Issuu on Google+

'P H iệ n b ả n m ớ inhai

C

NEW

ỳÕÌTION

HOÀN THIỆN KỸ NĂNG

PHÁT ÂM & ĐÁNH DAU TRỌNG ÂM TIẾNG ANH DÙNG DÀNH DÀNH TIẾNG

CHO CHO CHO ANH

HỌC SINH THPT VÀ ÔN THI ĐẠI HỌC SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG NGƯỜI HỌC THÊM CÁC CÁP


HOÀN THIỆN K Ỹ NĂNG PHÁT VM VÀ ĐÁNH DÁU TRỌNG ÂM TIÉNG A VH


The Windy. QUỲNH NHƯ (Chủ biên )

HOÀN THIỆN KỶ NẢNC PHÁT ÂM VÀ ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM TIÊNG ANH

Hiệu đính: MỸ HƯƠNG & THANH HẢI

NHÀ XUÁT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỌI


LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay, ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh rát được coi trọng. Vì the, nhiều bạn trè đã đau tư đúng múc vào tiếng Anh. Tưy nhiên, phát ám, giao tiếp bang tiếng Anh là một điểu không phải đơn giàn. Nó đòi hỏi phái có sir rèn luy ện và phương pháp học. Một ngirời được coi là có phát ám chuaiì khi ngiccri đó có thẻ phát ám đúng trọng ám, nẹữ điệu cùa nlunv-ỉ từ đom lé cũng như những đom vị ngôn ngữ lớn hơn từ như cụm, câu, đoạn .V.V...NÓÍ cách khác, phát âm chuán không chỉ đơn giản là phát

ám đúng tìmg âm đơn lẻ mà là phát âm đúng những "đcm vị" ngôn ngữ trong giao tiếp. Nói tiếng Anh liru loát lại liên quan nhiều hơn đến yêu tỏ tâm lý. N ói lim loát nghĩa là có khả năng diễn đạt V tưởng một cách dễ dàng. VI vậy, muon nói tiếng Anh một cách trói chảy, người nói can tự tin về von tù của bàn thân, về khá năng ghép nôi từ thành câu đủng ngữ pháp và quan trọng nhắt là tin tường vào khả năng diễr đạt của mình. De giúp c ho việc phát ám và đánh (lau trọng úm được de dàng, tôi đã biên soạn ra cuốn sách “Hoàn thiện kỹ năng phát âm và đánh dấu trọng úm tiếng A n h ”. Sách được chia làm 2 phần chính: + Phan ỉ: Cách phát ám + Phần 2: Cácỉ' đánh dâu trọng âm Sách cỏ kèm đĩa CD được phát ám chuán và cuôi moi bài có bài tập (hực hành cho bạn áp dụng với mục đích giúp bạn hiếu bài nhanh và nhớ lâu. H i vọng với qua ciiôn sách này. các bạn sẽ cài thiện đáng kê việc phát âm và nói tiếng Anh chính xác hơn. Q uvnh N liư

5


BẢNG VIẾT TẮT CÁC KÝ HIỆU TRONG BÀI

6

Kí hiệu

Tên

(V)

Động từ

(adj)

Tính từ

(adv)

Trạng từ

(prep)

Giới từ

(Pref)

Tiền tõ

(Ved)

Động từ quá khứ

(n)

Danh từ

(pl)

Danh từ số nhiều

(adj)&(adv)

Vừa là tính từ vừa là trạng từ

(pro)

Đại từ nhân xưng

(vonj)

T ừ nổi

(poss.adj)

Tính từ sở hữu

(adv;adj)

Vừa là trạng từ vừa là tính từ

(adv; conj; pro)

Vừa là trạng từ, vừa là liên từ, vừa là đại từ


@ luíổnjạ. 1

CÁCtfPHÁTÁM

7


PHẦN A: N G U Y Ê N Â M ĐƠN BÀI 1: NGUYÊN ÂM “A ”

I. CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM "A"

1. "A" thường được phát âm là /ae/ a. Trong những từ có một âm tiễt, mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm. hat(n)

/haet/

cái mũ

fat (r,dj)

/faet/

béo

cat (n)

/caet/

con mèo

t?t (v)

/taet/

thêu ren

t*at (n)

/baet/

con dơi

gat(n)

/gaet/

súng lục

pat (v)

/paet/

vỗ vẽ

that (adv, conj, pro)

/ỏaet/

ãy, đó, kia

bank (n)

/baer|k/

ngân hàng

rank (n)

/raerịk/

hàng, cấp bậc

map (n)

/maep/

bản đô

dam (n)

/daem/

cái đập

thank (v)

/0aer|k/

cảm ơn

thatch (n)

/0aetJ7

rơm, rạ

scratch (v)

/skraetJ7

cào, làm xước

Paddle (n)

/paedl/

mái chèo

8


* Một sõ từ đọc là /a:/ theo người Anh, người Mỹ đọc là /as/ Anh-Anh

Anh-Mỹ

ask [a:sk]

/aesk/

hòi

can't [ka:nt]

cannot /kaent/

không thế

* Trong một từ, nếu như sau "a" là một chữ cái ” r" và không có nguyên âm sau "r", thì "a" sẽ không được phát âm là /ae/. Ví dụ: arm [a:m]: cánh tay * Những từ đặc biệt: have /haev/ (v) : có laugh /laef/ (Am) (v): cười aunt /aent/ (Am) (n): cô, dì b. Khi ớ trong một âm tiễt được nhãn mạnh cúa một chữ có nhiều âm tiết đứng trước hai phụ âm. mallet ( 1 )

/'maelit/

cái vồ, cái chày

narrow (adj)

/'nasreơ/

hẹp, chật

latter (n)

/'lasta/

người sau, cái sau

manner (n)

/'masna/

cách thức, thế cách

calcu ate (v)

/'kaelkjuleit/

tính, tính toán

commander (n)

/kamaenda/

người chỉ huy

captain (n)

/'kasptin/

đại uý, thuyên trưởng

car,die (n)

/'kaendl/

cây nến

unhappy (adj)

/An'haepi/

không hạnh phúc

travel (v)

/'trasvl/

đi lại, du lịch

2. "A" còn được đọc là /ei/ a. Trong những từ có một âm tiẽt có hinh thức tận cùng bằng a + phụ âm + e

9


age (n)

/eid3/

tuối, tuối già két sát

safe (n)

/seif/

lake (n)

/leik/

fake (v)

/feik/

giả mạo

mate (n)

/meit/

bạn cùng học

cake (n)

/keik/

bánh ngọt

cape (n)

/keip/

mũi đất nhô ra biển

tape (n)

/teip/

dải, băng

date (n)

/deit/

quả chà là

sake (n)

/seik/

mục đích, lợi ích

shake (v)

/Jeik/

rung lẳc, làm rung

* Ngoai le: + have /haev/: có, ăn uõng + plaque /plask/: tấm, bảng b. Trong một âm tiẽt ở liên trước có tận cùng bằng "ion' và '¡an' nation (n)

/'nei/n/

quõc gia

translation (n)

/traes'lei/n/

bài dịch

preparation (n)

/prepa'rei/ 0 n/

sự sửa soạn, sự chuẩn bị

invasion (n)

/in'vei3 n/

cuộc xâm lăng

liberation (n)

/libaYei/an/

sự phóng thích, giái phóng

* Ngoại lệ mansion (n)

/'maen/n/

companion (n)

/kam'paenj8n/

Italian (n)

/i'tael ian/

người Ý

librarian (n)

/lai'bresrlan/

thú thư

vegetarian (n)

/ved 3 i'tearian/

người ăn chay

10

dinh thự, lâu dài bạn dõng hành


»Chú ý: Ngoại trừ hai từ trên và tận cùng bằng "-age, -ate" cúa danh từ hay tính từ nhiều vân, thì nhóm "a-e"luôn luôn đọc là /ei/. c. Một sõ từ có hai phụ âm ở giữa *a' và ' e ' change (v)

/t/e in d 3 /

thay đối

exchange (v)

/Íks't/eind 3 /

trao đối

strange (v)

/streind 3 /

lạ, xa lạ

danger (v)

/'deind33/

mõi nguy

waste (adj)

/vveisự

bỏ hoang, bỏ đi

3. *A' được phát âm là / a :/ a. Trong những từ có một âm tiễt mà tận cùng bằng V " hay r+ phụ âm hoặc trong một âm tiẽt của một trừ khi A đứng trước r+ phụ am star (n)

/sta:/

ngôi sao

bar(n)

/ba:/

thanh dài, chấn song, quán giải khát

barn (n)

/ba:n/

vựa thóc, nhà vua

cart (n)

/ka:ự

xe bò, xe ngựa

darn (v)

/da:n/

vá, mạng

harm (n)

/ha:m/

điẽu tốn hại

lark (n)

/la :k/

chim chiền Chiện

charm (n)

/t/a:m /

sharp (adj)

/Ja:p/

nhọn,sâc

smart (n)

/sma:t/

lịch sự, gọn gàng

barbarous (adj)

/'ba:b9res/

dã man, man rợ

farcical (adj)

/'fa:sikal/

như trò hê, tức cười, khôi hài

vẻ duyên dáng

11


departure (n)

/di'pait/a/

sự khởi hành

incarceration (n)

/inka:sa'rei/n/

sư bỏ tù, sự tõng giam

incarcerate (v)

/in'ka:sareit/

bỏ tù, tõng giam

*Ngoại lệ: scarce (adj)

/skeas/

hiếm, khan hiẽm

half (n)

/ha:f/

một nửa

quart (n)

/kwD:t/

một lít: Anh (=1 lít 135)

sparrow (n)

/'spasrou/

chim sẻ

4. "A" còn được phát âm là /e/ many (adj)

/'meni/

nhiêu, lẳm

anyone (pro)

/'enivvAn/

bất cứ ai

any (adj)

/'eni/

mọi, bất cứ

5. "A" còn được đọc là /s/ banana (n)

/bs'na:ns/

sofa (n)

/'S3ũfa/

ghẽ bành

apartment (n)

/a'pa:tmsnt/

căn hộ

separate (v)

/'separeit/

tách rời

changeable (adj)

/'t/ehd33bl/

có thể thay đổi

balance (n)

/'baelons/

cái cân, sự cân,

quả chuối

sự cân bằng explanation (n)

/ekspla'nei/n/

sự giảng nghĩa, giải thích

capacity (n)

/lo'paesati/

khả năng, năng lực

national (adj)

/'nasj"n3l/

có tính quõc gỉa

magnanimity (n)

/'masgna'nimati/

lòng quáng đại

12


6. ’ A" con di/dc phat am la / 0/ was (v)

/woz/

qua khu" cua "to be"

wand (n)

/wond/

gay nho, dua than

w ant(v)

/wont/

rrrjon, can

wash (v)

/WO//

tam rira, giat giu

wasp (n)

/WOSp/

ong vo ve

watch (v)

/wot;/

dong ho deo tay

wad (v)

/wod/

nhet, nhoi, don

wan (adj)

/won/

xanh xao, xanh met

w ander(v)

/'wonda/

di lang thang

waffle (n)

/'wofl/

banh kep, banh que

wanton (adj)

/'won tan/

phong dang

7. "A" con di/dc phat am la /o:/ Trong nhuTig tu' co mot am tiet ma tan cung bang "II" tall (adj)

/t>:l/

cao

call (adj)

/ko:l/

cuoc goi

small (adj)

/smo:l/

nho, be

fall (v)

/fb:l/

rdi, nga

ball (n)

/bo:l/

qua bong

hall (n)

/ho: 1/

phong Idn, phong tien sanh

wall (n)

/wo:l/

bLfc ti/dng

stall (n)

/sto:1/

sap hang, quan hanc

squall (v)

/skwo:l/

het len, keu thet len

13


8. "A" còn được đọc là /es/ Trong những từ có một âm tiẽt mà tận cùng bằng 'a re ' hoặc trong một âm tiẽt cúa một từ khi "a " đứng trước ’ r" bare (adj)

/bea/

trơ trụi

care (n)

/kea/

sự cẩn thận

dare (v)

/dea/

dám, thách đõ

fare (n)

/fea/

tiên vé, suất vé

hare (n)

/hea/

thỏ rừng

rare (adj)

/rea/

ít ỏi, hoạ hiẽm

ware (n)

/wea/

chẽ tạo phẩm, hàng hoá

area (n)

/'earis/

diện tích khu vực miền

parent(n)

/'pesrant/

cha, mẹ

prepare (v)

/pri'pea/

sửa soạn,-chuẩn bị

garish (adj)

/geari//

loè loẹt, chói lọi

various (adj)

/'vearias/

khác nhau, hỗn tạp

sectarian (adj)

/sek'tearian/

thuộc phe phái

librarian (n)

/lai'brearian/

người quản lý thư viện, thủ thư

vegetarian (n)

/ved 3 i'tearian/

người ăn chay

invariable (adj)

/in'vearisbl/

không thay đối

9. "A" còn được phát âm là /i/ a. Đối với những danh từ có hai âm tiẽt và có tân cùng bẫng "age" village (n)

/'vilid 3 /

làng, xã

cottage (n)

/'lotid3/

nhà tranh, lêu tranh

shortage (n)

/'/D:tid3/

tình trạng thiểu hụt

14


baggage (n)

/'baegid3/

hành lý trang bị căm tay

courage (n)

/'kArid3/

lòng can đảm

damage (n)

/'daemid3/

sự thiệt hại

luggage (n)

/lAgid3/

hành lý

message (n)

/' mesid3/

thông điệp, điêu ủy thác

passage (n)

/' paesid3/

sự đi qua, lỗi đi qua

voyage (n)

/'V3iid3/

chuyên du lịch

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

Nghe và nhắc lạ i nhé! a. *A" thường được phát âm /ae/ -

Listen to the dialogue- Nghe đoạn h ộ i thoại (T l)

A: Alfred owns a bank, Ann. /ae/

/ae/

/ae/

B: I'm going to marry Frank, Dad. /ae/

/ae/

/ae/ 15


A: Harry owns a jam factory, Ann. /ae/

/ae/

/ae/

B: I want to marry Frank, Dad. /ae/

/ae/

/ae/

A: Marry Alfred, Ann, or marry Harry? /ae/

/ae/

/ae/

/ae/

/ae/

B: Frank, Dad. I'm goingto marry Frank. /ae/

/ae/

/ae/

/ae/

A: Ann. You're mad. /ae/

/ae/

B: I've had a word with grandfather. /ae/

/ae/

A: Your grandfather'smad, too. /ae/

/ae/

B: Dad... /ae/ A: Yes? B: I'm glad you didn't marry Miss Parry. /as/

-

/ae/

/ae/

Listen and repeat- Nghe va nhSc la i (T2) ask

dance castle bath fast

% paddle 16

gnat

mango


/t--r

mat

sit-sat-sat

ram

bat

shall = will

have-had-had

- Luyện đọc cả câu:

"The fa t man s a t sad ly with m ad S ally on a m at'.

b. *A" còn được đọc là /ei/ (T3) Listen and repeat- Nghe và lặp lạ i Hey

made

late

saỵ

afraid

waiting

Mr Grey

train

eighty-eight

may

timetable

station

they

ages

Blaker street

today

changed

April

railway c. Tick the word you recognise in the sentence you hear. (T4) ị Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây).

17


1. a, pen

b, pan

2. a, men

b, man

3. a, said

b, sad

4. a, gem

b, jam

5. a, pet

b,

6. a, bed

b, bad

pat

d. *A" được phát âm là /a:/ (T5) Sound 1

Sound 2

/a:/

/ao/

car

cow

bar

bow

bra

brow

grass

grouse

arch

ouch

e. Practise : Listen and repeat the sound /o/ và /d:/lặp lạ i cách phát âm /3 / và / ? : / (T6)

A: Hey, don't walk on the lawn. h :/

/0/

B: Sorry, I'm looking for my wallet. /0/ A: You lost your wallet? Anything important in it? h i B: Yes, A lot of money. Almost four thousand dollars. h :t A: That's too bad. Better report to the police officer walking / 3/

18


1. Exercise 1: Tick the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (B ài 1: Đánh dấu từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với cấc từ còn lại.)____________________________________ 1.

A. purchase

B. chase

C. case

D. phrase

2.

A. cat

B. bat

C. map

D. ago

3.

A. space

B. face

C. appeal

D. snakes

4.

A. happy

B. map

C. cannal

D. channel

5

A. stay

B. says

C. nation

D. face

6.

A. land

B. man

C. climate

D. habit

7.

A. apartment

B. daddy

C. sad

D. fat

8.

A. fall

B. water

C. age

D. tall

9.

A. human

B. another

C. bargain

D. sofa

10.

A. dosage

B. bank

C. happen

D. nature

2. Exercise 2: Put the following words into the right columns. (B ài 3: sảp xẽp các từ sau vào cột đúng.) examination

manage

scarf

natural

daddy

hard

habitat

tar

farm

scar

rapid

cat

19


/se/

/a:/

3. Exercise 3: Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Bài 4: Tim từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại) 1. A. damage

B. pack

C. pace

D. tactful

2. A. dosage

B. bank

C. happen

D. natural

3. A. cat

B. tape

C. wait

D. face

4. A. sale

B. band

C. sand

D. tan

5. A. candy

B.sandy

C. many

D. handy

6. A. stay

B. say

C. nation

D. sad

7. A. fall

B. water

C. age

D. tall

8. A. accident

B.jazz

C. stamp

D. watch

9. A. stage

B.village

C.manage

D. package

10. A. faith

B.failure

C. fairly

D. fainted

20


BÀI 2: NGUYỀN ÂM "E"

I. CÁCH PHịÁT ÂM NGUYÊN ÂM "E" •; 7

1

•'

1. *E" thường được phát âm là /i:/ Khi đứng liên trước hình thức tận cùng bẵng phụ âm + E và trong những chữ "be, he, she, me,.." equal (adj)

/'i:kw9l/

bình đẳng

scene (n)

/si:n/

phong cánh

complete (v)

/kam'pli:t/

hoàn thành

cede (v)

/ s i:d/

nhường, nhượng bộ

secede (v)

/si'si:d/

phân ly, li khai

benzene (n)

/ben'zi:n/

chất băng dính

supercede (v)

/'sju:pasi:d/

thay thế, chiếm chỗ

obsolete (adj)

/bbsalht/

cố xưa, lỗi thời

2. *E" phát âm là /e/ a. Đối với những từ có một âm tiẽt mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiễt được nhấn mạnh cúa một từ. pen (n)

/pen/

cái bút

tell (v)

/tel/

nói, kế, bảo

bell (n)

/bel/

cái chuông

bed (n)

/bed/

cái giường

g e t (v)

/get/

có, kiẽm được

met (v)

/met/

gặp (quá khứ của "to meet ) 21


them (pro)

/ỏem/

họ,chúng nó

debt(n)

/det/

nợ nân

send (v)

/send/

gửi đi

scent(n)

/senự

hương thơm

stretch (v)

/stret;/

duỗi ra, kéo ra

3. *E" còn được phát âm là /i/ + Trong tiẽp đầu n gữ "be" begin (v)

/bi'gin/

bẳt đâu

become (v)

/bi'kAm/

trở nên

behave (v)

/bi'heiv/

cư xử

+ Trong tiếp đầu ngữ "de" defrost (v)

/di'frost/

xả nước đá

decide (v)

/di'said/

quyẽt định

dethrone (v)

/di'Graun/

phế vị, truãt phẽ

debark (v)

/di'ba:k/

bõc dỡ hàng hoá lên bờ

debate (v)

/di'beit/

tranh luận

+ Trong tiẽp đâu ngữ "re" renew (v)

/ri'nju:/

đổi mới, làm mới

return (v)

/ri't3:n/

trở vê, hoàn lại

remind (v)

/ri'maid/

nhắc nhở, gợi nhớ

reorganize (v)

/ri'D:ganaiz/

chinh đốn, tố chức lạ

remain (v)

/ri'mein/

còn lại, vẫn

relucent (v)

/ri'lu:'j3nt/

phản chiễu, phản xa

22


4. *E" côn di/tfc phát âm là /a/ + Trong mot âm tiët không di/dc nhân manh cùa mot tù\ an sw er(n )

/'a:nsar/

câu trá lôi

mother (n)

/' mAdar/

me

silent (adj)

/'sailant/

im lang

open (v)

/'a upan/

mö ra

chicken (n)

/'t/ikan/

gà con

prudent (adj)

/'prudant/

thân trong

generous (adj)

/'d 3 enaras/

quáng dai, dô li/dng

different (adj)

/'difrant/

khâc nhau

sentence (n)

/'sentans/

câu van, bán án

punishment (n)

/'pAni/mant/

si/truYig phat

$

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

a. *E" phát âm là /e/ (T7) Sound 2

Sound 1

/e/

/1/ pin

pen

bin

Ben

tin

ten

pig

peg

Bill

bell

chicks

cheques

b. ' E ' con dude phát âm là /a/ (T8) Listen to dialogue

23


A: What's your job? B: I'm a teacher.

A: What's her job? B: She's a dancer.

A: What's his job? B: He's a worker.

A: What's your father's job. B: He's a professor.

A: What's your mother's job? B: She's a manager.

III. EXERCISES 1. Exercise 1: Tick the words you recognise in the sentences you hear. (T9) (Bài 1: Tích vào các từ bạn nghe được trong các câu sau.) 1. a, pen

b, pain

2. a, shed

b, shade

3. a, pepper

b, paper

4. a, let

b, late

5. a, letter

b, later

6. a, get

b, gate

24


2. Exercise 2: Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest (Bài 2: Tìm từ có phân gạch chân được phiên ảm khác với các từ còn lại.) l.A . creature

B. cleaner

C. creamy

D. cleanse

2. A. women

B. bench

C. lend

D. spend

3. A. few

B. sew

C. knew

D. new

4. A.penalty

B. scenic

C. epidemic

D. level

5. A. open

B. get

C. level

D. lesson

6. A. these

B. enlarge

C. me

D. payment

7. A. become

B. trend

C. bender

D. benefit

8. A. prudent

B. pleasure

C. treasure

D. dead

9. A.comment

B. dependent c .achievement

D. basement

10. describe

B. descent

D. desire

c. desktop

3. Exercise 3: Choose the sound for each letter "e" in underlined in the following words. (Bài 3: Chọn cách p h á t âm cho ch ữ "e"tron g phần gạch chân trong các từ sau.) Vi du: complete /¡/

/e/

1. depend

N

/e/

/3/

2. expense

/3/

/«:/

/e/

3. design

/e/

/9/

/i/

4. inspire

/3/

/«:/

/e/

5. deacon

/3/

/e/

/ỉ/

6. death

/i:/

/e/

/3/

7. debt

/ i: K

/e/

/i:/

/s/

8. gender

/3/

/e/

/i:/

9. secede

/i/

/0/

/e/

10. percept

/e/

/9/

/i/

25


BAI 3: NGUYEN AM "I"

1. *1' thi/dng doc la /ai/ a. Ooi vdi nhtfng tu’ co mot am tiet ma tan cung bang � i+ phu am+ e". shine (n)

//ai/

anh nang, anh sang

dive (v)

/daiv/

Ian

kite (n)

/kait/

canh dieu

side (n)

/said/

mat phang, ben canh

tide (n)

/taid/

thuy trieu

site (n)

/sait/

<Jia diem, vj tri

spite (n)

/spait/

si/ gian doi, khong bang long

quite (adv)

/kwait/

kha

dine (v)

/dain/

thet dai corn

mite (n)

/mait/

con ve

*Ngoai le: + live (v) /liv/ song, sinh song + give (v) /giv/ cho, ban cho

2. "I" thi/dng di/dc doc la /1/ Trong nhuTig tu" co mot am tiet va tan cung bang mot hoac hai phu am. dim (adj)

/dim/

Id me), map

win (v)

/win/

chien thang

ship (n)

//ip/

con tau

26

md


din (n)

/din/

tieng on ao

shrimp (n)

/ J r imp/

con tom

kit (n)

/kit /

do dac, quan ao

sit (n)

/sit/

ngoi

grin (n)

/grin/

ciidi toe toet

pimp (n)

/pimp/

ma co

trim (v)

/trim/

c5t, tia

fit (V)

/fit/

lam cho vu"a van

bit (n)

/bit/

mieng, manh, mau

sin (n)

/sin/

toi loi, toi do

fin (n)

/fin/

vay ca

bin (n)

/bin/

thung

tin (n)

/tin/

thiec

skin (n)

/skin/

da, bi

grim (adj)

/grim/

duâ&#x20AC;&#x2122; ton, tan nhan

kiss (n)

/kis/

nu hon

3. '1* con di/dc phat 3m la /i:/ Trong mot so tir co nguon goc Phap van machine (n)

/m s'JNn/

may moc

regime (n)

/ reiâ&#x20AC;&#x2122;d 3 i:m /

che do, phep an uor

mandolin (n)

/maeda'li:n/

dan mang cam

benzene (n)

/'benzi:n/

xang

routine (n)

/ru'ti:n/

cong viec thu"dng le hang ngay

magazine (n)

/masga'zi:n/

td tap chi

chemise (n)

//i'mirz/

ao lot dan ba 27


II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT a. "I" thường đọc là /ai/ (T10) Tick the word you hear in the sentence (Đánh dấu từ mà bạn nghe được trong câu) 1. a, cart

b, kite

2. a, darning

b, dining

3. a, star

b, style

4. a, laugh

b, life

5 a,hard

b, hide

6. a, pay

b, pie

b. *1* thưừng được đọc là /I/: Listen and reọeat-Nghe và nhắc lạ i ( T l l) Sound 1

Sound 2

/¡:/

/I/

1. a,sheep

b, ship

2. a, bean

b, bin

3. a, eat

b, it

4. a, seat

b, sit

5. a, leek

b, lick

6. a, cheeks

b,chicks

1. Excercise i: Write the sound for each letter ” i" in bold in the following words. (Bài 1: Viết phát âm cho nguyên âm "i" được in đậm trcn c các từ dưới đây)

28


1. quick

/i/

10. listen

2. accident

............

11. sting

3. thick

............

12. wing

4. chin

............

13. sign

5.chip

............

14.divine

6.

............

15. ideal

7. think

............

16. active

8. million

............

17. withstand

9. picture

............

18. device

charity

2. Excercise 2: Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (B ài 2: Chọn từ có cách p h á t âm khác so với các t ừ còn lại)

1. A. child

B. time

C. minutes

D. high

2. A. blind

B. kite

C. dive

D. win

3. A. arrive

B. skin

C. prize

D. idea

4. A. iron

B. inn

C. bin

D. history

5. A. imagine

B. logic

C. inhabitant

D. like

6. A. revise

B. slice

C. chimney

D. might

7. A. immune

B. engine

C. drive

D. din

8. A.minute

B. pillar

C. ski

D. grid

9. A. ride

B. skip

C. divide

D. quite

10. A.impossible

B. find

C. kind

D. kite

29


BÀI 4: NGUYÉN ÂM "O"

I. CÂÜÎH PHÂT ÂM NGUYÊN ÂM "O" 1. ' 0 ' thi/àng duttc phét âm là /o/ (hoàc /o/) + Trong nhtfng tCi cô mot âm tiêt và tân cùng bâng mot phu âm và trong âm tiêt di/dc nhân manh cùa nhtfng ti/ cô nhiêu âm tiêt. nod (v)

/nod/

gât dâu

drop (n)

/'drop/

giot

cop (n)

/lop/

mât tham, cdm

snob (n)

/snob/

ké hdm minh

pop (n)

/P^P/

tiêng bôp

doctor (n)

/'dokta/

bac sÿ

fondle (v)

/'fond/

âu yêm

modem (adj)

/'modan/

hiên dai

soccer (n)

/'soka/

bông dé

dot(n)

/dot/

cùa hôi mon

2. “ O" thuAng dudc phat âm /o:/ +Trong nhûtig tC/co nhôm "or" + phu âm corn (n)

/ko:n/

hat ngü côc

pork (n)

/po:k/

thjt Ion

sort (n)

/so:t/

thCr loai hang

sorn (v)

/so:n/

an chifc nêm ch

north (n)

/no:0/

phia Bâc

30


dormitory (n)

/'dD:mitri/

ki tuc xa

gorse (n)

/g3:s/

cay kim ttTdc

lord (n)

/b:d/

vua,chua

portrait (n)

/'pDitreit/

chan dung

corner (n)

/'lorna/

goc

thorn (n)

/

00 :n/

cai gai

3. "O ' thuftng phat 5m la /a/ - Trong nhCfrig tCr co mot am tiet, va nhtfng am tiet dLCdc nhan manh cua nhfrng tu" co nhieu am tiet.

some (adj)

/sAm/

mot vai, nao do

nothing (n)

/nA0iri/

khong co gi

comoatant (n)

/'kAmbatant/

chien sy

thorough (adj)

/0Ara/

ky luQng, can than

dove (n)

/dAV/

chim bo cau

love (n)

/Iav /

tinh yeu

honey (n)

/'hAni/

mat ong

brother (n)

/'brA5a/

anh em trai

company (n)

/'kAmpani/

cong ty, doi, doan

among (prep.)

/a'mAr)/

trong so, trong dam

3. "O* thuftng di/pc phat 5m la / u :/ - Mot vai tu" thong dung co tan cung bSng "o" hay "o" vdi phu am.

31


do (v)

/du:/

làm

move (v)

/mu:v/

cử động, chuyến động

lose (v)

/lu:z/

mãt, đánh mãt

prove (v)

/pru:v/

chứng minh

tomb (v)

/tu:m/

phân mộ, mô

remove (v)

/ri'mu:v/

lãy đi, làm mãt đi

4. "0 " thường được phát âm là /au/ a. Khi nó ở cuối một từ go

/gau/

đi

no (adj)

/nau/

không

ago (adv)

/agau/

cách đây

mosquito (n)

/rros'ki:taơ/

potato (n)

/pa'teitau/

khoai tây

tomato (n)

/t8'ma:tau/

cà chua

toe (n)

/tau/

ngón chân

(V)

con muỗi

b. Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng hai phụ âm hay phụ âm + e và trong những âm tiẽt được nhấn mạnh của những từ có nhiêu âm tiẽt. phone (n)

/faun/

điện thoại

mobile (adj)

/'maubi:l/

di động,lưu động

solar (adj)

/'saula/

thuộc vẽ mặt trời

moment (n)

/'maumsnt/

một chốc, một lát

soldier (n)

/'sauld3a/

người

pole (n)

/paul/

c ự c (cự c n a m , CƯC

bắc,..) 32

lính


kiểu cách

mode (n)

/maud/

dole (n)

/daul /

cùa bõ thí

code (n)

/lo u d /

mã, bộ luật

cold (adj)

/kauld/

lạnh giá

lotus (n)

/'lautas/

hoa sen

comb (n)

/kaum/

cái lược

bomb (n)

/bom/

trái bom

fond (adj)

/fond/

Ưa thích, ham chuộng

soft (adj)

/soft/

mẽm, dịu, êm

long (adj)

/bn/

dài

strong (adj)

/stron/

* Ngoai le:

khoẻ, mạnh

5. "O" thường được phát âm là / 3 :/ work (n)

/'W3:k/

công việc

world (n)

/'W3:Id/

thẽ giới

word (n)

/'W3:d/

từ

worse (adj)

/'W3:s/

xãu hơn

wormwood (n)

/'w3:mwud/

cây ngải tây

worship (n)

/'W3:/Íp/

sự tôn sùng

6. "O " còn dược phát âm là /d/ (hay /d/) hot (adj)

/hDt/

nóng

dog (n)

/dDg/

con chó

stop (V)

/stDp/

dừng lại, dừng

33


bottle (n)

/'bDtl/

cái chai

bother (v)

/'bDỗar/

làm phiẽn, quây rây

dolmen (n)

/'dolman/

mộ đá lớn

box (n)

/bDks/

cái hộp

sock (n)

/SDk/

cái tất

cot (n)

/kDt/

cũi trẻ em

7. *0* còn được phát âm là /u/ wolf

/wulf/

chó sói

woman

/woman/

phụ nữ

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT a. "O" thường được phát âm /o:/ (T12) Listen and repeat both sounds together, / d/ is short, /d:/ is long (Nghe và lặp lạ i hai âm sau cùng lúc. /o / là ầm ngắn, /d :/ !à ảm dài) Sound 1

Sound 2

/0/

/ d :/

Don

dawn

cod

cord

cot

caught

pot

port

fox

forks

spots

sports

34


b. *0" thường phát âm ià

/a /

(T13)

Dialogue 1: A: Could you come for lunch? /A/

B: I wish I could come, but... /A/

A: I've cooked a duck. /A/

B: A duck! Mm! A: Yes. A wonderful lunch. It would be lovely if you could come. /A/

/A/

/A/

B: O.K. I'll come. /A/ A: Good, come at once. /A/

/A/

Dialogue 2: A: What's wrong? B: Nothing's wrong. /A/ A: Come on. Something's wrong. /A/

/A/

B: Nothing much. /A/ A- What'c; *t

(.rouble? Has John come? /A/

/A/

35


B: Mm. Come, and gone. /A/

c. *0* thường được phát âm là /9U/ (T14)

III.

Sound 1

Sound 2

/3/

/ 30/

caught

coat

nought

note

bought

boat

Jaw

Joe

ball

bowl

EXERCISES

1. Exercise 1: Tick the words you recognise in the below sentences you hear. (T15) (Bài 1: Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây.) 1. a, cork

b, coke

2. a,fern

b, phone

3. a, or

b, oh

4. a, ball

b, bowl

5. a, burn

b, bone

6. a, walk

b, work

36

c. woke


2. Exercise 2: Tick the words that are in the wrong column, and then relocate them. (B ài 2: Tích vào các từ nằm t a i cột và sắp xẽp chúng vào đúng vị trí). /o/

/au/

/A/

h - .l

short

mosquito

spoken

sock

bomb

port

produce

/9/ method

hobby

freedom

location

come

report

complete

dosage

none

body

vocal

lonely

bosom

tropic

random

month

comfort

worry

3. Exercise 3: Pick out the word which has underlined part pronounced differently from the rest. (Bài 3: Chọn từ có phần gạch chân p h á t âm khác với các từ còn lại). 1. A.pose

B. purpose

C. impose

D. close

2. A.hospital

B. lose

C. move

D.tomb

3. A. focus

B. bone

C. son

D. remote

4. A. smoke

B. major

C. so

D. disposal

5. A. move

3. cost

C. October

D. cop

6. A. occur

B. oblige

C. occasion

D. oxygen

7. A. not

B. nobody

C. wrote

D. spoken

8. A. before

B. born

C. work

D. boring

9. A. combine

B. police

C. major

D. atom

10. A. combatant

B. work

C. worse

D. word

37


BÀI 5: NGUYÊN ÂM "U"

I. CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM "U" 1. "U" thường được phát âm

là /a /

a. Đối với những từ có tận cùng bằng u + phụ âm c u t (n)

/kAt/

sự cắt, sự tỉa

g u t (n)

/gAt/

ruột

cult (n)

/kAlt/

sự sùng bái hoặc ngưSng mộ đối với ai.

d u s t(n)

/dASt/

bụi, cát bụi

gun (n)

/gAn/

súng

smug (n)

/smAg/

tự mãn, tự đắc

skull (adj)

/SkAl/

sọ, xương sọ

cup (n)

/kAp/

tách chén

.hut (n)

/hAt/

túp lêu

bun (n)

/bAn/

bánh bao nhân nho

much (adj)

/mAtJV

nhiêu

cluck (n)

/klAk/

tiẽng cục cục

b. Trong những tiẽp đầu ngữ "un, um" uneasy (adj)

/An'i:zi/

bõi rối, lúng túng

unhappy (adj)

/ A n'haep i/

không hạnh phúc

unable (adj)

/An'eibl/

không thế, không có khả năng

umbrella (adj)

/Am'brels/

cái ô, cái dù

umbrage (adj)

/Am'brid3/

sự xúc phạm

umbilicus (adj)

/Am'bilikas/

cái rõn

38


2. ' I T thường được phát âm là /i/ busy

/'bízi/

minute

/'minit/

bận rộn phút

3. "U" thường được phát âm là / 3 :/ + Trong những từ có một âm tiễt và tận cùng bằng u + r. + Trong những từ có u +r + phụ âm blur (v)

/bl3./

làm mờ đi, nhoè đi

fur (n)

/&:/

bộ lông da thú

urge (v

/3:d3/

hõi thúc, thúc giục

burn (v

/b3:n/

đõt cháy

curb (n)

/k3:b/

lề đường, via hè

curse (v

/k3:s/

nguyền rủa

hurt (v)

/h3:t/

làm đau, làm bị thương

surgery (n)

/'S3:d33ri/

khoa phẫu thuật

burly (n)

/b3 :li/

lực lưỡng, vạm vd

curtain (n)

/'k3:t8n/

rèm cửa

4. "U" còn phát âm là /jua/ + Trong những từ có u + r + nguyên âm cure (n)

/kjua/

phương thuốc, sự chữa bệnh

pure (adj)

/pjơa/

trong sạch, thuần khiễt

during (prep.)

/djusrir|/

trong khi

curious (adj)

/'kjuarias/

tò mò

furious (adj)

/'fjuarias/

giận dữ, nối nóng

39


5. "IT còn được phát âm là /ju:/

tube (n)

/tju:b/

cái õng, đường xe lứa ngâm

tune (n)

/tju:n/

cung điệu, âm điệu

mute (adj)

/mju:t/

yên lặng

mutual (adj)

/'mju:tju9l/

hỗ tưđng, lẫn nhau

humour (n)

/'hju:ma/

sự hài hước

museum (n)

/'mju: 'ziam/

bảo tàng

bugle (n)

/'bju:gl/

kèn đồng

dubious (adj)

/'dju:bi0 s/

hõ nghi, đáng nghi

cucumber (n)

/'kju:kamb3/

dưa leo

endue (v)

/in'dju:/

ban cho, cấp cho

commune (n)

/ka'mju:n/

đàm luận

immune (adj)

/i'mju:n/

miễn dịch

6. *u* còn được phát âm là /u:/

blue (n)

/blu:/

màu xanh lam

brute (n)

/bru:t/

con vật, người thô bạo

flute (n)

/flu:t/

ống sáo

brutal (adj)

/'brurtl/

thô bạo, dã man

lunar (adj)

/'lu:na/

thuộc về mặt trăng

salute (n)

/sa'lu:t, sa'lju:t/

sự chào mừng

lunacy (n)

/'Iu:n9si/

sự điên rõ

lunatic (n)

/'lu:natik/

người điên rõ

salubrity (n)

/sa'lu:briti/

sự lành mạnh

lubricate (v)

/'lu:brikeit/

tra dâu mỡ

lubricant (n)

/'lu:brilont/

chất dầu md

40


7. "U" còn được phát âm là /lĩ/ bush (n)

/b u //

bụi cây

full (adj)

/ful/

đầy, no

pull (v)

/pul/

kéo, rút ra

push (v)

/ p o f/

đẩy

p ut(v)

/put/

để, đặt

butcher(n)

/'but/a/

người bán thịt

bullock (n)

/'bơlak/

con bò con

8. ' i r được phát âm là /a/ upon (prep)

/3'pDn/

bên trên

picture (n)

/'pikt/9/

bức tranh

s u g g e st(v)

/sa'd 3 est/

đề nghị, gối ý

surprise (n)

/sa'praiz/

sự ngạc nhiên

survey (n)

/sa'vei/

khảo sát, quan sát

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

a. "IT thường được phát âm là / a / (T16) Sound 1

Sound 2

/A/

/a:/

cup

carp

hut

heart

cut

cart

bun

barn

much

march

cluck

clerk 41


b. ' U ' thường được phát âm lè / 3 :/ (T17) Thursday

dirty nurses!

Herbert

burton

Sherman

skirts

turner

shirts

weren't

nurse

colonel

curse these nurses

worst c. "U" còn được phát âm là /u:/ luyện phát âm /ju :/ và /u :/ (T18) sue

afternoon

Prue

excuse me

stupid

shoe

chewing gum

nuisance

threw

rude

twenty-two

soup

it was you!

miss Luke

june unit d. *U" còn được phát âm là /u/ (T19) put

full

look

woman

good

bedroom

foot

living-room

could

bookshelf

42


III.

EXERCISES

1. Exercise 1: Tick the words you recognise in the sentences you hear. (T20) (B ài 1: Tích vào từ mà bạn nghe thấy trong câu.) 1. a, cap

b, cup

2. a, hat

b, hut

3. a, bag

b, bug

4. a, mad

b, mud

5. a, hang

b, hung

6. a, ran

b, run

2. Exercise 2: Which of the following words in underlined is pronounced differently from the others? (Bài 2: Từ nào trong các từ sau có phần gạch chân có cách p hát âm khác với các từ còn lại?) l.A . purity

B. burning

C. cure

D. durable

2. A. pull

B. sugar

C. plural

D. salute

3. A. bury

B. curtain

C. burn

D. turn

4. A. surgery

B. current

C. duck

D. culture

5. A. rush

B. pull

C. butcher

D. bullet

6. A. rude

B. cup

C. salute

D. glue

7. A. autumn

B. curious

C. future

D. student

8. A. suggest

B. plus

C. husband

D. cut

9. A. butter

B. push

C. but

D. nut

10. A.luggage

B. sum

C. utter

D. during

43


PHÀN B: NGUYÊN ÂM ĐÔI BÀI 1: NGUYÊN ÂM

"AI-AU-AW-AY"

IŨỊCÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM WAI"

a. "Ai" thường được phát âm là /ei/ khi đứng trước một phụ âm ngoại trừ

rain (n)

/rein/

mưa

tail (n)

/teil/

đuôi

train (n)

/t/ein/

tầu hoả

paint (v)

/peint/

vẽ

bail (n)

/beil/

tiền bảo lãnh

hail (v)

/heil/

hoan nghênh

mail (n)

/meil/

thư tín

nail (n)

/neil/

móng tay, cái đinh

said (v)

/seid/

quá khứ của "say"

maid (n)

/meid/

người hầu gái

afraid (adj)

/-/freid/

lo sợ, e ngại

b. "Ai" phát âm là /ea/ air (n)

/ea/

không khí

fair (adj)

/fea/

đẹp, khá

hair (n)

/hea/

tóc, lông

pair (n)

/pea/

một đôi

chair (n)

/t/ea/

cái ghẽ

44


bairn (n)

/bean/

dife nh6, con nit

laird (n)

/lead/

dia chu

fairy (n)

/fear i/

nang tien

2. Cách phát ám nguyén ám "au" a. "Au" di/dc phát ám la / d :/ fault (n)

/fb:lt/

loi lam, diéu sai lám

haunt (v)

/ho:nt/

hay lui tói, ám ánh

launch (v)

/b :n tj/

ha thuy

audience (n)

/'o:dians/

thính giá, cú' toa

daughter(n)

/'d3:ta/

con gái (trong gia dinh)

naughty (adj)

/'no:ti/

hu1, xáu net

laundry (n)

/'b:ndri/

tiém giat úi

maunder (v)

/'mo:nda/

nói huyen thuyén, lung tung

b. "Au" phat am la /a:/ aunt (n)

/a:nt/

có, di, thím mp

laugh (v)

/la :f/

citái

draught (n)

/d ra:ft/

su" lói, si/ kéo

3. Cách phát ám "aw ” "Aw " phát ám la /o:/ vói nhi/ng tu" có tan cüng báng "aw" hay "aw + phu ám" law (n)

/b :/

luát pháp

bawl (v)

/boíl/

kéu, la lón

dawn (n)

/dj:n/

buoi binh mlnh

crawl (v)

/k n :i/

bó, bó lé 45


draw (v

/dn:/

kéo, lôi

awful (adj)

/' d :ful/

hãi hùng, khủng khiẽp

awkward (adj)

/'Dikwad/

vụng vẽ

bawdy (adj)

/'bo:di/

tục tĩu, dâm ô

tawny (adj)

/'to: ni/

hung hung, nâu nâu

mawkish (n)

/'rriDikiJV

uỷ mị, sướt mướt

4. Cách phát âm "ay" -"Ay" phát âm là /ei/ với những từ có tận cùng bằng "ay" clay (n)

/klei/

đãt sét

day (n)

/dei/

ngày

hay (n)

/hei/

cỏ khô

gay (adj)

/gei/

vui tươi

play (v/n)

/plei/

chơi, vở kịch

ray (n)

/rel/

tia

stay (v)

/stei/

ở lại

tray (n)

/trei/

cái khay, cái mân

pay (v)

/pei/

trà tiền

lay (v)

/lei/

đặt để, đé trứng

quay (n)

/ki:/

bến cảng

mayor (n)

/mea/

thị trưởng

papaya (n)

/ps'paia/

quả đu đủ

*Ngoai le:

46


{? . PRACTICE ? LISTEN & REPEAT

1. "Ay" phát âm là /ei/ (T21) A: We're going to see a Shakespeare's play to day. /ei/

/ei/

B: But what should I wear? A: Your pale grey dress, Army. It's my favourite. B: But I can't wear the same dress day after day, Raymond. /ei/

/ei/

/ei/

And anyway, the waist's too big. A: Mrs. Taylor's a good dressmaker. She can.... /ei/

B: She can make me a new dress. A: Wait a minute, Army! I didn't say a new .... /ei/

A: Oh, may I stay, Mummy? Please say I can stay all day. /ei/

/ei/

/ei/

/ei/

/ei/

B: Yes, if they say you may. /ei/

/ei/

A: They've got lost of places to play, and they've.... /ei/ B: Wait, Jane! A: I'll take my painting book and some of my games. B: Wait till they say you may. /ei/

/ei/ 47


III. EXERCISES 1. Exercise 1: Tick (V) the correct sound for the letters in bold in the words below. (Bài 1: Đánh dấu phát âm đúng của các ch ữ cái in đậm.) / ei/

/ea/

1. fair

2. train

3. pain

/ei/

/ea/

8. gain

9. fairy

10.pair

4. paint

11. dairy

5. wait

12. chair

6. laid

13. wait

7. laird

14. bairn

2. Exercise 2: Write the word has the following sound. (Viẽt từ có phát âm dưới đây) 1. /la:/

11. /klei/

- .....

2. /'do:ta/

12. /kro:l/

- .....

3. /o:'gAst/

13. /'nD :ti/

4. /feiO/

14. /b:/

5. /drein/

15. /'o:dians/

6. /lead/

16. /t/ea/

7. /meid/

17. /seid/

8. /fb:lt/

1 8 ./hea/

9. /'o:ful/

19. /plei/

10. /dro:/

2 0 ./ea/

4S

- ..... •.....


BÀI 2: NGUYÊN ÂM "EA, EE, El, EX, EY"

I. CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM "EA", "EE '^ 'E I”, "EX”. "EY" 1. Cách phát âm "EA" a. ” EA" phát âm là / i :/ Đối với những từ có tận cùng bằng "ea" hoặc *ea" + một phu am tea (n)

/ti:/

trà

easy (adj)

/'i:zi/

dễ dàng

meal (n)

/m i:1/

bữa ăn

cheap (adj)

/tji:p/

rẻ

neat(adj)

/ni:t/

gọn gàng

breathe (v)

/bri:ở/

thở, thổi nhẹ

creature (n)

/kri:t/a/

tạo vật

meat (n)

/mi:t/

thịt

East(n)

/i:st/

phương Đông

lease (v)

/li:s/

giao kèo, hợp đồng

dean (n)

/di: n/

chủ nhiệm khoa

beam (n)

/bi:m/

tia sáng, xà nhà

dream (n)

/dri:m/

giấc mơ

sea (n)

/si:/

biển

seat (n)

/si:t/

chỗ ngôi

49


*Một sõ trường hợp ngoại lệ Đa sõ các từ có nhóm "ea" đọc là / i:/, trừ vài từ thông dụng sau đây: break (v)

/ breik/

vỡ, làm vỡ

breakfast (n)

/'brekfast/

bữa điếm tâm

great (adj)

/greit/

vĩ đại

measure (n)

/'me 33/

đo lường

pleasure (n)

/'ple3s/

niềm vui thích, điêu thú vị

treasure (n)

/'tre33/

kho báu

heavy (adj)

/'hevi/

nặng

b. “ EA" phát âm là /e/ dead (adj)

/ded/

chết

head (n)

/hed/

cái đău

bread (n)

/bred/

bánh mì

ready (adj)

/' redi/

sẵn sàng

heavy (adj)

/'hevi/

nặng

breath (n)

/bree/

hơi thở

leather (n)

/'leõa /

da thuộc

steady (adj)

/'stedi/

đều đêu

c. "EA" phát âm là / 3 :/ Đõi với những từ có nhóm "ear" và đứng trước phụ âm hay chen giữa các phụ âm. earn (v)

/3:n/

kiếm tiên

learn (v)

/13 :n/

học

earth (v)

/3:0/

trái đất

pearl (v)

/ p3 :1/

ngọc trai

search (v)

/'S3:t//

tim kiếm

50


d. *EA" phát âm là /ei/ great (adj)

/greit/

to lớn

break (v)

/breik/

làm bể, làm gãy

steak (n)

/steik/

miẽng mỏng, lát mỏr

b re a k e r(n)

/'breika/

sóng lớn,sóng bạc đầu

e. "EA" phát âm là /ia/ tear (n)

/tia/

nước mắt

clear (adj)

/klia/

trong sáng

blear (adj)

/blia/

mờ mắt, không thấy rõ

rear (n)

/ria/

phía sau

spear(n)

/spia/

giáo mác

fear (n)

/na/

sự lo âu, sợ hãi

smear (v)

/smis/

trát, bôi lem nhem

weary (n)

/'vviari/

uế oải, mệt mỏi

dreary (n)

/'d ri 9 ri/

buồn tẻ, buồn râu

2. Cách phát âm *EE" - "EE" thường được phát âm là / i:/ three (n)

/0ri :/

số 3

see (v)

/si:/

trông,thấy

free (adj)

/fri:/

tự do

heel(n)

/hi :I/

gót chân

screen (n)

/skri:n/

màn ảnh

cheese (n)

/t/i:z/

phó mát

agree (v)

/9'gri:/

đồng ý

guarantee (n)

/gæran'ti:/

bảo đảm, cam đoan

51


b. *EE" phát âm là /ia/: Khi đứng trước tận cùng là 'r " cùa một từ. b e e r(n)

/bia/

rƯỢu, bia

c h e e r(n)

/tfid /

sự vui vẻ

deer(n)

/dia/

con nai, con hoảng

leer (n)

/lia/

liẽc trộm

steer (v)

/stia/

lái (xe, tàu)

s n e e r(n)

/snia/

nụ cười khinh bi, cười khảy

ca re e r(n)

/ka'ria/

nghê nghiệp

overseer (n)

/auva'sia/

ông giám thị

engineer (n)

/end 3 i'nis/

kỹ sư

musketeer (n)

/rr)Aski'tia/

lính pháo thủ

3. Cách phát âm " EI" a. "EI” phát âm là / i:/ receive (v)

/ri'si:v/

nhận được

ceiling (n)

/'si:lir|/

trăn nhà

receipt (n)

/ri'si:t/

giấy biên lai

seize (v)

/si:z/

nắm lấy, túm lấy

deceive (v)

/di'si:v/

đánh lừa, lừa đào

b. ' E r phát âm là /ei/ eight (n) weight (n)

/eit/ /’weit/

số 8 trọng lượng

deign (v)

/dein/

chiếu cố, đoái đẽn

freight (n)

/freit/

CƯỚC phí

beige (n)

/bei3/

vải len mộc

52


neighbour (n)

/'neiba/

háng xóm

heinous (adj)

/'heinas/

rát dO'tdn, dai gian ác

c. "E l" phát ám la /ai/ either (adj)

/'ai5a, 'i:5a/

cái náy hay cái kla

neither (adj)

/'naida, 'ni:5a/

khóng cái nao cá

height (n)

/hait/

chiéu cao

sleight (n)

/slait/

su1khón khéo, quy quyét

seismic (adj)

/'saizmik/

thuóc ve si/ dóng dát

d. "E l" phát ám lá /ea/ heir (n)

/ ear/

ngufti thi/a ké

their (n)

/Sea/

cúa ho

e. "E l" phát ám lá /e/ leisure (n)

/'Ie3a/

si/ nhán rol

heifer (n)

/'hefa/

bó cái

4. Cách phát ám "EX" a. ” EX" phát ám lá /eks/ Khi nó lá mót ám tiet di/dc nhan manh exercise (n)

/'eksasaiz/

bái táp

exorcise (v)

/ 'ekso:saiz/

triZ tá, tru" ma quy

execute (v)

/'eksikju :t/

thi hánh

excavate (v)

/'ekskaveit/

dáo bói, khai quát

excellent (adj)

/'eksalant/

tuyét háo, ci/c hang

excrement (n)

/'ekskrimant/

phán

expert (n)

/'eksp3:t/

chuyén gia

expiate (v)

/'ekspieit/

den tói, chuóc tói

53


b. *EX" phát âm là /iks/ Khi nó là một âm tiễt không được nhấn mạnh đứng trước một phụ âm. explain (v)

/iks'plein/

giài thích

exclusive (adj)

/iks'klusiv/

độc quyên

extensive (adj)

/iks’tensiv/

rộng lớn, đại qui mô

experience (n)

/iks'piarians/

kinh nghiệm

experiment (n)

/iks'periment/

thí nghiệm

expansive (adj)

/ iks'pasnsiv/

cởi mở, chan hoà

expensive (adj)

/ iks’pensiv/

đắt, tõn tiền

c. *EX" phát âm là /igz/: Khi nó là một âm tiẽt không được nhấn mạnh đứng trước một nguyên âm (hay chữ h câm) examine (v)

/ig'zaemin/

giám sát, nghiên cứu

exaggerate (v)

/ig'za2d 3 areit/

nói quá, nói phóng đại

existence (n)

/ig'zistans/

sự hiện hữu, sự tôn tại

exorbitant (adj)

/ig'zo:bit9nt/

giá cắt cổ

exhibit (v)

/ig’zibit/

trưng bày,triến lãm

exhort (v)

/ig’zo:t/

khuyên bảo, cánh cáo

exhausted (adj)

/ig'zo:stid/

kiệt sức, cạn kiệt

exhilarate (v)

/ig'zilareit/

làm vui, làm hô hời

5. Cách phát âm ’ EY' a. 'E Y ’ phát âm là /ei/

they (n)

/ỏei/

prey (n)

/prei/

con mồi, chim mõi

grey (n)

/grei/

xám, màu xám

obey (v)

/o'bei/

54

họ, chúng nó

vâng lời


b. ' FY" nhái: ầm lè /ị/ money (n)

/'mAni/

tiên bạc

storey (n)

/ ’sfc>:ri/

tâng lầu

attorney (n)

/a't3:ni/

luật sư

key (n)

/ki:/

chìa khoá

II. PRACTISE: LISTEN & REPEAT

____ c 0 "EA" và "EE"phát ảm là /i:/

-

Phân b iệ t/ i: / v à / i/ ( T 2 2 ) /i:/

A ship A sheep

A peach

A fish

55


heel

A

A heel -

A hill

Listen to the dialogue. (T23)

A: Fish or meat. /ยก:/ B: Let me see. Fish for me, please /ยก:/

/i:/

A: Potatoes or beans? /i:/ B: Let me see. Beans for me please. / i:/

/i:/

/i:/

A: Turnips or beans? / i:/ B: Let me see. Turnips, please. / ยก 7

/<:/

A: Ice-cream or cream? /โ€ข:/

56

/ยก:/

~

r\


B: Ice-cream, please, /i:/

/ i:/

A: Coffee or tea? / i:/

/•:/

B: Coffee, please. /i:/

/•:/

III. EXERCISES ©

1. Exercise 1: Circle the correct sound for the letters in bold in the words below. (B ài 1: Khoanh tròn cách p hát âm đúng cho các ch ữ cái in đậm trong các từ dưới đây) 1. pear

/ea/

/i:/

/e/

2. ear

/ia/

/ei/

/ea/

3. heart

/ea/

/a:/

/¡3/

4. earn

/ 3/

/es/

/a:/

5. easy

/a:/

/i:/

/e/

6. weather

/e/

/ 3/

/Í3/

7. fear

/ia/

/e/

/i:/

8. near

/ea/

/19/

/ei/

9. creature

/e/

/i:/

/ia/

10. great

/es/

/ei/

/a:/

11. earth

/ 3 :/

/ea/

/i:/

12. meal

/Í0/

/ỉ:/

/e/

13. break

/ei/

/i:/

/e/

14.pleasure

/3/

/3/

/a:/

15.feather

/e/

/ei/

/ea/

57


2. Exercise 2: Circle the word with a different vowel sound. (Bài 2: Khoanh tròn từ có cách phát ảm khác với các cừ còn lại.) 1.A.weather

B.East

C.eat

D.heater

2.A.feature

B.meal

C.meadow

D.eat

3.A.jealous

B.lead

C.easy

D.peach

4.A.heavy

B.peace

C.mean

D.beat

5.A.beast

B.earnest

C.heat

D.leadership

6.A.bearing

B.reason

C.peanut

D.measles

7.A.season

B.learn

C.e.arly

D.earnings

8.A.reasonable

Beat

C.leaf

D.rear

9.A.earl

B.eagle

C.cease

D.peak

10.A.deaf

B.deadline

C.deal

D.headache

11.A.fearsome

B. peacock

C.meanwhile

D.dean

12.A.deafen

B. death

C.gear

D.health

13.A.heal

B.leave

C.heap

D.wealth

14.A.lean

B.release

C.heat

D.early

15.A.measure

B.Easter

C.each

D.eager

3. Exercise 3: Use the words in the box to fill in the spaces in the sentences below. A word that rhymes with the correct answer has been underlined to help you. (Bài 3: S ứ dụng các từ cho dưới đây đ ể điên vào chỗ trõng trong cầu. Từ có cùng vãn với câu trà lời đúng đã được gạch chân)

eighty

weight

reign

height

neighbour

veils

leisure

freight

58


1. In some countries females wear.................... 2. Put that crate in the room marked............... 3. I hate putting on........... I shouldn't eat too much. 4. My aunt Katie celebrated her birthday today. She's 5. Pudding Lane has been called that since the.........of Queen Elizabeth I. 6. The.......of the ceiling makes this room seem vpry light. 7. M y.... always votes Labour. 8. It's a pleasure to use t h e .......... centre.

59


BÀI 3: NGUYÊN ÂM "IE"

I. CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM WIE" ớ

1. "IE" phát âm là / i:/: khi nó là những nguyên âm ở trong giữa một chữ. grief (n)

/gri:f/

chief (n)

nỗi lo buồn người đứng đău

believe (v)

/bi'li:v/

tin tưởng

belief (n)

/bi'li:f/

niềm tin, lòng tin

relieve (v)

/ri'li:v/

làm nhẹ bớt đau buồn

relief (n)

/ri'li:f/

sự giảm nhẹ, sự cứu trợ

grievance (n)

/'gri:vans/

lời trách móc, lời than phiền

grievous (adj)

/'gri:vas/đau buôn, đau khố

* Ngoại lệ: friend (n)

/frend/

bạn

science (n)

/'saians/

khoa học

patient (n)

/'pei/nt/

bệnh nhân

ancient (adj)

/’ein/ant/

cố xưa

b. "IE" phát âm là /ai/: khi nó là những nguyên âm cuõi của một từ có một âm tiẽt die (v)

/dai/

chẽt

lie (V)

/lai/

nằm

pie (n)

/pai/

bánh nhân

tie (v)

/tai/

thắt, buộc

60


II. EXERCISES Exercise 1: Write the word with the following sound. (B ài 1: Viết từ có p h á t âm sau)__________________ l./va'raiati/

6. /'peijnt/

2. /bi'li:V/

7. /ri'li:f]/

3. /a 't/i:v/

8. /dai/

4. /tai/

9. /'dai9t/

5. / fri :z/

10./Ji:ld/

Exercise 2: Which of the following words is pronounced differently from the others? (B ai 2: Tim t if co cach phat am khac vdi cac tu1con iai) i. A.patient

B.pie

C.die

D.lie

2. A.relieve

B.grief

C.chief

D.ancient

3. A.sieve

B.hierocracy

C.hiemal

D.fiery

4. A.field

B.fiend

C.quiet

D.grievous

5. A.schiedam

B.shieling

C.quietness

D.skier

6. A.kief

B.pie

C.tie

D.die

7. A.chief

B.relief

^ ir ie f

D.ancient

8. A.efficiency

B.ancient

c.patient

D.grievance

9.A.convenient

B. believe

C.sieve

D.quiet

lO.A.hiemal

B.quiet

C.fiery

□ .shield

61


BÀI 4: NGUYÊN ÂM "OA, 0 0 , o u , 0W"

I. GÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM "OA",' "00",' ft "OU", "0W" 1. Cách phát âm nguyên âm "oa" a. * 0 A ' phát âm là /3ơ/ Trong một từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay hai phu am. coat (n)

/kaut/

áo khoác ngoài

road (n)

/raut/

đường đi

coal (n)

/kaul/

than đá

loan (n)

/Isun/

tiền cho vay

moan (n)

/maon/

tiẽng kêu rên ri

goat(n)

/gaut/

con dê

coast(n)

/kaust/

bờ biến

moat (n)

/maut/

đường mương

b. "OA" phát âm là /d :/ Khi nó đứng trước vV ' board (n)

/bo:d/

tấm ván

coarse (adj)

/lo:s/

thô lỗ

soar (v)

/so:/

bay vút lên

h o a r(n)

/ho:/

tóc hoa râm

oar(n)

/o:/

mái chèo

roar (v)

/ro:/

găm rống

hoarse (adj)

/ho:s/

(giọng nói) khàn khàn cộc cẫn


2. Cach phat 5m nguyen 5m " 0 0 " a. "OO" phat 5m la /u/ book (n)

/buk/

quyen sach

cook (v)

/kuk/

nau ntfdng

look (v)

/lok/

nhin

wool (n)

/wul/

len

good (adj)

/gud/

tot

fo ot(n )

m

chan

wood (n)

/wud/

go

took (v)

/tuk/

qua khtT cua "take"

rook (n)

/rok/

con qua

b. " 0 0 " phat 5m

la

i

X

/u:/

cool (adj)

/k u :1/

mat me

food (n)

/fu:d/

do an, thi/c pham

too (adv)

/tu:/

cung

pool(n )

/p u :1/

be bdi

goose (n)

/gu:s/

con ngong

soot(n )

/su:t/

nho noi, bo hong

spoon (n)

/spurn/

cai thia, cal muong

tool(n )

/tu :1/

do dung, dung cu

sooth (n)

/su :0/

su" that

soothe (v)

/su:3/

lam diu, lam bdt dau

booby (n)

/'bu:bi/

ngufri dan don, khd khao

booty (n)

/'bu:ti/

chien Idl pham

bamboo (n)

/basm'bu:/

cay tre

cuckoo (n)

/'k uku:/

con chim cu

googly (n)

/'gu:gli/

(cricke) bong doi nguPc

doomsday (n)

/'du:mzdei/

ngay tan the 63


c. "0 0 " phát âm là /A/ blood (n) flood (n)

/blAd/

máu huyết

/flAd/

nước lụt, lũ lụt

d. " 0 0 " phát âm là / d :/ door (n)

/do:/

cửa ra vào

floor (n)

/fb:/

sàn nhà

e. "0 0 " phát âm là /U3/: Trong những từ có một âm tiễt mà tận cùng bằng "r" b o o r(n)

/bua/

người thô bạo

moor (v)

/mua/

buộc, cột

p o o r(adj)

/pua/

nghèo

s p o o r(n)

/spud/

dấu vẽt

3. Cách phát âm ”011" a. "0U " phát âm là /au/: Những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm. found (v)

/faund/

thành lập

cloud (n)

/klaud/

mây

bound (n)

/baund/

giới hạn

doubt(n)

/daut/

sự nghi hoặc

hound (n)

/haund/

chó săn

loud (adj)

/laud/

lớn tiẽng

mouth (n)

/mao0/

mồm, miệng

south (n)

/sao0/

phương nam

stout (adj)

/staut/

béo, lùn mập

county (n)

/kaun'ti/

quận, hạt

soundly (adv)

/'saundli/

một cách say sưa

64


fountain (n)

/'faontin/

suối nước, máy nước

mountain (n)

/'mauntin/

núi non

plough (n)

/plau/

cái cày

b. "O U" phát âm là /a/: Đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm. country (n)

/ 'kAntri/

đãt nước

couple (n)

/'kApl/

cặp, đôi

cousin (n)

/’kAzn/

anh em họ, anh em con chú con bác

trouble (n)

/'trAbl/

rác rõi

young (adj)

/jAH/

trẻ

rough (adj)

/rAf/

ráp, nhám, xù xì

touch (v)

/tAtJ/

sờ vào, đụng chạm

tough (adj)

/tA f/

dẻo dai, bướng bỉnh

nourish (v)

/'nAriJV

nuôi dưỡng

flourish (v)

/■flAriJ/

phát đạt, phồn thịnh

southern (adj)

/sAỏan/

thuộc phương nam

enough (adj)

/i'nAf/

đủ, vừa

double (adj)

/'dAbl/

gãp đôi

c. "O lT p h á t âm là / d :/: Đõi với những từ cỏ nhóm ”ou" hay "our" với phụ âm ** A

f o u r (n)

/fo:/

SO 4

p o u r (v)

/po:/

rót ra, đổ ra, mưa rào

court (n)

/lo:t/

sân, tòa án, triều đình

course (n)

/lo:s/

khóa học

mourn (v)

/mo:n/

thương tiẽc

source (n)

/ sd :s/

nguồn, nguồn gốc

65


cough (n)

/lo:f/

bệnh ho

trough (n)

/tro:f/

máng lợn

ought(v)

/a:t/

phải, nên

bought(v)

/bo: ự

quá khứ của "buy"

fought(v)

/fo:t/

quá khứ cúa "fight"

nought(n)

/ro:t/

sõ không

sought(v)

/so:ự

quá khứ của "seek"

d. ’ OU’ phát âm là /u:/ croup (n)

/kru:p/

bệnh đau cố họng

group (n)

/gru:p/

một nhóm, một đám

troupe (n)

/tru :p/

gánh hát, đoàn người trình diễn

douche (n)

/du://

vòi tắm hương sen

wounded (adj)

/'wu:ndid/

bị thương

croupier (n)

/'krurpia/

người hồ lì (người chịu trách nhiệm một bàn chơi ở sòng bạc, làm các việc như chia bài, gieo súc sác và trà tiên cho người thẳng cuộc)

e. *011" phát âm là /u/ could (v)

/kud/

có thể

should (v)

/Jud/

phải, nên

would (v)

/wud/

sẽ, muõn

f. ”OU" phát âm là /a/ famous (adj)

/'feimas/

nối tiẽng

dangerous(adj)

/'deind 3 sras/

nguy hiếm

anxious (adj)

/'aerik/ss/

lo âu, băn khoăn

66


g. * 0 U ' phát âm là /ua/ t o u r (n)

/tua/

chuyến du lịch

tourist (n)

/'tuarist/

khách du lịch

bourn (n)

/buan/

dòng suổi

tourney (n)

/'tuani/

cuộc đấu kiẽm

gourmet (n)

/'guam iự

người sành ăn

h. *OU' phát âm là /aua/ h o u r (n)

/'aua/

giờ

our (adj)

/'aua(r)/

của chúng tôi

flour (n)

/'flaua/

bột mi

s o u r (adj)

/'saua/

chua

scour (V)

/'skaua/

lau, chùi, tẩy

i. ”O U ' phát âm là /aa/ s o u l(n)

/saol/

linh hồn

dough (n)

/d 9U/

bột nhão

mould (n)

/mauld/

cái khuôn

shoulder (n)

/'sauld/

vai

poultry (n)

/'paultri/

gia cầm

t

5 o

%

4. Cách phát âm

a. "OW" phát âm là /aơ/ know (V)

/nao/

biểt

slow (adj)

/slau/

chậm

show (v)

/sau/

chỉ cho biết

widow (n)

/'widau/

góa phụ

window (n)

/'windau/

cửa sổ

bowl (n)

/baul/

cái bát 67


grow (v)

/grao/

lón, mpc lên, trông

low (adj)

/lau/

thäp

tomorrow (n)

/ta'mDrau/

ngày mai

narrow (adj)

/'naerau/

chât, hep

b. *0W" phát âm là /au/ towel (n)

/'taual/

khan mât

powder (n)

/'pauda/

bôt, thuôc bôt

power (n)

/'paua/

sût manh

crown (n)

/kraun/

vi/dng miên

drown (v)

/draun/

chêt duôi, chët chim

plow (n)

/pau/

cài cày

brow (n)

/brau/

long mày

fowl (n)

/faul/

chim, gà,vjt

jowl (n)

/d 3 aul/

hàm dutfi

coward (adj)

/'kauad/

hèn nhât

bow (n)

/bau/

cái cung, su" cûi chào

»

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

a. " 0 0 ' phát âm là /u:/ (T24) (Luyên phát âm /u:/ và /u/) Sound 1

68

Sound 2

/u/

/u:/

look

Luke

pull

pool

full

fool

foot

boot


b. 'O U ' phát âm là /ao/ (T25) found

mouse

round

house

ground

shouting

lounge

couch

loudly

our

Upside-down

ours

out

our house

c. "OW " phát âm là /ao/ (T26) Sound 1

Sound 2

/a:/

/ao/

car

cow

bar

bow

bra

brow

grass

grouse

arch

ouch

III. EXERCISES 1. Exercise 1: Match the word with a part in bold with the same vowel sound. (B ài 1: N ỗi các từ có phần in đậm p hát âm giõng nhau) 1.

69


2.

goat

hoarse

board

road

bound

should

couple

group

pour

oar

troupe

trouble

would

hound

anxious

flour

tourney

journey

soar

tourist

poultry

dangerous

3.

70

enough

tourney

course

spoon

southern

tour

bourn

hoarse

sooth

sought

wood

nourish

roar

powder

how

grow

show

wool

gourmet

rough


2. Exercise 2: Tick (v') the word that has the letter in bold pronounced as: (Bài 2: Tích (S) vảo từ có ch ữ cái in đậm có cách phát âm là:) Example: / 0 / 1 . /au/

□ about □ mountain

□ pound

0 would

□ soup

C couple

2. /u:/

□ cloud

□ plough

C souvenir

3. / d :/

C although

□ resource

□ tough

4-/3/

□ yours

□ courage

□ neighbour

5. /A/

□ hour

□ sour

□ young

6. /au/

□ roast

□ you

□ pour

7. /ua/

c spoor

□ bamboo

□ journey

□ floor 8. / d :/

C hoarse

□ goat

□ coast

9. /o/

c foot

□ food

□ blood

1 0 ./au/

□ loan

□ power

□ powder


BÀI 5: NGUYỀN ÂM "UI, UY"

1. Cách phát âm

"UI"

a. "UI" phát âm là /i/ build (v)

/bild/

xây dựng

guild (n)

/gild/

phường hội

guilt (n)

/gilt/

tội lỗi

guinea (n)

/'gini/

đồng tiên Ành (21 shillings)

guitar (n)

/gi'ta :/

đàn ghi ta, lục huyền căm

quilt (n)

/kwilt/

chăn bông

quixotic (adj)

/kwi'sDtik/

có tính anh hùng rơm

equivalent (adj)

/i'kwivalant/

tương đương

colloquial (adj)

/ka'laukwial/

thông tục

b. "UI" phát âm là /ai/: Trong những từ có ui + phụ âm + e require (v)

/ri'kwaia/

đỏi hỏi, yêu câu

inquire (v)

/in'kwaia/

hòi, điêu tra, thấm vấn

squire (n)

/ ‘skvvaia/

địa chủ, đỉẽn chủ

quiescent (n)

/kwai'esnt/

sự yên lặng

guide (n)

/gaid/

sự hướng d ln

guile (n)

/gail/

sự xáo trá, Qian xảo

72


c. *UI" phat am la /iu/

suit (n)

/sju:t/

bo do, bo quan ao

suitable (adj)

/'sju:tabl/

phu hdp

suitor (n)

/'sju:ta/

ngi/di cau hon

pursuit (n)

/pa'sju:t/

si/ theo duoi

nuisance (n)

/'nju:sns/

si/ phien ha, si/ quay ray

tuition (n)

/tju:'l/n/

si/ day hoc (theo nhom hoac theo ca nhan)

suicide (n)

/'su:isaid

si/ tu* sat

* Ngoai le

d. *UI" phat am la /u:/ bruise (n)

/bru:z/

vet thiTdng, vet bam tim tren mat

bruit (n)

/bru:t/

tin don, tieng don

fruit (n)

/fru:t/

trai cay

juice (n)

/d 3 u:s/

nutic cot, ni/dc trai cay

cruise (n)

/kru:z/

cuoc du ngoan tren bien

cruiser (n)

/'kru:z9/

tau tuan dtidng

recruit (v)

/ri'kru:t/

tuyen dung

fluid (n)

/flu: id/

chat long, long

ruin (v)

/ru:in/

lam hi/ hai, tan pha

* Ngoai le

73


2. 'U Y ' phát âm là /ai/ buy (v)

/bai/

mua

guy (n)

/gai/

gã, hẳn, chàng trai

Exercise 1: Which of the following words is pronounced differently from the other. (Bài 1: Những từ nào dưới đây có phần in đậm có cách phát âm khác với các từ còn lại) 1. A. suit

B.guide

c. require

D. quite

2. A. guilt

B. quilt

c. build

D. bruise

3. A. suicide

B. suitor

c. pursuit

D. suitable

4. A.juice

B. guitar

c. guinea

D. guild

5. A. suitcase

B. quick

c. cuisine

D. equivalent

Exercise 2: Write the word has the following sound. (Bài 2: Viẽt các từ có các phiên âm dưới đây.)

1. /ka’laukwial/

- ...........

6 . /'sju:tabl/

-

2. /in'kwaia/

- ........

7. /kwai'esnt/

3. /'gaidans/

- ........

8. /bild/

4. /skwai3/

- ........

9. /kru:z/

5 . /kwaiự

- .........

1 0 ./ri'kru:t/

74


PHẦN C : PHỤ ÂM PH Ụ Â M Đ Ơ N

BÀ11: PHỤ ÂM “ C”

I. CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM "C" 1. Phụ âm ' c ' phát âm là /s/: Khi đứng trước 'e , i hoặc y ' bicycle (n)

/ ’baisikl/

xe đạp

recycle (v)

/,ri:'saikl/

tái sinh, tái chẽ

circle (n)

/'S3:kl/

đường tròn, vòng tròn

civilize (v)

/'sivalaiz/

làm văn minh, khai hoá

cynic (n)

/'sinik/

người khó tính, người hay chi trích, nhạo báng

cyclist (n)

/'saiklist/

người đi xe đạp

cypress (n)

/'saipras/

cây bách diệp

cigar (n)

/si'ga:/

thuốc xì gà

century (n)

/'sent/ari/

thẽ kỷ

center(n)

/'senta/

trung tâm

soccer(n)

/SDk9/

môn túc cầu (bóng đá)

sceptic (n)

/'skeptik/

người hay hoài nghi

cartoon (n)

/ka:'tu:n/

phim hoạt hình

carrot (n)

/'kaerat/

cú cà rốt

cake (n)

/keik/

bánh ngọt

* Ngoai le:

2. *C" phát âm là /k/

7!


cage (n)

/keid3/

cai cui, long

can (n)

/kaen/

Ion nu'dc

combat (n)

/'lombaet/

cuoc chien dau

cough (v)

/kof/

ho

comedy(n)

/'komidi/

hai kich

curse (v)

/k3:s/

nguyen rua

custom (n)

/'kAStam/

phong tuc

clap (v)

/klaep/

vo tay

cap (n)

/kaep/

mu Iu9i trai

crowd (n)

/kraud/

dam dong

crude (adj)

/kru:d/

tho sd, moc mac

class (n)

/kla:s/

Idp hoc

create (v)

/kri:'eit/

sang tao

cabbage (n)

/'kaebid3/

cai b5p

cable (n)

/'keibl/

day cap

3. *C" phat am la ///: Khi dutig tri/dc *ia, ie, io, iu ' efficient (adj)

/i'fijant/

co hieu qua, hu\j hieu

sufficient (adj)

/sa'fi / nt/

du, vifa du

ancient (adj)

/'em/ant/

cu, co xu"a

special (adj)

/'spe/i/

dac biet

social (adj)

/'sau/l/

mang tinh xa hoi

official (adj)

/a'fi/l/

chinh thtfc

artificial (adj)

/,a :ti'fi/al/

nhan tao

physician (n)

/fi'zi/n/

thay thuoc, bac sy

spacious (adj)

/â&#x20AC;&#x2122;spei/as/

rong rai

76


musician (n)

/m jiK'zi/n/

nhạc sỹ

conscience (n)

/ ’kon/ns/

lương tâm

* Ngoại lệ ocean

đại dương

/'au/3n/

4. "C" phát âm là / t j/ cello (n)

/ ’t/elau/

đàn viôlông

concerto (n)

/kan't/3:taũ/

bản công xecto

c phát âm là /k/ (T27)

car

carpet

cuckoo

cup of coffee

American

ticket

pocket

school

scarf

scooter

sky

of course

because

1. Exercise 1: Put the following words into the right column according to how each letter "c" is pronounced. (B ài 1: Sắp xẽp các từ sau vào cột đúng theo cách mà phụ ám "c" được p h á t âm ) society

calculate

because

crocodile

necessary

special

~“Owd

crop 77


complain

comfortable

cabinet

cross

ocean

sociable

center

physician

official

recent

continue

cow

2. Exercise 2: Tick the word with the letter in bold that has a different consonant sound. (Bài 2: Đánh dấu từ có ch ữ cái in đậm có cách phát âm khác với các từ còn lại) Ex: A. space V B. musician c. center D. importance 1. A.conservation B. replace

C. can

D. discard

2. A. decision

B. concerto

C. concert

D. recycle

3. A. coming

B. ocean

C. contrary

D. obstacles

4. A.satisfactory

B. prospect

C. encounter

D. voice

5. A. choice

B. recent

C. company

D. conceal

6. A. clean

B. once

C.communicate

D.commerce

7. A. city

B. cake

C. cage

D. combat

8.A. advice

B. produce

C. certain

D. difficult

9. A. course

B. special

C. facial

D. social

10. A.principal

B. colorful

C. collection

D. collect

78


BÀI 2: PHỤ ÂM "D"

1. Phụ âm "d " thường được phát âm là /d/ diamond (n)

/ ’daỉamand/

kim cương

d e a f (adj)

/def/

điếc

dentist (n)

/ ’dentist/

nha sỹ

d e n y (v)

/di'nai/

từ chối, phú nhận

date (n)

/deit/

ngày tháng

golden (adj)

/'gauldan/

bằng vàng

d a u g h te r(n)

/'do: ta/

cháu gái

d a n g e r(n)

/'deind33/

sự nguy hiểm, mõi nguy hiểm

2. ” D" phát âm là /d3/ soldier (n)

/'sauld33/

chiễn sỹ, người lính

verdure (n)

/'V3:d3a/

cây lá xanh tươi

schedule (n)

/'sked 3 ul/

lịch trình, thời khoá biểu

79


Phát âm là /d/ (T28) do

told

did

didn't

date

tried

David

cards

daisy

rained

Donald

bad cold

dotty

stayed

decided

children

darling

studied

damaged

goodbye

dancing

repaired

Sidney

1. Exercise 1: Write the sound for each letter "d" in underlined in the following words. (Bài 1: Viết phiên âm của phụ âm "d" được gạch chân trong cac tu1sau) Ex: soldier

/¿ 3 /

today

/6J

1. decide

................

7. edition

...........

2- bind

................

8. distribute

...........

9 . schedule

...........

3.vendure 4- done

................

10. addict

...........

5. diet

................

11.gradual

...........

6.dictionary

................

12. disease

...........

80


2. Exercise 2: Choose the word with the letter in bold that has a different consonant sound. (B à i 2: Chọn ra từ có phân in đậm p h á t âm khác với các từ còn lại) 1.a.medicine

b. study

c.gradual

d. damage

2.a.determine

b.schedule

c.verdure

d.graduate

3.a.wonder

b.do

c.dad

d.soldier

4.a.under

b.idea

c.educate

d.soldier

5.a.gradually

b.ready

c.diverse

d.dig

6.a.dolphin

b.design

c.domestic

d.soldier

7.a.daughter

b.advice

c.gradually

d.dig

8.a.dear

b.verdure

c.study

d.deal

81


BÀI 3: PHỤ ÂM "G"

I. CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM "G" 1. *G ' được phát âm là /d3/: Khi đứng trước 'e ,i,y ' và tân cùng *ge' cùa một từ cage (n)

/keid 3 /

cái lõng

stage (n)

/steid3/

sân khấu, giai đoạn

village (n)

/'Vilid3/

làng

cottage (n)

/'lo tid 3 /

nhà tranh, nhà lá

gem (n)

/d 3 em/

ngọc thạch

germ (n)

/d33:m/

mầm mõng, vi trùng

gentle (adj)

/'d 3 entl/

tử tẽ, dịu dàng, phong nhã

gin (n)

/d3in/

rượu mạnh màu trâng

ginger (n)

/'d 3 ind 3 a/

củ gừng

ginseng (n)

/'d3insen/

cây nhân sảm

gigantic (adj)

/d 3 ai 'gæntik/

vĩ đại, đõ sộ

gyroscope (n)

/ 'd 3 airesloop/

máy con quay

gymnastic (adj)

/d 3 im’naestik/

thuộc vẽ thế dục

geology (n)

/d3i'olsd3i/

địa chãt học

♦Ngoại lệ: Một sổ từ mặc dù "g" đứng trước "e", hoặc ” i" nhưng phát âm là /g/ g e t (V)

/geự

có, được, trở nên

g e a r (n)

/gia/

bộ bánh xe răng cưa

geese (n)

/'gi:s/

những con ngỗng

82


g eyser(n )

/'gaiza/

suối phun nước nóng

gestapo (n)

/ge'sta:pau/

công an mật vụ Đức quốc xã

geisha (n)

/'gei/a/

vũ nữ Nhật Bản

gild (v)

/gild/

mạ vàng, dát vàng

girl (n)

/93:1/

con gái, thiẽu nữ

giggle (v)

/'gigi/

cười rúc rích, khúc khích

2. "G " được phát âm là /g/ khi đứng trước '3,0,1]' game (n)

/geim/

trò chơi

gamble (v)

/'gaembl/

đánh bạc

garbage (n)

/'ga:bid3/

rác

luggage (n)

/'lAgid3/

hành lý

goal (n)

/gaul/

mục tiêu, cột gôn

gong (v)

/gon/

cái chiêng

gorgeous (adj)

/'go:d3as/

rực rỡ, sặc sỡ

gossip (n)

/'gosip/

chuyện tán gẫu, tin đồn nhảm

guess(v)

/ges/

đoán, đoán chừng

gurgle (v)

/'g3:gl/

chảy róc rách

gutter (n)

/'gAta/

máng xối, ống cống

guzzler (n)

/'gAzla/

người tham ăn, tham uống

language (n)

/'Iaer|gwid3/

ngôn ngữ

ghost(n)

/gausự

ma

ghastly (adj)

/'g a :stli/

ghê sợ

83


3. mG ' còn được phát âm / 3 / massage (v)

/'maesa:3/

xoa bóp

mirage (n)

/'mira:3 /

ảo tưởng

sing (v)

/sin/

hát

running (n)

/'rAnin/

chạy

singer (n)

/'s\r\a/

ca sĩ

bingo (n)

/'birigau/

một loại tr° chơi cờ bạc

4. *G' trong ” ng'

II. PRACTICE: LISTEN

81 REPEAT

a. Phát âm là /g/ (T29) give

guests

August

Greek

beginning

garden

guitar

Margaret

get

gun

dog

telegram

together

good

Graig

glad

again

go

Greg

England

b. Phát âm là /d3/ (T30) dangerous

passenger

edge

manager

damaged

large

agency

village

George Churchill

injure

bridge

ginger-hair chap

84


III. EXERCISES 1. Exercise 1: Tick the words with the letters in bold that are in the wrong column, then relocate them. (B ài 1: Tích vào các t ừ có phân c h ữ c á i in đậm nẫm sa i cột, sau đó sắp xẽp lạ i cho đúng)

/d 3 /

/g / □ wagon

□ Egyptian

□ grass

□ girl

□ engineer

□ together

□ vegetable

□ language

□ bag

□ marriage

□ German

□ cigarette

2. Exercise 2: Choose a different consonant sound in the word (with the letter in bold) in each group. (B ài 2: Chọn từ có phần in đậm có p h á t âm khác với các từ còn lại) 1.a.carriage

b.drug

c.ginger

2.a.goal

b.god

c.grow

d. wagon d.language 85


3.a.college

b.gray

c.greeting

d.grapes

4.a.original

b.hungry

c.guide

d.grocery

5.a.change

b.geography

c.again

d.age

6.a.glacier

b.glad

c.given

d. average

7.a.courage

b.surgery

c.geology

d. geese

8.a.village

b.gentle

c.cottage

d.sing

9.a.general

b.dangerous

c.game

d.engine

10.a.guilty

b.go

c.goat

d.average

86


BAI 4: PHU AM *N*

I. CACH PHAT AM PHU AM "N"

1. ’ N" phat ¿m la /n/

native (n)

/'neitiv/

ngi/di ban xtf

navy (n)

/'neivi/

hai quan

need (v)

/ni:d/

can

necklace (n)

/'neklas/

vong deo co,day chuyen

noise (n)

/nDiz/

tieng on

normal (adj)

/'nD:msl/

binh thi/dng

nose (n)

/nauz/

cai mui

nothing (n)

/'nA 0ir|/

khong co gi

notice (n)

/'nautis/

si/ chu y

2. "N” dt/dc phat Sm la /n/

uncle (n)

/'Ankl/

chu, bac, cau

drink (v)

/drir|k/

uong

anger(n)

/'aenga/

si/ gian dO', si/ turc gian

longer (adj)

/'hqgd/

dai hdn

ink (n)

/iqkJ

lo mi/c

trunk (n)

/trAqk/

thung xe tai

*Chu y: "N" d cac tu" sau van phat am la "n" vl chu1”g" trong cac ti/ nay phat am la /d 3 /

87


Strange (adj)

/Streind3/

lạ, xa lạ

challenge (n)

/'t/æ lind 3 /

sự thách thức

stranger (n)

/'streind33/

người lạ

d a n g e r (n)

/'deind33/

sự nguy hiếm

II. EXERCISES 1.

Exercise 1: Write the words have the following sound.

(Bài 1: Viẽt từ có phiên âm sau) 1. / ’na:sti/

9./'ti:neid3/

2./'no:ti/

10./

3.

/'Anian/

saund/

11./'hAriga/

4. /tAH/

12./0ink/

5./'nD:mal/

13./iks'pensiv/

6.

14./bær)k/

/inVait/

7./lon'tein/ 8.

15./'Ankl/ /SAfl/

16.

/'traiaengl/

2. Exercise 2: Choose the word with "n* in underlined is pronounced differently. (Bài 2: Chọn từ có phụ âm "n" được gạch chân phát ảm khác với các từ còn lại) 1.a.single

b.hungry

c.change

d .longer

2.a.neither

b.stronger

c.next

d. noi se

88


3.a.ankle

b.neck

c.near

d.nail

4.a.jungle

b.danger

c.congress

d.navy

5.a.hinge

b.tank

c. uncle

d.link

6.a.grown

b.pink

c.ink

d. thank

7.a.naughty

b.nasty

c.nut

d.ankle

8.a.blank

b. invite

c.find

d.change

9.a.anger

b.drink

c. think

d.nose

10.a.name

b.notice

c.language

d.many

V

89


BÀI 5: PHU ÂM "QU"

I. CACH PHAT AM PHU AM "QU"

1. 'Q U ' dude phât âm là /kw/ quality (n)

/'kwalati/

c h ä t li/dng

qualification (n)

/,kwalifi'keijan/

khà näng, näng lut, trinh <3ô

question (n)

/'kwest/an/

cáu hói

quarter (n)

/'kv\o:ta/

mufti läm phút

quarrel (v)

/'kworel/

câi nhau

quash (v)

/kwoJ7

huÿ bó

quiet (adj)

/'kwaiat/

yen tïnh

2. *QU" du"dc phât âm là /k/ quay (n)

/ki:/

bên can g

queue (v)

/kju:/

xêp hàng

technique (n)

/tek'ni:k/

kÿ thuât

antique (n)

/æn'ti:k/

dô co

conquer(v)

/'lonka/

chinh phuc

M i l . PRACTICE: LISTEN & REPEAT

"Qu" phât âm là /k/ (T31) quiet

90

quick

quickly

question


III. EXERCISES 1. Exercise 1: Write the sound for *qu" in underlined in the following words. (B ài 1: V iểt phiên âm cho âm "qu" trong phần gạch chân trong các t ừ sau) Ex:

quality

/kw/

1. gualify

............

6. gueer

........

2. liguor

............

7. guenching

........

3. reguire

............

8. liguid

........

4. guick

............

9. bouguet

........

5. gueen

............

lO.guality

........

2. Exercise 2: Put the following words into the correct column. (B ài 2: Sắp xẽp các từ sau vào cột đúng) question

request

conquer

antique

technique

squeeze

equal

frequent

quay

unique

consequent

bouquet

91


BÀI 6: PHỤ ÂM 'S *

I. CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM "S' 1. *S' được phát âm là /s/ a. Khi "s" đứng đâu một từ speak (v)

/spi:k/

nói

sing (v)

/sin/

hát

song (n)

/son/

bài hát

south (n)

/sau8/

phương nam, miên nam

seek (v)

/si :k/

tim kiẽm

story (n)

/*stD: ri/

câu chuyện

sunny (adj)

/'sAni/

nâng, có ánh nắng

snow (n)

/ snao/

tuyẽt

sneeze (v)

/sni:z/

hẫt hơi

sack (v)

/ sask/

sa thải

b. Khi "s" ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên ảm most (adj)

/m susự

đa sõ, hầu hẽt

haste (v)

/heist/

vội vàng, hãp tãp

describe (v)

/dis'kraib/

mô tả, diễn tá

display (v)

/dis'plei/

phô bày

insult (n)

/'insAlự

sự lăng mạ, điêu xỉ nhục

instinct (n)

/'instirjkt/

bản năng, linh tính

colossal (adj)

/ka'bsl/

vĩ đại, khống lô

lassitude (n)

/'læsitju:d/

sự mỏi mệt, chán nàn

92


distance (n)

/ ’distans/

khoảng cách

distaste (n)

/dis'teist/

sự chán ghét

c. Khi "s" ở cuõi một từ, đi sau "f,k,p,t và gh" roofs (n)

/ru:fs/

stuffs (n)

/'stAfs/

vật liệu

kicks (n)

/kiks/

cú đá

taps (n)

/taeps/

vòi nước

maps (n)

/maeps/

bản đõ

nets (n)

/nets/

cái lưới

mái nhà, nóc

streets (n)

/strì:ts/

đường phổ

coughs(v)

/lo fs/

ho

laughs (nv)

/la :fs/

cười

books (n)

/buks/

quyến sách

2. " S ' được phát âm là /z/ a. Khi nó ở bên trong một chữ và đứng giữa hai nguyên âm ngoại trừ "u, ia, io" house (n)

/haus/

nhà, căn nhà

nose (n)

/nauz/

cái mũi

noise (n)

/nDiz/

tiếng động, tiẽng ôn

rise (v)

/raíz/

dâng lên, bay lên

lose (v)

/lu:z/

làm mất, đánh mất

music (n)

/ ’mju:zik/

âm nhạc

closet (n)

/'kbzit/

phòng nhỏ, phòng đế đồ

season (n)

/'si:zn/

mùa, thời kỳ

result (n)

/ri'zAlt/

kẽt quả

possess (v)

/pa'zes/

sở hữu

93


* Ngoại lệ: base (n)

/beis/

nên táng

case (n)

/keis/

cái hộp, cái bao

basin (n)

/'beisn/

chậu rửa mặt

loose (V)

/lu:s/

cởi ra, thả ra

crusade (n)

/kru:'seid/

thập tự quản

b. Khi nó ở cuối mỗi từ một âm tiẽt và đi sau một nguyên âm (ngoại trừ "u " hoặc là sau một phụ âm không phải là "f, k, p, t, và gh") as (adv;adj) is (v)

/aez/ /iz/

như là, bởi vi, trong khi thì hiện tại của "to be"

his (poss.adj)

/hiz/

của nó, của anh ãy

pens (n)

/penz/

cây bút

g o d s (n)

/godz/

Chúa trời

coins (n)

/loinz/

đông tiên bẫng kim loại

forms (n)

/b:m z/

hình thức

doors (n)

/dD:z/

cửa ra vào

windows (n)

/'windauz/

cửa số

* Ngoại lệ us (n)

/as/

chúng tỏi, chúng ta

b u s (n)

/bAs/

xe buýt

plus (prep)

/plAS/

cộng vào, thém vào

isthmus (n)

/'ismas/

eo đãt

94


apparatus (n)

/,aepa'reitas/

dụng cụ, máy móc

crisis (n)

/'kraisis/

cuộc khủng hoảng

Christmas (n)

/'krismas/

lễ Giáng sinh

3. " S ' phát âm là / 3 /: Khi nó đi sau là một nguyên âm đứng trước "u, ia, io" usual(adj)

/'ju: 3 l/

thường,thông thường

pleasure (n)

/'ple33/

sự vui vẻ, thú vui

measure (n)

/'me3a/

sự đo lường

erasure (n)

/i'rei 3 a/

sự xoá đi

division (n)

/di'vi 3 n/

sự phân chia

conclusion (n)

/lo n 'k lu : 3 n/

sự kẽt luận

erosion (n)

/i'rao3n/

sự xói mòn, sự lở đằt

explosion (n)

/iks'pl9U3n/

sự nổ tung

invasion (n)

/in'vei 3 n/

sự xâm nhập, xâm chiếm

ensure (v)

/in'/ua/

bảo đảm, nói chắc

insure (v)

/in'Ju 3/

bảo hiểm, bảo đảm

pressure (n)

/'pre/a/

sức ép

insurance (n)

/in'Juarans/

sự bảo hiểm

Persian (n)

/’p3:/an/

người Ba tư

mansion (n)

/'maen/n/

toà nhà lớn

tension (n)

/'ten/n/

sự căng thẳng

cession (n)

/'se/n/

sự di nhượng tài san

mission (n)

/'m ự n /

sứ mệnh, nhiệm vụ, công cán

4. ' S ’ phát âm là / ; /

95


II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

a. mS ' phát âm là /s/ (T32) sít

sensible

star

skiing

sam

outside

it's

expensive

sand

seaside

let's

six

Saturday

interesting

sleep

yes

Sunday

instead

spend

sailing

just

swim

b. *S" phát âm là / 3 / (T33) television

treasure

garage

casual clothes

Peugeot

Asia

measuring tape

an unusual collision

c. "S" phát âm là /z/ (T34) surprising

Mrs

does

smells

Amazing

these

says

something's

surprises

bees

noise

contains

buzzes

is

hisses

Jones

isn't

III. EXERCISES 1. Exercise 1: Write the sound for each letter "s" in underlined in the following words. (Bài 1: Chọn phát âm đúng cho chữ cái "s" được gạch chân trong các từ dưới đây)

96


/s/ L.

/z/

/3/

/;/

leisure

!. sign ỉ. decision L house ). pleasure >. decrease K measure Ỉ. Saturday ). sensible LO. mansion LI. nose L2. close L3. ensure L4. instead 15. pressure

2. Exercise 2: Choose tne correct pronunciation of each of the underlined letters. (Bài 2: Chọn phiền âm đúng cho ch ữ cá i gạch chân) Ex: The government is committed to housing the refugees. □ /s/ 1. My necklace is very expensive.

0 /z/

□ /s/ 2. Close the window, please!

□ /3/

□ /s/ 3. Use your own pen. Don't borrow mine.

□ ///

□ /S'

□ /z/

97


4. This dish is so delicious,. □ /S/

□ /z/

5. She ensures that he is a liar. □ /S/ c /;/ 6. Five minutes later, he gave the last conclusion. □ /// 7. Can you give me those pens? □ /z/

□ /3/

c ///

8. They refuse to take that job. □ /z/

□ /;/

9. The software is designed for use in schools. □ /z/ 10. Please let me know your decision soon. 0 /z/

c /;/ □ /3/

3. Exercise 3: Tick (S) the words that are in the wrong column, then relocate them. (Bài 3: Đánh dấu vào từ nảm sai cột, sau đó sắp xẽp vào cột đúng.) /s/ /z/ /3/ /;/ assure

deserve

looks

advise

release

cession

restore

choose

whose

visual

tension

dogs

because

purpose

leisure

measure

design

sugar

usual

seal

assure

98


BÀI 7: PHỤ ÂM "T"

. CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM "T" 1. T" được phát âm là /t/ a. C h ữ " t" ở đâu mỗi từ tell (v)

/tel/

nói, kể, bảo

tdke (v)

/teik/

câm, nắm, giữ lấy

talk (v)

/t>:k/

nói chuyện

tap (n)

/taep/

vòi nước

tattle (v)

/'taetl/

ba hoa, ngồi lê đôi mách

tactic (adj)

/'tasktik/

khôn khéo, tài tình, mưu lược

talented (adj)

/'taelantid/

có tài, có khiếu

altitude (n)

/'aeltitju:d/

độ cao so với mặt nước biến

b. C h ữ "t" ở cuối một từ hoặc một từ kễt thúc bằng "te" heat(n)

/hi:t/

hơi nóng

reheat(v)

/ri:'hi:t/

làm nóng lại

h at(n)

/hast/

cái mũ

fat (adj)

/faet/

béo

limit (n)

/'limit/

giới hạn

latent (adj)

/'leitant/

âm ỉ, ngãm ngầm

product(n)

/'prodakt/

sản phẩm

u u w u l (n)

/daut/

sự nghi ngờ

fate (n)

/feit/

số mệnh

99


hate (v)

/heity

ghét

late (adj)

/leiự

trễ

mate (n)

/meit/

bạn bè

c. Chữ "t" đứng sau "s" stop (v)

/stop/

dừng lại

star (n)

/sta:/

ngôi sao

stand (n)

/staend/

đứng

station (n)

/ ’stei/n/

nhà ga

stay (v)

/stei/

story (n)

/’stD: ri/

câu chuyện

2. T " phát âm là /tf/: Khi nó ở bên trong một chữ và đứng trước "ur + nguyên âm" century (n)

/'sent/ari/

thẽ kỳ

natural (adj)

/'næt/ral/

tự nhiên, thuộ: vẽ thiên nhiên

culture (n)

/'kAlt/a/

văn hoá

future (n)

/'fju:tja/

tương lai

lecture (n)

/'lekt/a/

bài giảng, bài diễn văn

nurture (n)

/'n3:tũar/

sự nuôi dư3nc

picture (n)

/'pikt/a/

bức tranh, tẫm tranh

miniature (n)

/'minst/a/

mô hình thu nhỏ

literature (n)

/'litret/a/

văn chương

temperature (n)

/'temprat/a/

nhiệt độ

3. *T" phát âm là ///: Khi nó ở bên trong một chữ và đứng trước "ia, io" nation (n)

/' nei/n/

quõc gia

intention (n)

/in'ten/n/

ý định, ý muõn

100


ambitious (adj)

/æ m 'bi/as/

tham vọng

potential (adj)

/pa'ten/1/

tiêm lực

militia (n)

/m i'li/a/

dân quân, dân vệ

4. "T" phát âm là / J / equation (n)

/i'kwei/n/

phương trình

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

(T35) travel

department store

little

hats

try

want some

gentleman

coats

lavatory

fat man

exactly

skirts

twenty

hot meal

first floor

shirts

twelve

bootlace

light bulbs

restaurants

twins

bottle

fruit juice

cricket bats

III. EXERCISES

1. Exercise 1: Write /t /, ///, or / t j / to show how "t" in underline is pronounced in the following words. (B ài 1: V iẽ t/ t/ , / / / , hoặc / ự / đ ể c h i ra phụ âm "t" được gạch chân p h á t âm n h ư th ẽ nào trong các từ dưới đầy.) Ex: suggestion

/tJ7

101


1. accurate

.............

11. teach

2. suit

.............

12. laughter

3. accident

.............

13. dealt

4. question

.............

14. voluntary

5. pretty

.............

15. kitchen

6. certain

.............

16. active

7. creature

.............

17. caution

8. receipt

.............

18. optimist

9. culture

.............

19. comment

10. charity

.............

20. pursuit

2. Exercise 2: Tick (<0 the word that has a different consonant sound in underline. (Bài 2: Đánh dấu vào từ có phụ âm trong phần gạch chân có phát âm khác với các từ còn lại.) Ex:a. taught

b.team

c.tick

^d.tradition

1.a.natural

b.together

c.top

d.teen

2.a.nation

b.intention

c.potential

d.culture

3.a.mixture

b. literature

c.tour

d. future

4.a.alternate

b.amount

c. revolution

d.storey

5.a.situation

b.essential

c.fortunate

d.statue

6.a.typical

b.late

c.rabbit

d.suggestion

7.a.ambitious

b.fortunate

c.application

d.revolution

8.a.alert

b.calculate

c.caution

d.collect

9.a.destiny

b.gravity

c.stumble

d.nurture

10.a.protect

b.forget

c.aspect

d.nation

102


BÀI 8: PHỤ ÂM "X"

I. CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM "X" 1. ”X" thường được phát âm là /ks/

mix (V)

/miks/

pha trộn

fax (v)

/faeks/

gửi đi, truyền đi bằng fax

2. ” X" phát âm là /gz/ exhaust (v)

/ig'zo:st/

làm cạn kiệt, làm kiệt sức

exist (v)

/ig'zist/

hiện diện

exam (n)

/ig'zaem/

kì thi

example (n)

/ig'za:mpl/

ví dụ

3. "X" phát âm là /kJ7 sexual (adj)

/'sek/ual/

thuộc vê giới tính

sexton (n)

/'sek/tan/

ông từ trông nom nhà thờ

anxious (adj)

/'aeqk/as/

lo âu, băn khoăn

luxury (n)

/'lAk/ari/

sự sang trọng, sự xa hoa

4. "X" phát âm là /z/ xylophone (n)

/'zailsfsun/

đàn phiếm gỗ,

xennophobia (n)

/zena'faobja/

tính hải ngoại

xylem (n)

/'zailam/

(thực vật học)

mộc cầm

chất gỗ.

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT "X" phát âm là /ks/ (T36) six

next

exciting

expensive

excuse me

103


III. E X E R C I S E S

1. Exercise 1: Put the following words into the correct catergorries.

(Bài 1: Sắp xẽp các từ sau vào cột đúng.)__________ experience

executive

expansion

examplify

exactly

experiment

exert

extinct

existence

exposure

explain

expression

exam

extent

extreme

expert

/ks/

/gz/

experience

2. Exercise 2: Write /ks/, /kj/, /z/, /gz/ to show each letter "s' is pronounced in the following words.

(Bài 2: Viẽt phiên âm /ks/, /k f/, /z/, hoặc /g z/ của phụ âm s " trong các từ sau.) Ex: expensive

/kz/

exhibit

/gz/

1. exercise

...........

7. excuse

.....

2. example

...........

8. luxury

.....

3. xylophone

...........

9. exchange

.....

4. excellent

...........

10. examine

......

5. excited

...........

11.exhausted

......

6. anxious

...........

12.obnoxious

.....

104


PHU AM DOI B A I 1: PHU AM "CH"

I. CÁCH PHÁT AM PHU ÂM "CH" 1. 'C h ' phât âm là /t// cheap (adj)

/tji:p /

chicken (n)

/ ’t/ikin/

con gà

child (n)

/t/aild/

Chinese (n)

/'t/a i’ni:z/

ngi/ôi Trung Quôc

chimney (n)

/'t/im ni/

ông khôi

chalk (n)

/t/3:k/

phân viêt bàng

chat (v)

/tjæ t/

nói chuyên phiëm, tán gau

cheer (v)

/t/ia/

vui vé, phan khôi

chest(n)

/t/est/

long ngi/c

chin (n)

/t/in /

cal câm

choose (v)

/t/u:z/

li/a chon

church (n)

/ tj3 : tj/

nhà thô

channel(n)

/'tjaenl/

eo bien

cherish (v)

/'tje ri//

yêu mên, yêu thuting

chocolate (n)

/'t/Dklit/

bành sô cô la

âùa tré

2. "Ch" duttc phât âm là /k/ chaos (n)

/'keios/

si/ roi loan, vô trât ti/

chord (n)

/lo:d /

dây cung (toán), hoà âm

105


chorus (n)

/'to ires/

ca đoàn

scheme (n)

/ski:m/

kẽ hoạch, âm mưu

school (n)

/sku:I/

nhà trường

scholar (n)

/'slola/

học giả

character (n)

/'kaerikta/

tinh hình, tư cách

cholera (n)

/'kolara/

bệnh dịch tà

chemistry (n)

/'kemistri/

hoá học

orchestra (n)

/'oikistra/

ban nhạc

stomach (n)

/'stAmak/

dạ dày, bao tứ

monarchy (n)

/'monaki/

nước quân chủ chuyên chẽ

choir (n)

/'kwaia/

ban hợp ca

3. 'C h ' phát âm là / ĩ/ machine (n)

/ma'Ji:n/

máy móc

chemise (n)

/Ji'mi:z/

áo lót phụ nữ

chassis (n)

/ /aesi/

khung xe

chagrin (n)

/'/aegrin/

sự buôn phiên

chicanery (n)

//i'keinari/

sự lừa đáo

chevalier (n)

/,Jev9'lia/

kỵ sỹ, hiệp sỹ

II. PRACTICE: LISTER & REPEAT "Ch" phát âm là /tJ7 (T37) children

butcher's shop

Mrs. Church

cheque

chump chops

much

Cheshire

shoulder chops

which

cheaper

a delicious chicken

choose

children's lunch

106


III. E X E R C IS E S

1. Exercise 1: Write the sound for "ch" in underlined in the following words.

(B ài 1: Viẽt p h á t âm của phụ âm "ch "đ ư ợc gạch chắn trong các từ sau) Ex: chronic

/k/

bench

1. toothache

11. catch

2. choke

12. church

3.challenge

13.machine

4.

beach

/ t j/

14.chicanery

5. chocolate

15.

6. Chicago

16. chick

7. chorus

17. chief

8. which

1 8 .chop

9. cheese

1 9 .lunch

10. approach

20. chick

2. Exercise 2: Tick

{/)

monarch

the word with "ch" in underlined

pronounced differently from that of the other in each group

(Bài 2: Đánh dấu vào từ có phụ âm "ch" gạch chắn có phát ám khác với các từ còn lại.) b. brochure

c.purchase

d. achieve

2.a.echo

b.change

c.cheek

d.catch

3.a.porch

b.chimney

c.ditch

d. parachute

4.a.cheque

b.scheme

c.China

d. chess

5. a. character

b.challenge

c.chain

d.cheese

6.a.charity

b. charming

c.church

d.scholar

7.a.watch

b.catch

c.chief

d. chaos

8.a.choke

b.cholera

c.chop

d.chalk

9.a.bench

b.quench

c.chorus

d.chamber

10.a.beach

b.monarch

c. chance

d. speech

1.a.approach

107


BÀI 2: PHỤ ÂM "TH '

i. CÁCH PHÁT ”ÂM PHU y ÂM "TH'7, 1. *Th" phát âm là /0/ a. Khi nó đứng đâu từ, giữa từ hay cuõi từ.

think (v)

/Gink/

nghĩ, suy nghĩ

thing (n)

/Sin/

đô vật

thorn (n)

/03:n/

gai nhọn

thumb (n)

/0Am/

ngón cái

thread (n)

/0red/

sợi chỉ, sợi vài

through (adj)

/0 ru:/

qua, xuyên qua

length (n)

/lene/

chiêu dài

mouth (n)

/mauG/

mồm miệng

month (n)

/mAn0/

tháng

path (n)

/pa:0/

đường nhỏ, lõi đi

truth (n)

/tru:0/

sự thật, chân lý

bath (n)

/baee/

sự tắm

breath (n)

/breo/

hơi thở

cloth (n)

/kb0/

vái vóc

sooth (n)

/su:0/

sự thật (từ cố)

b. Chi dạng danh từ cùa mỏL cinh từ, thì *th" thường đư< phát âm là /0/ width (n)

/wid0/

chiêu rộng

depth (n)

/dep9/

chiêu sâu

length (n)

/ler)9/

chiêu dài

strength (n)

/'strer)9/

sức mạnh


Chỉ sõ th ứ tự *t h ' phát âm là /0/

Fourth (n)

/'fb:0/

sõ thư 4

Fifth (n)

/fife/

sõ thứ 5

Sixth (n)

/sikse/

sõ thứ 6

2. *Th" còn được phát âm ià /ỏ/ khi nó đứng ở đâu m ột ti giữa từ hoặc cuõi từ.

this, these

/ồis, ỏi:z/

cái này, những cái này

that, those

/ỏaet, ồauz/

cái kia, những cái kia

they, them

/ỗei, ồem/

họ,chúng nó

their

/ỏea/

của họ, cua chúng nó

than (conj)

/òaen/

hơn, hơn là

then (adv)

/ỏen/

rõỉ, lúc đó, vậy thì

though (n)

/ỏau/

dâu cho, mặc dâu

gather (v)

/'gaeỏa/

tụ họp lại, nhặt, hái

brother (n)

/'brAỏa/

anh, em trai

weather(n)

/'weòa/

thời tiẽt

smooth (adj)

/smu:ò/

nhẵn nhụi, bằng phẳng

bathe (v)

/beiỏ/

tắm, đi tắm

breatho (v)

/brt:ồ/

thở, thôi nhẹ

clothes (n)

/klauỏz/

quần áo

Lưu ý: a. "Th" câm ở các từ sau: asthma /'aesms/

bệnh hen suyễn

isthmus /'ismas/ : eo đãt b. bath (n) sheath (n)

sự t ắ m /6/

- baths I n.pl.) /ồ/

bao, vỏ /9/ -» sheattt! (v) /ỗ/

109


c. Một sõ từ có cách đọc "th" là /ồ/ hoặc /0/ tuỳ thuộc vào từ loại hoặc nghĩa của chúng.

/ồ/

/ 0/ North (n); Phía bắc

Northern (adj): thuộc vẽ phía Nam

South (n): phía Nam

Southern (adj): thuộc vẽ phía Nam

cloth (n): vải

clothe (v): mặc áo quần cho

bath (n): việc tắm

bathe (v): tắm

teeth (n): răng

teeth (v): mọc răng

breath (n): hơi thở

breathe (v): thớ

II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

a. *th" phát âm là /0/ (T38) thank you

Ethel

Judith

thought

author

worth

thousand

nothing

Mrs. Smith

thirsty

something

Smiths'

Thursday

birthday

Edith

thirty-three

mathematician

moths

b. *th" phát âm la /3/ (T39) the

together

another

this

feathers

smoother

that

leather

rather

clothes

Miss Brothers

110


III. E X E R C IS E S

1. Exercise 1: Tick the words you recognise in the sentences you hear.

(B ài 1: Đánh dấu t ừ mà bạn nghe được ở nhứng câu sau) 1. a. sink

b. think

2. a. mouse

b. mouth

3. a. tin

b. thin

4. a. taught

b. thought

5. a. moss

b. moth

6. a. fought

b. thought

2. Exercise 2:

Choose the word with "th" in underlined

pronounced differently from that of the others in each group.

(Bài 2: Tìm từ có phụ âm "th" trong phần gạch chân có phát âm khác với các từ còn lại.) l..a. theme

b. then

c. three

d. tenth

2. a. death

b. bath

c. thus

d. truth

3. a. month

b. northern

c. south

d. north

4. a. toothache

b. another

c. feather

d. clothing

5. a. that

b. they

c. then

d. throw

6. a. thrill

b. clothe

c. breath

d. thatch

7. a. smooth

b. think

c. thick

d. Thursday

8. a. sixth

b. three

c. the

d. wealth

9. a. theft

b. theory

c. thing

d. themselves

10. a. feather

b. asthma

c. brother

d. mother

111


3. Exercise 3: Tick ( S ) the words that are in the wrong column, then relocate them.

(Bài 3: Tích vào từ nãm sai cột và sáp xẽp lạ i cho đúng.)

ỈỀL ________________ / 0/ □ depth

□ sooth

□ Nothern

□ tenth

□ they

□ width

□ fortieth

□ this

□ lather

□ they're

□ other

□ hundredth

□ path

□ myth

□ teething

□ father depth

112


BÀI 3: CÁCH ĐỌC PHỤ ÂM "SH"

. CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM "SH" 'Sh" luôn được phát âm là /J/ trong tẩt cả mọi trường hợp. hip (n)

//ip/

con tàu

hake (v)

/Jeik/

lâc, rũ

harp (adj)

/Jo:p/

sác, nhọn

hark (n)

/Ja:k/

cá mập

ash (v)

/lae//

quất, vụt

h ou t(v)

//au t/

kêu, la lớn

lish (n)

/di//

cái đĩa, món ăn

ish (n)

/fự/

helter (n)

/■/elto/

chỗ trú ẩn

hepherd (n)

/■/epad/

người chăn cừu

hiver (v)

/7iva/

run rẩy, đập tan

hampoo (n)

//aerrTpu:/

dâu gội đâu

how (v)

/Jau/

chỉ, chứng minh

h o p (n )

/J3P/

cửa tiệm

ush (v)

/rA j/

xông tới, ùa tới

h e a r(v)

/Jia/

xén, tỉa

ush (v)

/puj/

đẩy, đ u n ,th ú c đấy


II. PRACTICE: LISTEN & REPEAT

Q

(T40) sheets

Shaw

Marsh

shall

shake

wish

shop

show

English

shut

shirts

shrunk

shouldn't

washing

finished

III.EXERCISES 1.

Exercise 1: Write the words with the following sounds.

(Bài 1: Viẽt các từ có phiên âm sau) EX: /pu j/ - push 1. //Dk/

6. / / eid/

2. /JTu :/

7./'Jaed3u/

3. /;uk/

8.

4 . /;u:t/

9. //eim /

5 . / J d :Ự

10. /daeJ7

/ /aelau/

2. Exercise 2: Tick the words you recognise in the sentences you hear: (Bài 2: Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ớ những câu dưới đây.)

114

l.a. Sue's

b. shoes

2.a. ass

b. ash

3.a. puss

b. push

4.a.sack

b. shack

5.a.seats

b. sheets

6.a.save

b. sheve


BÀI 4: PHỤ ÂM "GH, PH"

I. CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM "GH", "PH"

"Gh, Ph" thường được phát âm là /f/ trong tãt cả mọi trường hợp

laugh (v)

/la :f/

cười

cough (v)

/lo f/

ho

orphan (n)

/'D:fan/

trẻ mô côi

rough (adj)

/rAf/

thô kệch, nhám

phrase (n)

/freiz/

cụm từ

pharmacist (n)

/'fa:m3sist/

dược sỹ


P H À N D: C Á C H P H Á T Â M T Ậ N C Ù N G B Ằ N G “ S"

1. Tận cùng bâng *s' đọc là /iz/

- Nếu danh từ sõ ít có tận cùng bằng "s, X, ch" thì sõ nhiêu thêm "es" đọc là /iz/. - Những danh từ Hy lạp cỏ tận cùng bằng "ch" chi thêm *s' đọc là /ks/. Plural

Singular

box

/boks/

hộp

boxes

/boksiz/

brush

/brAj/

bàn chải

brushes

/brA/iz/

watch

/wot//

đông hồ deo tay

watches

/wot/iz/

rich

/rit;/

của cải, tiên bạc

riches

/rit/iz/

class

/klaes/

lớp học, thứ loại

classes

/klaesiz/

* Ngoại lệ monarch

/'rronak/

vua

/'rronaks/

monarchs

- Nẽu danh từ sõ ít tận cùng bằng "-ce, -se, -ge" thì sõ nhiêu chi thêm "s" cũng đọc là /iz/ Singular

Plural

sentence (n)

/'sentans/

sentences

/'sentansiz/

house (n)

/haus/

houses

/hausiz/

rose (n)

/rauz/

roses

/rauziz/

page (n)

/peid3/

pages

/peid3iz/

116


2. Tận cùng bâng " s ' đọc là /s/ Nếu danh từ số ít tận cùng bằng "p, pe" đọc là /p/ Nếu danh từ số ít tận cùng bâng "f, fe, ph, gh" đọc là /f/ Nẽu danh từ số ít có tận cùng băng "th" đọc là /0/ Nẽu danh từ số ít có tận cùng bằng "t, te" đọc là /ự Nẽu danh từ số ít có tận cùng bằng "k, ke" đọc là /k/ = >Thì khỉ sang số nhiêu thêm "s" đọc là /s/ Sau âm /p,f,0, t, k/ tận cùng bằng "s" hay "es" đều đọc là /s/

Plural

Singular cap

/ kaep/

caps

/ kaeps/

cape

/keip/

capes

/keips/

chief

/t/i:f/

chiefs

/tfi:fs/

safe

/seif/

safes

/seifs/

paragraph

/'paeragraif/

paragraphs

/'paeragra:fs/

smith

/smi0/

smiths

/smi0s/

hat

/ haet/

hats

/ haets/

mate

/meit/

mates

/meits/

book

/buk/

books

/buks/

lake

/leik/

lakes

/leiks/

*Chú ý: C h ữ "s " trong các tính từ tận cùng bằng "ous, ious" cũng đọc là /s/ Ví dụ: famous curious

117


3. Tận cùng bằng *s" đọc là /z/ Ngoài hai trường hợp gõm 11 âm kế trên, sau các nguyên âm "a, e, i, 0 , u" và các phụ âm rung (voiced sounds) như"b, v,d.." tận cùng bằng "es, hay s" đọc là /z/. Thực ra, các bạn chỉ cần nhớ kỹ trường hợp 1 và 2. Singular

Plural

bee

/bi:/

bees

/bi:zJ

sea

/si:/

seas

/si:z/

mountain

/mautin/

moutains

/mautinz/

river

/'riva/

rivers

/'rivaz/

*Chú ý: Nhiều tiẽng tận cùng bằng "o" thêm "es", những tiếng tận cùng bẫng ”y" sau phụ âm đối thành "ies". Tận cùng bằng ”es" vẫn đọc là /z/ potato

/pa'teitau/

potatoes

/pa'teitauz/

tomato

/ta'ma:tau/

tomatoes

/ta'ma:tauz/

fly

/flai/

flies

/flaiz/


PH À N E: C Á C H PH Á T Â M

TẬ N CÙN G BẰNG “ED ”

I. Thì quá khứ đơn (Simple Past tense) và quá khứ phân từ (Past Participle) của đa sõ động từ đẽu tận cùng bằng "ed". Tuỳ theo âm đứng trước nó, tận cùng bằng "ed" cỏ 3 âm khác biệt: /id, t, d/ 1. Sau âm /t/ hay /d/, tận cùng bằng *ed' đọc là /id/

wanted (v)

/ 'wontid/

muốn

needed (v)

/ni:did/

cần

united (v)

/ju'naitid/

liên kết, liên đoàn

divided (v)

/di'vaidid /

chia, phân chia

2. Sau 6 âm /p, f, s, / hay sau chữ (p), (f, ph, gh), (s, X, ce), (sh), (ch), (k) thì tận cùng bầng *ed' đọc là /t/

stop, stopped

/stopt/

ngừng, dừng

chafe, chafed

/ t j e ifv

xoa cho ấm lên

chaff, chaffed

/tjfa:ft/

đùa cho vui

paragraph, paragraphed

/'paeragra:ft/

viễt thành đoạn

cough,coughed

/lo ft/

ho

laugh, laughed

/la: ft/

cười

miss, missed

/ mist/

nhớ nhung

voice, voiced

/voi St/

phát biểu, nói lên

wash, washed

/WD/t/

rửa giặt, tắm

watch, watch

/wot/t/

nhìn, ngắm

hatch, hatched

/haet/ự

ấp nở thành con, nở ra

like, liked

/laikt/

thích

119


Ngoài ra, tận cùng bằng "ed" đọc là /d/. open, opened

/ 'aupand/

close, closed

/klauzd/

đóng

sin, sinned

/sind/

làm điêu sai trái

soil, soiled

/soild/

làm bấn, làm dơ

* Chú ý:

- Một SỐ tính từ tận cùng bằng "ed" luôn luôn là /id/ hoặc /d/ bất luận "ed" sau âm gì: crabbed

/'kraebid/

khó tính, gắt gỏng

crooked

/'krukid/

quanh co, thiẽu thật thà

learned

/'l3:nid/

học rộng

- Đặc biệt tiễng "aged" đọc là /'eid 3 id/ nếu đi trước danh từ, và đọc là /'eid 3 d/ nếu đi sau danh từ hay sau động từ "to be" Example:

1. His father is an aged /'eid 3 id/ man. Cha anh ta là m ột người cao niên. 2. He was aged /'eid 3 d/ two when his father died. Cậu ta được hai tuổi th ì ông thân sinh qua đời. - Nhưng phần nhiều tính từ tận cùng bằng ”ed" cũng theo 3 qui tẳc của quá khứ phân từ (past participle) như trên: /id/

N

/d/

unrequited

hen-pecked

unparalleled

/,Anri'kwaitid/

/hen'pekt/

/An'paeraleld/

(không được đáp lại, không được đên đáp )

(sợ VỢ)

(vô địch, khôn bì)

120


/id/

/t/

/d/

hot-blooded

cracked

unreturned

/h3t'blAdid/

/kraekt/

/'ArVrrtĩind/

(say mê)

(rạn nứt)

(chưa trả lại)

3. T ừ đặc biệt used

/ju:zd/

quá khứ của động từ "use"

used to

/ju:st/

thói quen trong quá khứ

to be used to

/ju:st/

quen với, quen làm việc gì

II. EXERCISE: Which o f the following words, 'e d " is pronounced differently from the others.

(Tìm từ có đuôi "ed"có cách p h á t ám khác với các từ còn lạ i) 1.a.finished

b.learned

c.lived

d.changed

2.a.enjoyed

b.m oved

c.shined

d.laughed

3.a.liked

b.hanged

c.helped

d. watched

4 .a.hated

b.watched

c.washeo

d. kissed

5.a.called

b.openned

c.changed

d.laughed

6. a. needed

b.wanted

c.divided

d. closed

7.a.washed

b.laughed

c. hatched

d.unrequired

8.a.sinned

b.soiled

c.closed

d. watched

9.a.surprised

b.explained

c. carried

d.harmed

10.a.applied

b.caused

c. recycled

d.denied

121


PHAN F: PHU AM CAM Khi hai phu âm dûtig canh nhau trong mot ti/, clôi khi mot trong phu âm <J6 câm (không di/dc phét âm)

I. Cùng hai m iu tu" phu âm giông nhau dütig canh nhau thi khi phat âm, chi mot âm «Jt/dc nghe.

l. / b /

bubble

rubber

robber

2./k/

accommodation

accountant

occasion

3 . /d/

address

middle

sudden

4. /f/

off

office

difficult

5 . /g/

egg

foggy

jogging

6 . /p/

shopping

happy

peppy

7. /s/

class

lesson

across

8 . /z/

dessert

scissors

possess

9 . /t/

letter

matter

little

* Dàc biêt: à mot so ttfcc dtfdc phét âm là /ks/ success (n) /ssk'ses/

accept

accident

access

/ak'sept/

/'æksidant/

/'aekses/

II. Mot so phu âm câm thuting gëp. 1. "B" câm (silent B)

- "B" không doc dën nêu dtfng sau "M" lamb (n)

/laem/

thit

thumb (n)

/0Am/

ngôn tay cai

climb (v)

/klaim/

leo trèo

tomb (n)

/tu:m/

mô, mô mà

crumb (n)

/krAm/

banh mi vun

122

clAj


- "B" không đọc nẽu đứng trước ”T" doubt (v)

/daut/

nghi ngờ

debt (V)

/det/

nợ

subtle (adj)

/'SAtl/

tinh vi, tinh tẽ

2. 'C* câm (silent C) - "C" không đọc nếu đứng trước "K" black (adj)

/blask/

màu đen

duck (n)

/dAk/

con vịt

nickname (n)

/'nikneim/

tên gọi riêng

- "C" đôi khi không đọc sau "S" science

/'saisns/

khoa học

scion

/'saian/

chồi, mâm

scissors

/' sizaz/

cái kéo

3. ' D ' câm (silent D) handsome (adj)

/ ’hasnsam/

đẹp trai

handkerchief (n)

/'haer|k9t/if/

khăn tay

4. *G' câm (silent G) - "G" không đọc đễn, nếu đứng đầu từ và trước "N" gnarl (n)

/na:l/

mấu, đầu mẩu

gnash (v)

/naeJ7

nghiẽn răng

gnome (n)

/nsum/

châm ngôn

g n a w (n)

/na:/

động vật gặm nhấm

gnostic (adj)

/'nDstik/

ngộ đạo

gnu (n)

/nu:/

linh dương đầu bò 123


- "G" không đọc đẽn, nếu đứng cuõi từ và trước *M, N ' sign (n)

/sain/

báng hiệu, ký tên

design (n)

/di'zain/

kiếu mã, mẫu mã

campaign (n)

/kaem'pein/

chiẽn dịch

foreign (adj)

/'fbrin/

thuộc nước ngoài

diaphragm (n)

/'daisfraem/

màng nhĩ,màng chần

phlegm (n)

/flem/

đờm, rãi

5. *GH ' câm (silent GH)

night (n)

/nait/

đêm

sigh (v)

/sain/

thở dài

sight (n)

/sait/

quang cảnh

flight (n)

/flaiự

chuyên bay

light (n)

/lai t/

ánh sáng, đèn

plough (n)

/plau/

cái cày

weight (n)

/ ’weiự

trọng lượng

bough (pp)

/bo:t/

quá khứ của "buy": mua

caught(pp)

/ko:Ự

quá khứ cũa "catch": bẳt được

6. *H' câm (silent H)

- "H" không đọc đẽn, khi đứng đâu sau "G" ghetto (n)

/'getau/

khu người Do Thái

g h o s t(n)

/gaust/

linh hôn, bóng ma

g h o u l(n)

/gu:l/

ma cà rông

124


honourable (adj)

/'onsrabl/

đáng tôn kính

honorific (adj)

/Dna’rifik/

kính cấn

honorary (n)

/'onarari/

danh dự

honest (adj)

/ 'onist/

thật thà

honestly (adv)

/'Dnistli]/

thât

honesty (n)

/’onisti/

tính thật thà

7. ' K ' câm (silent K) - "K" không đọc khi đứng ở đâu từ và trước "N" knee (n)

/ni:/

đầu gõi

knit (v)

/nit/

đan, mạng

know (v)

/nau/

biẽt

knife (n)

/naif/

con dao

knock (n)

/nok/

cú đánh, cú đá

knob (n)

/nob/

quá đãm cửa

knitter (n)

/'nita/

máy đan sợi

knitting (n)

/'nitin/

việc đan, đõ đan

knitting-machine (n)

/ 'nitiri ma/i: n/

máy đan len, máy dệt kim

knitting-needle (n)

/ 'nitin ni:dl/

kim đan, que đan

8. "L" câm (silent L) - "L" không đọc khi đứng sau "A", trước "F, K, hoặc M" balk (v)

/bo:k/

làm hỏng, bỏ 13

talk (v)

/fc>:k/

nói chuyện

walk (v)

/wo:k/

đi bộ, đi dạo

chalk (n)

/t/o:k/

phãn vĩẽt bảng

126


balm (n)

/ba:m/

hương thơm

calm (adj)

/ka:m/

điềm tĩnh, bình tĩnh

alms (n)

/a:mz

của bõ thí

qualm (n)

/kwo:m/

sự buôn nôn, sự nôn nao

qualmish (adj)

/'kwD:miJ7

nôn nao, băn khoăn, dằn vặt

almond (n)

/'a:m9nd/

quả hạnh

almondtree (n)

/'crm andtri/

cây hạnh

almoner (n)

/'a:m9na/

người phát chấn

almonry (n)

/'armanri/

nơi phát chẩn

alms-house (n)

/'a:mzhaus/

nhà tẽ bần

alms-deed (n)

/'a:mz'di:d/

việc từ thiện

palm (n)

/pa:m/

cây cọ

half (n)

/ha:f/

phân nửa

calf (n)

/ka:f/

con bê

- "L" cũng không đọc khi đứng trước ” D" could

/kud/

quá khứ của "can

should

/Ju d /

quá khứ của "shall"

would

/wud/

quá khứ của "w ill1

9. ' M ' câm (silent M)

-"M" không đọc đẽn khi nó đứng trước "N" và ở đầu một từ mnemonic

/ni:'rronik/

mnemonics

/ni:'moniks/

giúp trí nhớ thuật nhớ

127


10. *N' câm (silent N) - "N" không đọc đẽn khi nó đứng sau "M* và ờ cuõi một từ.

autumn (n)

/'D:tam/

mùa thu

condemn (v)

/kan'dem/

kẽt án, kẽt tội

hymn (n)

/him/

quõc ca

column (n)

/'lolam /

cây cột

solemn (adj)

/'solam/

long trọng, trang nghiêm

11. *P' câm (silent P)

- "P" không đọc khi nó đứng sau ” N" và il đâu một từ pneumatic (adj)

/nju:’maetik/

lõp bơm hơi, thuộc khí, thuộc hơi

pneumatics (n)

/nju:'maetiks/

khí lực học

pneumatology (n)

/,nju:ma't3lad3i/

thuyẽt tâm linh

pneumonia (n)

/nju:'maunia/

bệnh viêm phổi

pneumonic (adj)

/nju:'maunik/

thuộc viêm phối

- "P" không đọc khi đứng trước "S" psalm (n)

/sa :m/

bài thánh ca, thánh thi

psalmodie (adj)

/'sa:mDdik/

thuộc thuật hát thánh ca

psalmodist (n)

/'sa:madist/

người hát thánh ca

psalmodize (v)

/’sa:madaiz/

hát thánh ca

psalmist (n)

/'sa:mist/

người soạn thánh ca

psalmody (n)

/'sa:madi/

sự hát thánh ca

pseudonym (n)

/'sju:danim/

biệt hiệu, bút danh

128


pseudograph (n)

/'sju:dagra:f/

tác phấm văn học giả mạo

pseudologer (n)

/sju:’dolad33/

kẻ giả hình, nguỵ quân tử

psyche (n)

/'saiki/

linh hồn, tâm thần

psychedelic (adj)

/saiki'delik/

ở trạng thái lâng lâng, phiêu diêu (do ma tuý)

psychiatry (n)

/sai'kaistri/

bệnh tâm thăn học

psychiatrist (n)

/sai'kaiatrist/

bác sỹ tâm thần

psychic (n)

/'saikik/

ông đông, bà đồng

psychology (n)

/sai’kol9d3i/

tâm lý học

psychological(adj)

/,saik3'bd3ikl/

thuộc tâm lý

- "P" không đọc đến khi đứng trước "T" receipt (n)

/ri'si:t/

biên lai

empty (adj)

/'empti/

trõng rỗng

ptisan (n)

/ti'zaen/

nước gạo rang, nước thuõc sẳc

ptyalism (n)

/'taializam/

chứng ứa nước bọt

12. *S" câm (silent S) - "S" không đọc đẽn trong những từ sau đây: corps (n)

/ko:r/

quân đoàn

island (n)

/'ailand/

hòn đảo

isle (n)

/ail/

hòn đảo nhỏ

aisle (n)

/ail/

cánh bên, gian bên, lõi đi giữa hai hàng ghẽ

129


13. mT ' câm (silent T) - ”T" không đọc đẽn khi kẽt hợp thành dạng "sten' ớ cuõi từ fasten (v)

/’fa:sn/

buộc chặt, trói chăt

hasten (v)

/'heisn/

thúc giục, đấy mạnh

listen (V)

/*lisn/

nghe

- "T" không đọc đẽn khi kẽt hợp thành dạng " s t r ở cuõi từ castle (n)

/*ka:sl/

lâu đài

apostle (n)

/a'pDsl/

tông đõ, sứ đõ

whistle (V)

/'wisl/

huýt sáo

- ”T" không đọc đễn trong hai chữ dưới đây Christmas (n)

/’krismas/

lễ Giáng sinh

often (adv)

/ ’3fn/

luôn luôn, thường hay

14. *U' câm (silent U) - "U" không đọc khi đứng trước "A‘ guard (v)

/ga:d/

canh chừng, coi sóc

guarantee (v)

/,gaeran'ti:/

đảm bảo

piquant (adj)

/'pi:kant/

cay đắng chua cay

- "U" không đọc khi đứng sau "G" guerilla (n)

/ga'rila/

du kích, quân du kích

g u e ss (v)

/ges/

đoán

guest (n)

/gest/

thực khách

- "U" không đọc khi đứng trước ” E' conq u er(v)

/'lo r|ka/

chinh phục

league (n)

/li:g/

đông minh

catalogue (n)

/'kaetsbg/

sách kiếu mẫu

dialogue (n)

/'daiabg/

đàm thoại

130


prologue (n)

/'praubg/

đoạn mở đầu

epilogue (n)

/'epibg/

phần kẽt, lời bạt

fatigue (n)

/fa'ti:g/

sự mệt nhọc

oblique (adj)

/8'bli:k/

nghiêng, xiên

- ” U" không đọc khi đứng trước "I" build (v)

/bild/

xây cãt

guild (n)

/gild/

phường hội

guillotine (n)

/gila'ti:n/

máy chém

guilty (adj)

/'gilti/

có tội, phạm tội

biscuit (n)

/'biskit/

bánh bích qui

circuit (n)

/'S3:kit/

chu vi, vòng đua

conduit (n)

/ ’londit/

õng dẫn, máng nước

- "U" không đọc khi đứng trước "Y" plaguy (adj)

/ ’pleigi/

rầy rà, phiền phức, qi quắt

buy (v)

/bai/

mua

15. T

câm (silent I)

- "I" không đọc khi đứng sau "U" fruit (n)

/fru:ự

quả, trái cây

juice (n)

/d 3 u:s/

nước ép trái cây

suit (n)

/ sj u :t/

bộ quần áo

bruise (v)

/bru:z/

làm thâm tím (mình mẩy, trái cây)

131


16. *W' câm (siient W) - "W" không đọc khi đứng trước "R" và ở đâu từ

wrap (v)

/raep/

gói bọc, bao phũ

wreck (v)

/rek/

làm hỏng, làm tan vỡ

write (v)

/ra it/

viẽt

wrong (adj)

/ron/

sai, trái

wrist (n)

/risự

CỐ tay

wrinkly (adj)

/'rinkli/

nhăn nheo, xẽp nẽp

wrest (v)

/rest/

vật, đánh vật

wrench (v)

/rentj/

vặn mạnh, giật mạnh

wrinkle (v)

/'rinkl/

có nẽp nhăn, làm nhăn

wright (n)

/rait/

thợ, người làm

writ (n)

/rit/

lệnh, giấy đòi, trát bắt

wrick (v)

/rik/

làm trật, làm trẹo, làm mai

wriggle (v)

/•rigl/

bò quẵn quại, luôn vào

- "W" không đọc trong những từ sau đây answer(v)

/'a:ns3/

trả lời

sword (n)

/so:d/

gươm

whole (n)

/haul/

toàn thế

awe (v)

/o:/

làm sợ hãi

awl (n)

h -M

dùi của thợ giày

awn (n)

/o:n/

râu ở đầu hạt thóc

awning (n)

/'D:nin/

tấm vải bạt đế che mưa nâttg trên tâu

awry (adv/adj)

/3'rai/

xiên, méo, lệch

132


17. *R" câm (silent R) - "W" không đọc khi đứng giữa nguyên âm và phụ âm arm (n)

/a:m/

cánh tay

farm (n)

/fa:m/

nông trại

harm (n)

/ha:m/

sự tốn hại

dark (adj)

/da:k/

tõi đậm màu

dam (v)

/da:n/

mạng, sang sỢi

work (v)

/W3:k/

làm việc

mark (n)

/ma:k/

dấu vẽt, điếm

mercy (n)

/'m3:si/

lòng nhân từ

world (n)

/W3:ld/

thẽ giới

word (n)

/W3:d/

chữ, từ

worm (n)

/W3:m/

con sâu, trùng, con giun

worn (adj)

/wo:n/

mòn, hỏng

133


PHÀNG: DANH SÁCH CÁC TỪ ĐÒNG ÂM (List of Homonyms

)

+ /aed/ add (v): cộng thêm vào ad (v): quảng cáo + /eid/ aid (n): sự viện trợ aide (n): phụ tá + /a'laud/ allowed (v): quá khứ cúa allowed: cho phép aloud (adv): lớn tiẽng, ôn ào + /'D:lta/ alter (v): thay đổi altar (n): bàn thờ + /a:mz/ arms (n): cánh tay alms (n): của bố thí + /ea/ air (n): không khí heir (n): người thừa kẽ

134


+/eit/ ate (v): quá khứ của "eat" eight (n): số 8

+ /eii/ ail (v): làm đau khố, làm phiên não ale (n): rượu bia + /3:t/ aught (n): chừng mực nào đó ought (v):phải, nên

+ /beil/ bail (n): tiền nộp phạt bale (n): bỏ kiện + /bo:ld/ bald (adj): hói đầu, trần trụi bawled (v): quá khứ của "bawl": quát lớn + /baend/ band (n): ban nhạc, băng nhóm banned (v): quá khứ của "ban": cấm +/'ba:mi/ barmy (adj): ngu ngốc, khùng điên balmy (adj): ấm áp, dễ chịu +/beis/ base (n): căn cứ, đẽ, nên tảng bass (n): trầm +/bea/ bear(n): con gấu bare (adj): trơ trọi, trổng rỗng

135


+ /bai/ buy (v): mua bye (adj): thứyẽu, phụ + /bo: I/ ball (n): quả bóng bawl (v): nói oang oang, chủl mắng ai + /beitid/ bated (v): đã giảm bớt, trừ bớt baited (v): đã mắc mõi + /bi:/ be (v): thi, là, ở bee (n): con ong + /bi:tr/ beach (n): bãi biến beech (n): cây sõi + /bi:n/ bean (v): hạt đậu, hạt đỗ been (v): quá khứ phân từ của "be" + /bi:t/ beat (v): đánh, đập, nện beet (n): củ cải đường + /bia/ beer (n): rƯỢu bia bier (n): đòn đám ma, quan tài + /b3:d/ bird (n): con chim burred (v): quá khứ phân từ của "burr": nói khó phát âm không rõ

136

nghe


+ /kae// cash (n): tiên mặt cache (n): kho được cẩt giấu + /' kaenan/ cannon (n): súng thăn công, đại bác canon (n): tiêu chuấn, luật lệ, phép tắc + /'kaerat/ carat (n): Kara, đơn vị vàng carrot (n): cây, củ cà rốt + /si:d/ cede (v): nhượng, nhường lại seed (n): hạt giõng +/'si:lir|/ ceiling (n): trần nhà sealing (v): hiện tại phân từ của "seal": đóng phong + /sel/ cell (n): tẽ bào sell (v): bán + /'sels/ cellar (n): hâm rƯỢu, kho rượu đế dưới hầm seller (n): người bán + /'sensa/ censor (n): nhân viên kiếm duyệt censer (n): bình hương, lư hương


+ /'siarial/ cereal (n): ngũ cõc serial (n): từng hàng, từng chuỗi, từng dãy + /t/e isự chased (v): quá khứ của "chase": rượt đuối chaste (adj): trong tráng, tiẽt hạnh + /’t/ili/ chilli (n): quả ớt chilly (adj): lạnh buõt + /tfi:p/ cheap (adj): ré cheep (v): kêu chip chip + /t/ek/ check (n): ngân phiếu, tãm séc cheque (n): ngân phiẽu, tấm séc + /tju:z/ choose (v): lựa chọn chews (v): nhai, ngẫm nghĩ + /Ju:t/ chute (n): dốc lao, đường lao, thác nước shoot (n): đá mạnh, bắn đi + /sait/ cite (n): trích dẫn site (n): ndi chỗ, vị trí sight (n): quang cảnh + /kb:z/ clause (n): mệnh đê claws (n): móng, vuõt (chim, thú) + /klaim/ climb (v): leo trèo clime (n): vùng miên, xứ

138


+ /kaul/

coal(n): than đá cole (n): cải dâu + /kaoks/

coax (v): vỗ về, dỗ ngọt, tán tỉnh cokes (n): coca-cola, than cỗc + /lo:d/

cord (n): dây thừng chord (n): sợi dây + /to:/ core (n): lõi, nòng cõt, hạt nhân corps (n): đoàn, quân đoàn + /kaut/

cote (n): chuồng nhỗt vật nuôi coat(n): áo ngoài + /lo:s/

coarse (adj): thô lỗ, lỗ mãng caurse (n): khoá học, lớp học + /ko:t/

caught (v): quá khứ cùa "catch": bẳt court (n): sân nhà, toà án + /kri:k/ creak (n): tiẽng kẽo kẹt, cọt kẹt creek (v): vũng lạch, thung lũng hẹp + /kru:z/

cruise (v): đi chơi, tuần tra trên biến cruse (n): bình đãt nung + /k3:b/

curb (n): lề đường, thành giẽng kerb (n): lê đường

139


+ /da:/ door (n): cửa ra vào daw (n): quạ có gáy xám + /dia/ dear (adj): thân men deer (n): con hươu, con nai + /di'z3:ự dessert (n): món tráng miệng desert (v): bỏ trốn, trõn khỏi, đảo ngũ + /dai/ die (v): chẽt, từ trăn dye (v): nhuộm + /dain/ dine (v): ăn trưa, ăn chiêu dyne (n): đơn vị vật lý + /'daia/ dire (adj): khõc liệt, kinh khủng dyer (n): thợ nhuộm + /dao/ doe (n): hươu cái, nai cái dough (n): bột nhào, cụr nh ' 3 + /dro/ draw (v): vẽ, kéo gân drawer (n) : ngăn kéo + /'dju:al/ dual (adj): hai, kép, đôi duel (n): cuộc đấu tay đôi

140


+ /dju:/ due (prep): do, bởi, tại dew (n): sương đêm + /daz/ does (v): dạng ngôi 3 số ít của động từ "do" doze (n): giãc ngủ lơ mơ + /'du:a/ doer (n): người làm, người tác động dour (adj):nghiêm khắc, khắc khố + /dAn/

done (v): quá khứ phân từ của "do" dun (v): người đòi nợ + /dra:ft/ draught (n): sự kéo, sự uõng một hơi draft (n): bản phác thảo, bản phác hoạ

-< F -

+ /fea/

fair (n): hội chợ, chợ phiên fare (n): tiên xe, tiền đò + /'fa :ỗa/ father (n): bõ farther (n): xa hơn, xa thêm nữa + /'fb:na/ faun (n): thần đông áng (cỏ sừng và đuôi) fawn (n): hươu nhỏ, nai nl-k

141


+ /fb:d/

fawned (v): xun xoe, bợ đỡ ford (v): chỗ cạn + /fi:t/ feat (n): kỳ công, chiẽn công feet (n): sõ nhiều cúa "foot": chân + /feit/ fate (n): sõ phận fête (n): ngày lễ, ngày tẽt +/faind/ find (v): tìm thây, tìm ra fined (v): quá khứ phân từ cúa "fine": làm mịn + /fa:/ fir (n): cây linh sam fur (n): bộ da lông + /flea/ flair (n): sự thính (tai,mũi, sự tinh nhanh) flare (n): sự bừng sáng, loé sáng

+ /ni:/ flea (n): con bọ chét flee (v): chạy trốn, lấn trôn + /fb:/ flo o r (n): sà n nhà flaw (n): v ế t nứt, c h ỗ rạn

+ /flau/ flow (n): d ò n g c h ả y floe (n): tà n g b ă n g nổi

+ /'flau9/ flo w e r (n): h o a , b ôn g hoa f lo u r (n): bột m ì, bột

142


+ /nu:/ flu (n): bệnh cúm flue (n): núm bông, nạm bông + /fo:/ for (prep): đế cho, cho four (n): bốn + /fb:t/ fort (n): pháo đài, công sự phòng thủ fought (n): quá khứ của "fight" + /faul/ fowl (v): săn chim, bẫy chim foul (adj): hôi thõi, bấn thiu, xấu, tồi, thô lỗ, tục tĩu + /fri:z/ freeze (v): đóng băng, đông lại frieze (v): vải len tuyẽt xoẳn

+ /93:d/ gaud (n): đõ trang trí loè loẹt gored (v): bị húc bằng sừng, đâm thủng + /geid3/ gage (v): đặt cược, căm cõ gauge (v): định cỡ, đo cỡ, đánh giá + /geit/ gate (n): cống, hàng rào chắn gait (n): dáng đi

143


+ /d 3 aib/ gibe (v): nhạo báng, chẽ nhạo jibe (v): phù hợp, đi đôi với nhau

+ /gril/ grill (v): nướng grille (n): lưới bảo vệ + / grizli/ grisly (adj): ghê sợ, kinh khiếp grizzly (n): gãu xám sõng ở Tây Bắc Mỹ + /greun/ grown (v): quá khứcúa "grow": phát triển, trông trọt groan (v): rên rỉ + /gest/ guest (n): khách mời guessed (v): quá khứ của "guess": đoán, dự đoán + /giid/ guild (n): hội, đoàn gild (n): mạ vàng + /glea/ glare (n): ánh sáng chói glair (n): lòng trắng trứng + /no:/

gnaw (v): gặm nhấm, ăn mòn nor (conj): mà...cũng không + /nais/ gneiss (n): đá gơnai (một loại khoáng chất) nice (adj): đẹp, tốt, ngoan + /nju:/ new (adj): mới, mới lạ knew (v): quá khứ của "know"

144


+ /greit/ grate (n): vỉ lò, ghi lò great (adj): lớn, to lớn, vĩ đạl + /gaiz/ guise (n): lot, chiêu bài guys (n): anh chàng, gã

+ /ho:l/ hall (n): tiền sảnh, đại sảnh haul (v): kéo, lôi mạnh + /'haena/ hangar (n): nhà chứa máy bay hanger (n): móc áo + /hei/ hey (conj): này hay (n): cỏ khô + /hai/ high (adj): cao hi (conj): chào + /hju:/

hue (n): sâc màu hew (v): đẽo + /hea/ hair (n): lông, tóc hare (n): con thỏ rừng

145


+ /heil/

hale (adj): khoẻ mạnh, cường tráng hail (n): lời chào, lời gọi + /hi:l/

heal (n): chữa lành bệnh heel (n): gót chân + /hia/

hear(v): nghe, chợt nghe here (v): ở đây + /h3:d/

heard (v): quá khứ của "hear" herd (n): bây đàn (vật nuôi) + /haia/ higher (adj): cao hơn hire (v): thuê, mướn + /him/

him (pro): nó, hẳn, ông ãy, anh ãy hymn (n): bài thánh ca + /'h3Dl/

hole (n): lỗ, lỗ thủng whole (adj): toàn bộ, hoàn toàn + /haom/ home (n): nhà, gia đình, tố ấm holm (n): cây SÕI xanh + /h3:d/

horde (n): bộ lạc du cư hoard (n): kho tích trữ, kho dự trữ + /ho:s/

horse (n): con ngựa hoarse (n): khàn khàn (giọng)

146


-I+ /ai/ I (pro): tôi, tao, tớ eye (n): con mắt + /'aidl/

idle (adj): nhàn rỗi, ngôi rỗi idol (n): tượng thần, thăn tượng + /in/ in (prep): ở trong inn (n): quán trọ, hàng ăn

+ /d 3 aem/ jam (n): kẹo mứt, sự mắc kẹt jamb (n): thanh dọc + /d 3 aib/ gibe (v): nhạo báng, chẽ nhạo jibe (v): phù hợp, đi đôi với nhau

-L+ /aek/ lac (n): cánh kiẽn (màu đỏ) lack (v): thiẽu, còn thiẽu + /lein/ lane (n): đường nhò, đường hẻm lain (n): quá khứ của "lie"

147


+ /'la:va/

lava (n): dung nham larva (n): ãu trùng + /b:/ law (n): luật pháp lore (n): toàn bộ sự hiểu biẽt vẽ một vãn đẽ gì + /laeks/ lax (n): cá hôi lacks (n): sựthiẽu, còn thiếu + /li:/ lea (n): cánh đồng cỏ, khoảng đất hoang lee (n): chỗ che gió, chỗ tránh gió + m i/ leach (n): nước tro, chậu chẳt nước tro leech (n): con đỉa + /led/ lead (n): chi, than chi led (v): quá khứ của "lead" + /li:k/

leak (n): chỗ rò, chỗ ri leek (n): tòi tây + /'laia/ liar (n): người nói dõi lyre (n): đàn lia + /lai/ lie (v): nói dõi lye (v): dung dịch kiêm + /I3D0/

loath (adj): miễn cưỡng, không ưa loth (adj): cùng nghĩa với "loath"

148


+ /len ự lent (v): quá khứ của "lend" leant (v): quá khứ của "lean": tựa vào, dựa vào + /le sn / lesson (n): bài học lessen (n): làm giảm

+ /laod/ lode (n): mạch nhỏ, rãnh nhỏ load (n): vật nặng, hàng chuyên chở + /laon / lone (adj): hiu quạnh, cô đơn loan (n): tiên cho vay + /lu :ự lute (n): đàn luýt loot (n): của cướp đuỢc, bống lộc phi pháp + /b:d/ lord (n): chúa tế, vua laud (n): bài ca vịnh, thánh vịnh

-M +/meid/ maid (n): thiẽu nữ, người hâu made (v): quá khứ của "make" + /meil/ male (n): trai, đực, trông mail (n): thư tín

149


+ /m ein / main (adj): chính, chủ yễu mane (n): bờm, tóc bờm + /'maena/ manner (n): cách thức, thế cách manor (n): trang viên, thái ãp + /'mea/ mare (n): ngựa cái mayor (n): thị trưởng, xã trưởng

+ /'m a :t/a / marcher (n): nguyên soái, thõng chẽ martial (adj): thuộc quân sự

+ /m a:sk / mask (n): mặt nạ, mạng che mặt masque (n): vở kịch có ca vũ + /meiz/ maze (n): mê cung, trạng thái hỗn độn maize (n): ngô, bắp + /mi:d/ mead (n): rượu mật ong meed (n): phần thưởng, phân được thưởng + /mi:n/ mean (n): khoảng giữa, trung bình mien (n): phong cách, vẻ mặt + /mi:t/ meat (n): thịt, món thịt meet (v): gặp, đáp ứng + /'medl/ medal (n): huy chương, mê đay meddle (v): xen vào, can thiệp

150


+ /'metl/

metal (n): kim loại mettle (n): tính khí, khí phách + /'mirta/ meter (n): mét, đơn vị chiêu dài metre (n): một thước Tây + /'maỉka/ mica (n): mỉ-ca mike (n): máy vi âm + /'maina/ minor (adj): nhỏ hơn, thứ yẽu miner (n): thợ mỏ +/maơt/ mote (n): bụi, hạt bụi moat (n): hào (bao quanh thành)

+ /naeg/ nag (n): con ngựa nhỏ knag (n): mắt gỗ + /naep/ nap (n): giấc ngủ trưa, chợp mắt knap (n): gò, đôi nhỏ + /ro:t/ naught(n): sõ không nought (n): sõ không 151


+ /neiv/ nave (n) : gian giữa của giáo đường knave (n): người .hầu, quân chức (bài) + /ni:d/ need (v): cần, đòi hỏi knead (v); nhào, trộn + /nju:/ new (adj): mới knew (n): quá khứ của "know": biẽt + /nao/ no (adj): không, không có know (v): biết

+ /nit/ nit (n): trứng chấy, trứng rận knit (v): đan, nõi chạt

+ /riAn/ none (pro.): chẳng ai, không vật nào nun (n): nữ tu, bà sơ, ni cô, dì phước + /no:/ nor (adv): mà...cũng không gnaw (v): gặm, ăn mòn

+ /not/ not(adv): không knot (v): thẳt nơ, thẳt nút

152


-o + /3 0 / oh (int): Ô! Ôi chao owe (v): nợ, hàm ơn

+/d:/ or (conj): hoặc, hay là oar (n): mái chèo, tay chèo + /aod/ ode (n): thơ ca ngợi owed (v): quá khứ của ’"owe" + /wAn/

one (adj): một won ( V): quá khứ cùa "win'' + /'aua/ our (adj): của chúng ta hour (n): giờ, đông hô

-<p+ /pein/ pain (n): sụ đau khổ, đau đớn pane (n): ô vuông, ô của cửa kính + /’paelaự palate (n): vòm miệng, khấu vị palette (n): bảng màu, màu sắc riêng + /peil/ pale (adj): tái nhợt, xanh xao pail (n): cái thùng, cái xô

153


+ /pi :k/ peak (n): lưỡi trai (của mũ) đỉnh, chóp mũi peek (v): hé nhìn + /pea/ pear (n): quả lê, cây lê pair (n): một đôi, một cặp + /pi:l/ peal (n): hồi, tràng chuông peel (n): vỏ trái cây

+ / P3 :1/ pearl (n): ngọc trai purl (n): tiếng róc rách, tiẽng rì rầm + /pi3/ peer (n): công hầu, khanh tước pier (n): cầu tâu

3

+ /'pid in/ pigeon (n): chim bô câu, người ngóc ngách pidgin (n): tiẽng bồi, tiẽng lai + /pleis/ place (n): nơi, chỗ plaice (n): cá bơn sao + /plein/

plane (n): mặt phẳng, cái bào, máy bay plaine (adj): rõ ràng, rõ rệt + /plAm/ plum (n): quả mận, cây mận plumb (n): quả dọi, dây dpi + /paul/ pole (n): cái sào, cây sọc poll (n): sự bầu cử

154


+ /po:/ pore (n): lỗ chân lông pour (v): rót, đố, dội + /preiz/ prays (v): cầu nguyện, cầu (3rd p.) praise (v): khen ngỢi, ca ngỢi + /praid/

pride (n): niềm kiêu hãnh pried (n): quá khứ của "pry": nhìn soi mói + /'PAti/ putty (n): bột đánh bóng puttee (n): xà cạp + /piks/ pyx (n): hộp đựng bánh thánh piks (n): cuốc chim, dụng cụ nhọn

+ /kwo:ts/

quarts (n): một lít Anh, V4 gallon quartz (n): đá thạch anh + /ki:/

quay (n): bẽn cảng key (n): chìa khoá + /kwi:n/

queen (n): nữ hoàng, hoàng hậu quean (n): cô gái lắng lơ, hư hỏng

155


+ /ỉoin/ quoin (n): cái chèn, cái nêm coin (n): đồng tiên kim loại

+ /rein/ rain (v): mưa reign (v): trị vì, cai trị

+ /n>:/ raw (adj): sõng, còn nguyên chãt roar (adj): gầm, rống

+ /rei z/ raze (v): san bằng, phá trụi raise (v): nâng lên, giơ lên + /red/ read (v): quá khứ của "read": đọc red (n): mău đỏ

+ /ri:d/ read (v): đọc, nghiên cứu reed (n): cây lau, cây sậy + /ri'vju:/ review (v): xem xét lại, duyệt lại revue (n): kịch thời sự + /raim/ rime (v): phủ đây sương muõi rhyme (n): văn, vân thơ

156


+ /raiự rite (n): lễ nghi, nghi thức

right (adj): đúng, phải write (v): viềt

Wright (n): thợ chuyên môn + /raod/ rode (v): quá khứ của "ride" road (n): đường đi + /’raosta/ roaster (n): bảng phân công roster (n): người quay thịt + /raol/ role (n): vai, vai trò roll (v): cuốn, cuộn + /ru :t/ root (n): gõc, rễ route (n): tuyẽn đường, đường đi + /raoz/ rose (n): hoa hồng, cây hoa hông rows (n): các hàng, các dãy + /raut/ rote (n): sự học vẹt, nhớ như vẹt wrote (v): quá khứ của "write" + /rao/ row (n): hàng, dãy roe (n): bọc trứng cá, con hoẵng

157


+ /seil/

sale (n): sự bán sail (n): cánh buõm, thuyên buồm + /sd : s/

sauce (n): nước sõt source (n): nguồn gõc, nguồn + /sd :/

saw (n): cái cưa sore (n): chỗ đau, vẽt thương + /skAl/

scull (v): chèo thuyên (bằng chèo đôi) skull (n): sọ, đầu lâu + /si:/ sea (n): biển see (v): trông thãy + /si: I/ seal (n): dấu niêm phong, con dãu ceil (v): làm trần nhà + /sia/ sear (adj): héo, khô,tàn

seer (n): cân Ấn Độ (khoảng 0,9kg) + /si:m/

seam (n): đường may nõi, vỉa than seem (v): có vẻ như, hình như + /sĩ: n/ seen (n): quá khứ phân từ của "see" scene (n): hiện trường, cảnh

158


+ /sel/

sell (v): bán cell (v): tẽ bào, xà lim, pin + /senự scent (n): mùi thơm, hương thơm cent (n): đồng xu Mỹ + /S3:d3/ serge (n): vải sẹc, hàng sẹc surge (n): sự dấy lên, dâng lên, trào lên

+ /S3:f/ serf (n): nông nô surf (n): sóng cõn, vỡ bờ + /Jeik/ sheik (n): tù trưởng, tộc trưởng shake (v): rung, lắc, lay động + /Jia/

shear (n): kéo lớn đế tia cây sheer (adj): hoàn toàn, đúng là + /Ju:/ shoe (n): giày, sắt bịt móng ngựa shoo (v): xua, đuổi

+ //8 0 / show (v): bày tỏ, tỏ ra shew (v): quá khứ của "show" + /saol/

sole (n): bàn chân, đẽ giày, bệ, đẽ soul (n): linh hôn, tâm hôn + /slei/ sleigh (n): xe trượt tuyẽt slay (v): giẽt

159


+ /slait/ sleight (n): sự khéo tay, sự nhanh tay slight (n): sự coi thường, coi nhẹ

+ /slao/ slow (adj): chậm, thong thả sloe (n): quả, cây mận gai

+ /sao/ sew (v): may, khâu sow (v): gieo rác, hạt + /SAm/ some (adj): chậm, thong thả sum ( (n)): tổng số, số tiên + /sAn/ son (n); con trai sun (n): mặt trời + /saan/ sown (v): quá khứ phân từ của "sow" sewn (v): quá khứ phân từ của "sew"

+ /spa:/ spa (n): suõi khoáng spar (n): cuộc chọi gà, đãu võ + /spju:/ spew (v): nôn ra, oẹ ra, mửa ra spue (v): nôn ra, oẹ ra, mửa ra + /stea/ stair (n): bậc stare (n): sự nhìn chòng chọc, nhìn chằm chầm + /steid/ stayed (v): quá khứ của "stay": ở staid (adj): trâm tĩnh, điẽm đạm

160


+ /step/

step (n): bước, bước đi steppe (n): thảo nguyên + /streit/ straight (adj): thẳng, thẳng thắn strait (n): eo biển + /'sAndi/

Sunday (n): chủ nhật sundae (n): kem mút (có trộn quả đã nghiên nát) + /'S3:pl9S/

surplus (n): sõ dư, sổ thặng dư surplice (n): áo tễ, áo thụng +/swi:ự sweet (n): đõ ngọt, mút kẹo, bánh kẹo suite (n): dãy, bộ, đoàn tuỳ tùng

+ /tea/ tare (n): cỏ lồng vực tear (v): làm rách, xé rách + /teil/ tale (n): truyện ngản, truyện tail (n): cái đuôi, đoạn cuối + /to:ự taut (v): căng, căng thẳng taught (v): quá U iứ cú a "teach": dạy + /ti:m/ team (n): đội, tô teem (n): có nhiêu, dồi dào

161


+ /ỗea/ their (adj): của chúng nó, cúa họ there (adv): ở đó, ở đấy + /0ru:/

threw (v): quá khứ của "throw" through (adv): qua, xuyên qua, suõt

+ /0rao/ throw (v): quăng, ném liệng throe (n): sự đau dữ dội, nỗi thõng khố ’

+ /0raan/

thrown (v): quá khứ của "throw" throne (n): ngai vàng + /taid/

tide (n): thuỷ triều tied (n): đã buộc chặt + /ta im/ time (n): thì giờ, thời gian thyme (n): cỏ xạ hương + /'tia/

tier (n): tâng lớp, bậc tear (n): nước mắt + /'tais/ tire (v): làm mệt nhọc tyre (n): lõp xe, vỏ xe + /tau/ toe (n): ngón chân tow (v): dắt, lai, kéo theo tàu thuyên bằng dây xích + /taold/ told (v): quá khứ cùa "tell" tolled (v): đã rung, đánh, gõ chuông

162


+ /tu:/ too (adv): cũng, quá, thêm vào two (n): hai, đôi + /t9U/ towed (v): quá khứ của "tow" toad (n): con cóc + /trei/ tray (n): khay, mâm trait (n): nét, điếm + /tru: p/ troupe (n): đoàn kịch, gánh hát troop (n): đoàn, lũ, đàn, đám, bọn

+ /veil/ vale (n): thung lũng veil (n): màn, trướng, mạng che mặt

+ /wea/ ware (n): đồ, vật chẽ tạo wear (v): mang, mặc, dùng

+ /wo:n / warn (v): báo cho, cảnh cáo worn (v): quá khứcúa "wear" + /wei/ way (n): đường đi, cách khác weigh (v):

cân nặng, nặng


+ /wi:/

we (pro): chúng tôi, chúng ta wee (adj): rãt nhỏ, nhỏ xíu + /wi:k/ weak (adj): yẽu ớt, yẽu đuổi week (n): tuần lễ + /wi:n/

wean (v): làm dứt bò, cai sữa ween (v): tưởng, tưởng tượng + /'wi:v3/

weaver (n): người dệt vải, thợ dệt vải weever (n): một loại cá sõng dưới đáy biến sâu + /wi:d/ we'd (abr): chữ tắt của "we had, we should" weed (n): cỏ dại + /'weõa/

wether (n): cừu thiến weather (n): thời tiẽt + /vvaild/

wild (adj): hoang vu, hoang dại wiled (v): quá khứ của "wile": lừa, dụ, dụ dỗ + /wind/ wind (n): gió wynd (n): đường đi, lõi đi nhỏ + /wAn/

won (v): quá khứ của "win": chiẽn thắng one (n) : một + /vvaunự won't (v): viẽt tắt của "will not": sẽ không wont (n): thói quen

164


+ /wo:/ wore (v): quá khứ cúa "wear": mặc, mang, đeo war (n): chiẽn tranh + /wud/ would (v): quá khứ của "will": sẽ, muốn wood (n): gỗ + /rek/ wreck (v): phá hỏng, làm hỏng, làm tan vỡ reck (v): băn khoăn, lo lẵng + /rai/ wry (adj): méo mó, nhăn nhó, gượng rye (n): lúa mạch đen

+ /jauk/ yoke (n): ách, ách áp bức yolk (n): lòng đỏ trứng + /j3:/ yore (adv): xưa, ngày xưa, thời xưa your (adv): của anh, chị, ông bà... + /ju:/ you (pro.): anh, chị, ông, bà,... yew (n): cây thuỷ tùng

165


PHÀN H: NHÓM ĐỘNG TỪ BÁT Ql'Y TẤC (Irregular Verb Groups) Động từ bãt qui tắc được chia thành từng nhóm tu ý th e o lõi viết và cách đọc của 3 dạng văn bản (3 basic fo rm s ) 1. V: Simple Form 2. d l: Simple Past 3. d2: Past Participle Danh từ d l, d2 áp dụng cho cá động từ bất nhiều tiếng không tận cùng bằng "ed"

qui tầ c , m ặ c

Nhóm đặc biệt: động từ "to be" V

dl

d2

Meaning

am/is/are

was/are

been

thì, là,

ở ....

Nhóm 1: Cả 3 dạng cùng đọc theo văn ghi ở đâu dòng. /A/

cu t

cu t

cu t

c ắ t, bỏ, đõn

shut

sh u t

shut

đ ó n g lại, k h o á , tắ t m áy

th ru s t

th ru s t

th ru s t

đ ẩ y m ạ n h , ch ọc thủng

/u/

put

put

put

đ ặ t, đ ế , x ẽ p

/3:/

b u rst

b u rst

b u rst

n ổ , bù ng n ổ , v õ tu ng

hurt

h u rt

h u rt

làm đ a u ,

làm

tốn

th ư ơ n g /e/

166

let

let

let

ch o p h é p ,

bet

bet

bet

cá cư ơ c

b e se t

b e se t

b e se t

bao v á y

se t

set

set

lặn, ãn

măc kẻ

đinh,

íã t


reset

reset

reset

dat lai, mai cho s5c

upset

upset

upset

lat do, xao tron

shed

shed

shed

do ra, toa ra (nhiet)

shred

shred

shred

cSt nho, xe vun

spread

spread

spread

trai ra, Ian truyen

/0/

cost

cost

cost

gia, d5t, phi ton

N

bid

bid

bid

tra gia, djnh tien cong

hit

hit

hit

tat, danh, dung phai

quit

quit

quit

bo di, rdi di

rid

rid

rid

giai thoat khoi

slit

slit

slit

xe rach, choc thung

spit

spit

spit

xien thung

Nhom 2: Am /1:/ doc thanh am /E/ + T d d l va d2 V /I:/

d l /e/+ t

d2 /e/ +t

Meaning

bereave

bereft

bereft

ci/dp, tutfc doat

/bi'ri:v/

/bi'reft/

/bi'reft/

creep

crept

crept

leo, bo

deal

dealt

dealt

giao du, buon ban

feel

felt

felt

cam thay

keep

kept

kept

giu" lai, giu"

kneel

knelt

knelt

qui

leave

left

left

rdi khoi

leap

leapt

leapt

nhay len

167


mean

meant

meant

nghĩa là, định nói là

meet

met

met

qăp, hội họp

sweep

swept

swept

quét

weep

wept

wept

khóc

Nhóm 3: Gốc hỗn tạp, d l và d2 đọc theo vần /o:tJ V /ai/

/i/

/lu:z/

d2

dl

Meaning

buy

bought

bought

mua

fight

fought

fought

chiẽn đãu

bring

brought

brought

mang

think

thought

thought

nghĩ, tin

beseech

besought

besought

năn nỉ

seek

sought

sought

tìm kiẽm

teach

taught

taught

dạy học

catch

caught

caught

bắt

lose

lost

lost

mất, thua

Nhóm 4: Nguyên âm ở 3 dạng giống nhau, nhưng âm *d' đổi thành / ự ở d í và d2

/e/

V

dl

d2

Meaning

bend

bent

bent

lend

lent

lent

cho

rend

rent

rent

x é n át

send

sent

sent

gù i đi

spend

spent

spent

co n g

mươn

tiêu ( tiê n , thì giờ)

/i/ 168

build

built

built

xảy, đẫp


Nhóm 5: Âm /I:/ thành âm /e/ ở d l và d2, nhưng phụ âm ' d ' giữ nguyên (khác với nhóm 4)

V / i: /

d l/ e /

d 2 /e /

Meaning

bleed

bled

bled

chảy máu

breed

bred

bred

sinh sản, dưỡng dục

feed

fed

fed

nuôi, cho ăn

lead

led

led

dẫn dưa, lãnh đạo

plead (Am)

pled

pled

bào chữa, biện hộ

plead (Br.)

pleaded

pleaded

bào chữa, biện hộ

read

read

read

đọc, đọc sách/ báo

speed

sped

sped

chúc thành công

flee

fled

fled

trốn

Nhóm 6: Vần /ai/ đổi ra vần /au/ ở d l và d2 v / a l/

d l /au/

d2 /au/

Meanỉng

bind

bound

bound

bó, buộc

find

found

found

thãy, tìm thấy

grind

ground

ground

xay, nghiẽn nhỏ

wind

wound

wound

đi quanh co

Nhóm 7: Nguyên âm cả 4 dạng theo vần /ei/. Nhưng chính tả vẫn thay đổi: d l và d2 giống nhau V

dl

d2

Meaning

make

made

made

làm, chẽ tạo

lay

laid

laid

để, đẻ trứng

pay

paid

paid

trả tiền 169


Nhóm 8: Âm /e/ đổi thành /ao/ ở d l và d2

v /e /

d l /90/

d /ao/

Meaning

sell

sold

sold

ban

tell

told

told

béo, kế chuyên

foretell

foretold

foretold

tiên đoán

Nhóm 9: Âm /ae/ thành âm /u/ ở d l và d2 v/ae/

d l/ u /

d 2/u /

Meaning

stand

stood

stood

đứng, tôn tại, chịu nối

understand

understood

understood

hiếu

withstand

withstood

withstood

chõng, chịu đựng

Nhóm 10: Âm /I/ thành /ae/ ở d l,

/a/

thành ở d2

begin

began

begun

bât đâu

drink

drank

drunk

uổng

ring

rang

rung

rung chuông

shrink

shrank

shrunk

co lai

sing

sang

sung

hát

sink

sank

sunk

chìm, đánh chìm

spring

sprang

sprung

nhảy lên

stink

stank

stunk

xông mùi hôi

swim

swam

swum

bơi

170


Nhöm 11: Hau hët doi âm /¡/ thành / a / à d l và d2

Meaning

V / i/

dl

cling

clung

clung

dinh bam vào, turn lay, trung thành

dig

dug

dug

dào lên

fling

flung

flung

tung manh, ném nhanh

sling

slung

slung

ném manh, treo, mac

slink

slunk

slunk

lüi, chuön, lang di

sting

stung

stung

châm, dot (ong, kiën)

stick

stuck

stuck

dän, dinh, dâm xiên, dâm chët, chung thuÿ

string

strung

strung

cäng dây (dàn, racket, côt dèn...)

swing

swung

swung

lâc lu", du di/a

win

won

won

thâng, duttc

wring

wrung

wrung

vät, van, ép

strike /ai/ struck

struck

danh, diê’m gid

hang /as/

hung

treo lên

/a /

hung

d2

/a /

Nhôm 12: Hâu hët doi âm / i:/ thành /au/ ö d l và d2 V/i:/

d l /30/

d2 /au/

Meaning

freeze

froze

frozen

dông lai, làm dông lai

speak

spoke

spoken

nöi, xLfdng ngôn

steal

stole

stolen

an trôm

weave

wove

wove

dêt, vài

break/ei/

broke

broken

làm vd

choose /u:/ chose

chosen

chon 171


Nhóm 13: Âm /ai/ thành /3D/ ở d l và /i/ ở d2

V /ai/

d l /30/

d 2 /i/

Meaning

drive

drove

driven

lái xe

ride

rode

ridden

Cư9i ngựa, đi xe, đi xe đap

rise

rose

risen

mọc (mặt trăng, mặt trời), đứng lên

arise

arose

arisen

xuãt hiên

strive

strove

striven

nỗ lực, gắng hẽt sức

write

wrote

written

viẽt

Nhóm 14: Âm /ai/ thành /i/ ở d l và d2 V /ai/

d l /»/

d2 /Ì/

Meaning

bite

bit

bitten

cẳn, bám chặt

backbite

backbit

backbitten

nói xãu

backslide

backslid

backslid

thụt lùi

chide

chid

chidden

quở mắng

hide

hid

hidden

giấu, ấn

slide

slid

slid

trượt, đấy nhẹ

/'bækbait/

Nhóm 15: Âm /i/ thành /ei/ ở d l, 1 ở lại /i/ ở d2 v / i/

d l /ei/

a«- /Í/

Meaning

bid

bade

bidden

ra lệnh, bảo, chào

give

gave

given

cho

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

forbid

forbade

forbidden

câm

misgive

misgave

misgiven

gây hoang mang lo SỢ

172


Nhóm 16: Âm /ao/ thành /u:/ ở d l, trở lại /313/ ở d2. v /a o /

d l /u:/

d2 /ao/

Meaning

blow

blew

blown

thổi

grow

grew

grown

mọc, lớn lên

know

knew

known

biết, quen

throw

threw

thrown

ném đi

fly

flew

flown

bay

Nhóm 17: Âm / d :/ thành /u:/ ở d l , trở lại / d :/

d2

V / d :/

d l/u : /

d2 / d :/

Meaning

draw

drew

drawn

vẽ, kẻ, kéo..

withdraw

withdrew

withdraw

rút, rút lui

Nhóm 18: Âm /ei/ thành /u/ ở đ l, trở lại /ei/ ở ¿2 v / e i/

d l/ u /

d2 /ei/

Meaning

forsake

forsook

forsaken

bỏ, bỏ rơi

take

took

taken

lãy..

mistake

mistook

mistaken

nhầm lẫn

shake

shook

shaken

rung, lắc, rũ

Nhóm 20: Nhóm hỗn tạp 1: Dạng gốc đọc theo một vần riêng, d l và d2 viẽt và đọc giống nhau 20.1. d l và d2 vần /i/ light /ai/

lit

lit

tháp đèn, soi sáng

spill /i/

spilt

spi1',

làm đổ (chất lỏng)

173


fall / d :/

fell

fallen

rơi, ngã

go /au/

went /e/

gone /d/

đi, ra đì, biên mãt

lie /ai/

lay /ei/

lain /ei/

nẫm, trải dài, ở tại

see /si:/

saw /so:/

seen/si:n/

thẫy, trông thãy

Nhóm 23: Những động từ thường cân phân biệt với động từ bất qui tác to fell

felled

felled

hạ, đõn cây

to fall

fell /e/

fallen

ngã đổ

to feel/i:/

felt

felt

cảm thãy

to found /au/

founded

founded

thiẽt lập

to find

found/au/

found

tìm thãy

to flow /au/

flowed

flowed

chảy

to fly /ai/

flew /u:/

flown /au/

bay

to hang /ae/ hung

hung

treo lên, thắt cố

to lie /ai/

lied

lied

nói dõi

to lie

lay

lain

nằm

to lay

laid

laid

đế, đẻ trứng

to raise /reiz/

raised

raised

nâng lên, tăng lẻn

to rise /raiz/

rose

risen

đứng lên

to rent /e/

rented

rented

thuê

to rend

rent /e/

rent

xé toang

to saw

sawed

sawn

cưa

to see

saw

seen

trông thãy

176


to sow /au/

sowed

sown

gieo giống

to sink

sank

sunk

chìm, đánh đám

to sing

sang

sung

hát

to shine

shined

shined

đánh bóng

to shine

shone

shone

chiẽu sáng

to wound

wounded

wounded

gây trọng thương

to wind

wound /au/

wound

lên giây cót

Nhóm 24: Động từ bất qui tác kéo với prefexvhn chia như động từ bất qui tác đđn. Những p re íe x c ù a động từ bất qui tâc thường là: a- arise

arose

arisen

xuẩt hiên

be- bespeak

bespoke

bespoken

đặt mua trước

* Ngoại lệ: behave /bi'heiv/: CƯ xử mis

misread

misread

misread

đoc sai

mislead

misled

misled

dẫn lạc hướng,

misunderstand

misunderstood

hiểu lầm

out-

outdo

outdid

outdone

làm hay hơn

over

overcome

overcame

overcome

chiến thắng

re-

rewrite

rewrote

rewritten

viẽt lại

un-

undo

undid

undone

tháo ra, gỡ ra

under-

understand

understood

understood

hiếu

withhold

withheld

withheld

giữ lại, không cho

with-

177


PHÀN A: TRỌNG ÂM CÓ ĐỊNH BÀI 1: CÁCH XÁC ĐỊNH TRỌNG ÂM

I. Đánh trọng âm vào âm tiẽt đầu đối với những từ có 2,3,4 âm tiết 1. T ừ có hai âm tiết a. Đánh trọng âm vào âm tiết đâu - Đa sỗ những từ có hai âm tiẽt thì trọng âm ở ảm tiẽt đầu, nhất là khi âm tiết cuối cỏ tân cùnq bẫna ”er, or, ar. V. ow. ance, ent, en, on" father (n)

/ 'fa:ỗs/

cha

mother (n)

/ 'mAỏa/

mẹ

flower (n)

/'flaua/

hoa

enter (v)

/'enta/

vào, đi vào

suffer (v)

/'SAf3/

chịu đựng

constant (adj)

/'lonstanự

liên tục, Mên miên

distant (adj)

/'distant/

ở xa, cách xa

instant (adj)

/'instant/

ngay tức thì

absent(adj)

/'æbsant/

vắng mặt

accent(n)

/'æksant/

giọng đọc, giọng nói

current (adj)

/'kArant/

hiện hành

mountain (n)

/'mauntsn/

núi

forest (n)

/ ’fbrist/

rừng

plateau (n)

/'plætau/

cao nguyên

valley(n)

/'væli/

thung lũng

180


lion (n)

/'laian/

sư tử

parents (n)

/'pearants/

cha mẹ

children (n)

/'t/ildran/

con cái

1 Ngoại lệ: c a n a l(n)

/ka'nael/

kênh đào

decoy (n)

/di'koi/

chim mõi

uesire (n)

/di’zaia/

ước vọng

idea (n)

/ai'dia/

ý tưởng

ideal (adj)

/ai'dial/

lý tưởng

July (n)

/d 3 u:'lai/

tháng 7

machine (n)

/m a'/i:n/

máy móc

police (n)

/pa'li:s/

cảnh sát

technique (n)

/tek'ni:k/

kỹ thuật

- Những động từ tận cùng bằng "ent" thì thường lại có trọng âm ớ âm tiẽt thứ hai accent (v)

/aek’senự

nhãn giọng

consent (v)

/kan'sent/

thoả thuận

frequent (v)

/fri'kw enự

năng lui tới

present (v)

/pri'zent/

giới thiệu, trình bày

* Ngoại lệ: - Những từ có hai âm tiẽt tận cùng bằng "-ent" sau đây được nhấn giọng ở âm tiẽt thứ hai, dù đó là danh từ, động từ hay tính từ. e v e n t(n)

/i'vent/

sự kiện, biẽn cõ

lament (n)

/la'menty

lời than vãn, rên ri

181


descent (n)

/di'senự

sựxuõng, đòng dõi

descend (n)

/di'send/

nguõn gõc

consent (n)

/kan'senự

sự ưng thuận

to lament

/la'ment/

than vãn, rên ri

to descent

/di'sent/

xuõng, xuõng dõc

to consent

/kan'sent/

thoả thuận, đông

to content

/karTtent/

làm hài lòng

ý

- Những động từ sau đây tận cùng bằng ”er" nhưng lại được nhãn mạnh ở âm tiẽt sau: to confer

/kan’f9/

bàn bạc,

to prefer

/pri'f3:/

thích hợp

to refer

/ri'f3:/

tham đẽn

hội ý

khảo,

viện

b. Đa số danh từ và tính từ hai âm tiẽt có trọng âm chính ở âm tiẽt đâu busy (adj)

/'bizi/

bận rộn

burglar (n)

/'b3:gla/

tên trộm

bullet (n)

/'bulit/

dâu đạn

parcel (n)

/'pa:sal/

gói, kiện hàng

parent(n)

/'pesrant/

cha mẹ

party (n)

/'pa:ti/

bữa tiệc

handsome (adj)

/'hasnsam/

đẹp trai

machine (n)

/ma'/i:n/

m áy m óc

maroon (n)

/m9'ru:n/

m ă u nâu sả~Ị

* Ngoai le:

182


c. Da s5 danh tu v5 tinh tir co hai am tiet co trong am chinh d am tiet dau to enter

/'enta/

vao

to govern

/'gAvan/

cai tri

to open

/'aupan/

mcJ

to deepen

/'di:pan/

dao sau, lam sau them

to kindle

/'kindl/

b5t lira, khich dong

to finish

/'finiJV

lam xong, hoc xong, an xong

to study

/'stAdi/

hoc, nghien cuti

to follow

/'fDlau/

theo, theo sau

to narrow

/'naerau/

thu hep lai

animal (n)

/'aenimal/

dong vat

elephant (n)

/'elifant/

con voi

violent (adj)

/'vaialant/

hung bao, hung du"

architect (n)

/'a:kitekt/

kien true su1

catapult (n)

/'kaetapAlt/

sung cao su

victory (n)

/'viktari/

chien th^ng

liberty (n)

/'libati/

tu1do

property (n)

/'pnp ati/

tai san, quyen sd hu"u

chemistry (n)

/'kemistri/

hoa hoc

mineral (n)

/'minaral/

khoang san

2. T ii c6 3 Sm tiet

183


* Chú ý: Hầu hẽt danh từ có 3 âm tiẽt thì trong trong âm ò âm tiẽt đâu, nhãt là khi hai âm tiẽt sau có tận cúng là: ary, ature, erty, ity, ory. * Ngoại lệ:

cicada (n)

/si'ka:da/

ve sâu

horizon (n)

/ha'raizn/

chân trời

pagoda (n)

/pa'gauda/

chùa

September, October, November, December Và rất nhiêu động từ mà vần đầu là tiẽp ngữ, như:

to accomplish

/a'tom plijy

hoàn thành

to examine

/ig'zæmin/

xem xét kỹ, khảo hạch

to imagine

/i'mæd 3 in/

tướng tượng

+ Đõi với động từ - Nếu âm tiết thứ hai có chứa nguyên âm ngắn hoặc được kẽt thúc bẫng một phụ ảm thi trọng âm rơi vào âm tiẽt thứ hai encourage

/in'kArid3/

khuyên khích

encounter

/irVkaunta/

chạm trán

encompass

/in'k/\mpas/

bao gôm, chứa đựng

encircle

/in's3:kl/

vây quanh, bao quanh

+ Đối với danh từ và tính từ - Trọng âm chính rơi vào âm tiẽt thứ hai khi âm tiẽt cuõi là nguyên âm ngắn hay nguyên âm kép /au/ hay kẽt thúc bằng một phụ âm và khi âm tiẽt thứ hai có chứa nguyên ám dài hoặc nguyên âm kép hoặc được kẽt thúc bằng 2 phụ âm trở lên. tomato

/t 0'ma:tau/

survivor

/sa'vaiva/

mascara

/mæs'kæra/

184

cà chua sõng sót thuõc chái lông mi


- Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai khi các âm tiẽt còn lại có chứa nguyên âm ngán hay nguyên âm kép /au/ hay kẽt thúc bằng một phụ âm. cinema

/'sinima/

rạp chiẽu phim

library

/'laibrari/

thư viện

cutlery

/'kAtlari/

muỗng, dao

3. T ừ có 4 âm tiẽt

- Đánh trọng âm vào âm tiẽt đầu: atmosphere (n)

/'aetmesfia/

bầu khí quyến

generator (n)

/'d3enareit9/

máy phát điện

sanctuary (n)

/'saeriktjuari/

nơi an toàn

sanguinary (adj)

/'saengwinari/

đẫm máu

temporary (adj)

/'temprari/

lâm thời, tạm thời

curriculum (n)

/ka'rikjulam/

chưdng trình học của đại học

memorandom (n)

/mema'raendam/

biên bản ghi nhớ

ultimatum (n)

/,Alti'meitam/

tõi hậu thư

enthusiast (n)

/in'0ju:ziaesự

ephemeral (adj)

/i'femaral/

* Ngoai l§:

igười có nhiệt tâm chóng qua, mau tàn

II. Đánh trọng âm vào âm tiẽt th ứ hai

- Đối với những động từ có 2 âm tiễt thi trọng âm ở âm tiết thứ hai vì âm tiẽt trước có đặc tính tiễp đâu ngữ. ab-:

abstain

/ab'stein/

kiêng

abjure

/sb'd 3 ua/the,bỏ (tuyên ngôn, lòng tin)

185


ad-: address

/a'dres/

đẽ địa chi lên thư tin

/ak’sept/

nhận

affect

/a'fekt/

ảnh hưởng

affirm

/a'f3:m/

quả quyẽt

/8’lei/

giảm đau, giảm kích thích

ac-: accept af-: tới

al-: allay ap-: apply

/9'plai/

áp dụng

arrange

/a'reind 3 /

xếp đặt

arrive

/a'raiv/

dẽn

ar-:

as-: assuage

/a'sweid 3 /

làm giảm sâu, đau

at-: attach

/3'taet//

buộc lại, gắn lại

bl-: bisect

/bai'sekt/

cẳt đôi

combine

/lom'bain/

kẽt hợp

complete

/ksm'pli:t/

hoàn thành

/k0u'w3:k/

hợp tác

com-:

co-: co-work

186


col-:

collect

/ka'lekt/

thu thập

collide

/ka'laid/

dụng nhau

/kan'klu:d/

kết luận

defend

/di'fend/

bảo vệ

depend

/di'pend/

lệ thuộc

disclose

/dis'klauz/

tiết lộ

dispose

/dis'pauz/

định đoạt

/iks'klu:d/

khai trừ, không cho gia nhập

con-:

conclude de-:

dis-:

ex-:

exclude ef-:

efface

/i'feis/

xóa bỏ

/ ’intu/

vào trong

enslave

/in'sleiv/

trở thành nô lệ

enlarge

/in'lo:d 3 /

mở rộng

immerse

/i'm3:s/

ngâm, nhúng trong nước

immix

/i'miks/

trộn lẫn

/mis'teik/

nhầm lẫn

in-: into en-:

im-:

mis-: mistake

187


ob-: observe

/a'bz3:v/

quan sát

/a'ka:/

xảy ra

/a'fend/

làm phật lòng

/a'pauz/

chõng dõi

perform

/pa'fb:m/

thi hành

pervade

/pa'veid/

thấm nhiễm

/pra'pauz/

đẽ nghị, dự định

submit

/sab'mit/

quy phục, đâu hàng

subdue

/sab'dju/

chinh phục

/sak'si:d/

thành công, kẽ vị

/ S 9 'fju :z /

phũ kín, đố tràn

/sa'd 3 est/

gợi ý

/sa'pla:nự

Ậ / T thay thế, chiẽm chỏ

/sa'stein/

chịu đựng, nâng

oc-: occur

of-: offend

op-: oppose

per-:

pro-: propose

sub-:

sue-: succeed

suf-: suffuse

sug-: suggest sup-: supplant sus-: sustain

188


sursurmount

/sa'm aunự

khác phục

surprise

/sa'praiz/

làm cho ngạc nhiên

/'traensf3:/

thuyên chuyển

unlock

/An'bk/

mở khoá

unman

/An'maen/

làm cho mềm yẽu, làm cho nhu nhược

trans-: transfer un-:

out-: outdo

/aut'du/

làm hay hơn

outgrow

/aut'grau/

lớn nhanh hơn

189


BÀI 2: MỘT SỐ CÁCH ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM KHÁC

1. Danh từ chỉ các môn học đánh trọng âm cách âm tiẽt cuõi một âm tiẽt. economics

/i:ka'nDmiks/

kinh tẽ học

geography

/d3i'3grafi/

địa lý

geology

/d3i'ol9d3i/

địa chất học

biology

/bai'olad3i/

sinh vật học

2. Danh từ tận cùng bềng -ate, -ite, -ude, -ute trọng âm cách âm tiẽt cuõi hai âm tiẽt consulate

/'lonsjulit/

lãnh sự quán

appetite

/'æpitait/

cảm giác ngon miệng

solitude

/'sDlitju :d/

cảnh cô đơn

institute

/'institju :t/

viện, cơ sở

3. Tính từ tận cùng bằng -ary, -ative, -ate, và -ite nhấn mạnh văn đâu một văn như danh từ ở phân 2 như động từ ở phăn 4. imaginary

/i'mæd3in3ri/

tưởng tượng

imitative

/'imitativ/

hay bẳt chước

temperate

/'temparat/

ôn hoà

erudite

/'eru:dait/

học rộng

opposite

/bpazit/

đôi diên, khác hân

190


4. Động từ tận cùng -ate, -ude, -ply, -ize, -ise, nhấn cách vần cuối hai vần, nhưng nếu chi có hai âm tỉẽt thì nhãn trọng âm ở âm tiết cuỗi.

consolidate

/k3n’sDlideit/

củng cố

decorate

/'dekareiự

tô điếm, trang hoàng

create

/kri:'eit/

sáng tạo

conclude

/k9n'klu:d/

kễt thúc, kết luận

persecute

/'P3:sikju:ự

hành hạ

simplify

/'simplifai/

giản dị hoá

multiply

/'mAltiplai/

bội sõ tăng nhanh

apply

/a'plai/

áp dụng, nộp đơn xin

criticize

/'kritisaiz/

phê bình

compromise

/'lom pram aiz/

thoả hiệp

attribute

/'aetribju:ự

qui về, cho là nhờ

contribute

/kan'tribju:ự

đóng góp vào

distribute

/dis'tribju :t/

phân phát, phân phối

infiltrate

/'infiltreit/

lọc, thấm qua, xâm nhập

dehydrate

/di :'haidreity

rút hễt nước ra

migrate

/mai'greit/

di trú

* Ngoại lệ:

5. Đánh trọng âm trước những vãn sau đây: -ance, ence, ant, ent: attendance (n)

/a'tendans/

sự có mặt

attendant (n)

/a'tendant/

kẻ hầu cận

independence (n)

/,indi'pendans/

nền độc lập

independent (adj)

/ (indi'pendanự

độc lập

191


-¡an librarian (n)

/lai'brearian/

quàn thủ thư viện

politician (n)

/,pDli'tiJan/

chính trị gia

conscience (n)

/ 'lon/ns/

IƯdng tâm

efficient (adj)

/i'fi/ant/

hữu hiệu

familiar (adj)

/fa'miljs/

quen thuộc

interior (adj

/in'tiaria/

nội, bén trong

poetic (adj)

/pau'etik/

theo thế thd

poetical (adj)

/pau'etikl/

có hõn thơ, nên thơ

catholic (adj)

/ 'kaeeslik/

công giáo

politics (n)

/'politiks/

chính trị

lunatic (n)

/'lu:natik/

người điên

arithmetic (n)

/9'ri0matik/

toán sõ học

-ience/ient

-iar, ior

-ic, ical

* Ngoai le:

-eous simultaneous (adj)

/'simal'teinias/

đồng thời

spontaneous (adj)

/spDn'teiniss/

tự phát

compendious (adj)

/kam'pendias/

súc tích

victorious (adj)

/vik’tD:rias/

chiễn thẳng

-ious

-ous famous (adj) tremendous (adj)

192

/'feimas/ /tri'mendas/

danh tiếng vĩ đại, ghê rơn


-ity unity (n)

/'ju:nati/

su" hdp nhat, doan ket

familiarity (n)

/f9,mili'aeriti/

si/than mat

-ory memory (n)

/'memari/

tri nhd

factory (n)

/'faektari /

xtfdng, nha may

injury (n)

/'ind3ari/

sự làm tốn thương, vet thương

mercury (n)

/'m3:kjuri/

thuỷ ngân

/'regjulg/

deu dan, theo quy tac

-ury

-ular regular (adj) particular (adj)

/pa'tikjula/

dac biet

-ive suggestive (adj)

/sa'd 3 estiv/

gợi nhớ, liên tưởng

expensive (adj)

/iks'pensiv/

đắt

-cial special (adj)

/'sp ejl/

dac biet

/'sp eijl/

thuộc vê không gian

/ss’spijn/

si/ nghi ngd

/ d i s 'k A / n /

cuoc thao luan

-tial spatial (adj) -cion suspicion (adj) -Sion discussion (n)

193


-tion nation (n)

/'nei/n/

quõc gia

prevention (n)

/pri'venjn/

sự đẽ phóng

/in'vei3 n/

cuộc xâm lăng

/ ’pre/as/

quý báu

/in’fek:/9S /

dễ lây

anxious (n)

/’aenkjas/

lo lắng, nóng lòng

-"is" trong danh từ

học

-Sion

invasion (n) -cious precious (n) -tious infectious (n) -xious

diagnosis

/daisg'nausis/

phép định bệnh

enteritis

/enta'raitis/

viêm ruột non

tuberculosis

/tju:(b3:kju'laơsis/

bệnh lao

194


BÀI 3: TIÊN T ố VÀ HẬU T ố KHỐNG CÓ TRỌNG ÂM

Các tiền tõ : "un, in,..." và hậu tõ thường được dùng để thêm vào các từ tạo thành dài hơn. và thông thường trọng âm chính ở những từ dài hơn này thường không đổi nghĩa là từ gõc nhãn âm tiẽt nào thi sau khi chuyến hoá vẫn đánh dãu trọng âm ờ âm tiẽt đó.

un­ important/im'po:tant/ (adj) : quan trọng - ^ u n im p o r t a n t / ' A n i m ' p o : t d n t / : k h ô n g q u a n t r ọ n g

f popular / ’popjula/ (adj) : phố biẽn ^unpopular/,An'pjpjuld/: healthy /’hel9i/ (adj)

không

phô biên

: khoẻ mạnh

- u n h e a l t h y /An'heldi/: k h ô n g

khoé mạnh

successful /sak’sesfl/ (adj) : thành công - unsuccessful /,Ansdk 'sesíự: không thành công identified /ai'dentifai/ (adj)

: nhận ra, nhận định

- unidentified /,Anai 'dentifaid/: chưa nhận ra, chứa xác định

im ­ mature /ma'tjus/ (adj) : trưởng thành - immature /ìm d 'tjud/: chưa trưởng thành, chưa chín chần perfect /'p3:fikt/ (adj) : hoàn háo

195


->imperfeơ:/im'p3:fìkt/: không hoàn hảo patient/'pei/nt/ (adj) : kiên nhẫn -im patient /im 'pei/anự: không kiên nhẫn precise /pri'sais/ (adj) : chính xác -im precise /,impri'sais/: không chính xắc proper/'pnpa/ (adj) : phù hợp, thích đáng -im proper/¡m 'pnpd/: không phù hợp, không thích đáng

in­ complete /k3m'pli:t/ (adj) : đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn -^incomplete /,'mkdm 'pli:ự: thiẽu, chưa đẫy đù expensive /iks'pensiv/ (adj) : đắt -inexpensive /, iniks 'pensiv/: không đát, rẻ accurate /'aekjurit/ (adj) : chính xác, đúng đắn - inaccurate/,in'aekjuriự: không chính xác ir ­ regular /'regjuls/ (adj): theo qui tắc, đều đặn -irregular /i'regjuld/: bất qui tắc, không theo qui tắc relevant /'relavant/ (adj): không liên quan -irrelevant/¡'relavdnt/: không nên quan rational /'rae/anl/ (adj): hợp lí -irrational /¡'ras/anự không hợp // reparable /Veparabl/ (adj): có thế đền bù, có thế bôi thường -irreparable /¡'repardbl/: không th ể phục hôi,

không th ể đẽn

replaceable /ri'pleissbl/ (adj):: có thế thay thẽ được ^irreplaceable /, iri 'pleissbự: không th ể thay th ê đ ư ợ c

196


d is ­ pleased

r pli :zd/ (adj):

hài lòng

-^displeased /d is 'pli:zd/: làm bực mình honest /'Dnist/ (adj): thật thà, trung thực -dishonest/d/s'jnist/: không trung thực courage/'kArid3/ (n): can đảm, dũng cảm -discou rage/dis'kA ridj/ (v): làm nản lòng, làm chán nản interest / ’intrast/ (v): quan tâm, thích thú -disinterest /dis'intrist/ (v): không quan tâm, t ừ bỏ ý định can thiệp

nonsmoke /'smauk/ (v) : hút thuổc lá ->non smoke /,non 'smduk/ ( V ) : không h út thuổc Standard /'staendad/ (n): chuấn, tiêu chuẩn -nonstandard /, non 'staendad/ (adj): không tiêu chuẩn, p hi chuẩn

en­ able /'eibl/ (adj): có thế, có tài, có năng lực -»e n a b l e

/ ¡'n e ib ự

( V): cho phép

courage/'kArid3/ (n): sự dũng cảm, can đảm -

e n c o u r a g e / in 'k A r id 3 /

(v): khuyến khích,

cô’

vũ,

động

v iê n

larg e/'Ia:d 3 / (adj): rộng lớn, có qui mô -

e n l a r g e / in 'la :Ớ 3 / ( V ) : m ở r ộ n g

d an g er/ ’deind 3 a/ (n): mối nguy hiếm

197


-^endanger /in 'demd3 d/ ( v): gây nguy

h iế m

rich /ritJ7 (adj): giàu có -enrich / in 'ritf/ (v): làm giàu, b ố sung sure / Jua/ (adj): chắc chắn, có thế tin được -e n s u re / in 'f ua/ (v): báo đảm

re ­ arrange /9'reind3/ (v): sắp xếp -rearrange /'ri:a'reind 3 /

( V): s ắ p x ẽ p

lại

build /bild/ (v); xây dựng -rebuild /'ri: bi Id/: xáỵ dựng lại write /rait/ (v): viết - rewrite /, ri: 'raiự: viẽt lại order /'o:da/ (n): thứ tự, trật tự - reorder /, ri: 'o:dd/ ( v):

sắp xếp

lại

marry /'maeri/ (v): kẽt hôn -* remarry /, rí: 'maeri/ (v): tái hôn

o v e r­ come /kAm/ (v): đẽn overcome /,ŨUV9 'kAm/ (v): chiẽn thẳng crowded /'kraudid/ (adj): đông đúc - overcrowded/,duva'kraudid/ (adj): quá

đ ô n g , đ ô n g n g h ịt

estimate /'estimĩt/ (v): đánh giá, ước lượng - overestimate /'duvar'estimit/ (v): đánh populate /'populeit/ (v): ở, CƯ trú

198

g iá q u á c a o


o v e r p o p u la t e d / , 3 u v d 'p o p ju le it id / ( a d j) : b ù n g n ô ’ d â n s ỗ

-

look /luk/ (v); nhìn - overlook/,duvd'luk/ (v): lờ đi, bỏ qua w o r k / W 3 : k / (v): làm việc

overwork /,duvdl 'W3:k/ (v): làm việc quá sức

-

u n d e r­ pay /pei/ (v); trá, thanh toán u n d e r p a y / , A n d d ' p e ự ( V ): t r à

-

lương

th ấ p

developed /di'velapt/ (ved): phát triển - underdeveloped/,Andddi'vel9pt/ (adj): kém phát triển, không phát triển đầy đủ

estimate /’estimlt/ (v): đánh giá, ước lượng u n d e r e s t im a t e / , / \ n d d r 'e s t im e iự ( v ) : đ á n h g iá th ấ p

-

go /gau/ (v): đi -*

undergo /,Anda 'gau/ ( v): trái qua

sell /sel/ (v); bán, nhượng lại -

u n d e r s e ll / a n d d 's e ự ( v ) : b á n r ẻ h ơ n

2. Hậu tõ không làm thay đổi trọng âm của từ gốc a. Noun from noun n+ist

art

/a:t/

artist

/'artist/

n+shỉp

friend

/frend /

friendship

/'frend Jip/

n +dom

king

/kin/

kingdom

/'kiridam/

n+hood

child

/t/aild/

childhood

/'t J aildhud/

199


b. Nouns from verbs or adjectives V+ ment argue

/'a:gju:/

tranh luan

argument

/'a:gjumant/

s ii tranh luan

assist

/a'sist/

giup

assistance

/a'sistans/

si/ giup d3

paint

/peint/

ve, sdn

painter

/'peinta/

hoa sT

act

/aekt/

dong vai trong mot vd kich

actor

/'aekta/

nam dien vien

lie

/lai/

noi doi

liar

/'laia/

ke noi doi

approve

/a'pru:v/

chap thuan

approval

/a'pru:val/

su" chap thuan

deliver

/di'liva/

giao hang

delivery

/di'livari/

viec giao hang

/'maeri/

ket hon

/ â&#x20AC;&#x2122;ma2rid3/

si/ ket hon

smoke

/smauk/

hut thuoc

smoking

/'smaukin/

si/ hut thuoc

V+ance 6d,

trd li

V+er

V+or

V+ar

V+al

V+y

V+age marry marriage V+ing

200


adj+ness bitter

/'bita/

đẳng

bitterness

/'bitanis/

nỗi cay đẳng

Tính từ tận cùng bằng "t" thì danh từ tận cùng bẵng ”cy" urgent

/'3:d33nt/

khẩn cấp

urgency

/'3:d3ansi/

sự khẩn cấp

Tính từ tận cùng bằng "t" thì danh từ tận cùng bằng "ce" patient

/’ pei/nt/

kiên nhẫn

patience

/'peựns/

tính nhẫn nại

c. Động từ được tạo thành từ danh từ hoặc tính từ (Verbs from nouns or adjectives) n/adj + en length (n)

/ler|G/

chiều dài

to lenghthen

/'ler|0an/

kéo dài thêm

deep (adj)

/di:p/

sâu

to deepen

/'di:psn/

làm sâu thêm

critic (n)

/'kritik/

nhà phê bình

to criticize

/'kritisaiz/

phê bình

modern (adj)

/'mDdan/

hiện đại

to modernize

/'mDdanaiz/

hiện đại hoá, đổi mới

beauty

/'bju:ti/

nhan sắc, vẻ đẹp

to beautify

/'bju:tifai/

làm đẹp, tô điểm

/'simpl/

giản dị, đơn giản

n/adj + Ize

n/adj + fy

simple to simplify

/'simplifai/

đơn giản hoá

201


d. Tính từ được hình thành từ danh (adjectives from nouns or verbs)

tử

hoăc động

n+y wind

/wind /

gió

windy

/' windi/

lộng gió

cost

/lost/

giá tiên, chi phí

costly

/'kDStli/

tõn kém

joy

/d33i/

niẽm vui

joyful

/'d33iful/

vui vé

leaf

/li:f/

leafless

/’li:flis/

trụi lá

fame

/feim/

danh tiẽng

famous

/'feimas/

nối tiẽng

space

/'speis/

khôna gian

spacious

/'spei Jas/

rộng chỗ, thoáng đãng

nature

/’ neit/a/

thiên nhiên

natural

/'naet/ral/

tự nhiên

child

/t/aild/

đứa tre, trẻ con

childish

/'t/aildự/

như tré con

n + ly

n+ful

n+less

n+ous

n+ious

n+al

n + ish

202

từ


n +like death

/de0/

cai chet

deathlike

/'de0laik/

nhi/ chet

gold

/gauld/

vang

golden

/'gauldan/

bang vang

eat

/i:t/

an

eatable

/ â&#x20AC;&#x2122;i:tsbl/

co the an diidc

n+en

v+able

v+ible sense

/sens/

cam thay

sensible

/'sensabl/

co y th ui, biet dieu

comprehend

/,kDmpri'hend/

hieu thau

comprehensible

/,kDmpriâ&#x20AC;&#x2122;hensabl/

de hieu

203


BÀI 4: NHỮNG TIỀN TỐ HẬU TÕ c ó TRỌNG ÂM

Thông thường các tiên tõ hay hậu tõ không có trọng âm, nhưng đôi khi chúng không những làm thay đốỉ trọng âm mà chính chúng cũng có trọng âm.

1. Tiên tõ có trọng âm, theo ba đặc tính: thói quen, ý nghĩa và quỉ tẳc xác định trọng âm. a. Thói quen: Những từ thông thường như: president

/'prezidant/

tống thõng, chủ tịch

presidency

/'prezidansi/

chức vụ tống thõng

preference

/'prefrans/

sự thiên vị

reference

/'refarans/

sự tham khảo

conference

/'lonfarans/

cuộc hội nghị, hội họp

b. Ý nghĩa: Những tiền tố (prefixes) có trọng âm, khi bao hàm một ý nghĩa riêng anti-

chống đõi, kháng cự

pro-

theo ủng hộ

vice-

phó..., phụ...

sym-

cùng với...

pre-

tiên, trước

post-

hậu,sau

semi-

một nửa, bán

anti-war demonstration

biếu tình phán chiên

pro-war demonstration

biếu tình ùng hộ cuộc chiến

pre-war music

nhạc tiên chiên

204


post-war demonstration

việc tái thiẽt hậu chiẽn

semi-annual

bán niên

vice-president

phó tống thõng

sympathy

sự thông cảm

c. Các từ đa âm tiết có tận cùng bằng "-ate, -ute, -fy, -ize, ¡se" trọng âm cách âm tiẽt cuõi hai âm tiết, cho nên nhiêu khi trọng âm luôn ở tiên tổ. to concentrate

/'lonssn treiự

tập trung

to aggravate

/'asgreveit/

làm cho thêm trâm

to institute

/'institju:t/

thiẽt lập, bô nhiệm

to aggrandize

/a'graendaiz/

phóng đại, tăng cường

to compromise

/'lom pram aiz/

thoả hiệp

trọng

2. Những tiên tõ có khi có trọng âm có khi không có. bi-

biped

/' baiped/

động vật hai chân

bicycle

/'baisikl/

xe đạp

bisect

/bai'sekt/

chia đôi, cẵt đôi

circumspect

/'s3:lom spekt/

khôn ngoan, cấn thận

circumstances

/'s3:kamstans/

hoàn cảnh

circumvent

/,s3:kam'venự

ngăn chặn

malcontent

/'maelkantent/

bãt mãn

malefactor

/'maelifaekta/

kẻ gian tà, kè bất lương

malodorous

/masl'audares/

nặng mùi, hôi

circum

mal-

hám

205


ininfamous

/’infamas/

độc ác, bi ối

infidel

/ 'infidel/

người kiỏn g theo đạo

infinite

/'infinity

không bờ bẽn, vô vàn

/A n 'h æ p i/

không hạnh phúc

ununhappy

3. Những hậu tổ có trọng âm -ade lemonade

/,lema'neid/

nước chanh

blockade

/ bb'keid/

sự phong toả

comrade

/'lom rid /

đồng chí

marmalade

/'ma:maleid/

mút cam

/,impbi'i:/

người làm công

/ refj u :'d 3 i :/

người tị nạn

committee

/lo'm iti/

uý ban

coffee

/'kofi/

cà phê

decade

/'dekeid/

thập niên, năm

* Ngoại lệ:

-ee employee refugee *Ngoạị lệ:

206

rr

J"ói


-eer / p o fi’tia/

ké trục lợi

/vjetna'mi:z/

tiếng Việt, người Việt Nam

/siga'ret/

thuổc lá

bamboo

/baem'bu:/

cây tre

ballon

/ba'lu:n/

bóng bay

/,pikt/a'resk/

đẹp như tranh

profiteer -se Vietnamese -ette cigarette -'oo(-)

-'esque picturesque

4. Những văn sau đây cũng luôn có trọng âm - 'cur: /3’k3:(r)/

xáy ra

/pri'dikt/

dự đoán, tiên đoán

effect (n)

/i'fekt/

tác động, tác dụng, hiệu quả

correct (ad])

/ka'rekt/

chính xác

/'insekt/

côn trùng

/kan'fa/

h���i kiên, ban cho

to occur - 'diet to predict - 'ect

♦Ngoại lệ: insect -'fer confer

207


d e fe r

/di'fa/

chịu nhường, hoãn lại

prefer

/pri'fa/

thích hơn, buộc tội

* Chú ý: những động từ tận cùng bằng "fe" cỏ hai danh từ viết khác nhau, đọc khác nhau conference

/ 'lo n fa ra n s /

cuộc hội kiên

conferment

/ k0 n 'f3 :m a n t/

lễ trao, ban

deference

/'defaran s/

sự chịu nhường

deferment

/di'f3:mant/

sự hoãn lại

preference

/'prefran s/

sự thiên vị

preferment

/ p ri'f3 :m a n t/

sự tiẽn cử

* Ngoai le coffer

/ 'lo fa /

két đựng bạc

to offer

/’ofa/

đẽ nghị giúp, dâng cúng

to suffer

/'SAfa/

chịu khố, chịu phạt

/ka'm it/

phạm tội, cam kẽt, trao phó

/pres/

vắt, ép, áp lực, nắm chặt

/ ka'rA p t /

thôi nát, tham nhũng

- 'mit commit -'press to press -'rupt corrupt (adj) to corrupt

208

làm suy đôi, làm thõi nát


-'sist Assist (v)

/a’sist/

giúp đõ, cộng sự

/kan’tein/

chứa đựng

/di'test/

ghét

-'tain contain (v) -'test detest (v) -'tract attract (v)

/a'traekt/

hấp dẫn, lôi cuốn

/pri'vent/

ngăn cản, làm trở ngại

/a'v3:t/

nghoảnh mặt không nhìn, tránh, ngừa

-'vent prevent(v)

- 'vert avert (v)

* Chú ý: Bãt cứ tiếng nào khác cũng nhấn ở vần giõng như văn chuẩn ớ đầu dòng.

209


BÀI 6: TRỌNG ÂM KHÔNG ĐỔI THEO TỪ LOẠI Rãt nhiêu tiẽng vừa là danh từ vừa ià tính từ như jat'; vừa là tính từ, vừa là động từ như*open"; vừa là động tư vưa là danh từ như 'water" w ... Khi chúng thay đối từ loại như vậy, trọng âm ở văn nào vẫn ở văn đãy. fat (n): mỡ, chất béo

/ fæt/

fat (adj): béo, mập

narrow (adj): hẹp

/'naerau/

to narrow: thu hẹp

cover (n): bìa sách, vật che đậy

/'kAva/

to cover: che phủ

experience (n): kinh nghiệm

/iks'piarisns/

to experience: trải qua

finish (n): sự chấm dứt

/'fini//

to finish: hoàn thành

flavor (n): hương vị

/'fleiva/

to flavor: cho hương vị vào

garden (n): vườn

/'ga:dn/

to garden: làm vườn

glimmer: ánh sáng mờ

/' glima/

to glimmer: sáng lờ mờ

hammer (n): cái búa

/'hæma/

to hammer: lãy búa đóng

label (n): nhãn hiệu

/'leibl/

to label: dán nhãn hiệu

lavish (adj): hoang phí

/'lævi//

to lavish: t éu hoang phí

212


quarrel (n): sự cãi nhau

/'kworal/

to quarrel: cãi nhau

regret (n): sự hõi tiếc

/ri'gret/

to regret: hõi tiếc

Profit (n) : lợi nhuận

/'profit/

to profit: lợi dụng, làm lơi cho

reply (n): sự đáp lại, sư trả lời

/ri'plai /

to reply: đáp lại

report (n): việc tường trình

/ri'pD:t/

to report: tường trình

struggle (n): cuộc chiẽn đấu

/'strAgl/

to struggle: chiẽn đấu

water (n): nước

/'wo: ta/

to water: vấy nước lên, pha nước vào...

* Nhận xét: Đa sổ những từ có hai âm tiẽt không đổi trọng âm vì văn sau nó đọc nhẹ.

213


PHÀN B: TRỌNG ÂM THAY ĐOI BÀI 1: TRỌNG ÂM THAY ĐỐI THEO TỬ LOAI

Nhiêu từ có hai âm tiẽt, khi là danh từ hay tinh từ thì trọng âm ở âm tiẽt đâu, khi là động từ lại có trọng ảm ớ âm tiẽt sau: verbs

Nouns/adjectives

tách ra

abstract (adj): trừu tượng

/'æbstrækt/ / æb'strækt/

absent (adj): không tõn tại, thiẽu

/'aebsant/

/ sb'sent/

vẳng mặt

conduct (n): sự /'londAkt/ dẫn đưa

/lon'dAkt/

dẫn

conflict (n): sự /'konflikt/ xung đột

/kan'flikt/

xung đột

contest(n):

/'kontest/

/ karrtest/

tranh luân

decrease (n): sự giám

/'di :kri :s/

/di:’kri:s/

giảm

increase (n): sự /'inkriis/ tăng lên

/in'kri :s/

tăng

Eenvelope (n):phong bì

/'envilaup/

/'invelsup/

bao lai, bọc lại

escort (n): đoàn tuỳ tùng

/'eskDit/

/is’kort/

hô vé

exploit (n): chiến công

/'ekspbit/

/iks’pbit/

kha :-ác

214


export (n): việc /'eksp3:t/

/ iks'po:t/

xuất cảng

xuẫtcáng import (n): sự nhập <hấu

/'impDit/

/ ’impD:t/

nhập khấu

perfume (n):

/'P3:fju:m/

/P3: 'fju:m/

làm thơm

/'P3:fikt/

/p3: 'fekt/

hoàn háo

/'preznt/

/pri'znt/

tặng quà

present (adj): hiên diên

/'preznt/

/pri'zent/

trình bày, thế hiện

produce (n): sán phẩm

/'prodju:s/

/pra'd]u:s/

sản xuất

prospect (n): triển vọng

/'prospekt/

/pros'pekt/

tìm, thăm dò

protest (n): sự /'prautest/ phán đối

/prs’test/

phán kháng, phản đối

rebel (n): quân /'rebl/ phiẽn loạn

/ri'bel/

phản loạn

record (n): số sách

/'reko:d/

/ri'kD:d/

ghi chép, ghi âm

subject (n): chú đề

/'sAbd3Íkt/

/'sab'd 3ekt/

chinh phục, bắt buôc

/sa'maiz/

đoán

nước ìoa perfect (adj): hoàn háo present (n): món quà

surmise (n): sự /'S3:maiz/ đoán

Nhận xét: chữ "e" đi trước phụ âm có trọng âm thì thường được đọc là /e/, không có trọng âm thì đọc là /a/ hay /i/. Nhiêu khi đọc là / i:/ evening

/i:'vniry

chiêu tối

even

/'i:vn/

bằng phẳng

215


equal

/'i:kwal/

bẻng nhau

legal

/’li:gal/

hợp pháp

Nhưng nẽu chữ "e " đi trước nguyên âm (không kế "e") thì đọc là /í/: idea

/a i'd i3 /

ý tưởng, quan niệm viện báo tàng

museum

Riêng nhóm "ex" có trọng âm thi hâu hẽt đọc là /eks/; không trọng âm thì đọc là: /iks/ hay /eks/ trước phụ âm:

to exclaim

/iks’kleim/

kêu lên, la lên

/igz/ hay /egz/ trước nguyên âm hay ch ữ * h ” câm không đọc (silent)

to exempt

/ig'zempt/

miễn cho (quân dịch, thuẽ)

to exhibit

/¡g'zibit/

triến lãm

to exhale

/eks'heil/

thớ ra

to exhume

/eks'hju:m/

quật mõ, đào

lên

Ngoại lệ: Một vài từ không giõng nhận xét trên

exile

/'eksail/

hình phạt lưu

exit

/'eksit/

lõi ra, cửa ra

exercise

/'eksasaiz/

bài tập

216

đày


BÀI 2: TRỌNG ÂM VỚI DANH TỪ KÉP

Nói chung danh từ kép thường có trọng âm ở những từ đâu, nhưng cũng có những qui luật sau: 1. Trọng âm ở từ đău tiên khi:

a. T ừ cu ổi là dụng cụ cho từ đầu: a soup spoon

/'su:pspu:n/

thìa đế ăn súp

a paper knife

/'peipanaif/

dao rọc giấy

a school bus

/'sku:lb3s/

xe chở học sinh

b. Từ đầu xác định từ cuõi a mango tree

/'maengautri:/

cây xoài

an apple tree

/'aepltri:/

cây táo

a custard apple

/ 'mAStadaepl/

mãng câu, na

c. Từ cuõi là danh từ tận cùng bằng *er, or, ar" do động từ a bookseller

/'buksela/

chủ hiệu sách

a shopkeeper

/'jDp,ki:p3/

chủ tiệm

a tax-collector

/'tasks ka'lekta/

người thu thuẽ

2. Trọng âm ở từ sau nẽu từ trước chỉ vật liệu chẽ tạo ra từ sau a paper bag a brick house

/ peipa'baeg/ /brik'haus/

túi bằng giấy nhà gạch

217


3. Những danh từ kép với từ có tận cùng *-ing' ttìì: a. Trọng âm ở từ có tận cùng bàng "ing" nẽu nó a danh động từ (gerund) a dining-room

/’daíniqrum/

phòng ăn

dining-car

/’daininka:/

toa xe hàng

a sleeping-car

/'sli:pir)ka:/

toa giường nằm

ăn

b. Trọng âm ở cà danh từ và từ tận cùng bằng "ing" khi từ này là hiện tại phân từ (present participle) dùng làm tỉnh từ. a dining man

/'daíniri 'maen/

một người đang ăn

a sleeping baby

/’sli:pin 'beibi/

em bé đang ngú

a boiling pot

/'boiliri 'pDt/

nôi đang sôi

running water

/'rAnir|'wD:ta/

nước máy, nước đang cháy

218


BÀI 3: TRỌNG ÂM VỚI ĐỘNG TỪ KÉP

Động từ kép là những động từ gôm hai từ như: l o o k u p , lo o k d o w n , và những động từ ghép với trạng từ là tiẽp đău ngữ như: outdo, upset,... 1. Loại động từ có hai từ thì trọng âm ớ từ thứ hai to cool off

/ku:l'o:f/

nguội đi, dịuxuống, nguôi đi

to warm up

/wD:m'Ap/

nóng lên

to see off

/ si: 'o:f/

tiễn chân

to take off

/ teik'D:f/

cởi áo, ngá ũ, cánh, bay lên

cãt

2. Loại động từ ghép do trạng từ với gõc bao giờ cũng có trọng âm ở gõc. to outdo

/aut'du:/

làm hay hơn

to overdo

/auva'du:/

nấu chín quá, phóng đại, làm quá

to underline

/Anda'lain/

gạch chân

to understand

/,And3'staend/

hiếu

219


BAI 4: TRONG AM VOI TINH TiT KEP Tinh tu" kep thudng co trong am d tir dau, nhat la ti/' ghep vdi gidi tu". Nhieu khi trong am d ca hai tC/. heart-rending

/'ha:t,rendir)/

lam dau long

heart-whole

/'ha:thaul/

long chi/a yeu ai

indoor

/'indo:/

d trong nha

oversea

/,8uva'si:/

d hai ngoai

hot-blooded

/'hot'blAdid/

say me

broken down

/'braukan,daun/

kiet sire

post paid

/ paust'peid/

da tra bull phi

post free

/ paust'fri/

mien bi/u phi

220


BÀI 5: TRỌNG ÂM VỚI TRẠNG TỪ GHÉP

1. Trọng âm ở âm tiẽt cuối đối với trạng từ ghép được tạo bởi giới từ và danh từ, hoặc hai giới từ ghép với nhau.

indoors

/in'dD:z/

ở trong nhà

within

/wi'ỏin/

ở trong, trong nội tâm

without

/wi'ỏaut/

bên ngoài

* Ngoại lệ: Trạng từ ghép với "over" có từ thì âm tiẽt đầu, có từ ở âm tiẽt cuõi overtime

/ 'auvataim/

ngoài giờ hành chính

overhead

/'auvahed/

trên đâu, trên trời

*Chú ý: Có tính từ kép tương ứng lại có trọng âm ở âm tiẽt đìiu, còn trạng từ có trọng âm ở âm tiết cuối outright (adj)

/'autraiự

tuyệt, hoàn toàn

Cutright (adv)

/,a u t'ra it/

một cách bộc trực, thắng băng

outright denial (n)

sự chối biễn, chõi phăng

to deny outright (v)

chối phắt

2. Trọng âm ở âm tiẽt đầu đõi với trạng từ ghép với *anysome-, -ward" hay "-wards".

anywhere

/ ’eniwes/

bất cứ nơi nào

somewhere

/'sAmwea/

ở một nơi nào đó

upward

/'Apwad/

trở lên, hướng lên

downward

/'daunwad/

trở xuõng, quay xuống 221


P H À N C: E X E R C I S E S

1. Choose the odd one out (Tìm từ có trọng âm khác với các từ còn lai) Ex:

^A. answer B. allow

C. agree

D. deny

1.

A. compare B. provide

C. picture

D. combine

2

A. flower

B.complete

C. exclude

D. disorder

3.

A. become

B. promise

C. committee

D.engage

4

A. apple

B. England

C. shampoo

D. grammar

5.

A. flower

B. exclude

C. husband

D. farmer

6.

A. doctor

B. simple

C. castle

D. enlarge

7.

A. approve

B. progress

C. moutain

D. advice

8.

A. product

B.question

C. pollute

D. politic

9.

A. decide

B. combine

C. student

D. family

10.

A. doctor

B. simple

C. castle

D. remain

2. Choose the correct stress pattern for each of the words below. (Chon mẫu trọng âm đúng cho các từ dưới đây) Ex

remain

1.

listen

s oO

Oo

Ooo

Oo

oO

Ooo cO o

2.

degree

oO

Oo

3.

present(n)

Oo

Ooo

ooO

4.

appeal

Oo

ooO

GO

5.

desert

oO

Oo

Oo

6.

travel

oOo

Oo

CO

222


7.

balance

Oo

oO

ooO

8.

country

oO

Oo

oOo

9.

complete

Ooo

oOo

Oo

10

reveal

oO

Oo

Ooo

11.

release

Oo

oOo

Ooo

12.

material

ooOo

oOoo

oooO

13.

active

Oo

oO

Ooo

14.

beautiful

Ooo

oOo

ooO

15.

husband

Oo

oO

ooO

3. Tick (S) the stress pattern of each of the words in bold in the following sentences. (Đánh dãu mẫu trọng âm đúng cho cấc từ in đậm trong các câu dưới đây) Ex: My question itself made him angry. /O o

oO

1. Metting each other on this occasion is a good chance. Ooo

0 O0

2. People think that he is a famous doctor in this city. Oo

oO

3. To learn English is very interesting. Ooo

ooO

4. His job is to record how politicians vote on major issues. Oooo

ooOo

5. The committee will present its final report in June. oOo

Ooo

223


6. Some parts of King Lear are extremely difficult to understand.

0O 0

0O00

7. What present did you get from him on your birthday? oO

0o

8. We have made great progress so far. oO

0o

9. Do you usually get embarrassed? ooO

oOo

10. The Sahara is a subtropical desert. ooOo

oOoo

11. It's hard to find accommodation in the summer. ooOoo

oooOo

12. She gave a demonstration of the new computer. joOoo

ooOo

13. We can look forward to a period of prosperity. oooO

oOoo

14. They had a very happy marriage. ooO

Ooo

15. They made a complaint about the heating. oO

Oo

4. Which word does not follow the stress pattern provided? Tick (✓) it. (T ừ nào dưới đây không đúng với mẫu trọng âm cho trước. Đánh dấu vào từ đó)

224


Ex: Oo

offer

✓apply

table

author

1. oOo

excellent

exchange

exceptive

tomorrow

2. oO

postpone

complain

guitar

handsome

3. Ooo

policeman

intimate

complement

complicate

4 .0O 00

employment

authority

universe

geography

5 .00O

engineer

intimate

entertain

volunteer

5. Underline the stressed syllable in each of the words below.

(Gạch chân dưới các âm tiết có trọng âm trong các từ dưới đây.) Ex: history

historial

historian

historic

1.

beauty

beautiful

beautify

beauteous

2.

society

social

sociable

socialist

3.

success

successful

succeed

succession

4.

personal

personality

personalize

personate

5

psychology

psychological psychologize

6.

author

authority

authorize

authoritative

7

music

musician

musical

musicianship

8

photograph photography

photographer photographic

9

biology

biologist

biological

biologic

10

zoology

zoologist

zoological

zoobiology

psychologically

6. Combine each word with one o f the endings "-ition, -ation, ic, ial" and give the stress pattern of the new word. You may need to change or add other letters to the first word.

(Kẽt hợp m ỗi từ dưới đ ậ ỵ với m ộ t trong s õ các đuôi sau "-itkyn, ation, ic,iat " và v iẽ t mấu trọng âm cho từ m ới tạo thành. Có th ế phải thay đối hoặc t h ê m m ộ t s ổ ch ữ cái cho từ gỗc )

225


Ex:

compete

competition

00O 0

1.

admire

..................

.......

2.

classify

..................

.......

3

qualify

..................

4

economy

..................

.......

5

poet

..................

.......

6.

celebrate

..................

.......

7.

explain

..................

.......

8.

government

..................

.......

9.

educate

..................

.......

10.

environment

..................

........

7. Match the words with the same stress pattern. (Nỗi các từ có cùng mẫu trọng âm)

226

damage

recognition

documentary

middle

vegetation

disappoint

disappear

information

geography

commercial

playground

information

example

November

calculation

emotion

October

handbag

mistake

become


8. Tick (v') the words that are in the wrong column, and then put them in their right column according to their stress pattern.

(Đánh dấu các từ nằm sa i cột và sau đó sắp xẽp lạ i cho đúng theo mẫu trọng âm ) ooO

00 O 0

escape

interflow

operation

Vietnamese

army

mistake

percent

activation

liberation

Japanese

information

active

program

surface

education

admire

leather

introduction

preparation

translate

Oo

oO

activation

9. Choose the correct option to complete each sentence.

(Chọn đáp án đúng đ ể hoàn thành m ỗi câu sau) 1. M y .... allows me to have eight weeks' holiday. a. /'lontraekt/

b. /kan'traekt/

2. The hotel rules do n o t ..... visitors after 10 o'clock. a. /’P3:mit/

b. /po'mit/

3. The cost of living seems to ....daily. a. /'¡nkri:s/

b. /in'kri:s/

227


4. P lea se ..... all your money into my deposit account! a. /'traensf3:/

b. /traens'f3:/

5. Opera singers can...........their voices to reach to whole audience. a. /pro'd 3 ekt/

b. /'prad 3ekt/

6. I ...... that he is not all that he appears to be. a. / ’sAspekt/

b. /so'spekt/

7. The custommust......all passengers to a thorough search. a. /'sAbd3ikt/

b. /sab'd3ekt/

8. Com panies....... their goods by train or lorry a. /'traenspo:t/

b. /traen'spo:t/

9. The company............ the machines to Europe. a. /¡k'spo:ts/

b. /'ekspo:ts/

10. What is t h e ....................... of this sentence? a. /ob'd3ekt/

b. / ’Dbd3ikt/

10. Which word has the main stress on the first syllable? Circle it. (Tìm từ c ó trọng âm là âm tiết đầu và khoanh tròn từ đó.) 1. obligator

introduction

environment

difference

2. absent

unfortunate

consumption

similarity

3. conserve

produce

destruction

apply

4. activity

silence

obligator

confine

5. conserve

secretary

another

organization

fortune

instead

install

professor 228


7. original

reduce

industrial

industry

8. pharmacy

harmonious

suicide

guidance

9. oriental

lesson

corrected

enrolled

remind

about

10. electricity realize

11. Which word has the main stress on the second syllable? Circle it. (T ừ nào có trọng âm chính rơ i vào âm tiế t th ứ h ai? Hãy khoanh tròn từ đó)

1.undoubtedly

history

money

relative

2. introduce

successful

marvelous

currency

3. entertain

unlucky

volunteer

engineer

4. warming

greenhouse

alarming

creature

5. people

promise

congestion

wishes

6. fuel

environment

fossil

skyscraper

7. quiet

species

boyfriend

invention

8. arrange

husband

necessary

boring

9. widen

mystery

computer

barber

10.reading

emergency

bruise

fashionable

12. Which word has the main stress on the third syllable? Circle it. (Tim t iic ô trong âm chinh rd i vào âm t i it t h ii 3. H ày khoanh trôn tù0do) 1. maintained

Portuguese

commercial

energy

2. relevant

alphabet

negative

influential

229


3. technique

cigarette

excellent

develop

4. bettered

entered

energetic

continuous

5. volunteer

cautious

essential

visual

6. financial

artificial

qualify

psychology

7. location

humidity

vegetarian

orders

8. intellectual

frustration

performance

estimated

9.advantageous

companion

deficient

imported

10. terrific

critic

criticize

electrician

230


CHƯƠNG I: CÁCH PHÁT ÂM

PHÀN A: NGUYÊN ÂM ĐƠN Unit 1: Practice: 1. I've bought a new pan.

2. Did you see the man?

3. He is sad to live alone.4. That's a very expensive jam. 5. Don't get the dog.

6. These are bed clothes.

> Ex 1: 1. A

2.D

3. c

4. c

5. B

6.B

7. A

8. c

9. c

10. A

» Ex 2: /« /

/a:/

examination

farm

manage

hard

daddy

scar

habitat

scarf

rapid

tar

natural cat

231


> Ex 3: 1. C

3. A

5. C

7. C

9. A

2. A

4. A

6. D

8. D

10.C

Unit 2: > Ex 1: 1. This student has a very bad pen. 2. Let's sit in the shed! 3. Please give me some more pepper. 4. The children were late out from school. 5. Her letter writting is very good. 6. Open the door and get ready to leave! > Ex 2:

> Ex 3: 1. depend

^/i/

/e/

/ d/

2 . expense

/a/

/ i:/

^/e/

3. design

/e/

/a/

*7i/

4. inspire

^/a/

/ i:/

/e/

5. deacon

/ d/

/e/

^/i/

6. death

/ i:/

^/e/

/ d/

7. debt

^/e/

/ i:/

/a/

8 . gender

/ d/

^/e/

/ยก:/

9. secede

^/i/

/ 0/

/e/

10. percept

/e/

^/a/

/i/

232


Unit 3:

> Ex 1: 1. I want a new cart.

2. The old lady was dining.

3. What a big star!

4. She has a good life.

5. This leather's hard.

6. Do you like pie?

Ex 2: 1. quick

N

11. listen

2. accident

/i/

12. sting

/i/

3. thick

/¡/

13. wing

/i/

4. chin

/¡/

14. sign

/ai/

5.chip

/¡/

15.divine

/ai/ /ai/

6.

charity

/i/

/i/