Issuu on Google+

Planning Urban design Architecture Landscape Traning

VIEÄN QUY HOAÏCH ÑOÂ THÒ VAØ NOÂNG THOÂN QUOÁC GIA - BOÄ XAÂY DÖÏNG

Vietnam Institute for Urban and Rural Planning - Ministry of Construction


Viện quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia - Bộ Xây dựng vietnam institute for urban and rural planning - Ministry of Construction

Soá 10 Hoa Lö, Hai Baø Tröng, Haø Noäi Tel:(84-4) 2.2210888; Fax:(84-4) 3.9764339 Website: www.viup.vn; Email: info@viup.vn


Content

Noäi dung

Phaàn 1: Giaûi thöôûng trong nöôùc vaø quoác teá

Phaàn 6: Thieát keá ñoâ thò - caûnh quan

Part 1: Domestic and international prize

Part 6: Urban design - landscape

Phaàn 2: Quy hoaïch vuøng

Phaàn 7: nghieân cöùu khoa hoïc

Part 2: Regional planning

Part 7: SCIENTIFIC RESEARCH

Phaàn 3: Quy hoaïch chung ñoâ thò

Phaàn 8: Baûo toàn di saûn

Part 3: Urban master planning

Part 8: Conservation

Phaàn 4: Quy hoaïch phaân khu, chi tieát

Phaàn 9: coâng trình kieán truùc

Part 4: Zoning, detailed planning

Part 9: achitecture

Phaàn 5: Quy hoaïch ñieåm daân cö noâng thoân

Phaàn 10: caùc döï aùn hôïp taùc vôùi tö vaán nöôùc ngoaøi

Part 5: New rural construction planning

Part 10: cooperative projects with foreign consultants

v i u p . V N

3


thoâng tin chung General Information

Miền Bắc Trụ sở chính: Viện quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia Số 10 - Hoa Lư - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đt: 04.22210888 | Fax: 04.39764339 Email: info@viup.vn Website: viup.vn Northern region Headquarter: Vietnam Institute for Urban and Rural Planning 10 Hoa Lu - Hai Ba Trung - Ha Noi - Viet Nam Tel: 84-4-22210888 | Fax: 04 39764 339 Email: info@viup.vn Website: viup.vn Miền Trung Trung tâm quy hoạch đô thị nông thôn miền trung Số 230/5 - Tôn Đức Thắng - Quận Liên Chiểu - TP. Đà Nẵng Đt: 05113. 767876 Fax: 0511. 3760189 Central region Centre for Central region urban and rural planning 230/5 - Ton Duc Thang - Lien Chieu district - Da Nang city Tel: 05113. 767876 Fax: 0511. 3760189 Miền Nam Phân viện quy hoạch đô thị nông thôn miền nam Southern region Sub-institute of Southern region urban and rural planning

4

v i u p . V N


LÔØI TÖÏA Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quốc Gia - Bộ Xây dựng (Vietnam institute for Urban and Rural Planning VIUP) đã trải qua hơn nửa thập kỷ hình thành và phát triển. VIUP luôn đồng hành cùng công cuộc xây dựng đất nước, kể từ khi đơn vị tiền thân của Viện là Phòng đô thị thuộc Nha Kiến trúc được thành lập năm 1956. Sau 6 năm sáp nhập, tháng 9/2010, với Quyết định số 999/QĐ - BXD của Bộ Xây dựng, thương hiệu VIUP quay trở lại với chức năng chính là Quy hoạch xây dựng, cùng nhiều chức năng khác trong lĩnh vực kiến trúc và xây dựng. Cũng từ đây tiếng nói của VIUP sẽ đa dạng hơn, hình ảnh của VIUP sẽ ấn tượng và phong phú hơn trong giới quy hoạch kiến trúc Với đội ngũ các KTS, KS đô thị và các ngành khác, con số cán bộ của VIUP đã lên tới gần 700 người. VIUP có trụ sở hoạt động trên cả 3 miền Bắc - Trung - Nam. Trong chiến lược phát triển, VIUP không ngừng phát huy truyền thống sáng tạo, đổi mới tiếp thu các phương pháp Quy hoạch hiện đại, các xu thế thiết kế công trình tiên tiến trên thế giới, tăng cường nghiên cứu khoa học, lý luận phê bình trong lĩnh vực quy hoạch, kiến trúc và xây dựng, đầu tư cơ sở vật chất để xứng đáng là một thương hiệu vững mạnh trong nước và khu vực. Trên suốt chiều dài đất nước, VIUP đã thực hiện nhiều đồ án Quy hoạch Vùng, Quy hoạch chung, Quy hoạch đô thị và nông thôn, Quy hoạch chi tiết và các công trình kiến trúc. VIUP đã đạt nhiều giải thưởng KT-QH trong và ngoài nước, được trao trặng Huân chương Độc lập Hạng I (2011) Tiếp nối truyền thống của các thế hệ đi trước, VIUP đã được lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, lãnh đạo Ngành Xây dựng, lãnh đạo các địa phương, các nhà đầu tư tin tưởng, giao phó thực hiện nhiều đồ án quan trọng của đất nước, của ngành.

Viện trưởng Ths. KTS. Ngô Trung Hải

Phó Viện trưởng PGS. ts. KTS. lưu đức cường

“Những công trình và đồ án tiêu biểu” được tập hợp trong cuốn sách này dẫu chưa thể truyền tải tất cả những dự án, công trình của VIUP đã thực hiện trong hơn 55 năm qua nhưng đó là một sự ghi nhận sâu sắc những thành quả của VIUP trong giai đoạn gần đây.

Foreword Viet Nam Institute for Urban and Rural Planning has passed through over a half of a century of foundation and development. VIUP has taken part in construction of the country since 1956, when its original organ – Urban Division under the Architecture Department was established. After 6 years, the two Institutes were merged, VIUP comes back and was renamed by Ministry of Construction in the Decision no.999/QD-BXD dated October 9, 2013 with its main function of construction planning and the other ones in the architecture and construction field. Since that time, VIUP’s activities are more diversified as well as its trademark is highly impressed and abundant in the circle of architects and planners. The number of VIUP’s staff reaches about 700 persons including architects, engineers and the ones from various specialties. VIUP has headquartered and offices in 3 regions: The North, the Central, and the South. On its development strategy, VIUP will develop incessantly creative tradition, renew and acquire modern planning methods, advanced design trends in the world, improve scientific research activities, theory and criticism in architecture and construction planning as well as to invest in material facilities to deserve VIUP’s strong trademark in the country and the region.

Phó Viện trưởng KTS. Phạm Thị Nhâm

Phó Viện trưởng ThS. KS. Phạm Thị thanh hoa

VIUP has made many regional plans, construction master plans, urban and rural plans, detailed plans and designed architectural buildings in the whole country. VIUP won lots of international and national architecture and planning awards and received the first class independent medal in 2011. Inherited the tradition of the previous generations, VIUP has been trusted and assigned by the leaders of the Party, Government, construction industry and localities to implement many important projects of the country and the industry. The “Featured buildings and projects” collected in this book aren’t all buildings or planning projects which VIUP has implemented for the past 55 years. However, it is acknowledgement of VIUP’s achievement over the period. Phó Viện trưởng ThS. KTS. Nguyễn thành hưng v i u p . V N

5


CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ / rights and duties 1. Lập kế hoạch 05 năm, hàng năm và tổ chức thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ công tác của Viện, thực hiện các đề tài khoa học, dự án sự nghiệp kinh tế, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, phát triển và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.

1. Setting 5-year plans and annual plans and arranging to implement the plan, working task of the institute, working out projects and science research plans, applying the technical advances, developing and transferring technology in the fields of construction planning.

2. Thực hiện các nhiệm vụ phục vụ công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch xây dựng được Bộ trưởng Bộ Xây dựng giao hoặc cơ quan nhà nước đặt hàng bao gồm:

2. Implementing the tasks of supporting state management on construction planning assigned by Minister of Construction or state agencies, including:

2.1 Nghiên cứu, đề xuất về định hướng, chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị quốc gia; cơ chế chính sách phát triển đô thị và nông thôn, phát triển hạ tầng kỹ thuật và môi trường;

2.1 Conducting research and proposing orientation, strategy, overall planning of national urban system development; mechanism, policies on urban and rural development, technical and environmental infrastructure development.

2.2 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu, nghiên cứu phương pháp luận, biên soạn, ứng dụng về hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn quy hoạch xây dựng, hạ tầng kỹ thuật ở trong nước và thế giới;

2.2 Building database system, carrying out research on methodology, compiling, applying the system of standards and regulations on construction planning and technical infrastructure in the country and in the world;

2.3 Nghiên cứu, đề xuất và tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực quy hoạch xây dựng;

2.3 Researching, proposing and participating in compilation of legal documents on construction planning;

2.4 Nghiên cứu, lập các đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch bảo tồn, quy hoạch lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đối với các quy hoạch vùng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các cửa khẩu biên giới quốc gia và quốc tế, các khu công nghiệp tập trung, khu công nghệ cao, khu kinh tế đặc thù và quy hoạch đặc thù khác…;

2.4 Researching, making projects on regional construction planning, urban and rural planning, preservation planning, technical infrastructure planning for regional planning, new rural construction planning, national and international border gates, economic zones, high technological zones, specific economic zones and other specific planning

2.5 Nghiên cứu, đề xuất việc lồng ghép các quy hoạch môi trường, trong các đồ án quy hoạch xây dựng.

2.5 Researching, proposing integration of environmental planning in construction planning.

3. Tổ chức nghiên cứu về quy hoạch xây dựng, bảo tồn di sản phát triển đô thị và nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, môi trường, thiết kế đô thị, kiến trúc cảnh quan và biến đổi khí hậu.

3. Organizing research on construction planning, heritage preservation, urban and rural development, technical infrastructure, environment, urban design, landscape architecture and climate change.

4. Điều tra, khảo sát, thu thập, tổng hợp, quản lý lưu trữ và cung cấp thông tin, tư liệu trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng theo hệ thống quản lý thông tin địa lý (GIS).

4. Investigating, surveying, collecting, synthesizing, managing stored data and providing information, documents in the fields of construction planning according to the Geographic Information System (GIS)

5. Xuất bản Tạp chí Quy hoạch xây dựng, trang Website và các ấn phẩm thông tin khác trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng

5. Publishing journal of construction planning, website and other information materials on construction planning;

6. Tổ chức đào tạo Tiến sĩ, Thạc sĩ chuyên ngành quy hoạch xây dựng; đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác nghiên cứu, tư vấn, quy hoạch xây dựng và phục vụ cho việc cấp chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng và quản lý quy hoạch đô thị.

6. Training M.A and Ph.D students in construction planning; training and improving the ability of staffs doing research, consultative work, construction planning and supporting the issue of practice certificates on construction planning and urban planning management.

7. Thực hiện hợp tác, liên danh, liên kết với các tổ chức trong nước và quốc tế về các lĩnh vực hoạt động của Viện theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 8. Thực hiện các hoạt động tư vấn, dịch vụ kỹ thuật quy hoạch xây dựng bao gồm: 8.1 Tư vấn lập quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị; quy hoạch xây dựng phát triển nông thôn mới; quy hoạch xây dựng các khu kinh tế, khu công nghệ cao; quy hoạch hạ tầng kỹ thuật và môi trường, thiết kế đô thị; quy hoạch chuyên ngành, quy hoạch bảo tồn di sản; đề án phân loại và nâng cấp đô thị, các quy hoạch đặc thù; 8.2 Tư vấn đầu tư; tư vấn lập thiết kế và dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán đầu tư xây dựng; tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thiết kế cảnh quan, thiết kế trang trí nội, ngoại thất công trình;

7. Co-operating with domestic and foreign organizations on activities of the Institute according to the assigned tasks 8. Implementing consultative activities, technical services in construction planning, including: 8.1 Consulting regional construction planning; urban planning; new rural development planning; planning of the economic zones, high technological zones, technical and environmental infrastructure, urban design, specialized planning, heritage preservation planning, project on classifying and upgrading the urban towns, specific plannings. 8.2 Consulting investment, consulting design and construction projects of the building, construction survey, design of buildings; inspecting technical designs, drawing and making construction investment estimation, consulting bids, consulting project management, landscape design, interior and exterior decoration design;

8.3 Tổ chức công tác khảo sát, đo đạc và bản đồ; quan trắc các tác động của môi trường đất, nước, không khí; lập báo cáo đánh giá chiến lược, đánh giá tác động môi trường liên quan đến đồ án quy hoạch xây dựng, công trình kiến trúc, công trình hạ tầng kỹ thuật.

8.3 Implementing survey, measurements and mapping, monitoring effects of land, water, air environment; making a report on strategy environmental assessment, assessment environmental impacts concerning construction planning project, architectural buildings, technical infrastructure ones;

9. Tổ chức thực hiện công tác tư vấn và dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng, kiến trúc bao gồm: Kiểm định, giám định, định giá chất lượng công trình xây dựng; tư vấn đánh giá tác động môi trường liên quan đến công tình kiến trúc;

9. Implementing consultative activities, technical services in construction, architecture including: testing, supervising, assessing the quality of buildings; consulting environmental impact assessment concerning architectural buildings

10. Quản lý thu thập thông tin dữ liệu quy hoạch xây dựng.

10. Managing, collecting information, data on construction planning.

11. Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế; thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ chính sách khác, công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Viện theo quy định của pháp luật và của Bộ Xây dựng.

11. Managing organizational structure, staffs, implementing salary and other policies, emulation, reward and discipline of officers, officials and employees of the Institute in accordance with law and with the regulations of Ministry of Construction.

12. Quản lý tài chính, tài sản được giao, quản lý các hoạt động, dịch vụ có thu của Viện theo quy định của pháp luật và của Bộ Xây dựng.

12. Managing the allocated finance, properties and profitable activities of the Institute in accordance with law and with the regulations of Ministry of Construction.

13. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Bộ trưởng Bộ Xây dựng giao.

13. Performing other duties, powers as assigned by the Minister of Construction.

6

v i u p . V N


Cơ cấu tổ chức / organization structur CƠ CẤU TỔ CHỨC 1. Ban lãnh đạo Viện Viện trưởng: ThS. KTS. Ngô Trung Hải Phó Viện trưởng: PGS.TS. KTS. Lưu Đức cường Phó Viện trưởng: ThS. KTS. phạm thị nhâm Phó Viện trưởng: ThS. KS. Phạm Thị Thanh HOa Phó Viện trưởng: ThS. KTS. Nguyễn Thành Hưng 2. Các đơn vị trực thuộc đơn vị phòng chức năng bao gồm: 2.1. Văn phòng 2.2. Phòng tổ chức cán bộ 2.3. Phòng Tài chính - Kế toán 2.4. Phòng Kế hoạch - Thị trường 2.5. Phòng Quản lý Khoa học - Kỹ thuật 2.6. Phòng Nghiên cứu chiến lược và chính sách phát triển đô thị; 2.7. Phòng Quản lý dữ liệu D-GIS 2.8. Trung tâm Đào tạo và Hợp tác quốc tế 2.9. Trung tâm Quy hoạch xây dựng 1 2.10.Trung tâm Quy hoạch xây dựng 2 2.11.Trung tâm Quy hoạch xây dựng 3; 2.12.Trung tâm Quy hoạch xây dựng 4; 2.13.Trung tâm Kiến trúc, Quy hoạch Hà Nội; 2.14.Trung tâm Tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng; 2.15.Trung tâm Quản lý kỹ thuật và kiểm định xây dựng; 2.16. Trung tâm Chuyển giao công nghệ quy hoạch xây dựng; 2.17. Trung tâm Khảo sát, quy hoạch xây dựng; 2.18.Trung tâm Thiết kế kiến trúc cảnh quan và môi trường đô thị; 2.19. Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn miền Trung; 2.20. Phân viện Quy hoạch đô thị và nông thôn miền Nam; 2.21. Viện Quy hoạch xây dựng phát triển nông thôn; 2.22.Viện Quy hoạch môi trường, hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn; 2.23. Viện nghiên cứu thiết kế đô thị; 2.24. Cung triển lãm kiến trúc, quy hoạch xây dựng quốc gia 2.25. Tạp chí Quy hoạch xây dựng.

ORGANIZATION STRUCTURE 1. Leader of VIUP - General Director: Arch. Ngo Trung Hai, MA - Vice General Director: Dr. Arch. Luu Duc Cuong - Vice General Director: Arch. Pham Thi Nham, MA - Vice General Director: Eng, Pham Thi Thanh Hoa, MA - Vice General Director: Arch. Nguyen Thanh Hung, MA 2. Departments and centers under VIUP 2.1. General Office 2.2. Personnel Department 2.3. Department of Marketing and Plans 2.4. Department of Finance and Accounting 2.5. Department of Scientific and technical management 2.6. Department of Urban development strategies and policies Research 2.7. Department of D-GIS data management 2.8. Centre for training and international cooperation 2.9. Centre for Construction Planning No.1 2.10. Centre for Construction Planning No.2 2.11. Centre for Construction Planning No.3 2.12. Centre for Construction Planning No.4 2.13. Centre for Hanoi Planning and Architecture 2.14. Centre for Architecture consultancy and construction investment 2.15. Centre for technical management and construction inspection 2.16. Centre for transferring technology of construction planning 2.17. Centre for surveying and mapping 2.18. Centre for architecture landscape design and urban environment 2.19. Centre for Central region urban and rural planning 2.20. Sub-institute of Southern region urban and rural planning 2.21. Institute for construction planning and rural development 2.22. The Institute of environmental planning, urban and rural infrastructure 2.23. Institute for Urban design 2.24. National palace for architecture, construction planning exhibition 2.25. Journal of Construction Planning v i u p . V N

7


Thuû töôùng Nguyeãn Taán Duõng cuøng caùc Laõnh ñaïo cao caáp cuûa Nhaø nöôùc ñeán thaêm vaø chæ ñaïo coâng taùc quy hoaïch.

8

v i u p . V N


Ñieàu chænh Quy hoaïch xaây döïng vuøng thuû ñoâ Haø Noäi ñeán naêm 2030 vaø taàm nhìn ñeán naêm 2050 (Haø Noäi, ngaøy 03/03/2016)

v i u p . V N

9


Boä tröôûng Boä Xaây döïng Trònh Ñình Duõng kieåm tra vaø chæ ñaïo coâng taùc laäp quy hoaïch taïi moâ hình quy hoaïch chung xaây döïng thuû ñoâ Haø noäi ñeán naêm 2030 taàm nhìn ñeán naêm 2050.

10

v i u p . V N


Thöù tröôûng Boä Xaây döïng Phan Thò Myõ Linh sang thaêm vaø khaùnh thaønh bieån hieäu môùi cuûa Vieän Quy hoaïch ñoâ thò vaø noâng thoân quoác gia.

v i u p . V N

11


12

v i u p . V N


v i u p . V N

13


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 14

Tên dự án: cuộc thi Thiết kế phương án kiến trúc Cung Quy hoạch Kiến trúc Bắc Ninh Đơn vị tổ chức: Sở Xây dựng Bắc Ninh Giải thưởng: giải Nhì (Không có giải Nhất) cuộc thi Thiết kế phương án kiến trúc Cung Quy hoạch Kiến trúc Bắc Ninh

v i u p . V N


domestic & international prize

Trao giải thiết kế quy hoạch Trung tâm hành chính mới tỉnh Khánh Hòa.

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: cuộc thi Thiết kế phương án QHCT trung tâm đô thị hành chính tỉnh khánh hòa Đơn vị tổ chức: Tập đoàn FLC phối hợp cùng Sở Xây dựng Khánh Hòa Giải thưởng: giải Nhì (Không có giải Nhất) cuộc thi Thiết kế phương án QHCT trung tâm đô thị hành chính tỉnh khánh hòa

v i u p . V N

15


Tên đồ án:

Thi yù töôûng: Thieát keá kieán truùc, baûo toàn vaø phaùt huy giaù trò khu di tích khaûo coå hoïc 18 Hoaøng Dieäu thuoäc Trung taâm hoaøng Thaønh Thaêng Long Haø Noäi

Đơn vị tổ chức: UBND TP. Hà Nội - Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Tác giả: VIUP - Group8 Giải thưởng: Giaûi khuyeán khích

Project: The Contest of ideas: ARCHITECTURE DESIGN, PRESERVATION AND PROMOTION OF THE VALUES FOR THE ARCHAEOLOGICAL RELIC AT 18 HOANG DIEU STREET –IMPERIAL CITADEL OF THANG LONG IN HA NOI. Organizer: Ha Noi city people’s committee - Centre for Thang Long-Ha Noi Heritage Conservation Award: Award Consolation prize

16

v i u p . V N


Phối cảnh tổng thể

Tên dự án: khôi phục quảng truờng đông kinh nghĩa thục và phố hàng đào trong khu 36 phố phuờng, TP. Hà Nội Đơn vị tổ chức: Hội Kiến trúc sư Việt Nam và Hội Kiến trúc sư Genova, itaia đồng tổ chức Giải thưởng: Giải Nhì cuộc thi ý tưởng kiến trúc Historical Ha Noi 2013 Project: RESTORATION OF DONG KINH NGHIA THUC SQUARE AND HANG DAO STREET IN HA NOI’S ANCIENT QUARTER. Organizer: Vietnamese Association of Architects and the Genova Association of Architects. Award: The second prize of the “Historical Ha Noi 2013” Architectural Ideas Contest Perspective Perspective of the city centre

Phối cảnh tổng thể khu trung tâm v i u p . V N

17


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize

Tên dự án: Quy hoạch Phân Khu trung tâm đô thị thương mại dịch vụ - tài chính - du lịch nha trang Tác giả: Ngô Trung Hải Đơn vị tổ chức: UBND tỉnh Khánh Hòa và liên danh Tổng công ty 319 (Bộ Quốc phòng) - Công ty Cổ phần đầu tư bất động sản Thành Đông Giải thưởng: Giải Nhất cuộc thi ý tuởng phân khu QHPK (tỷ lệ 1/2000) Khu Trung tâm đô thị TM-DV-TC- DL Nha trang Vị trí: Nha Trang - Khánh Hòa Quy mô: 416 ha Năm thực hiện đồ án: 2012 Project: ZONING PLAN FOR NHA TRANG URBAN AREA – COMMERCE SERVICE-FINANCE-TOURISM CENTER Author:Ngo Trung Hai Organizer: Khanh Hoa Provincial People’s Committee and the Joint-Venture between The Corporation No. 319 (Ministry of National Defense) – Thanh Cong Real Estate Investment Joint-Stock Company. Award: 1st prize in the conceptual competition for the zoning plan (scale: 1/2000) Nha Trang Urban Area of Commerce-ServicesFinance-Tourism Center. Location:Nha Trang city – Khanh Hoa province Project size: 416 ha Project completion: 2012 18

v i u p . V N


domestic & international prize

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: Cuộc thi thiết kế quảng trường văn hoá hạ long Đơn vị tổ chức: UBND tỉnh Quảng Ninh Giải thưởng: Giải Nhất Năm: 2012 Project: THE COMPETITION OF DESIGN FOR HA LONG CULTURAL SQUARE Organizer: Quang Ninh provincial people’s committee Award: The first prize Completion: 2012

v i u p . V N

19


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 20

Tên dự án: ý tưởng quy hoạch phân khu khu đại học Phố HIến - hưng yên Tác giả: KTS Phạm Thị Nhâm và các cộng sự Vị trí: Hưng Yên Quy mô: 1.700 ha Năm thực hiện đồ án: 2011 Project: zone planning concept design of pho hien univercity urban area, hung yen province Author: Pham Thi Nham and associates Location: Hung Yen province Area: 1.700 ha Implementation: 2011

v i u p . V N


v i u p . V N

domestic & international prize

Project: The Office-Apartment building Green VIAP Competition: The Office-Apartment building, address: 389 Doi Can Str Prize: the second prize Client: Ministry of construction Implementation Department: Research department of construction typification Implementation: 2010

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên công trình: Khu nhà ở hỗn hợp Green VIAP Cuộc thi: Thiết kế công trình nhà ở kết hợp văn phòng Viện 389 Đội Cấn do VIAP tổ chức Giải thưởng: Giải nhì Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Đơn vị thực hiện: Phòng nghiên cứu điển hình hóa xây dựng Năm: 2010

21


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize

Tên dự án: QHCT khu đô thị du lịch sinh thái văn hóa Hạ Long – Quảng Ninh Tác giả: ThS.KTS. Ngô Trung Hải ThS.KTS. Lưu Quang Huy và các cộng sự Giải thưởng: Giải ba Năm đoạt giải : 2009

22

v i u p . V N


v i u p . V N

domestic & international prize

Project: detail planning concept of entertainment and scientific park gia lam - ha noi Prize: 3st prize Concept design competition Project completion: 2009

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: Ý TƯỞNg quy hoạch chi tiết khu ĐTM CÔNG VIÊN giải trí và công viên khoa học GIA LÂM - HÀ NỘI Giải thưởng: Giải ba - Cuộc thi TK ý tưởng Năm thực hiện đồ án: 2009

23


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize

Tên dự án: Trụ sở VIỆN KINH TẾ XÂY DỰNG Chủ đầu tư: VIỆN KINH TẾ XÂY DỰNG Vị trí: No 20 - Thể Giao - Hai Ba Trưng - Hà Nội Quy mô: 460,5m2 Năm thực hiện đồ án: 2009 Giải thưởng: Giải nhất cuộc thi ý tưởng năm 2009 Project: institute of constructional economic office building Client: institute of constructional economic Location: NO 20 The Giao - Hai Ba Trung, HN Area: 460,5 m2 Implementation: 2009 Prize: 1st prize - Concept design competition 2009

chi tiết kiến trúc

24

v i u p . V N


v i u p . V N

domestic & international prize

Project: PLANNING CONCEPT FOR VINH PHUC UNIVERSITY URBAN AREA Organizer:Vinh Phuc Department of Construction in collaboration with\Vietnamese Association of Architects Location: Vinh Phuc province Site area: 2,000 ha Award: 2nd Prize

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: Ý tưởng quy hoạch Khu đô thị đại học Vĩnh Phúc Đơn vị tổ chức: Sở xây dựng Vĩnh Phúc phối hợp với Hội KTSVN Vị trí: Vĩnh Phúc Quy mô: 2.000ha Giải thưởng: Giải Nhì

25


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 26

Tên dự án: Ý TƯỞNG TKĐT KHU TT HIỆN HỮU MỞ RỘNG TP. HỒ CHÍ MINH Chủ đầu tư: UBND TP. Hồ Chí Minh Vị trí: Tp. Hồ Chí Minh Hợp tác tư vấn: Hansen partnership (Australia) Năm thực hiện đồ án: 2007 Giải thưởng: Giải ba Project: urban design concept design of ho chi minh city existence center Client: People’s commitee of Ho Chi Minh city Location: Ho Chi Minh city Partner: Hansen Partnership (Australia) Implementation: 2007 Prize: Third prize

v i u p . V N


v i u p . V N

domestic & international prize

Project: SOUTH ECONOMIC ZONE CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2025 Client: Project Management Unit of South Phu Yen Economic Zone Award: 3rd Prize – National Architecture Award Location: Phu Yen province Area: 11.000 ha Implementation: 2007 Prize: 3st prize - National architectural prize 2010

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế Nam Phú Yên đến năm 2025 Chủ đầu tư: Ban quản lí khu kinh tế Nam Phú Yên Vị trí: Tỉnh Phú Yên Quy mô: 11.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2007 Giải thưởng: Giải 3 giải thưởng Kiến trúc Quốc gia 2010

27


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 28

Tên dự án: Quy hoạch chung thị xã Hà Đông đến năm 2020 Năm thực hiện đồ án: 2004 Giải thưởng: Giải 3 giải thưởng Kiến trúc Quốc gia năm 2007 Project: Project: HA DONG TOWN CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2020 Implementation: 2004 Prize: 3st prize - National architectural prize 2007

v i u p . V N


domestic & international prize

Project: CONCEPT DESIGN COMPETITION OF HIEP PHUOC PORT URBAN AREA MASTER PLAN Architect: MA. Arch. La Thi Kim Ngan – Dr. Kelly Shannon Implementation: 2007 Award: 2nd prize

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: CUỘC THI Ý TƯỞNG QH TỔNG THỂ KĐT CẢNG HIỆP PHƯỚC Tác giả: Ths.KTS Lã Kim Ngân - TS.KTS KellyShannon Năm thực hiện: 2007 Giải thưởng: Giải nhì

v i u p . V N

29


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 30

v i u p . V N

Tên dự án: ĐỒ ÁN QHCT HAI BỜ SÔNG AN CỰU - TP. HUẾ Tác giả: Đỗ Kim Dung và các cộng sự Năm thực hiện đồ án: 2004 Giải thưởng: Giải nhì - Giải thưởng Kiến trúc Quốc gia Project: AN CUU RIVER SIDES DETAILED PLAN – HUE CITY Architects: Do Kim Dung & Associates Implementation: 2004 Award: 2nd Prize – National Architecture Award


domestic & international prize

Project: LAND USE PLAN FOR VAN TUONG URBAN AREA IN THE SOUTHERN CITY, QUANG NGAI PROVINCE Architects: MA. Arch. Vu Hong Phong & Associates Implementation: 2004 Award: 2nd Prize – National Architecture Award

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: QHCT SỬ DỤNG ĐẤT KHU TT PHÍA NAM Tp. Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi Tác giả: Kts. Vũ Hồng Phong và các cộng sự Thời gian thực hiện: 2004 Giải thưởng: Giải Nhì - Giải thưởng Kiến trúc Quốc Gia

v i u p . V N

31


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 32

Tên dự án: Ý TƯỞNG QH KHU TT ĐTM THỦ THIÊM Tác giả: KTS. Trần Ngọc Chính - KTS. Ngô Trung Hải và cộng sự Năm thực hiện đồ án: 2003 Giải thưởng: Giải ba (không có giải nhất) Project:THU THIEM URBAN AREA CENTER MASTER PLAN CONCEPT Architects: Arch. Tran Ngoc Chinh – Arch. Ngo Trung Hai & Associates Implementation: 2003 Award: 3rd Prize

v i u p . V N


v i u p . V N

domestic & international prize

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: ĐỒ ÁN QHCT KHU LIÊN HỢP THỂ THAO QUỐC GIA HÀ NỘI Tác giả: Kts. Ngô Trung Hải Kts. Phan Thanh Mai Kts. Đỗ Tú Lan và các cộng sự Năm thực hiện: 2002 Giải thưởng: Giải nhì - Giải thưởng Kiến trúc Quốc gia Project: HA NOI NATIONAL SPORT COMPLEX AREA DETAILED PLAN Architects: MA. Arch. Ngo Trung Hai, Arch. Phan Thanh Mai, Arch. Do Tu Lan & Associates Implementation: 2002 Award: 2nd Prize - National Architectural Prize

33


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 34

v i u p . V N

Tên d��� án: ĐỒ ÁN QHCT KHU DLVH HÀM RỒNG THANH HÓA Tác giả: Kts. Nguyễn Thế Khải Năm thực hiện đồ án: 2000 Giải thưởng: Giải khuyến khích - Giải thưởng Kiến trúc Quốc gia Project: DETAILED PLAN FOR HAM RONG TOURISM AND CULTURAL AREA – THANH HOA CITY Architect: Arch. Nguyen The Khai Implementation: 2000 Award: Enconraged prize - National architectural prize


domestic & international prize

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: ĐỒ ÁN QHC KHU KT MỞ CHU LAI - QUẢNG NAM Tác giả: Ths. Kts. Vương Anh Dũng Kts. Nguyễn Xuân Thắng Kts. Hoàng Sử và các cộng sự Năm thực hiện đồ án: 2004 Giải thưởng: Giải ba - Giải thưởng Kiến trúc Quốc gia Project: Master plan project of the expanded economic area of Chu Lai - Quang Nam Architect: Arch. Vuong Anh Dung, Arch. Nguyen Xuan Thang, Arch. Hoang Su & associates Implementation: 2004 Prize: 3st prize - National Architectural Prize

v i u p . V N

35


giải thưởng trong nước & quốc tế

domestic & international prize 36

Tên dự án: ĐỒ ÁN QH TỔNG THỂ KCN DUNG QUẤT Tác giả: Kts. Trần Ngọc Chính và cộng sự Năm thực hiện: 1998 Giải thưởng: Giải nhì - Giải thưởng Kiến trúc Quốc gia Project: Master plan project of Dung Quat industrial area Architect: Arch. Tran Ngoc Chinh & associates Implementation: 1998 Prize: 2st prize - National Architectural Prize

v i u p . V N


domestic & international prize

Project: Master plan project of cultural and tourism village of Vietnamese nations Architect: Nguyen Ngoc Khoi Ngo Trung Hai and asscociates Implementation: 1998 Prize: 2st Prize - National architectural prize

giải thưởng trong nước & quốc tế

Tên dự án: ĐỒ ÁN QH TỔNG THỂ LÀNG VHDL CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Tác giả: Kts Nguyễn Ngọc Khôi Ths.Kts Ngô Trung Hải và các cộng sự Năm thực hiện: 1998 Giải thưởng: Giải nhì - Giải thưởng Kiến trúc quốc gia

v i u p . V N

37


38

v i u p . V N


v i u p . V N

39


Quy hoạch vùng

Regional planning 40

v i u p . V N

Tên dự án: ĐIều CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG ĐÔ THỊ VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2025 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 Quyết định phê duyệt: số 445/QĐ-TTg, ngày 07/04/2009 của Thủ tướng Chính phủ Project: Project: AMENDMENT TO VIET NAM’S URBAN SYSTEM DEVELOPMENT MASTER PLAN ORIENTATION UNTIL 2025 AND VISION TO 2050 Aproval decision: No.445/QD dated April 7th, 2009 of the Prime Minister.


v i u p . V N

regional planning

Project: Readjustment for Construction master planning for Hanoi capital region to 2030, vision to 2050 Location: Hanoi, Vinh Phuc, Bac Ninh, Hai Duong, Hung Yen, Ha Nam, Hoa Binh, Phu Tho, Thai Nguyen và Bac Giang. Area: 24.300 Km2 Implementation: 2013

Quy hoạch vùng

Tên dự án: Điều chỉnh QHXD vùng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 tầm nhìn 2050 Phạm vi gồm: Thủ đô Hà Nội và 9 tỉnh là Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên và Bắc Giang. Quy mô: 24.300 km2 Năm thực hiện đồ án: 2013

41


Quy hoạch vùng

regional planning 42

Tên dự án: QHXD Vùng Tp. Hồ Chí Minh đến năm 2020 tầm nhìn 2050 Phạm vi gồm: TP.HCM, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tiền Giang Quy mô: gần 30.404 km2 Năm thực hiện đồ án: 2008 Quyết định phê duyệt: Số 589/QĐ-TTg ngày 20/5/2008 Project: HO CHI MINH CITY REGIONAL PLAN UNTIL 2020 AND VISION TO 2050 Location: HCM city, Binh Duong, Binh Phuoc, Tay Ninh, Long An, Dong Nai, Ba Ria-Vung Tau, Tien Giang Area: 30,404 km2 Implementation: 2008 Approval Decision: No. 589/QD-TTg dated May 20, 2008 HO CHI MINH CITY REGIONAL PLAN

v i u p . V N


SƠ ĐỒ Vị trí và mối liên hệ vùng

regional planning

Project: Construction master planning for Cuu Long river delta region to 2020, vision to 2050 Location: Long An, Dong Thap, An Giang, Kien Giang, Can Tho city, Hau Giang, Tien Giang, Tra Vinh, Vinh Long, Bac Lieu, Soc Trang Area: 39.734 km2 Aproval decision: 1581/QĐ - TTg, date: 9/10/2009

Quy hoạch vùng

Tên dự án: QHXD vùng ĐB sông Cửu Long đến năm 2020 tầm nhìn đến 2050 Vị trí: Long An, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, TP.Cần Thơ, Hậu Giang, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Bạc Liêu, Sóc Trăng Quy mô: 39.734 km2 Quyết định phê duyệt: số 1581/QĐ - TTg, ngày 9/10/2009

v i u p . V N

43


Quy hoạch vùng

regional planning

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian vùng

44

v i u p . V N

Tên dự án: QhxD vùng biên giới Việt - Trung đến năm 2020 Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Phạm vi gồm: Biên giới Việt Trung Quy mô: 5.126.329 Km2 Năm thực hiện: 2006 Quyết định phê duyệt: 1151/QĐ - TTg ngày 03/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ Project: Construction master planning for VietNam China border region to 2020 Client: Ministry of construction Location: 7 provinces of Vietnam - China border area Area: 5.126.329 Km2 Implementation: 2006 Aproval decision: 1151/2003/QĐ-TTg dated: 03/8/2007


regional planning

Quy hoạch vùng

Tên dự án: QHXD vùng biên giới VIệt - Lào đến năm 2020 (đoạn từ Điện Biên đến Kontum) Phạm vi gồm: Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Kon Tum Quy mô: 95.240,85 km2 Quyết định phê duyệt: Số 864/QĐ-TTg Project: VIET NAM – LAOS BORDER REGION CONSTRUCTION MASTER PLAN TO 2020 (SECTION FROM DIEN BIEN TO KONTUM) Location: Dien Bien, Son La, Thanh Hoa, Nghe An, Ha Tinh, Quang Binh, Quang Tri, Thua Thien Hue, Quang Nam, Kon Tum Area: 95,240.85 km2 Approval Decision No. 864/QD-TTg

v i u p . V N

45


Quy hoạch vùng

regional planning

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng BIÊN GIỚI VIỆT NAM - CAMPUCHIA TỪ KONTUM ĐẾN ĐẮK NÔNG Phạm vi gồm: Từ Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lawsk, Đắk Nông Năm thực hiện: 2010 Quy mô diện tích: Từ Bình Phước đến Kiên Giang: 25.503,66 km2 Từ Kon Tum đến Đắk Nông: 44.865,83 km2 Project: construction master planning of Viet Nam - Campuchia border region section Kon Tum - Dak Nong Location: Section Kon Tum - Dak Nong Implementation: 2010 Area: From Binh Phuoc to Kien Giang: 25.503,66 km2 From Kon Tum to Dak Nong: 44.865,83 km2

SƠ ĐỒ vị trí và mối quan hệ vùng

46

v i u p . V N


Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng Tây nguyên Phạm vi gồm: toàn bộ ranh giới hành chính của năm tỉnh, gồm Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng Quy mô diện tích: 54.639km2

Project:HIGHLAND REGION CONSTRUCTION MASTER PLAN Location: Kon Tum, Gia Lai, Dak Lak, Dak Nong and Lam Dong Area: 54,639km2 REGIONAL SPATIAL DEVELOPMENT ORIENTATION MAP

regional planning

Quy hoạch vùng v i u p . V N

47


Quy hoạch vùng

regional planning

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2025 Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Phạm vi gồm: TP Đà Nẵng, tỉnh Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định Quy mô: 27.884 Km2 Năm thực hiện: 2008 Project: Construction master planning for middle region’s key economic zone to 2025 Client: Ministry of construction Location: Da Nang city, Hue, Quang Nam, Quang Ngai, Binh Dinh Area: 27.884 Km2 Implementation: 2008

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian vùng

SƠ ĐỒ vị trí và mối quan hệ vùng

48

v i u p . V N


Tên dự án: QHXD Vùng duyên hảiNam trung bộ đến năm 2025 Phạm vi gồm: Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận Quy mô: 21.432 km2

regional planning

SƠ ĐỒ vị trí và mối quan hệ vùng

Quy hoạch vùng

Project: Construction master planning for coastal area the south central region to 2025 Location: Phu Yen, Khanh Hoa, Ninh Thuan, Binh Thuan Area: 21.432 km2

v i u p . V N

49


Quy hoạch vùng

regional planning 50

v i u p . V N

Tên dự án: QHXD HAI BÊN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN HÒA LẠC - PẮC BÓ Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Phạm vi gồm: Từ Hòa Lạc đến Pắc Bó Quy mô: Dài 490 Km, rộng hết phạm vi các huyện có tuyến đường đi qua Năm thực hiện: 2009 - 2011 Project: Construction master planning for space along palnning Ho Chi Minh highway (Hoa Lac - Pac Bo section) Client: Ministry of construction Location: From Hoa Lac to Pac Bo Area: 490 length, spreding all the district where the highway organized Implementation: 2009 - 2011


regional planning

Project: Construction master Planning for Ba Be lake interville rigion, BacKan province - tuyenquang province Location: Tuyen Quang - Bac Kan Area: 4.521 km2: Implementation: 2009 Aproval decision: 2153/QĐ-TTg dated: 21/12/2009

Quy hoạch vùng

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh khu vực Hồ Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn - Tỉnh Tuyên Quang Phạm vi gồm: Tỉnh Tuyên Quang - Tỉnh Bắc Kạn Quy mô: 4.521 km2 Năm thực hiện đồ án: 2009 Quyết định phê duyệt: 2153/QĐ-TTg ngày 21/12/2009

v i u p . V N

51


regional planning

Quy hoạch vùng

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng chiến khu cách mạng atk Phạm vi gồm: - Phía Bắc giáp các huyện Na Hang (Tuyên Quang), Ba Bể, Bạch Thông (Bắc Kạn); - Phía Đông giáp các huyện Chợ Mới (Bắc Kạn), Đồng Hỷ, Phổ Yên, thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên); - Phía Nam giáp các huyện Tam Đảo, Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Đoan Hùng (Phú Thọ); - Phía Tây giáp các huyện Bắc Quang (Hà Giang), Hàm Yên (Tuyên Quang), Yên Bình (Yên Bái). Quy mô diện tích: 5879,20 km2 Project : Construction Planning ATK revolutionary War Zone Location: - In the north of the Na Hang (Tuyen Quang), Ba, Bach Thong (Bac Kan); - In the east of Cho Moi district (Bac Kan), Dong Hy, Pho Yen, Thai Nguyen city (Taiyuan); - To the south of Tam Dao, Lap Thach (Vinh Phuc), Doan Hung (Phu Tho); - To the west of Bac Quang district (Ha Giang), Ham Yen (Tuyen Quang province), Binh Yen (Yen Bai). Area : 5879.20 km2

52

v i u p . V N


regional planning

Project:CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR HA TINH SOUTHERN AND QUANG BINH NORTHERN REGION UNTIL 2030 Location: - adjacent to Ha Tinh province in the North and Quang Tri province in the South; - Republic of Laos in the West; - the East sea in the East. Implementation: Area: 8,065 km2 REGIONAL SPATIAL DEVELOPMENT ORIENTATION MAP

Quy hoạch vùng

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng nam hà tĩnh - bắc quảng bình đến năm 2030 Phạm vi gồm: - Phía Bắc giáp tỉnh Hà Tĩnh; - Phía Nam giáp tỉnh Quảng Trị; - Phía Tây giáp nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào; - Phía Đông giáp biển Đông. Năm thực hiện: Quy mô diện tích: 8.065 km,2

v i u p . V N

53


regional planning

Quy hoạch vùng

SƠ ĐỒ vị trí

54

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thừa Thiên Huế Chủ đầu tư: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế Quy mô: 50.332 Km2 Năm thực hiện: 2008 Quyết định phê duyệt: Số 235/QĐ-UBND ngày 23/1/2009 Project: THUA THIEN HUE PROVINCIAL REGION CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR Client: Thua Thien Hue Provincial People’s Committee Area: 50.332 Km2 Implementation: 2008 Aproval decision: no. 235/QD-UBND dated January 23, 2009

v i u p . V N

SƠ ĐỒ mối quan hệ vùng


regional planning

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian vùng

Project: PHU YEN PROVINCIAL REGION CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2025 Client: Phu Yen Provincial Department of Construction Area: 5,060.57 Km2 Implementation: 2010 Aproval decision: no. 52/QD-UBND dated January 10th, 2011

Quy hoạch vùng

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Phú Yên đến năm 2025 Chủ đầu tư: Sở xây dựng Tỉnh Phú Yên Quy mô: 5.060,57 Km2 Năm thực hiện: 2010 Quyết định phê duyệt: 52/QĐ-UBND ngày 10/1/2011 UBND Tỉnh Phú Yên

SƠ ĐỒ vị trí và mối quan hệ vùng

v i u p . V N

55


Quy hoạch vùng

regional planning 56

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng Vùng Tỉnh Hà Nam Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nam Vị trí: Tỉnh Hà Nam Quy mô: 851,7 km2 Năm thực hiện đồ án: 2009 Quyết điịnh phê duyệt: QĐ 364/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 Đơn vị hợp tác: AREP VILLE - Pháp Project: HA NAM PROVINCIAL REGION MASTER PLAN Client: Ha Nam Provincial Department of Construction Location: Ha Nam Province Area: 851.7 km Implementation: 2009 Approval Decision: no. 364/QD-UBND dated March 25th, 2011 Partner: AREP VILLE – FRANCE

v i u p . V N


regional planning

Project: INTER-DISTRICTS REGION PLAN FOR QUY HOP-TAN KYNGHIA DAN-THAI HOA TOWN – NGHE AN PROVINCE Client: TH Milk Food Joint-Stock Company Location: Nghe An Province Area: 2,419 km2 Implementation: 2012 Partner: AREP VILLE – FRANCE

Quy hoạch vùng

Tên dự án: QHXD vùng liên huyện Quỳ Hợp -Tân Kỳ -Nghĩa Đàn thị xã Thái Hòa - Tỉnh Nghệ An Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần thực phẩm sữa TH Vị trí: Tỉnh Nghệ An Quy mô: 2.419 km2 Năm thực hiện đồ án: 2012 Đơn vị hợp tác: AREP VILLE - Pháp

v i u p . V N

57


2014

58

v i u p . V N


v i u p . V N

59


Quy hoạch chung

master planning 60

Tên dự án: QHC XD thủ đô Hà Nội đến năm 2030 tầm nhìn 2050 Vị trí: Thủ đô Hà Nội Quy mô: 3.344,6 km2 Hợp tác tư vấn: Posco E&C, Perkins Eastman, Jina Năm thực hiện đồ án: 2009 - 2011 Quyết định phê duyệt số: 1259/QĐ-TTg ngày 26/07/2011 Project: Hanoi capital construction master planning to 2030 and vision to 2050 Location: Hanoi capital Area: 3.344,6 km2 Cooperation: Posco E&C, Perkins Eastman, Jina Implementation: 2008 - 2011 Aproval decision: 1259/QĐ-TTg, date: 26/07/2011

v i u p . V N


master planning

Quy hoแบกch Chung

61

v i u p . V N


Quy hoạch chung

master planning 62

Tên dự án: Điều chỉnh QHC XD Tp. Hạ Long tỉnh Quảng Ninh Vị trí: Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Quy mô: 209,6 km2 Project: construction master planning readjustment for HaLong city, Quang Ninh province Location: Ha Long city, Quang Ninh province Area: 209,6 km2

v i u p . V N


master planning

Quy hoแบกch Chung

63

v i u p . V N


Quy hoạch chung

master planning 64

Tên dự án: Điều chỉnh QHC XD Tp. Hải Phòng (phương án viap) Vị trí: Thành phố Hải Phòng Quy mô: 24.898 ha Hợp tác tư vấn: Riso 8 - Công ty TNHH Phát triển dịch vụ, nghiên cứu đầu tư và xã hội Năm thực hiện dự án: 2008 Project: HAI PHONG CITY CONSTRUCTION MASTER PLAN READJUSTMENT (VIAP’S PROPOSAL) Location: Hai Phong city Area: 24,898 ha Partner: Riso 8 – Services Development and Investment and Social Research Company Ltd Implementation: 2008 SPATIAL DEVELOPMENT ORIENTATION MAP SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian

v i u p . V N

SƠ ĐỒ vị trí


SƠ ĐỒ mối liên hệ trong tỉnh lâm đồng

Bản ĐỒ định hướng phát triển không gian

master planning

Project: master planning readjustment of da lat city and subur area to 2020 Location: Da Lat city Client: Da Lat department of construction Area: 39,329 ha Implementation: 2010 Aproval decision: 443/QĐ- date: 14/02/2011

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Điều chỉnh cục bộ QHC tp. đà lạt và vùng phụ cận đến năm 2020 Vị trí: Thành phố Đà Lạt Chủ đầu tư: Sở XD TP. Đà Lạt Quy mô: 39,329 ha Năm thực hiện: 2010 Quyết định phê duyệt số: 443/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lâm Đồng ngày 14/02/2011

v i u p . V N

65


Quy hoạch chung

master planning 66

v i u p . V N

Tên dự án: Điều chỉnh QHCXD thành phố Quảng Ngãi đến năm 2030 Chủ đầu tư: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ngãi Vị trí: Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Quy mô: 3.717 ha Hợp tác tư vấn: Development Design Group Incorporated (Mỹ) Năm thực hiện đồ án: 2008 Quyết định phê duyệt: số 2116/QĐ - UBND ngày 31/12/2010 Project: construction master planning readjustment for Quang Ngai city, Quang Ngai province to 2030 Client: Deparment of construction Quang Ngai province Location: Quang Ngai city - Quang Ngai province Area: 3.717 ha Cooperation: Development Design Group Incorporated Implementation: 2008 Aproval decision: 2116/QĐ-UBND dated: 31/12/2010


Tên dự án: Điều chỉnh QHC Tp. Nha Trang, tỉnh khánh hòa đến năm 2025

master planning

Quy hoạch Chung

Project: construction master planning readjustment for Nha Trang city, Khanh Hoa province to 2025 Location: Nha Trang city, Khanh Hoa province

v i u p . V N

67


Quy hoạch chung

master planning 68

Tên dự án: ĐIỀU CHỈNH Quy hoạch Chung thành phố Buôn Ma Thuột đến năm 2025 Chủ đầu tư: UBND tỉnh Buôn Ma Thuột Vị trí: Tp Buôn Ma Thuột - Đắk Lắc Quy mô: 6077 ha Năm thực hiện đồ án: 2011 Đơn vị hợp tác : Nhóm tư vấn Trường Đại học Quốc gia Singapore Quyết định phê duyệt: QĐ 249/QĐ-TTg ngày 13/2/2014 Project: BUON MA THUOT CITY CONSTRUCTION MASTER PLAN AMENDMENT UNITL 2025 Client: People’s Committee of Buon Ma Thuot Province Location: Buon Ma Thuot City – Dak Lac Province Area: 6,077 ha Implementation: 2011 Partner: Consultants from National University of Singapore Approval Decision no.249/QD-TTg dated February 13th, 2014

v i u p . V N


master planning

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Điều chỉnh QHCXD Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang đến năm 2030 - Tầm nhìn đến năm 2050 Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Thành phố Bắc Giang Vị trí: Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang Quy mô: 19.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2012 Đơn vị hợp tác: Hyder Consulting ltd. Anh Project: BAC GIANG CITY CONSTRUCTION MASTER PLAN AMENDMENT – BAC GIANG PROVINCE UNTIL 2030 AND VISION TO 2050 Client: Project Management Unit of Bac Giang City Location: Bac Giang City - Bac Giang Province Area: 19,000 ha Implementation: 2012 Partner: Hyder Consulting Ltd. - UK

v i u p . V N

69


Quy hoạch chung

master planning 70

Tên dự án: Quy hoạch Chung Thành phố Quy Nhơn và vùng phụ cận đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Bình Định Vị trí: TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Quy mô: 67,788 ha Năm thực hiện đồ án: 2014 Đơn vị hợp tác : AREP Ville - Pháp Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR QUY NHON CITY AND THE SORROUNDING AREAS UNTIL 2035 AND VISION TO 2050. Client: Binh Dinh Department of Construction Location: Quy Nhon City, Binh Dinh Province Area: 67,788 ha Implementation: 2014 Partner: AREP VILLE - FRANCE

v i u p . V N


master planning

Project: construction master planning readjustment for Lao Bao special trade economic zone, Quang Tri province Location: Lao Bao, Quang Tri province Area: 158,04 ha Implementation: 2010 Aproval decision: 495/QĐ-TTg dated 07/04/2011

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Điều chinh QHC XD khu kinh tế thương mại đặc biệt Lao Bảo - tỉnh Quảng Trị Vị trí: Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị Quy mô: 158,04 ha Năm thực hiện đồ án: 2010 Quyết định phê duyệt: số 495/QĐ-TTg ngày 07/04/2011

Bản ĐỒ qh tổng thể mặt bằng sử dụng đất theo các giai đoạn qh

v i u p . V N

71


Quy hoạch chung

master planning 72

v i u p . V N

Tên dự án: ý tưởng QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MÓNG CÁI TỈNH QUẢNG NINH ĐẾN NĂM 2030 TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 Chủ đầu tư: UBND tỉnh tp. Móng Cái Quy mô: 121.197ha Hợp tác tư vấn: S-Design Năm thực hiện đồ án: 2014


master planning

Quy hoแบกch Chung

73

v i u p . V N


Quy hoạch chung

master planning 74

Tên dự án: Quy hoạch ĐC QHCXD Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất Vị trí: Khu kinh tế Dung Quất, Huyện Bình Sơn và Sơn Tịnh Quy mô: 45.332 ha Hợp tác tư vấn: Công ty Woodhead Ply LTD (Úc) Năm thực hiện đồ án: 2009 - 2011 Quyết định phê duyệt: Số 124/QĐ-TTg ngày 20/1/2011 Project: construction Master planning readjustment for Dung Quat economic zone, Quang Ngai province to 2025 Client: Project management unit of Dung Quat Economical zone Location: Dung Quat economic zone - Quang Ngai; Area: 45.332 ha Cooperation: Woodhead Ply LTD Implementation: 2009 - 2011 Aproval decision: QĐPD: 124/QĐ-TTg dated: 20/1/2011

v i u p . V N


master planning

Project: master planning for nghe an southeast economic zone to 2020 Client: People’s committee of Nghe An province Location: Southeast Nghe An Area: 18.826 ha Implementation: 2007 Aproval decision: 1534/QĐ-TTg dated 21/10/2008

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Quy hoạch chung khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đến năm 2020 Chủ đầu tư: UBND tỉnh Nghệ An Vị trí: Đông Nam Nghệ An Quy mô: 18.826 ha Năm thực hiện đồ án: 2007 Quyết định phê duyệt: 1534/QĐ-TTg ngày 21/10/2008

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian vùng

v i u p . V N

75


Quy hoạch chung

master planning 76

Tên dự án: QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG KHU KINH TẾ CỬA KHẨU THANH THỦY, TỈNH HÀ GIANG Phạm vi: Ranh giới hành chính bao gồm 7 xã: Thanh Thủy, Phương Tiến, Thanh Đức, Xín Chải, Lao Chải, Phong Quang (huyện Vị Xuyên) và Phương Độ (thành phố Hà Giang), được xác định cụ thể như sau: + Phía Đông: giáp xã Thuận Hòa và Minh Tân của huyện Vị Xuyên; + Phía Tây: giáp xã Thèn Chu Phìn, Đản Ván, Túng Sán của huyện Hoàng Su Phì; + Phía Nam: giáp xã Cao Bồ của huyện Vị Xuyên và xã Phương Thiện, phường Quang Trung, phường Nguyễn Trãi của thành phố Hà Giang; + Phía Bắc: giáp Châu Văn Sơn của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc với chiều dài đường biên giới khoảng 26 km. - Diện tích toàn khu kinh tế: 28.781 ha (287,81 km2). Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR THANH THUY BORDER GATE ECONOMIC ZONE – TIEN GIANG PROVINCE Location: 7 communes Thanh Thuy, Phuong Tien, Thanh Duc, Xin Chai, Lao Chai, Phong Quang (Vi Xuyen district) and Phuong Do (Ha Giang city) Its boundary is determined as followed: + Adjacent to Thuan Hoa and Minh Tan communes of Vi Xuyen in the South + Adjacent to Then Chu Phin, Dan Van, Tung San commune of Hoang Su Phi in the West + Adjacent to Cao Bo of Vi Xuyen district and Phuong Thien, Quang Trung and Nguyen Trai district in Ha Giang city in the South. + Adjacent to Chau Van Son area of Van Nam ProvinceChina in the North. The border length is about 26 km. Total site area: 28,781 ha (287.81 km2).

v i u p . V N


Sơ ĐỒ định hướng phát triển không gian

master planning

Project: CHU LAI OPEN ECONOMIC ZONE Area: Chu Lai, Quang Nam provinc Implementation: 2004 Location: Chu Lai, Quang Nam province

Quy hoạch Chung

Tên dự án: QHC XD khu kinh tế mở chu lai Vị trí: Chu Lai, tỉnh Quảng Nam Năm thực hiện đồ án: 2004 Giải thưởng: Giải ba - Giải thưởng Kiến trúc Quốc gia

v i u p . V N

77


master planning

Quy hoạch chung

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian vùng

Tên dự án: Điều chỉnh QHC XD huyện đảo Phú Quốc tỉnh Kiên Giang đến năm 2030 Hợp tác tư vấn: WATG (Mỹ) Quyết định phê duyệt: 1802/QĐ-TTg, ngày 11/12/2008 Project: construction master planning readjustment for Phu Quoc Island district, Kien Giang province to 2030 Cooperation: WATG Aproval decision: 1802/QĐ-TTg, date: 11/12/2008

SƠ ĐỒ vị trí và mối quan hệ vùng

78

v i u p . V N


master planning

Project: CON DAO CONSTRUCTION MASTER PLAN READJUSTMENT UPTO 2020 Location: Ba Ria – Vung Tau province Sub-contractor: MH Goldens Sands Corp Area: 7,282.1 ha Implementation: 2010 Approval decision: no.1518/QD-TTg dated September 5th, 2011

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Điều chỉnh QHC xây dựng Côn Đảo đến năm 2020 Vị trí: tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Thầu phụ: Công Ty CP MH Cát Vàng ( MH GOLDENS SANDS CORP) Quy mô: 7.282,1 ha Năm thực hiện đồ án: 2010 Quyết định phê duyệt: 1518/QĐ-TTg, ngày 5/9/2011

v i u p . V N

79


Quy hoạch chung

master planning 80

v i u p . V N

Tên dự án: QHC xd huyện đông triểu đến năm 2025 Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Triều Vị trí: Đông Triều, Quảng Ninh Năm thực hiện: 2011 Project: DONG TRIEU DISTRICT CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2025 Client: Dong Trieu District People’s Committee Location: Dong Trieu District, Quang Ninh Province Implementation: 2011 SPATIAL DEVELOPMENT ORIENTATION MAP


master planning

Project: lanscape master planning for Huong river’s banks Client: People’s committee of Thua Thien Hue province Location: Thua Thien Hue province Area: 10.000 ha Implementation: 2007

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Quy hoạch chung khu vực cảnh quan hai bờ Sông Hương từ cửa biển Thuận An đến lăng Gia Long Chủ đầu tư: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế Vị trí: Tỉnh Thừa Thiên Huế Quy mô: 10.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2007

phối cảnh tổng thể

v i u p . V N

81


Quy hoạch chung

master planning 82

v i u p . V N

Tên dự án: QHC XD hUYỆN THƯỜNG TÍN ĐẾN NĂM 2030 Quy mô: 7.061ha Project: THUONG TIN DISTRICT CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2030 Area: 7,061 ha Implementation:


master planning

Quy hoạch Chung

Tên dự án: quy hoạch chung xây dựng huyện ba vì đến năm 2030 - thành phố hà nội Quy mô: 42.402,7ha Project: BA VI DISTRICT CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2030 – HA NOI CITY Area: 42,402.7 ha

v i u p . V N

83


Quy hoạch chung

master planning 84

Tên dự án Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Lộc Hà - huyện Lộc Hà - tỉnh Hà Tĩnh Chủ đầu tư: UBND huyện Lộc Hà - tỉnh Hà Tĩnh Vị trí: Huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh Quy mô: 11.830 ha Năm thực hiện: 2007 Project: Construction planning Loc Ha town, Loc Ha district, Ha Tinh province Client: People’s committee of Loc Ha district, Ha Tinh province Location: Loc Ha District, Ha Tinh Province Area: 11.830 ha Implementation: 2007

v i u p . V N


master planning

Project: master planning of opened Phu Bai Town, Thua Thien Hue province to 2025 Client: People’s committee of Huong Thuy district, Thua Thien Hue province Location: Phu Bai Town, Huong Thuy district, Thua Thien Hue province Area: 1.570ha Implementation: 2008

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phú Bài mở rộng - Tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế Vị trí: Thị Trấn Phú Bài và các xã thuộc huyện Hương Thủy tỉnh Thừa Thiên Huế Quy mô: 1.570 ha Năm thực hiện: 2008

v i u p . V N

85


Quy hoạch chung

master planning 86

Tên dự án: qhc xây dựng thị trấn sinh thái quốc oai đến năm 2030 Quy mô: 1.900ha Năm thực hiện đồ án: 2014 Vị trí: Phần diện tích đất đô thị phía Bắc ranh giới thị trấn sinh thái (thuộc cụm công nghiệp Bình Phú - Phùng Xá, huyện Thạch Thất); Địa giới hành chính thị trấn Quốc Oai; Một phần các xã Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Thạch Thán, Yên Sơn, Phượng Cách, Sài Sơn thuộc huyện Quốc Oai và xã Phùng Xá của huyện Thạch Thất. Project: QUOC OAI ECOLOGICAL TOWNSHIP CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2030 Client: Location: The urban land in the North (belongs to Binh Phu – Phung Xa industrial cluster, Thach That district); Its administrative boundary encompasses: Partial area of the following communes Ngoc Liep, Ngoc My, Thach Than, Yen Son, Phuong Cach, Sai Son of Quoc Oai district and Phung Xa of Thach That district. Area: 1,900 ha Implementation: 2014

v i u p . V N


master planning

Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR BONG SON TOWNSHIP TOWARD THE URBAN GRADE IV. Client: Location: + Adjacent to Hoai Thanh Tay in the North + Adjacent to Phu My district in the South + Adjacent to Hoai An in the West + Adjacent to the East Sea in the East The planned areas include: Bong Son and 06 communes Hoai Duc, Hoai Tan, Hoai Huong, Hoai Hai and Hoai My with total natural area of 18,049 ha. - The inner town consists of Bong Son township and hamlets Lai Khanh, Binh Chuong, Van Cang (Hoai Duc commune) De Duc 1, De Duc 2, De Duc 3 (Hoai Tan commune) with total natural area of 1,050 ha.

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Quy hoạch chung Xây dựng thị trấn bồng sơn theo hướng đạt chuẩn loại iv Giới cận: - Phía Bắc giáp: Xã Hoài Thanh Tây. - Phía Nam giáp: Huyện Phù Mỹ. - Phía Tây giáp: Huyện Hoài Ân. - Phía Đông giáp: Biển Đông. Phạm vi quy hoạch xây dựng: - Phạm vi quy hoạch bao gồm thị trấn Bồng Sơn và 06 xã Hoài Đức, Hoài Tân, Hoài Xuân, Hoài Hương, Hoài Hải và Hoài Mỹ. Tổng diện tích tự nhiên 18.049ha. - Thiết kế quy hoạch xây dựng đô thị chủ yếu tập trung khu vực nội thị bao gồm: Thị trấn Bồng Sơn và các thôn Lại Khánh, Bình Chương, Văn Cang (xã Hoài Đức) Đệ Đức1, Đệ Đức 2, Đệ Đức 3 (xã Hoài Tân) có diện tích tự nhiên 1.050ha.

v i u p . V N

87


Quy hoạch chung

master planning

Tên dự án: Quy hoạch chung 1/5000 Thị trấn sinh thái Chúc Sơn đến năm 2030. Quy mô: 1.300ha Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR CHUC SON ECOLOGICAL TOWNSHIP WITH ITS SCALE OF 1/500 UNTIL 2030 Area: 1,300 ha Implementation:

88

v i u p . V N


master planning

Quy hoแบกch Chung

89

v i u p . V N


Quy hoạch chung

master planning 90

Tên dự án: QHC XD khu vực xung quanh cảng hàng không QT Long Thành giai đoạn 2007-2025 Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Đồng Nai Vị trí: Tỉnh Đồng Nai Quy mô:21.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2008 Đơn vị hợp tác : Hansen Partnership PTY.ltđ. Úc Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR THE SURROUNDING AREAS OF LONG THANH INTERNATIONAL AIRPORT IN THE PERIOD 2007-2025 Client: Dong Nai Provincial Department of Construction Location: Dong Nai Province Area: 21 ha Implementation: 2008 Partner: Hansen Partnership PTY Australia. Urban design - Perspective

v i u p . V N


master planning

Quy hoạch Chung

Tên dự án: QHC XD hệ thống công trình HTKT ngầm đô thị Nhơn Trạch Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Đồng Nai Vị trí: Tỉnh Đồng Nai Quy mô: 41.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2009 Đơn vị hợp tác : MAA - Đài Loan Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR THE UNDERGROUND FACILITIES SYSTEM OF NHON TRACH URBAN AREA. Client: Dong Nai Province Department of Construction Location: Dong Nai Province Area: 41,000 ha Implementation: 2009 Partner: MAA – Taiwan China

v i u p . V N

91


Quy hoạch chung

master planning

Tên dự án: quy hoạch phân khu đô thị vệ tinh Phú Xuyên Chủ đầu tư: Vị trí: Quy mô: 4.000 ha Năm thực hiện đồ án: Project: PHU XUYEN SATELLITE URBAN AREA ZONING PLAN Client: Location: Area: 4,000 ha Implementation:

92

v i u p . V N


master planning

Quy hoạch Chung

Tên dự án: Điều chỉnh QHC đô thị mới Phú mỹ Vị trí: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu Chủ đầu tư: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu Năm thực hiện: 2011 Project: construction master planning readjustment of phu my new urban area Location: Ba Ria - Vung Tau province Client: People’s committee of Ba Ria Vung Tau province Implementation: 2011

v i u p . V N

93


Quy hoạch chung

master planning

Tên dự án: Quy hoạch chung đô thị Sóc Sơn Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Sở QHKT Hà Nội Vị trí dự án: Sóc Sơn - Hà N���i Quy mô: 5500ha Tác giả: ThS. KTS. Nguyễn Đại Thắng Năm thực hiện đồ án: 2014 Project: SOC SON URBAN AREA CONSTRUCTION MASTER PLAN Client: Project Management Unit of Ha Noi Department of Planning and Architecture Location: Soc Son – Ha Noi city Area: 5,500 ha Implementation: 2014 Author: MA. Arch. Nguyen Dai Thang

94

v i u p . V N


master planning

Quy hoแบกch Chung

95

v i u p . V N


2014

96

v i u p . V N


v i u p . V N

97


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g 98

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết trung tâm chính trị Ba Đình Project: detail planning of ba dinh political center

v i u p . V N


v i u p . V N

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: BEN DAM AREA CONSTRUCTION MASTER PLAN - CON DAO DISTRICT Client: Con Dao Development Project Management Unit Location: Con Dao – Ba Ria Vung Tau Province Area: 115 ha Implementation: 2013 Partner: Hansen Partnership PTY. Australia

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: QHPK khu Bến Đầm, huyện Côn Đảo Chủ đầu tư: Ban Quản lý Phát triển Côn Đảo Vị trí: Huyện Côn Đảo -Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Quy mô: 115 ha Năm thực hiện đồ án: 2013 Đơn vị hợp tác : Hansen Partnership PTY.ltd. Úc

99


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

SƠ ĐỒ vị trí và ranh giới thiết kế

Tên dự án: QHCT XD đại học quốc gia hà nội tại hòa lạc Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Vị trí: Hòa Lạc - Hà Nội Quy mô: 1.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2010 Project: Construction detail planning of ha noi national university, hoa lac Client: Ministry of construction Location: Hoa Lac - Ha Noi Area: 1.000 ha Implementation: 2010

phối cảnh tổng thể

100

v i u p . V N

SƠ ĐỒ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan


SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

phối cảnh tổng thể

Project: Con Co tourist area Quang tri province Location: Quang Tri province

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: Khu du lịch Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị Vị trí: tỉnh Quảng Trị

pc khu nghỉ dưỡng phía đông

v i u p . V N

101


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Tên dự án: QH chi tiết khu B khu du lịch dịch vụ Bãi Trường huyện Phú Quốc (1:500) Vị trí: huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang Project: Detail planning for zone B - Bai Truong tourist and service area, Phu Quoc district (1:500) Location: Phu Quoc district - Kien Giang province

bản đồ qh tổ chức không gian và cảnh quan

phối cảnh tổng thể

102

v i u p . V N


phối cảnh tổng thể

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: construction Detail planning of Hương Long area - Hue city Client: People’s committee of Hue city - Thua Thien Hue Province Location: Huong Long - Hue City Area: 720 ha Implementation: 2010

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Hương Long - TP Huế Chủ đầu tư: UBND thành phố Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế Vị trí: Xã Hương Long - TP Huế Quy mô: 720 ha Năm thực hiện đồ án: 2010

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian

v i u p . V N

103


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết xây dựng khu du lịch sinh thái thành phố Vạn Tường Vị trí: Thành phố Vạn Tường - Tỉnh Quảng Ngãi Quy mô: 300 ha Năm thực hiện đồ án: 2004 Project: construction Detail Planning of Ecological tourist urban area - Van Tuong City Location: Van Tuong city - Quang Ngai province Area: 300 ha Implementation: 2004

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian

104

v i u p . V N

phối cảnh tổng thể


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: Detail planning for vung ang economic zone urban area, ha tinh Client: Project management unit of Vung Ang Economical zone Location: Ha tinh province Area: 1.000 ha Implementation: 2008 - 2009

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: QHCT KĐT TT kinh tế Vũng Áng - Hà Tĩnh Chủ đầu tư: BQL KKT Vũng Áng Vị trí: tỉnh Hà Tĩnh Quy mô: 1.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2008 - 2009

v i u p . V N

105


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Trung Hưng Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần 118 (MOMOTA) Vị trí: Sơn Tây - Hà Nội Quy mô: 200ha Năm thực hiện đồ án: 2008 Quyết định phê duyệt: 2182/QĐ- UBND ngày 08/07/2008 Project: Detail planning of Trung Hung garden city Client: MOMOTA Location: Son Tay, Ha Noi Area: 200ha Implementation: 2008 Aproval decision: 2182/QĐ- UBND dated 08/07/2008

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian

106

v i u p . V N


Project: Detail planning of Chan May free trade zone Client: Project management unit of Chan May - Lang Co Economical zone Location: Thua Thien Hue province Area: 1.000 ha Implementation: 2007 Aproval decision: 1771/QĐ-TTg dated 05/12/2008

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Sơ đồ vị trí

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết khu thương mại tự do Chân Mây Chủ đầu tư: Ban quản lý khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Vị trí: Tỉnh Thừa Thiên Huế Quy mô: 1.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2007 Quyết định phê duyệt: 1771/QĐ-TTg ngày 05/12/2008

v i u p . V N

107


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết khu công viên cây xanh - văn hóa quận Hà Đông Chủ đầu tư: UBND Thành Phố Hà Đông (cũ) SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian Vị trí: Hà Đông, Hà Nội Quy mô: 400 ha Năm thực hiện đồ án: 2003 Project: Detail planning of cultural green park, ha dong district Client: People’s committee of former Ha Dong Location: Ha Dong district - Ha Noi Area: 400 ha Implementation: 2003

Sơ đồ định hướng tổ chức không gian

108

v i u p . V N


Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: HON GOM MIXED USE SERVICES CENTER DETAILED PLAN Client: Project Management Unit of Van Phong Economic Zone Location: Khanh Hoa Province Area: 950 ha Implementation: 2009 Approval Decision no.2725/QD-UBND dated November 29th, 2009

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết trung tâm dịch vụtổng hợp Hòn Gốm Chủ đầu tư: Ban quản lý khu kinh tế Vân Phong SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian Vị trí: Tỉnh Khánh Hòa Quy mô: 950 ha Năm thực hiện đồ án: 2009 Quyết định phê duyệt: 2725/QĐ-UBND ngày 29/10/2009

phối cảnh tổng thể

v i u p . V N

109


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g 110

Tên dự án: Điều chỉnh QHPK khu DÂN CƯ ĐT HẠ LONG Vị trí: Tp Hạ Long - Quảng Ninh Quy mô: 115 ha Năm thực hiện đồ án: 2010 Project: RESIDENTIAL AREA ZONING PLAN ADMENDMENT - HA LONG CITY Location: Ha Long city - Quang Ninh province Area: 115 ha Implementation: 2010

v i u p . V N


v i u p . V N

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: Detail planning of Complex urban area - Hoa lac hi tech park Client: Project management unit of Hoa Lac Hi Tech Park Location: Hoa Lac Hi Tech Park Implementation: 2009

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dư án: qhct khu dv tổng hợp 1 - khu cnc Hòa lạc Chủ đầu tư: Ban quản lý khu CNC Hòa Lạc Vị trí: Khu CNC Hòa Lạc Năm thực hiện đồ án: 2009

111


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g 112

Tên dự án: QH chi tiết 1:500 khu nhà ở CBCNV VIệt Nam XNLD VietXo Petro Chủ đầu tư: Xí nghiệp liên doanh Vietso Petro Vị trí: P.11, thành phố Vũng Tàu Project: HOUSING DETAILED PLAN FOR WORKERS – VIETSOPETRO JOINT-VENTURE ENTERPRISE Client: VietSopetro Joint-Venture Enterprise Location: District 11, Vung Tau City

v i u p . V N


v i u p . V N

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: Vung Tau One Opera Complex complex planning Client: Viet Hai Dang service investment & entertainment company Location: Thang Tam, Vung Tau city Area: 51,415 ha

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: QH tổ hợp One Opera Complex Vũng Tàu Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dịch vụ Đầu tư và Giải trí Việt Hải Đăng Vị trí: Phường Thắng Tam - TP. Vũng Tàu Quy mô: 51,415 ha

113


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết trung tâm hành chính huyện Lộc Hà Chủ đầu tư: UBND huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tinh Vị trí: Tỉnh Hà Tĩnh Quy mô: 400 ha Năm thực hiện đồ án: 2007 Project: Detail planning of administrative center, Loc Ha District Client: People’s committee of Loc Ha District, Ha Tinh province Location: Ha Tinh province Area: 400 ha Implementation: 2007

phối cảnh tổng thể

114

v i u p . V N


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Quy hoạch phân khu, chi tiết

phối cảnh tổng thể khu trung tâm hành chính

phối cảnh tổng thể khu liên hợp thể thao

v i u p . V N

115


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g 116

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực phía Nam cầu Hộ Độ và cảng Thạch Hạ - thành phố Hà Tĩnh Chủ đầu tư: UBND TP. HàTĩnh - tỉnh Hà Tĩnh Vị trí: Phía Nam cầu Hộ Độ và cảng Thạch Hạ - Thành phố Hà Tĩnh Quy mô: 460 ha Năm thực hiện đồ án: 2009 Quyết định phê duyệt: 2865/QĐ-UBND, ngày 01/10/2010 Project: Detail planning of South Ho Do Bridge and Thach Ha Port area - Ha Tinh City Client: People’s committee of Ha Tinh city - Ha Tinh Province Location: South Ho Do Bridge and Thach Ha Port - Ha Tinh City Area: 460 ha Implementation: 2009 Aproval decision: 2865/QĐ-UBND, dated 01/10/2010

v i u p . V N


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: Detail planning of free trading zone - South Phu Yen economic zone Client: Project management unit of south Phu Yen Economical zone Location: Phu Yen Province Area: 345,5 ha Implementation: 2010

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dư án: Quy hoạch chi tiết khu phi thuế quan - khu kinh tế Nam Phú Yên Chủ đầu tư: Ban quản lý khu kinh tế Phú Yên Vị trí: Tỉnh Phú Yên Quy mô: 345,5 ha Năm thực hiện đồ án: 2010

v i u p . V N

117


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g 118

Tên dự án: QHPK 1/2000 Tiểu khu II thuộc khu dân cư TMDV cửa khẩu Đắc ốc huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam Vị trí: huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam Quy mô: 200 ha Quyết định phê duyệt số 4510/QĐ –UBND tỉnh Quảng Nam Project: ZONING PLAN FOR SUB-ARE II-RESIDENTIAL-COMMERCE AND SERVICES AREA - DAC OC BORDER GATE WITH ITS SCALE OF 1/2000 Client: Location: Nam Giang District, Quang Nam Province Area: 200 ha Approval Decision no. 4510/QD-People’s Committee of Quang Nam Province

v i u p . V N


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dư án: QHpk khu du lịch thác grăng huyện Nam Giang Vị trí: Thôn Pàla - xã Tabhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam Quy mô: 30ha Năm thực hiện đồ án: Project: THAC GRANG TOURIST AREA ZONING PLAN – NAM GIANG DISTRICT Client: Location: Pala hamlet – Tabhing commune, Nam Giang district, Quang Nam Province Area: 30 ha

v i u p . V N

119


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g 120

Tên dự án: QHCT khu ĐT Tân Phú - Bình Dương Chủ đầu tư: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Phú Vị trí: Tỉnh Bình Dương Quy mô: 43 ha Năm thực hiện đồ án: 2011 Đơn vị hợp tác: Công ty B+H Architecture

v i u p . V N

Project: TAN PHU URBAN AREA DETAILED PLAN – BINH DUONG PROVINCE Client: Tan Phu Investment and Construction Company Ltd Location: Binh Duong Province Area: 43 ha Implementation: 2011 Partner: B+H Architecture


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Quy hoạch phân khu, chi tiết

121

v i u p . V N


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g 122

Tên dự án: qhpk Khu trung tâm đô thị Thương mại-Dịch vụ-Tài chính-Du lịch Nha Trang, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư Bất động sản Thành Đông Vị trí: TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Quy mô: 238,15 ha Năm thực hiện đồ án: 2012 Đơn vị hợp tác: Hyder Consulting ltd. Anh Project: ZONING PLAN FOR NHA TRANG URBAN AREA – COMMERCE - SERVICE-FINANCE-TOURISM CENTER - KHANH HOA PROVINCE Client: Thanh Cong Real Estate Investment Joint-Stock Company Location: Nha Trang city, Khanh Hoa Province Area: 238.15 ha Implementation: 2012 Partner: Hyder Consulting Company Ltd. UK

v i u p . V N


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Project: Zone planning of Dalat city central Client: people ‘s commitee of Da Lat city Location: 09 central districts - Da Lat city Area: 765 ha

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: Quy hoạch phân khu khu trung tâm tp. Đà Lạt Chủ đầu tư: UBND Tp Đà Lạt Vị trí: 9 phường trung tâm TP. Đà Lạt Quy mô: 765ha

v i u p . V N

123


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Tên dự án: Khu du lịch sinh thái và vui chơi giải trí Kinh Thành Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thương mại Kinh Thành Vị trí dự án: Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh Tác giả: ThS. KTS. Nguyễn Đại Thắng Quy mô: 500ha Năm thực hiện đồ án: 2010 GIải thưởng: Giải ba - Giải thưởng không gian sống 2011 - VIAP Project: KINH THANH ECO-TOURIST AND ENTERTAINMENT AREA Client: Kinh Thanh Trading Joint-Stock Company Location: Hoang Tan – Yen Hung – Quang Ninh Area: 500 ha Implementation: 2010 Author: MA. Arch. Nguyen Dai Thang Award: 3rd “Living Space” Prize 2011 - VIAP

124

v i u p . V N

SƠ ĐỒ định hướng phát triển không gian


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

̆ URBAN DESIGN FOR THE ECO-TOURIST AND CULTURAL AREA DETAILED PLAN – HA LONG CITY – QUANG NINH PROVINCE Client: People’s Committee of Quang Ninh Province Location: Area: 500 ha Implementation: 2004 Author: MA. Arch. Ngo Trung Hai, MA. Arch Luu Quang Huy and Associates Approval Decision no.4321/QD-UBND Quang Ninh Province

Quy hoạch phân khu, chi tiết

Tên dự án: TKĐT - Đồ án QHCT KĐT du lịch sinh thái văn hóa Hạ Long – Quảng Ninh (Giải 3 - Giải thưởng Kiến trúc Quốc gia 2004) Quy mô: 5.000 ha Tác giả: Ths.Kts Ngô Trung Hải Ths.Kts Lưu Quang Huy và các cộng sự Năm thực hiện đồ án: 2004 Chủ đầu tư: UBND tỉnh Quảng Ninh Quyết định phê duyệt số: 4321/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ninh

v i u p . V N

125


Quy hoạch phân khu, chi tiết

Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Tên dự án: QHCT KHU ĐÔ THỊ YÊN PHONG - BẮC NINH Chủ đầu tư: Tổng công ty VIGLACERA Vị trí:Huyện Yên Phong - Tỉnh Bắc Ninh Quy mô: 56ha Năm thực hiện: 2007 Project: DETAILED PLAN FOR YEN PHONG URBAN AREA – BAC NINH PROVINCE Client: Viglacera Corporation Location: Yen Phong district – Bac Ninh Province Area: 56 ha Implementation: 2007

126

v i u p . V N


Z o n i n g , D ETAI L p l a n n i n g

Quy hoạch phân khu, chi tiết

127

v i u p . V N


2014

128

v i u p . V N


v i u p . V N

129


QH Xây dựng nông thôn mới

New rural construction planning 130

v i u p . V N

Tên dự án: QHXD xã Tân ước HUyện thanh oai - Tp. Hà nội Vị trí: xã Tân Ước - Huyện Thanh Oai - Tp.Hà Nội Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Quy mô: 870.05ha Năm thực hiện đồ án: - Giai đoạn 1: 2011 – 2015 - Giai đoạn 2: 2016 - 2020 Project: TAN UOC COMMUNE CONSTRUCTION MASTER PLAN – THANH OAI – HA NOI CITY Client: Ministry of Construction Location: Tan Uoc commune – Thanh Oai district – Ha Noi city Area: 870,05 ha Implementation: + Period 1: 2011-2015 + Period 2: 2016-2020


New rural construction planning

QH Xây dựng nông thôn mới

131

v i u p . V N


QH Xây dựng nông thôn mới

New rural construction planning 132

v i u p . V N

Tên dự án: QHXD xã Phú Thanh, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế Vị trí: Xã Phú Thanh, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Quy mô: 7.712 ha Project: master planning of Phu Thanh commune Phu Vang district, Thua Thien Hue province Location: Phu Thanh, Phu Vang district, Thua Thien Hue province Area: 7.712 ha


New rural construction planning

Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR EA DRONG COMMUNE – BUON HO TOWN – DAK LAK PROVINCE Client: Ministry of Construction Location: EA Drong commune – Buon Ho town – Dak Lak province Area: 4,8000 ha Implementation: + Period 2010-2015 + Period 2015-2025

QH Xây dựng nông thôn mới

Tên dự án: QHXD xã ea drông - thị xã buôn hồ - tỉnh Đăk Lăk Vị trí: xã ea drông - thị xã buôn hồ - tỉnh Đăk Lăk Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Quy mô: 4.800ha Năm thực hiện đồ án: - Giai đoạn 2010 – 2015 - Giai đoạn 2015 – 2020

v i u p . V N

133


QH Xây dựng nông thôn mới

New rural construction planning 134

Tên dự án: QHXD xã long phước - HUyện long thầnh - Tỉnh đồng nai Vị trí: xã Long Phước - Huyện Long Thành - Tỉnh Đồng Nai Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Quy mô: 4060,18ha Quy mô dân số : 15.321 người, 3.969 hộ Năm thực hiện đồ án: - Giai đoạn 1: Năm 2010 đến năm 2015 - Giai đoạn 2: Năm 2015 đến năm 2020 Tầm nhìn sau năm 2020 Project: LONG PHUOC COMMUNE CONSTRUCTION MASTER PLAN – LONG THANH – DONG NAI PROVINCE Client: Ministry of Construction Location: Long Phuoc commune – Long Thanh district – Dong Nai Province Area: 4060.18 ha Population size: 15,321 people, 3,969 households Implementation: + Period 1: 2010-2015 + Period 2: 2015-2020 and vision beyond 2020

v i u p . V N


New rural construction planning

Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR NGUYEN HUAN COMMUNE – DAM DOI DISTRICT – CA MUA PROVINCE Client: Ministry of Construction Location: Nguyen Huan commune – Dam Doi district – Ca Mau Province Area: 11,701 ha Implementation: 2012 Partner:

QH Xây dựng nông thôn mới

Tên dự án: Quy hoạch xây dựng xã nguyễn huân - huyện đầm dơi - tỉnh cà mau Vị trí: xã Nguyễn Huân - huyện Đầm Dơi - tỉnh Cà Mau Chủ đầu tư: Bộ Xây Dựng Quy mô: 11.701 ha; Năm thực hiện đồ án: 2012

v i u p . V N

135


2014

136

v i u p . V N


thieát keá ñoâ thò - CAÛNH QUAN / Urban design - landscape

v i u p . V N

137


thiết kế đô thị - cảnh quản

Ur ba n des i g n - l a n dsc a p e 138

v i u p . V N

Tên dự án: ẤN PHẨM Thiết kế đô thị TRONG QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ VIỆT NAM\ Chủ đầu tư: VIAP Năm thực hiện: 2012 Project: MANUALS GUIDE FOR URBAN DESIGN IN URBAN PLANNING IN VIETNAM Client: VIAP Implementation: 2012


U r b a n d e s i g n - l a n dsc a p e

Part I GENErAl BACKGrOUNd Of CUrrENT UrBAN dEsIGN

thiết kế đô thị - cảnh quản

urban design

thieát keá ñoâ thò

Phaàn I BOÁI CAÛNH CHUNG VEÀ COÂNG TAÙC THIEÁT KEÁ ÑOÂ THÒ HIEÄN NAY

10

11

thieát keá ñoâ thò

urban design

ThieáT keá ñoâ Thò

Streetscape and Street Furniturpeeetre

– Develop the syystem of traansport node square and flower gardens with goodes,landscape aland improve cultural eedenvironment Improve the beauty of buses and othert. facilities alon the bus rfngroutes.

Making urban design in urban PLanning sCheMes in VieT naM

LaÄP ThieáT keá ñoâ Thò Trong CaÙC ñoÀ aÙn QuY hoaÏCh ñoâ Thò VieÄT naM

32

Part C Some domeStic and international projectS for reference

Phaàn C moät Soá ñoà aùn tham khaûo trong nöôùc vaø nöôùc ngoaøi

xanh xung quanh ñeå taïo caûm giaùc sung tuùc. Töôïng ñaøi – In oorder to avo giving a desolate imoidmpression to landscape parking lots andoes,bicycle park should ha contrivanksavences such as greening of surroundings so that roads to agive a sense of richness. Monument – To rrequire the hheight, masssing and dessign of

– Ñeøn treân phoá vaø ñeøn loái ñi ñöôïc laép ñaët an toaøn vaø thoaûi maùi cho ñi boä. Boá trí ñeøn vöôøn trong khoâng gian caây vaø khoâng gian xanh ñeå taïo moâi tröôøng. Phoá ñoâ thò caàn ñöôïc thaép saùng vôùi hình daïng phuø hôïp vôùi ngöôøi ñi boä vaø aùnh saùng aám. Baûng hieäu

– Stre lamps aeetand footligh are insthtstalled for ssafe and coomfortable walking. Arranging gAgarden lights in planting and green spaces to form an esgnoenvironment. Urban.Streets shou be lit by pedestrian-sSuldscaled fixtur emitting warm light.res Sign

– Yeâu caàu chieàu cao, hình khoái vaø thieát keá xaây döïng trong giôùi haïn cuûa töôïng ñaøi: (i) ñeå taïo taùc ñoäng khi nhìn vaøo töôïng ñaøi trong caûnh quan tuyeán phoá cuïc boä, vaø (ii)ñeå duy trì caûnh hieän taïi cuûa töôïng ñaøi Caùc coâng trình ngheä thuaät

deveelopment within the setting of the Monument. The objecttives are (i) to maintain the Monumnment’s visua impact in the localal street scene and (ii) to preserve exe,xisting views of the Monsnument. Art – To pprotect existi works of art and to seek the proingfsovision of addditional wor of artrks which enhan the townscape of th city. In core areas a street swncehecandsides of highh-streets, objects and other symodmbolic items should be arranged at places that attract people’sse attention like corners an junctions.

– Xaây döïng heä thoáng caùc ñaàu nuùt giao thoâng, quaûng tröôøng vaø vöôøn hoa vôùi caûnh quan ñeïp vaø moâi tröôøng vaên hoùa caûi thieän. Caûi thieän veû ñeïp cuûa xe buyùt vaø caùc coâng trình khaùc doïc tuyeán xe buyùt. Baõi ñoã xe – Ñeå traùnh taïo caûm giaùc caùch ly caûnh quan, caùc baõi ñoã xe vaø coâng vieân ñi xe ñaïp neân coù giaù ñoã nhö caây

– Ñeå baûo veä caùc coâng trình ngheä thuaät hieän coù vaø ñeå nghieân cöùu theâm caùc coâng trình ngheä thuaät khaùc coù theå taêng cöôøng caûnh quan cuûa thaønh phoá.Trong caùc khu vöïc trung taâm vaø maët phoá chính, caùc vaät theå vaø

136

137

urban design

ThieáT keá ñoâ Thò

PhaÀn C: MoÄT soá ñoÀ aÙn ThaM khaûo Trong nöôÙC Vaø nöôÙC ngoaøi

Phaàn II lYÙ lUAÄN VEÀ THIEÁT KEÁ ÑOÂ THÒ

Lighting

Heä thoáng chieáu saùng

ParT C: soMe doMesTiC and inTernaTionaL ProjeCTs for referenCe

Part II THEOrY ON UrBAN dEsIGN

Making urban design in urban PLanning sCheMes in VieT naM

Parking – Corners that play key roles in laandscaping should be charactererized by alesbolic trees et Street futc. urniture may be fixedyarchitectura designs, small square and symb to the sidewwalk if adeequate clear passage for pedestrians and emrfmergency access isa provided. Avvoid intrusio into the aonsaccessible route.

– Caùc goùc phoá coù theå ñoùng vai troø chính laøm caûnh quan, caàn ñöôïc taïo tính caùch baèng thieát keá kieán truùc, caùc quaûng tröôøng nhoû vaø caây coù hình daïng, vv…. – Noäi thaát treân phoá coù theå ñöôïc laép ñaët treân væa heø neáu vaãn taïo thuaän lôïi roäng raõi cho ngöôøi ñi boä vaø caáp cöùu. Traùnh laán sang caùc tuyeán ñöôøng ñeå chuyeân tieáp caän.

LaÄP ThieáT keá ñoâ Thò Trong CaÙC ñoÀ aÙn QuY hoaÏCh ñoâ Thò VieÄT naM

urban design

240

241

v i u p . V N

139


thiết kế đô thị - cảnh quản

Ur ba n des i g n - l a n dsc a p e 140

v i u p . V N

Tên dự án: QHCT xây dựng cải tạo và chỉnh trang hai bên tuyến phố Trần Hưng Đạo Chủ đầu tư: Ban quản lý sở Quy hoạch Kiến trúc TP Hà Nội Vị trí: thành phố Hà Nội Chiều dài: 1 km Năm thực hiện đồ án: 2011 Project: DETAILED PLAN FOR TRAN HUNG DAO STREET RENOVATION AND IMPROVEMENT Client: Management board – Ha Noi City Department of Planning and Architecture Location: Ha Noi city Street length: 1km Implementation: 2011


v i u p . V N

U r b a n d e s i g n - l a n dsc a p e

Project: urban design planning administration culture - trading service center and Vo Thi sau route (Thong Nhat and Quyet Thang ward) Client: Department of construction Dong Nai province Location: Bien Hoa city, Dong Nai province Area: 123 ha Implementation: 2008

thiết kế đô thị - cảnh quản

Tên dự án: Thiết kế đô thị khu trung tâm Hành chính - Văn hóa -Thương mại dịch vụ và trục đường Võ Thị Sáu (thuộc phường Thống Nhất và một phần phường Quyết Thắng) Chủ đầu tư: Sở xây dựng tỉnh Đồng Nai Vị trí: Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai Quy mô: 123 ha Năm thực hiện đồ án: 2008

141


thiết kế đô thị - cảnh quản

Ur ba n des i g n - l a n dsc a p e 142

v i u p . V N

Tên dự án: Ý tưởng quy hoạch Khu đô thị cảng hiệp phước Giải nhì Cuộc thi quốc tế năm 2008 chủ đầu tư: UBND Tp. Hồ Chí Minh Năm thực hiện đồ án: 2007 Năm nhận giải: 2008 Project: INTERNATIONAL COMPETITION OF PLANNING CONCEPTS FOR HIEP PHUOC PORT URBAN AREA Client: Ho Chi Minh City People’s Committee Location: Area: Implementation: 2007 Award: 2nd Prize in 2008


U r b a n d e s i g n - l a n dsc a p e

Project: URBAN DESIGN FOR HA NOI CAPITAL CONSTRUCTION MASTER PLAN UNTIL 2030 AND VISION TO 2050 Client: Ministry of Construction Location: Ha Noi city Area: 334,460.5 ha Implementation: 2010

thiết kế đô thị - cảnh quản

Tên dự án: Thiết kế đô thị trong đồ án QHC xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 Chủ đầu tư: Bộ xây dựng Vị trí: Thành phố Hà Nội Quy mô: 334.460,5 ha Năm thực hiện đồ án: 2010

v i u p . V N

143


thiết kế đô thị - cảnh quản

Ur ba n des i g n - l a n dsc a p e 144

v i u p . V N

Tên dự án: Thiết kế đô thị khu trung tâm đi bộ tp Đà Lạt Chủ đầu tư: UBND Tp Đà Lạt Vị trí: 9 phường trung tâm Tp Đà Lạt Quy mô: 765 ha Năm thực hiện đồ án: 2011 Project: URBAN DESIGN FOR THE WALKING CENTER IN DA LAT CITY Client: People’s Committee of Da Lat city Location: 09 central wards of Da Lat city Area: 765 ha Implementation: 2011


U r b a n d e s i g n - l a n dsc a p e

Project: URBAN DESIGN FOR TRAN PHU STREET – BAC LIEU PROVINCE Client: People’s Committee of Bac Lieu Province Implementation: 2010

thiết kế đô thị - cảnh quản

Tên dự án: Thiết kế đô thị tuyến đường trần phú- bạc liêu chủ đầu tư: UBND tỉnh Bạc Liêu Năm thực hiện đồ án: 2010

v i u p . V N

145


thiết kế đô thị - cảnh quản

Ur ba n des i g n - l a n dsc a p e 146

Tên cuộc thi : Ý tưởng quy hoạch Khu đô thị đại học Vĩnh Phúc Đơn vị tổ chức: Sở xây dựng Vĩnh Phúc phối hợp với Hội KTSVN Vị trí: Vĩnh Phúc Quy mô: 2.000ha Tác giả: Viện Nghiên cứu thiết kế đô thị Năm thực hiện đồ án: 2012 Competition: CONCEPTUAL COMPETITION FOR VINH PHUC UNIVERSITY CITY PLANNING Organizers: Location: Vinh Phu Area: 2000 ha Prepared by: Research Institute of Urban Design Implementation: 2012

v i u p . V N


U r b a n d e s i g n - l a n dsc a p e

thiết kế đô thị - cảnh quản

147

v i u p . V N


2014

148

v i u p . V N


NGHIEÂN CÖÙU KHOA HOÏC / SCIENTIFIC RESEARCH

v i u p . V N

149


NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

S CIENTI F IC RE S EARCH

Tên đề tài: giải pháp thiết kế quy hoạch không gian công cộng ven biển cho các đô thị du lịch nhằm tăng cường khả năng tiếp cận và thích ứng với biến đổi khí hậu

150

v i u p . V N


NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

BOÄ KHOA HOÏC VAØ COÂNG NGHEÄ

VAÊN PHOØNG CHÍNH SAÙCH KHOA HOÏC - BÆ

VIEÄN KIEÁN TRUÙC, QUY HOAÏCH ÑOÂ THÒ VAØ NOÂNG THOÂN

NAÊM KHOA HOÏC 2012

TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC KATHOLIC LEUVEN

S CIENTI F IC RE S EARCH

HÈi th∂o cuËi k˙ “ÑOÂ THÒ NÖÔÙC NHAÈM ÖÙNG PHOÙ VÔÙI BIEÁN ÑOÅI KHÍ HAÄU” THE CLOSING WORKSHOP “WATER URBANISM RESPONDING TO CLIMATE CHANGE IN VIETNAM”

Haø Noäi, 25 – 26/6/2012

Tên đề tài: đô thị nước nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu

v i u p . V N

151


NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

S CIENTI F IC RE S EARCH 152

v i u p . V N

Tên đề tài: đánh giá tác động biến đổi khí hậu đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị


S CIENTI F IC RE S EARCH

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

153

v i u p . V N


2014

154

v i u p . V N


v i u p . V N

155


bảo tồn di sản

h e r i ta g e p r e s e r vat i o n

Tên dự án: QHCT bảo tồn, tôn tạo & phát huy giá trị Khu di tích Thành Cổ HN Chủ đầu tư: Trung tâm Bảo tồn Khu di tích Cổ Loa Thành cổ Hà Nội Vị trí: Thủ đô Hà Nội Năm thực hiện đồ án: 2009 Đơn vị hợp tác: Công ty IproPlan - CHLB Đức Project: DETAILED PLAN FOR CONSERVING, RESTORING AND PROMOTING VALUES OF HA NOI ANCIENT CITADEL RELIC Client: Co Loa Citadel Relic Conservation Center – Ha Noi Location: Ha Noi city Area: Implementation: 2009 Partner: IproPlan - Germany

ý tưởng thiết kế phương án chọn

156

v i u p . V N


h e r i ta g e c o n s e r vat i o n

bảo tồn di sản

phối cảnh tổng thể

157

v i u p . V N


bảo tồn di sản

h e r i ta g e p r e s e r vat i o n

Tên dự án: QHCT bảo tồn, tôn tạo & phát huy giá trị Khu di tích Thành Cổ cổ loa Chủ đầu tư: Trung tâm Bảo tồn Khu di tích Cổ Loa Thành cổ Hà Nội Vị trí: Đông Anh, Hà nôị Năm thực hiện đồ án: 2009 Đơn vị hợp tác: Công ty IproPlan - CHLB Đức Project: DETAILED PLAN FOR CONSERVING, RESTORING AND PROMOTING VALUES OF CO LOA ANCIENT CITADEL Client: Ha Noi Co Loa Ancient Citadel Relic Reservation Center Location: Dong Anh, Ha Noi city Implementation: 2009 Partner: IproPlan - Germany

158

v i u p . V N


h e r i ta g e c o n s e r vat i o n

bảo tᝓn di sản

159

v i u p . V N


bảo tồn di sản

h e r i ta g e p r e s e r vat i o n 160

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết bảo tồn và phát huy giá trị di sản Vịnh Hạ Long Chủ đầu tư: Ban quản lý Vịnh Hạ Long Vị trí: Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh Quy mô: 1.700 ha Năm thực hiện đồ án: 2010 Project: Detail planning of heritage Reservation and promotion value Ha Long bay Client: Ha Long bay project management unit Location: Ha Long city, Quang Ninh province Area: 1.700 ha Implementation: 2010 bản ĐỒ QH không gian kiến trúc cảnh quan

v i u p . V N


bảo tồn di sản

h e r i ta g e c o n s e r vat i o n

phối cảnh tổng thể đảo lờm bò

161

v i u p . V N


2014

162

v i u p . V N


COÂNG TRÌNH KIEÁN TRUÙC / achitecture

v i u p . V N

163


công trình kiến trúc

achitecture

164

v i u p . V N

Tên dự án: Ý TƯỞNG QHCT KHU VĂN HOÁ - THỂ THAO TỈNH AN GIANG Vị trí: Phường Mỹ Hoà, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


achitecture

công trình kiến trúc

165

v i u p . V N


công trình kiến trúc

achitecture

166

Tên dự án: geleximco thành phố giao lưu Chủ đầu tư: Công ty CP Xuất nhập khẩu Tổng hợp Hà Nội (GELEXIMCO) Vị trí: Cổ Nhuế – Từ Liêm – Hà Nội Quy mô: 95ha Project: EXCHANGE CITY Client: GELEXIMCO Location: Co Nhue – Tu Liem – Ha Noi Area: 95 ha

v i u p . V N


achitecture

công trình kiến trúc

Phối cảnh tổng thể

v i u p . V N

167


công trình kiến trúc

achitecture

Tên dự án: khu tổ hợp văn phòng, thương mại, căn hộ cho thuê thành phố giao lưu (ý tưởng đề xuất) Chủ đầu tư: Công ty CP Xuất nhập khẩu Tổng hợp Hà Nội (GELEXIMCO) Vị trí: Cổ Nhuế – Từ Liêm – Hà Nội Project: THE OFFICE, COMMERCE AND APARTMENTS COMPLEX OF EXCHANGE CITY (Proposed concept) Client: Ha Noi Export-Import Company (GELEXIMCO) Location: Co Nhue – Tu Liem – Ha Noi

MẶT BẰNG TẦNG 5 168

v i u p . V N

MẶT BẰNG TẦNG 6-30


MẶT BẰNG TẦNG 5

achitecture

công trình kiến trúc

MẶT BẰNG TẦNG 6-30

MẶT BẰNG TẦNG 5

MẶT BẰNG TẦNG 6-30

MẶT BẰNG TẦNG 5

MẶT BẰNG TẦNG 6-30

v i u p . V N

169


công trình kiến trúc

achitecture

170

v i u p . V N

Tên dự án: cung quy hoạch hội chợ & triển lãm quảng ninh Chủ đầu tư: BQL các công trình VH- TDTT tỉnh Quảng Ninh Vị trí: Cọc 3 - Hồng Hải - Hạ Long - Quảng Ninh Project: QUANG NINH PLANNING, FAIR AND EXHIBITION PALACE Client: Project Management Unit of Cultural and Sports Facilities – Quang Ninh Province Location: Hong Hai – Ha Long – Quang Ninh Phương án đề xuất 1


v i u p . V N

achitecture

công trình kiến trúc

Phương án đề xuất 2

171


công trình kiến trúc

achitecture

172

Tên dự án: Khu nhà ở xã hội N01-N01 - Khu đô thị đặng xá 2 Chủ đầu tư: Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng VIGLACERA Vị trí: Gia Lâm - Hà Nội Quy mô: N01 - 1ha; N02 - 2ha Năm thực hiện đồ án: 2014 Project: SOCIAL HOUSING AREA N01-N01 – DANG XA URBAN AREA II Client: VIGLACERA Corporation Location: Gia Lam – Ha Noi Area: N01 – 1ha; N02-2 ha Implementation: Partner: 2014

v i u p . V N


v i u p . V N

achitecture

công trình kiến trúc

Tên dự án: phương án đề xuất clb sân golf đồi cù - đà lạt Chủ đầu tư: Vinapropertiles Development Vị trí: Đồi Cù, Đà Lạt Năm thực hiện đồ án: 2008 Project: CONCEPT FOR DOI CU GOLF COURSE CLUB – DA LAT CITY Client: Vina Propertiles Development Location: Doi Cu, Da Lat city Implementation: 2008

173


công trình kiến trúc

achitecture

174

Cuộc thi thiết kế nhanh: Ý tưởng biểu tượng điêu khắc tại vườn hoa 19 - 8 Quảng trường Cách Mạng Tháng Tám Chủ đề: Sao Tháng Tám Vị trí: Hà Nội Design competition: The concept for a symbolic sculpture at the Garden August 19 -The August Revolution Square. Topic: August Star Location: Ha Noi

v i u p . V N


Project: - Air Traffic Control Tower at Noi Bai International Airport Client: Viet Nam Air Traffic Management Corporation Location: Noi Bai International Airport Height: 24 floors Implementation: 2012

achitecture

- Công trình nhà máy PACIFIC KEN Việt Nam Chủ đầu tư: Công ty TMHH PACIFIC KEN Việt Nam Vị trí: Bắc Ninh Quy mô: 1ha Năm thực hiện đồ án: 2011

công trình kiến trúc

Tên dự án: - Công trình đài kiểm soát không lưu cảng hàng không QT Nội Bài Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay Việt Nam Vị trí: Sân bay Nội Bài Quy mô: 24 tầng Năm thực hiện đồ án: 2012

- Viet Nam PACIFIC KEN Factory Client: Viet Nam PACIFIC KEN Company Ltd Location: Bắc Ninh Area: 1ha Implementation: 2011

Coâng trình ñaøi kieåm soaùt khoâng löu caûng haøng khoâng QT Noäi Baøi

Coâng trình nhaø maùy PACIFIC KEN Vieät Nam v i u p . V N

175


2014

176

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

v i u p . V N

177


178

v i u p . V N

Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

VIAP & NHÖÕNG NGÖÔØI BAÏN


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

VIAP & FRIENDS

179

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

The MOU signing ceremony between Viet Nam Institute of Architecture, Urban and Rural Planning and Physical Planning Institute of Cuba

180

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

181

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

Tên dự án: Hyatt Place - Đà Nẵng Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Bluebird Vị trí: Thành phố Đà Nẵng Năm thực hiện đồ án: 2010 Đơn vị hợp tác: Công ty WATG (Wimberly Allison Tong & Goo)

182

v i u p . V N

Project: HYATT PLACE – DA NANG Client: Bluebird Joint-Stock Company Location: Da Nang city Implementation: 2010 Partner: Wimberly Allision Tong & Goo (WATG) - US


Projects cooperated with international consultants

Project: PHU QUOC ISLAND CONSTRUCTION MASTER PLAN PERIOD 2008-2030 AND VISION BEYOND 2030 Client: Ministry of Construction Location: Phu Quoc island district, Kien Giang Province Area: 593 km2 Implementation: 2008 Approval Decision no. 633/QD-TTg dated May 11th, 2010 Partner: Wimberly Allision Tong & Goo (WATG) - US

Hợp tác quốc tế

Tên dự án: Quy hoạch Chung xây dựng đảo Phú Quốc giai đoạn 2008 - 2030 và tầm nhìn sau 2030 Chủ đầu tư: Bộ Xây dựng Vị trí:Huyện đảo Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang Quy mô: 593 km2 Năm thực hiện đồ án: 2008 Quyết định phê duyệt: QĐ Số: 633/QĐ-TTg ngày 11/5/2010 Đơn vị hợp tác : WATG - Wimberly Allison Tong & Goo - Mỹ

v i u p . V N

183


184

v i u p . V N

Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

group8asia


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

185

v i u p . V N


186

v i u p . V N

Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

187

v i u p . V N


188

v i u p . V N

Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

189

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

190

v i u p . V N

Tên dự án: ĐC QHXD vùng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 Phạm vi gồm: Thủ đô Hà Nội và 9 tỉnh là Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên và Bắc Giang. Quy mô: 24.300 km2 Năm thực hiện đồ án: 2013 Đơn vị hợp tác: Viện Quy hoạch Phát triển Vùng Ile-de-France (IAU) - Pháp. Project: AMENDMENT TO HA NOI CAPITAL REGIONAL PLAN UNTIL 2030 AND VISION TO 2050 Location: Ha Noi capital and 09 provinces Vinh Phu, Bac Ninh, Hai Duong, Hung yen, Ha Nam, Hoa Binh, Phu Tho, Thai Nguyen and Bac Giang. Area: 24,300 km2 Implementation: 2013 Partner: Institut d’Amesnagement et d’Urbanisme (IAU) – Ile-de France - France


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

191

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

192

Tên dự án: QHC XD thủ đô Hà Nội đến năm 2030 tầm nhìn 2050 Vị trí: Thủ đô Hà Nội Quy mô: 3.344,6 km2 Hợp tác tư vấn: Posco E&C, Perkins Eastman, Công ty JINA ARCHITECTS CO.LTD Năm thực hiện đồ án: 2009 - 2011 Quyết định phê duyệt số: 1259/QĐ-TTg ngày 26/07/2011 Project: Hanoi capital construction master planning to 2030 and vision to 2050 Location: Hanoi capital Area: 3.344,6 km2 Cooperation: Posco E&C, Perkins Eastman, Jina Implementation: 2008 - 2011 Aproval decision: 1259/QĐ-TTg, date: 26/07/2011

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

193

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

194

v i u p . V N

Tên dự án: Bảo tàng Lịch Sử quốc gia Việt Nam Chủ đầu tư: Bộ Xây dựng Vị trí: Thủ đô Hà Nội Năm thực hiện đồ án: 2010 Đơn vị hợp tác: Công ty Nikken Sekkey Ltd (Nhật Bản) Project: VIET NAM NATIONAL MUSEUM OF HISTORY Client: Ministry of Construction Location: Ha Noi capital Implementation: 2010 Partner: Nikken Sekkey Civil Engineering Ltd (Japan)


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

195

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

196

Tên dự án: Điều chỉnh QHCXD thành phố Quảng Ngãi đến năm 2030 Chủ đầu tư: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ngãi Vị trí: Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Quy mô: 3.717 ha Hợp tác tư vấn: Development Design Group Incorporated (Mỹ) Năm thực hiện đồ án: 2008 Quyết định phê duyệt: số 2116/QĐ - UBND ngày 31/12/2010 Project: construction master planning readjustment for Quang Ngai city, Quang Ngai province to 2030 Client: Deparment of construction Quang Ngai province Location: Quang Ngai city - Quang Ngai province Area: 3.717 ha Cooperation: Development Design Group Incorporated Implementation: 2008 Aproval decision: 2116/QĐ-UBND dated: 31/12/2010

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

197

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

198

Tên dự án: Quy hoạch Chung Thành phố Quy Nhơn và vùng phụ cận đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Bình Định Vị trí: TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Quy mô: 67,788 ha Năm thực hiện đồ án: 2014 Đơn vị hợp tác : AREP Ville - Pháp Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN FOR QUY NHON CITY AND THE SURROUNDING AREAS UNTIL 2035 AND VISION TO 2050 Client: Binh Dinh Department of Construction Location: Quy Nhon city, Binh Dinh province Area: 67.788 ha Implementation: 2014 Partner: AREP VILLE - France

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

199

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

200

Tên dự án: Thiêt kế nội thất thư viện quảng ninh Chủ đầu tư: ban Quản lý đầu tư xây dựng cac công trình văn hóa thể thao tỉnh Quảng Ninh Vị trí: Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh Năm thực hiện đồ án: 2013 Đơn vị hợp tác : Công ty Công ty S-Design - Tây Ban Nha Project: INTERIOR DESIGN FOR QUANG NINH LIBRARY Client: Project Management Unit of Cultural and Sports Faculties – Quang Ninh Province Location: Ha Long City – Quang Ninh Province Implementation: 2013 Partner: S- Design - Spain

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

201

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

202

Tên dự án: Quy hoạch ĐC QHCXD Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất Vị trí: Khu kinh tế Dung Quất, Huyện Bình Sơn và Sơn Tịnh Quy mô: 45.332 ha Hợp tác tư vấn: Công ty Woodhead Ply LTD (Úc) Năm thực hiện đồ án: 2009 - 2011 Quyết định phê duyệt: Số 124/QĐ-TTg ngày 20/1/2011 Project: construction Master planning readjustment for Dung Quat economic zone, Quang Ngai province to 2025 Client: Project management unit of Dung Quat Economical zone Location: Dung Quat economic zone - Quang Ngai; Area: 45.332 ha Cooperation: Woodhead Ply LTD Implementation: 2009 - 2011 Aproval decision: QĐPD: 124/QĐ-TTg dated: 20/1/2011

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

203

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

204

Tên dự án: QHPK khu Bến Đầm, huyện Côn Đảo Chủ đầu tư: Ban Quản lý Phát triển Côn Đảo Vị trí: Huyện Côn Đảo - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Quy mô: 115 ha Năm thực hiện đồ án: 2013 Đơn vị hợp tác: Hansen Partnership PTY.ltd. Úc Project: BEN DAM ZONING PLAN – CON DAO DISTRICT Client: Con Dao Development and Management Unit Location: Con Dao district – Ba Ria Vung Tau Province Area: 115 ha Implementation: 2013 Partner: Hansen Partnership PTY. Australia

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

205

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

206

Tên dự án: Quy hoạch chi tiết khu Đô thị mới Tân Phú Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tân Phú Vị trí: Bình Dương Quy mô: 43 ha Hợp tác tư vấn: B+H (Canada ) Năm thực hiện đồ án: 2010 Project: detail planning tan phu new urban area Client: Tan Phu Ltd.co Location: Binh Duong province Cooperation: B+H (Canada) Implementation: 2010

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

207

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

208

Tên dự án: QHCT bảo tồn, tôn tạo & phát huy giá trị Khu di tích Thành Cổ HN và thành cổ cổ loa Chủ đầu tư: trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội Vị trí: Thủ đô Hà Nội Năm thực hiện đồ án: 2009 Đơn vị hợp tác: Công ty IproPlan - CHLB Đức Project: DETAILED PLAN FOR CONSERVING, RESTORING AND PROMOTING VALUES OF HA NOI ANCIENT CITADEL AND CO LOA CITADEL RELIC Client: Thang Long Heritage Conservation Center – Ha Noi Location: Ha Noi city Implementation: 2009 Partner: IproPlan - Germany

v i u p . V N


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

Tên dự án: QHTT bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích thành Cổ Loa Chủ đầu tư: trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội Vị trí: Thủ đô Hà Nội Năm thực hiện đồ án: 2009 Đơn vị hợp tác: Công ty IproPlan CHLB Đức Project: DETAILED PLAN FOR CONSERVING, RESTORING AND PROMOTING VALUES OF CO LOA CITADEL RELIC Client: Thang Long Heritage Conservation Center – Ha Noi Location: Ha Noi capital Implementation: 2009 Partner: IproPlan - Germany

v i u p . V N

209


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

Tên dự án: Dự án đào tạo nâng cao năng lực cán bộ quy hoạch đô thị Đơn vị hợp tác: EC

210

v i u p . V N

Project: CAPACITY BUILDING TRAINING FOR URBAN PLANNERS Partner: EC


Hợp tác quốc tế

Project: INTEGRATE, RESPOND AND REDUCE CLIMATE CHANGE IN VIET NAM URBAN PLANNING PROCESS Sponsor: Rockefeller Foundation

Projects cooperated with international consultants

Tên dự án: Dự án lồng ghép ứng phó và giảm thiểu biến đổi khí hậu trong quy hoạch đô thị ở Việt Nam Đơn vị tài trợ : Quỹ Rockefeller tài trợ

v i u p . V N

211


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

212

v i u p . V N

Tên dự án: Đô thị nước nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu (Nghị định thư Bỉ - Việt Nam) Đơn vị hợp tác: Vương quốc Bỉ Project:WATER URBANISM TO RESPOND TO CLIMATE CHANGE (The protocol between Viet Nam and Belgium) Partner: Kingdom of Belgium


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

213

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

Tên dự án: Quy hoạch Xây dựng và Quy hoạch đô thị thích ứng với biến đổi khí hậu ở Việt Nam thông qua sử dụng Đánh giá Môi trường Chiến lược” Đơn vị tài trợ: Quỹ Phát triển Bắc Âu (Nordic Development Fund - NDF)

214

Project: CONSTRUCTION MASTER PLAN AND URBAN PLANNING ADAPT TO CLIMATE CHANGE IN VIET NAM THROUGH STRATEGIC ENVIRONMENT ASSESSMENT Sponsor: Nordic Development Fund (NDF)

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

Tên dự án: Dự án xây dựng năng lực lập quy hoạch và quản lý đô thị Đơn vị tài tr : Jica Project: URBAN PLANNING FORMULATION AND MANAGEMENT CAPACITY DEVELOPMENT Sponsor: JICA

v i u p . V N

215


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

216

Tên dự án: ĐIỀU CHỈNH Quy hoạch Chung thành phố Buôn Ma Thuột đến năm 2025 Chủ đầu tư: UBND tỉnh Buôn Ma Thuột Vị trí: Tp Buôn Ma Thuột - Đắk Lắc Quy mô: 6077 ha Năm thực hiện đồ án: 2011 Đơn vị hợp tác : Nhóm tư vấn Trường Đại học Quốc gia Singapore Quyết định phê duyệt: QĐ 249/QĐ-TTg ngày 13/2/2014

v i u p . V N

Project: BUON MA THUOT CITY CONSTRUCTION MASTER PLAN AMENDMENT UNITL 2025 Client: People’s Committee of Buon Ma Thuot Province Location: Buon Ma Thuot City – Dak Lac Province Area: 6,077 ha Implementation: 2011 Partner: Consultants from National University of Singapore (NUS) Approval Decision no.249/QD-TTg dated February 13th, 2014


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

217

v i u p . V N


Hợp tác quốc tế

Projects cooperated with international consultants

218

v i u p . V N

Tên dự án: Điều chỉnh QHC Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang đến năm 2030 - Tầm nhìn đến năm 2050 (QĐ phê duyệt số 654/QĐ-UBND ngày 6/12/2013 của UBND Tỉnh Bắc Giang) Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Thành phố Bắc Giang Vị trí: Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang Quy mô: 19.000 ha Năm thực hiện đồ án: 2012 Đơn vị hợp tác: Hyder Consulting ltd., Vương quốc Anh

Project: BAC GIANG CITY CONSTRUCTION MASTER PLAN AMENDMENT – BAC GIANG PROVINCE UNTIL 2030 AND VISION TO 2050 The Decision no.654/QD-UBND was approved by Bac Giang Province on December 6th, 2013 Client: Project Management Unit of Bac Giang City Location: Bac Giang City - Bac Giang Province Area: 19,000 ha Implementation: 2012 Partner: Hyder Consulting Ltd. – UK


Projects cooperated with international consultants

Hợp tác quốc tế

219

v i u p . V N


Quy hoạch chi tiết

D e ta i l p l a n n i n g

Hiện nay VIUP đang có mối quan hệ với hơn 30 nước trên thế giới và nhiều tổ chức quốc tế Viup currently has cooperation relation with over 30 countries in the world and many international organizations

220

v i u p . V N


2014

Bộ xây dựng Viện quy hoạch đô thị và nông thôn Quốc Gia

BAN BIEÂN TAÄP

Chỉ đạo thực hiện * ThS. KTS. Ngô Trung Hải - Viện trưởng

Ban Biên tập

* TS. KTS. Trương Văn Quảng * ThS. KTS. Nguyễn Thành Hưng * KS. Nguyễn Anh Tuấn * KS. Phạm Thị Thanh Hoa * ThS. KTS. Hoàng Tấn Trúc

- Phó Viện trưởng - Trưởng Ban - Trưởng phòng Quản lý KHKT - Uỷ viên - Trưởng phòng Kế hoạch thị trường - Uỷ viên - Chánh văn phòng - Uỷ viên - Phó Chánh văn phòng - Uỷ viên

Thiết kế * Họa sỹ Phạm Hoàng Tú - Tạp chí Quy hoạch xây dựng * Họa sỹ Nguyễn Minh Tú

v i u p . V N

221


Magazine - VIUP

ÑC: Taàng 14, soá 10, Hoa Lö, Hai Baø Tröng, Haø Noäi * ÑT: (04) 3.974 1942 / Fax: (04). 3.821 5794 Email: tapchiquyhoach@gmail.com * Website: www.tapchiquyhoach.com

222

v i u p . V N


Nang luc viup (view)