Page 208

208

SHB - Báo cáo thường niên 2018

Tại 31 tháng 12 năm 2017 (Triệu VND)

Quá hạn

Không hưởng lãi

Dưới 1 tháng

Tiền mặt và vàng

-

1.446.548

-

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

-

-

3.742.659

Tiền gửi và cho vay các TCTD khác - gộp

-

-

24.430.584

Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác

-

136.265

-

Chứng khoán kinh doanh - gộp

-

3.889

-

Cho vay khách hàng - gộp

7.921.871

-

63.617.993

Chứng khoán đầu tư - gộp

150.000

8.152.409

-

Góp vốn, đầu tư dài hạn

-

227.250

-

Tài sản cố định

-

3.952.317

-

3.627.176

23.135.944

-

11.699.047

37.054.622

91.791.236

Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước

-

-

2.758.343

Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác

-

-

35.925.253

Tiền gửi của khách hàng

-

-

62.362.701

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro

-

-

-

Phát hành giấy tờ có giá

-

-

-

Các khoản nợ khác

-

4.638.899

-

-

4.638.899

101.046.297

11.699.047

32.415.723

(9.255.061)

Tài sản

Tài sản có khác - gộp

Nợ phải trả

Mức chênh nhạy cảm với lãi suất

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement