Page 196

196

SHB - Báo cáo thường niên 2018

Số liệu thể hiện mức độ rủi ro tín dụng nội bảng tối đa của SHB, không tính đến tài sản đảm bảo hay hỗ trợ tín dụng, bao gồm: Tại ngày 31 tháng 12 năm 2018 (Triệu VND)

Chưa quá hạn và chưa bị giảm giá Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác – thuần Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác

4.328.739 29.300.327 58.228

Cho vay khách hàng - thuần

205.315.165

Chứng khoán đầu tư - thuần

47.951.362

Tài sản tài chính khác - thuần

19.379.429 306.333.250

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2017 (Triệu VND)

Chưa quá hạn và chưa bị giảm giá Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác – thuần Các công cụ tài chính phái sinh

3.742.659 33.513.516 136.265

Cho vay khách hàng – thuần

187.749.764

Chứng khoán đầu tư – thuần

21.059.723

Tài sản tài chính khác – thuần

24.812.837 271.014.764

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement