Page 50

PHÂN TÍCH

NN- Đất trồng trọt NN- Đất trồng trọt

Đất mặt nước

Đất mặt nước

LN- Đất rừng phòng hộ

LN- Đất rừng phòng hộ

LN- Đất rừng sản xuất

Đất ở

Vườn Quốc Gia

Vườn Quốc Gia LN- Đất rừng sản xuất Đất ở nông thôn Đấat ở nông thôn NN- Đất chăn nuôi Đất công nghiệp Đất ở đô thị Đất thương mại dịch vụ Đất HTXH Đất HTKT Giao thông Đất an ninh

LN- Đất rừng đặc dụng Đất ở đô thị

Đất sản xuất

Đất ở được quy hoạch dựa trên hệ thống dân Đất sản xuất quy hoạch dựa trên nhu cầu kinh cư, quỹ đất xây dựng, nhu cầu đất ở dự báo. tế - xã hội, cấp trong hệ thống kinh tế-xã hội, yêu cầu về môi trường sinh thái và nhu cầu của người dân khu vực.

NN- Đất chăn nuôi Đất công nghiệp Đất thương mại dịch vụ Giao thông Đất HTKT Đất HTXH Đất nuôi trồng thủy sản Đất an ninh

Mô hình chuyển đổi cấu trúc sử dụng đất

62% ĐẤT NÔNG NGHIỆP

8% ĐẤT PHI NÔNG NGHIẸP

30% Cấu trúc sử dụng đất đề xuất ĐẤT KHÁC

Bảng dự báo sử dụng đất đất Diện tích STT Loại đất Tỷ lệ (%) (ha) A

STT Tên Xã/ Đô thị Đất nông nghiệp

Đất bảo tồn

Đất bảo tồn được quy hoạch và quản lý chặt chẽ, nhằm hạn chế tác động tiêu cực từ các hoạt động sinh hoạt và sản xuất tới môi trường sinh thái tự nhiên cũng như những tác động từ tự nhiên tới các điểm sản xuất và ở của người dân. Đất phi nông nghiệp

Đất khác

1

Phu Tan

3,899.22

479.98

68.70

32.98% 1.18% 31.81% 28.66% 10.33% 1.56% 16.77%

2

Phu Cuong

669.18

392.35

4,762.69

3

Tuc Trung

3,911.95

356.68

751.65

4

Phu Tuc

2,385.87

563.25

36.12

5

Suoi Nho

2,321.06

747.97

186.44

193

0.20%

6

La Nga

2,838.45

644.33

4,779.14

7515

7.70%

7

Phu Vinh

1,867.50

305.04

163.31

981 3231

1.01% 3.31%

8

TT.Dinh Quan

458.48

805.40

13.71

513

0.53%

9

Ngoc Dinh

3,248.49

366.59

719.29

73 204

0.07% 0.21%

10

Gia Canh

15,889.50

845.62

466.31

204

0.21%

11

Phu Ngoc

4,984.23

629.41

1,389.62

1836 473 29706 19528

1.88% 0.48% 30.45% 20.02%

12

Phu Loi

2,368.45

98.52

5.18

13

Phu Hoa

1,287.63

220.16

15.49

Đất vườn quốc gia

10178

10.43%

14

Thanh Son

14,197.54

1,059.64

16,348.03

Tổng

97548

100.00%

Đất nông nghiệp

60328

61.84%

Nông nghiệp Chăn nuôi Đất trồng trọt 2 Lâm nghiệp Rừng sản xuất Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Nuôi trồng thủy 3 sản Đất phi nông B nghiệp 1 Đất ở đô thị 2 Đất ở nông thôn Đất thương mại 3 dịch vụ 4 Đất an ninh 5 Đất hạ tầng xã hội Đất hạ tầng kỹ 6 thuật 7 Đất giao thông 8 Đât công nghiệp C. Đất khác 1 Đất mặt nước

32175 1149 31026 27959 10077 1520 16361

2 D

1

49

Profile for Lê Anh

[Graduation Thesis] Regional Planning Dinh Quan Town, Dong Nai Province to 2030, vision 2050  

[Đồ án tốt nghiệp Đại học Kiến trúc HN] Quy hoạch vùng huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai tới năm 2030, tầm nhìn 2050 - Thuyết minh

[Graduation Thesis] Regional Planning Dinh Quan Town, Dong Nai Province to 2030, vision 2050  

[Đồ án tốt nghiệp Đại học Kiến trúc HN] Quy hoạch vùng huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai tới năm 2030, tầm nhìn 2050 - Thuyết minh

Profile for leanh23
Advertisement