Page 1

TỔNG KẾT SỐ LIỆU XÉT NGHIỆM TINH DỊCH THEO CHUẨN WHO 2010 TẠI KHOA HIẾM MUỘN - BV. HÙNG VƯƠNG 4 THÁNG ĐẦU NĂM 2012

Lâm Sơn Bích Trâm, Tăng Kim Hoàng Văn, Nguyễn Văn Nghĩa, Vũ Đình Tuân


NỘI DUNG

Giới thiệu

I

IV

II

Phương pháp nghiên cứu

III

Kết quả và bàn luận

Kết luận 2


I. GIỚI THIỆU › Tinh dịch đồ: Xét nghiệm đánh giá sơ bộ khả năng sinh sản của nam giới › WHO 2010: WHO laboratory manual for the examination and processing of human semen. › Khoa Hiếm Muộn – BVHV: Triển khai WHO 2010 từ 01/01/2012 › Một số khó khăn ban đầu: 1. Đào tạo, cập nhật quy trình. 2. Thời gian xét nghiệm kéo dài. 3. Thay đổi cách diễn giải kết quả. 4. Chưa có nhiều số liệu nghiên cứu. 5. Quy trình quản lý chất lượng: nội quản lý chất lượng. 3


I. GIỚI THIỆU › Mục tiêu nghiên cứu: • Khảo sát tổng quát đặc tính bệnh nhân theo WHO 2010. • Khảo sát đặc tính bệnh nhân theo tuổi và ngày kiêng.

Đánh giá quá trình triển khai WHO 2010, tạo cơ sở dữ liệu ban đầu

4


II. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU › Phương pháp: Hồi cứu › Đối tượng: Bệnh nhân đến thử tinh dịch đồ tại K. Hiếm Muộn – BVHV • Kết quả xét nghiệm lần đầu • Kiêng xuất tinh từ 2 – 7 ngày (trừ trường hợp đặc biệt) • Thu mẫu toàn vẹn › Thời gian: 01/01/2012 - 30/04/2012 › Biến số: • Tuổi • Số ngày kiêng •

Các thông số tinh dịch đồ 5


III. KẾT QUẢ › Đặc tính tổng quát của bệnh nhân Thông số Tổng số cas xét nghiệm (cas)

Giá trị 862

Số bệnh nhân (BN)

752

Số bệnh nhân có vợ (BN)

730

Tuổi chồng (X ± SD)

33,5 ± 6,0

Tuổi vợ (X ± SD)

30,5 ± 5,0

Độc thân Tuổi (X ± SD)

22 30,1 ± 7,0

Lần xét nghiệm Lần 1

752

Lần 2

83

Lần 3

9

Lần 4

3 6


III. KẾT QUẢ › Kết quả Thông số

N

%

L.V.Tầm và cs (2011) (%)

Normozoospermia

73

9,7

5,1

Oligozoospermia

218

29,0

29,7

Asthenozoospermia

203

27,0

77,3

Teratozoospermia

495

65,8

38,0

OAT

126

16,8

26,9

Cryptozoospermia

2

0,3

1,1

Azoospermia

46

6,1

5,9

Tổng số bệnh nhân

752

10.506

7


III. KẾT QUẢ › Kết quả Thông số

N

%

Thông số

X ± SD

Who 2010

Normozoospermia

73

9,7

Kiêng (ngày)

3,9 ±1,2

2-7

Oligozoospermia

218

29,0

V (ml)

2,9 ± 2,3

≥ 1,5

Asthenozoospermia

203

27,0

pH

7,4 ± 2,6

≥ 7,2

Teratozoospermia

495

65,8

Mật độ (106/ml)

26,6 ± 26,4

≥ 15

OAT

126

16,8

Tổng số (106)

72,3 ± 79,6

≥ 39

Cryptozoospermia

2

0,3

Tỷ lệ sống (%)

44,5 ± 19,6

≥ 58

Azoospermia

46

6,1

PR (%)

32,1 ± 17,9

≥ 32

Tổng số bệnh nhân

752

PR+NP (%)

41,3 ± 19,3

≥ 40

2,3 ± 2,7

≥4

HDBT (%)

8


III. KẾT QUẢ › Phân tầng theo tuổi

6%

20-25

32% 31%

26-30 31-35 >35

31%

9


III. KẾT QUẢ › Phân tầng theo ngày kiêng Thể tích

4.0 ml

Mật độ tinh trùng

x106 /ml 35.0

3.0

Tổng số tinh trùng

x106 90.0 80.0

30.0

70.0

2.0

25.0

1.0

20.0

0.0

15.0

60.0 50.0 40.0

<2

2

3

4

5

6

7

>7

PR+NP

% 50

<2

2

45

40

40

35

35

4

5

6

7

>7

Tỷ lệ sống

% 50

45

3

30.0 <2

% 3.5

2

3

4

5

6

7

>7

Hình dạng bình thường

3.0 2.5 2.0 1.5

30

30 <2

2

3

4

5

6

7

>7

<2

2

3

4

5

6

7

>7

1.0 <2

2

3

4

5

6

7

>7

10


IV. KẾT LUẬN › Tính chất tinh dịch: • Dao động mạnh. • Bình thường: 9,7% . • Bất thường phổ biến: Hình dạng 65,8%. › Độ tuổi: • Tuổi càng trẻ thì tỷ lệ bình thường càng cao • Tuổi càng cao thì bất thường tinh trùng càng nhiều. › Ngày kiêng: Chất lượng mẫu tinh dịch khả ổn định khi kiêng xuất tinh từ 3 – 5 ngày trước khi xét nghiệm. 11


TÀI LIỆU THAM KHẢO › Cooper TG, Noonan E, von Eckardstein S, Auger J, Baker HW et al. World Health Organization reference values for human semen characteristics. Hum Reprod Update 2009; 16: 231 – 245. › Daniel R Franken and Sergio Oehninger. Semen analysis and sperm function testing. Asian Journal of Andrology (2012); 14: 6–13. › Lại Văn Tầm và cs. Tình hình triển khai tinh dịch đồ WHO 2010 tại Bệnh viện Từ Dũ. Hội nghị Hiếm muộn toàn quốc lần II (2011). › World Health Organization. WHO Laboratory Manual for the Examination and Processing of Human Semen. 5th ed. Geneva: World Health Organization; 2010. › World Health Organization. WHO Laboratory Manual for Examination of Human Semen and Semen–Cervical Mucus Interaction. 4th ed. Cambridge: Cambridge University Press; 1999. › World Health Organization. World Health Organization Laboratory Manual for the Examination of Human Semen and Semen–Cervical Mucus Interaction. 2nd ed. Cambridge: Cambridge University Press; 1987. › World Health Organization. World Health Organization Laboratory Manual for the Examination of Human Semen and Semen–Cervical Mucus Interaction. 3rd ed. Cambridge: Cambridge University Press; 1992. 12


Thank you!

13

Báo cáo Hội nghị Nam học và Vô sinh nam  

Tổng kết quá trình triển khai xét nghiệm tinh dịch đồ theo chuẩn WHO 2010 tại Khoa Hiếm muộn, BV Hùng Vương từ 01/01/2012 đến 30/04/2012

Advertisement