Page 150

Đồ biểu truyền thừa của các vị Thiền sư xuất hiện trong Bích Nham lục

II. Sáu vị Tổ và các nhánh thiền tại Trung Hoa (東地六祖及其支流) 1 2 3 4 5a

Tổ sư Bồ-đề Đạt-ma 祖師菩提達磨 Nhị tổ Huệ Khả 二祖慧可 Tam tổ Tăng Xán 三祖僧璨 (著信心銘) Tứ tổ Đạo Tín 四祖道信 Ngũ tổ Hoằng Nhẫn 五祖弘忍

5b

6a

Lục tổ Huệ Năng 六祖慧能

6b

Ngưu Đầu Pháp Dung 牛頭法融 (Ngưu Đầu Thiền tổ 牛頭禪祖) Thần Tú 神秀 (Bắc Thiền tổ 北禪祖)

Nam Thiền sơ đại (南禪初代) 7a (6a) 7c (6a) 7d (6a) 8 (7d)

Thanh Nguyên Hành Tư 清原行思 Vĩnh Gia Huyền Giác 永嘉玄覺 (Nhất Túc Giác, trứ Chứng Đạo Ca 一宿覺著證道歌) Nam Dương Huệ Trung 南陽慧忠 (Trung Quốc sư 忠國師) Đam Nguyên Chân Ứng 耽源真應 (Ứng Chân 應真)

7b (6a)

Nam Nhạc Hoài Nhượng 南嶽懷讓

III A. Lược hệ từ Thanh Nguyên đến Tuyết Đậu (清原下至雪竇畧系) 7 (6a) 8 9a 9d 10a (9a) 10d (9d) 11a (10a) 11d (10d) 12a (11a) 12d (11d) 12g (11f) 12k (11f) 13a (12c) 13d (12c) 13g (12e) 14a (13a) 14d (13d) 14g (13f) 15a (14a)

150

Thiên Hoàng Đạo Ngộ 天皇道悟 Dược Sơn Duy Nghiễm 藥山惟儼

9b

Thanh Nguyên Hành Tư 清原行思 Thạch Đầu Hi Thiên 石頭希遷 Đại Điên Bảo Thông 大顛寶通

Đan Hà Thiên Nhiên 丹霞天然

Long Đàm Sùng Tín 龍潭崇信 Đạo Ngô Viên Trí 道吾圓智

10b (9b)

Đức Sơn Tuyên Giám 德山宣鑑 Thạch Sương Khánh Chư 石霜慶諸

11b (10c)

Đầu Tử Đại Đồng 投子大同

11e (10e)

Giáp Sơn Thiện Hội 夾山善會

11f (10f)

Nham Đầu Toàn Hoát 巖頭全豁 Đại Quang Cư Hối 大光居誨 Long Nha Cư Độn 龍牙居遁 Vân Cư Đạo Ưng 雲居道膺

12b (11a)

Cảm Đàm Tư Quốc 感潭資國 Cửu Phong Đạo Kiền 九峯道虔 Khâm Sơn Văn Thuý 欽山文邃

12c (11a)

Huyền Sa Sư Bị 玄沙師備 Bảo Phúc Tòng Triển 保福從展 Hoà Sơn Vô Ân 禾山無殷

13b (12c)

Kính Thanh Đạo Phó 鏡清道怤 Thuý Nham Lệnh Tham 翠巖令參 La Sơn Đạo Nhàn 羅山道閑

13c (12c)

13i (12a)

Thuỵ Nham Sư Ngạn 瑞巖師彥

10e (9d)

12e (11d) 12h (11f)

13e (12c) 13h (12a)

Tam Bình Nghĩa Trung 三平義忠 Thuyền Tử Đức Thành 船子德誠

9c

10c (9c)

Thuý Vi Vô Học 翠微無學

10f (9d)

Vân Nham Đàm Thạnh 雲巖曇晟

11c (10d)

12f (11e) 12i (11f)

13f (12c)

Tiệm Nguyên Trọng Hưng 漸源仲興 Động Sơn Lương Giới 洞山良价 Tuyết Phong Nghĩa Tồn 雪峯義存 Lạc Phổ Nguyên An 洛浦元安 Tào Sơn Bản Tịch 曹山本寂

Trường Khánh Huệ Lăng 長慶慧稜 Vân Môn Văn Yển 雲門文偃

La-hán Quế Sâm 羅漢桂琛 Diên Thọ Huệ Luân 延壽慧輪 Ba Lăng Hạo Giám 巴陵顥鑒

14b (13c)

Vương Diên Bân 王延彬

14c (13c)

Báo Từ Huệ Lãng 報慈慧朗

14e (13f)

Phụng Tiên Thâm 奉先深

14f (13f)

14h (13f)

Động Sơn Thủ Sơ 洞山守初

14i (13h)

Hương Lâm Trừng Viễn 香林澄遠 Minh Chiêu Đức Khiêm 明招德謙

Pháp Nhãn Văn Ích 法眼文益

15b (14a)

Thanh Khê Hồng Tiến 清谿洪進

15c (14d)

Qui Tông Đạo Thuyên 歸宗道詮

Bich Nham LucPDF  

BÍCH NHAM LỤC Chân Nguyên dịch Việt ngữ Thiền sư Tuyết Đậu Trọng Hiển & Viên Ngộ Khắc Cần trứ Giáo sư Wilhelm Gundert dịch Đức ngữ và bì...

Bich Nham LucPDF  

BÍCH NHAM LỤC Chân Nguyên dịch Việt ngữ Thiền sư Tuyết Đậu Trọng Hiển & Viên Ngộ Khắc Cần trứ Giáo sư Wilhelm Gundert dịch Đức ngữ và bì...

Advertisement