Issuu on Google+

www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KỲ THI CHỌN HỌC SINH VÀO ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN CẨM KHÊ

H Ơ

N

ĐỀ CHÍNH THỨC

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1 (4,0 điểm): 1) Hãy nêu một muối vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH thoả mãn điều kiện sau: a) Cả hai phản ứng đều có khí bay ra. b) Phản ứng với HCl tạo khí và phản ứng NaOH tạo kết tủa. c) Cả hai phản ứng đều tạo kết tủa. Viết các phương trình phản ứng hóa học minh họa. 2) Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp A gồm BaO, CuO, Fe3O4, Al2O3 (có số mol bằng nhau) nung nóng. Kết thúc các phản ứng thu được chất rắn X và khí Y. Cho X vào H2O (lấy dư) thu được dung dịch E và phần không tan Q. Cho Q vào dung dịch AgNO3 (số mol AgNO3 bằng hai lần tổng số mol các chất trong hỗn hợp A) thu được dung dịch T và chất rắn F. Lấy khí Y cho sục qua dung dịch E được dung dịch G và kết tủa H. Hãy xác định thành phần các chất của X, Y, E, Q, F, T, G, H và viết phương trình phản ứng. Câu 2 (4,0 điểm): 1) Từ Cu và các chất tuỳ chọn, hãy nêu 2 phương pháp trực tiếp và 2 phương pháp gián tiếp điều chế CuCl2? Viết các phương trình phản ứng xảy ra? 2) Hỗn hợp A gồm các dung dịch: NaCl, Ca(HCO3)2, CaCl2, MgSO4, Na2SO4. Làm thế nào để thu được muối ăn tinh khiết từ hỗn hợp trên? Câu 3 (4,0 điểm): 1) Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa. Tính hiệu suất của phản ứng giữa SO2 và O2. 2) Đốt cháy trong bình thủy tinh 6,8 gam một hợp chất khí X chưa biết, thu được 14,2 gam P2O5 và 5,4 gam H2O. Cho thêm vào bình đó 37 ml dung dịch NaOH 32% (d = 1,35 g/ml). Xác định công thức của hợp chất khí và nồng độ phần trăm của các muối thu được. Câu 4 (3,0 điểm): Nung m gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat trung hoà của hai kim loại A, B đều có hoá trị hai. Sau một thời gian thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và còn lại hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư, khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa. Phần dung dịch đem cô cạn thu được 32,5 gam hỗn hợp muối khan. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính m. Câu 5 (5,0 điểm): 1) Hòa tan 8,4 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, hay hòa tan 52,2 gam muối cacbonat kim loại này cũng trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thì lượng khí sinh ra đều làm mất màu cùng một lượng brom trong dung dịch. Viết các phương trình hoá học và xác định kim loại M, công thức phân tử muối cacbonat. 2) Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,15M, sau một thời gian phản ứng thu được dung dịch X và 3,44 gam hỗn hợp chất rắn Y. Lọc tách Y, rồi thêm 5,175 gam bột Pb vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,79 gam chất rắn Z. Xác định giá trị của m. Cho biết: Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; O = 16; N = 14; Na = 23; H = 1; C = 12; S = 32; Ca = 40; P = 31; Cl = 35,5; Ba = 137; Pb = 207. -----------------------Hết---------------------Họ và tên thí sinh:................................................................. Số báo danh:.................................

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN CẨM KHÊ

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Nội dung

Điểm

H

Câu 1

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 1 (4,0 điểm): 1) Hãy nêu một muối vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH thoả mãn điều kiện sau: a) Cả hai phản ứng đều có khí bay ra. b) Phản ứng với HCl tạo khí và phản ứng NaOH tạo kết tủa. c) Cả hai phản ứng đều tạo kết tủa. Viết các phương trình phản ứng hóa học minh họa. 2) Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp A gồm BaO, CuO, Fe3O4, Al2O3 (có số mol bằng nhau) nung nóng. Kết thúc các phản ứng thu được chất rắn X và khí Y. Cho X vào H2O (lấy dư) thu được dung dịch E và phần không tan Q. Cho Q vào dung dịch AgNO3 (số mol AgNO3 bằng hai lần tổng số mol các chất trong hỗn hợp A) thu được dung dịch T và chất rắn F. Lấy khí Y cho sục qua dung dịch E được dung dịch G và kết tủa H. Hãy xác định thành phần các chất của X, Y, E, Q, F, T, G, H và viết phương trình phản ứng.

0,5

TR ẦN

a. NH4HCO3 NH4HCO3 + HCl  NH4Cl + H2O + CO2 NH4HCO3 + NaOH  NH3 + H2O + Na2CO3 b. Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O + 2CO2 Ba(HCO3)2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O + BaCO3 c. Pb(NO3)2 Pb(NO3)2 + 2HCl  PbCl2 + 2HNO3 Pb(NO3)2 + 2NaOH  2NaNO3 + Pb(OH)2 Gọi số mol mỗi oxit là 1 mol  số mol AgNO3 là 8 mol + Phản ứng khi cho CO dư qua hỗn hợp các chất nung nóng: t 0C CO + CuO  Cu + CO2 1 1 1 t 0C 4CO + Fe3O4  3Fe + 4CO2 1 3 4  X: Cu; Fe; BaO; Al2O3; Y: CO2; CO dư

0,5

10

00

B

1

(1)

0,5

(2)

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

2

ẤP

2+

3

1,0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

+ Phản ứng khi cho X vào nước dư: BaO + H2O  Ba(OH)2 1 1 Al2O3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + H2O 1 1 1  E: Ba(AlO2)2 ; Q: Cu; Fe + Phản ứng khi cho Q vào dung dịch AgNO3: Trước hết: Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag 3 6 3 6 Sau đó: Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag 1 2 1 2  T: Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 ; F: Ag

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

(3)

0,5

(4)

(5) 0,5 (6)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon + Phản ứng khi cho khí Y sục qua dung dịch E: www.daykemquynhon.blogspot.com 2CO2 + 4H2O + Ba(AlO2)2  Ba(HCO3)2 + 2Al(OH)3  (7) 0,5 2 1 1 2  G: Ba(HCO3)2; H: Al(OH)3

Nội dung

Điểm

TP .Q

Câu 2

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 2 (4,0 điểm): 1) Từ Cu và các chất tuỳ chọn, hãy nêu 2 phương pháp trực tiếp và 2 phương pháp gián tiếp điều chế CuCl2? Viết các phương trình phản ứng xảy ra? 2) Hỗn hợp A gồm các dung dịch: NaCl, Ca(HCO3)2, CaCl2, MgSO4, Na2SO4. Làm thế nào để thu được muối ăn tinh khiết từ hỗn hợp trên?

to

 CuCl2 Cu + Cl2  Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2 to  2CuO 2Cu + O2  CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O C4 : Cu + 2H2SO4 đặc  CuSO4 + 2H2O + SO2 CuSO4 + BaCl2  CuCl2 + BaSO4 - Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch A, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại: NaCl, MgCl2, BaCl2 dư, CaCl2, Ca(HCO3)2. BaCl2 + MgSO4  BaSO4 + MgCl2 Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl - Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch còn lại, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại: NaCl, NaHCO3, Na2CO3 dư. MgCl2 + Na2CO3  MgCO3 + 2NaCl BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl CaCl2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaCl Ca(HCO3)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaHCO3 - Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch còn lại, cô cạn dung dịch thu được NaCl tinh khiết. NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O

2,0

H

Ư N

G

Đ

ẠO

C1 : C2 : C3 :

1

0,5

1,0

0,5

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

2

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 3 (4,0 điểm): 1) Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa. Tính hiệu suất của phản ứng giữa SO2 và O2. 2) Đốt cháy trong bình thủy tinh 6,8 gam một hợp chất khí X chưa biết, thu được 14,2 gam P2O5 và 5,4 gam H2O. Cho thêm vào bình đó 37 ml dung dịch NaOH 32% (d = 1,35 g/ml). Xác định công thức của hợp chất khí và nồng độ phần trăm của các muối thu được.

ID Ư

Câu 3

BỒ

1

Nội dung Gọi x và y lần lượt là số mol của SO2 và O2, ta có  x  y  0, 2  x  0,15   64x  32y  0, 2.2.28  y  0, 05 Gọi a và b lần lượt là số mol của BaSO3 và BaSO4 - Khối lượng kết tủa: 217a + 233b = 33,19 - Bảo toàn nguyên tố S: a + b = 0,15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Điểm

1,0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Giải hệ tìm được a = 0,11; b = 0,04  n SO

2 (pö )

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com  0,15  0,11  0,04 mol

xt, t   + O2  2SO3   0,02 0, 02 Hiệu suất tính theo O2: H  .100%  40% 0, 05 0

2SO2 0,04

1,0

H Ơ

N

Đốt cháy khí X thu được P2O5 và H2O  X chứa nguyên tố: P, H, có thể có O.

2

Y

mp + mH = 6,8 gam = mX  X không chứa Oxi.

N

n P2 O5  0,1mol , n H2O  0,3 mol  nP = 0,1.2 = 0,2 mol; nH = 0,3.2 = 0,6 mol.

TP .Q

U

1,0

x 1  . Vậy CTPT của X là PH3. y 3

ẠO

Gọi công thức đơn giản của X là PxHy, ta có tỉ lệ:

Đ

Ta có: nNaOH = 4 n P2 O5 = 0,4 mol nên hai chất tác dụng vừa đủ tạo muối Na2HPO4.

Ư N

G

P2O5 + 4NaOH  2Na2HPO4 + H2O

1,0

H

m Na 2 HPO4  0, 2.142  28, 4 gam ; mdd = 37.1,35 + 14,2 + 5,4 = 69,55 gam

TR ẦN

28,4.100  40,834% 69,55

B

 C%(Na 2 HPO 4 ) =

Nội dung Gọi công thức trung bình của 2 muối là: ĀCO3 t0 ĀCO3  ĀO + CO2 (1) Chất rắn Y tác dụng với HCl dư có khí thoát ra  ĀCO3 không phân huỷ hết. ĀO + 2HCl → ĀCl2 + H2O (2) ĀCO3 + 2HCl → ĀCl2 + H2O + CO2 (3) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (4) 3,36  0,15 mol  nĀCO3 = 0,15 mol Ở pư (1): n CO  2 22,4 15 Ở pư (3): n CO2  n CaCO3   0,15 mol  nĀCO3 = 0,15 mol 100 tổng số mol ĀCO3 = 0,3 mol  nĀCl2 = 0,3 mol 32,5 M ACl   108,33g  A  108,33  71  37,33 2 0,3 MĀCO3 = 37,33 + 60 = 97,33 gam  m = 97,33.0,3 = 29,2 gam

Điểm

1,0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 4

ẤP

2+

3

10

00

Câu 4 (3,0 điểm): Nung m gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat trung hoà của hai kim loại A, B đều có hoá trị hai. Sau một thời gian thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và còn lại hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư, khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa. Phần dung dịch đem cô cạn thu được 32,5 gam hỗn hợp muối khan. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính m.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2,0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Điểm 1,5

G

Đ

ẠO

1

Nội dung Các phương trình phản ứng: 2M + 2mH2SO4  M2(SO4)m + mSO2 + 2mH2O (1) M2(CO3)n + (2m - n)H2SO4  M2(SO4)m + (m - n)SO2 + nCO2 + (2m - n)H2O (2) SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr (3) Theo giả thiết n SO 2 (1)  n SO 2 ( 2)

TP .Q

Câu 5

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 5 (5,0 điểm): 1) Hòa tan 8,4 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, hay hòa tan 52,2 gam muối cacbonat kim loại này cũng trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thì lượng khí sinh ra đều làm mất màu cùng một lượng brom trong dung dịch. Viết các phương trình hoá học và xác định kim loại M, công thức phân tử muối cacbonat. 2) Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,15M, sau một thời gian phản ứng thu được dung dịch X và 3,44 gam hỗn hợp chất rắn Y. Lọc tách Y, rồi thêm 5,175 gam bột Pb vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,79 gam chất rắn Z. Xác định giá trị của m.

Ư N

8, 4 m 52, 2 252mn .  .(m  n)  M  M 2 2M  60n 43,8m  52,2n n = 1, m = 2  M = 14,23 (loại) n = 1, m = 3  M = 9,5 (loại) n = 2, m = 3  M = 56 (hợp lý) Vậy M là Fe và công thức muối là FeCO3. Coi như ban đầu có hỗn hợp gồm m gam Cu và 5,175 gam bột Pb tác dụng 200 ml dung dịch AgNO3 0,15M. So sánh số mol Pb và AgNO3  Pb dư nên Cu còn nguyên sau phản ứng  Pb + 2AgNO3 Pb(NO3)3 + 2Ag  0,015  0,03 0,03

1,5

10

1,0

ẤP

2+

3

2

00

B

TR ẦN

H

1,0

H

Ó

A

C

Tổng khối lượng chất rắn Y và chất rắn Z thu được bằng tổng khối lượng của Ag, Cu còn nguyên và Pb dư Ta có: 3,44 + 3,79 = 0,03.108 + m + 5,175 – 0,015.207  m = 1,92 gam.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Ghi chú: Học sinh làm cách khác cho kết quả đúng chấm điểm tương đương.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

N

H Ơ

N

Môn: Hóa - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

U TP .Q

ĐIỂM

G

Đ

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O Cu + 2H2SO4đặc,nóng → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O t  Na2SiO3 + H2O SiO2 + 2NaOH 

Ư N

I 1.(2,0đ)

NỘI DUNG

ẠO

CÂU

Y

HƯỚNG DẪN CHẤM ----------------------

0

H 2 SO4 d ,t   CH 3COOC2 H 5  H 2O CH 3COOH  C2 H 5OH  

Mỗi pt 0,25

TR ẦN

H

0

Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2↑ + H2O 2NaHSO4 + Mg(HCO3)2 → Na2SO4 + MgSO4 + 2CO2↑ + 2H2O t  MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O 4HCl + MnO2  dpdd 2NaCl + 2H2O   2NaOH + Cl2  + H2  co mang ngan

10

2.(1,0đ)

00

B

0

3

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O t  CaO + CO2↑ CaCO3  CO2 + 2NaOH dư → Na2CO3 + H2O

C

ẤP

Mỗi pt 0,25

Dung dịch nào có màu xanh là CuSO4 Dùng CuSO4 vừa nhận biết cho vào các mẫu thử còn lại Mẫu tạo kết tủa màu xanh là NaOH CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Lọc lấy kết tủa cho 3 mẫu thử còn lại vào Cu(OH)2 nếu kết tủa bị tan thì mẫu chứa dung dịch H2SO4 Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O Dùng dung dịch NaOH tác dụng với 2 mẫu thử còn lại, mẫu tạo kết tủa trắng là MgCl2, còn lại là NaCl 2NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2↓ + 2NaCl

Nhận biết mỗi chất 0,25 đ

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

3.(2,0 đ)

2+

0

II 1.(2,5đ)

t  CO2 C + O2  t  2CO CO2 + C  t  2Fe + 3CO2↑ 3CO + Fe2O3  CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 t  CaCO3↓ + CO2↑ + H2O Ca(HCO3)2  Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O 0

0

0

0

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Mỗi pt 0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N Y 2 pt 0,5 �� Tìm mỗi kl 1,0 đ

Ư N

G

Đ

ẠO

0, 06 . X  1,95  X  32,5n n

Cho n = 1, 2, 3 ta được các giá trị của X: 32,5; 65; 97,5 Vậy X: Zn Y2Om + 2mHCl → 2YClm + mH2O 0,03/m 0,06

U

Do thể tích HCl dùng ở hai phản ứng bằng nhau nên sẽ bằng nhau về số mol Gọi X, Y là khối lượng mol nguyên tử của hai kim loại 2X + 2nHCl → 2XCln + nH2 0,06/n 0,06 0,03

TP .Q

2.(2,5đ)

N

FeSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + FeCl2 Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 → 3BaSO4↓ + 2FeCl3 Hỗn hợp khí A gồm: CO, CO2; Rắn C gồm: Fe, Fe2O3 dư; Kết tủa D là CaCO3; dung dịch E: Ca(HCO3)2; Dung dịch G gồm: FeSO4 và Fe2(SO4)3; khí F là H2; Kết tủa H là: BaSO4

H

0, 03 1,12 (2Y  16m)  1, 6  Y  .m m 0, 06

00

5, 22  0, 03 mol 174 10, 26 nAl2 ( SO4 )3   0, 03 mol 342 mH 2Okettinh  28,44-(5,22+10,26)=12,96 gam  nH 2O  0, 72 mol

10

nK2 SO4 

0,5

ẤP

2+

3

III 1.(2,0 đ)

B

TR ẦN

Cho m = 1, 2, 3 ta được các giá trị của Y: 18,67; 37,33; 56 Vậy Y: Fe

nC2 H 4 = 0,075 (mol); nA =0,15 mol

Í-

2.(3,0 đ)

0,25 0,5

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

nCH 4  nC2 H 6 = 0,15 – 0,075 = 0,075 mol

BỒ

1,0 0,5

H

Ó

A

C

Công thức của tinh thể muối kép là: x K2SO4.y Al2(SO4)3.zH2O Ta có: x : y : z = 0,03 : 0,03 : 0,72 = 1: 1: 24 Vậy công thức của tinh thể là: K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O x 2x C2H6 +

7 O2  2CO2 + 3H2O 2

y

(1) 0,5 (2)

3y  x  y  0, 075 2 x  3 y  0,18

Từ (1) và (2) ta có : 

Giải hệ ta được : x = 0,045 ; y = 0,03 %VC2 H 4

0, 075  .100  50% 0,15

%VCH 4 = 30%

0,5 0,5

0,75

%VC2 H 6 = 20%

IV.(5,0đ) Trong 2,16 gam hỗn hợp có x mol Na, y mol Al Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nH 2  0, 02mol ; nCuSO4  0, 06mol

0,25

U

Y

N

H Ơ

N

1,0

TP .Q

Số mol CuSO4 phản ứng = 3,2:64 = 0,05 mol  Số mol CuSO4 dư = 0,06 – 0,05 = 0,01 mol 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (1) x x x 0,5x 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2 (2) x x 1,5x 2Al + 3CuSO4 → 2Al2(SO4)3 + 3Cu (3) (y-x) 1,5(y-x) (y-x) 1,5(y-x) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (4) a) Giả sử không xảy ra phản ứng (3)  chất rắn chỉ là Fe Theo (4): nFe  nCu  0, 05mol  mFe  0, 05.56  2,8 gam >2,16 (không phù hợp đề bài) Vậy có xảy ra phản ứng (3) và vì CuSO4 còn dư nên Al và Fe đã phản ứng hết theo (3) và (4) Theo (1) và (2): 0,5x + 1,5x = 0,02  x = 0,01 Theo (3): nAl (3)  ( y  0, 01); nCuSO  1,5.(y 0, 01) Theo (4): nFe  nCuSO (4)  0, 05  1,5.( y  0, 01)

0,25

Ư N

G

Đ

ẠO

0,25

H

4

4

10

00

B

0,5

0,75

2+

3

0, 01.23 %mNa  .100  10, 65% 2,16 0, 03.27 %mAl  .100  37,5% 2,16 %mFe  51,85%

TR ẦN

Ta có: mNa  mAl  mFe  23.0, 01  27 y  56. 0, 05  1,5.( y  0, 01)  2,16  y = 0,03

b) Trong dung dịch A có:

ẤP

nAl2 ( SO4 )3  0, 03  0, 01  0, 02 mol

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

nFe  nFeSO4  0, 02mol Ta có sơ đồ: CuSO4 → Cu(OH)2 → CuO mCuO  0, 01.80  0,8 gam 2FeSO4 → 2Fe(OH)2 → 2Fe(OH)3 → Fe2O3 mFe2O3  0, 01.160  1, 6 gam Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3 → Al2O3 mAl2O3  0, 02.102  2, 04 gam

Ỡ N

G

Vậy mB  0,8  1, 6  2, 04  4, 44 gam

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

- Không cân bằng phản ứng hoặc thiếu điều kiện trừ 1/2 số điểm. - Học sinh có thể giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.

BỒ

ID

Ư

* Ghi chú :

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

--- HẾT ---

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

H Ơ

N

Môn: Hóa - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

N

Đề thi này có 01 trang

U

Y

Câu 1: (5,0 điểm)

Đ

ẠO

TP .Q

1. (2,0 đ) Hãy viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp sau: a) Sắt và axit clohiđric e) Axit axetic và rượu etylic b) Nhôm oxit và axit sunfuric f) Natri sunfit và axit clohiđric c) Đồng và axit sunfuric đặc, nóng g) Natri hiđrosunfat và magie hiđrocacbonat d) Silic đioxit và natri hiđroxit h) Axit clohiđric và mangan đioxit

Ư N

G

2. (1,0 đ) Từ các hợp chất: NaCl, H2O, CaCO3 và các điều kiện cần thiết khác viết phương trình phản ứng điều chế: nước Gia-ven, NaOH, Na2CO3.

TR ẦN

H

3. (2,0 đ) Trong phòng thí nghiệm có 5 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaCl, CuSO4, H2SO4, MgCl2, NaOH. Không dùng thêm hóa chất nào khác hãy nhận biết các dung dịch trên. Viết các phương trình hóa học. Câu 2: (5,0 điểm)

2+

3

10

00

B

1. (2,5 đ) Đốt cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng với Fe2O3 nung nóng được khí B và hỗn hợp rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 thu được kết tủa D và dung dịch E, đun sôi E lại được kết tủa D và khí B. Cho C tan trong dung dịch H2SO4 loãng thu được khí F và dung dịch G. Cho G tác dụng với dung dịch BaCl2 được kết tủa H. Viết các phương trình phản ứng?

A

C

ẤP

2. (2,5 đ) Để hòa tan 1,95 gam kim loại X cần dùng V ml dung dịch HCl và thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Mặt khác nếu hòa tan 1,6 gam oxit của kim loại Y cũng cần dùng V ml dung dịch HCl ở trên. Xác định hai kim loại X và Y.

H

Ó

Câu 3: (5,0 điểm)

ÁN

-L

Í-

1. (2,0 đ) Cho 5,22 gam K2SO4 vào dung dịch chứa 10,26 gam Al2(SO4)3 thu được dung dịch X. Tiến hành kết tinh cẩn thận dung dịch X thu được 28,44 gam tinh thể muối kép có dạng: xK2SO4.yAl2(SO4)3.zH2O. Xác định công thức của tinh thể?

G

TO

2. (3,0 đ) Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp A gồm : CH4, C2H6, C2H4 qua bình nước Br2 thấy khối lượng bình tăng lên 2,1 gam, khí thoát ra khỏi bình đốt cháy hoàn toàn thu được 3,24 gam H2O. Tính % về thể tích của mỗi khí trong A.

Ỡ N

Câu 4: (5,0 điểm)

BỒ

ID

Ư

Hòa tan 2,16 gam hỗn hợp Y gồm Na, Fe và Al vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí H2 thoát ra (đktc) và một lượng chất rắn không tan. Tách lượng chất rắn này cho phản ứng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thu được 3,2 gam Cu kim loại và dung dịch A. Tách lấy dung dịch A cho phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kết tủa lớn nhất. Lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. a) Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Y. b) Tính khối lượng chất rắn B. --- HẾT --Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn của NXB Giáo dục

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

U

ẠO

TP .Q

Câu 1: (2,5 điểm) a) Trình bày sự tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu? b) Nêu quá trình điều hòa lượng đường huyết trong máu của người? Câu 2: (2,5 điểm)

Y

N

H Ơ

N

Môn: Sinh học - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________ Đề thi này có 01 trang

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

Trình bày các đặc điểm cấu tạo của các cơ quan hô hấp của người? Câu 3: (3,0 điểm) a) Thế nào là hiện tượng thoái hóa giống? Nguyên nhân và vai trò của sự tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết? b) Cho quần thể ban đầu có 100%Aa tự thụ phấn qua 3 thế hệ. Tính thành phần kiểu gen ở thế hệ thứ 3? Câu 4: (4,0 điểm) a) Thế nào là đột biến gen? Nguyên nhân, ý nghĩa của đột biến gen? b) Trình bày gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân vật lý? Cho ví dụ minh họa? Câu 5: (4,0 điểm) Gen D có 3900 liên kết hydrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với một loại nuclêôtit khác bằng 10% số nuclêôtit của gen. Gen D bị đột biến thành gen d, gen d dài bằng gen D nhưng có số liên kết hydrô giảm đi 1 so với gen D. a) Tính số nuclêôtit từng loại của gen D? b) Xác định dạng đột biến và số nuclêôtit từng loại của gen d? Câu 6: (4,0 điểm) Tiến hành phép lai giữa cây cà chua quả đỏ, tròn với cây cà chua quả vàng, dài thu được đời con F1 100% quả đỏ, tròn. Cho cây F1 lai với cây cà chua quả đỏ, dài chưa biết kiểu gen thu được F2 3 quả đỏ, tròn; 3 quả đỏ dài; 1 quả vàng , tròn; 1 quả vàng, dài. Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2. Biết mỗi gen qui định một tính trạng và nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

--Hết--

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

H Ơ

N

Môn: Sinh học - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

Nội dung

Điểm

TP .Q

Câu

U

Y

N

HƯỚNG DẪN CHẤM

a. Trình bày sự tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu +Tạo thành nước tiểu (2,5 điểm) Quá trình lọc máu (ở cầu thận)  tạo ra nước tiểu đầu. Quá trình hấp thụ lại những chất cần thiết (ở ống thận) Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải (ở ống thận).  Tạo thành nước tiểu chính thức. +Thải nước tiểu: Nước tiểu chính thức đổ vào bể thận,  qua ống dẫn nước tiểu  xuống tích trữ ở bóng đái,  rồi được thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống đái, cơ bóng đái và cơ bụng. b. Quá trình điều hòa lượng đường huyết trong máu của người?

0,75

0,5

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

1

00

B

Lượng đường trong máu ở người luôn ổn định ở mức 0,12%

0,25

2+

3

10

Khi lượng đường trong máu tăng sẽ kích thích tế bào β ở đảo tụy tiết ra insulin có tác dụng chuyển hóa glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ.

0,5

C

ẤP

Khi tỷ lệ đường trong máu giảm so với bình thường kích thích tế bào α tiết ra glucagôn biến glicôgen thành glucôzơ nâng tỷ lệ đường trở lại bình thường.

0,5

A

Trình bày đặc điểm cấu tạo của các cơ quan hô hấp ở người.

Ó

2

Í-L

Mũi

Có nhiều lông mũi Có lớp niêm mạc tiết chất nhày Có lớp mao mạch dầy đặc

0,5

Họng

Có tuyến amiđan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô

0,5

Thanh quản

Có nắp thanh quản (sụn thanh thiệt) có thể cử động để đậy kín đường hô hấp

0,25

Cấu tạo bởi 15- 20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau

0,5

ÁN TO G Ỡ N Ư ID

BỒ

Đặc điể

H

Các cơ quan

(2,5 điểm)

Đường dẫn khí

Khí quản

Phế quản

Có lớp niêm mạc tiết chất nhày với nhiều lông rung chuyển động liên tục Cấu tạo bởi các vòng sụn. Ở phế quản nơi tiếp xúc với các phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ

0,25

1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N H Ơ N Y

1,0 0,5 0,5

1,0

1,0 0,5 0,5

1,0

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Đơn vị cấu tạo của phổi là các phế nang tập hợp thành từng cụm và được bao bởi mạng mao mạch dày đặc. Có tới 700 - 800 triệu phế nang a.Thế nào là hiện tượng thoái hóa giống? Nguyên nhân và vai trò của sự 3 tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết? (3,0 điểm) -Thực vật tự thụ phấn biểu hiện các thế hệ sau có sức sống kém, phát triển chậm, năng suất giảm……. -Động vật biểu hiện sinh trưởng và phát triển yếu, sinh sản chậm…… Nguyên nhân: vì tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại Vai trò: Củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần, tạo thuận lợi cho việc đánh giá kiểu gen từng dòng, phát hiện các gen xấu để loại ra khỏi quần thể. b. Cho quần thể ban đầu có 100%Aa tự thụ phấn qua 3 thế hệ. Tính thành phần kiểu gen ở thế hệ thứ 3? Thế hệ thứ 3 Aa = 100.1/23 = 12,5% AA = aa = 43,75% a.Thế nào là đột biến gen? Nguyên nhân, ý nghĩa của đột biến gen? 4 -Là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc (4,0 điểm) một số cặp nuclêôtit. Đột biến gen là biến dị di truyền -Nguyên nhân : Do rối loạn trong quá trình sao chép của phân tử ADN dưới ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể -Ý nghĩa : có thể dẫn đến biến đổi kiểu hình của sinh vật hoặc làm xuất hiện tính trạng mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa b. Trình bày gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân vật lý? Cho ví dụ minh họa? +Tia phóng xạ: Tia X, tia gamma….khi xuyên qua các mô, chúng tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên ADN….. gây đột biến gen hoặc đột biến NST….. Trong chọn giống thực vật……… +Tia tử ngoại: không có khả năng xuyên sâu……… +Sốc nhiệt: là sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường một cách đột ngột làm cho cơ chế nội cân bằng không kịp khởi động gây chấn thương trong bộ máy di truyền….

0,5

U

Phổi phải v trái

Phổi

Cấu tạo bởi 2 lớp màng, lớp màng ngoài dính với lồng ngực, lớp trong dính với phổi, giữa 2 lớp có chất dịch

0,5 0,5

2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

3,0

1,0

6

Do các gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau, các cặp gen này di truyền tuân theo qui luật di truyền phân li độc lập của Menden.

0,5

Ta có F1 100% quả đỏ, tròn. Suy ra quả đỏ, tròn trội hoàn toàn so với quả vàng, dài

0,5

10

00

B

(4,0 điểm)

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

(4,0 điểm)

Y

a.Tính số nuclêôtit từng loại của gen D. Ta có H = 3900 %G - %A = 10% mà %G + %A = 50% %A = %T = 20%; %G = %X = 30% Ta có 2.A + 3.G = 3900 Gọi tổng số nuclêôtit của gen là N 2. 0,2N + 3.0,3N = 3900 N = 3000 Số nuclêôtit từng loại của gen A = T = 600 ; G = X = 900 b. Do gen d dài bằng gen D nên tổng số nuclêôtit của gen d bằng tổng số nuclêôtit của gen D và bằng 3000 nuclêôtit, Số liên kết hydrô của gen d ít hơn của gen D 1 liên kết hydrô. Dạng đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp nuclêôtit loại A-T Số nuclêôtit từng loại của gen d A = T = 601 ; G = X = 899

5

U

www.twitter.com/daykemquynhon

Qui ước gen : A quả đỏ ; alen a quả vàng

3

0,5

x

AaBb

Ó

A

F1

C

Gp AB

aabb

ẤP

P AABB

2+

B quả tròn ; alen b quả dài

0,5

ab

100% quả đỏ, tròn

Í-

H

Cho F1 lai với cây quả đỏ, dài x

Aa

Tròn/dài = 1/1  F1 Bb

x

bb

0,5

ÁN

-L

F2 thu được: Đỏ/vàng = 3/1  F1 Aa

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

Suy ra cây quả đỏ, dài có kiểu gen Aabb F1

AaBb

x

0,5

Aabb

Gf AB, Ab, aB, ab

Ab, ab

AB

Ab

aB

ab

Ab

AABb

AAbb

AaBb

Aabb

ab

AaBb

Aabb

aaBb

aabb

Kiểu gen: 1AABb, 2AaBb; 1AAbb; 2Aabb; 1aaBb; 1aabb Kiểu hình: 3 đỏ, tròn; 3 đỏ, dài; 1vàng, tròn; 1 vàng, dài

0,5 0,5

3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

Y

N

H Ơ

N

Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

TP .Q

U

HƯỚNG DẪN CHẤM ---------------------Nội dung

x 1

 x

x 1  x  x 1  x x 1  x



x 1  x

ẠO

B



x x 1

2 x 1

00

x3  x 1 1   x 1 x 1  x x 1  x

2

x 1  x

10

A

x 1  x

Đ

x 1 x 1  x a ) Rút gọn biểu thức A. Điều kiện: x > 1

1

G

1

0,5

Ư N

Cho A 

Điểm

H

x x 3

TR ẦN

Bài Bài 1

0,25 0,5

C

ẤP

2+

3

2 x 1 2 x 1  x  x x 1 x 1  x  2 x 1 b) Tính giá trị của biểu thức A khi 2020  x  2015 .

0,5

H

Ó

A

2020  x  2015 2020  x  2015    2020  x  2015

 x  5 thoa đieu kien   x  4035 thoa đieu kien  

0,5 0,5 0,5 0,5

5 n  2  26.5 n  8 2 n 1  25.5 n  26.5 n  8.8 2 n

TO

Bài 2a

ÁN

-L

Í-

- Với x = 5, A = 1; - Với x = 4035, A  3907,97 .

0,25

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

 51.5 n  8.64 n  (59  8).5 n  8.64 n

Bài 2b

 59.5 n  8.(64 n  5 n ) 59 vì 64 n  5 n  (64  5)  59 (với mọi n)

Vậy 5 n  2  26.5 n  8 2 n 1  59 Giả sử n + 12 = a2 và n – 11 = b2 (a, b  N, a > b) Suy ra: a2 – b2 = n + 12 – n + 11 = 23 (a + b) (a - b) = 23.1 a  b  23 a  b  1

Giải hệ phương trình: 

Giải ra: a = 12, b = 11 => n = 132.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

0,25

N

0,5 0,25

0,5

N

Ta có: 2 y 2 x  x  y  1  x 2  2 y 2  xy  2 y 2 ( x  1)  x ( x  1)  y ( x  1)  1  0 (1) Nhận xét: x  1 không phải là nghiệm của (1). Chia cả hai vế của (1) cho x  1 ta có: 1 2y2  x  y   0 (2) x 1 x  2 1 Với x, y nguyên, suy ra nguyên nên x  1  1   x 1 x  0 Thay x  2 và x  0 vào (2) và ta có y là số nguyên khi y = 1. Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên là (2;1) và (0;1).

0,25 0,25

Bài 3b

TP .Q

U

Bài 3a

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon

2 2 F = 5 x  2 y  2 xy  4 x  2 y  3

1,0

0,5

0,5

Hình vẽ

0,25

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Bài 4

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

1  x  x  y  0  3     Dấu “=” xảy ra 2 x  y  1  0 y   1  3 1   x  3 Vậy F có giá trị nhỏ nhất là 2 khi và chỉ khi  y   1  3

G

Đ

 ( x  y)2  (2x  y 1)2  2  2

ẠO

 ( x2  2xy  y2 )  (4x2  y2 1 4xy  4x  2 y)  2

a) Chứng minh: MBA  PBC (c.g.c). 0,25 BA = BC ( do tam giác ABC đều) 0,25 MB = PB ( do tam giác MBP đều) ABM  CBP ( do tổng số đo MBQ với ABM và MBQ với 0,5 0 CBP cùng bằng 60 ) 0,25 b) Ta có: BM // PC ( do BMP  MPC  60 0 vị trí so le trong) 0,5 Suy ra hai tam giác QMB và tam giác QPC đồng dạng nên

MQ MB PB  PQ PB    PQ PC PQ PC

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 1 PB PB 1    1 1   PB  PQ PC  PQ PC  1 1 1 hay    PQ PB PC

0,5

c) Nối OI, ta có OI vuông góc với AM (định lý). Từ I luôn nhìn AO dưới góc vuông nên I thuộc đường tròn đường kính AO.

0,5

H Ơ

N

TP .Q

U

tròn đường kính AO bị giới hạn bởi AB, AC. Bài 5a

1 đường 3 0,5

Y

Do P chỉ chạy trên cung nhỏ BC nên I di chuyển cung EF bằng

N

Hình vẽ

ẠO

C

0,25

M

O

B

O'

TR ẦN

H

I

Ư N

A

G

Đ

J

D

0,25 0,5

10

00

B

Đường kính AB của (O) vuông góc với dây CD tại I => I là trung điểm của CD. Tứ giác ACMD có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình thoi. Ta có:

2+

3

 AB là đuong kính O   ACMD là hình thoi 

ẤP

ACB  90 0  MD // AC

5b

0,5

Í-

H

Ó

A

C

 MD  BC (1) MJB  90 0 (MB là đường kính của (O’))  MJ  BC (2) Từ (1) và (2): ba điểm D, M, J thẳng hàng. Ta có:  JCD ( J =900), IJ là trung tuyến ứng với cạnh huyền CD

0,5

1 2  IJM  IDM Mặt khác: IDM  ICA (so le trong) CAM  JMB (đồng vị) JMO'  MJO' (O’M, O’J là bán kính của (O’)) Do đó: ICA  IAC  IJM  MJO'  IJO' =900

-L

 IJ=ID=IC= CD   IJD cân tại I.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

5c

Như vậy: đường thẳng IJ là tiếp tuyến của đường tròn (O’), J là tiếp điểm.

0,25 0,25 0,25 0,25

5d  IM  IA O' M  O' B AB  IO’  =R (R là bán kính của (O)) 2 JIO’ ( J  900 ): IJ2+O’J2=IO’2=R2 (theo định lí Pitago)

Ta có: 

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nhưng: IJ2+O’J2 ≥ 2IJ.O’J=4SJIO, Do đó S(JIO,) ≤

0,25

R2 4

Dấu đẳng thức xảy ra khi IJ=O’J và JIO’ vuông cân có cạnh huyền bằng R

0,25

N

R 2 R R 2  O’M=  2 2 2

H Ơ

nên: 2O’J2=O’I2=R2 O’J=

0,25

U

Y

N

Khi đó: MB=R 2 ( đvđd)

ẠO

TP .Q

Ghi chú:Thí sinh có thể giải theo cách khác. Nếu đúng vẫn cho trọn số điểm theo qui định của từng bài.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

--- HẾT ---

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial 4 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

N

Đề chính thức

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Môn: Tiếng Anh - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________ Đề thi này có 4 trang

ẠO

- Thí sinh làm trên giấy làm bài. - Thí sinh làm phần nghe hiểu trước.

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

A. Listening (3.0 points) Let’s listen Part 1. People are talking about their roommates. Listen and choose the word that best describes each person. (1.5 points) 1. A. talkative B. helpful C. messy D. unreliable 2. A. generous B. neat C. studious D. unfriendly 3. A. considerate B. messy C. sociable D. studious 4. A. neat B. lazy C. unreliable D. helpful 5. A. humorous B. talkative C. considerate D. sociable 6. A. studious B. bad-tempered C. quiet D. inconsiderate

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Part 2. Listen. Are these statements true or false? Check the correct answer. (1.5 points) 1. The clerk asks the customer to come back next week. 2. The clerk asks for the credit card. 3. The customer has to bring the briefcase back in a few days. 4. The customer should call the clerk tomorrow. 5. The clerk asks the customer to fill out a form. 6. The customer doesn’t need to show the clerk the guarantee.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

B. Grammar and use (7.0 points) Part 1. Choose the best answer. (2.0 points) 1. Minh used to walk a long way to work. Now he ___ to work. A. walks B. no longer walks C. didn’t walk D. still walks 2. “ Have a nice weekend! ” - “ _____” A. Are you going anywhere? B. I’m going to take it easy. C. Thanks. You too! D. Do you have any plans? 3. ___ from Alan, all the students said they would go. A. Only B. Separate C. Except D. Apart 4. He won 200 million dong, ____ he gave his parents. A. half of that B. half of which C. half of it D. half of them 5. What are the main ___ of this illness? A. tokens B. traces C. emblems D. symptoms 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y U

ẠO

TP .Q

Part 2. Use the correct tense or form of the verbs in parentheses. (1.0 point) 1. I feel as if my head ___ (be) on fire now, doctor. 2. I’ll never forget ___ (see) the king. 3. The house was very quiet when I got home. Everybody ___ (go) to bed. 4. The name of the new town ___ (choose) by the committee tomorrow.

N

H Ơ

N

6. It’s time you ___ back to your work. A. went B. have gone C. go D. will go 7. My cousin is very ___ of spiders. A. terrify B. terrified C. terrifying D. terror 8. When Mr. Tony came to Britain, he had to get used ___ on the left. A. to driving B. driving C. to drive D. drive

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

Part 3. Identify the one underlined word or phrase A, B, C or D that should be corrected or rewritten. (2.0 points) 1. He doesn’t want to get married to her because her serious illness. A B C D 2. Either you or he are on duty today. A B C D 3. The snow prevented the trains for running. A B C D 4. After a carefully investigation, we soon discovered that the house was infested with A B C D termites. 5. You should really see that new movie. We find it very excited. A B C D 6. Pele, from Brazil, is considered as one of the greatest football player of all time. A B C D 7. There has been quite a few objections to the new policy. A B C D 8. She promised not tell anyone what I had said. A B C D

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

Part 4. Use the correct form of the words in parentheses. (1.0 point) 1. Advertisements account for three fourths of the ___ of the newspaper. (come) 2. You can buy electrical ___ at the shop over there. (apply) 3. The President’s New Year Speech is going to broadcast ___ . (nation) 4. His lawyer speaks more ___ than yours. (persuade) Part 5. Use the correct preposition. (1.0 point) 1. The little boy stopped playing football and ran ___ his mother, who has just come home. A. after B. off C. for D. towards 2. Why don’t we take Phuoc ___ with us on our next trip? A. along B. to C. in D. on 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

3. This computer isn’t capable ___ running this software. A. at B. of C. in D. with 4. English is used as an access ___ world scholarship and world trade. A. into B. towards C. to D. from

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. Reading (4.0 points) Part 1. Read the passage below and then choose the correct answer A, B, C, or D. (2.0 points) During the (1) ___ years, many young people can at times be difficult to talk to. They often seem to dislike being questioned. They may seem (2) ____ to talk about their work at school. This is a normal (3) ___ of this age. Though it can be very hard for parents to understand, it is part of becoming (4) ___ of teenagers trying to be adult while they are still growing up. Parents should do their (5) ____ to talk to their son and daughter about school, work and future plans but should not (6) ___ them to talk if they don’t want to. Parents should also watch for dangerous signs. Some young people trying to be adult may (7) ___ with sex, drugs, alcohol or smoking. Parents need to watch for any signs of (8) ___ behavior which may be connected with these and help if necessary. 1. A. childhood B. recent C. teenage D. early 2. A. unwilling B. unexpected C. unworried D. unrestrained 3. A. achievement B. development C. appearance D. circumstance 4. A. dependent B. confident C. free D. independent 5. A. well B. better C. best D. good 6. A. put B. push C. expect D. allow 7. A. appropriate B. attach C. approach D. experience 8. A. unusual B. normal C. exemplary D. unacceptable

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Part 2. Read the text below and think of the word which best fits each space. Use only ONE word in each space. (2.0 points) People have always dreamt of living forever, and although we all know this will (1) ____ happen, we still want to live as long as possible. Naturally, there are advantages and disadvantages to a long life. In the first place, people (2) ____ live longer can spend more time with their family and friends. Secondly, people who have busy working lives look forward to a long, relaxing time when they can do the things they have never had time for. (3) ____ the other hand, there are some serious disadvantages. Firstly, many people become ill and consequently have to (4) ____ time in hospital or become (5) ____ on their children and friends. Many of them find this dependence annoying or embarrassing. In addition to this, the (6) ____ people get, the fewer friends they seem to have because old friends die or become ill and it’s often (7) ____ to make new friends. To sum up, it seems that living to a very old age is worthwhile for people who stay healthy (8) ____ to remain independent and enjoy life.

3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. Writing. (6.0 points) Part 1. Rewrite the following sentences so that they are nearest in meaning to the sentences before them. (2.0 points) 1. Children learn a lot about how to behave in a situation like this. - Only …………………………………………………………………………. …………. 2. You practise a lot, and you will play well. - The more …………………………………………………………………….. ………… 3. The boss made us work 12 hours a day. - We ……………………………………………………………………………………... . 4. Keeping calm is the secret of passing your driving test. - As long as ……..…………………………………………………………….. ………….

N

www.twitter.com/daykemquynhon

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

Part 2. Rewrite the following sentences, using the word given in capital. Do not change this word in any way. (1.0 point) 1. There was too little time to go back home by bike. - There ……………………………………………………………….. (NOT) 2. Lan regrets not watching that film last night. - Lan ....……………………………………………………………. (WISHES)

10

00

B

Part 3. Write a short passage of argument about 120-150 words to persuade your friends to go to school by bicycle. (because some students like going to school by motorcycle) (3.0 points)

---The end---

A

C

ẤP

2+

3

* Note: Don’t write your school’s name or what school you go to.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Chữ ký giám thị 1: ……………………. Chữ ký giám thị 2: …………………….. Họ và tên thí sinh: …………………….. Số báo danh: …………………………...

4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG ¯¯¯¯¯¯¯ Đề chính thức

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2014 – 2015 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

N

H Ơ

N

Môn: Tiếng Anh - lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

U

Y

HƯỚNG DẪN CHẤM

3. D

4. C

5. D

Part 2 (1.5 pts) 1. T 2. F - 0.25 / each.

3. F

4. T

G

Đ

6. B

6. F

TR ẦN

H

5. T

Part 1 (2.0 pts) 1. B 5. D - 0.25 / each.

00

B

B. Grammar and Use (7.0 pts)

3. D 7. B

4. B 8. A

ẤP

2+

3

10

2. C 6. A

C

Part 2 (1.0 pt) 1. were - 0.25 / each.

ẠO

Part 1 (1.5 pts) 1. B 2. A - 0.25 / each.

Ư N

TP .Q

A. Listening (3.0 pts)

3. had gone

2. B 6. D

3. C 7. A

4. A 8. B

Part 4 (1.0 pt) 1.income - 0.25 / each.

2.appliances

3. nationwide

4. persuasively

Part 5 (1.0 pt) 1. D - 0.25 / each.

2. A

3. B

4. C

4.will be chosen

Í-

H

Ó

A

2. seeing

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Part 3 (2.0 pts) 1. C 5. D - 0.25 / each.

1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Reading (4.0 pts) 2. A 6. B

3. B 7. D

4. D 8. A

Part 2 (2.0 pts) 1. not / never 5. dependent - 0.25 / each

2. who / that 6. older

3. On 7. hard / difficult

4. spend 8. enough

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Part 1 (2.0 pts) 1. C 5. C - 0.25 / each

Đ

D. Writing (6.0 pts)

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Part 1 (2.0 pts) 1. Only in a situation like this do children learn a lot about how to behave. 2. The more you practise, the better you (will) play. 3. We were made to work 12 hours a day (by the boss). 4. As long as you calm (you keep) calm, you’ll pass your driving test. - 0.5 pt / each

C

ẤP

2+

3

10

Part 2 (1.0 pt) 1. There was not enough time to go back home by bike. 2. Lan wishes she had watched that film last night. - 0.5 pt / each

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Part 3 (3.0 pts) Writing - Contents: 1.5 pts - Form: 1.0 pt - Coherence: 0.5 pt

---The End---

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

* Note: Students mustn’t write their school’s name or what school they go to.

2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

N

Đề chính thức

U

Y

N

H Ơ

Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

TP .Q

Đề thi này có 01 trang Bài 1.(4 điểm) x 1  x

1

ẠO

x 1

1

x 1  x

H

Ư N

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A khi 2020  x  2015 .

Đ

x3  x

G

Cho A 

B

TR ẦN

Bài 2.(4 điểm) a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có: 5 n  2  26.5 n  8 2 n 1  59 . b) Tìm số tự nhiên n sao cho n + 12 và n – 11 đều là số chính phương.

2+

3

10

00

Bài 3.(4 điểm) a) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2 y 2 x  x  y  1  x 2  2 y 2  xy . b) Tìm x, y để biểu thức F  5 x 2  2 y 2  2 xy  4 x  2 y  3 đạt giá trị nhỏ nhất.

Ó

A

C

ẤP

Bài 4.(4 điểm) Cho một tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm P trên cung nhỏ BC. Nối PA rồi lấy trên PA một đoạn PM = PB. a) Chứng minh: PBC  MBA .

Í-

H

b) Đoạn thẳng AP cắt BC tại Q. Chứng minh rằng

1 1 1    PQ PB PC

ÁN

-L

c) Khi P chạy trên cung nhỏ BC thì trung điểm I của PA di chuyển trên đường nào?

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

Bài 5.(4 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB. M là điểm nằm trên đoạn OA, kẻ đường tròn tâm O’ đường kính MB. Gọi I là trung điểm đoạn MA, kẻ dây CD vuông góc với AB tại I. Đường thẳng BC cắt đường tròn (O’) tại J. a) Tứ giác ACMD là hình gì? Giải thích? b) Chứng minh ba điểm D, M, J thẳng hàng. c) Chứng minh đường thẳng IJ là tiếp tuyến của đường tròn (O’). d) Xác định vị trí của M trên đoạn OA để diện tích tam giác IJO’ lớn nhất. --- HẾT ---

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014 - 2015

N

Đề chính thức

U

Y

N

H Ơ

Môn: GDCD - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

TP .Q

Đề thi này có 01 trang

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 1. (3.0 điểm) Hãy trình bày những hiểu biết của mình về câu ca dao sau: “Non cao cũng có đường trèo Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lối đi” Câu 2. (2.5 điểm) Em hãy cho biết những biểu hiện của hành vi tôn trọng lẽ phải hoặc không tôn trọng lẽ phải mà các em thấy trong cuộc sống hàng ngày. Từ đó rút ra khái niệm: “Tôn trọng lẽ phải” và ý nghĩa của nó trong cuộc sống? Câu 3. (2.5 điểm) Tình huống: Trung là học sinh chậm tiến, Trung thường xuyên vi phạm nội quy của nhà trường như đi học muộn, không làm đủ bài tập, mất trật tự trong giờ học, đôi lần còn đánh nhau với bạn trong trường. Theo em, ai có quyền xử lý những vi phạm của Trung? Căn cứ để xử lý các vi phạm đó? Trong các hành vi trên của Trung, hành vi nào là vi phạm pháp luật? Câu 4. (4.0 điểm) Tình huống: Năm nay Hùng 14 tuổi, đang học lớp 8. Nhà Hùng ở gần cơ sở giết mổ gia súc do ông Khôi làm chủ. Đã nhiều lần Hùng chứng kiến cảnh cơ sở này xả chất dơ bẩn, độc hại xuống dòng sông cạnh đó, gây ô nhiễm nặng nề. Dù rất bất bình với việc làm đó nhưng Hùng còn do dự không biết mình đã đủ tuổi để thực hiện quyền tố cáo hay chưa. a. Theo em, Hùng có quyền tố cáo hành vi gây ô nhiễm môi trường của ông Khôi hay không? Nếu có Hùng có thể thực hiện bằng cách nào? b. Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa quyền khiếu nại và quyền tố cáo? (Đối tượng, cơ sở, mục đích, người khiếu nại, tố cáo) Câu 5. (4.0 điểm) Pháp luật là gì? Đặc điểm của pháp luật? Hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa đạo đức và pháp luật về cơ sở hình thành, tính chất, hình thức thể hiện và các phương thức đảm bảo thực hiện? Câu 6. (4.0 điểm) Khi nói về bổn phận của con đối với cha mẹ, ca dao cổ Việt Nam có bài: “ Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ, kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.” Em hiểu thế nào về bài ca dao trên? Tình cảm gia đình đối với em quan trọng như thế nào?

------ HẾT -----

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014 - 2015

Đề chính thức

Y

N

H Ơ

N

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: GDCD - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 1. (3.0 điểm) Hãy trình bày những hiểu biết của mình về câu ca dao sau: “Non cao cũng có đường trèo Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lối đi” Trả lời: Học sinh có thể trả lời nhiều cách diễn đạt khác nhau, nhưng cơ bản là những ý sau: + HS nói lên ý nghĩa của câu ca dao khuyên chúng ta trong cuộc sống dù khó khăn, gian khổ nhưng nếu chúng ta biết năng động, sáng tạo thì chúng ta dễ dàng vượt qua... + Vì năng động, sáng tạo là người luôn say mê tìm tòi, phát hiện và linh hoạt xử lý các tình huống xảy ra trong cuộc sống hàng ngày nhằm đạt kết quả cao Câu 2. (2.5 điểm) Em hãy cho biết những biểu hiện của hành vi tôn trọng lẽ phải hoặc không tôn trọng lẽ phải mà các em thấy trong cuộc sống hàng ngày. Từ đó rút ra khái niệm: “Tôn trọng lẽ phải” và ý nghĩa của nó trong cuộc sống? Trả lời: * Những biểu hiện của hành vi tôn trọng lẽ phải: + Chấp hành tốt mọi nội quy nơi mình sống, làm việc và học tập.... + Biết phê phán những việc làm sai trái đối với bạn bè... + Lắng nghe ý kiến của mọi người, nhưng cũng sẵn sàng tranh luận với họ để tìm ra lẽ phải..... * Những biểu hiện của hành vi không tôn trọng lẽ phải trong cuộc sống: + Không chấp hành tốt mọi nội quy nơi mình sống, làm việc, học tập.... + Tránh tham gia vào những việc không liên quan đến mình...... + Gió chiều nào che chiều ấy, cố gắng không làm mất lòng ai.... * Khái niệm “ Tôn trọng lẽ phải”. + Lẽ phải là những điều được coi là đúng đắn, phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của xã hội. + Tôn trọng lẽ phải là công nhận, ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn, biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi của mình theo hướng tích cực, không chấp nhận và không làm những việc sai trái. + Tôn trọng lẽ phải giúp mọi người có cách ứng xử phù hợp, làm lành mạnh các mối quan hệ xã hội, góp phần thúc đẩy xã hội ổn định và phát triển. * Học sinh tự rút ra ý nghĩa..... Câu 3. (2.5 điểm) Trung là học sinh chậm tiến, Trung thường xuyên vi phạm nội quy của nhà trường như đi học muộn, không làm đủ bài tập, mất trật tự trong giờ học, đôi lần còn đánh nhau với bạn trong trường. Theo em, ai có quyền xử lý những vi phạm của Trung? Căn cứ để xử lý các vi phạm đó? Trong các hành vi trên của Trung, hành vi nào là vi phạm pháp luật? 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Trả lời: . + Hành vi vi phạm kỷ luật của Trung như đi học muộn, không làm đủ bài tập, mất trật tự trong lớp, những hành vi đó do Ban giám hiệu nhà trường, giáo viên chủ nhiệm và các tổ chức đoàn, đội xử lý, căn cứ vào nội quy của nhà trường. + Hành vi đánh nhau với các bạn trong trường là hành vi vi phạm pháp luật, căn cứ vào mức độ vi phạm và độ tuổi của Trung, điều lệ trường phổ thông, cơ quan nhà nước có thẩm quyền sẽ áp dụng các biện pháp xử lý thích đáng. Câu 4. (4.0 điểm) Năm nay Hùng 14 tuổi, đang học lớp 8. Nhà Hùng ở gần cơ sở giết mổ gia súc do ông Khôi làm chủ. Đã nhiều lần Hùng chứng kiến cảnh cơ sở này xả chất dơ bẩn, độc hại xuống dòng sông cạnh đó, gây ô nhiễm nặng nề. Dù rất bất bình với việc làm đó nhưng Hùng còn do dự không biết mình đã đủ tuổi để thực hiện quyền tố cáo hay chưa. a. Theo em, Hùng có quyền tố cáo hành vi gây ô nhiễm môi trường của ông Khôi hay không? Nếu có Hùng có thể thực hiện bằng cách nào? b. Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa quyền khiếu nại và quyền tố cáo? Trả lời: a. Hùng có quyền tố cáo hành vi gây ô nhiễm môi trường của ông Khôi. Hùng có thể thực hiện quyền tố cáo bằng hai cách: - Gởi đơn tố cáo tới cơ quan có thẩm quyền. - Trực tiếp tố cáo với cơ quan có thẩm quyền. b. Yêu cầu phân biệt được những điểm khác nhau cơ bản sau giữa khiếu nại và tố cáo: * Đối tượng:(1 điểm) + Đối tượng của khiếu nại là các quyết định hành chính, hành vi hành chính. + Đối tượng của tố cáo là hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức. * Cơ sở:(1 điểm) + Cơ sở của khiếu nại là quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân người khiếu nại bị xâm hại. + Cơ sở của tố cáo là tất cả các hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân… * Mục đích: (1 điểm) + Mục đích của khiếu nại là để khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm hại hoặc bị thiệt hại. + Mục đích của tố cáo là nhằm phát giác, ngăn chặn, hạn chế kịp thời mọi hành vi vi phạm pháp luật… * Người khiếu nại và người tố cáo:(1 điểm) + Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi đầy đủ, phải là người có quyền và lợi ích hợp pháp có liên quan trực tiếp đến quyết định, hành vi (vấn đề) mình khiếu nại. + Người tố cáo là mọi công dân, bất cứ ai, không phân biệt tuổi tác, nghề nghiệp cũng đều có quyền tố cáo. Câu 5. (4.0 điểm) Pháp luật là gì? Đặc điểm của pháp luật? Hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa đạo đức và pháp luật về cơ sở hình thành, tính chất, hình thức thể hiện và các phương thức đảm bảo thực hiện? Trả lời:

N

www.twitter.com/daykemquynhon

2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

a. Pháp luật là những quy tắc xử sự chung, có tính bắt buộc, do nhà nước ban hành, được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế. * Đặc điểm của pháp luật: + Tính quy phạm phổ biến: Các quy định của pháp luật là thước đo hành vi của mọi người trong xã hội, quy định khuôn mẫu, những quy tắc xử sự chung mang tính phổ biến. + Tính xác định chặt chẽ: Các điều luật được quy định rõ ràng, chính xác, chặt chẽ, thể hiện trong các văn bản pháp luật. + Tính bắt buộc: (Tính cưỡng chế) Pháp luật do nhà nước ban hành, mang tính quyền lực nhà nước bắt buộc mọi người phải tuân theo, ai vi phạm sẽ bị nhà nước xử lý theo quy định. b. So sánh đạo đức với pháp luật. * Giống: + Đạo đức và pháp luật là các chuẩn mực của xã hội. + Đạo đức và pháp luật góp phần hình thành những nhân cách của con người, điều chỉnh hành vi của con người và trong các quan hệ xã hội. + Đạo đức và pháp luật góp phần làm cho xã hội ngày càng tốt đẹp hơn, văn minh hơn. * Khác. Đạo đức Pháp luật Cơ sở hình thành Đúc kết từ thực tế cuộc sống và Do nhà nước ban hành nguyện vọng của nhân dân qua nhiều thế hệ Tính chất và hình Các câu ca dao, tục ngữ, các Các văn bản pháp luật như bộ thức thể hiện câu châm ngôn luật, luật… trong đó quy định các quyền, nghĩa vụ của công dân, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, cán bộ, công chức nhà nước… Biện pháp đảm Tự giác, thông qua tác động Bằng sự tác động của nhà nước bảo thực hiện của dư luận xã hội lên án, thông qua tuyên truyền, giáo khuyến khích, khen, chê dục, thuyết phục hoặc răn đe, cưỡng chế và xử lý các hành vi vi phạm Câu 6. (4.0 điểm) Khi nói về bổn phận của con đối với cha mẹ, ca dao cổ Việt Nam có bài: “ Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ, kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.” Em hiểu thế nào về bài ca dao trên? Tình cảm gia đình đối với em quan trọng như thế nào? Trả lời: * Hiểu đúng nội dung câu ca dao:(2 điểm) + Bài ca dao mở đầu bằng những lời lẽ thật đẹp đẽ, thật trang trọng để ca ngợi công ơn của cha mẹ. + Công cha, nghĩa mẹ được ca ngợi bằng hai hình ảnh so sánh. Một lấy chiều cao ngất trời của ngọn núi Thái Sơn, một lấy sự bất tận của dòng nước nguồn để chỉ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

công ơn to lớn không bao giờ tính hết được, không lấy gì kể xiết của cha, mẹ đối với con cái. + Ca ngợi công lao vừa to lớn, vừa bất tận của cha mẹ, bài ca dao muốn nhắc nhở mọi người về lòng biết ơn, kính trọng đối với cha mẹ . + Từ lời ca ngợi, bài ca dao khuyên nhủ, giáo dục mọi người về đạo làm con. Đạo làm con phải giữ cho tròn chữ hiếu, phải “Thờ mẹ, kính cha”. Cho dù thế nào thì chữ hiếu phải được giữ gìn cho trọn vẹn, cho chu toàn… + Bài ca dao đã nêu lên một nét đẹp đẽ, rực rỡ, thiêng liêng nhất trong tâm hồn con người Việt Nam. Nó đã làm rung động tấm lòng của biết bao thế hệ con người bởi vì nó thật hay, thật đúng về một đạo lý mà ai ai cũng đặt nó lên hàng đầu. + Cha mẹ là người sinh ra con cái, nuôi dưỡng con cái công lao đó to lớn đến nhường nào. Cha mẹ là người dạy dỗ ta nên người, dạy cách cư xử, dạy bảo đạo đức, dạy bảo các hiểu biết về cuộc đời, các tri thức xã hội và tự nhiên, nếu không trực tiếp thì cũng gián tiếp. Cha mẹ nuôi ta ăn học, cho ta đến trường học những điều hay lẽ phải, bao nhiêu tiền của công sức cha mẹ đều dành cho ta. * Tình cảm gia đình đối với mỗi người rất quan trọng bởi vì: Tình cảm và cách đối xử của bản thân mỗi người đối với cha mẹ là thước đo đầu tiên đánh giá tư cách, đạo đức của mỗi người. Cha mẹ có công lao to lớn đối với bản thân ta, chúng ta phải kính yêu cha mẹ, vâng lời cha mẹ học tập và làm việc tốt để cha mẹ vui lòng. (1 điểm)

N

www.twitter.com/daykemquynhon

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Trên đây là những ý cơ bản các em cần làm được. Trong phần xử lý tình huống và liên hệ thực tế các em có thể có ý mới, sáng tạo, có khả năng áp dụng vào thực tiễn tốt, được chấp nhận.

4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN www.daykemquynhon.blogspot.com CẨM KHÊ

H Ơ

N

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HSG CẤP TỈNH NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Địa lý Thời gian 150 phút, không kể thời gian giao đề. Đề chính thức Đề thi có: 01 trang

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1 (3,0 điểm) a) Nêu đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam. b) Kể tên các hệ thống sông lớn ở nước ta. Nêu đặc điểm chế độ nước, mùa lũ của sông ngòi Bắc Bộ, Nam Bộ. Câu 2 (2,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta năm 1999 và năm 2007. Câu 3 (5,0 điểm) a) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy nhận xét: - Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 - 2007. - Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của nước ta giai đoạn 2000 - 2007. b) Phân tích ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp và ngư nghiệp đối với ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. Câu 4 (5,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học: a) Kể tên các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. Nhận xét sự phân bố các trung tâm công nghiệp của vùng này. b) Nêu cơ cấu cây công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ. Vì sao Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta? Câu 5 (5,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:

Ó

A

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, GIAI ĐOẠN 1995 - 2002

H

(Đơn vị: tỉ đồng)

-L

Tiểu vùng Tây Bắc Đông Bắc

Í-

Năm

1995

2000

2002

ÁN

541,1 696,2 10657,7 14301,3 (Nguồn: SGK Địa lí lớp 9, trang 69) a) Vẽ biểu đồ so sánh giá trị sản xuất công nghiệp của hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc giai đoạn, 1995 - 2002. b) Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra những nhận xét cần thiết. c) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có những thế mạnh gì về tự nhiên để phát triển công nghiệp?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

320,5 6179,2

..........Hết......... Họ và tên thí sinh:.................................................................SBD:.......................... Thí sinh được phép sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục phát hành (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN www.daykemquynhon.blogspot.com CẨM KHÊ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

H­íng dÉn chÊm N¨m häc: 2014-2015 M«n: §Þa lÝ CÂU NỘI DUNG ĐIỂM a) Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam: 1,0 Câu 1 - Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên phạm vi cả nước. 0,25 (3,0 điểm) - Hướng chảy chính: tây bắc - đông nam và vòng cung. 0,25 - Chế độ nước: theo mùa, mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt. 0,25 - Lượng phù sa: hàm lượng phù sa lớn. 0,25 b) Tên các hệ thống sông lớn ở nước ta. Đặc điểm chế độ nước, mùa lũ 2,0 của sông ngòi Bắc Bộ, Nam Bộ. Tên các hệ thống sông lớn: - Hệ thống sông Hồng - Hệ thống sông Thái Bình - Hệ thống sông Kì Cùng - Bằng Giang - Hệ thống sông Mã - Hệ thống sông Cả 1,0 - Hệ thống sông Thu Bồn - Hệ thống sông Ba (Đà Rằng) - Hệ thống sông Đồng Nai - Hệ thống sông Mê Công (Cửu Long) Đặc điểm chế độ nước, mùa lũ của sông ngòi Bắc Bộ, Nam Bộ: - Sông ngòi Bắc Bộ: + Chế độ nước theo mùa, thất thường, lũ tập trung nhanh và kéo dài. 0,5 + Mùa lũ từ tháng 6 đến tháng 10. - Sông ngòi Nam Bộ: + Lượng nước lớn, chế độ nước theo mùa, khá điều hoà. 0,5 + Mùa lũ từ tháng 7 đến tháng 11. Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta năm 1999 và 2007 Câu 2 - Năm 1999: (2,0 điểm) + Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi khá lớn, chiếm khoảng 33% dân số. + Tỉ lệ nhóm tuổi 15 - 59 tuổi lớn nhất, chiếm khoảng 60% dân số. 0,75 + Tỉ lệ nhóm tuổi từ 60 tuổi trở lên nhỏ nhất, chiếm khoảng 7% dân số. - Năm 2007: + Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi khá lớn, chiếm khoảng 25% dân số. + Tỉ lệ nhóm tuổi 15 - 59 tuổi lớn nhất, chiếm khoảng 66%. 0,75 + Tỉ lệ nhóm tuổi từ 60 tuổi trở lên nhỏ nhất, chiếm khoảng 9% dân số. - Năm 2007 so với năm1999: + Tỉ lệ dân số thuộc nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi giảm, tỉ lệ dân số thuộc 0,25 nhóm tuổi từ 15 - 59 tuổi và nhóm tuổi từ 60 tuổi trở lên tăng. - Kết cấu dân số nước ta đang chuyển từ kết cấu dân số trẻ sang kết cấu 0,25 dân số già. Tuy nhiên, hiện nay nước ta vẫn là nước có kết cấu dân số trẻ. a) Nhận xét: 2,5 Câu 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon

N

0,5 0,5 0,5 2,5 1,0

0,5 0,5 0,5 2,0 1,0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

- Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm, giảm 6,1%. - Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành công nghiệp chế biến có xu hướng tăng, tăng 6,7%. - Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm, giảm 0,6%. b) Ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp và ngư nghiệp đối với ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm: - Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm lấy nguyên liệu từ ngành nông nghiệp và ngư nghiệp. Vì vậy, việc phát triển nông nghiệp, ngư nghiệp sẽ là động lực thúc đẩy sự phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. - Việc phát triển ngành trồng trọt (cây lương thực, cây công nghiệp) thúc đẩy sự phát triển ngành công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt (xay xát, sản xuất đường, rượu, bia,…). - Việc đẩy mạnh phát triển ngành chăn nuôi thúc đẩy sự phát triển ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi (chế biến thịt, trứng, sữa,…). - Việc phát triển ngành thủy sản thúc đẩy sự phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy sản (nước mắm, đông lạnh, đồ hộp,…). Câu 4 a) Tên các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên (5,0 điểm) hải Nam Trung Bộ. Nhận xét sự phân bố các trung tâm công nghiệp của vùng này. - Tên các trung tâm công nghiệp: Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết. - Nhận xét: Các trung tâm công nghiệp của vùng chủ yếu phân bố ở ven biển, gắn liền với các cảng biển, các trục đường giao thông quan trọng: Quốc lộ 1A và đường sắt Thống Nhất. b) Cơ cấu cây công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ. Giải thích Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta. Cơ cấu cây công nghiệp: - Cây công nghiệp lâu năm: cao su, cà phê, hồ tiêu, điều. - Cây công nghiệp hàng năm: lạc, đậu tương, mía, thuốc lá. Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghi���p lớn nhất nước ta vì: - Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi: + Địa hình: đồi trung du thoải + Đất đai: đất ba dan màu mỡ và đất xám. + Khí hậu: cận xích đạo, nóng quanh năm.

H Ơ

N

2000 - 2007: (5,0 điểm) Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta giai đoạnwww.daykemquynhon.blogspot.com Giá trị sản xuất công nghiệp tăng 4,37 lần (1133,2 nghìn tỉ đồng). 0,5 Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của nước ta giai đoạn 2000 - 2007: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của nước ta có sự thay đổi theo hướng tích cực: 0,5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1,0 3,0 0,5

1,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon

www.daykemquynhon.blogspot.com + Nguồn nước: dồi dào của hệ thống sông ngòi và nguồn nước ngầm.

N

H Ơ

N

1,25

2,0

1,5

0,75 0,25 0,5 1,5 0,5 0,5 0,5

20,0

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

- Điều kiện kinh tế - xã hội thuận lợi: + Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất cây công nghiệp. + Cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng phát triển. + Thị trường tiêu thụ rộng lớn. + Các điều kiện khác: chính sách phát triển,… Câu 5 a) Vẽ biểu đồ: (5,0 điểm) Yêu cầu: + Vẽ biểu đồ cột gộp nhóm, các dạng biểu đồ khác không cho điểm. + Vẽ chính xác, ghi đầy đủ số liệu, có chú giải, tên biểu đồ. (Sai hoặc thiếu mỗi yếu tố trừ 0,25 điểm) b) Nhận xét: Giai đoạn 1995-2002: - Giá trị sản xuất công nghiệp của hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc đều tăng: + Giá trị sản xuất công nghiệp của tiểu vùng Tây Bắc tăng hơn 2,17 lần. + Giá trị sản xuất công nghiệp của tiểu vùng Đông Bắc tăng hơn 2,31 lần. - Tốc độ tăng giá trị sản xuất công nghiệp của tiểu vùng Đông Bắc nhanh hơn tiểu vùng Tây Bắc. - Giá trị sản xuất công nghiệp của tiểu vùng Đông Bắc cao hơn nhiều lần so với tiểu vùng Tây Bắc (khoảng 20,5 lần). c) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có những thế mạnh về tự nhiên để phát triển công nghiệp: - Là vùng giàu khoáng sản nhất nước (than, sắt, chì, kẽm, thiếc, apatit,...) thuận lợi cho phát triển công nghiệp khai khoáng, nhiệt điện, luyện kim,... - Sông ngòi có trữ năng thuỷ điện lớn (trên hệ thống sông Hồng, nhất là sông Đà) thuận lợi cho phát triển công nghiệp thuỷ điện. - Tài nguyên đất, nước, khí hậu, rừng, nguồn lợi sinh vật biển thuận lợi cho phát triển ngành nông, lâm, ngư nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản. Tổng điểm toàn bài (câu 1 + câu 2 + câu 3 + câu 4 + câu 5)

BỒ

ID Ư

* Lưu ý: - Giám khảo cần vận dụng linh hoạt khi chấm để đánh giá đúng bài làm của học sinh. - Thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

U

ĐIỂM

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU NỘI DUNG 1. (3,0đ) Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Trình bày đặc điểm và tình hình phân bố của các dân tộc ở nước ta. - Việt Nam có 54 dân tộc cùng chung sống, gắn bó với nhau trong suốt quá trình xây dựng và bảo vệ đất nước. - Đặc điểm: + Dân tộc Việt (Kinh) có dân số đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số cả nước, có kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, cây ăn quả, nghề thủ công đạt mức tinh xảo… là lực lượng lao động đông đảo trong nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật. + Các dân tộc ít người có số dân và trình độ phát triển kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm riêng trong một số lĩnh vực như trồng cây công nghiệp, chăn nuôi… + Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng, thể hiện trong ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán… làm cho nền văn hóa Việt Nam thêm phong phú, giàu bản sắc. - Phân bố: + Có 4 dân tộc (Kinh, Chăm, Hoa, Khmer) phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển và trung du. + Các dân tộc còn lại cư trú chủ yếu ở trung du và miền núi.

Y

N

H Ơ

N

Môn: Địa lí - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

-L

Í-

2. (4,0đ) Nêu ý nghĩa của ngành giao thông vận tải. Trình bày các loại hình giao thông vận tải ở nước ta 1,0

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

- Ý nghĩa: Giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với mọi ngành kinh tế và đối với sự hoạt động hiệu quả của nền kinh tế thị trường. Giao thông vận tải thực hiện các mối liên hệ kinh tế trong và ngoài nước. Nhờ vào việc phát triển giao thông vận tải mà nhiều vùng khó khăn đã có cơ hội phát triển. - Các loại hình giao thông vận tải ở nước ta. + Đường bộ: cả nước có gần 205 nghìn km đường bộ, trong đó có hơn 15 nghìn km đường quốc lộ. Vận tải đường bộ chuyên chở được nhiều hàng hóa và hành khách nhất, đồng thời được đầu tư nhiều nhất. + Đường sắt: tổng chiều dài đường sắt là 2632 km. Đường sắt Thống nhất Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh cùng với quốc lô 1A làm thành trục xương sống của giao thông vận tải nước ta. + Đường sông: được khai thác ở mức độ thấp, tập trung ở lưu vực vận tải sông Cửu Long là 4.500 km và lưu vực vận tải sông Hồng là 2.500 km. + Đường biển: bao gồm vận tải ven biển và vận tải quốc tế. Ba cảng

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5 0,5

0,5

0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

2,0

1,0

1,0 1,0 1,0

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

3. (6,0đ) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học. em hãy: a) Kể tên các tỉnh, thành phố của vùng Đông Nam Bộ. Các tỉnh, thành phố của vùng Đông Nam Bộ: Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu. b) Chứng minh Đông Nam Bộ có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi để phát triển tổng hợp kinh tế biển. + Vùng biển ấm, ngư trường rộng (ngư trường Bà Rịa – Vũng Tàu), nguồn hải sản phong phú tạo điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động đánh bắt hải sản. + Vùng biển nằm gần đường hàng hải quốc tế thuận lợi để phát triển dịch vụ và giao thông vận tải biển. + Thềm lục địa nông, rộng và giàu tiềm năng dầu khí thuận lợi phát triển công nghiệp khai thác dầu khí ở vùng thềm lục địa. + Có nhiều bãi tắm đẹp, nhiều đảo và quần đảo thuận lợi cho phát triển du lịch. 4. (7,0đ) Câu 4: (7,0 điểm) a) Tính cơ cấu GDP theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của tỉnh Sóc Trăng từ năm 2000 đến 2011.

N

biển lớn nhất là Hải Phòng, Đà Nẵng và Sài Gòn. + Đường hàng không: đang có bước tiến nhanh trên con đường hiện đại 0,5 hóa và giao lưu quốc tế. + Đường ống: vận tải đường ống ngày càng phát triển, gắn với sự phát 0,5 triển của ngành dầu khí.

2000

2005

60,6

57,7

49,8

49,5

18,9

19,8

15,5

15

20,5 100

22,5 100

34,7 100

35,5 100

3,0

C

Năm

Đơn vị: % 2010 2011

b) Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP theo giá thực tế phân 3,0 theo khu vực kinh tế của tỉnh Sóc Trăng từ năm 2000 – 2011. - Biểu đồ yêu cầu sạch, đẹp, rõ ràng. - Có tên biểu đồ và chú thích đầy đủ.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Khu vực kinh tế Nông – lâm – thủy sản Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ Tổng số

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

100% 90%20,5

22,5

80% 70%18,9

34,7

35,5

15,5

15

19,8

60% 50%

Dịch vụ Công nghiệp - xây dựng

40% 20%

49,8

49,5

2010

2011

H Ơ

57,7

N

Nông - lâm - thủy sản

30%60,6

2005

U

0% 2000

Y

N

10%

TP .Q

Biểu đồ cơ cấu GDP theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế của tỉnh Sóc Trăng từ năm 2000 đến 2011.

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

c) Nhận xét. - Nhìn chung cơ cấu kinh tế của tỉnh chuyển dịch từ khu vực sản 0,5 xuất sang khu vực dịch vụ. - Khu vực I (Nông – lâm – thủy sản) và khu vực II (công nghiệp 0,5 và xây dựng) có xu hướng giảm tỉ trọng (dẫn chứng). Khu vực III (Dịch vụ) tỉ trọng có xu hướng tăng (dẫn chứng).

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

--- HẾT ---

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

N

H Ơ

N

Môn: Tin học - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

TP .Q

U

Y

HƯỚNG DẪN CHẤM ----------------------

ẠO

Câu 1: (10,0 điểm)

Điểm 1,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5 1,0

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

Câu Trả lời a) Tạo bảng tính Định dạng đúng yêu cầu b) ="Điện thoại di động - "&VLOOKUP(RIGHT(B3,5),$B$21:$C$25,2,0) c) =VLOOKUP(RIGHT(B3,5),$B$21:$D$25,3,0) d) =IF(MID(B3,2,1)="1","1G",IF(MID(B3,2,1)="2","2G","3G")) e) =IF(LEFT(B3)="0","5.0",IF(LEFT(B3)="2","5.2","5.7"))&" inch" f) =IF(AND(C3= "Điện thoại di động - Samsung Galaxy Note 4", MONTH(D3) = 2),"Tặng sim miễn phí internet 1 năm","") g) =E3*F3 h) =SUMIF($B$2:$B$17,"*"&B22,$J$2:$J$17) =COUNTIF($B$2:$B$17,"*"&B22) i)

dk

FALSE

Tên hàng

1,0

Điện thoại di động - HTC Desire Eye

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

j)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1,0

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

k)

ẠO

Lưu ý: Nếu học sinh sử dụng công thức/ hàm khác mà kết quả đúng thì vẫn cho trọn điểm của câu đó. TichSNT.out

Ư N

Test TichSNT.inp 1 10

Day so nguyen to tang dan tim duoc: 2 7 19 31 Tich day so nguyen to tim duoc = 8246

TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP

2,0

-L

Í-

H

Ó

A

C

Day so nguyen to tang dan tim duoc: Tich cac so nguyen to tim duoc = 1

ÁN

5 1 36 8 15 21 15 1 45 34 23 2 6 9 7 4 11 36 99 3000

Day so nguyen to tang dan tim duoc: 2 7 11 23 101 Tich day so nguyen to tim duoc = 357742

2,0

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

3

Điểm 2,0

H

1 31 4 8 15 7 19 2 21 16

2

G

Đ

Câu 2: (10,0 điểm)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

69 101 8 31 43 3 11 101 53 2 19 20 100 25 40 80 41 12 28 30 44 82 2000 4 2015 500 560 112 450 300 740 20

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

2,0

2,0

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Day so nguyen to tang dan tim duoc: 41 Tich day so nguyen to tim duoc = 41

--- HẾT ---

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

5

Day so nguyen to tang dan tim duoc: 2 3 11 19 31 43 53 101 Tich day so nguyen to tim duoc = 8947978446

Í-

4

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

N

H Ơ

N

Môn: Địa lí - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

U

Y

Đề thi này có 01 trang

ẠO

TP .Q

Câu 1: (3,0 điểm) Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Trình bày đặc điểm và tình hình phân bố của các dân tộc ở nước ta.

H

Ư N

G

Đ

Câu 2: (4,0 điểm) Nêu ý nghĩa của ngành giao thông vận tải. Trình bày các loại hình giao thông vận tải ở nước ta.

10

00

B

TR ẦN

Câu 3: (6,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, em hãy: a) Kể tên các tỉnh, thành phố của vùng Đông Nam Bộ. b) Chứng minh Đông Nam Bộ có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi để phát triển tổng hợp kinh tế biển.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 4: (7,0 điểm) Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA TỈNH SÓC TRĂNG TỪ NĂM 2000 – 2011. Đơn vị: tỷ đồng Năm 2000 2005 2010 2011 Khu vực kinh tế Nông – lâm – thủy sản 3.051 5.346 11.771 16.112 Công nghiệp – xây dựng 950 1.831 3.663 4.898 Dịch vụ 1.033 2.089 8.193 11.547 Tổng số 5.034 9.266 23.627 32.557 (Nguồn: Niên giám thống kê Sóc Trăng năm 2012)

a) Tính cơ cấu GDP theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế của tỉnh Sóc Trăng từ năm 2000 đến 2011. b) Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế của tỉnh Sóc Trăng từ năm 2000 đến 2011. c) Qua biểu đồ nêu nhận xét.

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam (Nhà xuất bản Giáo dục), không được sử dụng các tài liệu khác. --- HẾT --Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Năm học 2014-2015

Đề chính thức

H Ơ

N

Môn: Tin học - Lớp 9 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề) ________________

N

Đề thi này có 02 trang

U

Y

Câu 1: (10,0 điểm) Đặt tên file BanDTDD.xls

Mã hàng

Tên hàng

Ngày bán

Số lượng

Đơn giá

RAM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

73SGXN4 22OPPR5 01NL830 22HTCDE 73SGXN4 01NL830 22HTCDE 73SGXN4 22OPPR5 22HTCDE 73SGXN4 01NL830 22HTCDE 73SGXN4 01NL830

?

01/01/2015 03/02/2015 05/01/2015 06/03/2015 05/02/2015 11/01/2015 15/01/2015 18/02/2015 20/01/2015 20/03/2015 21/03/2015 25/01/2015 25/02/2015 28/02/2015 29/01/2015

12 24 30 20 4 2 14 10 19 9 17 13 19 7 10

?

?

Đ

?

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

?

Đơn giá

Nokia Lumia 830 HTC Desire Eye Samsung Galaxy Note 4 Oppo R5

7,990,000 12,490,000 17,990,000 9,990,000

TO

Tổng Thành tiền

Tổng Mặt hàng

?

?

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

NL830 HTCDE SGXN4 OPPR5

?

10

3

2+

ẤP

C A Ó H ÍTên hàng

ÁN

-L

Bảng phụ:

Màn Khuyến Thành hình mãi tiền

ẠO

TT

TP .Q

BẢNG KÊ BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG QUÝ I NĂM 2015

Yêu cầu: a) Tạo bảng tính trên và định dạng đúng yêu cầu. b) Tên hàng: dựa vào 5 ký tự cuối của Mã hàng và Bảng phụ, kết hợp “Điện thoại di động - ” phía trước. (Ví dụ: NL830 thì Điện thoại di động - Nokia Lumia 830). c) Đơn giá: dựa vào 5 ký tự cuối của Mã hàng và Bảng phụ. d) RAM: được tính theo yêu cầu sau

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon

- Nếu ký tự thứ 2 của Mã hàng là “1” thì RAM là “1G”

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Nếu ký tự thứ 2 của Mã hàng là “2” thì RAM là “2G” - Nếu ký tự thứ 2 của Mã hàng là “3” thì RAM là “3G” e) Màn hình: được tính theo yêu cầu sau - Nếu ký tự đầu của Mã hàng là “0” thì Màn hình là “5.0 inch”

H Ơ

N

- Nếu ký tự đầu của Mã hàng là “2” thì Màn hình là “5.2 inch”

N

- Nếu ký tự đầu của Mã hàng là “7” thì Màn hình là “5.7 inch”

TP .Q

U

Y

f) Khuyến mãi: nếu Tên hàng là “Điện thoại di động - Samsung Galaxy Note 4” và được bán trong tháng 2 thì Khuyến mãi là “Tặng sim miễn phí internet 1 năm”, ngược lại không khuyến mãi. g) Thành tiền: Số lượng * Đơn giá.

Đ

ẠO

h) Tính Tổng Thành tiền, Tổng Mặt hàng theo từng loại hàng trong Bảng phụ và định dạng sử dụng dấu phân cách phần nghìn và có 2 số lẻ thập phân. (Ví dụ: 1,000.00)

Ư N

G

i) Sắp xếp bảng tính trên theo RAM tăng dần, nếu cùng RAM thì sắp xếp Số lượng tăng dần.

H

j) Trích lọc ra các Tên hàng là “Điện thoại di động - HTC Desire Eye” và được bán trong tháng 3.

TR ẦN

k) Vẽ biểu đồ hình cột biểu diễn Tổng Thành tiền theo từng Tên hàng trong Bảng phụ. Câu 2: (10,0 điểm) Đặt tên file TichSNT.pas

10

00

B

Cho một dãy gồm n số nguyên dương a1, a2, …, an. Hãy tìm tất cả các số nguyên tố và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của dãy số tìm được sau đó tính tích dãy số tìm được đó. Nếu không tìm được thì xuất hiện câu thông báo “Day so khong thoa dieu kien”.

3

Dữ liệu vào trong tập tin văn bản TichSNT.inp gồm:

2+

- Dòng đầu tiên chứa số nguyên n trong đó 1  n 105.

C

ẤP

- Trong n dòng tiếp theo, dòng thứ i chứa số ai với điều kiện ai  105.

A

Kết quả xuất ra tập tin văn bản TichSNT.out gồm:

H

Ó

- Dòng đầu tiên chứa dãy số tìm được thỏa điều kiện.

Í-

- Dòng thứ hai chứa tích của dãy số tìm được.

-L

Ví dụ:

TichSNT.out Day so nguyen to tang dan tim duoc: 2 7 19 31 Tich day so nguyen to tim duoc = 8246

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

TichSNT.inp 10 1 31 4 8 15 7 19 2 21 16

--- HẾT ---

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỘ ĐỀ THI HSG LỚP 9 CÁC MÔN TOÁN SINH HÓA ANH GDCD CÓ ĐÁP ÁN