Page 121

Thông tin bộ phận được lập và trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính của Tập đoàn nhằm mục đích để giúp người sử dụng báo cáo tài chính hiểu rõ và đánh giá được tình hình hoạt động của Tập đoàn một cách toàn diện.

3. TIỀN 2016 VND

2015 VND

747.717.722 163.888.146.524

2.284.062.571 293.808.489.719

164.635.864.246

296.092.552.290

Tiền mặt Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

(a) ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN NGÀY ĐÁO HẠN 2016 Giá gốc VND

Giá trị ghi sổ VND

Giá gốc VND

Giá trị ghi sổ VND

169.275.191.322

169.275.191.322

251.008.141

251.008.141

Các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn là các khoản tiền gửi có kỳ hạn trên 3 tháng và dưới 1 năm hưởng lãi suất cố định bằng Đồng Việt Nam.

(b) ĐẦU TƯ GÓP VỐN VÀO ĐƠN VỊ KHÁC 2016

2015

Giá gốc VND

Dự phòng VND

Giá gốc VND

Dự phòng VND

Công ty Cổ phần Thủy sản Cửu Long

15.977.340.000

-

18.250.000.000

(6.903.592.732)

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (Hoa Kỳ)

1.297.729.978

-

1.297.729.978

-

17.275.069.978

-

19.547.729.978

(6.903.592.732)

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác thể hiện các khoản đầu tư nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết vào các đơn vị trên. Tại ngày phát hành báo cáo tài chính hợp nhất này, Tập đoàn chưa xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư do chưa có thông tin về giá trị hợp lý của các khoản đầu tư này.

121

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN | 2016

Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn

2015

CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN |

4. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

Vinh Hoan Corporation Annua Report 2016  
Vinh Hoan Corporation Annua Report 2016  
Advertisement