Page 119

[G AR1] G.Garon và R. Outerbridge, “ Xem DES: Một sự kiểm tra tính hiệu quả của tiêu chuẩn Mã hoá Dữ liệu về an toàn Thông tin thể chế Tài chính trong những năm 1990, Ngành mật mã , tập. XV, số .3 (6/1991),pp.177-193. [G OR1] J.Gordon, “ Các khoá RSA mạnh,” thư điện tử, tập.20, số.5, pp.514-6. [GRE1] M.B. Greenlee, “ Các yêu cầu về các giao thức quản lý khoá trong công nghiệp các dịch vụ tài chính bán sỉ,” Tạp chí truyền thông IEEE, Tập. 23, số. 9 (9/1985),pp.22-28. [JUE1] R.R. Jueneman, S.M. Matyas, và C.H.Meyer, “ Sự xác nhận thông tin,” Tạp chí truyền thông IEEE, Tập. 23, số. 9 (9/1985),pp.29-40. [KAL1] B. Kaliski, thuật toán điện báo MD2: Đòi hỏi thông báo (RFC) 1319, Bảng hoạt động mạng, 1992. [KEN1] S. Ken, Hỗ trợ bảo mật Thư điện tử : Phần II: Chứng chỉ quản lý khoá, yêu cầu thông báo (RFC) 1422, Bảng hoạt động mạng 1993. [MAT1] S.M. Matyas, “ Nắm giữ khoá với các vector điều kiển,” Tạp chí định kỳ các hệ thống IBM, tập 30, số.2(1991), pp 151-174. [MER1] R.C. Merkle và M.E. Hellman, “ Trong sự an toàn của mã hoá đa nhiệm,” Truyền thông của ACM, tập,.27, số. 7(6/1991), pp.465-67.. [MER2] R.C. merkle, “ Các hàm phân cắt một chiều và DES, trong G. Brassard (Ed.), Thuận lợi trong ngành mật mã- mật mã ’89 ( chú thích trong khoa học máy tính 435),Springer- Verlag, Berlin, 1990,pp.428-446. [MEY1] C.H.Meyer và S.M> Matyas, Sự ghi mật mã : Một điều kiện mới trong An toàn dữ liệu máy tính, John Wiley và Sons, New York, 1982 [MIT1] C.J. Mitchell, F. Piper, và P. Wild, “ Các chữ ký kỹ thuật số” trong G.J.Simmons (Ed.), Ngành mật mã đương thời: Kiến thức về tính vẹn toàn của thông tin, Tạp chí IEEE, New York, 1992, pp.325-378. [NEC1] J.Nechvatal, “ Sự ghi mật mã khoá chung,” trong G.J.Simmons (Ed.), Ngành mật mã đương thời: Kiến thức về tính vẹn toàn của thông tin, Tạp chí IEEE, New York, 1992, pp.178-288. [NIS1] Bộ thương mại Mỹ, Viện nghiên cứu quốc gia về Tiêu chuẩn và Công nghệ, “ Quá trình phê chuẩn tính chính xác của sự thực thi phần cứng của tiêu chuẩn mã hoá dữ liệu NBS,” Ấn phẩm đặc biệt của NIST 500-20 [NIS2] Bộ thương mại Mỹ, Viện nghiên cứu quốc gia về Tiêu chuẩn và Công nghệ, “ Phép kiểm thử sự bảo trì cuả Tiêu chuẩn mã hoá dữ liệu ,” Ấn phẩm đặc biệt của NIST 500-61. [NIS3] Bộ thương mại Mỹ, Viện nghiên cứu quốc gia về Tiêu chuẩn và Công nghệ, “ Tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang cho tiêu chuẩn chữ ký kỹ thuật số (DSS),” đăng ký liên bang, 30/8/1991 [RIV1] R.L.Rivest, A. Sharmin, và L.Adleman, “ Một phương pháp để thu lại các chữ ký kỹ thuật số và các hệ thống mã khoá- chung,” Truyền thông của ACM, tập 21, số 2 (2/1978), pp.120-126. [RIV2] R.L.Rivest, M.E.Hellman, và J.C.Anderson, “ Hồi đáp các đơn đề nghị của NIST” Truyền thông của ACM, tập 35, số 7(6/1992),pp.41-52 [RIV3] R.L.Rivest, Thuật toán Điện báo MD4. Đòi hỏi thông báo (RFC) 1320, Bảng hoạt động mạng, 1992.

Bảo mật mạng và bí quyết giải pháp[bookbooming.com]  
Bảo mật mạng và bí quyết giải pháp[bookbooming.com]  
Advertisement