Page 206

206

SHB - Báo cáo thường niên 2018

Tại 31 tháng 12 năm 2018 (Triệu VND) Quá hạn

Không hưởng lãi

Dưới 1 tháng

Tiền mặt và vàng

-

1.884.822

-

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

-

-

4.328.739

Tiền gửi và cho vay các TCTD khác - gộp

-

-

26.651.516

Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác

-

58.228

-

Chứng khoán kinh doanh - gộp

-

3.889

-

Cho vay khách hàng - gộp

9.897.459

-

69.052.932

Chứng khoán đầu tư - gộp

150.000

9.294.442

3.337.088

Góp vốn, đầu tư dài hạn

-

201.750

-

Tài sản cố định

-

4.792.434

-

1.840.891

13.423.812

144.830

11.888.350

29.659.377

103.515.105

Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước

-

-

10.211.237

Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác

-

-

32.102.335

Tiền gửi của khách hàng

-

-

65.971.459

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro

-

-

-

Phát hành giấy tờ có giá

-

-

-

Các khoản nợ khác

-

6.378.862

-

-

6.378.862

108.285.031

11.888.350

23.280.515

(4.769.926)

Tài sản

Tài sản có khác - gộp

Nợ phải trả

Mức chênh nhạy cảm với lãi suất

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement