Page 170

170

SHB - Báo cáo thường niên 2018

Lãi suất năm tại thời điểm cuối năm như sau:

31/12/2018

31/12/2017

Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND

1,00% - 6,10%

1,20% - 5,00%

Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ

1,65% - 3,50%

1,60% - 3,00%

Tiền vay bằng VND

1,20% - 5,85%

1,10% - 5,95%

Tiền vay bằng ngoại tệ

0,75% - 3,75%

0,75% - 2,79%

20. TIỀN GỬI CỦA KHÁCH HÀNG 31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

17.704.538

16.214.179

1.261.577

1.538.702

195.239.126

164.002.428

9.938.773

12.150.138

1.004.478

89.809

52.445

22

5.224

872.353

17.980

22.139

225.224.141

194.889.770

Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND Tiền gửi không kỳ hạn bằng ngoại tệ Tiền gửi có kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ Tiền gửi vốn chuyên dùng Tiền gửi vốn chuyên dùng bằng VND Tiền gửi vốn chuyên dùng bằng ngoại tệ Tiền ký quỹ Tiền ký quỹ bằng VND Tiền ký quỹ bằng ngoại tệ

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement