Issuu on Google+

+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP

Thiết kế phòng phẫu thuật

By: John C. Hoelscher, AIA, ACHA Principal RTA Architects Colorado Springs, Colorado USA

Lecture Series Fall 2008

Jim Lazzeri, PE Principal/Mechanical Engineer Cator Ruma & Associates Lakewood, Colorado USA


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP John C. Hoelscher, AIA, ACHA • Tốt nghiệp ĐH Nebraska năm 1971 • Chứng chỉ chuyên ngành thiết kế bệnh viện – ACHA • Giám đốc – RTA Architects • Lập gia đình năm 37 tuổi, có 4 người con, 7 cháu • Trong 2 năm qua đã đến VN 4 lần


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Jim Lazzeri, PE • Tốt nghiệp ĐH Colorado • Kỹ sư - Chuyên gia về kỹ thuật • Giám đốc công ty – Cator Ruma & Associates • Lần đầu tiên tới VN


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Tại sao chúng tôi đến đây? • Giúp trang bị cho các KTS VN các kỹ năng thiết kế công năng – tính thẩm mỹ cho các công trình phục vụ y tế •Sự khác biệt về văn hóa sẽ tạo nên những môi trường đặc trưng cho việc phục hồi sức khỏe – hàn gắn những nỗi đau •Những KTS VN là những người hiểu nhất về sự khác biệt này


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu phẫu thuật Nguyên tắc lõi sạch • Kgian đảm bảo sạch/ vô khuẩn • Khu vực tẩy trùng • Lối vào các phòng phẫu thuật • Bệnh nhân/Khu vực các dụng cụ sau mổ Hành lang ngăn cách với khu vực vô khuẩn


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu phẫu thuật Mặt bằng • được thiết kế để hạn chế giao thông xuyên qua khu vực nếu mục đích kg liên hệ đến khu vực chức năng này • được thiết kế để dòng vật liệu và dòng người cần di chuyển theo 1 hướng, cần qua khu vực khử trùng trước khi vào khu vực sạch • được chia làm 3 khu vực : • Khu vực không cách ly • Khu vực nửa cách ly • Khu vực cách ly


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu phẫu thuật Khu vực không cách ly • Bao gồm phòng điều khiển hướng dẫn lối vào của bệnh nhân, nhân viên và vật liệu Quần áo mặc thông thường được cho phép vào khu vực này

Khu vực không cách ly


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu phẫu thuật Khu vực nửa cách ly • Bao gồm khu vực bao quanh khu vực •phòng phẫu thuật. Các hành lang dẫn tới khu vực cách ly của phòng mổ • Chỉ có nhân viên trực và bệnh nhân được vào. •Nhân viên phải được yêu cầu mặc quần áo •của khu vực phòng mổ và bịt kín đầu tóc Semi-restricted


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu phẫu thuật Khu vực cách ly • Bao gồm các phòng mổ và phòng chuẩn bị, đây là lõi sạch với khu vực bố trí bồn tẩy trùng Quần áo phẫu thuật và mũ được yêu cầu. Mặt nạ được đeo khi vào phòng vô khuẩn hoặc sau khi nhân viên phòng mổ đã khử trùng tay, chân

Restricted


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu phẫu thuật Tổ chức chung • Các khu vực được xác định theo các hoạt động được tiến hành trong từng khu


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Sơ đồ theo luồng Nguyên tắc của khu vực lõi sạch Bệnh nhân • Đến • Làm thủ tục nhập phòng • Chuẩn bị trước phẫu thuật • Phòng tiến hành phẫu thuật • Phòng hồi sức giai đoạn đầu-PACU • Chuyển khoa


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Sơ đồ theo luồng Nguyên tắc của khu vực lõi sạch Nhân viên • Đến • Thay đồ/Phòng đợi • Tẩy trùng, rửa tay • Phòng phẫu thuật • Phòng nghỉ


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Sơ đồ theo luồng Nguyên tắc của khu vực lõi sạch Vật liệu – dụng cụ • Điểm nhập • Mở bao gói • Kho tiệt trùng • Láp ráp tiệt trùng • Đưa tới phòng mổ


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Sơ đồ theo luồng Nguyên tắc của khu vực lõi sạch Chất bẩn • Chuyển tới khu vực khử độc • Rửa/ khử trùng • Khử trùng lần cuối • Lắp ráp trong đk sạch • Cung ứng sạch


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 10 hướng dẫn cơ bản Thiết kế phòng phẫu thuật


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Hướng dẫn cho việc thiết kế phòng phẫu thuật 1. Cao độ trần nhà 2. Kích cỡ phòng 3. Hình dạng phòng 4. Bàn hội chẩn 5. Gây mê 6. Định vị các thiết bị trên các khung 7. Các vị trí để treo các thiết bị 8. Môi trường vô khuẩn 9. Hệ thống tủ đặt máy móc điều khiển 10. Thiết kế cơ bản


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 1. Cao độ trần nhà • Độ cao tối thiểu là 3.048m = 10′ • Đối với hệ khung đèn 3 nhánh thì độ cao phải là 3.22m


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 1. Cao độ trần nhà

3.22m


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 1. Cao độ trần nhà

3.04m


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 1. Cao độ trần nhà

2.9m


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 2. Kích thước phòng • Tính theo sq.f • Tối thiểu là 400 sq.f = 37m2 • Khu vực vô khuẩn có bán kính 10 feet = 3.04m (AIA) • Để bố trí các thiết bị hiện đại thì phòng phẫu thuật nên rộng 600′ = 55.7m2 •Đối với các yêu cầu đặc biệt cho phẫu thuật thần kinh, các can thiệp sâu... Thì diện tích cần trên 800’ = 74.3m2


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 2. Kích thước phòng

“Phẫu thuật càng tinh vi… Càng cần trang bị nhiều thiết bị trong phòng.”


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 3. Hình dạng của phòng mổ • Tỉ lệ giữ các cạnh và đặc trưng của phòng cũng được đo bằng đơn vị sq.f •Căn cứ trên diện tích kg gian hữu dụng khi đã trừ đi Các cửa đi, cột, tường xoay, lỗ thoáng, trang trí dưới trần


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 3. Hình dạng phòng • 8.5m x 6m = 51m2


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 3. Hình dạng phòng


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 3. Hình dạng phòng • 6.6m x 6m = 40 m2


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 3. Hình dạng phòng • Nếu phòng hình chữ nhật


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 3. Hình dạng phòng • Bố trí thiêt bị ở để đầu bệnh nhân quay vào góc phía trong


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 4. Hướng của bàn mổ • Bố trí để hướng chân bệnh nhân hướng ra phía đối diện cửa vào


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 4. Hướng của bàn mổ • Theo hướng chiều dài của phòng


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 4. Hướng của bàn mổ • Bàn xoay cho các phòng mổ kích cỡ nhỏ


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 4. Hướng của bàn mổ • Bàn mổ có thể xoay góc ? 90 – 180 degrees? Có thể gây mê và bố trí thiết bị khi bàn mổ xoay góc?


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 5. Gây mê

Use a “dead corner” to eliminate traffic

7-8 ft table to wall

Provide approx. 100 sq ft of space


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 5. Gây mê

Transfer from patient’s right to avoid conflict with anesthesia equipment.


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 6. Giá đặt dụng cụ phẫu thuật Vị trí điểm nâng trên đầu /dưới chân • Có thể tiếp cận mọi phía của bàn mổ • Có thể dừng lại tại bất kỳ vị trí thuận tiện nào • Đặt xa lối vào phòng mổ Vị trí của các giá nâng • Bên phải của bệnh nhân, đối diện với phía giường mà bệnh nhân được đưa lên


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 7. Vị trí của các khung nâng • Đảm bảo vị trí của các giá nâng Không ảnh hưởng với các khung nâng khác, với đèn chiếu, các tấm tường và các tấm chắn


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 8. Khu vực vô khuẩn • Các xa lối ra vào và các thiết bị • Cần thiết kế để hạn chế tối đa việc đi lại trong khu vực này


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 9. Bàn hồ sơ bệnh án, máy tính • Bố trí phía cuối bàn mổ • Có thể quan sát được khu vực vô khuẩn và lối cung cấp dụng cụ thiết bị mổ


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 9. Bàn hồ sơ bệnh án, máy tính


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP 10. Tính phổ biến trong thiết kế • Cần thiết kế phù hợp để người sử dụng thấy thoải mái và thiết kế tập trung cho công việc sử dụng bàn tay trong phẫu thuật • Tránh các phòng bị phản quang • “Tùy từng trường hợp / thiết kế phù hợp”


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế phòng mổ Monitor

Low Wall Return

Supply Room Pressurization 0.01-in. WG

OR Table

• Tạo sự chênh lệch áp suất tích cực (áp suất cao từ khu vực sạch tới khu vực ít sạch hơn)

Exfiltration Low Wall Return

• 20-25 lươt trao đổi khí /giờ (AIA recommendations)

• Điều khiển được sự chênh lệch áo suất

• Không khí được cung cấp cho 90% dung lượng bộ lọc khí

• Phòng đóng kín

• Dòng không khí được khuyếch tán đều


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP dòng không khí mát chuyển động


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Dòng khí chuyển động trong cách thức làm mát


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP T蘯・m ngトハ cテ。ch


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Code Authority Issues – NFPA 99 – OR Smoke Evacuation 30% Efficient Pleated filter 100% Outside Air

95% Efficient filter

Positive Pressure

+

-

Supply air ductwork

Exhaust Air

• 100% Outside Air Economizer Operation

Operating room

Exfiltration Exhaust Air Ductwork


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Phẫu thuật nội soi (MIS) • Vết phẫu thuật nhỏ hơn • Cần nhiều thiết bị • Dụng cụ phẫu thuật • Nguồn sáng • Máy quay nội soi • Bác sĩ phẫu thuật sử dụng dụng Cụ trong khi theo dõi màn hình


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Phẫu thuật trợ giúp bằng hình ảnh hoặc máy tính • Thiết bị chụp X- quang, phép nghiệm huỳnh quang, chụp CT, dụng cụ nội soi •Hệ thống định hướng • Hệ thống trợ giúp bằng hình ảnh 3 chiều


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Phẫu thuật được robot trợ giúp • Các bộ phận máy móc • Bảng điều khiển của bác sĩ • Các cánh tay robot phía trên bàn mổ • Máy quay nội soi Bác sĩ ngồi trước bảng điều khiển và điều khiển cánh tay robot trong khi quan sát màn hình

Zimmer Gunsul Frasca Partnership


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu vực phẫu thuật Trước khi mổ Khu vực trước khi mổ

• Ku vực cách ly cho bệnh nhân có bệnh dễ lây nhiễm (nhỏ nhất là 12m2)

• 1 Y tá sẽ theo dõi khu vực này

• Bồn rửa tay 1 bồn/ 4 giường

• Each stretcher station shall be a minimum of 80 S.F. (100 S.F. preferred) • Provide Patient privacy – (cubicle curtains)

Isolation Room

Handwashing Control Pre Operative Holding

Patient Cubicle


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Khu vực trước khi phẫu thuật


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Khu vực phẫu thuật Phòng chăm sóc sau khi gây mê (PACU) • Khu vực giường bệnh – 12m2 • Trần cao 3.3m • Khoảng cách tối thiểu 1.5m giữa các giường • Bố trí ít nhất 1 phòng cách ly

Isolation Room

• 1 bồn rửa tay/4 giường

Patient Bed Nourishment

• 1 y tá chăm sóc 2 bệnh nhân • Tối đa 16 giường trong 1 khu

Clean

Soil

Handwashin g Control

Meds PACU


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP PACU Thiết kế khu vực chăm sóc sau gây mê


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế phòng phẫu thuật Tiến hành vô trùng •

Loại bỏ chất ô nhiễm

Loại bỏ sợi vải, bụi

Láp ráp dụng cụ khi đã làm sạch

Khử trùng lần cuối

Sterilizers

Case Carts Storage

Clean Assembly Clean Supply

Cung cấp môi trường vô trùng

Khu vực tập kết các xe đẩy các dụng cụ Clean Equip.

Sterilization

Washer Sterilizer

Decontam. Vendor Trash Break down room

Cart Wash


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế khu vực phẫu thuật Khử trùng

Khử trùng, lắp ráp sạch Loại bỏ chất độc

Rửa xe băng ca

Bồn rửa và khử trùng


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế phòng phẫu thuật Các khu vực phụ trợ •

Trạm điều khiển

Trạm rửa tay w/ cửa sổ quan sát

Clean Core

• Cọ rửa khử trùng • Xả nước khử trùng • Túi chườm và chăm điện •

Khu vực rửa tay

Phòng xử lý chất bẩn

Kho thiết bị

Scrub

Matr. Pass Thru

Substerile Gurney Storage

Equip Storage


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Support Areas

Anethesia

Control Station

Scrub station w/ view window

• Substerile • Flash sterilization • Fluid and blanket warmer •

Hand washing

Soiled work room

Equipment Storage

Elec. Gurney

IT

Lockers

Staff Lounge

Endoscopy Lockers Decon.

Control

Future

Unrestricted Corridor

Vendor

Semi-restricted Corridor

Operating Suite Design


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Thiết kế phòng phẫu thuật Xu thế

Tác động

• Thiết kế phòng có tính phổ biến

Duy trì sự linh hoạt trong tính chuyên biệt

• Sử dụng robots

Các thiết bị sử dụng và máy quay phải lường trước được sự thay đổi

• Quy trình có tính can thiệp

Thiết bị ghi hình ảnh được treo trên trần

• Tối giản tối thiểu

Lập kế hoạch dự kiến thay đổi các thiết bị hiện tại

• Kết hợp số hóa

Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với các thiết bị hiện tại hỗ trợ hình ảnh và thông tin

• Tính linh hoạt cao/ Modul hóa

Có thể thích ứng trong trường hợp yêu cầu thay đổi về thiết bị hay công nghệ

•Áp dụng công nghệ hiện đại

Yêu cầu phòng có diện tích rộng


+ HDOWKFDUH ' HVLJQ 9LHWQDP Credits • Berchtold Corporation • A Visual Reference for Evidence-Based Design (2008 Jain Malkin) • Next Generation of Operating Rooms – AIA Abstract (2004)


Thiet ke phong phau thuat