Page 214

214

SHB - Báo cáo thường niên 2018

40. CÁC CAM KẾT Cam kết thuê Tại ngày báo cáo, các khoản tiền thuê tối thiểu phải trả cho các hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang như sau: 31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

80.287

71.770

Trên một đến năm năm

499.536

230.368

Trên năm năm

167.466

82.053

747.289

384.191

Đến một năm

41. TỶ GIÁ MỘT SỐ LOẠI NGOẠI TỆ VÀO THỜI ĐIỂM LẬP BÁO CÁO Sau đây là những tỷ giá ngoại tệ chính được Ngân hàng áp dụng: Tỷ giá ngày 31/12/2018 VND

31/12/2017 VND

USD

23.23

22.425

EUR

26.557

27.259

GBP

29.345

30.693

CHF

23.522

23.306

210

202

SGD

16.967

16.98

AUD

16.354

17.718

HKD

2.961

2.906

CAD

17.04

18.054

LAK

2,716

2,696

THB

714,4

694,6

JPY

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement