Page 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC 

HỒ SƠ DỰ THẦU (BẢN ………) Gói thầu: ............................................................................................ Dự án: .................................................................................................

Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG TP. HCM Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, TP. HCM Cơ quan chủ quản đầu tư: ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM Nhà thầu: CÔNG TY .................................................................................................. ................................................................................................................................ Địa chỉ : ....................................................................................................... Tel

: .......................................................................................................

Fax

: ........................................................................................................


THÁNG

NĂM

DANH SÁCH HỒ SƠ DỰ THẦU NỘI DUNG 1

2

PHẦN I. II. III.

I: ĐƠN DỰ THẦU Đơn dự thầu (Mẫu số 1 trong HSMT) Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 2 trong HSMT) Thỏa thuận, hợp đồng liên danh (nếu có) (Mẫu số 3 trong HSMT) PHẦN II: BIỂU GIÁ DỰ THẦU I.

3 4 5

Biểu giá tổng hợp dự thầu (bằng file Excel) (Mẫu số 4a trong HSMT) II. Biểu giá chào cho hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (Mẫu số 4 trong HSMT) III. Biểu giá chào cho hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước (Mẫu số 5 trong HSMT) IV. Biểu giá chào cho hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (Mẫu số 6 trong HSMT) PHẦN III: THUYẾT MINH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ (bằng file Excel) PHẦN IV: BẢNG SO SÁNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HSDT SO VỚI HSMT (bằng file Excel) PHẦN V: TƯ CÁCH HỢP LỆ CỦA NHÀ THẦU I. Bảo đảm dự thầu (bản chính bảo lãnh Ngân hàng theo mẫu số 11 trong HSMT hoặc bản sao phiếu thu tiền của Phòng Kế Hoạch Tài Chính của Trường) II. Bản sao quyết định thành lập danh nghiệp hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh có xác nhận của công chứng nhà nước (không quá 06 tháng) (cùng các giấy tờ khác có liên quan đính kèm). (không sử dụng bản photo của sao y) III. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký mã số xuất nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận đăng ký Mã số thuế có xác nhận của công chứng nhà nước (không quá 06 tháng). (không sử dụng bản photo của sao y) IV. Giới thiệu về công ty. 2

Đánh dấu X nếu có

Số trang


6

7 8

9 1 0 1

PHẦN VI: NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ THẦU I. Báo cáo về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính (Mẫu số 9 trong HSMT). II. Báo cáo về năng lực tài chính của nhà thầu. 1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo tài chính (Mẫu số 10 trong HSMT). 2. Các minh chứng cho hoạt động kinh doanh, báo cáo tài chính: - Sao y bảng cân đối kế toán và kết quả hoạt động kinh doanh đã được kiểm toán (độc lập) có công chứng nhà nước. (không sử dụng bản photo của sao y). - Sao y tờ khai quyết toán thuế của nhà thầu có xác nhận của cơ quan thuế hoặc xác nhận của cơ qan thuế đối với hoạt động tài chính của nhà thầu trong 3 năm vừa qua có công chứng nhà nước. (không sử dụng bản photo của sao y). 3. Các minh chứng về hạn mức mà công ty có thể vay của Ngân hàng hay các Tổ chức tín dụng (sao y công chứng). III. Báo cáo danh mục các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện (Mẫu số 7, Mẫu số 8 trong HSMT). IV. Minh chứng các hợp đồng tiêu biểu kèm theo. V. Danh sách nhân sự của công ty (Mẫu số 9a trong HSMT) VI. Minh chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành của chuyên viên kỹ thuật đó đạt được (có sao y công chứng). PHẦN VII: KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI DỰ ÁN I. Kế hoạch, thực hiện dự án. PHẦN VIII: TÍNH HỢP LỆ VÀ PHÙ HỢP CỦA HÀNG HÓA I. Cam kết xuất xứ và chất lượng hàng hóa. II. Cam kết bảo hành. III. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật. IV. Cam kết đào tạo và chuyển giao công nghệ PHẦN IX: GIẤY PHÉP BÁN HÀNG, ỦY QUYỀN CỦA NHÀ SẢN XUẤT (Mẫu số 12 trong HSMT) PHẦN X: CÁC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, CATALOGUE, HÌNH ẢNH, BẢN VẼ CỦA THIẾT BỊ. PHẦN XI: CÁC VẤN ĐỀ KHÁC 3


1

4


PHẦN I

ĐƠN DỰ THẦU

5


I.

Đơn dự thầu:

ĐƠN DỰ THẦU ________, ngày ____ tháng ____ năm ____ Kính gửi: Tröôøng Ñaïi Hoïc Baùch Khoa – ÑHQG TP. Hoà Chí Minh. (sau đây gọi là bên mời thầu) Sau khi nghiên cứu HSMT và văn bản sửa đổi HSMT số [ghi số của văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [ghi tên nhà thầu], cam kết cung cấp và lắp đặt thiết bị cho gói thầu [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của HSMT với tổng số tiền là [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu]. Chúng tôi xin gởi kèm theo đơn dự thầu bản giải trình tính toán khối lượng công tác cung cấp lắp đặt kèm bản vẽ đề nghị bố trí thiết bị, biểu giá dự thầu chi tiết cho các thành phần công việc và coi đó là thành phần đơn dự thầu của chúng tôi . Nếu trúng thầu, chúng tôi xin cam kết: -

Nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng bằng ........... giá trị hợp đồng trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu theo quy định trong Hồ sơ mời thầu.

-

Hoàn thành và bàn giao công trình trong phạm vi ……………ngày, kể từ ngày ký hợp đồng, với tinh thần trách nhiệm và thi công với chất lượng cao.

-

Chấp nhận toàn bộ các điều kiện sách, hồ sơ kỹ thuật lắp đặt thiết bị và chịu toàn bộ những phí tổn do chất lượng những phần công tác không đạt yêu cầu .

HSDT này có hiệu lực trong thời gian ____ ngày, kể từ ___ giờ, ngày ____ tháng ____ năm ____ [ghi thời điểm đóng thầu]. Chúng tôi hiểu rằng, chủ đầu tư xét những đơn vị trúng thầu theo những chỉ tiêu tối ưu nhất đối với dự án mà không bị ràng buộc bởi việc chấp nhận giá quá thấp của đơn vị dự thầu. Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

6


II.

Giấy ủy quyền nếu có

GIẤY ỦY QUYỀN (1) Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____ Tôi là [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] do [ghi tên bên mời thầu] tổ chức: [- Ký đơn dự thầu; - Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT; - Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; - Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị; - Ký hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2) Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [ghi tên nhà thầu]. [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền. Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____ (3). Giấy ủy quyền này được lập thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____ bản, người được ủy quyền giữ ____ bản. Người được ủy quyền Người ủy quyền [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng [Ghi tên người đại diện theo pháp luật của dấu nếu có] nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu (nếu có) trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. (2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên. 7


(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu. III.

Thỏa thuận, hợp đồng liên danh (nếu có).

THỎA THUẬN LIÊN DANH , ngày Gói thầu: Thuộc dự án: - Căn cứ

tháng năm

[ghi tên gói thầu] [ghi tên dự án] [Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc

hội]; - Căn cứ [Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 5/5/2008 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng]; - Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _______ [ghi tên gói thầu] ngày ___ tháng ____ năm ____; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có: Tên thành viên liên danh [ghi tên từng thành viên liên danh] Đại diện là ông/bà: Chức vụ: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: Tài khoản: Mã số thuế: Giấy ủy quyền số ngày ___tháng ____ năm ___ (trường hợp được ủy quyền). Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau: Điều 1. Nguyên tắc chung 1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án]. 2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là: [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận]. 3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh. 8


Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau: - Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh - Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng - Hình thức xử lý khác [nêu rõ hình thức xử lý khác]. Điều 2. Phân công trách nhiệm Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau: 1. Thành viên đứng đầu liên danh Các bên nhất trí phân công cho [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (1): [- Ký đơn dự thầu; - Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT; - Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; - Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị; - Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)]. 2. Các thành viên trong liên danh [ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]. Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh 1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau: - Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng; - Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt; - Hủy đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo thông báo của bên mời thầu. Thỏa thuận liên danh được lập thành __________ bản, mỗi bên giữ ___________ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau. ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH [ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

1 9


PHẦN II

BIỂU GIÁ DỰ THẦU

10


11


I.

Biểu giá tổng hợp dự thầu (bằng file Excel):

BIỂU GIÁ DỰ THẦU TỔNG HỢP

Stt

Tên thiết bị

1

Thiết bị ….

Đặc tính kỹ thuật

Kỹ mã hiệu

Xuất xứ

Đơn vị tính

Số lượng

… Phụ kiện kèm theo

2

… Đào tạo, hướng dẫn sử dụng … Thiết bị …. … Phụ kiện kèm theo … Đào tạo, hướng dẫn sử dụng …

… CỘNG THUẾ VÀ PHÍ CÁC LOẠI TỔNG CỘNG

Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

12

Đơn giá (VNĐ )

Thành Bảo tiền hành (VNĐ)


II.

Biểu giá chào cho hàng hóa sản xuất, gia công trong nước:

BIỂU GIÁ CHÀO CHO HÀNG HÓA SẢN XUẤT, GIA CÔNG TRONG NƯỚC TT

(1) 1 2 3 ...

Tên hàng hóa

(2) Hạng mục A ..... Hạng mục B ..... Hạng mục C ..... ..... .....

Ký mã hiệu, nhãn Số mác sản lượng phẩm (3) (4)

Xuất xứ từ: (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ...) (5)

Đơn giá (6)

Thành tiền (7) ............ ............ ............ ............ ............. .............

Cộng Thuế và phí các loại Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển tới địa điểm theo yêu cầu của HSMT ............. Tổng cộng ............ Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

13


14


III.

Biểu giá chào cho hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước

BIỂU GIÁ CHÀO CHO HÀNG HÓA SẢN XUẤT, GIA CÔNG NGOÀI NƯỚC TT (1) 1 2 3 .. .

Tên hàng hóa (2) Hạng mục A Hạng mục B Hạng mục C ..... ..... .....

Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (3)

Xuất xứ từ: (quốc gia hoặc vùng Đơn giá lãnh thổ...) (CIF, CIP...) (5) (6)

Số lượng (4)

Thành tiền (7) ............ .... ........ ........ .... ............

Cộng Thuế và phí các loại Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển tới địa điểm theo yêu cầu của HSMT Tổng cộng Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu

15

............ ............. ............. ............


IV.

Biểu giá chào cho hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam

BIỂU GIÁ CHÀO CHO HÀNG HÓA SẢN XUẤT, GIA CÔNG NGOÀI NƯỚC ĐÃ NHẬP KHẨU VÀ ĐANG ĐƯỢC CHÀO BÁN TẠI VIỆT NAM TT

(1) 1 2 3 ...

Tên hàng hóa

Ký mã hiệu, Số nhãn mác lượng sản phẩm (3) (4)

Xuất xứ từ: (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ...)

Đơn giá

(2) (5) (6) Hạng mục A Hạng mục B Hạng mục C ..... ..... ..... Cộng Thuế và phí các loại Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển tới địa điểm theo yêu cầu của HSMT Tổng cộng Đại diện hợp pháp của nhà thầu (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

16

Thành tiền (8) ............ . ........... .. .......... ... ......... .............. ............. .............. ..............


PHẦN III

THUYẾT MINH KỸ THUẬT THIẾT BỊ

17


BẢNG THUYẾT MINH KỸ THUẬT THIẾT BỊ

Stt

Tên thiết bị

1

Thiết bị ….

Đặc tính kỹ thuật

Kỹ mã hiệu

Xuất xứ

Đơn vị tính

… Phụ kiện kèm theo

2

… Đào tạo, hướng dẫn sử dụng … Thiết bị …. … Phụ kiện kèm theo … Đào tạo, hướng dẫn sử dụng …

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

18

Số lượng

Ghi chú


PHẦN IV

BẢNG SO SÁNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HSDT SO VỚI HSMT

19


BẢNG SO SÁNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HSDT SO VỚI HSMT THIẾT BỊ YÊU CẦU TRONG HỒ SƠ MỜI THẦU Stt

1

Tên thiết bị

Đặc tính kỹ thuậ t

THIẾT BỊ ĐỀ XUẤT TRONG HỒ SƠ DỰ THẦU

Kỹ Đơn Tên Xuất Số mã vị thiết xứ lượng hiệu tính bị

Đặc tính kỹ thuậ t

Kỹ Đơn Xuất mã vị xứ hiệu tính

Thiết bị …. … Phụ kiện kèm theo … Đào tạo, hướng dẫn sử dụng

2

… Thiết bị …. … Phụ kiện kèm theo … Đào tạo, hướng dẫn sử dụng …

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

20

Số lượng

SO SÁNH


PHẦN V

TƯ CÁCH HỢP LỆ CỦA NHÀ THẦU

21


I.

Bảo đảm dự thầu (bản chính bảo lãnh Ngân hàng theo mẫu số hoặc bản sao phiếu thu tiền của Phòng Kế Hoạch Tài Chính của Trường)

BẢO LÃNH DỰ THẦU (1) ________, ngày ____ tháng ____ năm ____ Kính gửi: Trường Đại Học Bách Khoa- Đại Học Quốc Gia TP. HCM Căn cứ vào việc [ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ tham dự đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án], Chúng tôi [ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] có trụ sở đăng ký tại [ghi địa chỉ của ngân hàng, tổ chức tài chính] xin cam kết với bên mời thầu bảo lãnh cho nhà thầu tham dự đấu thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng]. Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong HSMT.(2) Bảo lãnh này có hiệu lực trong _______(3) ngày kể từ ngày _______(4). Bất cứ yêu cầu nào của bên mời thầu liên quan đến bảo lãnh này thì [ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] phải nhận được trước khi kết thúc thời hạn nói trên. Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính (2) Trường hợp nhà thầu liên danh dự thầu và các thành viên trong liên danh thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu hoặc một thành viên thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì thay thế quy định này như sau: “Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu hoặc bất kỳ thành viên nào trong liên danh dự thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong HSMT.” (3) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 16 của BDL. (4) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 20 của BDL. (1)

22


II.

Bản sao quyết định thành lập danh nghiệp hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh có xác nhận của công chứng nhà nước (không quá 06 tháng) (cùng các giấy tờ khác có liên quan đính kèm). (không sử dụng bản photo của sao y)

23


III.

Bản sao giấy chứng nhận đăng ký mã số xuất nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận đăng ký Mã số thuế có xác nhận của công chứng nhà nước (không quá 06 tháng). (không sử dụng bản photo của sao y)

24


IV.

Giới thiệu về công ty.

25


PHẦN VI

NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ THẦU

26


I.

Báo cáo về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính.

KÊ KHAI NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH CHÍNH(1)

1. Tên nhà thầu: ____________________________ Địa chỉ: _________________________________ 2. Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính a) Sản xuất: - ____________(2) từ năm: _______ đến năm: ____ - ____________ từ năm: _______ đến năm: ______ ... _____________________________ b) Kinh doanh: - ____________ (3) từ năm: _______ đến năm: ____ - ____________ từ năm: _______ đến năm: ______ ... _____________________________ 3. Số lượng, chủng loại, doanh thu đối với các sản phẩm sản xuất, kinh doanh chính trong ____(4) năm gần đây: a) Sản xuất: ______________________ b) Kinh doanh: ______________________ 4. Tổng số lao động hiện có: a) Trong lĩnh vực sản xuất: _________________________ Trong đó, cán bộ chuyên môn: (5) ___________________ b) Trong lĩnh vực kinh doanh: _________________________ Trong đó, cán bộ chuyên môn: (5) __________________ ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Đại diện nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1)

Trường hợp gói thầu có tiến hành sơ tuyển, thì cần yêu cầu nhà thầu cập nhật các thông tin vào biểu này. (2) Ghi lĩnh vực sản xuất chính (3) Ghi lĩnh vực kinh doanh chính (4) Ghi số năm cụ thể tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu (thông thường từ 3 đến 5 năm; đối với gói thầu quy mô nhỏ thì có thể quy định ít hơn 3 năm trên cơ sở phù hợp với tình hình thực tế của dự án). (5) Tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu mà nêu yêu cầu cụ thể về cán bộ chuyên môn như: số lượng cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, trình độ chuyên môn...

27


II.

Báo cáo về năng lực tài chính của nhà thầu. 1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo tài chính.

KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU 1. Tên nhà thầu: _______________________________ Địa chỉ: ____________________________________ 2. Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _____ (1) năm tài chính gần đây, kèm theo bản chụp báo cáo tài chính (Bảng cân đối kế toán và kết quả hoạt động kinh doanh) đã được kiểm toán (nếu có) hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu đối với năm gần đây hoặc xác nhận của cơ quan thuế đối với hoạt động tài chính của nhà thầu trong năm(2). TT 1 2 3 4 5 6 7

Năm ____

Đơn vị tính: ____ (VND, USD...) Năm ____ Năm ____

Tổng tài sản Tổng nợ phải trả Vốn lưu động Doanh thu Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế Các nội dung khác (nếu có yêu cầu) 3. Cam kết tín dụng (khả năng vay nếu có): ________________ (kèm theo văn bản xác nhận của tổ chức cung cấp tín dụng) ____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Đại diện nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Ghi số năm cụ thể(thông thường là 3, 4 hoặc 5 năm). (2) Tài liệu kèm theo nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai theo biểu mẫu. Nhà thầu chỉ cần nộp một trong các tài liệu trên là đủ.

28


2. Các minh chứng cho hoạt động kinh doanh, báo cáo tài chính: a)

Sao y bảng cân đối kế toán và kết quả hoạt động kinh doanh đã được kiểm toán (độc lập) có công chứng nhà nước . (không sử dụng bản photo của sao y)

29


b)

Sao y tờ khai quyết toán thuế của nhà thầu có xác nhận của cơ quan thuế hoặc xác nhận của cơ qan thuế đối với hoạt động tài chính của nhà thầu trong 3 năm vừa qua có công chứng nhà nước. (không sử dụng bản photo của sao y)

30


3. Các minh chứng về hạn mức mà công ty có thể vay của Ngân hàng hay các Tổ chức tín dụng (sao y công chứng).

31


III.

Báo cáo danh mục các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. 1. Các hợp đồng đã thực hiện:

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1) ________, ngày ____ tháng ____ năm ____ Tên nhà thầu: ________________________ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: Tên và số hợp đồng Ngày ký hợp đồng

[điền tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu] [điền ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[điền ngày, tháng, năm] Tương đương _____ [điền tổng giá hợp đồng bằng VND hoặc USD Giá hợp đồng số tiền và đồng tiền đã ký] [điền số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] Trong trường hợp là thành viên Tương đương _____ [điền phần trăm [điền số tiền trong liên danh hoặc nhà thầu VND hoặc USD giá hợp đồng trong và đồng tiền phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà [điền số tiền quy đổi tổng giá hợp đồng] đã ký] nhà thầu đảm nhiệm ra VND hoặc USD] Tên dự án: [điền tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai] [điền tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang Tên chủ đầu tư: kê khai] Địa chỉ: [điền đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư] Điện thoại/fax: [điền số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã E-mail: vùng, địa chỉ e-mail] địaquy chỉ định e-mailtạiđầy đủ,1nếu có] III (2) Mô tả tính chất tương [điền tự theo Mục Chương 1. Loại hàng hóa [điền thông tin phù hợp] 2. Về giá trị [điền số tiền quy đổi ra VND hoặc USD] 3. Về quy mô thực hiện [điền quy mô theo hợp đồng] Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu có liên quan. Ghi chú: (1) Nhà thầu kê khai theo mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo mẫu này. (2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

Minh chứng các hợp đồng tiêu biểu đã thực hiện (theo danh sách liệt kê nêu trên) 32


2.

Các hợp đồng đang thực hiện

KÊ KHAI CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU ________, ngày ____ tháng ____ năm ____ Tên nhà thầu: ________________________ (ghi tên đầy đủ của nhà thầu) TT

Tên hợp đồng

Tên dự án

Tên chủ đầu tư

Giá hợp Giá trị đồng (hoặc phần công giá trị được việc chưa giao thực hoàn thành hiện)

Ngày hợp đồng có hiệu lực

Ngày kết thúc hợp đồng

1 2 3 ... Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên...). Đại diện hợp pháp của nhà thầu (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo mẫu này.

Minh chứng các hợp đồng tiêu biểu đang thực hiện (theo danh sách liệt kê nêu trên) 33


IV. Danh sách nhân sự của công ty Stt

Họ và tên

Tuổi

Học vấn

34

Chuyên môn

Năm công tác


V. Minh chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành của chuyên viên kỹ thuật đó đạt được (có sao y công chứng).

35


PHẨN VII

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI DỰ ÁN

36


KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI DỰ ÁN TT

Danh mục hàng hóa

Đơn vị

37

Số lượng

Tiến độ cung cấp (1)

Địa điểm cung cấp


PHẦN VIII

TÍNH HỢP LỆ VÀ PHÙ HỢP CỦA HÀNG HÓA

38


I.

Cam kết xuất xứ và chất lượng hàng hóa

39


II. Cam kết bảo hành hàng hóa

40


III. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật

41


IV. Cam kết đào tạo và chuyển giao công nghệ

42


PHẦN IX

GIẤY PHÉP BÁN HÀNG, ỦY QUYỀN CỦA NHÀ SẢN XUẤT

43


GIẤY PHÉP BÁN HÀNG THUỘC BẢN QUYỀN CỦA NHÀ SẢN XUẤT (1) _______, ngày ____ tháng ____ năm ____ Kính gửi: ________________[ghi tên bên mời thầu] (sau đây gọi là bên mời thầu) Theo đề nghị của [ghi tên nhà thầu tham dự thầu] (sau đây gọi là “nhà thầu”) sẽ tham dự đấu thầu cung cấp [ghi tên hàng hóa] cho gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc Dự án [ghi tên dự án], Chúng tôi [ghi tên nhà sản xuất] được thành lập và hoạt động từ ngày ___ tháng ____ năm ____, sản xuất các loại hàng hóa [ghi tên hàng hóa cung cấp] và có địa chỉ tại [ghi địa chỉ của nhà sản xuất]. Bằng văn bản này, chúng tôi cho phép nhà thầu được sử dụng hàng hóa do chúng tôi sản xuất để chào trong HSDT của nhà thầu. Chúng tôi xin cam đoan sẽ cung cấp đầy đủ các loại hàng hóa nêu trên cho nhà thầu để cung cấp cho bên mời thầu và đảm bảo việc bảo hành hàng hóa theo hợp đồng cung cấp được ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu. Đại diện hợp pháp của nhà sản xuất [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu nếu có] Ghi chú: (1) Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất chỉ áp dụng trong trường hợp hàng hóa là đặc chủng, phức tạp theo yêu cầu nêu tại Mục 3 Chương VII; trong trường hợp cần thiết, đối với những hàng hóa thông thường bên mời thầu có thể yêu cầu giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.

44


PHẦN X

CÁC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, CATALOGUE, BẢN VẼ CỦA THIẾT BỊ CUNG CẤP ĐÍNH KÈM

45


PHẦN XI

CÁC VẤN ĐỀ KHÁC

46

Huong dan trinh bay hsdt 2  
Read more
Read more
Similar to
Popular now
Just for you