Page 150

150

SHB - Báo cáo thường niên 2018

8. CHỨNG KHOÁN KINH DOANH 31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

3.889

3.889

(3.234)

(2.839)

655

1.050

31/12/2018 Triệu VND

31/12/2017 Triệu VND

2.839

24.483

395

(21.644)

3.234

2.839

Chứng khoán nợ do các TCKT trong nước phát hành Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh (i)

(i) Biến động dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh trong năm như sau:

Số dư đầu năm Trích lập/(hoàn nhập) dự phòng trong năm Số dư cuối năm

9. CÁC CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH VÀ CÁC TÀI SẢN/ (NỢ PHẢI TRẢ) TÀI CHÍNH KHÁC Chi tiết giá trị các công cụ tài chính phái sinh tại ngày cuối năm như sau: Tổng giá trị của hợp đồng (theo tỷ giá ngày hiệu lực hợp đồng)

Triệu VND

Tổng giá trị ghi sổ kế toán (theo tỷ giá tại ngày lập báo cáo) Tài sản Triệu VND

Nợ phải trả Triệu VND

Giá trị thuần Triệu VND

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2018 Giao dịch kỳ hạn tiền tệ Giao dịch hoán đổi tiền tệ

1.034.938

49.554

(33.929)

15.625

15.656.269

235.958

(193.355)

42.603

16.691.207

285.512

(227.284)

58.228

3.079.362

31.290

(28.974)

2.316

24.267.643

604.182

(470.233)

133.949

27.347.005

635.472

(499.207)

136.265

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2017 Giao dịch kỳ hạn tiền tệ Giao dịch hoán đổi tiền tệ

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement