Page 166

166

SHB - Báo cáo thường niên 2018

(i) Tài sản Có khác

31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

1.826.309

1.926.309

Tài sản gán nợ chờ xử lý

629.332

1.428.242

Chi phí chờ phân bổ

438.400

345.267

Các khoản nợ thuộc SBIC đã hoán đổi (*)

708.584

828.584

21.199

97.191

632.209

770.169

4.256.033

5.395.762

Các khoản ủy thác đầu tư

Hàng hóa bất động sản Tài sản Có khác

(*) Ngày 12 tháng 9 năm 2013, Ngân hàng tiến hành hoán đổi các khoản nợ SBIC lấy các trái phiếu của Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam (“DATC”). Khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các khoản nợ đã hoán đổi và giá trị của các trái phiếu DATC được ghi nhận là tài sản có khác. Ngân hàng đã áp dụng chính sách kế toán riêng nêu tại Thuyết minh 4(c) và phân bổ khoản nợ này trong vòng 10 năm, từ năm 2014 đến năm 2024. (ii) Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác để bán bao gồm:

Dự phòng rủi ro các khoản ủy thác đầu tư (*) Dự phòng rủi ro các tài sản có khác

31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

616.400

386.400

36.816

23.974

653.216

410.374

(*) Ngân hàng đã áp dụng chính sách kế toán riêng nêu tại Thuyết minh 4(c) để ghi nhận các khoản ủy thác đầu tư của HBB.

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement