Page 165

Phát triển bền vững - Kiến tạo tương lai.

17. TÀI SẢN CÓ KHÁC 31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

7.868.333

13.326.319

6.089.972

8.095.834

Phải thu về thuê đất

648.642

625.557

Phải thu hợp đồng mua bán nợ

321.289

-

Phải thu tiền bán chứng khoán

-

3.495.389

Phải thu tiền cung cấp dịch vụ tư vấn

-

416.070

773.082

579.694

112.563

85.136

Các khoản lãi, phí phải thu

9.117.746

7.955.903

Tài sản Có khác (i)

4.256.033

5.395.762

Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (ii)

(653.216)

(410.374)

20.701.459

26.352.746

Các khoản phải thu Trong đó: Phải thu liên quan thư tín dụng trả chậm (*)

Phải thu khác Mua sắm tài sản cố định và xây dựng cơ bản dở dang

(*) Đây là các khoản phải thu từ khách hàng liên quan tới các thư tín dụng trả chậm có thể thanh toán ngay. Khoản phải thu này tương ứng với một khoản vay từ ngân hàng hoàn trả (Thuyết minh 19) mà ngân hàng hoàn trả đã ứng trước thanh toán cho người thụ hưởng của các thư tín dụng này.

165

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement