Page 141

Các hoạt động khác áp dụng mức thuế suất thuế TNDN phổ thông là 20% (2015: 22%). Số thuế trên lợi nhuận trước thuế của Tập đoàn khác với số thuế khi được tính theo thuế suất phổ thông áp dụng như sau: 2015 2016 VND VND Lợi nhuận kế toán trước thuế Thuế tính ở thuế suất 20% (2015: 22%)

Chi phí thuế TNDN Chi phí/(thu nhập) thuế TNDN ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: Thuế TNDN - hiện hành Thuế TNDN - hoãn lại (*)

130.611.122.215

76.754.015.382

(1.219.100.197) 3.251.673.063 (27.224.679.783)

4.237.504.659 (28.328.143.956)

(6.465.000.000)

-

3.703.297.489 4.337.915.943

6.631.379.877 6.540.911.700

106.995.228.730

65.835.667.662

108.816.514.243 (1.821.285.513)

59.566.183.722 6.269.483.940

106.995.228.730

65.835.667.662

(*) Chi phí/(thu nhập) thuế TNDN hoãn lại phát sinh trong năm từ các khoản sau: 2016 VND

2015 VND

Các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại Các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ Hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

15.125.029.951 475.225.190 (6.969.855.842) (10.451.684.812)

2.965.782.936 4.050.170.875 (475.225.190) (271.244.681)

Tổng (thu nhập)/chi phí thuế TNDN hoãn lại

(1.821.285.513)

6.269.483.940

141

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN | 2016

386.668.353.931

CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN |

Điều chỉnh: Thu nhập không chịu thuế Chi phí không được khấu trừ Ưu đãi thuế Chênh lệch tạm thời mà không ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại những năm trước Lỗ tính thuế mà không ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại Khác

672.433.464.833

Vinh Hoan Corporation Annua Report 2016  
Vinh Hoan Corporation Annua Report 2016  
Advertisement