Page 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc *****

Hệ thống xử lý nước thải Y tế BIOFAST, Series AAO (Anarobic, Aerobic, Oxidant)

 Mô tả công nghệ.  Cấu hình kỹ thuật.  Danh mục thiết bị.

Hệ thống XLNT tại Bệnh viện Chợ Rẫy (khu nhà VB) Công nghệ BIOFAST-SP, sử dụng năng lượng mặt trời đầu tiên tại Việt Nam

PETECH Corporation www.petech.com.vn TP.HỒ CHÍ MINH, 03/2011


MÔ TẢ CÔNG NGHỆ HỆ THỐNG XLNT Y TẾ BIOFAST, Series AAO (Anarobic, Aerobic, Oxidant)


So sánh công nghệ BIOFAST với công nghệ cũ STT 01

02

Tính năng – Đặc điểm Công nghệ nguồn

Hệ thống công nghệ cũ

Hệ thống BioFast series AAO

Trong hoặc ngoài nước

Norweco – USA

- Cấu trúc:

- Xây dựng: sắt + xi măng + - Container, thép không gỉ cát + sỏi. SUS 304.

- Kỹ thuật thi công:

- Thủ công.

- Cẩu lắp 100%

- Thời gian thi công:

- Từ 4 đến 6 tháng.

- Dưới 15 ngày.

03

Chất lượng nước thải đạt mức I, TCVN 7382:2004.

04

Chi phí vận hành đạt mức I, TCVN 7382: 2004

05

Nhân công chăm sóc, vận hành thường xuyên

06

Tuổi thọ công trình

07

Lưu trình hở: Bụi nước thải Lưu trình kín: Không có bụi Lưu trình và tính phù và mùi hôi phát tán vào môi nước thải, không có mùi hôi, hợp, với bệnh viện chất trường, không phù hợp. rất phù hợp cho bệnh viện lượng cao. chất lượng cao.

08

Khó đạt ổn định, do phải vận hành 24/24 giờ.

Trên 5.000 đ/1m3

Từ 3 đến 6 người (3ca/ngày)

7 năm.

Tính cơ động – linh Không cơ động, phải đập bỏ hoạt khi cần nâng cấp, khi cần di dời. mở rộng hay di dời.

Dễ đạt ổn định, nhờ xử lý theo mẻ, đủ nước 1 mẻ mới xử lý. Dưới 1.500 đ/1m3

Không có

Trên 20 năm.

Rất thuận lợi, ghép thêm module khi cần nâng cấp và dễ dàng cẩu lắp khi di dời.

09

Hằng năm, thường xuyên xảy Tuyệt đối không thể xảy ra, ra tai nạn chết người và tổn bởi khí độc đã được dẫn Khả năng tổn thất nhân thất tài sản. thoát qua module khử mùi. mạng và tài sản, (do nổ Hệ thống Biofast không có khí metan hoặc ngộ độc hầm và không cần người vận khí thải của hầm nước hành, nên không có sự cố thải). công nhân té xuống hầm nước thải.

10

Tính tương thích và hội nhập công nghệ.

Lạc hậu, không còn phù hợp.

Hiện đại, tương đương với các nước Tây Âu (Đức, Pháp, Mỹ) .


MÔ TẢ CÔNG NGHỆ BIOFAST - AAO BIOFASTTM là hệ thống xử lý nước thải theo công nghệ Mỹ (Norweco – USA) có cấu trúc module (modulair packed wastewater treatment system). Công nghệ xử lý, gồm đầy đủ các công đoạn: Yếm khí, (Anaerobic), hiếu khí (Aerobic), oxy hóa (Oxidant). Hệ thống BIOFAST là bước đột phá trong ứng dụng giải pháp kỹ thuật mới và thiết bị công nghệ cao, cho lĩnh vực xử lý nước thải.  Có 3 giải pháp chủ lực: 1/ Ứng dụng thiết bị siêu khuếch tán khí (Super Aerobic), là một dạng Aerator mới, có hiệu suất cao, khuếch tán khí tươi trực tiếp vào bể xử lý hiếu khí.

Cont. Hiếu khí với thiết bị SupAero đang vận hành.

2/ Ứng dụng Plasma Ozone: Sản xuất khí Ozone (O3) tại chỗ, phun vào hỗn hợp bọt (khí + nước), xử lý nhanh tạp chất hữu cơ và vô cơ. Công nghệ Plasma cho phép sản xuất Ozone hiệu suất cao, từ 50g O3/h đến 500g O3/h và đạt hàm lượng đến 1% VL, khí đầu ra. Công nghệ Plasma (No spark technology) có độ bền cao và không sản sinh khí độc NOx. Ưu việt hơn hẳn máy Ozone loại thường (corona).


Thiết bị Plasma Ozone 3/ Ứng dụng hệ thống RmS (Remote Mutual SCADA), tự động hoàn toàn trong công việc vận hành, điều khiển và giám sát - quan trắc hệ thống XLNT. Thiết bị RmS được thiết lập trên nền computer công nghiệp. Đây là thành quả công nghệ của Petech corp. đi tiên phong tại Việt Nam. Hệ thống RmS là yếu tố quyết định cho tính an toàn tuyệt đối khi vận hành hệ thống XLNT và chi phí vận hành giảm nhỏ hơn 50%, so với không ứng dụng RmS. Nhờ ứng dụng RmS, nên hệ thống BIOFAST được vận hành hoàn toàn tự động, theo lập trình (trên PLC – P.E). Mỗi mẻ, BIOFAST xử lý được 1/4


tổng khối lượng nước thải. Với thời gian 6 giờ/ mẻ, mỗi ngày xử lý được 4 mẻ. Thời gian lưu nước trong hệ thống (toàn lưu trình) là 18 giờ, gồm 12 giờ ở công đoạn yếm khí và 6 giờ ở các công đoạn còn lại: hiếu khí, lắng bùn và oxit hóa.

Hệ thống RmS điều khiển hoàn toàn tự động.

Các công đoạn xử lý như sau: 1/ Xử lý vi sinh yếm khí/ Anaerobic (EMPerfectTM) :  Nước thải từ hố gom (hoặc hố ga) của bệnh viện sau khi chảy qua bộ lọc rác, sẽ được bơm tự động vào các container yếm khí (EMPerfectTM). Trong bộ lọc rác, có gắn 01 bộ sensor: Cảm biến mức chuyển nước và một TV camera, loại chống nước.  Các container yếm khí có nắp đậy kín, cho phép tia hồng ngọai xuyên qua để duy trì nhiệt độ ở mức 37 - 40ºC, phạm vi nhiệt độ tối ưu cho phản ứng vi sinh yếm khí khử amonium (Anamox). Hệ thống bể với các vách ngăn hướng dòng, trong điều kiện động, nước thải sẽ tiếp xúc tối ưu với vi sinh vật tại các tấm (panel) giá thể. Ngoài ra, mỗi tháng, vi


sinh sẽ được bổ sung bởi thiết bị EMAS6. Thiết bị này sẽ tự động bổ sung men (SANBOS M) và các vi chất, đảm bảo tỷ số tối ưu: BOD5/NT/PT = 100/5/1.

Container yếm khí.  Do cấu trúc đặc biệt giữa các vách ngăn, dòng nước thải sẽ di chuyển từ dưới lên trên, rồi từ trên xuống dưới, liên tục qua từng ngăn. Do đó, phản ứng vi sinh được xảy ra trong điều kiện động, đạt hiệu quả xử lý cao hơn gấp 2 lần, so với điều kiện tĩnh. Yếu tố quan trọng nữa là kết cấu đặc biệt của các vách ngăn này, tạo ra được sự lên men acid và lên men kiềm, ở từng ngăn khác nhau của bể. Các dòng vi khuẩn khác nhau được ưu tiên phát triển mạnh ở các ngăn khác nhau và nhanh chóng “ăn hết” các chất bẩn trong dòng nước thải. Ngoài chức năng xử lý nước thải, các container yếm khí còn có chức năng xử lý bùn. Nhờ vậy, lượng bùn tích tụ chỉ bằng 10% so với các hệ thống không xử lý yếm khí. Do đó, ở các HT_ XLNT BIOFAST, C.ty Petech cam kết 10 năm không cần hút bùn.  Do duy trì được môi trường ổn định và tạo được những điều kiện tốt nhất cho vi sinh họat động, nên hiệu quả xử lý tại Container EMPerfectTM rất cao. Các chỉ tiêu như BOD, COD có thể giảm từ 65 đến 75%, SS giảm trên 90%, và các chỉ tiêu khác như Nitơ, Amoni, Phốt pho, … được cải thiện đáng kể, ngay từ khâu yếm khí.


2/ Xử lý hiếu khí với thiết bị SupAeroTM: Sau khi xử lý yếm khí, nước thải tiếp tục được bơm qua bể hiếu khí (Container SupAeroTM). Tại đây nước thải sẽ được khuếch tán khí O2 bởi hệ thống Super Aerobic, gọi là kỹ thuật “Siêu khuếch tán”. Thiết bị SupAeroTM tạo ra hiệu ứng Sinh học-Động lực (Bio-Kinetic effect). Nhờ hiệu ứng này, quá trình phản ứng vi sinh hiếu khí và hiệu quả oxid hóa sẽ tăng lên gấp 3 lần, so với các bể “aeroten” công nghệ cũ. Do vậy, hệ thống SupAero™ có thể tích gọn nhẹ, chỉ bằng 33% so với bể “Aeroten” và chi phí điện năng cũng tiết kiệm được 40%, do không sử dụng trạm bơm khí cao áp và không cần phải vận hành liên tục 24/24 giờ như các hệ thống cũ. 3/ Khâu khử trùng nước thải (option):  Chlorine Generator: là thiết bị tự động sản xuất dung dịch khử trùng, HClO – Acid HypoChlorous hoặc NaClO (tùy theo đơn đặt hàng, option).  Ultra-Violet (UV) disinfectant component: là module tự động khử trùng bằng bức xạ tia tử ngoại. Tùy theo đặt hàng, công suất phục vụ từ 100m3/ ngày đến 5.000m3/ ngày.

 Nước thải sau các chu trình yếm khí  hiếu khí  oxy hoá và lắng bùn, được bơm qua container khử trùng. Tại đây hệ thống SCG/ UVs sẽ pha trộn dung dịch chlorine hoặc phát xạ tia UV có công suất lớn, theo từng mẻ xử lý, để khử trùng. Đảm bảo sau khi xử lý, lượng Coliform sẽ đạt TCVN 7382:2004.  Tùy theo đặc tính công trình, mà chủ đầu tư (khách hàng) có thể chọn khử trùng bằng hệ thống chlorine hoặc UV.


4/ Module DeodoroxidTM khử khí độc và khử mùi:  Trong quá trình hoạt động vi sinh yếm khí và hiếu khí, sẽ phát sinh một lượng lớn khí độc và rất hôi như Metal (CH4), Hydro sulfur (H2S), amoniac (NH3), acid nitric (HNO3) và các hơi acid hữu cơ (metyl mercaptance). Những loại khí này không những gây ra mùi hôi thối gây ô nhiễm cho toàn bệnh viện, mà còn gây ra ngộ độc. Trong nhiều trường hợp, đã làm tử vong nhân viên vận hành. Ở hệ thống Biofast, tất cả lượng khí phát sinh trong quá trình xử lý nước thải, đã được thu gom và xử lý tại module khử mùi và khử khí độc DeodoroxidTM. Tại đây, nhờ panel xúc tác (FeO catalyst) phản ứng oxy hoá giữa khí thải và khí Ozone (O3) sẽ xảy ra rất nhanh. Khí thải sau khi được khử độc sẽ xả ra ngoài qua ống thoát khí, không còn mùi hôi và không còn các khí độc hại. Cam kết khí xả đạt tiêu chuẩn khí thải TCVN 5937-2005.

Module khử mùi của hệ thống xử lý nước thải.


HÌNH ẢNH CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU

Lãnh đạo Sở Y Tế TP.HCM đang tham quan Hệ thống xử lý nước thải BIOFAST tại Bệnh viện Cam Lộ - Quảng Trị - Tháng 4/2009.

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ BIOFAST TẠI BỆNH VIỆN TRÀ ÔN, VĨNH LONG 2008


Hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện Chợ Rẫy (khu nhà VB) Công nghệ BIOFAST-SP, sử dụng năng lượng mặt trời đầu tiên tại Việt Nam


HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BIOFAST BỆNH VIỆN ĐA KHOA BÌNH MINH (VĨNH LONG)

THIẾT BỊ PLASMA OZONE VÀ THIẾT BỊ VẬN HÀNH, ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG RmS TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HIỆP, KIÊN GIANG


HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BIOFAST. TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA BỂ, BẮC CẠN

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BIOFAST TẠI BV ĐA KHOA AN PHƯỚC , THÀNH PHỐ PHAN THIẾT, BÌNH THUẬN


HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BIOFAST TẠI BỆNH VIỆN 331 – TỈNH GIA LAI

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BIOFAST TẠI BỆNH VIỆN GANG THÉP – TỈNH THÁI NGUYÊN


CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU CÔNG NGHỆ BIOFAST STT 1

2

Hợp đồng và thời gian thực hiện Hệ thống XLNT BIOFAST Quận 1 – TP Hồ Chí Minh.

Cung cấp hệ thống xử lý nước thải y tế, công nghệ BIOFAST, trang bị tại Khu NVB,

Chủ dự án

BGĐ Bệnh viện Quận 1 - TPHCM.

Bệnh viện Chợ Rẫy.

Nội dung chủ yếu Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 150m3/ngày. Tháng 05/2010  06/2010. Hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày.

BV. Chợ Rẫy. 3

Hệ thống XLNT Bệnh viện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

BGĐ Bệnh viện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 150m3/ngày. Tháng 05/2010  06/2010.

Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.

Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải 40m3/ngày, công nghệ Biofast. Thời gian thực hiện: 27/11/2008 27/12/2008.

Công ty Domesco Đồng Tháp.

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 200m3/ngày. Tháng 02/2010  06/2010.

BQL DA ĐTXD Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt.

Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải 150m3/ngày, công nghệ Biofast. Thời gian thực hiện: 05/2009 07/2009

BQL Các dự án ĐT & XD, Sở Y Tế tỉnh Kiên Giang.

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 150m3/ngày. 15/10/2009  3/12/2009.

Ban QL các DAĐT&XD - Ngành Y Tế Kiên giang

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. Từ 15/12/2010 15/01/2011

BQL Các dự án ĐT & XD, Sở Y Tế tỉnh Kiên Giang.

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. 12/10/2009  30/11/2009.

4 3

Hệ thống XLNT y tế 40m /ngày cho Bệnh viện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.

5

Hệ thống XLNT Domesco, Đồng Tháp.

6 Hệ thống xử lý nước thải cho Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ.

7

8

9

Hệ thống XLNT bệnh viện Đa khoa huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang.

Hệ thống XLNT Bệnh viện U Minh Thượng, Kiên Giang.

Hệ thống XLNT bệnh viện Đa khoa huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang.


10

11

Hệ thống XLNT bệnh viện Đa khoa huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.

BQL Các dự án ĐT & XD, Sở Y Tế tỉnh Kiên Giang.

Hệ thống XLNT khu Resort Thiên Hải Sơn, Phú Quốc, n, Quân khu 9. Kiên Giang.

12

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. 15/10/2009  3/12/2009. Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 150m3/ngày. 1/11/2009  15/12/2009.

Cty TNHH MTV Dịch vụ HK Sân Bay Tân Sơn Nhất (SASCO)

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 150m3/ngày – đêm. Từ 01/10/2010 01/12/2010

BGĐ Bệnh viện Gang Thép – Thái Nguyên.

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 150m3/ngày. Tháng 04/2010  05/2010.

BGĐ Bệnh viện An Phước - Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận.

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 150m3/ngày. Tháng 02/2010  03/2010.

Hệ thống XLNT y tế 30m /ngày đêm cho Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.

Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.

Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải 30m3/ngày, công nghệ Biofast. Thời gian thực hiện: 27/11/2008  27/12/2008.

16

Hệ thống XLNT y tế 60m3/ngày đêm cho Bệnh viện đa khoa huyện Triệu phong, tỉnh Quảng Trị.

Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị.

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. Thời gian thực hiện: 15/12/2009  3/02/2010.

17

Hệ thống XLNT-Trung tâm điều dưỡng, Văn phòng Trung Ương Đảng (T.26), Lăng Cô – TT.Huế.

BQLDA Trung tâm điều dưỡng, T26.

Cung cấp, lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. Thời gian 8/2009  10/2009.

Cty TNHH TM & DV Đức Tài

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. Từ18/12/2010 đến

Bệnh viên Minh Thiện – Quảng Cty TNHH TM & DV Nam Đức Tài

Cung cấp lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. Từ 16/12/2010 

XLNT Nhà hàng Khách sạn Blue Lagoon - Phú Quốc, Kiên Giang

13

14

Hệ thống XLNT Bệnh viện Gang Thép – Thái Nguyên

Hệ thống XLNT Bệnh viện An Phước - Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận.

15 3

18

19

Hệ thống XLNT Trại giam Công an Thị Xã Tam Kỳ

20 3

Hệ thống XLNT y tế 60m /ngày BV. Ba Bể – Bắc Cạn.

BQLDA BV.Ba Bể, tỉnh Bắc Cạn.

Cung cấp, lắp đặt hệ thống XLNT Biofast 60m3/ngày. Thời gian: 9/2009  10/2009.


21

22

23

Hệ thống bể xử lý chất thải BIOFAST cho cụm NVS công nghệ cao. Trang bị tại Thành phố Hà Nội.

Ban chỉnh trang đô thị, BQLDA đại lễ 1000 năm Thăng Long - Hà Nội.

Cung cấp,lắp đặt 62 hệ thống XLNT BIOFAST và NVS. (Trị giá 16 tỉ đồng) 8/2009  11/2009.

Xí nghiệp Tư vấn Đầu tư & Xây dựng cơ khí công trình – Cty CP TVĐT&XD GTVT (TCTĐSVN).

Cung cấp, lắp đặt 24 hệ thống XLNT BIOFAST trên các toa tàu thống nhất. Thời gian thực hiện: 06/2009 09/2009.

Bệnh viện 331 – tỉnh Gia Lai

Cung cấp thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế 60m3/ ngày.

Bệnh viện khu vực chè Trần Phú – tỉnh Yên Bái

Cung cấp thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế 60m3/ ngày.

BV_ Sông Lô – Phú Thọ

Bệnh viện khu vực chè Sông Lô – tỉnh Phú Thọ

Cung cấp thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế 60m3/ ngày.

Xử lý nước thải Y tế công nghệ BIOFAST ATC BV đa khoa thị xã Hà Tiên – Kiên Giang

Bệnh viện đa khoa thị xã Hà Tiên – Kiên Giang

Cung cấp thiết bị hệ thống xử lý nước thải y tế 150m3/ngày.

Hệ thống XLNT BIOFAST cho nhà vệ sinh trên tàu hỏa TCT. Đường sắt Việt Nam

Xử lý nước thải Y tế BIOFAST ATC. BV 331 – Gia Lai

24

Xử lý nước thải Y tế công nghệ BIOFAST ATC BV_ Chè TP. Yên Bái.

25

26

Xử lý nước thải Y tế công nghệ BIOFAST ATC


HỆ THỐNG XLNT Y TẾ BIOFAST – AAO THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ – ĐIỆN (Demo : 120m3/ngày)  Độ bền cơ học: Theo tiêu chuẩn TCVN 7570 :2006 Tải trọng đỉnh: container 20feet: 25 tấn, áp lực 0,2 kg/1cm2, container 10feet: 12 tấn, áp lực 0,2 kg/1cm2. Duration: 24/24 giờ/ 1 ngày. Chu kỳ tải động : 5 phút/ 1 lượt/ 1 m3. Số lần shock (max) : 288 lần/ 1 ngày / 0,6 m3.  Độ rung cơ học: Băng tần rung ngẫu nhiên: Dải tần số rung: 1 Hz - 100 Hz. Biên độ gia tốc: ± 1cm/s. Duration: 24/24 giờ/ 288 lần.  Tiêu chuẩn về điện: Điện áp: 220 V/380V/3pha/ 50Hz Công suất tiêu thụ (xử lý theo mẻ): 1.

Chế độ chờ mẻ xử lý: 100W.

2.

Chế độ chờ có kèm giám sát CTV: 250W.

3.

Chế độ bơm chuyển nước đầu vào: 2kW/ 5 phút (5m3/lượt).

4.

Chế độ bơm chuyển nước từ yếm khí qua hiếu khí: 4,5 kW/ 3

phút. 5.

Chế độ xả nước cuối lưu trình: 4,5 kW/ 10 phút.

6.

Chế độ khuếch tán khí SupAero: 6kW/ 120 phút.

7.

Tổng công suất vận hành ngẫu nhiên: 9kW (max 5 phút).

 Thời gian vận hành: Hệ RmS vận hành tự động hoàn toàn 24/24 giờ. Các chu kỳ khác theo mẻ như trên.  Chi phí vận hành : 1000đ - 1.500đ/m3 nước đã xử lý, đạt mức I/TCVN 7382 : 2004/ QCVN 28 : 2010/ BTNMT.  Đặc điểm vận hành: Chế độ standard: Xử lý nước thải bệnh viện đa khoa 120m3/ngày (4 mẻ) Mức I, TCVN 7382 : 2004


-

Chế độ fast: Xử lý nước thải bệnh viện đa khoa đạt 150 m3/ngày (6

mẻ) (Bảng B/ QC28 :2010/BTNMT). -

Xử lý khí thải: Khử H2S, CO, NOx, SOx, CH4, NH3, tổng thể tích xử

lý là 10 m3 khí/ phút. -

Xử lý bùn: Xử lý tại các bể yếm khí bằng men vi sinh đa chủng. Tốc

độ xử lý 20 kg bùn/ 1 ngày. -

Đảm bảo trên 10 năm mới cần hút bùn (khoáng vô cơ) / 1 lần.

 Báo động (alarm): -

Có 4 chế độ báo động :  Báo động tràn nước đầu vào: Phát tiếng bít bít nhỏ và đèn Led đỏ tại module F1 của tủ RmS.  Báo động quá tải cho hệ thống sục khí: Đèn đỏ tại module T3 chớp liên tục và hệ RmS sẽ tự động ngắt dòng thiết bị khuếch tán.  Chế độ tràn nước container YK2: Đèn đỏ ở module Shelter quay chớp liên tục.  Báo động khi có sự cố về điện hoặc cố tình ngắt điện hệ thống không vận hành: Đèn đỏ ở module T5  T6 bật sáng và thiết bị RmS sẽ tự khởi động chu trình T5 cho mỗi lần bị ngắt điện.

 Kết nối thiết bị: Cổng xuất Ozone 16, SUS 304, lưu lượng khí O3 (1%VL): 3m3/giờ  30 m3/ giờ. Cổng xuất định lượng Chlorine : Định lượng tự động theo chu trình khoảng 1lít/phút. Ống xả cuối, kết nối với cống đô thị : uPVC, 114.


Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện sử dụng năng lượng mặt trời Công ty cổ phần khoa học công nghệ Petech (Q.10, TP.HCM) vừa nghiên cứu, thiết kế và sản xuất thành công hệ thống xử lý nước thải bệnh viện, sử dụng bằng năng lượng mặt trời (NLMT). Hệ thống đã được lắp đặt và đưa vào vận hành tại bệnh viện Chợ Rẫy (Q.5, TP.HCM, sử dụng tại khu Nhà vĩnh biệt).

KS. Phan Trí Dũng đang kiểm tra hoạt động của hệ thống xử lý nước thải bệnh viện tại Bệnh viện Chợ Rẫy. KS. Phan Trí Dũng, chủ tịch hội đồng quản trị Công ty Petech, tác giả của hệ thống xử lý nước thải này cho biết, hệ thống xử lý chủ yếu bằng công nghệ sinh học (công nghệ BIOFAST-SP, Solar Power). Công nghệ xử lý gồm: Vi sinh yếm khí (2 container), vi sinh hiếu khí (1 container), khử trùng (1 container), khử mùi (1 module catalyst). Hệ thống có công


suất xử lý: 60m3/ngày. Trong quá trính xử lý, KS. Phan Trí Dũng và nhóm cộng sự đã sử dụng ozone và thiết bị khuếch tán khí (aerator) có hiệu quả cao, giúp tiết kiệm được 60% điện năng so với các thiết bị thổi khí công nghệ cũ. Nước thải y tế tại khu vực này có nồng độ ô nhiễm cao (các khâu rửa và tẩy uế tử thi tại khu Nhà vĩnh biệt), nhưng sau khi qua hệ thống xử lý nước thải đã đạt mức I TCVN 7382:2004.

Hệ thống xử lý nước thải bằng NLMT được lắp đặt vận hành tại Bệnh viện Chợ Rẫy Hệ thống có công suất tải tiêu thụ điện tối đa 2KVA. Quy trình xử lý theo mẻ (15m3/mẻ x 4 = 60 m3/ngày). Hệ thống điều khiển – vận hành và giám sát hoàn toàn tự động bằng máy tính công nghiệp (RmS – Remote mutual SCADA). Chương trình điều khiển này do nhóm kỹ sư của Công ty Petech thực hiện. Một điểm mới của hệ thống này là sử dụng hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời (các tấm pin mua của Công ty Mặt trời đỏ - một doanh nghiệp KHCN trong nước). Công suất pin mặt trời: 2KWp (gồm 6 panel). Dung lượng tích trữ của accu: 120 Ah/24V. Các chế độ tiêu thụ điện của hệ thống này rất ít tiết kiệm năng lượng, nên có thể vận hành chủ yếu bằng năng lượng mặt trời, (vận hành: Chờ đủ mẻ 100 W, xử lý hiếu khí 1.500W (2 giờ/mẻ), ozone: 500 W (2 giờ/mẻ), khử trùng: 50 W). Chỉ khi nào phải xử lý nhiều nước thải và gặp những lúc trời mưa nhiều, ít nắng (chiếm khoảng 10% số ngày trong năm), nguồn điện từ pin mặt trời không đủ đáp ứng, thì hệ thống sẽ tự động kết nối sử dụng nguồn điện từ lưới điện quốc gia. KS. Phan Trí Dũng cho hay, do sản xuất bằng từng khối modul nên thời gian thi công lắp đặt và đưa vào sử dụng ngắn (khoảng 10 ngày). Hệ thống dễ dàng tháo lắp di dời sang nơi khác khi cần thiết. Toàn bộ hệ thống do Công ty Petech sản xuất (theo công nghệ Norweco – USA), tỷ lệ nội địa hóa đạt đến 90%. Sau hệ thống này, cuối năm nay Công ty Petech sẽ lắp đặt thêm một hệ thống xử lý nước thải có công suất 300m3/ngày, cho khu khám đa khoa của Bệnh viện Chợ Rẫy. Trước đó, Công ty Petech cũng đã lắp đặt hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ BIOFAST – SP (Solar Power) tại Trung tâm y tế quận I, TP.HCM. Ngoài ra, hệ thống xử lý nước thải này đã được lắp đặt tại Kiên Giang, huyện đảo Phú Quốc, Quảng Trị, Vĩnh Long, Bình Thuận, Phú Thọ, Gia Lai, … Theo TRIỆU NGUYÊN, Báo KHPT.


Thứ Tư, 29/07/2009, 11:39 (GMT+7)

Cần Thơ: xử lý nước thải y tế hoàn toàn tự động KHOA HỌC - MÔI TRƯỜNG TTO - Ngày 28-7, Bệnh viện Đa khoa Thốt Nốt (TP Cần Thơ) nghiệm thu đưa vào sử dụng hệ thống xử lý nước thải y tế hoàn toàn tự động công nghệ cao (BIOFAST) có công suất xử lý 150m3/ngày đêm do Công ty Cổ phần Khoa học - công nghệ Petech TP.HCM cung cấp và lắp đặt. Ông Phan Trí Dũng, chủ tịch HĐQT Công ty Petech, cho biết hệ thống xử lý này tự động sản xuất Ozone và Chlorine để xử lý nước thải. Bệnh viện Đa khoa Thốt Nốt là BV đầu tiên ở VN ứng dụng thiết bị Super Aerobic đạt hiệu quả khuếch tán khí tăng gấp ba lần so với công nghệ cũ nhưng vẫn tiết kiệm điện năng.

Những thông số về quá trình xử lý nước thải tại BV Thốt Nốt đều được hiển thị giúp cơ quan chức năng kiểm tra, giám sát dễ dàng Điểm đáng chú ý nữa là tất cả mọi người, kể cả cơ quan chức năng, đều có thể giám sát chất lượng xử lý nước thải 24/24g qua màn hình (hoặc qua mạng Internet) có hiển thị các chỉ tiêu chất lượng cơ bản của nước thải như: PH, nhiệt độ, độ màu, độ đục, COD, lưu lượng nước đầu vào và độ tích tụ của dòng bùn hồi lưu. Trường hợp hệ thống xử lý không đạt một trong các chỉ tiêu thì đèn báo động sẽ hiển thị giúp đơn vị sử dụng phát hiện và xử lý kịp thời. Vân Trường.


Chọn ngoại hay nội? 90% công nghệ xử lý chất thải đang được ứng dụng ở nước ta là ngoại nhập. Điều này xuất phát từ thực tế nhu cầu đầu tư xử lý chất thải của nước ta rất cao trong khi ngành công nghiệp sản xuất công nghệ này gần như chưa được hình thành. Trước thực tế trên, trong 3 năm lại đây, một số doanh nghiệp (DN) Việt Nam đã mạnh dạn đầu tư cho lĩnh vực này. Nhiều sản phẩm là công nghệ xử lý chất thải ra đời với chất lượng không thua kém chất lượng hàng ngoại nhập, giá thành cạnh tranh hơn nhiều nhưng vẫn bị từ chối sử dụng.

Hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện Chợ Rẫy (khu nhà VB) Công nghệ BIOFAST-SP, sử dụng năng lượng mặt trời đầu tiên tại Việt Nam Nhiều DN đã không khỏi bức xúc khi cho rằng tâm lý sính ngoại vẫn tồn tại không ít trong các cơ quan nhà nước. Đơn cử như đối với các bệnh viện cấp quận huyện và thành phố đầu tư hệ thống xử lý nước thải bằng ngân sách nhà nước, thay vì họ ưu tiên chọn công nghệ “made in Vietnam” chất lượng cũng không thua ngoại nhập, giá thành bằng ½ giá thành công nghệ ngoại, chi phí xử lý cũng rẻ hơn nhưng họ vẫn không chọn. Cách lựa chọn này đã gây không ít lãng phí ngân sách nhà nước. Ví dụ công nghệ xử lý nước thải bệnh viện đạt tiêu chuẩn loại A của Nhật có giá thành đầu tư khoảng 3,8 tỷ đồng/100m3, chi phí xử lý 1.200 đồng/m3. Trong khi cũng với chất lượng nước thải sau xử lý như trên, nếu chọn công nghệ nội thì giá thành chỉ mất 1,5 tỷ đồng/100m3 và chi phí vận hành, xử lý chỉ mất 1.000 đồng/m3. Còn thời gian bảo hành và tuổi thọ công trình đều tương đương nhau. Không chỉ vậy, với cách lựa chọn trên còn làm giảm khả năng kích thích phát triển ngành công nghệ xử lý môi trường. Trên thực tế, do khó tìm được chỗ đứng tại thị trường trong nước, nhiều doanh nghiệp đã vươn ra thị trường nước ngoài. Kết quả là họ đã và đang được đón nhận rất nồng nhiệt. Do vậy cuộc vận động “Người Việt ưu tiên dùng hàng Việt” nên bắt đầu từ ý thức của các cơ quan chức năng. Có như vậy thì sức lan tỏa trong cộng đồng mới sâu và rộng Theo Hạ Lan.


Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ P.E Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam (PETECH Corporation)

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----o0o-----

-------------------

TP.Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 03 năm 2011.

DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ Công nghệ BIOFAST, Series AAO – 120  Công suất xử lý: 120 m3/ngày, (Max). Tương ứng với BV đa khoa (Cấp I), 150 giường bệnh.  Chi phí vận hành: từ 1.000đ – 1.500đ/1m3.  Tiêu chuẩn nước thải: Đạt mức I, 7382:2004/QCVN 28:2010/BTNMT.  Công nghệ áp dụng (USA): BIOFASTTM - AAO(Anaerobic , Aerobic , Oxidant). TT

Tên thiết bị - công năng

Số lượng

Thiết bị đầu vào: 1.

2.

3.

4.

Bể gom đầu vào: vật liệu Inox SUS – 304, kích thước 800x2000. Kèm đồng bộ nắp đậy Inox 304 có khóa an toàn.

01

Lồng chắn rác, vật liệu Inox SUS-304, kích thước: 500 x 500 x 1500.

01

Cảm biến mức (level sensor).

01

Cảm biến tắc nghẽn (over sensor).

01

Camera (C1) giám sát bộ lọc rác (kèm đồng bộ hộp chống nước cho camera): chủng loại CCD, infrared, auto focus.

01

Đèn chiếu tự động, Super LED, white light.

01

Bóng (ball) giá thể vi sinh D.100.

20

Bơm chuyển nước thải (từ bộ lọc rác vào bể yếm khí), 1HP (220V-50Hz, 1 pha).

02

I 5.

6. 7.

8.

- 24 -


Hệ thống bể xử lý vi sinh tự động EMPerfectTM. 1.

Container, xử lý yếm khí, với kết cấu tự trộn đảo và tiếp xúc với giá thể vi sinh. Container có nắp đậy đảm bảo kín, để tạo điều kiện tốt cho xử lý yếm khí. Gồm có: a. Container kích thước 20 Feet/2,1mx2,0mx6m. Model: C.20FL do Petech (VN) sản xuất:  Khung trần và khung đáy bằng thép không gỉ SUS 304.  Sườn bằng thép V5, mạ kẽm nhúng nóng.

02

 Vách chứa nước bằng thép không gỉ 1mm, SUS 304. II

 Container có lắp 1 bộ đầu nối vào/ra. b. Bơm ly tâm chuyển nước thải (từ container yếm khí qua container hiếu khí) 2HP(220V-50Hz, 1 pha). c.

2.

III

02

Bóng giá thể vi sinh D.100.

1000

d. Panel giá thể vi sinh _ CM_ 120

04

Camera Infrared (C2, C3) giám sát bên trong container yếm khí (chủng loại CCD, auto focus). Kèm đồng bộ hộp chống nước cho camera và đèn super LED chiếu sáng tự động.

02

Hệ thống khuếch tán khí Bio Kinetic (công nghệ Norweco-USA). Gồm:

1.

Container kích thước 20 Feet/ (2,1m x 2,0m x 6m). Model: C20FL do Petech (VN) sản xuất. a. Khung trần và khung đáy bằng thép không gỉ SUS 304.

01

b. Sườn bằng thép V5, mạ kẽm nhúng nóng. c. Vách chứa nước bằng thép không gỉ 1mm SUS 304. d. Dưới đáy Container có lắp 3 bộ ống hút cặn bùn, 42. 2.

Máy khuếch tán khí SupAero. Model: BK100 do Petech (VN) sản xuất. Gồm: a. Bơm cấp khí 250W, kèm đủ bộ đầu cấp khí 1m3/phút.

3.

04

b. Thiết bị Super Aerobic, tạo hiệu ứng Sinh - Động lực học (Bio Kinetic). Mô-tơ chuyên dụng SUMOTO-3HP, Italy sản xuất.

02

Bơm chuyển nước thải (từ cont. hiếu khí qua cont. khử trùng, công suất 2HP (220V-50Hz,1).

02

- 25 -


4.

Camera Infrared (C4 và C5) giám sát, thiết bị khuếch tán khí SupAero, chủng loại CCD, auto focus. Kèm đồng bộ hộp chống nước cho camera và đèn super LED chiếu sáng tự động.

02

Hệ thống thiết bị xử lý mùi hôi khí thải, OZONE MED (phát sinh do quá trình lên men yếm khí và bốc hơi do sục khí). Model: AD-200 do Petech (VN) sản xuất. Gồm:

IV

1.

Nắp đậy gom khí cho 03 container yếm khí và 01 container hiếu khí, vật liệu Polymer/ thép không gỉ SUS-304.

03

2.

Quạt hút khí loại ly tâm, lưu lượng 10 m3 khí/phút.

01

3.

Module buồng phản ứng khử mùi khí thải, công nghệ đốt lạnh Ferroxyd Catalyst, gồm:

4.

a. Buồng phản ứng, thép không gỉ SUS 304 (800x800x600).

01

b. Dàn Panel xúc tác (Ferroxyd Catalyst) (760 x 760 x 400 # W x H x D).

01

Module mạch điện tử tự động (thừa hành) điều khiển và chỉ thị cho hệ thống xử lý khí. Phần tải công suất sử dụng công nghệ chuyển mạch bán dẫn SSR (Solid State Relay). Lắp chung rack với hệ RmS.

01

Hệ thống Oxy hóa và khử trùng cấp I, công nghệ Plasma Ozone. Model: OZ120, do Petech (VN) sản xuất.

1.

Modules Máy phát Plasma Ozone Hi-power, được kết nối với Module điều khiển RmS. Modules Ozone được điều khiển vận hành tự động bằng công nghệ Logic Control. Phần tải công suất sử dụng linh kiện bán dẫn SSR (để đạt độ bền cao gấp 10 lần Rờle tiếp điểm).

01

2.

Máy lọc bụi, khử hơi nước và làm lạnh không khí cho bản cực plasma, phục vụ cấp khí khô và sạch cho các modules Ozone. (Đảm bảo độ bền cho các modues Ozone tăng gấp 4 lần so với khí ẩm. Đảm bảo không phát sinh khí tạp (NOx, NH3,…) Máy hoạt động theo hệ RmS.

01

3.

Tủ máy rack 37u/21” USA - Standard: Khung thép V4, vỏ ốp bằng hợp kim nhôm 2mm, sơn tĩnh điện.

01

V

Hệ thống khử trùng cấp II, NaClO: VI.

1.

Container khử trùng 10 Feet/(2000x2000x3000): khử trùng tự động theo mẻ xử lý (4mẻ/ngày đêm). Vật liệu Inox SUS – 304. Lưu nước trong bể tiếp xúc t ≥ 20 phút. - 26 -

01


2.

Module mạch điện tử, tự động pha trộn dung dịch Chlorine. Công suất định lượng: 30 lít dung dịch/ 20 phút.

01

3.

Module bộ nguồn xung, hiệu suất 90%: 220VAC/26VDC/10A.

01

4.

Bồn chứa dung dịch Chlorine 500 lít, vật liệu Polymer/Composite.

01

5.

Bơm hóa chất chuyên dụng, bơm dung dịch Chlorine vào container khử trùng.

02

6.

Camera Infrared(C6) giám sát quá trình khử trùng và xả nước đã xử lý (chủng loại CCD, auto focus). Kèm đồng bộ hộp chống nước cho camera và đèn super LED chiếu sáng tự động.

01

Thiết bị xử lý bùn, Model: ST-100 do Petech (VN) sản xuất. Xử lý bùn theo phương pháp vi sinh Anaerobic, đảm bảo chu kỳ hút bùn (khoáng) lên đến 10 năm. VII

1.

1. Bơm chuyển bùn 4 m3/giờ 2HP (220V-50Hz,1): chuyển bùn cặn từ cont HK về cont YK1.

2.

Hoạt động theo hệ RmS.

3.

Ống dẫn bùn các loại (Ø42) (m).

02

30

Hệ thống RmS: Giám sát, điều khiển và vận hành tự động. Model: RmS -120, do Petech (VN) sản xuất 1.

Tự động điều khiển và vận hành toàn bộ thiết bị của của hệ thống XLNT, theo lập trình PLC (Petech).

2.

Thiết lập (Stand – by) hệ thống quan trắc tự động, 8 inputs sensors. Hiển thị Bars Graphic trên Monitor LCD-color 15” Giám sát lưu trình nước thải (bằng 6 camera và LED). Kèm đồng bộ: Thiết bị chia hình, Digital 8 channels. Monitor màu 21” CRT, gồm:

01

a. Giám sát cơ cấu hoạt động của Super Aerobic. VIII

3.

b. Tự động điều khiển thiết bị Plasma Ozone và Auto Chlorine. c. Đếm lượng nước đã xử lý của hệ thống, bộ nhớ digital, OMRON. Chỉ thị các chỉ số về điện và công suất hoạt động (U, A,  Wh) x 3 .

4.

Thiết bị tự động phát đèn tín hiệu khi hệ thống bị tắc nghẽn hoặc có sự cố về điện.

01

5.

Bộ Switcher 24SW, chọn chế độ Auto/Manual: điều khiển bơm, Camera, quạt thổi, ozone,..

01

6.

Tủ máy điện tử theo chuẩn Rack 19” (USA Standard): 37 U - 27 -

01


Module Shelter: Nhà điều hành kỹ thuật và cấp nguồn.

1.

Shelter bằng hợp kim nhôm 2 lớp, mái cách nhiệt bằng 2 lớp pepoly, khung sườn bằng thép không gỉ SUS-304: Kích thước 3000x3000x2000 (sâuxngangxcao), làm nhà bao che cho RmS, hệ thống bơm, máy cấp khí, hệ thống Plasma Ozone,…

01

2.

Máy làm mát luồng không khí cho Super Aerobic, 1HP, vận hành tự động bởi RmS.

01

3.

Dây cáp điện 220V/10A/50HZ, dùng đấu nối các bơm, máy cấp khí, thiết bị OZONE, máy Super Aerobic… (m)

200

4.

Dây cáp nguồn chính: 400V/50A/3Ø: cấp nguồn chính cho toàn hệ thống, cáp chuyên dụng để chôn hoặc treo (m).

30

5.

Hộp điện nguồn AC: 220V/380V-3/50Hz. Kèm đồng bộ circuit breaker 40A/3Ø và đèn bảo vệ.

01

IX.

Chi phí thi công - lắp đặt và vật liệu phụ: 

Vật liệu phụ, gồm: cùm base, đèn bảo vệ, dây gút Tefflon, ốc vít, bulông và 1000 rivet bấm, băng keo USA và keo silicon …

Bộ kit gồm: (Có kèm danh sách vật tư)

Vận chuyển toàn bộ thiết bị của hệ thống XLNT, từ TP HCM đến chân công trình.

Cẩu lắp (cẩu lên và cẩu xuống), lắp đúng vào vị trí mặt bằng công trình.

Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống và đưa vào sử dụng.

Phí bảo hiểm thiết bị trong quá trình vận chuyển và lắp đặt thiết bị.

Phí bảo hiểm tai nạn con người (6 người).

X

01 (Hệ thống)

Ghi chú:  

Thời gian thi công hoàn tất và đưa vào sử dụng: 15 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực thực hiện. Diện tích sử dụng: 10 x 6 = 60 m2. (120m3/ngày).

Bảo hành: 3 năm (năm đầu miễn phí 100%, 2 năm sau miễn 50% phí bảo hành thực tế).

Trách nhiệm bảo trì: 20 năm.

- 28 -


TCVN 5937 Monitor RmS

C6 ... C1 S8 ... S1

Ozone Plasma

Chlorine Generator (Option)

(FeO catalyst)

O3

Industry Computer

+0,20

00

0x

2,

00

SupAero 6,000x2,000x2,000

0x

2,

(6,000x2,00x2,000)

3,

00

(6,000x2,00x2,000)

TCVN 7382 - 1,5

- S 1, ..., S 6 : sensor . - C 1, ..., C 6

CaHClO tank

0

Chlorine Auto Doser

+0,0


Module Deoroxid

Ferroxid catalyst

TCVN 5937

500W/1KW 110

O3

O3

6,000x2,000x2,000


OZ 1

Combiner

OZ 2

OZ 3

De h

um

polymer

idi ty

Splitter

OZ 4 300W OZ 5 OZ 6

6 module HF Generator

Ngu


Rack cabine 21", 37 Ui (USA Standard - 600x1,820x600, WxHxD)

3

TV Monitor 21"

Module plasma Ozone

Switching Power Supply


C 1 RG 6 AU (30m)

C2 YK I

Video Monitor C3

YK II

Digital Selector (DS)

C4

HDD recorder (HR)

HK

Internet Module (IM)

C5 Manual Selector

C6 RG 6 AU (30m)

- C 1,..., C 6

AV / I Internet card (AI)

PTT Line RF USB


AQ Input sensor (Option)

S1: T0 S2: pH S3: DO S4: Flow S5: COD S6: ... S7: ... S8: ...

Monitor LCD 15", color

Digital Input BNC connector

i

Industry Computer (XP Windows)

A -> D

Internet (Option)

Level sensors

Keyboard

L1 L2 L3 L4 L5 L6 L7 L8

- Ozone plasma Auto PLC PETECH RmS 120

18SSR - Omron Man


Rack cabine 19"/37Ui (600x400x1,820 - LxWxH)

LCD, Display monitor

Module PLC-PETECH

, 50A

N MAIN POWER 380V / 3 PHASE (INPUT)


Trụ sở chính: 146 Thành Thái, Phường 12, Quận 10, TP.HCM Điện thoại: 08.3862 3668 – 6264 9082 - Fax: (08) 3862 3665 Email: pe@petech.com.vn ; petech@hcm.vnn.vn Website: www.petech.com.vn Chi nhánh Công ty PETECH – Tân Bình 122/5bis Phạm Văn Hai, Phường 2, Quận Tân Bình Phone: 08.3991 9123 – Fax: 08.3911 1109 Chi nhánh Nha Trang: Trường Điện tử Phan Tất Hoa 111 Ngô Gia Tự, TP. Nha Trang, Khánh Hòa Phone: 058.351 0811, 058.351 6138 – Fax: 058.351 6137 C.ty thành viên tại Hà Nội: Cty Điện tử PETECH Minh Châu 787 Trương Định, Q. Hoàng Mai, Hà Nội Phone: 04.642 2671 C.ty thành viên tại Đà Nẵng: Cty TNHH TM & DV Đức Tài 44 Pasteur, thành phố Đà Nẵng Phone: 0511.3822.889 C.ty liên kết kinh doanh: NEWTATCO Hà Nội 125 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội Phone: 04. 2240.3463 Chi nhánh tại Cộng Hòa Liên Bang Đức LARCHEN WALDCHEN 02-35394 GIESSEN, FRANKFURT/MAIN, GERMANY. Phone: 0641.948 2083 Văn phòng đại diện tại Pháp (Đại học Công Nghệ IPSA). 24, rue Pasteur – 94270 LE KREMLIN-BICE – Paris, FRANCE Phone: +33(0)144 08 01 00 – Fax: +33(0)144 08 01 13


Catalog BIOFAST AAO - from PETECH Corp  

Hệ thống XLNT Y tế BIOFAST Series AAO

Advertisement
Read more
Read more
Similar to
Popular now
Just for you