Page 36

∫ψ . H .Ψ.dv E= * 4.2.1.Các mức E : Từ phương trình Schrodinger ta được : ∫ψ .Ψdv *

Chương 4 : NGUYÊN TỬ MỘT ELECTRON

2π 2 .m.e 4 Z 2 Z2 . 13 , 6 . = − Với ψ * là hàm liên hợp với hàm ψ . Được E = − 2 2 2 h

n

.

(eV)

n

Với m : khối lượng của electron = 9,1.10-31 kg = 9,1.10-28g e : điện tích của electron = 4,8.10-10 GGSE ; h : 6,62.10-34 Js = 6,62.10-27 erg.s 1eV = 1,6.10-12 erg ; n ∈ N* : số lượng tử chính Ứng với một giá trị của n có 1 mức năng lượng E và ta thấy càng gần nhân, năng lượng càng thấp. 4.2.2. Hàm AO ψ n,l ,m : Các số lượng Kí hiệu tử n l m AO

Phần xuyên tâm ℜn,l(r)

Phần góc φ l,m (θ, ϕ)

3

1

0

0

 Z 2   a0

1s

2 -ρ  e  

1/2 π

3

2

2

 Z   2a  0

0

0

2s

1

0

2pz

1

+1

2 px

1

-1

2py

2  (2  

ρ ) e- ρ / 2

1/2 π 3 4π

3

1  Z   2 6  a0

2   

ρ e- ρ / 2

cos θ

3 4π

sin θ cosϕ

3 4π

sin θ sinϕ

3

3

3

3

0

1

 Z   81 3  a 0 2

0

3s

0

3pz

1

3px

-1

3py

0

3dz

2

1

3dxz

2 -1 2 -2

3 2

 Z   (6 ρ   81 6  a 0  4

½ π 3 4π

ρ 2 ) e- ρ / 3

3 2

 Z   81 30  a0  4

-ρ/3

ρ e 2

sin θ cosϕ

3 4π

sin θ sinϕ

sin θ cos θ cosϕ

15 4π

sin θ cos θ sinϕ

15 16π

3dxy 0

(3cos2 θ - 1)

15 4π

15 16π

x 2 − y2

cos θ

3 4π

5 16π

3dyz 3d

2  (27 - 18 ρ + 2 ρ 2 ) e- ρ / 3  

sin 2 θ cos2ϕ

sin 2 θ cosϕ sinϕ

Ghi chú : a0 = 0,53 A (là bán kính nguyên tử H ở trạng thái bình thường) Và ρ =

Zr a0

4.2.3.Momen động lượng orbital nguyên tử (AO) M, hình chiếu m, momen từ orbital :

24

HÓA ĐẠI CƯƠNG (CƠ SỞ LÝ THUYẾT CẤU TẠO CHẤT & LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC) NGUYỄN VĂN ĐÁNG  

"GIÁO TRÌNH HÓA ĐẠI CƯƠNG (CƠ SỞ LÝ THUYẾT CẤU TẠO CHẤT & LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC) NGUYỄN VĂN ĐÁNG ĐHSP ĐÀ NẴNG 2011" LINK DOCS.GOOG...

HÓA ĐẠI CƯƠNG (CƠ SỞ LÝ THUYẾT CẤU TẠO CHẤT & LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC) NGUYỄN VĂN ĐÁNG  

"GIÁO TRÌNH HÓA ĐẠI CƯƠNG (CƠ SỞ LÝ THUYẾT CẤU TẠO CHẤT & LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC) NGUYỄN VĂN ĐÁNG ĐHSP ĐÀ NẴNG 2011" LINK DOCS.GOOG...

Advertisement