Page 1

横浜国立大学

I.

Vị trí địa lý:

Nằm ngay thành phố cảng quốc tế Yokohama nơi đón nhận nhiều nền văn hoá,cách Tokyo nửa giờ xe điện,được bao bọc bởi vành đai công nghiệp,khí hậu quanh năm ôn hoà.Yokohama thực sự là một thành phố năng động của Nhật Bản. Một góc trừơng Yokohama

II.Các ngành học 1.

学部 教育人間科学部

学校教育課程

人間形成コース

教科教育コース 障害児教育コース

地球環境課程

マルチメディア文化課程

国際共生社会課程


経済学部

経済システム学科

経済コース 法と経済コース

経営学部

工学部

国際経済学科

経営学科

会計・情報学科

経営システム科学科

国際経営学科

物質工学科

化学コース 物質のシステムとデザインコース バイオコース

 

生産工学科 建設学科

シビルエンジニアリングコース 建設学コース 海洋空間のシステムデザインコース

2.大学院:

電子情報工学科

知能物理学科

― 教育学研究科

― 国際社会科学研究科 ― 工学府 ― 環境情報学府 ― 東京学芸大学大学院連合学校教育学研究科

III.Ngày phát hồ sơ

: Cuối tháng 11

IV. Ngày nộp hồ sơ 教育人間科学部 平成 23 年 1 月 18 日(火)∼1 月 21 日(金) 経済学部 平成 22 年 1 月 18 日(火)∼1 月 24 日(月) 経営学部 平成 23 年 1 月 24 日(月)∼2 月 02 日(水) 工学部 平成 23 年 1 月 17 日(月)∼1 月 21 日(金) **Ngoại trừ ngành 経済 cho phép hồ sơ được gửi bằng bưu điện(bắt buộc hồ sơ phải được bưu điện chuyển đến vào ngày 30)thì các ngành khác yêu cầu thí sinh phải mang hồ sơ đến trực tiếp. **Điều kiện dự thi


経済学部 : 合計得点が 8 割以上 (「記述」の得点は含みません)

 経営学部: 合計得点が7割以上 + TOEFLの得点が430点以上(ペーパーテスト の場合)、39点以上(インターネットテストの場合)又はTOEICの得点が382 点以上.

V.Ngày thi, môn thi, phát biểu kết quả

:

Ngày thi

môn thi

phát biểu kết quả

2 月 26 日(土)

個人面接

3 月 4 日(金)

経済学部

3 月 12 日(土)

団体面接

3 月 21 日(月)

経営学部

3 月 13 日(日)

小論文+面接

3 月 21 日(月)

工学部

2 月 25 日(金)

機械工学・材料系学科

3 月 7 日(月)

2 月 26 日(土)

建築都市・環境系学科

教育人間科学 部

数学+面接

数物・電子情報系学科 科学・生命系学科 数学・理科+面接

VI.Mã code Toefl của trường:0410 VII.Các chế độ dành cho du học sinh : +Miễn giảm / Gia hạn tiền nhập học :

学部:Không、大学院:có

+ Miễn giảm học phí

: Có

+Học bổng

: Có

+Ký túc xá

: Có ktx của trường và ktx của thành phố. Ktx của trường

thi chỉ cách trường không quá 2 phút đi bộ, tiền nhà, điện nước, ga, tắm giặt trên dưới 1 万円. Ktx của thành phố cách trường 10p xe điện,và 10p đi bộ, nếu đi xe máy mất 15p.Thời gian ở tại đây có thể xin kéo dài đến hết 4 năm Đh.Tiền nhà,internet,điện nước,ga,tắm giặt thoải mái mỗi tháng 2 万 3 千円。

VIII Sinh hoạt : + Số lượng DHS Đông Du/ Việt Nam

14 người

Các SVDD trong trường hiện nay đều có mối quan hệ rất tốt với SVVN khác, cùng tham gia nhiều hoạt động thể thao sôi nổi như CLB bóng đá, cầu lông, tennis, bơi lội… và tham gia tổ chức các gian hàng ẩm thực trong các festival của trường… Ngoài ra, anh em SVDD còn thường xuyên có những buổi tập trung nấu ăn, bowling, Karaoke, giúp đỡ học tập, chọn môn… Số lượng DHS trong trường rất đông, nhưng số lượng DHS tư phí rất ít nên khả năng xin được học bổng là rất cao.


横浜国大の学園祭

花見

IX.Danh sách các sempai Đông Du đang học tại trường : Họ tên

khóa

Ngành học

SĐT

Phạm Việt Vương

04

機械工学・材料系学科

08030252494

Nguyễn Thành Thông

05

建築都市・環境系学科

09013713105


TrầnNguyễnTrọng Nguyên(院)

06

数物・電子情報系学科

09013392006

Lê Anh Tuấn(院)

06

建築都市・環境系学科

08034409549

Phùng Thị Kim Thành

06

機械工学・材料系学科

08030148687

Lê Đức Anh

06

数物・電子情報系学科

09029779159

Võ Khánh Trường

06

数物・電子情報系学科

08032009238

Nguyễn Chí Linh

07

建築都市・環境系学科

08032454909

Phạm Anh Phong

07

数物・電子情報系学科

08034105054

Nguyễn Qùynh Trâm

07

経済学部

09084775527

Đinh Thị Hạnh An

08

経営学部

09066858647

Phạm Nguyệt Ánh

07

建築都市・環境系学科

08033202849

Đỗ Thanh long

08

数物・電子情報系学科

08034309193

Nguyễn Diễm Phương

08

経済学部

08033271303

Dai hoc Yokohama  

Bai viet gioi thieu dai hoc Yokohama

Advertisement