Issuu on Google+

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC KHOA SP Toán  BÀI TẬP TỔNG HỢP

Sv: Nguyễn Thị Hiên

Hà nội, tháng 5, năm 2014


Bài 1: Tìm tâm và bán kính cuả các đường tròn sau: a.

b.

c.

Bài 2: Lập phương trình đường tròn trong mỗi trường hợp sau: a. (C) có tâm I(1;-2)và đi qua điểm A(3;1). b. (C) có tâm I(2;-0)và tiếp xúc với d:2x+y-1=0 c. (C) có đường kính AB với A=(1;1) và B(7;5) Bài 3: Lập phương trình đường tròn đi qua ba điểm a. A(1;2) B(5;2) C(1;-3) b. M(-2;4)

N(5;5)

P(6;-2)

Bài 4: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1;3) B(5;6) C(7;0) Bài 5: Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC biết các cạnh AB: 3x+4y-6=0, AC: 4x+3y-1=0, BC: y=0. Bài 6: Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và a. Đi qua A(2;-1) b. Có tâm thuộc đường thẳng 3x-5y-8=0 Bài 7: Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với trục hoành tại điểm A(6;0) và đi qua điểm B(9;9). Bài 8: Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(-1;0) B(1;2) và tiếp xúc với đương thẳng x-y-1=0. Bài 9: Lập phương trình đường tròn đường kính AB với A(1;1); B(7;5). Bài 10: Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2;1), B(-4;1) và có bán kính R=10.


Bài 11: Viết phương trình đường tròn đi qua gốc toạ độ, có bán kính R= 5 và có tâm nằm trên đường thẳng d: x+ y-1=0. Bài 12: Cho điểm I(2;-2) . Viết phương trình đường tròn tâm I và tếp xúc với đường thẳng d có phương trình x+y-4=0. Bài 13: Viết phương trình đường tròn tâm I(2;-2) và đi qua điểm A( 3;-1). Bài 14: Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 − x − 7 y = 0. và đường thẳng d: 3x-4y-3=0. Chứng minh d cắt (C). Hãy viết phương trình đường tròn (S) bán kính bằng 3 và đi qua các giao điểm của d và (C). Bài 15: Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(2;0), B(0;3), C(-2;1). Bài 16: Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(8;-5), B(-1;4) và có tâm nằm trên đường thẳng 2x+3y-3=0. Bài 17: Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(0;1), B(2;-3) và có bán kính R=5. Bài 18: Viết phương trình đường tròn ngoại tếp tam giác có ba cạnh nằm trên ba đường thẳng y=x+2; y=8-x và x-5y-2=0. Bài 19: Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(0;1), B(2;-2) và có tâm nằm trên đường thẳng y-3=0.


Bài 20: Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 − 7 x − y = 0. và đường thẳng d: x-y-3=0. Chứng minh d cắt (C). Hãy viết phương trình đường tròn (S) đi qua M(-3;0) và các giao điểm của d và (C) Bài 21:Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với trục Oy tai điểm N(0;4) và đi qua điểm M(-2;2) Bài 22 : Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với trục Oy tại điểm M(0; -3) và có tâm nằm trên đường thẳng y=2x+1. BÀI 23: Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với (d) x-2y+2 =0 tại giao điểm của d với Ox và có tâm thuộc Oy. Bài 24: Cho hai đường thẳng d:x-3=0 và d ′ : 2x+y-10=0. Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với d tại giao điểm của d với trục Ox và có tâm thuộc d ′ . Bài 25: Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với d: x+y+2=0 tại giao điểm của d và Lập phương trình đường tròn tiếp xúc Ox và đi qua A(1;4); B(4;4). Bài 26: Viết phương trình đường tròn bán kính R= 5 , đi qua gốc toạ độ và tiếp xúc với đường thẳng 2x-y+5=0. Bài 27:Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với trục Oy, có tâm nằm trên đường thẳng 2x-y+1=0 và đi qua điểm A(3;2) Bài 28:Lập phương trình đường tròn tiếp xúc Ox và đi qua A(1;4); B(4;4).


Bài 29: Viết phương trình đường tròn bán kính R= 5 , đi qua gốc toạ độ và tiếp xúc với đường thẳng 2x-y+5=0. Bài 30: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với trục Oy, có tâm nằm trên đường thẳng 2x-y+1=0 và đi qua điểm A(3;5). Bài 31: Viết phương trình đường tròn tâm I(1;2) cắt đường thẳng x+4y-6=0 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác AIB có diện tích bằng 1. Bài 32: Viết phương trình đường tròn tâm I(5;1) và cắt đường thẳng 3x4y+4=0 theo một dây cung có độ dài bằng 8. Bài 33: Viết phương trình đường tròn bán kính R = 6 tiếp xúc với đường tròn x 2 + y2 – 4x – 6y + 4 = 0 tại điểm M có hành độ x0=2. Bài 34: phương trình đường tròn (C) đi qua gốc toạ độ, điểm A(2;0) và tiếp xúc với đường tròn x2 + y2 = 16. Bài 35: Viết phương trình đường tròn bán kính R = 2, đi qua M (2;0) và tiếp xúc với đường tròn x2+y2=1



Bia 3