Page 149

列祖畧系 Đồ biểu truyền thừa của các vị Thiền sư xuất hiện trong Bích Nham lục I. 28 vị Tổ sư Ấn Độ (西天二十八祖) Thích-ca Mâu-ni Phật

(śākyamuni buddha) 釋迦牟尼佛 01. Ma-ha Ca-diếp (mahākāśyapa) 15. Ka-na-đề-bà (kāṇadeva) hoặc Thánh Thiên 摩訶迦葉 (āryadeva) 02. A-nan-đà (ānanda) 迦那提婆 (提婆),聖天 阿難陀 16. La-hầu-la-đa (rāhulabhadra) 03. Thương-na Hòa-tu (śānavāsin) 羅睺羅多 商那和修 17. Tăng-già Nan-đề (saṃghanandi) 04. Ưu-bà-cúc-đa (upagupta) 僧伽難提 優婆掬多 18. Tăng-già Xá-đa (saṃghayathata) 05. Đề-đa-ca (dhītika) 僧伽舍多 提多迦 19. Cưu-ma-la-đa (kumāralāta) 06. Di-già-ca (miśaka) 鳩摩羅多 彌遮迦 20. Xà-dạ-đa (śayata) 07. Bà-tu-mật (cũng gọi là Thế Hữu, vasumitra) 闍夜多 婆須密 21. Thế Thân (vasubandhu) 08. Phù-đà Nan-đề (buddhanandi) 世親,天親,婆修盤頭, 浮陀難提,佛陀難提 22. Ma-noa-la (manorata) 09. Phù-đà Mật-đa (buddhamitra) 摩拏羅 浮陀密多,佛陀密多 23. Cưu-lặc-na (haklenayaśa) 10. Bà-lật Thấp-bà (pārśva) 鳩勒那,鶴勒那 婆栗濕婆,脅尊者 24. Sư Tử Bồ Đề (siṃhabodhi) 11. Phú-na Dạ-xa (puṇayaśa) 師子菩提 富那夜奢 25. Bà-xá Tư-đa (baśaṣita) 12. A-na Bồ-đề (ānabodhi) hoặc Mã Minh 婆舍斯多 (aśvaghoṣa) 26. Bất-như Mật-đa (puṇyamitra) 阿那菩提,馬鳴 不如密多 13. Ca-tì-ma-la (kapimala) 27. Bát-nhã Đa-la (prajñādhāra) 迦毘摩羅 般若多羅 14. Long Thụ (nāgārjuna) 28. Bồ-đề Đạt-ma (bodhidharma) 龍樹,那伽閼樹那 菩提達磨

Bich Nham LucPDF  

BÍCH NHAM LỤC Chân Nguyên dịch Việt ngữ Thiền sư Tuyết Đậu Trọng Hiển & Viên Ngộ Khắc Cần trứ Giáo sư Wilhelm Gundert dịch Đức ngữ và bì...

Bich Nham LucPDF  

BÍCH NHAM LỤC Chân Nguyên dịch Việt ngữ Thiền sư Tuyết Đậu Trọng Hiển & Viên Ngộ Khắc Cần trứ Giáo sư Wilhelm Gundert dịch Đức ngữ và bì...

Advertisement