Issuu on Google+

LOGO


GPP  - Về nhân sự : có dược sĩ đại học có chứng chỉ hành nghề chịu trách nhiệm chuyên môn, có nguồn nhân lực đáp ứng quy mô hoạt động. Quan trọng nhất là sự có mặt hành nghề của dược sĩ đại học.  - Về cơ sở vật chất : diện tích tối thiểu 10m2, bảo đảm nhiệt độ bảo quản thuốc dưới 300C và có các thiết bị bảo quản theo yêu cầu. Có nhiệt kế, ẩm kế theo dõi nhiệt độ, ẩm độ. Bố trí các khu riêng biệt như khu trưng bày, bảo quản thuốc; khu mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế; khu ra lẻ thuốc với dụng cụ và bao bì thích hợp, khu tư vấn, trao đổi thông tin.  - Về hồ sơ sổ sách, tài liệu quy chế, các quy trình thao tác chuẩn: bảo đảm ít nhất 5 quy trình là mua thuốc và kiểm soát chất lượng; bán thuốc kê đơn; bán thuốc không kê đơn; bảo quản và theo dõi chất lượng thuốc; giải quyết đối với thuốc bị khiếu nại hoặc thu hồi.


XÂY DỰNG NHÀ THUỐC ĐẠT CHUẨN GPP  Địa điểm, mặt bằng  Thủ tục pháp lý  Cơ sở vật chất  Nhân sự


ĐỊA ĐIỂM, MẶT BẰNG 261 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP Hồ Chí Minh


ĐỊA ĐIỂM, MẶT BẰNG

Diện tích: 20m2 Giá thuê: 8 triệu/tháng, kí hợp đồng 2 năm

4m

5m


THỦ TỤC PHÁP LÝ

1. Chứng chỉ hành nghề Dược 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 3. Giấy chứng nhận nhà thuốc đạt chuẩn GPP 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.


THỦ TỤC PHÁP LÝ

1- Đơn đăng ký (theo mẫu) 2- Bản sao hợp pháp bằng tốt nghiệp dược sĩ ĐH 3- Sơ yếu lý lịch 4- Giấy chứng nhận thời gian thực hành. 5- Giấy khám sức khỏe do Trung tâm Y tế Quận/Huyện trở lên cấp. 6- Bản cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân, Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Pháp lệnh và các quy chế chuyên môn có liên quan (theo mẫu). 7- Giấy cho phép hành nghề ngoài giờ của thủ trưởng cơ quan nếu người xin cấp chứng chỉ hành nghề đang làm việc trong các cơ sở y tế nhà nước. 8- 02 hình 4x6 mới chụp. 9- 02 phong bì có dán tem (800đ) ghi đầy đủ địa chỉ, điện thoại để liên lạc.


THỦ TỤC PHÁP LÝ


THỦ TỤC PHÁP LÝ

1- Đơn đăng ký hành nghề (theo mẫu) 2- Bản sao Giấy Đăng Ký Kinh Doanh hợp pháp. 3- Bản sao Chứng chỉ hành nghề hợp pháp 4- Bản kê khai danh sách nhân sự (nếu có) 5- Bảng kê khai trang thiết bị chuyên môn. 6- Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật (diễn giải địa điểm, sơ đồ mặt bằng) 7- Bản cam kết thực hiện đúng quy định pháp luật về giá. 8- Biên bản thẩm định của Tổ quản lý hành nghề y dược Quận/ Huyện.


www.themegallery.com

THỦ TỤC PHÁP LÝ

1- Đơn đăng ký kiểm tra “Thực hành tốt nhà thuốc” (theo mẫu). 2- Bản kê khai cơ sở vật chất 3- Bản kê khai trang thiết bị 4- Bản kê khai danh sách nhân sự 5- Bản tự kiểm tra GPP theo danh mục kiểm tra “Thực hành tốt nhà thuốc” (theo mẫu). 6- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 7- Bản chính Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn


THỦ TỤC PHÁP LÝ


BẢN THIẾT KẾ NHÀ THUỐC


www.themegallery.com

CƠ SỞ VẬT CHẤT Thiết bị

Số lượng

Đơn giá

Cửa, biển hiệu

1

7,000,000

Tủ

2

8,000,000

Kệ

2

3,500,000

Ghế dài + Ghế ngắn

6

1,140,000

Quầy thuốc

1

7,000,000

Bình nước uống

1

95,000

Bồn rửa tay

1

185,000

Quạt trần

1

1,500,000

Máy lạnh

1

7,400,000

Đồng hồ

1

89,000

Bàn tư vấn

1

200,000

Khay đựng thuốc

2

40,000

Nhiệt ẩm kế

1

250,000

Thùng rác có nắp đậy

1

47,000

Vật dụng khác

1,000,000

Chi phí xây dựng: 12,000,000 Chi phí lắp đặt: 5,000,000 Phí chuyên chở: 3,000,000

TỔNG CỘNG: 58,301,000


CHI PHÍ THUỐC THUỐC KÊ ĐƠN VÀ BÁN THEO ĐƠN STT

Nhóm thuốc

Thuốc giảm đau, kháng viêm không 1 steroid trừ aspirin và paracetamol

THUỐC KHÔNG KÊ ĐƠN Chi phí

2

Vitamin các loại

3

Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi

8tr

4

Thuốc trị giun sán

4tr

5

Thuốc bổ

6

Oxy già, Povidine, Cồn 90%

4tr

7

Thuốc kháng H1

6tr

12tr

8

Thuốc tiêu chảy, nhuận trường, RL tiêu hóa

6tr

9tr

9

Thuốc chống nôn, say tàu xe

6tr

Tổng cộng: 72tr

10

Thuốc khác

11

Dụng cụ y khoa (bao cao su, que thử thai, bông băng, gạc…)

6tr

12

Thực phẩm chức năng

8tr

13

Mỹ phẩm

8tr

10tr

3 Thuốc điều trị giun chỉ, sán lá

2tr

6 Thuốc tim mạch 7 Thuốc lợi tiểu 8 Thuốc trị loét dạ dày 9 Thuốc hen suyễn

Chi phí

Paracetamol - Aspirin

2tr

5 Thuốc trị nấm

Nhóm thuốc

1

2 Thuốc chống độc 4 Thuốc kháng sinh

STT

15tr 4tr 10tr 8tr

TỔNG CHI PHÍ THUỐC BAN ĐẦU: 172tr

9tr 10tr

10tr

15tr

Tổng cộng: 100tr


NHÂN SỰ

 1 DSTH mức lương 3,5tr/tháng  1 Dược sĩ đại học mức lương 6tr/tháng  1 Dược tá mức lương 2,5 tr/tháng


CHI PHÍ DỰ TRÙ  Chi phí ban đầu: - Chi phí giấy tờ, hồ sơ pháp lý: 2tr - Cơ sở vật chất: 58,3tr - Tiền thuốc: 172tr - Trong 4 tháng làm hồ sơ nhà thuốc chưa hoạt động và thêm một tháng hoạt động , nhà thuốc phải trả những chi phí sau: + Lương nhân viên: ( 6tr+2,5tr+3,5tr)x5=60 tr + Thuê mặt bằng : 8tr x 5= 40 tr => Tổng cộng :100 tr Tổng cộng: 332,3 tr


CHI PHÍ DỰ TRÙ  Chi phí thường xuyên cho 1 tháng - Mặt bằng: 8tr - Điện nước: 1tr - Khấu hao trang thiết bị: 0,5tr - Lương nhân viên: 12tr - Thuế môn bài, thuế VAT bình quân: 4tr( trong đó thuế môn bài là 1tr/năm do thu nhập hằng tháng trên 1.5tr) - Tiền nhập thuốc mới: 50tr Tổng cộng: 75,5tr (tháng đầu tiên 25,5tr)


CHI PHI - Ước tính vốn ban đầu (gồm chi phí ban đầu và chi phí thường xuyên 5 tháng đầu) bỏ ra: 332,3 tr - Dự tính sau 1 năm thì hoàn lại vốn ban đầu (lạm phát 7,5%/năm), do đó chia chi phí ban đầu cho 12 tháng, mỗi tháng tính thêm: (332,3 + 332,3x7,5%) : 12 = 30 tr - Như vậy mỗi tháng cần phải bán được ít nhất: 30 + 25,5 = 55,5 tr cho tháng đầu 30 + 75,5= 105,5 tr cho các tháng sau


LOGO

www.themegallery.com


Kinh tế dược