut


40

Klingt gut – Lektion 5 J-Laut

J-LAUT SO GEHT’S 3. Wie spricht man den J-Laut? Schau und hör zu. Sprich mit. Âm J được phát âm như thế nào? Hãy xem vào lắng nghe. Hãy nói theo. VIDEO 22

L5

5.3

Yamaha yahoo you yes

– – – –

ja Jahre Junge jetzt

SO TRAINIERST DU 4. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

ja nein

ja – nein Junge – Mädchen jetzt – später 15 Jahre alt – 16 Jahre alt

© 2022 Goethe-Institut


41

Klingt gut – Lektion 5 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER MELODIE

1. Wie verläuft die Melodie? Hör und trag den Melodiepfeil ↘ ↗ ein. Ngữ điệu thay đổi như thế nào? Hãy nghe và điền mũi tên giai điệu. AUDIO 51

Person 1: Was machst du?

Person 2: Valeria.

Person 2: Ich bin Schülerin.

Person 1: Und du?

Person 1: Und du?

Person 2: Ich heiße Max.

Person 2: Ich studiere. 5.4

↘

Person 1: Wie heißt du?

2. a) Hör genau zu! Ist es ein vokalisches R oder ein konsonantisches R? Schreib die Wörter in die linke oder rechte Spalte und unterstreich den R-Laut. Hãy lắng nghe thật kĩ! Đó là âm R nguyên âm hay là âm R phụ âm? Hãy viết các từ vào cột bên trái hoặc cột bên phải và gạch dưới âm R.

die Sängerin die Tennisspielerin

der Sänger

der Tennisspieler

die Schauspielerin

L5

R-LAUT

der Schauspieler

der Schauspieler

AUDIO 52

die Lehrerin

vokalisches R [ɐ]

konsonantisches R [ʁ]

der Lehrer

der Lehrer

2. b) Lies die Wörter aus 2 a) laut vor. Hãy đọc to các từ trong bài 2a) lên.

3. Wie spricht man den J-Laut? Mach mit. Âm J được phát âm như thế nào? Hãy cùng làm theo.

ja – ja – Ja ja – ja – Jahre

© 2022 Goethe-Institut

ju – Ju – Junge je – je – jetzt

J-LAUT

VIDEO 23


42

L6

Klingt gut – Lektion 6 Akzentuierung

AKZENTUIERUNG SO KLINGT’S 1. Wo ist die Betonung? Markier die Betonung. Trọng âm nằm ở đâu? Hãy đánh dấu trọng âm.

Hausaufgaben

Bibliothek

DEUTSCH.COM VOR A7

Computerraum

Geschichte AUDIO 53

Übung

Englisch

Mathematik

Biologie

Musik

Internet

L6

6.1

VIDEO 24

SO GEHT’S 2. Welche Silbe ist betont? Ordne die Nomen aus 1 zu. Âm tiết nào được nhấn mạnh? Hãy sắp xếp các danh từ trong bài 1 vào bảng. 1. Silbe

Hausaufgaben

© 2022 Goethe-Institut

2. Silbe

letzte Silbe


43

Klingt gut – Lektion 6 Akzentuierung

AKZENTUIERUNG SO GEHT’S 3. a) Wo werden welche Wörter betont? Wie ist die Regel? Kreuz an. Các từ sau được nhấn âm ở đâu? Quy tắc là gì? Hãy đánh dấu chéo. b) Ergänz in der Tabelle weitere Wörter aus Lektion 6A. Hãy điền tiếp các từ trong bài 6A vào trong bảng. 1. Silbe

2. Silbe

andere Silbe

letzte Silbe

normale deutsche Wörter

Hausaufgabe, _______________________________________________________________________________ 6.1

Wörter mit Vorsilbe, Ge-, Ent-, Be-, Ver-, Zer-, z. B.:

Geschichte, __________________________________________________________________________________ L6

Internationalismen mit fremder Aussprache, z. B.:

Computer, ___________________________________________________________________________________ Wörter mit besonderer Endung, -ek, -ie, -ik, -ät,-ent, z. B.:

Biologie, _____________________________________________________________________________________

SO TRAINIERST DU 4. Summt wie im Beispiel. Ratet die Wörter. Hãy ngâm nga các từ giống như ví dụ sau. Hãy đoán từ đó.

Mhmh …

SUMMEN

Übung.

AUDIO 54

© 2022 Goethe-Institut


44

Klingt gut – Lektion 6 Umlaute

UMLAUTE SO KLINGT’S 1. Hörst du u oder ü? Hör und schreib. Bạn nghe thấy âm U hay là Ü? Hãy nghe và viết.

DEUTSCH.COM VOR B9

u ü ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ AUDIO 55

2. Hörst du a oder ä? Hör und schreib. Bạn nghe thấy âm A hay là Ä? Hãy nghe và viết. AUDIO 56

L6

6.2

ä a ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____ ____

SO GEHT’S 3. Wie spricht man u/ü und a/ä? Schau zu und mach mit. Các âm U/Ü và A/Ä được phát âm như thế nào? Hãy xem và làm theo. VIDEO 25

u – Buch a – Rucksack

VIDEO 26

ü – Bücher ä – Rucksäcke KÖRPERBEWEGUNG

SO TRAINIERST DU 4. Wie spricht man Singular und Plural richtig aus? Spielt Ping-Pong und macht die Bewegungen (Anleitung auf S. 6/7). Các từ số ít và số nhiều được phát âm như thế nào cho đúng? Hãy cùng chơi trò Ping-Pong và làm các chuyển động.

Buch – Bücher Rucksack – Rucksäcke

© 2022 Goethe-Institut

Buch Bücher

KÖRPERBEWEGUNG


45

Klingt gut – Lektion 6 Sch-Laut

SCH-LAUT SO KLINGT’S 1. Wo hört man den Sch-Laut? Hör und markier. Âm Sch được nghe thấy ở đâu? Hãy nghe và đánh dấu.

Schere

Physikbuch

DEUTSCH.COM VOR B3

Taschenrechner

Rucksack AUDIO 57

Bleistift

Heißkleber

Heißkleber

Spaghetti

6.3

SO GEHT’S

Man spricht [ʃ].

L6

2. Wie schreibt man in Aufgabe 1 Wörter mit [ʃ]? Ergänz die Regel! Các từ với âm [ʃ] trong bài tập 1 được viết như thế nào? Hãy điền quy tắc.

Man schreibt ____ / ____ .

3. Wie spricht man die Wörter aus? Schau zu und mach mit. Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy xem và làm theo.

[ʃ] [ʃ]ere

VIDEO 27

Beispiel 1

[ʃ] [p] [ʃ] [p] [ʃp] [ʃp]aghetti

[ʃ] [t] [ʃ] [t] [ʃt] [ʃt]ift

[ʃ] [ʁ] [ʃ] [ʁ] [ʃʁ] [ʃʁ]eiben

Beispiel 2

Beispiel 3

Beispiel 4

© 2022 Goethe-Institut

VIDEO 28


46

Klingt gut – Lektion 6 Sch-Laut

SCH-LAUT SO TRAINIERST DU 4. Spielt Heißer Ball mit den Wörtern aus 1 (Anleitung auf S. 6/7). Hãy chơi trò Quả bóng nóng với các từ trong bài 1.

Spaghetti

Schere

L6

6.3

Ball

© 2022 Goethe-Institut


47

Klingt gut – Lektion 6 Gliederung

GLIEDERUNG SO KLINGT’S 1. Wie klingen die Sätze? Hör zu! Các câu sau được phát âm như thế nào? Hãy lắng nghe.

DEUTSCH.COM VOR C3

Die Schüler. Die Schüler bekommen Material. Die Schüler bekommen Material: Atlas, CDs, Bücher und Hefte.

AUDIO 58

2. Vergleich die beiden Sprachen. Beschreib den Unterschied! Hãy so sánh hai ngôn ngữ với nhau. Hãy mô tả điểm khác biệt.

eine internationale Schule

L6

một trường quốc tế

6.4

AUDIO 59

SO GEHT’S 3. Wie geht der Rhythmus? Wie bewegt sich die Sprecherin? Sieh zu! Nhịp điệu của câu như thế nào? Người nói chuyển động như thế nào? Hãy xem. Man schreibt:

Man sagt:

Die Schüler.

DIESCHÜLER.

Die Schüler bekommen Material.

DIESCHÜLERBEKOMMENMATERIAL.

Sie lernen dann zu Hause.

SIELERNENDANNZUHAUSE.

Eine internationale Schule in Deutschland.

EINEINTERNATIONALESCHULEIN DEUTSCHLAND

© 2022 Goethe-Institut

VIDEO 29


48

Klingt gut – Lektion 6 Gliederung

GLIEDERUNG SO GEHT’S 4. Wo sind Pausen? Kreuz an. Chỗ ngắt giọng ở đâu? Hãy đánh dấu chéo.

Giải thích: Ngắt giọng ngắn: / Ngắt giọng dài: //

Die Schüler bekommen Material. // Sie bekommen einen Atlas, / Bücher, / Hefte / und CDs. // Schüler in China, / Brasilien / und Mexiko lernen per Post / oder Internet. //

6.4

Khoảng ngắt giọng được để…

ja

nein

không ngắt giọng

L6

ở chỗ các dấu câu (. , ; ? !) trước und và oder sau mạo từ xác định và không xác định

5. Wann ist die Pause lang oder kurz? Kreuz an. Khi nào ngắt giọng ngắn và khi nào ngắt giọng dài. Hãy đánh dấu chéo.

Die Schüler bekommen Material: / Atlas, / Bücher, / Hefte, / CDs. // Sie lernen dann zu Hause. // Sie schreiben Aufsätze / und machen Experimente. // Eine Aussage ist …

… zu Ende. … noch nicht zu Ende.

© 2022 Goethe-Institut

kurze Pause /

lange Pause //


Klingt gut – Lektion 6 Gliederung

49

GLIEDERUNG SO GEHT’S 6. Wie viele Hauptakzente gibt es pro Satz? Trag die Zahl unten ein. Có bao nhiêu trọng âm chính trong một câu? Hãy ghi số phía dưới.

Die Schüler bekommen Material. // Sie kommunizieren per E-Mail, / Post, / Telefon / oder Fax. // Sie schreiben Aufsätze / und machen Experimente. //

6.4

Trọng âm chính nằm ở thông tin quan trọng trong câu. Đánh dấu: Beispiel = Từ mang trọng âm chính và âm tiết chứa trọng âm Beispiel = Từ mang trọng âm phụ và âm tiết chứa trọng âm

L6

Es gibt ________ Hauptakzent(e) pro Satz.

© 2022 Goethe-Institut


50

Klingt gut – Lektion 6 Gliederung

GLIEDERUNG SO GEHT’S 7. a) Achte auf den Kontrastakzent. Welches Wort wird betont? Unterstreich es. Chú ý đến trọng âm tương phản. Từ nào được nhấn mạnh? Hãy gạch dưới.

a)

Schreibst du eine E-Mail?

b)

Schreibst du eine E-Mail?

c)

Schreibst du eine E-Mail?

AUDIO 60

L6

6.4

Trọng âm chính thể hiện thông tin quan trọng nhất trong câu, thường ở cuối câu. Nếu sự tương phản được hiển thị thì bất kì từ nào cũng có thể được nhấn mạnh. Die Lehrerin ist nett. (câu trần thuật trung lập) Die Lehrerin ist nett, nicht der Lehrer. (câu mang nghĩa tương phản)

7. b) Wie geht die Frage weiter? Ordne den Sätzen von 7 a) die Satzenden von 7 b) zu: Câu hỏi trên sẽ tiếp tục như thế nào? Hãy sắp xếp các câu trong 7a) với các phần cuối câu trong 7b).

… oder soll ich die E-Mail abschicken? … oder schickst du den Text mit der Post? … oder schreibst du zwei E-Mails?

SO TRAINIERST DU 8. Hör das Beispiel an. Spiel Sätze bauen mit Sätzen aus Lektion 6 (Anleitung auf S. 6/7). Hãy nghe ví dụ sau. Hãy chơi trò Xây dựng câu với các câu trong bài học 6. VIDEO 30

© 2022 Goethe-Institut


51

Klingt gut – Lektion 6 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Wo ist die Betonung? Markier die Betonung. Trọng âm nằm ở đâu? Hãy đánh dấu trọng âm.

Klassenarbeit

Informatik

WORTAKZENT

Aufgabe

Geografie AUDIO 61

Sozialkunde

Schule

Projekt

Experiment

6.5

Chemie

L6

Sporthalle

© 2022 Goethe-Institut


52

Klingt gut – Lektion 6 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 2. Regel-Check: Wo werden welche Wörter betont? Wiederhol noch einmal die Regeln zum Wortakzent. Finde weitere Wörter aus Lektion 2 (Modul A und B), die passen. Kiểm tra quy tắc: Các từ nào được nhấn âm ở đâu? Lặp lại quy tắc về trọng âm của từ một lần nữa. Tìm tiếp các từ phù hợp trong bài học 2 (phần A và B). 1. Silbe

2. Silbe

andere Silbe

WORTAKZENT

letzte Silbe

normale deutsche Wörter

6.5

Wörter aus Modul A u. B:

Wörter mit Vorsilbe, Ge-, Ent-, Be-, Ver-, Zer-

L6

Wörter aus Modul A u. B:

Internationalismen mit fremder Aussprache Wörter aus Modul A u. B:

Wörter mit besonderer Endung, -ek, -ie, -ik, -ät,-ent Wörter aus Modul A u. B:

3. a) Welche 5 Wörter mit ü kennst du? Mach eine Liste. 5 từ có chữ ü mà bạn biết là từ nào? Hãy ghi ra.

Physikbücher

© 2022 Goethe-Institut

UMLAUTE


53

Klingt gut – Lektion 6 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER

Gương sẽ giúp bạn luyện phát âm các âm mới này. Môi phải tròn và hướng về phía trước giống như khi hôn. Hãy nhìn môi của mình trong gương và so sánh nó với video.

4. Wie spricht man die Wörter? Mach mit! Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy làm theo.

[ʃ] Schere

[ʃ] Spaghetti

[ʃ] Stift

UMLAUTE

VIDEO 8

SCH-LAUT

6.5

3. b) Wie spricht man die Wörter richtig aus? Übe die 5 Wörter aus deiner Liste vor einem Spiegel. Các từ sau được phát âm như thế nào cho đúng? Hãy luyện tập 5 từ trong danh sách của bạn trước gương.

[ʃ] schreiben

5. a) Wie liest man die Wörter? Hör und ordne zu. Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy nghe và sắp xếp.

a) Schere b) Taschenrechner c) Klassenarbeit d) Englisch e) Musik f) Kugelschreiber g) Heißkleber h) Sporthalle i) Basketball j) Physikbuch k) Bleistift l) Rucksack m) Spaghetti

[ʃ] [z] [s]

© 2022 Goethe-Institut

L6

VIDEO 31

SCH-LAUT

AUDIO 62


54

Klingt gut – Lektion 6 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 5. b) Wie spricht man die Wörter aus? Hör und sprich nach. Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy nghe và nói lặp lại.

SCH–LAUT

AUDIO 63

6. Hör genau zu! Ergänz die Wörter. Hãy lắng nghe kĩ. Hãy điền các từ vào chỗ trống.

6.5

Hi, ich heiße ________________ / und komme aus ________________. //

GLIEDERUNG

AUDIO 64

Heute wohne ich in ________________. //

L6

Meine Hobbys sind ________________, / ________________ / und ________________. //

7. Lies die Sätze aus dem Kapitel zur Gliederung, Aufgabe 1 vor. Achte dabei auf den Satzakzent! Hãy đọc to các câu trong chương về cấu trúc ở bài tập 1 lên. Hãy chú ý đến trọng âm của câu!

GLIEDERUNG

IN DIE KNIE GEHEN

© 2022 Goethe-Institut


L7

Klingt gut – Lektion 7 Ich-Laut und Ach-Laut

55

ICH-LAUT UND ACH-LAUT SO KLINGT’S 1. Was hörst du: [x], [ç] oder [k]? Kreuz an! Bạn nghe thấy âm nào? [x], [ç] hay là [k]? Hãy đánh dấu chéo! [x]

[ç]

[k]

DEUTSCH.COM VOR B9

[x]

a)

e)

b)

f)

c)

g)

d)

h)

[ç]

[k] AUDIO 65

i)

7.1

SO GEHT’S

AUDIO 66

L7

2. Wie spricht man den Ich-Laut und den Ach-Laut? Mach mit. Các âm Ich-Laut và Ach-Laut được phát âm như thế nào? Hãy cùng làm theo!

3. Wie spricht man die Wörter aus? Mach mit. Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy cùng làm theo.

[k] Chor

VIDEO 32

[x] Woche, Mittwoch, Wochenende [ç] ich, nicht, vielleicht [ç] langweilig, richtig

SO WIRST DU NOCH BESSER 4. Was besucht ihr? Vergleicht miteinander. Các bạn làm gì? Hãy so sánh với nhau. Tất cả sẽ rút một tấm thẻ với AGs. Một người sẽ bắt đầu và nói: „Tôi tham gia...“ và để tấm thẻ đó lên bàn. Những người khác sẽ lần lượt trả lời. Nếu họ có cùng tấm thẻ đó, thì nói „Ich auch“ và cũng để thẻ đó lên bàn. Nếu họ không có tấm thẻ đó thì nói „Ich nicht“ và không được phép để thẻ lên bàn. Người chiến thắng sẽ là người hết thẻ đầu tiên.

© 2022 Goethe-Institut

VIDEO 33


56

Klingt gut – Lektion 7 Sch-Laut

SCH-LAUT SO KLINGT’S 1. Wie wird der Buchstabe <s> gesprochen? Hör zu und lies mit! Chữ cái <s> được phát âm như thế nào? Hãy lắng nghe và đọc theo!

DEUTSCH.COM VOR B2

Spaghetti – Stift AUDIO 67

SO GEHT’S 2. Wie spricht man [ʃp] und [ʃpʁ]? Mach mit! [ʃp] và [ʃpʁ] được phát âm như thế nào? Hãy làm theo!

7.2

VIDEO 34

L7

FISCHMUND

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

Spanisch – sprechen

sprichst – Spanisch

Sprichst du Spanisch? – Ja, ich kann Spanisch sprechen.

© 2022 Goethe-Institut


57

Klingt gut – Lektion 7 Umlaute

UMLAUTE SO KLINGT’S 1. Ist das Ö lang (ö) oder kurz (ö)? Schreib (_) oder (.). Âm Ö đó được phát âm dài (ö) hay ngắn (ö). Hãy viết (_) hoặc là (.). ö

ö ö ö ö ö ö ö ö ö ö

DEUTSCH.COM VOR B9

ö AUDIO 68

2. Ist das Ü lang (ü) oder kurz (ü)? Schreib (_) oder (.). Âm Ü đó được phát âm dài (ü) hay ngắn (ü). Hãy viết (_) hoặc là (.).

ü ü ü ü ü ü ü ü ü ü

ü

AUDIO 69

7.3

ü

L7

SO GEHT’S 3. Wie spricht man das Ö und das Ü lang oder kurz aus? Schau zu und mach mit. Các âm Ö và âm Ü được phát âm dài hay ngắn như thế nào? Hãy xem và làm theo. VIDEO 35

ö – mögen

ö – möchten

ü – berühmt

ü – verrückt

SO TRAINIERST DU 4. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

möchte – mögen verrückt – berühmt

© 2022 Goethe-Institut


58

Klingt gut – Lektion 7 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Hörst du den Ich-Laut [ç] oder den Ach-Laut [x]? Kreuz an! Bạn nghe thấy âm Ich-Laut [ç] hay là âm Ach-Laut [x]? [ç]

[x]

[ç]

a)

e)

b)

f)

c)

g)

d)

h)

ICH-LAUT UND ACH-LAUT

[x] AUDIO 70

ICH-LAUT UND ACH-LAUT

Âm Ach-Laut [x] được phát âm như âm kh trong chữ không. Còn âm Ich-Laut [ç] thì khi phát âm phải mở rộng miệng như đang mỉm cười.

AUDIO 71

L7

7.4

2. Welche Wörter passen? Hör und sprich ein Wort mit [x] oder [ç] aus Lektion 7. Từ nào phù hợp? Hãy nghe và nói một từ với âm [x] hoặc âm [ç] trong bài số 7.

3. Sprich die Sätze Schritt für Schritt von hinten. Hãy nói các câu sau từng bước một từ phải qua.

SCH-LAUT

Khi phát âm âm Sch phải giữ môi tròn và hơi loe ra ngoài. Môi của bạn đã trông giống như trong video chưa? Hãy kiểm tra phát âm của mình với một cái gương nhé.

a) -sprechen -Spanisch sprechen Kannst du Spanisch sprechen?

b) -sprechen -Englisch sprechen Kannst du Englisch sprechen?

c) -spielen -Gitarre spielen Kannst du Gitarre spielen?

d) -spielen -Fußball spielen Kannst du Fußball spielen?

© 2022 Goethe-Institut

AUDIO 72

VIDEO 34


59

Klingt gut – Lektion 7 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 4. Wie spricht man das Ö und das Ü lang oder kurz aus? Schau zu und mach mit. Các âm Ö và âm Ü được phát âm dài hay ngắn như thế nào? Hãy xem và làm theo. Khi các âm Ö và âm Ü được phát âm dài hay ngắn thì môi trông rất khác nhau. Hãy nhìn môi của người nói thật kĩ và so sánh với môi của mình khi nói bằng một cái gương.

ö – möchten

ü – berühmt

ü – verrückt

VIDEO 35

L7

7.4

ö – mögen

UMLAUTE

© 2022 Goethe-Institut


60

L8

Klingt gut – Lektion 8 Konsonantenverbindungen

KONSONANTENVERBINDUNGEN SO KLINGT’S 1. Wie wird der Buchstabe <z> ausgesprochen? Sieh zu. Chữ cái <z> được phát âm như thế nào? Hãy nhìn kĩ.

Zeit, Konzert, Tanz

DEUTSCH.COM VOR A6

Chữ cái <z> khi phát âm bao gồm hai âm [ts]. VIDEO 36

Zeit

t

L8

8.1

Ngừng lại Ngắt hơi

s

STOP

s Tiếp tục Hơi tiếp tục đi ra

s

s

eit

➞

SO GEHT’S 2. Sieh das Video aus 1 erneut an. Sprich nach! Hãy xem lại video trong bài 1 một lần nữa. Hãy nói lặp lại.

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

Zeit – Tanz Ich habe Zeit. – Ich geh zum Tanz. Tanz – Konzert Ich geh zum Tanz. – Ich geh zum Konzert. z – zwei zwei – z Zeppelinschule – Linz

© 2022 Goethe-Institut

HANDBEWEGUNG


61

Klingt gut – Lektion 8 Konsonanten im Auslaut

KONSONANTEN IM AUSLAUT SO KLINGT’S 1. Was hörst du: [bdg] oder [ptk]? Ergänz. Bạn nghe thấy gì? [bdg] hay là [ptk]? Hãy điền vào chỗ trống.

DEUTSCH.COM VOR A6

Trong tiếng Đức thì viết sao nói vậy. Chú ý đến sự khác nhau giữa các chữ cái <b, d, g, p, t, k> và các âm Lauten [b, d, g, p, t, k]. AUDIO 73

Man schreibt:

Man sagt:

Diensta[k]

Park

Par[ ___ ]

Job

Jo[ ___ ]

Workshop

Wor[ ___ ]sho[ ___ ]

Konzert

Konzer[ ___ ]

Kino

[ ___ ]ino

Abend

Aben[ ___ ]

Disko

[ ___ ]isko L8

8.2

Dienstag

SO GEHT’S 2. [bdg] oder [ptk]? Wie ist die Regel? Ergänz und such Beispielwörter. [bdg] hay là [ptk]? Quy tắc là gì? Hãy điền vào chỗ trống và tìm thêm các từ ví dụ khác. [bdg] oder [ptk]

-b -d, -g am Wort- oder Silbenende spricht man -p -t, -k am Wort- oder Silbenende spricht man b-, d-, g- am Wort- oder Silbenanfang spricht man p-, t-, k- am Wort- oder Silbenanfang spricht man

© 2022 Goethe-Institut

z. B.:


62

Klingt gut – Lektion 8 Konsonanten im Auslaut

KONSONANTEN IM AUSLAUT SO GEHT’S 3. Wie unterscheiden sich [bdg] und [ptk]? Mach mit. Làm sao để phân biệt [bdg] hay là [ptk]? Hãy cùng làm theo. VIDEO 37

4. Wie spricht man die Wörter aus? Mach mit! Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy cùng làm theo. VIDEO 38

Trong tiếng Đức, các phụ âm ở cuối mỗi từ hay mỗi âm tiết đều được phát âm rõ ràng. Trong tiếng Việt, thì không như vậy. Do đó hãy chú ý phát âm các phụ âm thật rõ ràng để bạn có thể hiểu tốt hơn.

VIDEO 39

SCHNIPSEN

[k] Park

8.2

[k] Tag [k] Sonntag [t] Konzert

L8

[t] Abend [t] Filmabend

SO TRAINIERST DU 5. Was möchtest du machen? Wähl deine Lieblingsaktivität und bildet eine Kette. Bạn muốn làm gì? Hãy chọn một hoạt động yêu thích và tạo thành Chuỗi học sinh. Hướng dẫn trò Chuỗi học sinh. Các bạn đi vòng quanh lớp học, nói to liên tục về hoạt động của mình. Hãy tìm những người có cùng mong muốn. Nếu tìm thấy thì hãy tạo thành một chuỗi và tìm những người khác hoặc chuỗi khác. Chuỗi của các bạn dài được đến đâu? Khi trò chơi kết thúc, hãy chọn một hoạt động khác và bắt đầu chơi lại từ đầu.

VIDEO 37

PAPIER

6. Sprecht den Dialog in A6 und achtet auf die Konsonanten am Ende. Sprecht mithilfe eines Papiers. Hãy thực tập nói đoạn hội thoại trong bài A6 và chú ý đến những phụ âm nằm ở cuối. Hãy nói với sự trợ giúp của một tờ giấy.

© 2022 Goethe-Institut


63

Klingt gut – Lektion 8 Gliederung

GLIEDERUNG SO KLINGT’S 1. Wo sind kurze und lange Pausen? Wo ist der Hauptakzent? Hör zu und markier. Các chỗ ngắt giọng nằm ở đâu thì ngắn và ở đâu thì dài? Trọng âm chính nằm ở đâu? Hãy nghe và đánh dấu.

DEUTSCH.COM VOR A6

Chỗ ngắt giọng có thể dài (//) hoặc ngắn (/). Mỗi câu sẽ có một trọng âm chính. AUDIO 74

Kommst du mit? ___ Tut mir leid. ___ Am Samstag habe ich keine Zeit. ___

8.3

SO GEHT’S

L8

2. Hör die Aufnahme aus 1 erneut. Sprich mit! Hãy nghe đoạn thu âm trong bài 1 một lần nữa. Hãy nói theo!

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

mit? – leid. du mit? – mir leid. Kommst du mit? – Tut mir leid. Zeit. – schade. keine Zeit. – aber schade. habe keine Zeit. – ist aber schade. Ich habe keine Zeit. – Das ist aber schade.

© 2022 Goethe-Institut


64

Klingt gut – Lektion 8 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Wie viele Konsonanten spricht man? Schreib die Wörter in die Tabelle. Có bao nhiêu phụ âm đã được nói? Hãy viết các từ dưới đây vào bảng.

KONSONANTENVERBINDUNGEN KONSONANTEN IM AUSLAUT

pro – schreibst – Mails – gehst – schwimmst – spielst – triffst – Freunde – liest AUDIO 75

2 Konsonanten 3 Konsonanten

liest

4 Konsonanten

8.4

5 Konsonanten

2. Sprech-Echo: Sprich die Sätze und achte auf die Konsonanten am Ende. Sprich mithilfe eines Papiers. Tiếng vọng: Hãy nói những câu sau và chú ý đến các phụ âm nằm ở cuối câu. Hãy nói với sự trợ giúp của một tờ giấy.

KONSONANTEN IM AUSLAUT

VIDEO 37

L8

AUDIO 76

PAPIER

3. Schreib Sätze auf und markier Pausen und Satzakzente. Lies die Sätze laut vor. Hãy viết các câu sau và đánh dấu chỗ ngắt giọng và trọng âm của câu. Hãy đọc to các câu đó lên. Chỗ ngắt giọng có thể dài (//) hoặc ngắn (/). Mỗi câu sẽ có một trọng âm chính.

Montag: zum Volleyballspiel Dienstag: ins Kino Mittwoch:

ins Fitnessstudio

Donnerstag:

zu Hause bleiben

Freitag:

in die Disco

Samstag: in den Park Sonntag: zum Konzert

Beispiel: Am Montag / gehe ich zum Volleyballspiel. //

© 2022 Goethe-Institut

GLIEDERUNG


L9

Klingt gut – Lektion 9 Lange und kurze Vokale

65

LANGE UND KURZE VOKALE SO KLINGT’S 1. Ist der Akzentvokal lang oder kurz? Hör zu und kreuz an. Nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài hay ngắn. Hãy nghe và đánh dấu chéo.

Akzentvokal kurz

zum

b)

Glückwunsch

c)

du

d)

Sabine

e)

zusammen

f)

schön

VOR A3

Akzentvokal lang AUDIO 77

2. Ist der markierte Akzentvokal gleich oder verschieden? Hör zu und kreuz an. Nguyên âm mang trọng âm được đánh dấu trong các từ giống hay khác nhau? Hãy nghe và đánh dấu chéo.

gleich

a)

Sabine

kauft etwas für dich.

b)

Lisa

geht zu ihm.

c)

Michael

mag mich.

d)

Ulrike

ruft ihn.

e)

Matthias

braucht mich.

f)

Ina

läuft zu ihm.

AUDIO 78

9.1

a)

DEUTSCH.COM

anders

L9

65


66

Klingt gut – Lektion 9 Lange und kurze Vokale

LANGE UND KURZE VOKALE SO GEHT’S 3. Finde weitere Wörter in Lektion 9. Schreib sie in die Tabelle und kreuz an! Hãy tìm thêm các từ khác trong bài học số 9. Hãy viết chúng vào bảng sau và đánh dấu chéo.

Wörter

Akzentvokal kurz

Akzentvokal lang

mich

9.2

SO TRAINIERST DU 4. Sieh das Video an. Lies danach die Sätze aus 2 vor und mach die Bewegung mit! Hãy xem video. Hãy đọc to các câu trong bài 2 lên và cùng làm theo các chuyển động. L9

VIDEO 40

Hãy chú ý đến các âm Ich trong ich, mich v.v. Với các âm Ich đó thì khi phát âm có một khoảng trống giữa hàm trên và hàm dưới. Hãy ngậm một cây bút hoặc một ngón tay giữa hai hàm răng để tạo một khoảng cách.

HANDBEWEGUNG

5. Lies die Wörter aus 3 laut vor! Hãy đọc to các từ trong bài 3 lên. HANDBEWEGUNG

© 2022 Goethe-Institut


67

Klingt gut – Lektion 9 Konsonanten im Auslaut

KONSONANTEN IM AUSLAUT SO KLINGT’S 1. Welche Konsonanten hörst du? Ergänz! Bạn nghe thấy những phụ âm nào? Hãy điền vào chỗ trống.

DEUTSCH.COM NACH B7

du stehst auf

sie spü___ a___

sie lee___ au___

er räu___ au___

er kau___ t ei___

er bri___ mi___

AUDIO 79

SO GEHT’S 2. Wie spricht man die Verben richtig aus? Schau und mach mit. Làm thế nào để phát âm những động từ sau chính xác? Hãy xem và làm theo.

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Kofferpacken mit Pantomime. Jeder Satz wird mit der entsprechenden Bewegung begleitet. Nutzt die Wortgruppen aus 1. Chơi trò đóng gói vali cùng với kịch câm. Mỗi câu sẽ kèm theo một động tác tương ứng. Hãy thực hiện một cuộc đối thoại theo mẫu. Hãy sử dụng các cụm từ trong bài 1.

Person A: „Peter spült ab.“ (+ passende Bewegung) Person B: „Peter spült ab.“ (+ Bewegung) und „Lisa räumt auf.“ (+ Bewegung). Person C: usw.

© 2022 Goethe-Institut

PIEKSEN

9.3

abspülen aufräumen ausleeren einkaufen mitbringen

VIDEO 41

L9

Những phụ âm ở cuối một vần trong tiếng Đức cần được phát âm rõ ràng khi nói.


68

Klingt gut – Lektion 9 Akzentuierung

AKZENTUIERUNG SO KLINGT’S 1. Wo ist die Betonung? Markier die Betonung. Trọng âm của từ nằm ở đâu? Hãy đánh dấu trọng âm.

a) die Wohnung

DEUTSCH.COM NACH B8

b) das Geschirr AUDIO 80

c) der Mülleimer

d) der Supermarkt

9.3

SO GEHT’S 2. Wie betont man die Wortgruppen? Schau und mach mit. Làm thế nào để nhấn mạnh một nhóm từ. Hãy xem và làm theo.

L9

Trong một nhóm từ, chỉ có một vần được nhấn mạnh. Những vần khác sẽ được nói yếu hơn.

die Wohnung

VIDEO 42

KLOPFEN

3. Wie spricht man die Wortgruppen? Schau und mach mit. Nhóm từ sau được phát âm như thế nào? Hãy xem và làm theo. VIDEO 43

die Wohnung aufräumen

SO TRAINIERST DU

KLOPFEN

4. Spielt das Spiel Sprachschatten (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Bóng biết nói.

Verben: aufstehen – abspülen – aufräumen – ausleeren – einkaufen – mitbringen Beispiel: Person A: aufräumen

© 2022 Goethe-Institut

Person B: die Wohnung aufräumen


69

Klingt gut – Lektion 9 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Ist der Akzentvokal lang oder kurz? Hör zu und schreib in die Tabelle. Nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài hay ngắn? Hãy lắng nghe và viết vào bảng sau. Konsonant am Ende

LANGE UND KURZE VOKALE

Vokal am Ende / Vokal + h am Ende

dich

Sa-bi-ne

= Akzentvokal kurz

= Akzentvokal lang

LANGE UND KURZE VOKALE

9.4

2. Lies die Wörter aus 1 vor. Beobachte deinen Mund im Spiegel. Hãy đọc to các từ trong bài 1 lên. Hãy quan sát miệng của bạn trong gương.

AUDIO 81

sie steht auf

sie kau___ ei___

wir räu_______ a___

er lee___ au___

er spü___ a___

du bri_______ mi___

L9

3. Welche Konsonanten hörst du? Ergänz! Bạn nghe thấy các phụ âm nào? Hãy điền vào chỗ trống.

AUDIO 82

4. Sieh zu und mach die Bewegung nach. Bilde Sätze aus den Verben. Hãy nhìn và bắt chước theo các chuyển động. Hãy đặt câu với các động từ sau.

Verben:

VIDEO 43

aufstehen – abspülen – aufräumen – ausleeren – einkaufen – mitbringen NICKEN

Beispiel: aufstehen – aus dem Bett aufstehen

© 2022 Goethe-Institut


70

L10

Klingt gut – Lektion 10 Lange und kurze Vokale

LANGE UND KURZE VOKALE SO KLINGT’S 1. Sieh das Video an. Wie sieht die Bewegung aus? Mach mit! Hãy xem video. Chuyển động đó trông như thế nào? Hãy làm theo.

DEUTSCH.COM NACH B7

VIDEO 40

2. Hör zu! Wie klingen lange und kurze Vokale? Sprich nach. Hãy lắng nghe. Các nguyên âm dài và ngắn được phát âm như thế nào? Hãy nói lặp lại. AUDIO 83

Lange Vokale

Kurze Vokale

die Banane

die Wurst

das Müsli

der Apfel

die Marmelade

die Milch

der Tee

das Wasser

HANDBEWEGUNG

das Brot

L10

10.1

der Käse

SO GEHT’S 3. Hör die Aufnahme aus 1 erneut. Sprich mit! Hãy nghe lại đoạn thu âm của bài 1. Hãy nói theo! HANDBEWEGUNG

© 2022 Goethe-Institut


71

Klingt gut – Lektion 10 Lange und kurze Vokale

LANGE UND KURZE VOKALE SO TRAINIERST DU 4. Ist der Vokal lang oder kurz? Arbeitet zu zweit. Person A spricht, Person B hört zu und kreuzt an. Wechselt. Nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài hay ngắn. Hãy làm việc theo cặp. Bạn A nói, bạn B lắng nghe và đánh dấu chéo. Rồi đổi lại.

Person A Lies vor:

Vokal kurz

Vokal lang

die Banane das Müsli die Wurst die Marmelade

L10

10.1

der Tee

der Käse das Wasser die Milch der Apfel das Brot Lies vor:

Vokal kurz

Vokal lang

Person B © 2022 Goethe-Institut


72

Klingt gut – Lektion 10 Melodie

MELODIE SO KLINGT’S 1. Wie verläuft die Melodie? Steigt oder fällt die Melodie am Ende des Satzes? Ngữ điệu của câu như thế nào? Giai điệu lên cao hay xuống thấp ở cuối câu? Melodie fällt ↘

DEUTSCH.COM VOR A4

Melodie steigt ↗

Isst du gern Frühstück? AUDIO 84

Ja, ich esse gern Brot mit Käse.

SO GEHT’S 2. Wie verläuft die Melodie? Hör zu und zeichne den Verlauf wie im Beispiel. Ngữ điệu của câu đi như thế nào? Hãy lắng nghe và vẽ lại hướng đi ấy như trong ví dụ. AUDIO 85

Chú ý: Ngữ điệu của câu di chuyển lên hay xuống từ trọng âm của câu. Dialog 2

Frage: Und was trinkt ihr zum Frühstück?

Person 1: Ich esse gern Brot mit Käse.

Person 1: Ich trinke gern Kaffee.

L10

10.2

Dialog 1

Frage: Was esst ihr gern zum Frühstück?

Person 2: Ich mag kein Brot. Ich esse lieber Brötchen. Person 2: Ich trinke lieber Tee.

SO TRAINIERST DU 3. Hör das Audiobeispiel aus 2 und sprich nach. Hãy nghe lại các câu trong bài 2 và nói lặp lại. HANDBEWEGUNG

© 2022 Goethe-Institut


73

Klingt gut – Lektion 10 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Wie verläuft die Melodie? Hör zu und summe nach. Giai điệu nghe như thế nào? Hãy lắng nghe và ngâm nga theo.

MELODIE

AUDIO 86

2. Ist der Vokal lang oder kurz? Hör zu und markier. Nguyên âm mang trọng âm được phát âm dài hay ngắn? Hãy nghe và đánh dấu.

LANGE UND KURZE VOKALE

die Wurst

das Müsli

die Marmelade

der Tee

das Brot

der Apfel

die Milch

das Wasser

der Käse

AUDIO 87

10.2

die Banane

Beispiel: Die Banane schmeckt gut. (Vokale lang) Die Wurst schmeckt lecker. (Vokale kurz)

© 2022 Goethe-Institut

LANGE UND KURZE VOKALE

L10

3. Nutze die Wörter aus 2. Bilde Sätze mit „gut“ und „lecker“. Lies vor! Hãy sử dụng các từ trong bài tập số 2. Hãy đặt câu với gut và lecker. Đọc to cho cả lớp nghe.

HANDBEWEGUNG


74

L11

Klingt gut – Lektion 11 Verbendungen (Schwa)

VERBENDUNGEN (SCHWA) SO KLINGT’S 1. Wie spricht man die Wörter aus? Hör zu und achte auf das E. Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy nghe và chú ý đến chữ E.

DEUTSCH.COM NACH A8

Chữ E trong đuôi -e chỉ được nghe thấy rất khẽ. AUDIO 88

die Jacke

die Schuhe

die Hose

schade

ich schreibe

ich habe

2. Was hörst du? Infinitiv …-en oder ich …-e? Kreuz an. Bạn nghe thấy gì? Động từ nguyên mẫu với đuôi -en hay là động từ chia cho chủ ' ngữ ich với đuôi -e? Hãy đánh dấu chéo. Infinitiv

a) b) c) 11.1

d) e)

L11

f) g)

© 2022 Goethe-Institut

ich …

AUDIO 89


75

Klingt gut – Lektion 11 Verbendungen (Schwa)

VERBENDUNGEN (SCHWA) SO GEHT’S 3. Wie spricht man die Verben aus? Mach mit! Các động từ sau được phát âm như thế nào? Hãy làm theo. VIDEO 20

Các chuyển động tay sẽ giúp phát âm -e thật nhẹ và tự nhiên.

die Tasche

die Jacke

die Schuhe

die Hose

HANDBEWEGUNG

die Ringe

SO TRAINIERST DU 4. Wem gehören die Kleidungsstücke? Übt zu zweit. Bildet Sätze und sprecht sie laut aus. Các trang phục sau của ai? Hãy cùng luyện tập theo cặp. Hãy đặt câu và đọc to chúng lên.

ihre

Schuhe

Tasche

Hose

Jacke

Mütze

HANDBEWEGUNG

11.1

seine

Das ist seine Tasche.

© 2022 Goethe-Institut

L11

Beispiel:


76

Klingt gut – Lektion 11 Melodie

MELODIE SO KLINGT’S 1. Wo sind die Akzente? Wie ist die Melodiebewegung? Hör zu. Trọng âm của câu nằm ở đâu? Chuyển động của ngữ điệu như thế nào? Hãy lắng nghe.

DEUTSCH.COM NACH B7

Wo kaufst du deine Klamotten ein? Brauchst du viel Geld im Monat? AUDIO 90

Bekommst du Taschengeld?

SO GEHT’S 2. Was passt zusammen? Hör zu und verbinde. Cái gì phù hợp với nhau? Hãy lắng nghe và nối lại với nhau. AUDIO 91

Entschuldigung. Ja, bitte. Wie viel kostet der Pullover?

11.2

29 Euro. Möchtest du ihn anprobieren?

L11

Ja, gern.

SO TRAINIERST DU 2. Übt zu zweit und macht die Handbewegung zur Melodie. Lest den Dialog aus 2. Hãy luyện tập theo cặp và làm các chuyển động tay theo ngữ điệu. Hãy đọc đoạn hội thoại trong bài 2.

HANDBEWEGUNG

© 2022 Goethe-Institut


77

Klingt gut – Lektion 11 R-Laut

R-LAUT SO KLINGT’S 1. Wie klingt der vokalische und wie klingt der konsonantische R-Laut? Sieh und hör zu. Nguyên âm R và phụ âm R được phát âm như thế nào? Hãy nhìn và lắng nghe.

NACH A8

vokalisches R [ɐ]: der, Pullover

DEUTSCH.COM

AUDIO 92

konsonantisches R [ʁ]: Ring, rot

SO GEHT’S

VIDEO 44

2. Hör zu und kreuz an! Hãy lắng nghe và đánh dấu chéo. vokalisches R (wie in der)

konsonantisches R (wie in rot)

AUDIO 93

brauchen eure

11.4

Kreuze an! lieber meiner L11

teuer Freitag

SO TRAINIERST DU 2. Spielt das Suppen-Spiel. Was kommt in die Reibe-R-Suppe (R wie Konsonant [ʁ]) (Anleitung auf S. 6/7)? Hãy cùng chơi trò Nấu súp. Các từ nào sẽ được cho vào nồi súp R rung (R giống phụ âm [ʁ]).

Wortauswahl für R-Suppe: Ring – Pullover – grün – Sport – schwarz – braun – ihre – grau – ihr rot – gern – schreibe – Freitag – lernen – brauchen – dringend – der Robbie – Konzert – wird


78

Klingt gut – Lektion 11 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Wie spricht man die Wörter aus? Hör zu und achte auf das E. Sprich die Wörter aus. Các từ sau được phát âm như thế nào? Hãy lắng nghe và chú ý đến chữ E. Hãy nói lại các từ đó.

VERBENDUNGEN (SCHWA)

AUDIO 94

Chữ E trong -e được phát âm rất nhẹ.

die Jacke die Schuhe die Hose schade ich schreibe ich habe

2. Was passt zusammen? Hör zu und verbinde. Cái nào phù hợp với nhau? Hãy lắng nghe và nối lại với nhau.

MELODIE UND AKZENTUIERUNG

Wieviel kostet das? AUDIO 95

60 Euro. HANDBEWEGUNG

11.4

Entschuldigung. Ja, bitte.

L11

Wie viel kostet die Hose? 59 Euro. Möchtest du sie anprobieren? Nein, danke.

© 2022 Goethe-Institut


79

Klingt gut – Lektion 11 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 3. Bau Sätze und achte auf den R-Laut! Lies vor. Hãy đặt câu và chú ý đến âm R. Hãy đọc to lên.

R-LAUT

Âm R khi là phụ âm [ʁ] được phát âm gần giống âm <kh> trong từ không. AUDIO 96

Ring – Pullover – grün – Sport – Freitag – Konzert – schwarz – braun ihre grau – ihr rot – gern – schreibe – lernen – brauche – dringend – der

AUDIO 97

Robbie – wird Beispiel: Ring. schwarzer Ring. ein schwarzer Ring.

L11

11.4

Das ist ein schwarzer Ring.

© 2022 Goethe-Institut


80

L12

Klingt gut – Lektion 12 Konsonantenverbindungen

KONSONANTENVERBINDUNGEN SO KLINGT’S 1. Wie spricht man Konsonantenverbindungen? Schau zu! Các phụ âm ghép được phát âm như thế nào? Hãy xem.

DEUTSCH.COM NACH A8

Jeder Laut ist wichtig! VIDEO 45

pffffffffffffffffff – Kopf

HANDBEWEGUNG

SO GEHT’S 2. Hör zu und sprich alle Wörter mit. Hãy lắng nghe và cùng đọc theo tất cả các từ sau.

tssssssssssssss – Zähne

krrrrrrrrrrrrrrr – krank

llllllllllllsssssss – Hals

L12

12.1

MELODIE

Tất cả các phụ âm trong một từ tiếng Đức đều phải được phát âm ra.

schschschmmmm – Schmerzen

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Flüster-Post (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Thư thì thầm.

der Kopf – die Schmerzen – die Zähne – der Hals – krank – der Test aufstehen – er ruft an – sie kommt – du läufst

© 2022 Goethe-Institut

AUDIO 98

HANDBEWEGUNG


81

Klingt gut – Lektion 12 Umlaute

UMLAUTE SO KLINGT’S 1. Sind die Vokale u, ü, o, ö, a und ä lang oder kurz? Hör zu und schreib (.) unter kurze und (_) unter lange Vokale. Các nguyên âm u, ü, o, ö, a và ä được phát âm dài hay ngắn? Hãy lắng nghe và viết (.) dưới các nguyên âm ngắn và (_) dưới các nguyên âm dài.

u

o

a

ü

ö

ä

u

ä

o

a

DEUTSCH.COM NACH A8

ä

ü

AUDIO 99

HANDBEWEGUNG

SO GEHT’S 2. Wie spricht man die Umlaute aus? Schau zu und mach mit. Các âm có dấu 2 chấm được phát âm như thế nào. Hãy xem kĩ và làm theo.

ü – Füße

o – Kopf

ö – Köpfe

a – Hand

ä – Hände

VIDEO 46

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

Fuß – Füße Kopf – Köpfe Hand – Hände Zahn – Zähne

© 2022 Goethe-Institut

L12

12.2

u – Fuß

MELODIE


82

Klingt gut – Lektion 12 Akzentuierung

AKZENTUIERUNG SO KLINGT’S 1. Wo ist die Betonung? Hör und markier die Betonung. Trọng âm của câu nằm ở đâu? Hãy nghe và đánh dấu trọng âm.

DEUTSCH.COM VOR C4

Trong một cụm từ hoặc một câu ngắn thì luôn luôn có một từ được nhấn mạnh. Giữa hai cụm từ thì sẽ có một chỗ ngắt giọng ngắn (/). Giữa hai câu thì có một chỗ ngắt giọng dài (//). AUDIO 100

a)

Ich brauche Action. // Ich gehe Skifahren. //

b)

Im Wellenbad ist das Wasser sehr warm. //

c)

In die Sauna gehe ich allein. //

d)

Bei einer Massage / muss ich nichts machen. // Das mag ich! //

e)

Ich möchte Sport im Wasser machen / – ich gehe schwimmen. //

f)

Musik und Sport? // Tolle Kombination für meine Gesundheit im Aerobic-Kurs. //

SO GEHT’S 2. Wie betont man die Sätze? Hör und sprich nach. Các câu sau được nhấn mạnh như thế nào? Hãy lắng nghe và lặp lại.

L12

12.3

AUDIO 101

Ich möchte gern … … ins Wellenbad gehen.

… Aerobic machen.

… eine Massage bekommen.

… in die Sauna gehen.

… Aqua-Power machen.

… auf die Rutschbahnen gehen.

SO TRAINIERST DU 3. Stellt euch Fragen und antwortet. Nutzt die Sätze aus 2. Hãy đặt câu hỏi và trả lời. Hãy sử dụng các câu trong bài 2.

Việc gõ tay và nói trông như thế nào? VIDEO 43

Beispiel: Person 1: Gehst du gern ins Wellenbad?

Person 1: Machst du gern Aqua-Power?

Person 2: Nein, ich gehe lieber in die Sauna.

Person 2: Ja, das mache ich gern.

© 2022 Goethe-Institut

KLOPFEN


83

Klingt gut – Lektion 12 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Unterstreiche die Konsonantenverbindungen. Hör zu und sprich nach. Hãy gạch dưới các chỗ phụ âm nối liền nhau. Hãy lắng nghe và lặp lại.

zu Hause

in der Schule

KONSONANTENVERBINDUNGEN

beim Arzt

das Telefon klingelt

er schreibt einen Test

er hat Schmerzen

er schläft

er kommt zu spät

er fühlt sich krank

AUDIO 102

ein Freund ruft an

2. Sprich Sätze aus den Wortgruppen in 1. Hãy nói các câu từ các cụm từ trong bài 1.

Beispiel:

KONSONANTENVERBINDUNGEN

Tất cả các phụ âm trong một từ tiếng Đức đều phải được phát âm ra.

u – Fuß

ü – Füße

o – Kopf

ö – Köpfe

a – Hand

ä – Hände

4. Wie betont man die Sätze? Hör und bilde dann eigene Sätze mit den Wörtern unten. Các câu sau được nhấn âm như thế nào? Hãy nghe và tự đặt câu của riêng mình với các từ phía dưới.

Ich gehe gern (nicht gern) … Ich mache gern (nicht gern) …

Sportaktivitäten: Wellenbad – Sauna – Rutschbahnen – Aerobic – Aqua-Power – Rutschbahnen

© 2022 Goethe-Institut

UMLAUTE

VIDEO 46

12.3

3. Wie spricht man die Umlaute aus? Schau zu und mach mit. Các âm có dấu 2 chấm được phát âm như thế nào? Hãy xem và làm theo.

SATZAKZENT

AUDIO 103

L12

Er schläft zu Hause.


84

L13

Klingt gut – Lektion 13 L-Laut und N-Laut

L-LAUT UND N-LAUT SO KLINGT’S 1. Hör zu und achte auf die L- und N-Laute! Hãy lắng nghe và chú ý đến các âm L và N.

DEUTSCH.COM NACH A4

L-Laut N-Laut AUDIO 104

die Bilder

manchmal

der Platz

die Freunde

ziemlich

finden

der Player

auf Postern

SO GEHT’S 2. Sieh das Video an und mach mit! Hãy xem video và làm theo. VIDEO 14

L13

13.1

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Thư thì thầm.

-ern – -iel lernt – viel -ällt – -bel gefällt – Möbel -kel – aldunkel – alt

© 2022 Goethe-Institut


85

Klingt gut – Lektion 13 Konsonantenverbindungen

KONSONANTENVERBINDUNGEN SO KLINGT’S 1. Hör zu. Achte auf die Konsonantenverbindungen! Hãy lắng nghe và chú ý đến chỗ các phụ âm nối liền nhau.

zwei Musikinstrumente

drei Schränke

ein großes Bett

ein Computer

fünf Fotos

ein kleiner Tisch

DEUTSCH.COM NACH A7

AUDIO 105

SO GEHT’S

Robyns Zimmer

zwei (1) Musikinstrumente (2)

ein ( ___ ) Computer ( ___ )

ein ( ___ ) großes ( ___ ) Bett ( ___ )

ein ( ___ ) kleiner ( ___ ) Tisch ( ___ )

Lises Zimmer fünf ( ___ ) Fotos ( ___ ) drei ( ___ ) Schränke ( ___ )

SO TRAINIERST DU 3. Bilde Sätze mit den Wortgruppen in 2. Hãy đặt câu với các cụm từ trong bài 2.

Beispiel: Lises Zimmer hat fünf Fotos.

© 2022 Goethe-Institut

L13

Mikakos Zimmer

13.2

2. Hör nochmal. Wie viele Konsonantenverbindungen sind in den Wörtern? Unterstreich und zähl. Hãy nghe lại. Có bao nhiêu chỗ phụ âm nối liền nhau ở trong các từ sau? Hãy gạch dưới và đếm.


86

Klingt gut – Lektion 13 Ich-Laut und Ach-Laut

ICH-LAUT UND ACH-LAUT SO KLINGT’S 1. Wo hörst du ein [ç]? Unterstreiche! Bạn nghe thấy âm [ç] ở đâu? Hãy gạch dưới.

das Gedicht

Lieblingssachen

DEUTSCH.COM VOR C3

dich

komisch

wichtig

mich

die Bücher

schreiben

AUDIO 106

SO GEHT’S 2. Wie spricht man den Ich-Laut? Mach mit. Âm Ich được phát âm như thế nào? Hãy làm theo. Khi phát âm Ich thì môi sẽ hơi mở ra và đầu lưỡi sẽ chạm vào mặt trong của răng cửa dưới. Lưỡi sẽ hơi cong lên và không lùi vào sâu bên trong như khi nói âm Ach.

13.3

SO TRAINIERST DU

L13

3. Stellt euch gegenseitig Fragen, was euch wichtig ist. Achtet auf den Ich-Laut! Hãy hỏi lẫn nhau xem cái gì quan trọng đối với các bạn. Chú ý đến âm Ich.

Was ist für dich im Leben wichtig? Sport ist wichtig für mich. Und für dich? Was ist dir in der Schule wichtig? Was ist dir in deiner Familie wichtig? Was ist dir in deinem Land wichtig?

© 2022 Goethe-Institut

VIDEO 32


87

Klingt gut – Lektion 13 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Hör auf die Adjektive. Hörst du in den Wörtern ein L, ein N oder nichts davon? Kreuz an! Hãy lắng nghe các tính từ. Bạn có nghe thấy âm L, âm N không? Hay không có âm L và N trong các từ đó? Hãy đánh dấu chéo. L

a)

Mein Zimmer ist …

b)

Die Möbel sind …

c)

Unsere Welt ist …

d)

Mein Freund ist …

e)

Lises Zimmer ist …

f)

Mikakos Fotos sind …

g)

Ihre Sachen sind …

N

kein L / kein N

L-LAUT UND N-LAUT

AUDIO 107

KONSONANTENVERBINDUNGEN 2. Was ist in deinem Zimmer? Vervollständige den Satzanfang, sprich laut und achte auf das Z! Trong phòng của bạn có cái gì? Hoàn thành đầu câu gợi ý thành câu hoàn chỉnh, nói to lên và chú ý đến chữ Z!

3. Hörst du ein [ç] oder kein [ç]? Kreuz an! Bạn nghe thấy âm [ç] hay không nghe thấy âm [ç]? Hãy đánh dấu chéo. Ich-Laut

a)

f)

b)

g)

c)

h)

d)

i)

e)

j)

kein Ich-Laut AUDIO 108

13.4

kein Ich-Laut

L13

Ich-Laut

ICH-LAUT UND ACH-LAUT

SO WIRST DU NOCH BESSER 4. Lies die Wörter aus 3 laut vor. Hãy đọc to các từ trong bài 3 lên. Âm Ach nghe giống âm <kh> trong chữ không. Khi phát âm âm Ich thì môi sẽ hơi mở ra và đầu lưỡi sẽ chạm vào mặt trong của răng cửa dưới. Lưỡi sẽ hơi cong lên và không lùi vào sâu bên trong như khi nói âm Ach.

© 2022 Goethe-Institut

ICH-LAUT UND ACH-LAUT


88

L14

Klingt gut – Lektion 14 Konsonanten im Auslaut

KONSONANTEN IM AUSLAUT SO KLINGT’S 1. Welche Konsonanten hörst du? Trag sie ein! Bạn nghe thấy phụ âm nào? Hãy điền vào chỗ trống.

DEUTSCH.COM VOR B5

Trong tiếng Đức, các phụ âm ở cuối một âm tiết được nghe thấy rất rõ. AUDIO 109

Kannst du das?

Sammle zue____ !

Räu____ au____ !

Besu____ du sie?

Wa____ da____ du?

Da____ ich mi____?

SO GEHT’S 2. Wie spricht man die Wörter richtig aus? Hör zu, achte auf die Konsonanten im Auslaut und sprich nach. Các từ sau được phát âm như thế nào cho đúng? Hãy lắng nghe, chú ý đến các phụ âm nằm ở cuối âm tiết. Hãy nói lặp lại.

Bist du müde?

Darfst du spät ausgehen?

Hast du noch Hunger?

14.1

Kannst du das aufräumen?

L14

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Ping-Pong.

ich darf – du darfst

ich kann – du kannst

ich bin – du bist

© 2022 Goethe-Institut

AUDIO 110

PIEKSEN


89

Klingt gut – Lektion 14 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Welche Konsonanten hörst du? Trag sie ein! Bạn nghe thấy các phụ âm nào? Hãy điền vào chỗ trống.

Darfst du das?

Räu____ du da____ au____ ?

Ge____ du au____ ?

Zie____ du da____ an?

Bi____ du wa____ ?

Ma____ du da____ au____ ?

AUSLAUTE

AUDIO 111

2. Sieh zur Erinnerung das Video an. Lies dann die Sätze aus 1 laut vor. Hãy xem lại video để nhớ lại các phát âm. Hãy đọc to các câu trong bài 1 lên.

AUSLAUTE

L14

14.2

VIDEO 21

© 2022 Goethe-Institut


90

L15

Klingt gut – Lektion 15 Gliederung

GLIEDERUNG SO KLINGT’S 1. Hör dir das Beispiel an. Achte auf die Pausen und Satzakzente. Hãy nghe ví dụ sau. Chú ý đến các chỗ ngắt giọng và trọng âm của câu.

DEUTSCH.COM VOR A7

Wo kann man Briefmarken kaufen / und Pakete aufgeben? // In der Post. AUDIO 112

SO GEHT’S 2. Spielt Memory und bildet ganze Sätze! Macht dabei eine Bewegung wie im Video (Anleitung auf S. 6/7). Hãy cùng chơi trò Trí nhớ và đặt câu hoàn chỉnh. Hãy thực hiện đồng thời một động tác giống như trong video.

VIDEO 47

Beispiel

Briefmarken kaufen

Pakete aufgeben ARMBEWEGUNG

Wo kann man Briefmarken kaufen / und Pakete aufgeben? // In der Post.

3. Spielt zu zweit einen Dialog aus den Sätzen in 2. Hãy thực hành một đoạn đối thoại với các câu trong bài 2.

L15

15.1

SO TRAINIERST DU

NICKEN

© 2022 Goethe-Institut


91

Klingt gut – Lektion 15 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Hör zu, unterstreiche Haupt- und Nebenakzente und verbinde mit dem Pfeil wie im Beispiel. Hãy lắng nghe, gạch dưới các trọng âm chính và trọng âm phụ và nối mũi tên như trong ví dụ.

Hier kann ich Geld abheben und einzahlen. Hier kann ich schaukeln und im Sandkasten spielen. Hier kann ich Medikamente kaufen und mich beraten lassen.

die Apotheke

die Bank der Flughafen

Hier fliegen Flugzeuge und ich muss lange warten.

die Bibliothek

Hier kann ich Zug fahren und mir vorher eine Zeitschrift

der Spielplatz

Hier kann ich ein Buch ausleihen und ein Buch lesen.

AUDIO 113

das Krankenhaus

Hier werden Patienten behandelt und operiert.

Hier kann ich Eis essen und eine Kirche besuchen.

GLIEDERUNG

der Bahnhof der Marktplatz

2. Lies die Sätze aus 1 vor. Mach Bewegungen mit deinem Körper! Hãy đọc to các câu trong bài 1 lên. Hãy thực hiện các chuyển động với cơ thể của bạn.

IN DIE KNIE GEHEN

L15

15.1

Việc phát âm (đặc biệt là nhịp điệu và cấu trúc) cần phải được luyện tập với toàn bộ cơ thể. Khi ở nhà bạn sẽ không bị quan sát và vì thế bạn sẽ cảm thấy an toàn hơn.

GLIEDERUNG

© 2022 Goethe-Institut


92

L16

Klingt gut – Lektion 16 Konsonantenverbindungen

KONSONANTENVERBINDUNGEN SO KLINGT’S 1. Sieh dir die Videos an und achte auf die Aussprache der Konsonantenverbindungen. Hãy xem kĩ các video sau và chú ý đến cách phát âm các phụ âm nằm liên tiếp nhau.

DEUTSCH.COM VOR B3

VIDEO 2

VIDEO 3

SO GEHT’S 2. Hör zu und sprich nach. Hãy lắng nghe và lặp lại.

Quan trọng là mỗi phụ âm đều được phát âm ra. AUDIO 114

a) Was zeigst du?

d) Wo lebst du?

g) Fährst du?

b) Wer spielt da?

e) Er spricht.

h) Das macht nichts.

c) Feierst du?

f) Trägst du eine Brille?

i) Warum lachst du?

SO TRAINIERST DU

L16

16.1

3. Stellt euch Fragen! Nutzt die Verben im Perfekt. Hãy đặt câu hỏi! Sử dụng các động từ sau ở thì hiện tại hoàn thành.

Verben:

Beispiel:

zeigen – spielen – feiern – leben,

Person A: Was hast du gezeigt?

sprechen – tragen – fahren – machen

Person B: Ich habe ein Buch gezeigt.

lachen

Person B: Mit wem hast du gespielt? Person A: …

© 2022 Goethe-Institut


93

Klingt gut – Lektion 16 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Hör dir die Beispielwörter an. Was hat Klaus gestern gemacht? Hãy nghe các ví dụ. Hôm qua, Klaus đã làm gì?

KONSONANTENVERBINDUNGEN

AUDIO 115

2. Bilde Sätze mit den Verben und achte auf die Konsonantenverbindungen. Hãy đặt câu với các động từ sau và chú ý đến sự kết nối của các phụ âm.

KONSONANTENVERBINDUNGEN

Verben: fahren – gehen – feiern – tragen – machen – lachen – spielen – leben, merken – zeigen – sprechen Beispiel:

L16

16.2

Klaus hat gestern gefeiert.

Hãy nhớ rằng: Tất cả các phụ âm trong tiếng Đức đều được phát âm đầy đủ.

© 2022 Goethe-Institut


94

L17

Klingt gut – Lektion 17 Melodie

MELODIE SO KLINGT’S 1. Hör zu. Achte auf die Melodiebewegung und kreuz an. Hãy lắng nghe. Chú ý đến sự chuyển động của ngữ điệu và đánh dấu chéo.

Melodie fällt ↘

Melodie steigt ↗

DEUTSCH.COM VOR A4

Melodie bleibt gleich

Ich jobbe im Kaufhaus als Verkäuferin. Später möchte ich mal Sekretärin werden … … und im Büro arbeiten.

Und du?

L17

17.1

Hãy nhớ rằng: Ngữ điệu của các thành phần câu nối dài nằm ở trước chữ und hoặc là trước dấu phẩy thì vẫn được giữ nguyên.

© 2022 Goethe-Institut

AUDIO 116


95

Klingt gut – Lektion 17 Melodie

MELODIE SO GEHT’S 2. Was passt zusammen? Hör zu und übt zu zweit. Person A liest die Sätze rechts vor. Person B verbindet. Wechselt. Cái gì hợp với nhau? Hãy lắng nghe và thực hành theo cặp. Người A sẽ đọc to các câu bên phải lên. Người B sẽ nối. Rồi đổi lại.

Mein Praktikum mache ich im Restaurant oder in einem Theater.

AUDIO 117

HANDBEWEGUNG

Der Job macht Spaß und ich lerne viel Neues.

Die Kollegen sind nett, aber ich bin noch unsicher.

Ich muss viel arbeiten, deshalb habe ich kaum Freizeit.

Mein Traumjob ist Architekt, deshalb macht das Praktikum sehr viel Spaß.

SO TRAINIERST DU

Mein Praktikum mache ich in/im ... Die Kollegen sind ... Ich mag ... © 2022 Goethe-Institut

HANDBEWEGUNG

L17

Mein Traumjob ist ...

17.1

3. Führt einen Dialog. Sprecht über euer Praktikum und eure Arbeit. Nutzt die Satzanfänge unten. Hãy làm một cuộc đối thoại. Nói về việc thực tập và công việc của bạn. Sử dụng mẫu câu gợi ý bên dưới.


96

Klingt gut – Lektion 17 Gliederung

GLIEDERUNG SO KLINGT’S 1. Hör dir das Beispiel an. Achte auf die Pausen und Satzakzente. Hãy nghe các ví dụ sau. Chú ý đến chỗ ngắt giọng và trọng âm của câu.

DEUTSCH.COM NACH A3

Mein Traumjob ist Architekt, / deshalb mache ich mein Praktikum AUDIO 118

in einem Architekturbüro. //

SO GEHT’S 2. Bereite den Text in Aufgabe A3 (Lehrbuch S. 103) zum Vorlesen vor! Chuẩn bị đoạn văn trong bài tập A3 (sách bài học trang 103) để tập đọc.

Schritt 1: markiere die Pausen (/ und //) Schritt 2: markiere den Hauptakzent, also das wichtigste Wort im Satz (Beispiel) Schritt 3: markiere den Wortakzent im wichtigsten Wort (Beispiel) Schritt 4: markiere die Nebenakzente, also die wichtigen Wörter in den anderen Teilsätzen (Beispiel)

Beispiel: Ich möchte unbedingt Schauspieler werden. Im Moment mache ich ein Praktikum bei MTV. Das ist super und macht sehr viel Spaß! Schritt 1: Ich möchte unbedingt Schauspieler werden. // Im Moment mache ich ein Praktikum bei MTV. // Das ist super / und macht sehr viel Spaß! // Schritt 2: Ich möchte unbedingt Schauspieler werden. // Im Moment mache ich ein Praktikum bei MTV. // Das ist super / und macht sehr viel Spaß! /

L17

17.2

Schritt 3: Ich möchte unbedingt Schauspieler werden. // Im Moment mache ich ein Praktikum bei MTV. // Das ist super / und macht sehr viel Spaß! //

Schritt 4: Ich möchte unbedingt Schauspieler werden. // Im Moment mache ich ein Praktikum bei MTV. // Das ist super / und macht sehr viel Spaß! //

SO TRAINIERST DU 3. Lest euch die vorbereiteten Sätze gegenseitig laut vor. Hãy đọc to các câu đã chuẩn bị lên cho nhau nghe. AUDIO 119

© 2022 Goethe-Institut


97

Klingt gut – Lektion 17 J-Laut

J-LAUT SO KLINGT’S 1. Hört man den J-Laut? Hör und kreuz an. Bạn có nghe thấy âm J không? Hãy nghe và đánh dấu chéo. Ja

Nein

AUDIO 120

a) b) c) d) e)

SO GEHT’S 2. Wie spricht man den Buchstaben J? Schau und hör zu. Sprich mit. Chữ J được phát âm như thế nào? Hãy xem, lắng nghe và nói theo. VIDEO 49

(die) Jungen – (die) Jeans – (der) Job

SO TRAINIERST DU 3. Spielt Ping-Pong (Anleitung auf S. 6/7). Hãy chơi trò Ping-Pong.

Junge – Mädchen

L17

Jeans – Hose

17.3

Job – Beruf

© 2022 Goethe-Institut


98

Klingt gut – Lektion 17 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Was passt zusammen? Hör zu und verbinde Rhythmus / Melodieverlauf links mit dem richtigen Text rechts. Cái gì phù hợp với nhau? Hãy lắng nghe và nối nhịp điệu / hướng đi của ngữ điệu ở cột bên trái với đoạn văn phù hợp ở cột bên phải.

MELODIE UND AKZENTUIERUNG

AUDIO 121

Mein Praktikum mache ich in einem Architekturbüro oder in einer Arztpraxis.

Der Job macht Spaßund ich möchte unbedingt Schauspielerin werden.

Die Kollegen sind sehr nett, aber die Arbeit ist sehr schwer.

Ich muss viel arbeiten und finde das sehr stressig.

Mein Traumjob ist Sekretärin, deshalb suche ich jetzt schon einen Ferienjob.

2. Sieh das Video an und sprich die Sätze aus 1 mit der Bewegung nach. Hãy xem video sau và lặp lại các câu trong bài 1 với động tác phù hợp.

MELODIE UND AKZENTUIERUNG

17.4

VIDEO 48

L17

IN DIE KNIE GEHEN

© 2022 Goethe-Institut


99

Klingt gut – Lektion 17 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 3. Hör und verbinde! Markier die Satzakzente. Hãy nghe và nối! Hãy đánh dấu trọng âm của câu.

GLIEDERUNG

Ich möchte unbedingt Schauspieler werden, …

… das andere hat mir aber nicht gefallen.

Das Praktikum ist super, …

… nicht bei meinem Onkel.

Ich jobbe im Kaufhaus als Verkäuferin, …

… das meine ich wirklich ernst!

Nach der Schule arbeite ich oft bei meinem Vater im Restaurant, …

… nicht Koch.

Mein Traumjob ist Hausmann, …

… nicht am Kiosk.

Ich möchte Ingenieurin werden, …

… nicht mein Traumberuf.

Kochen ist mein Hobby, …

… und deiner?

AUDIO 122

IN DIE KNIE GEHEN

4. Lies die verbundenen Sätze aus 3 vor. Achte auf die Bewegung. Hãy đọc to các cặp câu nối trong bài 3 lên. Chú ý đến chuyển động.

GLIEDERUNG

IN DIE KNIE GEHEN

5. Hört man den J-Laut? Hör und kreuz an. Bạn có nghe thấy âm J không? Hãy lắng nghe và đánh dấu chéo. Ja

J-LAUT

Nein

a)

AUDIO 123

b) c) e) 6. Vervollständige die Satzanfänge. Achte auf das J. Hãy hoàn thành các câu sau với phần mở đầu cho trước. Chú ý đến chữ cái J.

Mein Traumjob …

© 2022 Goethe-Institut

Der junge Hund …

Meine Jeans …

J-LAUT

L17

17.4

d)


100

Klingt gut – Lektion 18 Melodie

L18

MELODIE SO KLINGT’S 1. Wie ist die Melodiebewegung? Geht sie nach oben oder unten? Hör zu und trag ein! Sự chuyển động của ngữ điệu như thế nào? Đi lên hay đi xuống? Hãy lắng nghe và điền vào chỗ trống.

Wie findest du Tipp 1?

DEUTSCH.COM VOR B5

AUDIO 124

Ich finde Tipp 1 sehr gut! ____ In den Ferien will ich auch im Garten schlafen! ____ Und du? ____ Hast du einen Favoriten? ____

SO GEHT’S 2. Sieh dir das Video an. Lies die Sätze aus 1 laut vor und mach die Bewegung beim Sprechen nach. Hãy xem video. Hãy đọc to các câu trong bài 1 lên và làm các chuyển động trong khi đang nói lặp lại.

VIDEO 10

L18

18.1

HANDBEWEGUNG

© 2022 Goethe-Institut


101

Klingt gut – Lektion 18 Melodie

MELODIE SO TRAINIERST DU 3. Arbeitet zu zweit. Person A liest vor, Person B trägt die Melodie ein. Wechselt. Hãy thực tập theo cặp. Người A sẽ đọc to lên, người B sẽ điền kí hiệu ngữ điệu vào chỗ trống. Rồi đổi lại.

Ngữ điệu đi lên

HANDBEWEGUNG

Ngữ điệu đi xuống Ngữ điệu giữ nguyên

Person A: Lies vor. Wie verläuft die Melodie? Ich gehe Fußball spielen, ____ machst du mit? ____ Tut mir leid. ____ Ich habe keine Lust. ____ Ich gehe lieber reiten. ____ Kommst du mit? ____ Ja, gern! ____ Ich habe Zeit und Lust. ____ Person B: Lies vor. Wie verläuft die Melodie? Willst du eine neue Sprache lernen? ____ Tut mir leid, ____ ich habe dafür kein Geld. ____ Wir können auch schwimmen gehen. ____ Das finde ich gut! ____

L18

Direkt neben der Schule. ____

18.1

Wo ist die Schwimmhalle? ____

© 2022 Goethe-Institut


102

Klingt gut – Lektion 18 Übungen

ÜBUNGEN SO WIRST DU NOCH BESSER 1. Wie verläuft die Melodie? Hör zu und zeichne den richtigen Pfeil ein. Hướng đi của ngữ điệu như thế nào? Hãy lắng nghe và vẽ dấu mũi tên thích hợp vào chỗ trống.

Person 1: Willst du eine neue Sprache lernen?

MELODIE

AUDIO 125

Person 2: Tut mir leid, ____ ich habe dafür kein Geld. ____ Person 1: Gehen wir schwimmen? ____ Person 2: Das finde ich gut! ____ Person 1: Wo ist die Schwimmhalle? ____ Person 2: Direkt neben der Schule. ____

2. Lies die Sätze aus 1 vor. Hãy đọc to các câu trong bài 1 lên.

MELODIE

L18

18.2

HANDBEWEGUNG

© 2022 Goethe-Institut


Das Goethe-Institut (e. V.) ist das weltweit tätige Kulturinstitut der Bundesrepublik Deutschland. Die Initiative Schulen: Partner der Zukunft (PASCH) verbindet ein weltumspannendes Netz von mehr als 2.000 PASCH-Schulen mit besonderer Deutschlandbindung. Das Goethe-Institut betreut rund 600 PASCH-Schulen in den nationalen Bildungssystemen von über 100 Ländern.

Dieses Buch soll euch beim Deutschlernen begleiten. Beim Lernen von Wortschatz und Grammatik ist immer auch das Üben der Aussprache wichtig. Sonst wird man nicht verstanden – und man kann auch nicht so gut verstehen, was gesagt wird. Nicht nur Sprechen, sondern auch Hören und sogar Lesen und Schreiben sind verbunden mit der Aussprache. Wir möchten euch von Anfang an weitere Übungen zur guten Aussprache mitgeben! Wir wünschen euch viel Spaß mit diesem Buch und natürlich guten Erfolg beim Deutschlernen!

Goethe-Institut Vietnam 56 – 60 Nguyen Thai Hoc Ba Dinh, Hanoi Vietnam Tel. (+ 84 24) 37 34 22 51/52/53 E-Mail: info-hanoi@goethe.de www.goethe.de/vietnam


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
GI Pasch Test 01 by Matthias Schilling - Issuu