Page 151

Phát triển bền vững - Kiến tạo tương lai.

10. CHO VAY KHÁCH HÀNG 31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

214.800.971

196.082.946

2.135.359

2.164.713

51.221

35.359

1.330

7.548

216.988.881

198.290.566

31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

207.091.422

190.368.695

4.698.654

3.298.174

Nhóm 3 - Nợ dưới tiêu chuẩn

339.729

669.686

Nhóm 4 - Nợ nghi ngờ

920.954

1.088.771

3.938.122

2.865.240

216.988.881

198.290.566

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư Các khoản trả thay khách hàng Cho vay chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá

Phân tích chất lượng dư nợ cho vay:

Nhóm 1 - Nợ đủ tiêu chuẩn Nhóm 2 - Nợ cần chú ý

Nhóm 5 - Nợ có khả năng mất vốn

151

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement