Page 38

38

SHB - Báo cáo thường niên 2018

4. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Một số chỉ tiêu tài chính ĐVT

2016

2018

Tăng trưởng 2018/2016

Tổng tài sản

Tỷ đồng

286.010

323.276

13,03%

Vốn điều lệ

Tỷ đồng

12.036

12.036

-

Vốn tự có

Tỷ đồng

17.829

22.011

23,46%

Chỉ tiêu 1.Quy mô

2.Kết quả hoạt động kinh doanh Huy động từ TCKT và cá nhân

Tỷ đồng

210.921

243.420

15,41%

Dư nợ cho vay TCKT và cá nhân

Tỷ đồng

201.984

231.498

15,00%

Tổng thu nhập

Tỷ đồng

20.989

24.758

17,96%

Tỷ đồng

1.925

2.094

8,75%

Tỷ lệ an toàn vốn

%

11,30

11,79

Đảm bảo mức quy định của NHNN (≥ 9%)

Tỷ lệ nợ xấu

%

2,33

2,40

Đảm bảo mức quy định của NHNN (≤ 3%)

Tỷ lệ nợ quá hạn

%

4,00

4,56

Đảm bảo mức quy định của NHNN (≤ 5%)

Tỷ lệ dư nợ/ huy động (LDR)

%

78,05

75,89

Đảm bảo mức quy định của NHNN (≤ 80%)

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn

%

37,37

29,30

Đảm bảo mức quy định của NHNN (≤ 45%)

Tỷ lệ dự trữ thanh khoản

%

15,00

13,86

Đảm bảo mức quy định của NHNN (≥ 10%)

Lợi nhuận thuế

trước

3. An toàn

4. Thanh khoản

(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2018)

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement