Page 158

158

SHB - Báo cáo thường niên 2018

Phân tích chất lượng chứng khoán nợ chưa niêm yết (không bao gồm trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính phủ bảo lãnh và trái phiếu đặc biệt) được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng:

Nợ đủ tiêu chuẩn Nợ có khả năng mất vốn (*)

31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

23.388.706

5.914.895

150.000

150.000

23.538.706

6.064.895

(*) Đây là khoản đầu tư trái phiếu của Công ty Tài chính Cổ phần Vinaconex – Viettel (“VVF”). Sau khi VVF được sáp nhập vào SHB, việc trích lập dự phòng cho khoản đầu tư này và các khoản nợ tồn đọng khác của VVF được thực hiện theo chính sách kế toán riêng nêu tại Thuyết minh 4(c).

13. DỰ PHÒNG RỦI RO CHỨNG KHOÁN ĐẦU TƯ

Dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán Dự phòng rủi ro chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn

31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

191.073

125.904

1.736.147

1.617.342

1.927.220

1.743.246

(i) Biến động dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán trong năm như sau: Năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2018 Dự phòng giảm giá chứng khoán vốn Triệu VND

Dự phòng chung cho chứng khoán nợ sẵn sàng để bán Triệu VND

Dự phòng cụ thể cho chứng khoán nợ sẵn sàng để bán Triệu VND

Số dư đầu năm

32.901

18.003

75.000

125.904

Dự phòng trích lập trong năm

135

65.034

-

65.169

33.036

83.037

75.000

191.073

Tổng Triệu VND

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement