Page 126

126

SHB - Báo cáo thường niên 2018

2018 Triệu VND

2017 Triệu VND

(18.698.315)

(35.914.379)

12

Tăng các khoản cho vay khách hàng

13

Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất

(731.038)

(236.877)

14

Giảm/(tăng) khác về tài sản hoạt động

5.672.935

(10.156.232)

9.452.894

185.923

Những thay đổi về nợ hoạt động 15

Tăng các khoản nợ Chính phủ và NHNNVN

16

(Giảm)/tăng tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng khác

(8.066.630)

19.690.987

17

Tăng tiền gửi của khách hàng

30.334.371

28.313.552

18

Tăng phát hành giấy tờ có giá

1.754.467

1.199.594

19

Tăng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà tổ chức tín dụng chịu rủi ro

409.55

255.274

21

Tăng/(giảm) khác về nợ hoạt động

514.213

(363.487)

2.073.646

6.631.972

(172.681)

(117.245)

1.762

187.214

I

LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1

Mua sắm tài sản cố định

2

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

7

Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác

-

(12.857)

8

Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác

13.363

15.000

9

Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn

2.202

2.816

II

LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

(155.354)

74.928

Profile for Ngân hàng SHB

SHB Báo cáo thường niên 2018  

SHB Báo cáo thường niên 2018  

Advertisement