Page 52

TrĆ°áť?ng Ä?H CĂ´ng Nghiᝇp HĂ Náť™i

Khóa luận tᝑt nghiᝇp

(R2 = 0,999) hĆĄn so váť›i Ä‘Ć°áť?ng Ä‘áşłng nhiᝇt Freundlich (R2 = 0,903). Dáťąa vĂ o phĆ°ĆĄng trĂŹnh Ä‘Ć°áť?ng tháşłng táť•ng quĂĄt cᝧa mĂ´ hĂŹnh Ä‘áşłng nhiᝇt hẼp ph᝼ Langmuir (1.4) vĂ  phĆ°ĆĄng trĂŹnh tháťąc nghiᝇm trong hĂŹnh 3.9 ta cĂł tháťƒ tĂ­nh đưᝣc dung lưᝣng hẼp ph᝼ cáťąc đấi nhĆ° sau:

→ 4,807 =

444,8 đ?‘žđ?‘šđ?‘Žđ?‘Ľ

+ 0,287

→ qmax = 98,41 (mg/g)

→ b = 2,92.10-3 Dung lưᝣng hẼp ph᝼ cáťąc đấi vĂ háşąng sáť‘ Langmuir cᝧa La3+ lần lưᝣt báşąng 98,41 (mg/g) vĂ  2,92.10-3 3.3.3.2. Praseodym (III) Káşżt quả khảo sĂĄt ảnh hĆ°áť&#x;ng cᝧa náť“ng Ä‘áť™ Ä‘áşżn Ä‘áť™ hẼp ph᝼ cᝧa nháťąa đưᝣc trĂŹnh bĂ y trong bảng 3.9 vĂ  cĂĄc hĂŹnh 3.10, 3.11, 3.12. Bảng 3.9. Ä?áť™ hẼp ph᝼ cᝧa Pr3+ tấi cĂĄc náť“ng Ä‘áť™ khĂĄc nhau 1

2

4

5

6

7

C0 (mg/l)

100

300

500

700

900

1000

Ccb (mg/l)

11,62

63,72

125

235,54

418,992

516,64

q(mg/g)

14,73

39,38

62,5

77,41

80,168

80,56

SVTH: LĆ°u Tháť‹ Xuyáşżn

47

Láť›p: Ä?H CN HĂła VĂ´ CĆĄ – K5

Nghiên cứu quá trình hấp phụ nguyên tố đất hiếm Lantan (La) và Praseodym (Pr) bằng nhựa poly...  

"Nghiên cứu quá trình hấp phụ nguyên tố đất hiếm Lantan (La) và Praseodym (Pr) bằng nhựa poly (hydroxamic axit)" https://app.box.com/s/subee...

Nghiên cứu quá trình hấp phụ nguyên tố đất hiếm Lantan (La) và Praseodym (Pr) bằng nhựa poly...  

"Nghiên cứu quá trình hấp phụ nguyên tố đất hiếm Lantan (La) và Praseodym (Pr) bằng nhựa poly (hydroxamic axit)" https://app.box.com/s/subee...

Advertisement