Issuu on Google+

NGUYỄN MINH TUẤN Giáo viên trường THPT Chuyên Hùng Vương

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

HOÁ HỮU CƠ

www.daykemquynhon.ucoz.com


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

MỤC LỤC Trang Cấu trúc đề thi

3

Phần 1: Bài tập

4-102

Chuyên đề 1 : Đại cương hoá hữu cơ

4

Chuyên đề 2 : Hiđrocacbon

11

Chuyên đề 3 : Dẫn xuất halogen - Phenol - Ancol

23

Chuyên đề 4 : Anđehit - Xeton - Axitcacboxylic

35

Chuyên đề 5 : Este - lipit

47

Chuyên đề 6 : Cacbohiđrat

61

Chuyên đề 7 : Amin - Aminoaxit - Protein

70

Chuyên đề 8 : Polime và vật liệu polime

83

Chuyên đề 9 : Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ

89

Phần 2 : Đáp án

105-109

www.daykemquynhon.ucoz.com

2


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Cấu trúc đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng - Phần hữu cơ Nội dung

Số câu (ở cả phần chung và phần riêng)

Đại cương hóa học hữu cơ - Hiđrocacbon

2

Dẫn xuất halogen - Phenol - Ancol

3

Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

4

Este - Lipit

2

Amin - Amino axit - Protein

4

Cacbohiđrat

2

Polime và vật liệu polime

1

Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa hữu cơ

6

Tổng số câu

24

www.daykemquynhon.ucoz.com

3


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

PHẦN 1 :

BÀI TẬP

CHUYÊN ĐỀ 1 : ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P... B. gồm có C, H và các nguyên tố khác. C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P. Câu 2: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là 1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H. 2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O. 3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị. 4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion. 5. dễ bay hơi, khó cháy. 6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh. Nhóm các ý đúng là A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6. Câu 3: Cấu tạo hoá học là A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. Câu 4: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ? A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử. B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử. D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử. Câu 5: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau : A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất. B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất. C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất. D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất. Câu 6: Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là A. kém bền và có khả năng phản ứng rất kém. B. chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao. C. có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng. D. kém bền và có khả năng phản ứng cao. Câu 7: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất. B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định. C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định. D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau. C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. D. Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết .

www.daykemquynhon.ucoz.com

4


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng ? A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định. B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng. C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau. D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau. Câu 10: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối. Câu 11: Hợp chất chứa một liên kết  trong phân tử thuộc loại hợp chất A. không no. B. mạch hở. C. thơm. D. no hoặc không no. Câu 12: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau : A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức. B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon. C. Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon. D. Tất cả đều đúng. Câu 13: Phát biểu không chính xác là A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học. B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử. D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết . Câu 14: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau : A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi. B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N. C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N. D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O. Câu 15: Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan (sôi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ? A. Kết tinh. B. Chưng cất. C. Thăng hoa. D. Chiết. Câu 16: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ? A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br. B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH. C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3. D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br. Câu 17: Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là A. Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z. Câu 18: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO. C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6. Câu 19: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z3 là B. HOCH2CHO. A. CH3COOCH3. C. CH3COOH. D. CH3OCHO. Câu 20: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?

A. (I), (II).

B. (I), (III).

C. (II), (III).

www.daykemquynhon.ucoz.com

D. (I), (II), (III).

5


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 21: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ; CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học ? A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4. Câu 22: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ? A. 1,2-đicloeten. B. 2-metyl pent-2-en. C. but-2-en. D. pent-2-en. Câu 23: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom. C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien. Câu 24: Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là A. 2,2,4- trimetylpent-3-en. B. 2,4-trimetylpent-2-en. C. 2,4,4-trimetylpent-2-en. D. 2,4-trimetylpent-3-en. Câu 25: Hợp chất CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là A. 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol. B. 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol. C. 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol. D. 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol. Câu 26: Cho công thức cấu tạo sau : CH3CH(OH)CH=C(Cl)CHO. Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phái sang trái có giá trị lần lượt là A. +1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3. B. +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3. C. +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3. D. +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3. Câu 27: Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết  và vòng là A. (2x-y + t+2)/2. B. (2x-y + t+2). C. (2x-y - t+2)/2. D. (2x-y + z + t+2)/2. Câu 28: a. Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. b. Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có A. 1 vòng ; 12 nối đôi. B. 1 vòng ; 5 nối đôi. C. 4 vòng ; 5 nối đôi. D. mạch hở ; 13 nối đôi. Câu 29: Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi. Vậy kết luận nào sau đây là đúng ? A. Metol và menton đều có cấu tạo vòng. B. Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở. C. Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở. D. Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng. Câu 30: Trong hợp chất CxHyOz thì y luôn luôn chẵn và y  2x+2 là do A. a  0 (a là tổng số liên kết  và vòng trong phân tử). B. z  0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết). C. mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết. D. cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn. Câu 31: Tổng số liên kết  và vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 32: Tổng số liên kết  và vòng ứng với công thức C5H12O2 là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 33: Công thức tổng quát của dẫn xuất điclo mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử là A. CnH2n-2Cl2. B. CnH2n-4Cl2. C. CnH2nCl2. D. CnH2n-6Cl2. Câu 34: Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom không no mạch hở chứa a liên kết  là A. CnH2n+2-2aBr2. B. CnH2n-2aBr2. C. CnH2n-2-2aBr2. D. CnH2n+2+2aBr2. Câu 35: Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát CnH2n+2O2 thuộc loại A. ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức. B. anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức. C. axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở. D. hiđroxicacbonyl no, mạch hở. Câu 36: Ancol no mạch hở có công thức tổng quát chính xác nhất là A. R(OH)m. B. CnH2n+2Om. C. CnH2n+1OH. D. CnH2n+2-m(OH)m. Câu 37: Công thức tổng quát của anđehit đơn chức mạch hở có 1 liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là A. CnH2n+1CHO. B. CnH2nCHO. C. CnH2n-1CHO. D. CnH2n-3CHO.

www.daykemquynhon.ucoz.com

6


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 38: Anđehit mạch hở có công thức tổng quát CnH2n-2O thuộc loại A. anđehit đơn chức no. B. anđehit đơn chức chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon. C. anđehit đơn chức chứa hai liên kết  trong gốc hiđrocacbon. D. anđehit đơn chức chứa ba liên kết  trong gốc hiđrocacbon. Câu 39: Công thức tổng quát của ancol đơn chức mạch hở có 2 nối đôi trong gốc hiđrocacbon là A. CnH2n-4O. B. CnH2n-2O. C. CnH2nO. D. CnH2n+2O. Câu 40: Anđehit mạch hở CnH2n – 4O2 có số lượng liên kết  trong gốc hiđrocacbon là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 41: Công thức phân tử tổng quát của axit hai chức mạch hở chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là A. CnH2n-4O4. B. CnH2n-2O4. C. CnH2n-6O4. D. CnH2nO4. Câu 42: Axit mạch hở CnH2n – 4O2 có số lượng liên kết  trong gốc hiđrocacbon là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 43: Tổng số liên kết  và vòng trong phân tử axit benzoic là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 44: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C6H14 A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 45: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là A. 2. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 46: Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10 là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 47: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H8 là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 48: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H12 là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 49: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là A. 7. B. 8. C. 9. D. 6. Câu 50: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br3 là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 51: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Cl là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 52: Hợp chất C4H10O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là A. 7 và 4. B. 4 và 7. C. 8 và 8. D. 10 và 10. Câu 53: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 54: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2 tác dụng được với NaHCO3 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 55: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 56: Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là C. C2H2. A. C2H6. B. C2H4. D. CH2O. Câu 57: Một hợp chất hữu cơ A có M = 74. Đốt cháy A bằng oxi thu được khí CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ? A. 4. B. 2. C. 3. D. A.1. Câu 58: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ? A. 2. B. A. 1. C. 3. D. 4. Câu 59: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng : C (85,8%) và H (14,2%). Hợp chất X là A. C3H8. B. C4H10. C. C4H8. D. kết quả khác. Câu 60: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là A. C4H10O. B. C5H12O. C. C4H10O2. D. C4H8O2. Câu 61: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7 phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh. Trong CTPT của X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là A. CH4NS. B. C2H2N2S. C. C2H6NS. D. CH4N2S. www.daykemquynhon.ucoz.com

7


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 62: a. Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ? A. C3H9O3. B. C2H6O2. C. C2H6O. D. CH3O. b. Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CH3Cl)n thì công thức phân tử của hợp chất là A. CH3Cl. B. C2H6Cl2. C. C2H5Cl. D. C3H9Cl3. Câu 63: Một hợp chất hữu cơ gồm C, H, O ; trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. Công thức phân tử của hợp chất là A. C3H6O2. B. C2H2O3. C. C5H6O2. D. C4H10O. Câu 64: Chất hữu cơ X có M = 123 và khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với 72 : 5 : 32 : 14. CTPT của X là A. C6H14O2N. B. C6H6ON2. C. C6H12ON. D. C6H5O2N. Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam. Tỉ khối của X so với H2 bằng 15. CTPT của X là B. CH2O. C. C2H4O. D. CH2O2. A. C2H6O. Câu 66: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). CTPT của X là A. C4H10O. B. C4H8O2. C. C4H10O2. D. C3H8O. Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe = 4) là 7,5. CTPT của X là A. CH2O2. B. C2H6. C. C2H4O. D. CH2O. Câu 68: Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với một thể tích không khí (lượng dư). Hỗn hợp khí thu được sau khi hơi H2O ngưng tụ có thể tích là 18,5 lít, cho qua dung dịch KOH dư còn 16,5 lít, cho hỗn hợp khí đi qua ống đựng photpho dư thì còn lại 16 lít. Xác định CTPT của hợp chất trên biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và O2 chiếm 1/5 không khí, còn lại là N2. A. C2H6. B. C2H4. C. C3H8. D. C2H2. Câu 69: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Mặt khác đốt 1 thể tích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2. Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT của hợp chất đó là B. C2H6O. C. C2H4O2. D. C2H4O. A. C2H6O2. Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Biết d X O 2 < 2. CTPT của X là B. C2H8N. C. C2H7N2. D. C2H4N2. A. C2H7N. Câu 71: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít khí CO2. CTĐGN của X là A. CO2Na. B. CO2Na2. C. C3O2Na. D. C2O2Na. Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon trong 0,5 lít hỗn hợp của nó với CO2 bằng 2,5 lít O2 thu được 3,4 lít khí. Hỗn hợp này sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít, tiếp tục cho hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,5 lít khí. Các thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT của hiđrocacbon là A. C4H10. B. C3H8. C. C4H8. D. C3H6. Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H2O và 168 ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của A so với không khí không vượt quá 4. Công thức phân tử của A là B. C6H9N. C. C7H9N. D. C6H7N. A. C5H5N. Câu 74: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đkc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là A. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%. B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%. C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%. D. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%. Câu 75: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam CO2. Mặt khác, nếu phân tích 0,31 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thì phần axit dư được trung hòa bởi 50 ml dung dịch NaOH 1,4M. Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 1,38 gam. CTPT của X là B. C2H5N2. C. C2H5N. D. CH6N. A. CH5N.

www.daykemquynhon.ucoz.com

8


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 76: Đốt cháy 200 ml hơi một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O trong 900 ml O2, thể tích hỗn hợp khí thu được là 1,3 lít. Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 700 ml. Tiếp theo cho qua dung dịch KOH dư chỉ còn 100 ml khí bay ra. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT của Y là A. C3H6O. B. C3H8O2. C. C3H8O. D. C3H6O2. Câu 77: Phân tích 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO2 ; 0,9 gam H2O và 112 ml N2 đo ở 0oC và 2 atm. Nếu hóa hơi cũng 1,5 gam chất Z ở 127o C và 1,64 atm người ta thu được 0,4 lít khí chất Z. CTPT của X là A. C2H5ON. B. C6H5ON2. C. C2H5O2N. D. C2H6O2N. Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O với mCO2 : mH2O = 44 : 9. Biết MA < 150. A có công thức phân tử là A. C4H6O. B. C8H8O. C. C8H8. D. C2H2. Câu 79: Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt. Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít. Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400 ml khí. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Công thức phân tử của chất hữu cơ là A. C3H8. B. C2H4. C. C2H2. D. C2H6. Câu 80: Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư. Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 0,194 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,8 gam. Mặt khác nếu đốt cháy 0,186 gam chất X thì thu được 22,4 ml khí N2 (ở đktc). Biết rằng hợp chất X chỉ chứa một nguyên tử nitơ. Công thức phân tử của hợp chất X là B. C6H7N. C. C6H9N. D. C5H7N. A. C6H6N2. Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO2, 0,09 gam H2O. Mặt khác khi xác định clo trong hợp chất đó bằng dung dịch AgNO3 người ta thu được 1,435 gam AgCl. Tỉ khối hơi của hợp chất so với hiđro bằng 42,5. Công thức phân tử của hợp chất là A. CH3Cl. B. C2H5Cl. C. CH2Cl2. D. C2H4Cl2. Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 0,4524 gam hợp chất A sinh ra 0,3318 gam CO2 và 0,2714 gam H2O. Đun nóng 0,3682 gam chất A với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong A thành amoniac, rồi dẫn khí NH3 vào 20 ml dung dịch H2SO4 0,5 M. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3 cần dùng 7,7 ml dung dịch NaOH 1M. Biết MA= 60. Công thức phân tử của A là A. CH4ON2. B. C2H7N. C. C3H9N. D. CH4ON. Câu 83*: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X cần vừa đủ 0,616 lít O2. Sau thí nghiệm thu được hỗn hợp sản phẩm Y gồm : CO2, N2 và hơi H2O. Làm lạnh để ngưng tụ hơi H2O chỉ còn 0,56 lít hỗn hợp khí Z (có tỉ khối hơi với H2 là 20,4). Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Công thức phân tử X là A. C2H5ON. B. C2H5O2N. C. C2H7O2N. D. A hoặc C. Câu 84: X là một ancol no, mạch hở. Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi. X có công thức là A. C3H5(OH)3. B. C3H6(OH)2. C. C2H4(OH)2. D. C4H8(OH)2. Câu 85: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N. Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. X có công thức là A. C2H5NH2. B. C3H7NH2. C. CH3NH2. D. C4H9NH2. Câu 87: Trong một bình kín chứa hơi este no đơn chức hở A và một lượng O2 gấp đôi lượng O2 cần thiết để đốt cháy hết A ở nhiệt độ 140oC và áp suất 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn A rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. A có công thức phân tử là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2. Câu 88: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc). Công thức phân tử của X là A. C2H5O2N. B. C3H5O2N. C. C3H7O2N. D. C2H7O2N. Câu 89: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp CO2, N2 và hơi nước. Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Công thức phân tử của X là A. C2H7O2N. B. C3H7O2N. C. C3H9O2N. D. C4H9N.

www.daykemquynhon.ucoz.com

9


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol mạch hở ba lần chứa một liên kết ba trong gốc hiđrocacbon thu được 0,6 mol CO2. Công thức phân tử của ancol đó là A. C6H14O3. B. C6H12O3. C. C6H10O3. D. C6H8O3. Câu 91: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ. Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình. Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích. Công thức phân tử của Y là A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. C4H9N. Câu 92: Phân tích 1,47 gam chất hữu cơ Y (C, H, O) bằng CuO thì thu được 2,156 gam CO2 và lượng CuO giảm 1,568 gam. CTĐGN của Y là A. CH3O. B. CH2O. C. C2H3O. D. C2H3O2. Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ đơn chức X thu được sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 44 : 27. Công thức phân tử của X là B. C2H6O. C. C2H6O2. D. C2H4O. A. C2H6. Câu 94: Một hợp chất hữu cơ Y khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và lượng oxi cần dùng bằng 4 lần số mol của Y. Công thức phân tử của Y là A. C2H6O. B. C4H8O. C. C3H6O. D. C3H6O2. Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một axit cacboxylic no 2 lần thu được 1,2 mol CO2. Công thức phân tử của axit đó là A. C6H14O4. B. C6H12O4. C. C6H10O4. D. C6H8O4. Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. CTĐGN của X là A. C2H4O. B. C3H6O. C. C4H8O. D. C5H10O. Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa. Vậy X không thể là A. C2H6. B. C2H4. C. CH4. D. C2H2. Câu 98: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp. Tổng khối lượng phân tử của các hiđrocacbon trong A là 252, trong đó khối lượng phân tử của hiđrocacbon nặng nhất bằng 2 lần khối lượng phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất. Công thức phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất và số lượng hiđrocacbon trong X là A. C3H6 và 4. B. C2H4 và 5. C. C3H8 và 4. D. C2H6 và 5. Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 5,80 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3 ; 2,26 gam H2O và 12,10 gam CO2. Công thức phân tử của X là A. C6H5O2Na. B. C6H5ONa. C. C7H7O2Na. D. C7H7ONa. Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3. Công thức phân tử của Z là A. C4H6O2. B. C8H12O4. C. C4H6O3. D. C8H12O5.

www.daykemquynhon.ucoz.com

10


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 2:

HIĐROCACBON

Câu 1: Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng lượng O2 dư được hỗn hợp khí Z. Muốn tách lấy O2 dư ra khỏi Z thì dẫn hỗn hợp khí Z qua bình chứa A. Photpho (P). B. P2O5. C. Dung dịch kiềm. D. Dung dịch H2SO4 đặc. Câu 2: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1. M thuộc dãy đồng đẳng nào ? A. Ankan. B. Xicloankan. C. A hoặc B. D. không đủ dữ kiện để xác định. Câu 3: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. Câu 4: Isohexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5: Khi brom hóa ankan X chỉ được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với hiđro là 75,5. X có tên là A. 3,3-đimetylhexan. B. isopentan. C. 2,2-đimetylpropan. D. 2,2,3,3- tetraetylbutan. Câu 6: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 7: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 8: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 1 dẫn xuất monoclo ? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 9: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là A. CH3Cl. B. CH2Cl2. C. CHCl3. D. CCl4. Câu 10: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1) : CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3 (e) ? A. (a), (e), (d). B. (b), (c), (d). C. (c), (d), (e). D. (a), (b), (c), (e), (d). Câu 11: Đốt cháy các hiđrocacbon của dãy đồng đẳng nào dưới đây thì tỉ lệ mol H2O : mol CO2 giảm khi số cacbon tăng ? A. ankan. B. anken. C. Ankin. D. Aren. Câu 12: Khi đốt cháy ankan thu được H2O và CO2 với tỷ lệ tương ứng biến đổi như thế nào ? A. Tăng từ 2 đến +∞. B. Giảm từ 2 đến 1. C. Tăng từ 1 đến. D. Giảm từ 1 đến 0. Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ? A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. B. Crăckinh butan. C. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước. D. A, C. Câu 14: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan vào dung dịch brom sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây ? A. Màu của dung dịch nhạt dần, có khí thoát ra. B. Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra. C. Màu của dung dịch không đổi. D. Màu của dung dịch mất hẳn, không có khí thoát ra. Câu 15: Cho phản ứng : A + Br2  BrCH2CH2CH2Br. A là A. propan. B. 1-brompropan. C. xiclopopan. D. A và B đúng. Câu 16: Hai xicloankan M, N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi monoclo hóa có chiếu sáng thì M chỉ cho 1 hợp chất hữu cơ duy nhất, N cho 4 hợp chất hữu cơ. Tên của M, N là A. Metylxiclobuten và xiclopentan. B. Xiclopentan và xiclobuten. C. Kết quả khác. D. Xiclohecxan, metylxiclopentan hoặc isopropylxiclopropan. Câu 17: Anken X có đặc điểm : Trong phân tử có 8 liên kết xích ma (σ ). CTPT của X là A. C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10. www.daykemquynhon.ucoz.com

11


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 18: Số đồng phân của C4H8 (kể cả mạch vòng, đồng phân cis-trans nếu có) là A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 19: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 20: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. Câu 21: Cho các chất sau : CH2=CHCH2CH2CH=CH2 ; CH2=CHCH=CHCH2CH3 ; CH3C(CH3)=CHCH2 ; CH2=CHCH2CH=CH2 ; CH3CH2CH=CHCH2CH3 ; CH3C(CH3)=CHCH2CH3 ; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2 ; CH3CH=CHCH3. Số chất có đồng phân hình học là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 22: Trong các hiđrocacbon sau : propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien. Những hiđrocacbon có đồng phân cis-trans là A. propen, but-1-en. B. propen, but-2-en. B. pent-1-en, but-1-en. D. but-2-en, penta-1,3-đien. Câu 23: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en. C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan. Câu 24: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2). C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1). Câu 25: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3. C. B hoặc D. D. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. Câu 26: Số cặp anken ở thể khí ở điều kiện thường (chỉ tính đồng phân cấu tạo) thỏa mãn điều kiện : Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 27: Số cặp anken ở thể khí ở điều kiện thường thỏa mãn điều kiện : Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 28: Số anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện : Khi hiđrat hoá tạo thành 1 ancol duy nhất là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 29: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau ? A. 2-brom-2-metylbutan. B. 2-metylbutan -2- ol. C. 3-metylbutan-2- ol. D. Tất cả đều đúng. Câu 3 0 : Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), sản phẩm chính thu được là A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). C. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). Câu 31: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, trans-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là A. xiclobutan, trans-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en. C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan. Câu 32: Hai chất X, Y có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. X, Y là A. Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh. C. Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh. B. Hai anken hoặc hai ankan. D. Hai anken đồng đẳng của nhau. Câu 33: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là A. (-CH2=CH2-)n . B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH=CH-)n . D. (-CH3-CH3-)n . Câu 34: Một hiđrocacbon X đốt cháy cho ra số mol H2O bằng số mol CO2. Vậy X có thể là 1. anken. 2. xicloankan 3. ankadien. 4. ankin. A. chỉ có 1. B. chỉ có 4. C. chỉ có 1,3. D. chỉ có 1, 2. Câu 35: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. C. K2CO3, H2O, MnO2. B. C2H5OH, MnO2, KOH. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

12


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 36: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì C2H4 bị lẫn tạp chất CO2 và SO2. Có thể tinh chế C2H4 bằng A. dd KMnO4. B. dd brom. C. dd KOH. D. dd NaCl. Câu 37: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 38: Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 39: C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 40: C5H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien liên hợp ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 41: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là A. C4H6 và C5H10. B. C4H4 và C5H8. D. C4H8 và C5H10. C. C4H6 và C5H8. Câu 42: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ? A. Buta-1,3-đien. B. Penta-1,3-đien. C. Stiren. D. Vinyl axetilen. Câu 43: Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ? A. Buta-1,3-đien. B. Tuloen. C. Stiren. D. Vinyl axetilen. o Câu 44: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80 C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH2BrCH2CH=CH2. C. CH3CH=CBrCH3. D. CH3CH=CHCH2Br. Câu 45: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH2BrCH2CH=CH2. C. CH3CH=CBrCH3. D.CH3CH=CHCH2Br. Câu 46: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 47: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ? A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 48: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (tỉ lệ mol 1:1) ? A. CH2Br -C(CH3)Br-CH=CH2. B. CH2BrC(CH3)=CHCH2Br. C. CH2Br- CH=CH-CH2-CH2Br. D. CH2=C(CH3)CHBrCH2Br. Câu 49: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ? A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n. B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n. Câu 50: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là A. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. B. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. C. (-CH2-CH-CH=CH2- CH(C6H5)-CH2-)n . D. (-CH2-CH2-CH2-CH2- CH(C6H5)-CH2-)n. Câu 51: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin thu được cao su Buna-N có công thức cấu tạo là A. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n. B. (-CH2-CH2-CH2-CH2- CH(CN)-CH2-)n. C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(CN)-CH2-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n. Câu 52: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ? A. (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n. C. (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n. B. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n. Câu 53: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 54: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 55: Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3 A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 56: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 57: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 58: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 59: Danh pháp quốc tế của ankin : CH3CH(CH3)C≡CCH3 là A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in. C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in. Câu 60: Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ? A. CH2 = CHOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH. www.daykemquynhon.ucoz.com

13


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là A. CH3CAg≡CAg. B. CH3-C≡CAg. C. AgCH2C≡CAg. D. A, B, C đều đúng. Câu 62: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau : C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ? B. C4H6, C3H4 C. Chỉ có C4H6 D. Chỉ có C3H4. A. C4H10 ,C4H8 Câu 63: Hỗn hợp A gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho A vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B. B. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp B. C. Số mol A - Số mol B = Số mol H2 tham gia phản ứng. D. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B. Câu 64: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ? A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư. C. dd AgNO3/NH3 dư. D. A, B, C đều đúng. Câu 65: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ? A. Ag2C2. B. CH4. C. Al4C3. D. CaC2. Câu 66: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây : SO2, C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây ? A. Dung dịch AgNO3/NH3. B. Dung dịch Ca(OH)2. C. Quì tím ẩm. D. Dung dịch NaOH. Câu 67: Hỗn hợp khí nào dưới đây không làm nhạt màu dung dịch brom ? A. CO2, SO2, N2, H2. B. CO2, H2, O2, CH4. D. CH4, C2H6, C3H6, C4H10. C. H2S, N2, H2, CO2. Câu 68: Câu nào sau đây sai ? A. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức. B. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng (Từ C4 trở đi). C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân. D. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học. Câu 69: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 mạch thẳng. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292 gam kết tủa. CTCT của X có thể là C. CH≡C-CH2-CH=C=CH2. A. CH≡C-C≡C-CH2-CH3. B. CH≡C-CH2-C≡C -CH3. D. CH≡C-CH2-CH2-C≡CH. Câu 70: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, không cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy X được nCO2 = nH2O. X có thể gồm A. 1ankan + anken. B. 1ankan + 1ankin. C. 1anken + 1ankin. D. 1ankin + 1ankađien. Câu 71: X là hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1ankin với số mol tương ứng lần lượt là x, y, z. Đốt cháy hoàn toàn X được sản phẩm có mol CO2 và mol nước bằng nhau. Biểu thức đúng là A. x = z. B. z = 2x. C. x = y. D. y = z. Câu 72: Trong các họ hiđrocacbon : ankan, anken, ankađien, ankin, xicloankan, xicloanken, họ hiđrocacbon nào khi đốt cháy cho ra số mol nước nhỏ hơn số mol CO2 ? A. Ankađien, ankin. B. Ankin, xicloanken. C. Ankin, xicloankan. D. Ankin, ankađien, xicloanken. Câu 73: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 74: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có A. 1 vòng ; 12 nối đôi. B. 1 vòng ; 5 nối đôi. C. 4 vòng ; 5 nối đôi. D. mạch hở ; 13 nối đôi. Câu 75: Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi. Vậy kết luận nào sau đây là đúng ? A. Metol và menton đều có cấu tạo vòng. B. Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở. C. Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở. D. Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.

www.daykemquynhon.ucoz.com

14


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương KOH B HCl  D Câu 76: Có chuỗi phản ứng sau : N + H2  D  E (spc)   Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hiđrocacbon mạch hở, D chỉ có 1 đồng phân. A. N : C2H2 ; B : Pd ; D : C2H4 ; E : CH3CH2Cl. B. N : C4H6 ; B : Pd ; D : C4H8 ; E : CH2ClCH2 CH2CH3. C. N : C3H4 ; B : Pd ; D : C3H6 ; E : CH3CHClCH3. D. N : C3H4 ; B : Pd ; D : C3H6 ; E : CH3CH2CH2Cl. Câu 77: Trong các hiđrocacbon sau: C 5H10, C6H12, C7H8, C9H10, hiđrocacbon nào là aren có nhánh không no ? Hiđrocacbon ấy có bao nhiêu đồng phân ? B. C9H10 ; 2 đồng phân. A. C6H12 ; 2 đồng phân. C. C9H10 ; 7 đồng phân. D. C7H8 ; 1 đồng phân. Câu 78: Một hợp chất hữu cơ có vòng benzen có CTĐGN là C3H2Br và M = 236. Gọi tên hợp chất này biết rằng hợp chất này là sản phẩm chính trong phản ứng giữa C6H6 và Br2 (xúc tác Fe) A. o-hoặc p-đibrombenzen. B. o-hoặc p-đibromuabenzen. C. m-đibromuabenzen. D. m-đibrombenzen. Câu 79: Một hiđrocacbon A có CTPT là C9H10. Có bao nhiêu đồng phân biết A có chứa vòng benzen ? A. 5. B. 4. C. 3. D. 7. Câu 80: Hai hiđrocacbon A và B đều có công thức phân tử C6H6 và A có mạch cacbon không nhánh. A làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. B không tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra D có công thức phân tử C6H12. A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra C6H4Ag2. A và B là A. Hex-1,4-điin và benzen. B. Hex-1,4-điin và toluen. C. Benzen và Hex-1,5-điin. D. Hex-1,5-điin và benzen. Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích. Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong cùng điều kiện. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X ? A. X không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 đun nóng. B. X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. C. X có thể trùng hợp thành PS. D. X tan tốt trong nước. Câu 82: Stiren là một hiđrocacbon còn có tên gọi là A. Toluen. B. Xilen. C. Vinyl bezen. D. Cumen. Câu 83: 1,3-đimetylbezen còn có tên là A. Stiren. B. m-xilen. C. m-crezol. D. Cumen. Câu 84: Cumen còn có tên gọi là A. isopropylbenzen. B. etylbenzen. C. sec-butylbezen. D. o-xilen. Câu 85: Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây có thể phân biệt được 3 lọ mất nhãn chứa benzen, toluen, stiren. A. Nước brom. B. dd KMnO4. C. Na. D. NaOH. Câu 86: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. stiren ; clobenzen ; isopren ; but-1-en. B. 1,2-điclopropan ; vinylaxetilen ; vinylbenzen ; toluen. C. buta-1,3-đien ; cumen ; etilen ; trans-but-2-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten ; propilen ; stiren ; vinyl clorua. Câu 87: Cho các phản ứng : 0

t HBr + C2H5OH  C2H4 + Br2   askt (1:1mol) C2H4 + HBr  C2H6 + Br2  Số phản ứng tạo ra C2H5Br là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 88: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm. Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75. Tên của X là A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. pentan. D. 2-đimetylpropan. Câu 89: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hyđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt. Thể tích của hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít. Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8 lít và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí. Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện. Tên gọi của hiđrocacbon là A. propan. B. xiclobutan. C. propen. D. xiclopropan.

www.daykemquynhon.ucoz.com

15


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 90: Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (đo cùng điều kiện to, p). Khi tác dụng với clo tạo 4 dẫn xuất monoclo khác nhau. X có tên là A. isopentan. B. propan. C. etan. D. 2,2-đimetylpropan. Câu 91: Khi crăckinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) ; tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là A. C6H14. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. Câu 92: Khi crăckinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) ; tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5. Công thức phân tử của X là A. C6H14. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. Câu 93: Crăckinh hoàn toàn 6,6 gam propan được hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon. Dẫn toàn bộ X qua bình đựng 400 ml dung dịch brom a mol/l thấy khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối so metan là 1,1875. Giá trị a là A. 0,5M. B. 0,25M. C. 0,175M. D. 0,1M. Câu 94: Crăckinh 4,4 gam propan được hỗn hợp X (gồm 3 hiđrocacbon). Dẫn X qua nước brom dư thấy khí thoát ra có tỉ khối so với H2 là 10,8. Hiệu suất crackinh là A. 90%. B. 80%. C. 75%. D. 60%. Câu 95: Crăking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị crăking. Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Cho A qua bình nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A và giá trị của x là A. 75,00% ; 140. B. 75,00% ; 80. C. 42,86% ; 40. D. 25,00% ; 70. Câu 96: Crăking 40 lít n-butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H 2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần n-butan chưa bị crăking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là A. 40%. B. 20%. C. 80%. D. 20%. Câu 97: Crăking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị crăking. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là A. 39,6. B. 23,16. C. 2,315. D. 3,96. Câu 98: Cho 224,00 lít metan (đktc) qua hồ quang được V lít hỗn hợp A (đktc) chứa 12% C2H2 ; 10% CH4 ; 78% H2 (về thể tích). Giả sử chỉ xảy ra 2 phản ứng : 2CH4  C2H2 + 3H2 (1) và CH4  C + 2H2 (2). Giá trị của V là A. 407,27. B. 448,00. C. 520,18 D. 472,64. Câu 99: Nhiệt phân 3,36 lít metan ở 1500oC trong 0,1 giây. Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng qua dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thấy thể tích hỗn hợp giảm 20% so với ban đầu (các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hiệu suất phản ứng nhiệt phân metan là A. 40%. B. 66,66%. C. 60%. D. 80%. Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan và propan được 7,84 lít CO2 (đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích O2 (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 8,4 lít. B. 14 lít. C. 15,6 lít. D. 4,48 lít. Câu 101: Để đơn giản ta xem xăng là hỗn hợp các đồng phân của hexan và không khí gồm 80% N2 và 20% O2 (theo thể tích). Tỉ lệ thể tích xăng (hơi) và không khí cần lấy là bao nhiêu để xăng được cháy hoàn toàn trong các động cơ đốt trong ? A. 1: 9,5. B. 1: 47,5. C. 1: 48. D. 1:50. Câu 102: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam hiđrocacbon A. Sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vôi trong được 20g kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại có 6 gam kết tủa nữa. A có công thức phân tử là A. CH4. B. C2H6. C. C3H4. D. C7H12. Câu 103: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11: 15. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là A. 18,52% ; 81,48%. B. 45% ; 55%. C. 28,13% ; 71,87%. D. 25% ; 75%. Câu 104: X là hỗn hợp khí gồm 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. a. Giá trị m là A. 30,8 gam. B. 70 gam. C. 55 gam. D. 15 gam. b. Công thức phân tử của A và B là A. CH4 và C4H10. B. C2H6 và C4H10. D. Cả A, B và C. C. C3H8 và C4H10. Câu 105: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa. Khí ra khỏi bình có thể tích 11,2 lít ở 0oC và 0,4 atm. Công thức phân tử của A và B là A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12. www.daykemquynhon.ucoz.com 16


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 106: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối natri của 3 axit no đơn chức với NaOH dư thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan. Tỉ khối của Y so với H2 là 11,5. Cho D tác dụng với H2SO4 dư thu được 17,92 lít CO2 (đktc). a. Giá trị của m là A. 42,0. B. 84,8. C. 42,4. D. 71,2. b. Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là A. metan. B. etan. C. propan. D. butan. Câu 107: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. CTPT của X là A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10. Câu 108: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom ; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là B. CH2=CHCH2CH3. C. CH2=C(CH3)2. D. CH2=CH2. A. CH3CH=CHCH3. Câu 109: Hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 là 4,25. Dẫn X qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp Y (hiệu suất 75%). Tỉ khối của Y so với H2 là A. 5,23. B. 5,5. C. 5,8. D. 6,2. Câu 110: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%. Câu 111: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Ni đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10. Câu 112: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là B. C4H8. C. C2H4. D. C5H10. A. C3H6. Câu 113: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là A. C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C5H8. Câu 114: Cho 8,96 lít (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là A. CH2 =CHCH2CH3. B. CH3CH=CHCH3. C. CH2=CHCHCH2CH3. D. (CH3)2C=CH2. Câu 115: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là A. C2H4 và C4H8. B. C3H6 và C4H8. D. A hoặc B. C. C4H8 và C5H10. Câu 116: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6oC ; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16,8 gam. Biết số C trong các anken không vượt quá 5. CTPT của 2 anken là A. C2H4 và C5H10. B. C3H6 và C5H10. C. C4H8 và C5H10. D. A hoặc B. Câu 117: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X. B. 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8. A. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6. C. 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6. D. 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6. Câu 118: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 2MX. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M được một lượng kết tủa là A. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1 gam. D. 9,85 gam. Câu 119: X là hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua bình H2SO4 đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19. A có công thức phân tử là A. C2H6. B. C4H8. C. C4H6. D. C3H6. Câu 120: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là A. 2,240. B. 2,688. C. 4,480. D. 1,344. Câu 121: Cho một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy X thu được 30,8 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon và khối lượng của hỗn hợp X là A. Anken và 10,6 gam. B. Ankađien và 8,8 gam. C. Anken và 9,8 gam. D. Ankan và 10,6 gam. www.daykemquynhon.ucoz.com

17


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 122: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là A. 280 kg. B. 1792 kg. C. 2800 kg. D. 179,2 kg. Câu 123: X là ankin có % C (theo khối lượng) là 87,8%. X tạo được kết tủa màu vàng với AgNO3/NH3. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa tính chất trên ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 124: Hiđrocacbon X cộng hợp với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 56,8%. X có công thức phân tử là A. C2H2. B. C2H4. C. C3H4. D. C3H6. Câu 125: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là A. C3H6. B. C4H6. C. C3H4. D. C4H8. Câu 126: Hỗn hợp X gồm 1 ankin ở thể khí và hiđro có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,425. Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,8. Cho Y đi qua bình đựng dung dịch brom dư, khối lượng bình tăng lên bao nhiêu gam ? A. 8. B. 16. C. 0. D. Không tính được. Câu 127: X là hỗn hợp hai ankin. Đốt cháy hoàn toàn X được 6,6 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Khối lượng dung dịch Br2 20% cực đại có thể phản ứng với X là A. 10 gam. B. 20 gam. C. 40 gam. D. 80 gam. Câu 128: Trong một bình kín chứa hiđrocacbon A (ở thể khí đk thường) và O2 (dư). Bật tia lửa điện đốt cháy hết A đưa hỗn hợp X về điều kiện ban đầu trong đó % thể tích của CO2 và hơi nước lần lượt là 30% và 20%. Công thức phân tử của A và % thể tích hiđrocacbon A trong hỗn hợp là A. C3H4 và 10%. B. C3H4 và 90%. C. C3H8 và 20%. D. C4H6 và 30%. Câu 129: Cho 4,96 gam gồm CaC2 và Ca tác dụng hết với nước được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X. Dẫn X qua bột Ni nung nóng một thời gian được hỗn hợp Y. Cho Y qua bình đựng brom dư thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) hỗn hợp Z. Cho tỉ khối của Z so với hiđro là 4,5. Độ tăng khối lượng bình nước brom là A. 0,4 gam. B. 0,8 gam. C. 1,2 gam. D. 0,86 gam. Câu 130: Một hỗn hợp X gồm 1 ankin và H2 có V = 8,96 lít (đkc) và mX = 4,6 gam. Cho hỗn hợp X đi qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp khí Y, có tỉ khối d Y = 2. Số mol H2 phản ứng, khối X

lượng và CTPT của ankin là A. 0,16 mol H2 và 3,6 gam C2H2. B. 0,2 mol H2 và 4 gam C3H4. C. 0,2 mol H2 và 4 gam C2H2. D. 0,3 mol H2 và 2 gam C3H4. Câu 131: Một mol hiđrocacbon X đốt cháy cho ra 5 mol CO2, 1 mol X phản ứng với 2 mol AgNO3/NH3. Xác định CTCT của X ? A. CH2=CHCH=CHCH3. B. CH2=CHCH2C  CH. C. HC  CCH2C  CH. D. CH2=C =CHCH=CH2. Câu 132: Đốt cháy 2 gam hiđrocacbon A (khí trong điều kiện thường) được CO2 và 2 gam H2O. Mặt khác 2,7 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 8,05 gam. B. 7,35 gam. C. 16,1 gam. D. 24 gam. Câu 133: Dẫn m gam hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni nung nóng được khí Y. Dẫn Y vào dung dịch AgNO3/NH3 dư được 12 gam kết tủa, khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hết Z được 4,4 gam CO2 và 4,5 gam nước. Giá trị của m là A. 5,6 gam. B. 5,4gam. C. 5,8 gam. D. 6,2 gam. Câu 134: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là A. 33,6 lít. B. 22,4 lít. C. 16,8 lít. D. 44,8 lít. Câu 135: X là hỗn hợp 2 ankin. Đốt cháy X được 6,6 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Khối lượng brom cực đại phản ứng với hỗn hợp X là A. 16 gam. B. 8 gam. C. 4 gam. D. 2 gam. Câu 136: Đốt cháy một hiđrocacbon M thu được 17,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Xác định dãy đồng đẳng của M, CTPT, CTCT của M. Lượng chất M nói trên có thể làm mất màu bao nhiêu lít nước brom 0,1M ? B. ankin, C3H4, CH3C  CH ; 4 lít. A. anken, C3H6, CH3CH=CH2 ; 2 lít. C. anken, C2H4, CH2=CH2 ; 2 lít. D. ankin, C2H2, CH  CH ; 4 lít. www.daykemquynhon.ucoz.com

18


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 137: Đốt cháy một hiđrocacbon M thu được số mol nước bằng 3/4 số mol CO2 và số mol CO2 nhỏ hơn hoặc bằng 5 lần số mol M. Xác định CTPT và CTCT của M biết rằng M cho kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3. A. C4H6 và CH3CH2C  CH. B. C4H6 và CH2=C=CHCH3. C. C3H4 và CH3C  CH. D. C4H6 và CH3C  CCH3. Câu 138: Đốt cháy một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 22 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Dãy đồng đẳng, CTPT và số mol của A, M là B. anken ; 0,2 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6. A. ankin ; 0,1 mol C2H2 và 0,1 mol C3H4. C. anken ; 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8. D. ankin ; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol C4H6. Câu 139: Đốt cháy 1 lít hơi khí hiđrocacbon A cần 2,5 lít O2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Giá trị của m là A. 20 gam. B. 10,6 gam. C. 9,4 gam. D. 40 gam. Câu 140: Một hỗn hợp X gồm 1 ankin và H2 có V = 8,96 lít (đkc) và mX = 4,6 gam. Cho hỗn hợp X đi qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp khí Y, có tỉ khối so với X bằng 2. Số mol H2 phản ứng ; khối lượng và CTPT của ankin là A. 0,2 ; 4 gam ; C3H4. B. 0,2 mol ; 4 gam ; C2H2. C. 0,3 ; 2 gam ; C3H4. D. 0,16 mol ; 3,6 gam ; C2H2. Câu 141: Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân metan được hỗn hợp A gồm axetilen, hiđro, metan. Biết tỉ khối của A so với hiđro là 5. Vậy hiệu suất chuyển hóa metan thành axetilen là A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. Câu 142: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B, A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon, A và B đều ở thể khí ở đktc. Khi cho 6,72 lít khí X (đkc) đi qua nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8 gam ; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu. CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X là A. C4H10 ; C3H6 ; 5,8 gam. B. C3H8 ; C2H4 ; 5,8 gam. D. C3H8 ; C2H4 ; 11,6 gam. C. C4H10 ; C3H6 ; 12,8 gam. Câu 143: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc. Cho hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng 1/2 thể tích X, còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X. CTPT A, B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là A. 40% C2H6 và 60% C2H4. B. 50% C3H8 và 50% C3H6. C. 50% C4H10 và 50% C4H8. D. 50% C2H6 và 50% C2H4. Câu 144: Cho 3 lít hỗn hợp khí gồm etan và etilen (đktc) lội qua dung dịch brom, sau phản ứng thu được 4,7 gam 1,2-đibrom etan. Vậy % theo thể tích của etan và etilen lần lượt là A. 81,33 % và 18,67 %. B. 13,2% và 86,8 %. C. 86,8% và 13,2%. D. 18,67% và 81,33 %. Câu 145: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon. A, B chỉ có thể là ankan hay anken. Đốt cháy 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO2 và 12,6 gam H2O. CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X là A. 0,1 mol C3H8 và 0,1 mol C3H6. B. 0,2 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4. C. 0,08 mol C3H8 và 0,12 mol C3H6. D. 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4. Câu 146: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đkc). CTPT anken là B. C5H10. C. C3H6. D. C2H4. A. C4H8. Câu 147: Cho hỗn hợp gồm 1 parafin và 1 olefin có thể tích 6,72 lít qua brom dư, thấy có 500 ml dung dịch brom 0,2M phản ứng và khối lượng bình brom tăng 4,2 gam. Lượng khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn cần 15,68 lít O2 (đktc). CTPT của parafin và olefin là A. CH4 và C2H4. B. C2H6 và C3H6. C. CH4 và C3H6. D. C2H6 và C2H4. Câu 148: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X, cho toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng nước vôi trong, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 13,5 gam và khối lượng bình 2 tăng 33 gam. Biết tỉ khối của X so với nitơ bằng 2. CTPT X là A. C5H10. B. C4H8. C. C3H6. D. C2H4. Câu 149: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B, A và B có cùng số nguyên tử cacbon. X có khối lượng là 12,4 gam, có thể tích là 6,72 lít. CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X là (các thể tích khí đo ở đktc) A. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

19


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 150: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là A. 56 gam. B. 84 gam. C. 196 gam. D. 350 gam. Câu 151: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, M liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp X thu được 57,2 gam CO2 và 23,4 gam CO2. Xác định CTPT A, M và khối lượng của A, M. A. 12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8. B. 8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8. C. 5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6. D. 2,8 gam C2H4 và 16,8 gam C3H6. Câu 152: Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được số mol nước bằng 4/5 số mol CO2. Xác định dãy đồng đẳng của A biết A chỉ có thể là ankan, ankađien, ankin và A có mạch hở. Có bao nhiêu đồng phân của A cộng nước có xúc tác cho ra 1 xeton và bao nhiêu đồng phân cho kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3. Cho kết quả theo thứ tự A. Ankin, ankađien, C5H8 ; 3 và 2 đồng phân. B. Ankin, C4H6 ; 1 và 1 đồng phân. C. Ankin, C5H8 ; 2 và 1 đồng phân. D. Anken, C4H10 ; 0 và 0 đồng phân. Câu 153: Một hỗn hợp X có V = 2,688 lít gồm 1 ankin M và H2. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hiđrocacbon B có tỉ khối so với CO2 bằng 1. Xác định CTPT của M. Nếu cho hỗn hợp X trên qua 0,5 lít dung dịch brom 0,2M, tính nồng độ mol của Br2 còn lại ? A. C2H2 và 0,05M. B. C4H6 và 0,006M. C. C3H4 và 0,04M. D. C3H4 và 0,05M. Câu 154: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H2 để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt nung nóng thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng VX = 6,72 lít và VH 2 = 4,48 lít. Xác định CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X. Các thể tích khí đo ở đkc. A. 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H8 và 0,2 mol C3H4. C. 0,2 mol C2H6 và 0,1 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H8 và 0,1 mol C3H4. Câu 155: Một hỗn hợp 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng (ankan, anken, ankin) đốt cháy cho ra 26,4 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Dãy đồng đẳng, tổng số mol của 2 hiđrocacbon và thể tích H2 (đktc) dùng để bão hòa hai hiđrocacbon trên là A. Ankin ; 0,2 mol ; 8,96 lít H2. B. Anken ; 0,15 mol ; 3,36 lít H2. C. Ankin ; 0,15 mol ; 6,72 lít H2. D. Anken ; 0,1 mol ; 4,48 lít H2. Câu 156: Một hỗn hợp 2 ankin khi đốt cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Khối lượng brom có thể cộng vào hỗn hợp trên là A. 8 gam. B. 32 gam. C. 16 gam. D. không đủ dữ kiện. Câu 157: X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng. Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 30 gam. B. 20 gam. C. 25 gam. D. 15 gam. Câu 158: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích etan, propan và propen lần lượt là A. 30%, 20%, 50%. B. 20%, 50%, 30%. C. 50%, 20%, 30%. D. 20%, 30%, 50%. Câu 159: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 0,7 lít dung dịch brom 0,5M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol brom giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 3,35 gam. Công thức phân tử hiđrocacbon là A. C2H2 và C4H10. B. C3H6 và C4H8. C. C2H2 và C3H4. D. C2H2 và C4H8. Câu 160: Đốt cháy m gam hiđrocacbon A ở thể khí trong điều kiện thường được CO2 và m gam H2O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon B là đồng đẳng kế tiếp của A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng x gam. Giá trị x là A. 29,2 gam. B. 31 gam. C. 20,8 gam. D. 16,2 gam. Câu 161: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bấy nhiêu gam H2O ? A. 33 và 17,1. B. 22 và 9,9. C. 13,2 và 7,2. D. 33 và 21,6. Câu 162: Hỗn hợp X gồm C2H2 và C3H8 có tỉ khối so với hiđro là 15,25. Để đốt cháy hết 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X thì thể tích O2 (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 14 lít. B. 15,6 lít. C. 22,4 lít. D. 28 lít. Câu 163: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) C2H4. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (có chứa 11,1 gam Ca(OH)2). Hỏi sau khi hấp thụ khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam ? A. Tăng 2,4 gam. B. Tăng 12,4 gam. C. giảm 8,1 gam. D. Giảm 10 gam.

www.daykemquynhon.ucoz.com

20


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 164: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa. Vậy X không thể là A. C2H6. B. C2H4. C. CH4. D. C2H2. Câu 165: A là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí điều kiện thường, biết A có %C (theo khối lượng) là 92,3% và 1 mol A tác dụng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch. Vậy A có công thức phân tử là A. C2H4. B. C2H2. C. C4H4. D. C3H4. Câu 166: A là hỗn hợp gồm C2H6, C2H4 và C3H4. Cho 6,12 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 7,35 gam kết tủa. Mặt khác 2,128 lít A (đktc) phản ứng vừa đủ với 70 ml dung dịch Br2 1M. % C2H6 ( theo khối lượng) trong 6,12 gam A là A. 49,01%. B. 52,63%. C. 18,3%. D. 65,35%. Câu 167: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A. 40%. B. 20%. C. 25%. D. 50%. Câu 168: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là A. 1,20 gam. B. 1,04 gam. C. 1,64 gam. D. 1,32 gam. Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở, nặng hơn không khí thu được 7,04 gam CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị của m là A. 2 gam. B. 4 gam. C. 10 gam. D. 2,08 gam. Câu 170: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị của m là A. 2 gam. B. 4 gam. C. 2,08 gam. D. A hoặc C. Câu 171: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V là A. 11,2. B. 13,44. C. 5,60. D. 8,96. Câu 172: Cho 100 ml bezen (d = 0,879 g/ml) tác dụng với một lượng vừa đủ brom lỏng (xúc tác bột sắt, đun nóng) thu được 80 ml brombenzen (d = 1,495 g/ml). Hiệu suất brom hóa đạt là A. 67,6%. B. 73,49%. C. 85,3%. D. 65,35% Câu 173: A, B, C là ba chất hữu cơ có %C, %H (theo khối lượng) lần lượt là 92,3% và 7,7%, tỉ lệ khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3. Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng. C không làm mất màu nước brom. Đốt 0,1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư. a. Khối lượng bình tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ? A. Tăng 21,2 gam. B. Tăng 40 gam. C. Giảm 18,8 gam. D. Giảm 21,2 gam. b. Khối lượng dung dịch tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ? A. Tăng 21,2 gam. B. tăng 40 gam. C. giảm 18,8 gam. D. giảm 21,2 gam. Câu 174: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là A. 60%. B. 75%. C. 80%. D. 83,33%. Câu 175: A là hiđrocacbon có %C (theo khối lượng) là 92,3%. A tác dụng với dung dịch brom dư cho sản phẩm có %C (theo khối lượng) là 36,36%. Biết MA < 120. Vậy A có công thức phân tử là A. C2H2. B. C4H4. C. C6H6. D. C8H8. Câu 176: Một hỗn hợp X gồm 2 aren A, R đều có M < 120, tỉ khối của X đối với C2H6 là 3,067. CTPT và số đồng phân của A và R là A. C6H6 (1 đồng phân) ; C7H8 (1 đồng phân). B. C7H8 (1 đồng phân) ; C8H10 (4 đồng phân). C. C6H6 (1 đồng phân) ; C8H10 (2 đồng phân). D. C6H6 (1 đồng phân) ; C8H10 (4 đồng phân). Câu 177: Đốt cháy hoàn toàn 2,34 gam hiđrocacbon X, cho sản phẩm qua nước vôi trong dư thu được 18 gam kết tủa trắng. Biết MX = 78 và X không làm mất màu dung dịch brom. CTPT của X A. CH≡C-CH2-C≡CH. B. Benzen. C. CH3C≡C-C≡CCH3. D. CH≡C-C≡C-CH2CH3. www.daykemquynhon.ucoz.com

21


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 178: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K, L, M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K, L, M tương ứng là 0,5 : 1 : 1,5. Công thức của K ; L ; M (viết theo thứ tự tương ứng) là A. C2H4 ; C2H6 ; C3H4. B. C3H8 ; C3H4 ; C2H4. D. C2H2 ; C2H4 ; C2H6. C. C3H4 ;C3H6 ; C3H8. Câu 179: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro. Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung. Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước. Công thức phân tử của X là A. C2H2. B. C2H4. C. C4H6. D. C3H4. Câu 180: Một hỗn hợp X gồm 1 ankin A và H2 có V = 15,68 lít (đkc) cho qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp Y có V = 6,72 lít (Y có H2 dư). Thể tích của A trong X và thể tích H2 dư (đktc) là A. 4,48 lít ; 2,24 lít. B. 4,48 lít ; 4,48 lít. C. 3,36 lít ; 3,36 lít. D. 1,12 lít ; 5,6 lít.

www.daykemquynhon.ucoz.com

22


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 3: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL Câu 1 : Số đồng phân của C4H9Br là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 4: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác. Câu 5: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là A. CHCl=CHCl. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3. D. CH3CH2CH=CHCHClCH3. Câu 6: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là A. 1,3-điclo-2-metylbutan. B. 2,4-điclo-3-metylbutan. C. 1,3-điclopentan. D. 2,4-điclo-2-metylbutan. Câu 7: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là A. benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua. B. benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en. C. phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. D. benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. Câu 8: Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là A. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4). Câu 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là A. Thoát ra khí màu vàng lục. B. xuất hiện kết tủa trắng. C. không có hiện tượng. D. xuất hiện kết tủa vàng. Câu 10: a. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. C. 3-metyl-but-1-en. D. 2-metylbut-1-en. b. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng A. metylxiclopropan. B. but-2-ol. C. but-1-en. D. but-2-en. Câu 11: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của Y là B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C5H11Cl. A. C2H5Cl. Câu 12: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ? A. n- butyl clorua. B. sec-butyl clorua. C. iso-butyl clorua. D. tert-butyl clorua. Câu 13: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào ? A. HOC6H4CH2OH. B. ClC6H4CH2OH. C. HOC6H4CH2Cl. D. KOC6H4CH2OH. Câu 14: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào ? D. KOC6H4CH2OH. A. KOC6H4CH2OK. B. HOC6H4CH2OH. C. ClC6H4CH2OH. Câu 15: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ? (1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl A. (1), (3). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D.(1), (2), (3), (4). Câu 16: a. Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X là A. CH2=CHCH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. C6H5CH2Br. D. A hoặc C. b. Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X không thể là A. CH2=CHCH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. C6H5CH2Cl. D. C6H5Cl. Câu 17: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic. Tên của hợp chất X là A. 1,2- đibrometan. B. 1,1- đibrometan. C. etyl clorua. D. A và B đúng. www.daykemquynhon.ucoz.com

23


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 18: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2. Thủy phân X trong NaOH đặc (to cao, p cao) thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3 Br2/as

X

Br2/Fe, to

Y

dd NaOH

Z

NaOH n/c, to, p

T

X, Y, Z, T có công thức lần lượt là A. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH. B. CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH. C. CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH. D. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH. Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH. (X, Y, Z là các chất hữu cơ khác nhau). Z là A. C6H5Cl. B. C6H5NH2. C. C6H5NO2. D. C6H5ONa. Câu 21: X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là A. 1,1,2,2-tetracloetan. B. 1,2-đicloetan. C. 1,1-đicloetan. D. 1,1,1-tricloetan. Câu 22: Cho 5 chất : CH3CH2CH2Cl (1) ; CH2=CHCH2Cl (2) ; C6H5Cl (3) ; CH2=CHCl (4) ; C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5). Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá : Benzen  A  B  C  A axit picric. B là A. phenylclorua. B. o –Crezol. C. Natri phenolat. D. Phenol. 0

Cl 2 , 500 C NaOH Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng : X    Y   ancol anlylic. Hỏi X là chất nào sau đây ? A. Propan B. Xiclopropan. C. Propen. D. Propin. Mg, ete CO 2  HCl  A  B  C. C có công thức là Câu 25: Cho sơ đồ sau : C2H5Br   A. CH3COOH. B. CH3CH2COOH. C. CH3CH2OH. D. CH3CH2CH2COOH. Câu 26: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì. Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất. Các hiện tượng trên được giải thích như sau: A. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua. B. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete. C. Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua. D. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete. Câu 27: Cho sơ đồ biến hoá : A B D C 6H 5N H 2 C 2H 2 Các chất A, B, D lần lượt là A. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl. B. C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2. C. C6H12, C6H6, C6H5NO2. D. C6H6, C6H5NO2, C6H4(NO2)2. Câu 28: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là A. CnH2n + 2O. B. ROH. C. CnH2n + 1OH. D. Tất cả đều đúng. Câu 29: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ? A. R(OH)n. B. CnH2n + 2O. C. CnH2n + 2Ox. D. CnH2n + 2 – x (OH)x. Câu 30: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên) A. CnH2n + 1OH. B. ROH. C. CnH2n + 2O. D. CnH2n + 1CH2OH. Câu 31: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là A. 4-etyl pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol. C. 3-etyl hexan-5-ol. D. 3-metyl pentan-2-ol. Câu 32: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là A. C2H5O. B. C4H10O2. C. C4H10O. D. C6H15O3. Câu 33: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

24


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 34: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C6H5CH2OH. B. CH3OH C. C2H5OH. D. CH2=CHCH2OH. Câu 35: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C3H7OH . B. CH3OH. C. C6H5CH2OH. D. CH2=CHCH2OH. Câu 36: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 37: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ? A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 38: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 39: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 40: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 41: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 42: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 43: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là A. 4. B. 5. C. 6. D. không xác định được. Câu 44: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là A. C3H6O. B. C2H4O. C. C2H4(OH)2. D. C3H6(OH)2. Câu 45: A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit, còn B cho ra xeton. Vậy D là A. Ancol bậc III. B. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất. C. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất. D. Chất có khả năng tách nước tạo anken duy nhất. Câu 46: X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 1,875MX. X có đặc điểm là A. Tách nước tạo 1 anken duy nhất. B. Hòa tan được Cu(OH)2. C. Chứa 1 liên kết  trong phân tử. D. Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức. Câu 47: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là A. propan-2-ol. B. butan-2-ol. C. butan-1-ol. D. 2-metylpropan-2-ol. Câu 48: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng. Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken. Tên X là A. pentan-2-ol. B. butan-1-ol . C. butan-2-ol. D. 2-metyl propan -2-ol. Câu 49: Một chất X có CTPT là C4H8O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit. Vậy X là A. but-3-en-1-ol. B. but-3-en-2-ol. C. 2-metylpropenol. D. tất cả đều sai. Câu 50: Bậc của ancol là A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử. B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH. C. số nhóm chức có trong phân tử. D. số cacbon có trong phân tử ancol. Câu 51: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. Câu 52: Các ancol được phân loại trên cơ sở A. số lượng nhóm OH. B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon. C. bậc của ancol. D. Tất cả các cơ sở trên. Câu 53: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 2. C. 2, 1, 3. D. 2, 3, 1. Câu 54: Câu nào sau đây là đúng ? A. Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic. B. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH. C. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol. D. Tất cả đều đúng.

www.daykemquynhon.ucoz.com

25


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 55: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na. B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước. C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. D. B và C đều đúng. Câu 56: A, B, C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO. Biết % O (theo khối lượng) trong A là 26,66%. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là A. propan-2-ol. B. propan-1-ol. C. etylmetyl ete. D. propanal. Câu 57: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ? A. CaO. B. CuSO4 khan. C. P2O5. D. tất cả đều được. Câu 58: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ? A. Anđehit axetic. B. Etylclorua . C. Tinh bột. D. Etilen . Câu 59: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là A. 3, 3-đimetyl pent-2-en. B. 3-etyl pent-2-en. C. 3-etyl pent-1-en. D. 3-etyl pent-3-en. Câu 60: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là A. 2-metyl butan-2-ol. B. 3-metyl butan-1-ol. C. 3-metyl butan-2-ol. D. 2-metyl butan-1-ol. Câu 61: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4. Tên của A là A. etilen. B. but-2-en. C. isobutilen. D. A, B đều đúng. Câu 62: X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không có ancol bậc III). X gồm A. propen và but-1-en. B. etilen và propen. C. propen và but-2-en. D. propen và 2-metylpropen. Câu 63: Hiđrat hóa 2 anken được hỗn hợp Z gồm 2 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 0,53 gam Z rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,05M được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH là 0,025M (Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). Công thức cấu tạo của 2 anken là A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. B. CH2=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. C. CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3. D. CH2=CHCH3 và CH2=C(CH3)2. Câu 64: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. Câu 65: Pha a gam ancol etylic (d = 0,8 g/ml) vào nước được 80 ml ancol 25o. Giá trị a là A. 16. B. 25,6. C. 32. D. 40. Câu 66: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O. Câu 67: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e). Câu 68: a. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) : Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H4, CH3COOH. C. C2H5OH, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H5OH. b. Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH=CH. B. CH3CH2OH và CH3CHO. C. CH3CHO và CH3CH2OH. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

www.daykemquynhon.ucoz.com

26


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 69: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là A. 2,4 gam. B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. không xác định được. Câu 70: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 71: 13,8 gam ancol A tác dụng với Na dư giải phóng 5,04 lít H2 ở đktc, biết MA < 100. Vậy A có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H6(OH)2. D. C3H5(OH)3. Câu 72: Có hai thí nghiệm sau : TN 1: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2. TN 2: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2. A có công thức là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H7OH. Câu 73: Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Công thức của ancol A là B. C2H4 (OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H7OH. A. CH3OH. Câu 74: Ancol A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng số mol A đã dùng. Đốt cháy hoàn toàn A được mCO2 = 1,833mH2O. A có cấu tạo thu gọn là A. C2H4(OH)2. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H8(OH)2. Câu 75: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. Câu 76: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456. o Câu 77: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 C thì nhận được sản phẩm chính là A. but-2-en. B. đibutyl ete. C. đietyl ete. D. but-1-en. Câu 78: Khi đun nóng 2 trong số 4 ancol CH4O, C2H6O, C3H8O với xúc tác, nhiệt độ thích hợp chỉ thu được 1 olefin duy nhất thì 2 ancol đó là A. CH4O và C2H6O. B. CH4O và C3H8O. C. A, B đúng. D. C3H8O và C2H6O. Câu 79: Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là A. CH3CHOHCH2CH3. B. (CH3)2CHCH2OH. C. (CH3)3COH. D. CH3CH2CH2CH2OH. Câu 80: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học). X có cấu tạo thu gọn là A. CH3CH2CHOHCH2CH3. B. (CH3)3CCH2OH. C. (CH3)2CHCH2CH2OH. D. CH3CH2CH2CHOHCH3. Câu 81: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 82: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 83: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là AOH, BOH và ROH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 84: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa là

2n(n  1) n2 C. 2 2  HCl Câu 85: Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en  A NaOH   A.

n(n  1) 2

Tên của E là A. propen.

D. n!

B.

B. đibutyl ete.

C. but-2-en.

www.daykemquynhon.ucoz.com

B

o

SO 4 đăc , 170 C H 2   E

D. isobutilen.

27


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 86: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. C. C3H5OH và C4H7OH. Câu 87: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 88: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen, khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 89: A là ancol đơn chức có % O (theo khối lượng) là 18,18%. A cho phản ứng tách nước tạo 3 anken. A có tên là A. Pentan-1-ol. B. 2-metylbutan-2-ol. C. pentan-2-ol. D. 2,2-đimetyl propan-1-ol. Câu 90: Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken. CTPT của ancol là A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. CnH2n + 1OH. Câu 91: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 92: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, khối lượng ete thu được là A. 12,4 gam. B. 7 gam. C. 9,7 gam. D. 15,1 gam. Câu 93: Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được Y. Tỉ khối hơi của Y đối với X là 1,4375. X là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 94: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là A. C2H5OH và CH2=CHCH2OH. B. C2H5OH và CH3OH. D. CH3OH và CH2=CHCH2OH. C. CH3OH và C3H7OH. Câu 95: Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 0,7. Vậy công thức của A là A. C4H7OH. B. C3H7OH. C. C3H5OH. D. C2H5OH. Câu 96: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch HSO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của X là A. C3H8O. C. CH4O. B. C2H6O. D. C4H8O. Câu 97: Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo 1 anken duy nhất ? A. Metanol ; etanol ; butan -1-ol. B. Etanol ; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol. C. Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol ; 2,2 đimetylpropan -1-ol. D. Propan-2-ol ; butan -1-ol ; pentan -2-ol. Câu 98: Ancol X tách nước chỉ tạo một anken duy nhất. Đốt cháy một lượng X được 11 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 99: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140oC. Sau khi phản ứng được hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau. Công thức 2 ancol nói trên là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 100: Đun nóng V (ml) ancol etylic 95o với H2SO4 đặc ở 170oC được 3,36 lít khí etilen (đktc). Biết hiệu suất phản ứng là 60% và ancol etylic nguyên chất có d = 0,8 g/ml. Giá trị của V (ml) là A. 8,19. B. 10,18. C. 12. D. 15,13. Câu 101: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ? A. propan-2-ol. B. butan-1-ol. C. 2-metyl propan-1-ol . D. propan-1-ol. www.daykemquynhon.ucoz.com

28


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 102: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3. C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2. Câu 103: Oxi hóa 6 gam ancol no X thu được 5,8 gam anđehit. CTPT của ancol là A. CH3CH2OH. C. CH3CH2CH2OH. B. CH3CH(OH)CH3. D. Kết quả khác. Câu 104: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Giá trị m là A. 1,48 gam. B. 1,2 gam. C. 0,92 gam. D. 0,64 gam. Câu 105*: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 5,6 gam hỗn hợp anđehit, ancol dư và nước. A có công thức là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C3H7OH. Câu 106: Oxi hóa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 8,4 gam hỗn hợp anđehit, ancol dư và nước. Phần trăm A bị oxi hóa là A. 60% B. 75% C. 80% D. 53,33%. Câu 107: Dẫn m gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,5m gam. Ancol A có tên là A. metanol. B. etanol. C. propan-1-ol. D. propan-2-ol. Câu 108: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước. Cho X tác dụng với Na dư được 4,48 lít H2 ở đktc. Khối lượng hỗn hợp X là (biết chỉ có 80% ancol bị oxi hóa) A. 13,8 gam B. 27,6 gam. C. 18,4 gam. D. 23,52 gam. Câu 109: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được 11,76 gam hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước. Cho X tác dụng với Na dư được 2,24 lít H2 (ở đktc). % ancol bị oxi hoá là A. 80%. B. 75%. C. 60% . D. 50%. Câu 110: Đốt cháy một ancol X được n H 2O  n CO 2 . Kết luận nào sau đây là đúng nhất? A. X là ancol no, mạch hở. B. X là ankanđiol. C. X là ankanol đơn chức. D. X là ancol đơn chức mạch hở. Câu 111: Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol n CO 2 : n H 2O tăng dần. Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng của A. ancol không no. B. ancol no. C. ancol thơm. D. không xác định được. Câu 112: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị m là A. 10,2 gam. B. 2 gam. C. 2,8 g am. D. 3 gam. Câu 113: Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO 2 : VH 2 O  4 : 5 . CTPT của X là A. C4H10O. B. C3H6O. C. C5H12O. D. C2H6O. Câu 114: Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol n H 2O : n CO 2  3 : 2 . Vậy ancol đó là A. C3H8O2. B. C2H6O2. C. C4H10O2. D. tất cả đều sai. Câu 115: Khi đốt cháy một ancol đa chức thu được nước và khí CO2 theo tỉ lệ khối lượng m H 2O : m CO 2  27 : 44 . CTPT của ancol là A. C5H10O2. B. C2H6O2. C. C3H8O2. D. C4H8O2. Câu 116: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Xác định X A. C4H7OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. tất cả đều sai. Câu 117: Ba ancol X, Y, Z đều bền và có khối lượng phân tử khác nhau. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol n CO 2 : n H 2O = 3 : 4. Vậy CTPT ba ancol là B. C3H8O ; C3H8O2 ; C3H8O3. A. C2H6O ; C3H8O ; C4H10O. C. C3H8O ; C4H10O ; C5H10O. D. C3H6O ; C3H6O2 ; C3H6O3. Câu 118: Đốt cháy rượu A bằng O2 vừa đủ nhận thấy: nCO2 : nO2 : nH2O = 4 : 5: 6. A có công thức phân tử là A. C2H6O. B. C2H6O2. C. C3H8O. D. C4H10O.

www.daykemquynhon.ucoz.com

29


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 119: Đốt cháy ancol chỉ chứa một loại nhóm chức A bằng O2 vừa đủ nhận thấy : nCO2 : nO2 : nH2O = 6: 7: 8. A có đặc điểm là A. Tác dụng với Na dư cho nH2 = 1,5nA. B. Tác dụng với CuO đun nóng cho ra hợp chất đa chức. C. Tách nước tạo thành một anken duy nhất. D. Không có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Câu 120: Ancol đơn chức A cháy cho mCO2 : mH2O = 11: 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 600 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì lượng kết tủa là A. 11,48 gam. B. 59,1gam. C. 39,4gam. D. 19,7gam. Câu 121: X là một ancol no, mạch hở. Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi. X có công thức là A. C3H5(OH)3. B. C3H6(OH)2. C. C2H4(OH)2. D. C4H8(OH)2. Câu 122: Đốt cháy hoàn toàn ancol X được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 4, thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích CO2 thu được (đo cùng đk). X là B. C3H8O2. C. C3H8O3. D. C3H4O. A. C3H8O. Câu 123: X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là A. C3H5(OH)3. B. C3H6(OH)2. D. C3H7OH. C. C2H4(OH)2. Câu 124*: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, có tỷ lệ khối lượng 1:1. Đốt cháy hết X được 21,45 gam CO2 và 13,95 gam H2O. Vậy X gồm 2 ancol là A. CH3OH và C2H5OH. B. CH3OH và C4H9OH. C. CH3OH và C3H7OH. D. C2H5OH và C3H7OH. Câu 125: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng b gam và có c gam kết tủa. Biết b = 0,71c và c =

ab . X có cấu tạo thu gọn là 1,02

B. C2H4(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2. A. C2H5OH. Câu 126: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30,8 gam CO2 và 18 gam H2O. Giá trị a là A. 30,4 gam. B. 16 gam. C. 15,2 gam. D. 7,6 gam. Câu 127: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa. Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 26,88 lít. B. 23,52 lít. C. 21,28 lít. D. 16,8 lít. Câu 128: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 ancol có số mol bằng nhau thu được hỗn hợp CO2 và H2O theo lệ mol tương ứng 2 : 3. X gồm A. CH3OH và C2H5OH. C. C2H5OH và C2H4(OH)2. B. C3H7OH và C3H6(OH)2. D. C2H5OH và C3H7OH. Câu 129: Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol A được b mol CO2 và c mol H2O. Biết a = c - b. Kết luận nào sau đây đúng ? A. A là ancol no, mạch vòng. B. A là ancol no, mạch hở. C. A la 2ancol chưa no. C. A là ancol thơm. Câu 130: Đốt cháy một lượng ancol A cần vừa đủ 26,88 lít O2 ở đktc, thu được 39,6 gam CO2 và 21,6 gam H2O. A có công thức phân tử là A. C2H6O. B. C3H8O. C. C3H8O2. D. C4H10O. Câu 131: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B. C2H5OH và C4H9OH. C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. Câu 132: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là A. m = 2a - V/22,4. B. m = 2a - V/11,2. C. m = a + V/5,6. D. m = a - V/5,6. Câu 133: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. 9,8 và propan-1,2-điol. B. 4,9 và propan-1,2-điol. C. 4,9 và propan-1,3-điol. D. 4,9 và glixerol.

www.daykemquynhon.ucoz.com

30


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 134: a. Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo được 40g kết tủa. Khối lượng ancol etylic thu được là A. 18,4 gam. B. 16,8 gam. C. 16,4 gam. D. 17,4 gam. b. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng glucozơ đã dùng là bao nhiêu gam ? A. 45 gam. B. 90 gam. C. 36 gam. D. 40 gam. Câu 135: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa. Giá trị m là A. 75 gam. B. 125 gam. C. 150 gam. D. 225 gam. Câu 136: Thể tích ancol etylic 92o cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C2H4 (đktc). Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml. A. 8 ml. B. 10 ml. C. 12,5ml. D. 3,9 ml. Câu 137: Đi từ 150 gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 46o bằng phương pháp lên men ancol? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81% và d = 0,8 g/ml. A. 46,875 ml. B. 93,75 ml. C. 21,5625 ml. D. 187,5 ml. Câu 138: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) A. 5,4 kg. B. 5,0 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg. Câu 139: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. 60. B. 58. C. 30. D. 48. Câu 140: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. Câu 141: X là hỗn hợp gồm phenol và ancol đơn chức A. Cho 25,4 gam X tác dụng với Na (dư) được 6,72 lít H2 (ở đktc). A là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C4H9OH. Câu 142: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 143: A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bay ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên. Chỉ ra công thức cấu tạo thu gọn của A. A. C6H7COOH. C. CH3OC6H4OH. D. CH3C6H3(OH)2. B. HOC6H4CH2OH. Câu 144: Khi đốt cháy 0,05 mol X (dẫn xuất benzen) thu được dưới 17,6 gam CO2. Biết 1 mol X phản ứng vừa đủ với 1 mol NaOH hoặc với 2 mol Na. X có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3C6H4OH. B. CH3OC6H4OH. C. HOC6H4CH2OH. D.C6H4(OH)2. Câu 145: Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen. 1. Na. 2. dd NaOH. 3. nước brom. A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và 3. Câu 146: A là hợp chất hữu cơ công thức phân tử là C7H8O2. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2. Vậy A thuộc loại hợp chất nào dưới đây ? A. Đi phenol. B. Axit cacboxyli C. Este của phenol. D. Vừa ancol, vừa phenol. Câu 147: Có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng bezen), công thức phân tử C8H10O, không tác dụng với Na ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 148: A là chất hữu cơ có công thức phân tử CxHyO. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong thấy có 30 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa đem đun nóng phần nước lọc thấy có 20 gam kết tủa nữa. Biết A vừa tác dụng Na, vừa tác dụng NaOH. Chỉ ra công thức phân tử của A. A. C6H6O. B. C7H8O. C. C7H8O2. D. C8H10O. Câu 149: Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước. A. Etanol < nước < phenol. C. Nước < phenol < etanol. B. Etanol < phenol < nước. D. Phenol < nước < etanol. Câu 150: Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 78%. A. 376 gam. B. 312 gam. C. 618 gam. D. 320 gam. www.daykemquynhon.ucoz.com

31


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 151: Hóa chất nào dưới đây có thể dùng để phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : C6H5ONa, NaCl, BaCl2, Na2S, Na2CO3 là A. dd NaOH. B. dd HCl. C. Na. D dd KCl. Câu 152: So với etanol, nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol linh động hơn vì : A. Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p. B. Liên kết C-O của phenol bền vững. C. Trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp vào vòng benzen làm liên kết -OH phân cực hơn. D. Phenol tác dụng dễ dàng với nước brom tạo kết tủa trắng 2, 4, 6-tri brom phenol. Câu 153: Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5OH ; NaHCO3 ; NaOH ; HCl tác dụng với nhau từng đôi một ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 154: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. C. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH. D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. Câu 155: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch HCOONa và một ít dung dịch C6H5ONa rồi lắc mạnh là A. Có sự phân lớp ; dung dịch trong suốt hóa đục. B. Dung dịch trong suốt hóa đục. C. Có phân lớp ; dung dịch trong suốt. D. Xuất hiện sự phân lớp ở cả 2 ống nghiệm. Câu 156: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. dung dịch NaOH. B. Na kim loại. C. nước Br2. D. H2 (Ni, nung nóng). Câu 157: Chất có công thức phân tử nào dưới đây có thể tác dụng được cả Na, cả NaOH ? B. C6H8O. C. C7H10O. D. C9H12O. A. C5H8O. Câu 158: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol. Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O. Vậy % khối lượng metanol trong X là A. 25%. B. 59,5%. C. 50,5%. D. 20%. Câu 159: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 160: Cho X là hợp chất thơm ; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HOC6H4COOCH3. B. CH3C6H3(OH)2. C. HOC6H4COOH. D. HOCH2C6H4OH. Câu 161: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 2. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C6H5CH(OH)2. B. CH3C6H3(OH)2. C. CH3OC6H4OH. D. C. HOCH2C6H4OH. Câu 162: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H 2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. C4H9OH và C5H11OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. C2H5OH và C4H9OH. Câu 163: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2. Công thức phân tử của X, Y là A. C3H6O, C4H8O. B. C2H6O, C3H8O. C. C2H6O2, C3H8O2. D. C2H6O, CH4O. Câu 164: Cho dãy các chất : phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

32


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 165: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A. 1,15 gam. B. 4,60 gam. C. 2,30 gam. D. 5,75 gam. Câu 166: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả : Tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 167: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là B. CH3COCH3. D. CH3CH2CHOHCH3. A. CH3CHOHCH3. C. CH3CH2CH2OH. Câu 168: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng. Người ta cho A qua ống đựng 10,4 gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn. Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3(dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag. Khối lượng của A cần dùng là A. 1,28 gam. B. 4,8 gam. C. 2,56 gam. D. 3,2 gam. Câu 169: Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng nhiệt độ 560oC ; áp suất 1 atm. Oxi hoá A bằng CuO nung nóng thu được hợp chất hữu cơ có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom. CTCT của A là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3CHOHCH3. D. CH3CH2CH2OH. Câu 170: Đun một ancol A với dung dịch hỗn hợp gồm KBr và H2SO4 đặc thì trong hỗn hợp sản phẩm thu được có chất hữu cơ B. Hơi của 12,5 gam chất B nói trên chiếm 1 thể tích của 2,80 gam nitơ trong cùng điều kiện. Công thức cấu tạo của A là B. CH3CH2CH2OH. C. CH3OH. D. HOCH2CH2OH. A. C2H5OH. Câu 171: Anken X có công thức phân tử là C5H10. X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z. Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là A. 2-metyl buten-2. B. But-1-en. C. 2-metyl but-1-en. D. But-2-en. Câu 172: Thực hiện các thí nghiệm sau: TN 1 : Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho tác dụng hết với Na được 1,008 lít H2. TN 2 : Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2. Thí nghiệm 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam. Biết thể tích các khi đo ở đktc. Công thức 2 rượu là A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. B. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3. C. CH3OH và C2H5OH. D. Không xác định được. Câu 173: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 8,96 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2. Công thức của A là A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. CH3OH. D. C4H9OH. Câu 174: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C7H8O. X tác dụng với Na và NaOH ; Y tác dụng với Na, không tác dụng NaOH ; Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là A. C6H4(CH3)OH ; C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH. B. C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH ; C6H4(CH3)OH. C. C6H5CH2OH ; C6H5OCH3 ; C6H4(CH3)OH. D. C6H4(CH3)OH ; C6H5CH2OH ; C6H5OCH3. Câu 175: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loãng đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng ? A. Cả bốn chất. B. Một chất. C. Hai chất. D. Ba chất. Câu 176*: Cho sơ đồ: C6H6  X  Y  Z  m-HOC6H4NH2. X, Y, Z tương ứng là A. C6H5Cl, C6H5OH, m-HOC6H4NO2. B. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HOC6H4NO2. C. C6H5Cl, m-ClC6H4NO2, m-HOC6H4NO2. D. C6H5NO2, m-ClC6H4NO2, m-HOC6H4NO2. Câu 177: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2. Thủy phân X trong NaOH đặc, to cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H6O. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

33


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 178: Chất hữu cơ X mạch hở được tạo ra từ axit no A và etylen glicol. Biết rằng a gam X ở thể hơi chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; a gam X phản ứng hết với xút tạo ra 32,8 gam muối. Nếu cho 200 gam A phản ứng với 50 gam etilenglicol ta thu được 87,6 gam este. Tên của X và hiệu suất phản ứng tạo X là A. Etylen glicol điaxetat ; 74,4%. B. Etylen glicol đifomat ; 74,4%. C. Etylen glicol điaxetat ; 36,3%. D. Etylen glicol đifomat ; 36,6%. Câu 179: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo ra anđehit). Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2 (đktc). Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml. Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là A. 42,86%. B. 66,7%. C. 85,7%. D. 75%. Câu 180: Số đồng phân của C3H5Cl3 là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 181: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO2 cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (ở đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là A. C2H5OH ; C3H7OH. B. CH3OH ; C3H7OH. C. C4H9OH ; C3H7OH. D. C2H5OH ; CH3OH. Câu 182*: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Phần trăm ancol bị oxi hoá là A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%. Câu 183: Cho 2 phản ứng : (1) 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + H2O + CO2 (2) C6H5ONa + CO2 + H2O  C6H5OH + NaHCO3 Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, HCO3- là A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Không thay đổi. D. Vừa tăng vừa giảm. Câu 184: C8H10O có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen. Biết rằng các đồng phân này đều tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH ? A. 4. B. 5. C. 8. D. 10. Câu 185: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở. Cho 2,76 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu được hỗn hợp anđehit. Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của A là A. C2H5OH. B. CH3CH2CH2OH. C. CH3CH(CH3)OH. D. CH3CH2CH2CH2OH. Câu 186: Ancol no mạch hở A chứa n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử. Cho 7,6 gam A tác dụng hết với Na cho 2,24 lít H2 (đkc). Mối quan hệ giữa n và m là A. 2m = 2n + 1. B. m = 2n + 2. C. 11m = 7n + 1. D. 7n = 14m + 2. Câu 187: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi ancol no đơn chức A thu được CO2 và H2O có tổng thể tích gấp 5 lần thể tích hơi ancol A đã dùng (ở cùng điều kiện). Vậy A là A. C2H5OH. B. C4H9OH. C. CH3OH. D. C3H7OH. Câu 188: Cho các chất sau A : CH4O ; B: C2H6O2 ; C: C3H8O3. Điều nào sau đây luôn đúng ? A. A, B, C là các ancol no, mạch hở. B. A, B, C đều làm mất màu dung dịch thuốc tím. C. A, B, C là các hợp chất hữu cơ no. D. A, B, C đều là este no, đơn chức. Câu 189: Cho các hợp chất sau : (I) CH3CH2OH. (II) C6H5OH. (III) NO2C6H4OH. Chọn phát biểu sai A. Cả 3 chất đều có nguyên tử H linh động. B. Cả 3 đều phản ứng được với dung dịch bazơ ở điều kiện thường. C. Chất (III) có nguyên tử H linh động nhất. D. Thứ tự linh động của nguyên tử H được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau : III > II > I. Câu 190: Trong số các đồng phân của C3H5Cl3 có thể có bao nhiêu đồng phân khi thuỷ phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm phản ứng được cả với Na và dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

www.daykemquynhon.ucoz.com

34


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 4: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC Câu 1: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là A. n > 0, a  0, m  1. B. n  0, a  0, m  1. C. n > 0, a > 0, m > 1. D. n  0, a > 0, m  1. Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Có bao nhiêu xeton có công thức phân tử là C5H10O ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C6H12O tham gia phản ứng tráng gương ? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 5: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O. CTPT của nó là A. C8H12O4. B. C4H6O. C. C12H18O6. D. C4H6O2. Câu 7: CTĐGN của anđehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O. Anđehit đó có số đồng phân là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 8: (CH3)2CHCHO có tên là A. isobutyranđehit. B. anđehit isobutyric. C. 2-metyl propanal. D. A, B, C đều đúng. Câu 9: CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là A. HCHO. B. CH3CHO. C. C2H5CHO. D. C3H7CHO. Câu 10: Anđehit A (chỉ chứa một loại nhóm chức) có %C và %H (theo khối lượng) lần lượt là 55,81 và 6,97. Chỉ ra phát biểu sai A. A là anđehit hai chức. B. A còn có đồng phân là các axit cacboxylic. C. A là anđehit no. D. Trong phản ứng tráng gương, một phân tử A chỉ cho 2 electron. Câu 11: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là A. anđehit fomic. B. anđehit axetic. C. anđehit acrylic. D. anđehit benzoic. Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p = q - t. Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. đơn chức, no, mạch hở. C. hai chức chưa no (1 nối đôi C=C). B. hai chức, no, mạch hở. D. nhị chức chưa no (1 nối ba C≡C). Câu 13: Anđehit đa chức A cháy hoàn toàn cho mol CO2 - mol H2O = mol A. A là A. anđehit no, mạch hở. B. anđehit chưa no. C. anđehit thơm. D. anđehit no, mạch vòng. Câu 14: Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là A. anđehit no, mạch hở, đơn chức. B. anđehit đơn chức, no, mạch vòng. C. anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở. D. anđehit no 2 chức, mạch hở. Câu 15: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z ; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit A. no, hai chức. B. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. C. no, đơn chức. D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. Câu 16: Cho các chất : HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2/H2O, dung dịch Br2/CH3COOH a. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO ở điều kiện thích hợp là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. b. Số chất phản ứng được với CH3CH2CHO ở điều kiện thích hợp là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 17: CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ A. CH3COOCH=CH2. B. C2H2. C. C2H5OH. D. Tất cả đều đúng. Câu 18: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ? A. CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4). B. CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác). C. CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to). D. CH3CH2OH + CuO (t0). www.daykemquynhon.ucoz.com

35


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 19: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. CH3COOH, C2H2, C2H4. Câu 20: Một axit cacboxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là B. n  0, a  0, m  1. A. n > 0, a  0, m  1. C. n > 0, a > 0, m > 1. D. n  0, a > 0, m  1. Câu 21: A là axit no hở, công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng A. y = 2x-z +2. B. y = 2x + z-2. C. y = 2x. D. y = 2x-z. Câu 22: A là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nối đôi C=C), công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng A. y = 2x. B. y = 2x + 2-z. C. y = 2x-z. D. y = 2x + z-2. Câu 23: Axit không no, đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là A. CnH2n+1-2kCOOH ( n  2). B. RCOOH. D. CnH2n+1COOH ( n  1). C. CnH2n-1COOH ( n  2). Câu 24: Axit cacboxylic A có công thức đơn giản nhất là C3H4O3. A có công thức phân tử là A. C3H4O3. B. C6H8O6. C. C18H24O18. D. C12H16O12. Câu 25: CTĐGN của một axit hữu cơ X là CHO. Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. CTCT của X là A. CH3COOH. B. CH2=CHCOOH. C. HOOCCH=CHCOOH. D. Kết quả khác. Câu 26: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là B. C2H3O2. C. C4H6O4. D. C8H12O8. A. C6H9O6. Câu 27: C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là A. 4. B. 3. C. 5. D. tất cả đều sai. Câu 28: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có % O (theo khối lượng) là 37,2. Chỉ ra phát biểu sai A. A làm mất màu dung dịch brom. B. A là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ. C. A có đồng phân hình học. D. A có hai liên  trong phân tử. Câu 29: Axit hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm 40,68% C ; 54,24% O. Để trung hòa 0,05 mol A cần 100ml dung dịch NaOH 1M. CTCT của A là A. HOOCCH2CH2COOH. B. HOOCCH(CH3)CH2COOH. C. HOOCCH2COOH. D. HOOCCOOH. Câu 30: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là A. axit 2-etyl-5-metyl hexanoic. B. axit 2-etyl-5-metyl nonanoic. C. axit 5-etyl-2-metyl hexanoic. D. tên gọi khác. Câu 31: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là A. 2% →5%. B. 5→9%. C. 9→12%. D. 12→15%. Câu 32: Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào ? A. natri etylat. B. amoni cacbonat. C. natri phenolat. D. Cả A, B, C. Câu 33: Trong dãy đồng đẳng của các axit đơn chức no, HCOOH là axit có độ mạnh trung bình, còn lại là axit yếu (điện li không hoàn toàn). Dung dịch axit axetic có nồng độ 0,001 mol/l có pH là A. 3 < pH < 7. B. < 3. C. 3. D. 10-3 Câu 34: Độ điện li của 3 dung dịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,01M và HCl được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M. B. CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl. C. HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M. D. CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl. Câu 35: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là A. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH. B. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH. C. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH. D. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2. Câu 36: Cho 3 axit ClCH2COOH , BrCH2COOH, ICH2COOH, dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là A. ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH. B. ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH. C. ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH. D. BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH. www.daykemquynhon.ucoz.com 36


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 37: Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. H2SO4, CH3COOH, HCl. B. CH3COOH, HCl , H2SO4. C. H2SO4, HCl, CH3COOH. D. HCl, CH3COOH, H2SO4. Câu 38: Trong các phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi ta A. dùng chất háo nước để tách nước. B. chưng cất ngay để tách este ra. C. cho ancol dư hoặc axit dư. D. tất cả đều đúng. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic được mol CO2 = mol H2O. X gồm A. 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức. B. 1 axit no, 1 axit chưa no. C. 2 axit đơn chức no mạch vòng D. 2 axit no, mạch hở đơn chức. Câu 40: Để trung hòa 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic cần 0,3 mol NaOH. X gồm có A. 2 axit cùng dãy đồng đẳng. B. 1 axit đơn chức, 1 axit hai chức. C. 2 axit đa chức. D. 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức. Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn axit cacboxylic A bằng lượng vừa đủ oxi được hỗn hợp (khí và hơi) có tỉ khối so với H2 là 15,5. A là axit A. đơn chức no, mạch hở B. đơn chức có 1 nối đôi (C = C), mạch hở. C. đa chức no, mạch hở. D. axit no,mạch hở, hai chức, Câu 42: Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện, A là A. HCOOH. B. HOOCCOOH. C. CH3COOH. D. B và C đúng. Câu 43: Có thể điều chế CH3COOH từ B. C2H5OH. C. CH3CCl3. D. Tất cả đều đúng. A. CH3CHO. Câu 44: Cho các chất : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 (IV). Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là A. I  IV  II  III. B. IV  I  II  III. D. II  I  IV  III. C. I  II  IV  III. Câu 45: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH. C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH3CH2Cl + KCN → X (1) ; X + H3O+ (đun nóng) → Y (2) Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là B. CH3CH2CN, CH3CH2CHO. A. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH. C. CH3CH2CN, CH3CH2COOH. D. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4. Câu 47: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. C2H6. Câu 48: Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ? C2H5OH HCOOH CH3COOH A. 118,2oC 78,3oC 100,5oC o o B. 118,2 C 100,5 C 78,3oC o o C. 100,5 C 78,3 C 118,2oC o o D. 78,3 C 100,5 C 118,2oC Câu 49: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ? A. CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH. C. C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO. B. CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH. D. CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO. Câu 50: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl. B. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. Câu 51: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là A. T, X, Y, Z. B. T, Z, Y, X. C. Z, T, Y, X. D. Y, T, Z, X. Câu 52: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là A. IV > I > III > II. B. IV > III > I > II. C. II > III > I > IV. D. I > II > III > IV. Câu 53: A là ancol đơn chức no hở, B là axit cacboxylic no hở đơn chức. Biết MA=MB. Phát biểu đúng là A. A, B là đồng phân B. A, B có cùng số cacbon trong phân tử. C. A hơn B một nguyên tử cacbon. D. B hơn A một nguyên tử cacbon. www.daykemquynhon.ucoz.com

37


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 54: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là A. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3. B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3. C. HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH. D. CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO. 3 OH Câu 55: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic CH  Y. CTCT của X, Y lần lượt là A. CH3CHO, CH3CH2COOH. B. CH3CHO, CH3COOCH3. C. CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO. D. CH3CHO, HCOOCH2CH3. Câu 56: Cho sơ đồ phản ứng sau : H 2O 2 , xt CH  CH 2HCHO   butin-1,4-điol H  Y -  Z Y và Z lần lư���t là A. HOCH2CH2CH2CH3 ; CH2=CHCH=CH2. B. HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH2CH3. C. HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH = CH2. D. HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH3CH2CH2CH3. Câu 57: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Hiđrocacbon A

2

, as 2 , Mn Br 2  B NaOH  C CuO   D O   HOOCCH2COOH. Vậy A là

A. B. C3H8. Câu 58: Cho chuỗi phản ứng sau

C. CH2=CHCH3.

D. CH2=CHCOOH.

-

/H 2 O , as 2 , Ni 2 , Cu C3H6 H  B3 O   B1 Cl  B4 . Vậy B4 là 2  B2 (spc) OH B. A và C đúng. C. CH3CH2CHO. D. CH3CHOHCH3. A. CH3COCH3. Câu 59: Xét các chuỗi biến hóa sau: - H 2 O, - H 2 , xt 2 , Ni a. A H  B   C   cao su Buna. CTCT của A là A. OHCCH2CH2CHO. B. CH3CHO. C. OHC(CH2)2CH2OH. D. A, B, C đều đúng. H 2 , Ni b. A  B   C   cao su Buna. CTCT của A là B. CH3CHO. A. OHCCH2CH2CHO. C. HOC(CH2)2CH2OH. D. A, B, C đều đúng. Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : -

2

/H 2 O , as 2 , Mn 2 , Cu C2H6 Br  C O 2  A OH  B O  D. Vậy D là   A. CH3CH2OH. B. CH3CHO. C. CH3COCH3. D. CH3COOH. Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hóa sau Br2 , NaOH 2 SO 4 C2H4   A3 Cu(OH)  A4 H  A5.  A1 NaOH  A2 CuO   2 Chọn câu trả lời sai A. A5 có CTCT là HOOCCOOH. B. A4 là mộtđianđehit. C. A2 là một điol. D. A5 là một điaxit. Câu 62: Cho chuỗi biến hóa sau :

a. Chất A có thể là A. natri etylat. B. anđehit axetic. C. etyl axetat. D. A, B, C đều đúng. b. Chất B có thể là A. etilen. B. tinh bột. C. glucozơ. D. A, B, C đều sai. c. Chất C có thể là A. etanal. B. axetilen. C. etylbromua. D. A, C đều đúng. Câu 63: Một hợp chất có thành phần là 40% C ; 6,7% H và 53,3% O. Hợp chất có CTĐGN là A. C6H8O. B. C2H4O. C. CH2O. D. C3H6O.

www.daykemquynhon.ucoz.com

38


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 64: Phát biểu đúng là A. Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. B. anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất. C. anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. A, B, C đều đúng. Câu 65: Cho các chất sau : (1) CH2=CHCH2OH ; (2) CH3CH2CHO ; (3) CH3COCH3. Phát biểu đúng là A. 1, 2, 3 là các đồng phân. B. 3 tác dụng với H2 (xúc tác Ni) tạo 1 ancol bậc 2. C. 1, 2 tác dụng với H2 (xúc tác Ni) đều tạo ra 1 ancol. D. A, B, C đều đúng. Câu 66: Cho 4 hợp chất có CTPT là M : C3H6O ; N : C3H6O2 ; P : C3H4O ; Q : C3H4O2. Biết : M và P cho phản ứng tráng gương ; N và Q phản ứng được với dung dịch NaOH ; Q phản ứng với H2 tạo thành N ; oxi hóa P thu được Q. a. M và P theo thứ tự là A. C2H5COOH ; CH2=CHCOOH. B. C2H5CHO ; CH2=CHCHO. C. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH . D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO. b. N và Q theo thứ tự là A. C2H5COOH ; CH2 = CHCOOH. B. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH. C. C2H5CHO ; CH2=CHCHO. D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO. Câu 67: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2. Phát biểu đúng là A. 1, 2, 3 tác dụng được với Na. B. Trong A, B, C có 2 chất cho phản ứng tráng gương. C. 1, 2, 3 là các đồng phân. D. 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2. Câu 68: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na ; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. C2H5COOH và HCOOC2H5. B. HCOOC2H5 và HOCH2OCH3. C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO. D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. Câu 69: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 70: Cho các chất sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 71: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là A. CH3COOH, CH3COOCH3. B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3. D. CH3COOH, HCOOCH3. C. HCOOCH3, CH3COOH. Câu 72: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 73: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ; (CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 74: Cho các hợp chất hữu cơ : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 (mạch hở) ; C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. a. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. b. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 75: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH với hóa chất nào dưới đây ? B. NaOH. A. dd AgNO3/NH3. C. Na. D. Cu(OH)2/OH-.

www.daykemquynhon.ucoz.com

39


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 76: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : fomon ; axit fomic ; axit axetic ; ancol etylic ? A. dd AgNO3/NH3. B. CuO. C. Cu(OH)2/OH-. D. NaOH. Câu 77: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : etylen glicol ; axit fomic ; fomon ; ancol etylic ? A. dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2/OH-. B. CuO. D. NaOH. Câu 78: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây ? A. axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic. B. Axit axetic ; axit acrylic ; anilin ; toluen ; axit fomic. C. Ancol etylic ; ancol metylic ; axit axetic ; axit propionic. D. Ancol etylic ; ancol metylic ; phenol ; anilin. Câu 79: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử A. dung dịch Na2CO3. B. CaCO3. C. dung dịch Br2. D. dung dịch AgNO3/NH3. Câu 80: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng A. dung dịch Na2CO3. B. dung dịch Br2. C. dung dịch C2H5OH. D. dung dịch NaOH. Câu 81: Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với A. Na. B. Cu(OH)2/NaOH. C. AgNO3/NH3. D. Tất cả đều đúng. Câu 82: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : axit axetic, axit acrylic, axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau A. dung dịch Br2/CCl4. B. dung dịch Br2/H2O. D. dung dịch AgNO3/NH3 dư. C. dung dịch Na2CO3. Câu 83: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng C. CaCO3. D. NaOH. A. Na. B. AgNO3/NH3. Câu 84: Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng AgNO3/NH3 thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. X có cấu tạo A. HCHO. B. HCOONH4. C. HCOOH. D. Tất cả đều đúng. Câu 85: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. AgNO3/NH3 B. CaCO3. C. Na. D. Tất cả đều đúng. Câu 86: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là A. HCHO. B. HCOOCH3. C. HCOOH. D. Tất cả đều đúng. Câu 87: Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch : ancol etylic, glixerol, fomalin ? A. Cu(OH)2 , toC. B. Na. C. AgNO3 / NH3. D. A, B, C đều đúng. Câu 88: Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol. A có công thức phân tử là A. CH2O. B. C2H4O. C. C3H6O, D. C2H2O2. o Câu 89: Thể tích H2 (0 C và 2 atm) vừa đủ để tác dụng với 11,2 gam anđehit acrylic là A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 0,448 lít. D. 0,336 lít. Câu 90: Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, no liên tiếp tác dụng hết với H 2 tạo 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol. a. Tổng số mol 2 ancol là A. 0,2 mol. B. 0,4 mol. C. 0,3 mol. D. 0,5 mol. b. Khối lượng anđehit có KLPT lớn hơn là A. 6 gam. B. 10,44 gam. C. 5,8 gam. D. 8,8 gam. Câu 91: Cho 7 gam chất A có CTPT C4H6O tác dụng với H2 dư có xúc tác tạo thành 5,92 gam ancol isobutylic. a. Tên của A là A. 2-metyl propenal. B. 2-metylpropanal. C. but-2-en-1-ol. D. but-2-en-1-al. b. Hiệu suất của phản ứng là A. 85%. B. 75%. C. 60%. D. 80%. Câu 92: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng. Anđehit đó là A. anđehit acrylic. B. anđehit axetic. C. anđehit propionic. D. anđehit fomic. Câu 93: Oxi hóa 17,4 gam một anđehit đơn chức được 16,65 gam axit tương ứng (H = 75%). Anđehit có công thức phân tử là A. CH2O. B. C2H4O. C. C3H6O. D. C3H4O. Câu 94: Đốt cháy a mol một anđehit A thu được a mol CO2. Anđehit này có thể là A. CH3CHO. B. HCHO. C. C2H5CHO. D. A, B, C đều đúng.

www.daykemquynhon.ucoz.com

40


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 1,568 lít CO2 (đktc). a. CTPT của 2 anđehit là A. CH3CHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO. C. C2H5CHO và C3H7CHO. D. Kết quả khác. b. Khối lượng gam của mỗi anđehit là A. 0,539 và 0,921. B. 0,88 và 0,58. C. 0,44 và 1,01. D. 0,66 và 0,8. Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đơn chức no, mạch hở A cần 17,92 lít O2 (đktc). Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 40 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa. Công thức phân tử A là A. CH2O. B. C2H4O. C. C3H6O. D. C4H8O. Câu 97: X, Y, Z, T là 4 anđehit no hở đơn chức đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT = 2,4MX. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam ? A. tăng 18,6 gam. B. tăng 13,2 gam. C. Giảm 11,4 gam. D. Giảm 30 gam. Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 lít O2 (đktc), được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O. A có công thức phân tử là A. C3H4O. B. C4H6O. C. C4H6O2. D. C8H12O. Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A mạch hở, no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ n A : n CO 2 : n H 2 O  1 : 3 : 2 . Vậy A là A. CH3CH2CHO. B. OHCCH2CHO. C. HOCCH2CH2CHO. D. CH3CH2CH2CH2CHO. Câu 100: Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là A. 49%. B. 40%. C. 50%. D. 38,07%. Câu 101: Hợp chất A chứa 1 loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng, 1 mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag. Vậy A là A. C2H4(CHO)2. C. HOCCH2CHO. D. CH3CHO. B. HCHO. Câu 102: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa dư AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là A. 4,4 gam. B. 3 gam. C. 6 gam. D. 8,8 gam. Câu 103: Cho bay hơi hết 5,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2oC và 0,7 atm. Mặt khác khi cho 5,8 gam X phản ứng của AgNO3/NH3 dư tạo 43,2 gam Ag. CTPT của X là A. C2H2O2. B. C3H4O2. C. CH2O. D. C2H4O2. Câu 104: Cho 5,8 gam anđehit A tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Tìm CTPT của A A. CH3CHO. B. CH2=CHCHO. C. OHCCHO. D. HCHO. Câu 105: Cho 8,7 gam anđehit X tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được 64,8 gam Ag. X có công thức phân tử là A. CH2O. B. C2H4O. C. C2H2O2. D. C3H4O. Câu 106: 8,6 gam anđehit mạch không nhánh A tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 tạo 43,2 gam Ag. A có công thức phân tử là A. CH2O. B. C3H4O. C. C4H8O. D.C4H6O2. Câu 107: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc. % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là A. 20%. B. 40%. C. 60%. D. 75%. Câu 108: Cho 0,1 mol một anđehit X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa hoàn toàn X được Y. Biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với Na vừa đủ được 12 gam rắn. X có công thức phân tử là A. CH2O. B. C2H2O2. C. C4H6O. D. C3H4O2. Câu 109: X là hỗn hợp 2 anđehit đơn chức. Chia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau : - Đốt cháy hết phần 1 được 6,16 gam CO2 và 1,8 gam H2O. - Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 17,28 gam bạc. X gồm 2 anđehit có công thức phân tử là A. CH2O và C2H4O. B. CH2O và C3H6O. C. CH2O và C3H4O. D. CH2O và C4H6O.

www.daykemquynhon.ucoz.com

41


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 110: Oxi hóa 48 gam ancol etylic bằng K2Cr2O7 trong H2SO4 đặc, tách lấy sản phẩm hữu cơ ra ngay khỏi môi trường và dẫn vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 123,8 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là A. 72,46 %. B. 54,93 %. C. 56,32 %. D. Kết quả khác. Câu 111: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO dư đun nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol etylic và H2O. Biết ½ lượng X tác dụng với Na (dư) giải phóng 3,36 lít H2 (ở đktc), còn 1/2 lượng X còn lại tác dụng với dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo được 25,92 gam Ag. a. Giá trị m là A. 13,8 gam B. 27,6 gam C. 16,1 gam D. 6,9 gam b. Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là A. 20%. B. 40%. C. 60%. D. 75%. Câu 112: Cho m gam ancol đơn chức no (hở) X qua ống đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được (gồm hơi anđehit và hơi nước) có tỉ khối so với H2 là 19. Giá trị m là A. 1,2 gam. B. 1,16 gam. C. 0,92 gam. D.0,64 gam. Câu 113: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với CuO đun nóng được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 86,4 gam Ag. X gồm A. CH3OH và C2H5OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H5OH và C4H7OH. Câu 114: Dẫn 4 gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO, nung nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 43,2 gam bạc. A là A. ancol metylic. B. ancol etylic. C. ancol anlylic D. ancol benzylic. Câu 115: X là hỗn hợp gồm một ancol đơn chức no, mạch hở A và một anđehit no, mạch hở đơn chức B (A và B có cùng số cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam X được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Số nguyên tử C trong A, B đều là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 116: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là A. 43,2 gam. B. 10,8 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam. Câu 117: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là A. HCHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO. C. C2H3CHO và C3H5CHO. D. CH3CHO và C2H5CHO. Câu 118: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < My), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là A. HCHO và 50,56%. B. CH3CHO và 67,16%. C. CH3CHO và 49,44%. D. HCHO và 32,44%. Câu 119: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCHO. B. OHCCHO. C. CH3CHO. D. CH3CH(OH)CHO. Câu 120: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là A. HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO. B. HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO. C. HCOOCH3 và HCOOCH2CH3. D. HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO. Câu 121: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HOOCCHO. D. OHCCH2CH2OH. Câu 122: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 10,5. B. 8,8. C. 24,8. D. 17,8. www.daykemquynhon.ucoz.com

42


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 123: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H 2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2. Câu 124: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là A. C3H7CHO. B. HCHO. C. C4H9CHO. D. C2H5CHO. Câu 125: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là A. 76,6%. B. 80,0%. C. 65,5%. D. 70,4%. Câu 126: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là A. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). B. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). D. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0). C. CnH2n+1CHO (n ≥0). Câu 127: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là A. 35,00%. B. 65,00%. C. 53,85%. D. 46,15%. Câu 128: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là A. 13,5. B. 8,1. C. 8,5. D. 15,3. Câu 129: 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ 1,12 lít H2 (đktc). Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit trên rồi cho hỗn hợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag. Công thức cấu tạo của B là A. CH3CH2CHO. B. C4H9CHO. C. CH3CH(CH3)CHO. D. CH3CH2CH2CHO. Câu 130*: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2. Các chất trong hỗn hợp X là A. C2H3CHO và HCHO. B. C2H5CHO và HCHO. C. CH3CHO và HCHO. D. C2H5CHO và CH3CHO. Câu 131: A là axit cacboxylic đơn chức chưa no (1 nối đôi C=C). A tác dụng với brom cho sản phẩm chứa 65,04% brom (theo khối lượng). Vậy A có công thức phân tử là A. C3H4O2. B. C4H6O2. C. C5H8O2. D. C5H6O2. Câu 132: Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. A là A. CH3COOH. B. CH3CH2COOH. C. HCOOH. D. CH2=CHCOOH. Câu 133: Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25 ml dung dịch NaOH 1M. Biết khối lượng riêng của giấm là 1 g/ml. Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ là A. 3,5%. B. 3,75%. C. 4%. D. 5%. Câu 134: Trung hòa 9 gam axit cacbonxylic A bằng NaOH vừa đủ cô cạn dung dịch được 13,4 gam muối khan. A có công thức phân tử là A. C2H4O2. B. C2H2O4. C. C3H4O2. D. C4H6O4. Câu 135: Trung hòa 2,7 gam axit cacboxylic A cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M. A có công thức phân tử là A. C2H4O2. B. C3H4O2. C. C4H6O4. D. C2H2O4. Câu 136: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan. Axit là A. HCOOH. B. CH2=CHCOOH. C. CH3CH2COOH. D. CH3COOH. Câu 137: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C3H7COOH. www.daykemquynhon.ucoz.com 43


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 138: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. A, B lần lượt là A. Axit propionic, axit axetic. B. axit axetic, axit propionic. C. Axit acrylic, axit propionic. D. Axit axetic, axit acrylic. Câu 139: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. 3,54 gam. B. 4,46 gam. C. 5,32 gam. D. 11,26 gam. Câu 140: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH2=CHCOOH. B. CH3COOH. C. HC≡CCOOH. D. CH3CH2COOH. Câu 141: Cho 0,1 mol axit hữu cơ X tác dụng với 11,5 gam hỗn hợp Na và K thu được 21,7 gam chất rắn và thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Công thức cấu tạo của X là A. (COOH)2. B. CH3COOH. C. CH2(COOH)2. D. CH2=CHCOOH. Câu 142: Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3,36 lít H2 (đktc). Khối lượng CH3COOH là A. 12 gam. B. 9 gam. C. 6 gam. D. 4,6 gam. Câu 143: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 21,2 gam X tác dụng với 23 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đều đạt 80%). Giá trị m là A. 40,48 gam. B. 23,4 gam. C. 48,8 gam. D. 25,92 gam. Câu 144: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C 2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân cân bằng thì được 5,5 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 55% B. 62,5% C. 75% D. 80%. Câu 145: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được thu được 18 gam este. Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H2. Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là A. CH3COOH, H% = 68%. B. CH2=CHCOOH, H%= 78%. D. CH3COOH, H% = 72%. C. CH2=CHCOOH, H% = 72%. Câu 146: Oxi hoá anđehit OHCCH2CH2CHO trong điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ X. Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được 2 este Z và Q (MZ < MQ ) với tỷ lệ khối lượng mZ : mQ = 1,81. Biết chỉ có 72% ancol chuyển thành este. Số mol Z và Q lần lượt là A. 0,36 và 0,18. B. 0,48 và 0,12. C. 0,24 và 0,24. D. 0,12 và 0,24. Câu 147: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam H2O. A là A. C3H7COOH. B. C2H5COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH. Câu 148: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit đơn chức cần V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị V là A. 6,72 lít. B. 8,96 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít. Câu 149: Đốt cháy hoàn toàn một axit A thu được 0,2 mol CO2 và 0,15 mol H2O. A có công thức phân tử là A. C3H4O4. B. C4H8O2. C. C4H6O4. D. C5H8O4. Câu 150: Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam một axit E no, mạch thẳng thu được 4,032 lít CO2 (đkc) và 2,7 gam H2O. CTCT của E là A. CH3COOH. B. C17H35COOH. C. HOOC(CH2)4COOH. D. CH2=C(CH3)COOH. Câu 151: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic A thu được chưa đến 8 gam hỗn hợp CO2 và H2O. A là A. axit fomic. B. axit axetic. C. axit acrylic. D. axit oxalic. Câu 152: Z là một axit hữu cơ. Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O2 (đktc). CTCT của Z là A. CH3COOH. B. CH2=CHCOOH. C. HCOOH. D. Kết quả khác. Câu 153: Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit hữu cơ A được 3 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi nước khi đo cùng điều kiện. CTPT của A là A. HCOOH. B. CH3COOH. C. HOOCCOOH. D. HOOCCH2COOH. Câu 154: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ, sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng dung dịch KOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36 gam và bình 2 tăng 0,88 gam. CTPT của axit là A. C4H8O2. B. C5H10O2. C. C2H6O2. D. C2H4O2. Câu 155: Để đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ A cần dùng 30 ml O2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và đều bằng thể tích O2 đã phản ứng. CTPT của A là A. C2H4O2. B. C3H6O3. C. C3H6O2. D. C4H8O2. www.daykemquynhon.ucoz.com 44


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 156: X là hỗn hợp 2 axit cacboxylic no, hở, phân tử mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH. Đốt cháy hoàn toàn 9,8 gam X được 11 gam CO2 và 3,6 gam H2O. X gồm A. HCOOH và CH3COOH. B. HCOOH và HOOCCH2COOH. C. HCOOH và HOOCCOOH. D. CH3COOH và HOOCCH2COOH. Câu 157: Các sản phẩm thu được khi đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit hữu cơ X được dẫn lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 1,8 gam và khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam. CTCT của A là A. HCOOH. B. C2H5COOH. C. CH3COOH. D. A hoặc B hoặc C. Câu 158: Oxi hóa 0,125 mol ancol đơn chức A bằng 0,05 mol O2 (xt, to) được 5,6 gam hỗn hợp X gồm axit cacboxylic ; anđehit ; ancol dư và nước. A có công thức phân tử là A. CH4O. B. C2H6O. C. C3H6O. D. C3H8O. Câu 159: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A. HOOCCOOH và 42,86%. B. HOOCCOOH và 60,00%. C. HOOCCH2COOH và 70,87%. D. HOOCCH2COOH và 54,88%. Câu 160: Chất A có nguồn gốc từ thực vật và thường gặp trong đời sống (chứa C, H, O), mạch hở. Lấy cùng số mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì thu được số mol CO2 bằng 3/4 số mol H2. Chất A là A. axit malic : HOOCCH(OH)CH2COOH. B. axit xitric : HOOCCH2C(OH)(COOH)CH2COOH. C. axit lauric : CH3(CH2)10COOH. D. axit tactaric : HOOCCH(OH)CH(OH)COOH. Câu 161: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là A. ancol o-hiđroxibenzylic. B. axit ađipic. C. axit 3-hiđroxipropanoic. D. etylen glicol. Câu 162: Chia 0,3 mol axit cacobxylic A thành hai phần bằng nhau. - Đốt cháy phần 1 được 19,8 gam CO2. - Cho phần 2 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol NaOH, thấy sau phản ứng không còn NaOH. Vậy A có công thức phân tử là A. C3H6O2. B. C3H4O2. C. C3H4O4. D. C6H8O4. Câu 163: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm HCHO và HCOOH tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 99,36 gam bạc. % khối lượng HCHO trong hỗn hợp X là A. 54%. B. 69%. C. 64,28%. D. 46%. Câu 164: Để trung hòa a mol axit cacboxylic A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được 3a mol CO2. A có công thức phân tử là A. C3H4O2. B. C3H6O2. C. C6H10O4. D. C3H4O4. Câu 165: Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam axit cacboxylic A được 3,96 gam CO2. Trung hòa cũng lượng axit này cần 30 ml dung dịch NaOH 2M. A có công thức phân tử là B. C4H6O2. C. C3H4O2. D. C3H4O4. A. C2H4O2. Câu 166: Hỗn hợp X gồm 2 axit no A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2 (đkc). Để trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M. CTCT của 2 axit là A. HCOOH và C2H5COOH. B. CH3COOH và C2H5COOH. C. HCOOH và HOOCCOOH. D. CH3COOH và HOOCCH2COOH. Câu 167: Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hết a mol A được 2a mol CO2. A là A. CH3COOH. B. HOOCCOOH. C. axit đơn chức no. D. axit đơn chức không no. Câu 168: Hợp chất hữu cơ E mạch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua. E có thể tác dụng với Na và Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tràng gương. CTCT của E là A. CH3COOCH2OH. B. CH3CH(OH)COOH. C. HOCH2COOCH3. D. HOCH2CH2COOH. Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối Na của một axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO 2, hơi H2O và Na2CO3. CTCT của X là A. C3H7COONa. B. CH3COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.

www.daykemquynhon.ucoz.com

45


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 170: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam. Công thức phân tử của hai muối natri là B. C3H7COONa và C4H9COONa. A. C2H5COONa và C3H7COONa. C. CH3COONa và C2H5COONa. D. CH3COONa và C3H7COONa. Câu 171: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu ? Cho d = 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%. A. 76,8 gam. B. 90,8 gam. C. 73,6 gam. D. 58,88 gam. Câu 172: Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Giá trị của m là A. 18,4 gam. B. 9,2 gam. C. 23 gam. D. 4,6 gam. Câu 173: Cho sơ đồ phản ứng sau: + H3O+, to

+ HCN

CH3CH=O C3H4O2 có tên là A. axit axetic.

A

+ H2SO4 , to

B

xt, to, p

C3H4O2

C

B. axit metacrylic. C. axit acrylic. D. anđehit acrylic. Mg, ete CO 2  HCl  A  B  C . Câu 174: Cho sơ đồ sau : C2H5Br   C có công thức là B. CH3CH2COOH. C. CH3CH2OH. D. CH3CH2CH2COOH. A. CH3COOH. (COOH)2 B D C2H5OH A Câu 175: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa Các chất A, B, D có thể là B. H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2. A. H2 ; C4H6 ; C2H4(OH)2. C. CH4 ; C2H2 ; (CHO)2. D. C2H6 ; C2H4(OH)2. Câu 176: Cho 19,8 gam một anđehit đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư). Lượng Ag sinh ra phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng được 6,72 lít NO ở đktc. A có công thức phân tử là A. C2H4O. B. C3H6O. C. C3H4O. D. C4H8O. Câu 177: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là A. 11,1 gam. B. 7,4 gam. C. 11,2 gam. D. 11,0 gam. Câu 178: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brom. Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dd NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là A. 35,24%. B. 45,71%. C. 19,05%. D. 23,49%. Câu 179: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại. Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Công thức của hai axit đó là A. HCOOH, C3H7COOH. B. CH3COOH, C2H5COOH. C. CH3COOH, C3H7COOH. D. HCOOH, C2H5COOH. Câu 180: Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là A. 3,0 gam. B. 4,6 gam. C. 7,4 gam. D. 6,0 gam.

www.daykemquynhon.ucoz.com

46


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 5:

ESTE - LIPIT

Câu 1: Este mạch hở có công thức tổng quát là A. CnH2n+2-2a-2bO2b. B. CnH2n - 2O2. C. CnH2n + 2-2bO2b. D. CnH2nO2. Câu 2: Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là A. CnH2nOz. B. RCOOR’. C. CnH2n -2O2. D. Rb(COO)abR’a. Câu 3: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là A. CnH2nO2 (n  2). B. CnH2n - 2O2 (n  2). C. CnH2n + 2O2 (n  2). D. CnH2nO (n  2). Câu 4: Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là A. CnH2nO2 (n  2). B. CnH2n - 2O2 (n  2). C. CnH2n + 2O2 (n  2). D. CnH2nO (n  2). Câu 5: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2n+1O2. A. CnH2nO2. Câu 6: Este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no 2 chức, mạch hở có công thức tổng quát là A. CnH2n(OH)2-x(OCOCmH2m+1)x. B. CnH2n-4O4. C. (CnH2n+1COO)2CmH2m. D. CnH2nO4. Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là A. CnH2n-2O4. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-6O4. D. CnH2n+1O2. Câu 8: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no 2 chức và axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit benzoic là A. CnH2n-18O4. B. CnH2nO2. C. CnH2n-6O4. D. CnH2n-2O2. Câu 9: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 10: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 11: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH ? A. 8. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 12: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ? A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 13: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? A. 10. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 14: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau ? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 16: Có bao nhiêu este thuần chức có CTPT C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau ? A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 17: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của X là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 18: Phân tích định lượng 1 este A nhận thấy %O = 53,33%. Este A là A. Este 2 chức. B. Este không no. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 19: Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66. Este này là A. metyl axetat. B. metyl acrylat. C. metyl fomat. D. etyl propionat. Câu 20: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H5. Câu 21: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2. A có thể là A. Axit hay este đơn chức no. B. Ancol 2 chức no có 1 liên kết . C. Xeton hay anđehit no 2 chức. D. Tất cả đều đúng. Câu 22: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2. A có thể là A. Axit hay este đơn chức no. B. Ancol 2 chức no có 1 liên kết . C. Xeton hay anđehit no 2 chức. D. A và B đúng.

www.daykemquynhon.ucoz.com

47


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 23: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây : (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là A. (1), (2), (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (5), (7). C. (1), (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7). Câu 24: Mệnh đề không đúng là A. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. Câu 25: Hợp chất nào sau đây là este ? A. CH3CH2Cl. B. HCOOC6H5. C. CH3CH2ONO2. D. Tất cả đều đúng. Câu 26: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. Câu 27: Chất nào dưới đây không phải là este ? A. HCOOC6H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3COOCH3. Câu 28: Chất nào sau đây không phải là este ? D. C3H5(COOCH3)3. A. HCOOCH3. B. C2H5OC2H5. C. CH3COOC2H5. Câu 29 : Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần A. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5. C. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH. D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Câu 30: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là A. (1) ; (2) ; (3). B. (3) ; (1) ; (2). C. (2) ; (3) ; (1). D. (2) ; (1) ; (3). Câu 31: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ? A. CH3COOC2H5. B. C4H9OH. C. C6H5OH. D. C3H7COOH. Câu 32: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều. B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro. C. cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững. D. cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều. Câu 33: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 34: Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ? A. 18. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 35: Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ? A. n2(n+1)/2. B. n(n+1)/2. C. n2(n+2)/2. D. n(n+2)/2. Câu 36: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 37: Este etyl fomat có công thức là A. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. Câu 38: Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. Câu 39: Este metyl acrilat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. Câu 40: Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat. C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic. Câu 41: a. Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric. CTPT của este là A. C10H20O2. B. C9H14O2. C. C10H18O2. D. C10H16O2. b. Công thức cấu tạo của este là A. CH3CH2COOCH(CH3)2. B. (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2 C. (CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2. D. CH3CH2COOCH3.

www.daykemquynhon.ucoz.com

48


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 42: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng thuỷ phân. D. Tất cả các phản ứng trên. Câu 43: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng A. không thuận nghịch. B. luôn sinh ra axit và ancol. C. thuận nghịch. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường. Câu 44: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là A. không thuận nghịch. B. luôn sinh ra axit và ancol. C. thuận nghịch. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường. Câu 45: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ? A. C2H5COOH,CH2=CH-OH. B. C2H5COOH, HCHO. C. C2H5COOH, CH3CHO. D. C2H5COOH, CH3CH2OH. Câu 46: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y là phản ứng duy nhất. Este E là A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. isopropyl fomat. D. metyl propionat. Câu 47: Thủy phân este C4H6O2 (xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy X là A. anđehit axetic. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. axit fomic. Câu 48: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H5. D. C2H5COOCH3. A. HCOOC3H7. Câu 49: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7. A. C2H5COOC2H5. Câu 50: Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT thu gọn của este đó là A. HCOOC(CH3)=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH=CHCH3. Câu 51: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và nước. C. 2 Muối. D. 2 rượu và nước. Câu 52: Hợp chất A có CTPT C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, thuỷ phân A cũng cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy A là A. C2H3COOH. B. HOCH2CH2CHO. C. HCOOCH=CH2. D. CH3CH(OH)CHO. Câu 53: Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi rượu Z. Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic. Còn đem oxi hóa rượu Z thu được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4). Vậy công thức cấu tạo của X là A. CH 3COOC2H5. B. HCOOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 54: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là B. HOCH2CHO và CH3COOH. A. HCOOCH3 và CH3COOH. C. HCOOCH3 và CH3OCHO. D. CH3COOH và HCOOCH3. Câu 55: Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 56: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với : Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là A. CH3COOH, CH3COOCH3. B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3. C. HCOOCH3, CH3COOH. D. CH3COOH, HCOOCH3. Câu 57: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ? A. Có CTPT C2H4O2. B. Là đồng đẳng của axit axetic. C. Là đồng phân của axit axetic. D. Là hợp chất este. Câu 58: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn : A tác dụng được dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, to. Vậy A có CTCT là A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOCCH2CH2OH. www.daykemquynhon.ucoz.com

49


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 59: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 60: a. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là B. CH3COONa và CH3CHO. A. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. CH3COONa v�� CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. b. Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là B. CH3COONa và CH3COCH3. A. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. CH3COONa và CH2=C(CH3)OH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 61: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 62: Cho este E có CTPT là CH3COOCH=CH2. Trong các nhận định sau : (1) E có thể làm mất màu dung dịch Br2 ; (2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ; (3) E được điều chế không phải từ phản ứng giữa axit và ancol. Nhận định nào là đúng ? A. 1. B. 2. C. 1, 2. D. 1, 2, 3. Câu 63: Thuỷ phân 1 este đơn chức, no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử este E. dE/kk = 4. CTCT của E là C. C3H7COOC2H5. A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC3H7. D. C4H9COOCH3. Câu 64: Khi phân tích este E đơn chức mạch hở thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 7,2 phần khối lượng C và 3,2 phần khối lượng O. Thủy phân E thu được axit A và rượu R bậc 3. CTCT của E là A. HCOOC(CH3)2CH=CH2. B. CH3COOC(CH3)2CH3. C. CH2=CHCOOC(CH3)2CH3. D. CH2=CHCOOC(CH3)2CH=CH2. LiAlH

4  A + B. A, B là Câu 65: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3  A. C2H5OH, CH3COOH. B. C3H7OH, CH3OH. C. C3H7OH, HCOOH. D. C2H5OH, CH3OH. Câu 66: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng. B. HCHO. C. HCOOCH3. D. Cả 3 chất trên. A. HCOOC2H5. Câu 67: Etyl fomiat có thể phản ứng được với chất nào sau đây ? A. Dung dịch NaOH. B. Natri kim loại. C. Ag2O/NH3. D. Cả (A) và (C) đều đúng. Câu 68: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là B. HCOOCH2CHClCH3. A. CH3COOCH2Cl. C. C2H5COOCH2CH3. D. HCOOCHClCH2CH3. Câu 69: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn : X + NaOH  muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl. Y+ NaOH  muối hữu cơ Y1 + C2H4(OH)2 + NaCl. X và Y là A. CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl. B. CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3. C. CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl. D. CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3. Câu 70: X và Y là hai hợp chất hữu cơ đồng phân của nhau cùng có công thức phân tử C5H6O4Cl2. Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có 2 muối hữu cơ và 1 ancol Thủy phân hoàn toàn Y trong KOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có 1 muối hữu cơ và 1 anđehit X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là A. HCOOCH2COOCH2CHCl2 và CH3COOCH2COOCHCl2. B. CH3COOCCl2COOCH3 và CH2ClCOOCH2COOCH2Cl. C. HCOOCH2COOCCl2CH3 và CH3COOCH2COOCHCl2. D. CH3COOCH2COOCHCl2 và CH2ClCOOCHClCOOCH3. Câu 71: Đốt cháy hết a mol este A được 2a mol CO2. A là A. Metyl fomat. B. Este 2 lần este. C. Este vòng. D. Este không không no.

www.daykemquynhon.ucoz.com

50


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi este đơn chức E phải dùng 2 thể tích O2 (đo ở cùng điều kiện). E là A. este 2 lần este. B. este không no. C. metyl fomat. D. etyl axetat.  CH 3OH Câu 73: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O  X  axit axetic   Y. CTCT của X, Y lần lượt là A. CH3CHO, CH3CH2COOH. B. CH3CHO, CH3COOCH3. C. CH3CHO, CH2 (OH) CH2CHO. D. CH3CHO, HCOOCH2CH3. 

H 2O , H O2 , xt Câu 74: Este X (C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X   Y1 + Y2 ; Y1   Y2 X có tên là A. isopropyl fomat. B. propyl fomat. C. metyl propionat. D. etyl axetat. Câu 75: Cho sơ đồ phản ứng:

Y (C 4 H 8 O 2 ) + N aO H t0

A 2 + Cu O

CTCT của Y là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. Câu 76: Từ chuỗi phản ứng sau : C 2 H 6O

X

t0

A1 + A2

Axet o n + ...

C. HCOOCH(CH3)2. A xit axetic

+ CH 3OH

D. C2H5COOCH3.

Y

CTCT của X và Y lần lượt là A. CH3CHO, CH3COOCH3. B. CH3CHO, C2H5COOH. C. CH3CHO, HCOOC2H5. D. CH3CHO, HOCH2CH2CHO. Câu 77: Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH. C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.  ddNaOH NaOH ,CaO , t 0  A  Câu 78: Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2. Biết : X   Etilen. CTCT của X là A. CH2=CH–CH2–COOH. B. CH2=CH–COOCH3. D. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH2–CH=CH2. Câu 79: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C10H18O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm muối natri của axit ađipic và ancol Y. Y có công thức phân tử là A. CH4O. B. C2H6O. C. C3H6O. D. C3H8O. Câu 80: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C6H10O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm ancol X và hợp chất Y có công thức C2H3O2Na. X là A. ancol metylic. B. ancol etylic. C. ancol anlylic. D. etylen glicol. Câu 81: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử là C6H8O4. Thủy phân E (xúc tác axit) thu được ancol X và 2 axit cacboxylic Y, Z có công thức phân tử là CH2O2 và C3H4O2. Ancol X là A. ancol metylic. B. ancol etylic. C. ancol anlylic. D. etylen glicol. Câu 82: E là hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C9H16O4. Thủy phân E (xúc tác axit) được axit cacboxylic X và 2 ancol Y và Z. Biết Y và Z đều có khả năng tách nước tạo anken. Số cacbon Y gấp 2 lần số cacbon của Z. X là A. axit axetic. B. axit malonic. C. axit oxalic. D. axit acrylic. Câu 83: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chức 0,2 mol NaOH, cho ra hỗn hợp 2 muối natri có công thức C2H3O2Na và C3H3O2Na và 6,2 gam ancol X. E có công thức là A. C6H10O4. B. C6H8O4. C. C7H10O4. D. C7H12O4. Câu 84: 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, cho ra hỗn hợp gồm 3 muối natri có công thức CHO2Na ; C2H3O2Na ; C3H3O2Na và 9,2 gam ancol X. E có công thức phân tử phân tử là A. C8H10O4. B. C10H12O6. C. C9H12O6. D. C9H14O6. Câu 85: A (C3H6O3) + KOH  muối + etylen glicol. CTCT của A là A. HOCH2COOCH3. B. CH3COOCH2OH. C. CH3CH(OH)-COOH. D. HCOOCH2CH2OH.

www.daykemquynhon.ucoz.com

51


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương X  NaOH , t 0  A  Câu 86: Cho dãy chuyển hoá sau : Cho sơ đồ sau Phenol   Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là A. axit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, phenol. C. anhiđrit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, natri phenolat. Câu 87: Cho sơ đồ sau : C2H4 → C2H6O2 → C2H2O2 → C2H2O4 → C4H6O4 → C5H8O4. Hợp chất C5H8O4 có đặc điểm nào sau đây ? A. là este no, hai chức. B. là hợp chất tạp chức. C. tác dụng Na. D. tác dụng cả Na và NaOH. Câu 88: Cho sơ đồ : C3H6O2 → C3H4O2 → C3H4O4 → C5H8O4 → C6H10O4. Hợp chất C3H6O2 không có đặc điểm nào sau đây ? A. hòa tan được Cu(OH)2. B. Có thể điều chế trực tiếp từ propen. C. là hợp chất đa chức. D. tác dụng với Na không tác dụng với NaOH. Câu 89: Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào ? A. CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH. B. CH2=CH-COOH và C2H5OH. D. CH2=CH-COOH và CH3OH. C. CH2=C(CH3)COOH và CH3OH. Câu 90: Propyl fomat được điều chế từ A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 91: Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat ? A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc. B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric. C. Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc. Câu 92: Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là A. CH2=CH-COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOCH2CH3. D. HCOOCH2CH3. Câu 93: Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ? A. CH3COOH + C6H5OH (xt, to). B. CH3OH + C6H5COOH (xt, to). o D. CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to). C. (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, t ). Câu 94: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH  R-COO-R’ + H2O Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ? A. Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác. B. Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng. C. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol. D. Tất cả đều đúng. Câu 95: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn. B. Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol. C. Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch. D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol. Câu 96: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ A. CH2=CH-COOCH3. B. CH2=CH-COOH. C. CH2=C(CH3)-COOCH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 97: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ A. CH3OH, CH3COOH. B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH. C. C2H5COOH, C2H5OH. D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Câu 98: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este A. là chất lỏng dễ bay hơi. B. có mùi thơm, an toàn với người. C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng. D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên. Câu 99: Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH– khi đun nóng ? A. HCHO. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. C3H5(OH)3. Câu 100: Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng A. nước và quỳ tím. B. nước và dd NaOH. C. dd NaOH. D. nước brom. Câu 101: Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. Na. B. CaCO3. C. AgNO3/NH3. D. NaCl.

www.daykemquynhon.ucoz.com

52


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 102: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. AgNO3/NH3 B. CaCO3. C. Na. D. Tất cả đều đúng. Câu 103: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là A. HCHO. B. HCOOCH3. C. HCOOH. D. Tất cả đều đúng. Câu 104: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ? A. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật. B. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật. C. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật. D. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật. Câu 105: Phát biểu nào sau đây không chính xác ? A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol. B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. D. Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. Câu 106: Phát biểu đúng là A. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. Câu 107: Cho các phát biểu sau: a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro b) Các chất béo ở thể lỏng có phản ứng cộng hiđro c) Các trigixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó Những phát biểu đúng là A. c, d. B. a, b, d. C. b, c, d. D. a, b, c, d. Câu 108: Cho các phát biểu sau đây: a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh. b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit… c) Chất béo là các chất lỏng d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. Những phát biểu đúng là: A. a, b, d, e. B. a, b, c. C. c, d, e. D. a, b, d, g. Câu 109: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Chất béo không tan trong nước. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo. Câu 110: Hãy chọn nhận định đúng A. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật. B. Lipit là este của glixerol với các axit béo. C. Lipit là chất béo. D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterosit, photpholipit.... Câu 111: Chọn phát biểu không đúng A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. B. Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2SO4, đặc làm xúc tác, thu được chất béo. C. Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt, quả... D. Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất béo trong hạt, quả. www.daykemquynhon.ucoz.com

53


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 112: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. Câu 113: a. Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa A. chủ yếu gốc axit béo không no. B. glixerol trong phân tử. C. chủ yếu gốc axit béo no. D. gốc axit béo. b. Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ? A. Hiđro hoá axit béo. B. Đehiđro hoá chất béo lỏng. C. Hiđro hoá chất béo lỏng. D. Xà phòng hoá chất béo lỏng. Câu 114: Chọn phát biểu đúng ? A. Chất béo là trieste của glixerol với axit. B. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ. C. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. D. Chất béo là trieste của ancol với axit béo. Câu 115: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ? A. C3H5(OCOC4H9)3. B. C3H5(COOC15H31)3. C. C3H5(OOCC17H33)3. D. C3H5(COOC17H33)3. Câu 116: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng A. tách nước. B. hiđro hóa. C. đề hiđro hóa. D. xà phòng hóa. Câu 117: Chỉ số axit là A. số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo. B. số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo. C. số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo. D. số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo. Câu 118: Chỉ số xà phòng hoá là A. số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo. B. số gam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 100 gam chất béo. C. số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam lipit. D. số mg NaOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo. Câu 119: Phát biểu nào đúng ? A. Số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số axit của chất béo B. Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó C. Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit và trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo D. Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo gọi là chỉ số iot của chất béo E. Tất cả đều đúng. Câu 120: Hãy chọn khái niệm đúng A. Chất giặt rửa là chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ. B. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên bề mặt các vật rắn. C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó. D. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn. Câu 121: Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là A. chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo C. sản phẩm của công nghệ hoá dầu D. có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật Câu 122: Hãy chọn câu đúng nhất A. Xà phòng là muối canxi của axit béo. B. Xà phòng là muối natri, kali của axit béo. C. Xà phòng là muối của axit hữu cơ. D. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic.

www.daykemquynhon.ucoz.com

54


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 123: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm A. dễ kiếm. B. có khả năng hoà tan tốt trong nước. C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. D. rẻ tiền hơn xà phòng. Câu 124: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng ? A. Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm. B. Đun nóng glixerol với các axit béo. C. Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm. D. Cả A, C đều đúng. Câu 125: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol. D. C15H31COONa và etanol. C. C17H35COOH và glixerol. Câu 126: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. B. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. C. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. Câu 127: Cho 1 gam este X có công thức HCOOCH2CH3 tác dụng với nước (xúc tác axit). Sau một thời gian, trung hòa hỗn hợp bằng dung dịch NaOH 0,1M thấy cần đúng 45 ml. Tỷ lệ % este chưa bị thủy phân là A. 33,3%. B. 50%. C. 60%. D. 66,7%. Câu 128: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là A. 3,7 gam. B. 3 gam. C. 6 gam. D. 3,4 gam. Câu 129: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức phân tử của este là A. C3H6O2. B. C4H10O2. C. C5H10O2. D. C6H12O2. Câu 130: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 131: Thuỷ phân 8,8 gam este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol Y và m gam muối. Giá trị của m là A. 4,1 gam. B. 4,2 gam. C. 8,2 gam. D. 3,4 gam. Câu 132: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3)2. A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3. Câu 133: Cho 8,8 gam C4H8O2 tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 9,8 gam muối khan. Tìm tên A là A. Metyl propionat. B. Metyl acrylat. C. Etyl axetat. D. Vinyl axetat. Câu 134: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là A. 400 ml. B. 500 ml. C. 200 ml. D. 600 ml. Câu 135: Một este no đơn chức có M = 88. Cho 17,6 gam A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). CTCT của A là A. HCOOCH2CH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2. C. CH3CH2COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 136: Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOCH2CH3. C. HCOO(CH2)2CH3. D. HCOOCH(CH3)2. Câu 137: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là B. CH2=CHCOOCH2CH3. A. CH2=CHCH2COOCH3. C. CH3COOCH=CHCH3. D. CH3CH2COOCH=CH2. Câu 138: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam. Câu 139: X là một este của axit đơn chức và ancol đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X người ta dùng 31,25 ml dung dịch NaOH 10% có d = 1,2 g/ml (lượng NaOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng). CTCT của X là A. HCOOC3H7. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7 hoặc CH3COOC2H5. D. CH3CH2COOC2H5.

www.daykemquynhon.ucoz.com

55


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 140: Cho 5,1 gam Y (C, H, O) tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol. Công thức cấu tạo của Y là A. C3H7COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. C2H5COOC2H5. Câu 141: Hóa hơi 5 gam este đơn chức E được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam oxi đo cùng đk. Xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam este E bằng dung dịch NaOH vừa đủ được ancol X và 0,94 gam muối natri của axit cacboxylicY. Vậy X là A. ancol metylic. B. ancol etylic. C. ancol anlylic. D. ancol isopropylic. Câu 142: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỉ gồm 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ và đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là A. etyl propionat. B. etyl axetat. C. isopropyl axetat. D. metyl propionat. Câu 143: Cho 0,1 mol este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (Các chất bay hơi không đáng kể) dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam. Chưng khô dung dịch thu được 10,4 gam chất rắn khan. Công thức của A A. HCOOCH2CH=CH2. B. C2H5COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 144: X là este của axit đơn chức và rượu đơn chức. Để xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam X cần dùng vừa đủ 15 ml dung dịch KOH 1M thu được chất A và B. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất B thấy sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CHCOOCH3. B. HCOOCH2CH=CH2. C. CH3CH2COOCH3. D. CH3COOC2H3. Câu 145: Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol. Giá trị của a và CTCT của X, Y lần lượt là A. 12,0 ; CH3COOH và HCOOCH3. B. 14,8 ; HCOOC2H5 và CH3COOCH3. C. 14,8 ; CH3COOCH3 và CH3CH2COOH. D. 9,0 ; CH3COOH và HCOOCH3. Câu 146: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 5,27 gam. Công thức của A, B là A. C2H5COOH và C2H5COOCH3. B. CH3COOH và CH3COOC2H5. C. HCOOH và HCOOC2H5. D. HCOOH và HCOO C3H7. Câu 147: Một hỗn hợp X gồm 2 este. Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác nếu 15,7 gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 21,84 lít O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Công thức của 2 este là A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7. C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7. Câu 148: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là A. HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5. B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH. C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5. D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5. Câu 149: Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam hai ancol bậc I. CTCT và phần trăm khối lượng của 2 este là A. HCOOC2H5 : 55% và CH3COOCH3 : 45%. B. HCOOC2H5 : 45% và CH3COOCH3 : 55%. C. HCOOCH2CH2CH3 : 25% và CH3COOC2H5 : 75%. D. HCOOCH2CH2CH3 : 75% và CH3COOC2H5 : 25%. Câu 150: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HOOCCHO. D. O=CHCH2CH2OH. www.daykemquynhon.ucoz.com 56


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 151: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Hỗn hợp X gồm A. một axit và một este. B. một este và một rượu. C. hai este. D. một axit và một rượu. Câu 152: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3OOC(CH2)2COOC2H5. B. CH3COO(CH2)2COOC2H5. C. CH3COO(CH2)2OOCC2H5. D. CH3OOCCH2COOC3H7. Câu 153: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là A. C15H31COOH và C17H35COOH. B. C17H33COOH và C15H31COOH. D. C17H33COOH và C17H35COOH. C. C17H31COOH và C17H33COOH. Câu 154: Khối lượng của Ba(OH)2 cần để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 9 là A. 20 mg. B. 50 mg. C. 54,96 mg. D. 36 mg. Câu 155: Để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit là 7, khối lượng KOH cần dùng là A. 2,8 mg. B. 0,28 mg. C. 280 mg. D. 28 mg. Câu 156: Xà phòng hoá 100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH. Chỉ số xà phòng hoá của lipit là A. 1,792. B. 17,92. C. 197,2. D. 1792. Câu 157: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5 gam chất béo cần 50 ml dung dịch KOH 0,1 M. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là A. 224. B. 280. C. 140. D. 112. Câu 158: Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Tính lượng muối thu được ? A. 98,25gam. B. 109,813 gam. C. 108,265 gam. D. Kết quả khác. Câu 159: Để xà phòng hoá 63 mg chất béo trung tính cần 10,08 mg KOH. Tìm chỉ số xà phòng hoá ? A. 240. B. 160. C. 224. D. Kết quả khác. Câu 160: Tính lượng triolein cần để điều chế 5,88 kg glixerol ( H = 85%) ? A. 66,47 kg. B. 56,5 kg. C. 48,025 kg. D. 22,26 kg. Câu 161: Tính số gam NaOH cần để trung hoà các axit béo tự do có trong 200 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 ? A. 1 gam. B. 10 gam. C. 1,4 gam. D. 5,6 gam. Câu 162: Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là A. 4,8. B. 7,2. C. 6,0. D. 5,5. Câu 163: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam. Câu 164: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam 1 este đơn chức E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. E là A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 165: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. CTPT của X là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H8O2. Câu 166: Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại A. este no đơn chức. B. este mạch vòng đơn chức. C. este đơn chức có một liên kết đôi C = C. D. este 2 chức no. Câu 167: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa. X có công thức là C. HCOOCH3. A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 168: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, cần 0,35 mol oxi thu được 0,3 mol CO2. CTPT của este này là A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C5H10O2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

57


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam hỗn hợp 2 este đồng phân thu được 3,52 gam CO2 và 1,44 gam H2O. Vậy hỗn hợp 2 este là A. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOC2H5. B. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2. C. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. Câu 170: Đốt cháy 0,6 gam hợp chất hữu cơ A đơn chức thu được 0,88 gam CO2 và 0,36 gam H2O. A có khả năng tráng gương. Vậy A là A. OHCCHO. B. CH3CHO. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 171: Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc). Biết este này do một axit đơn chức và ancol đơn chức tạo nên. CTPT của este là A. C5H10O2. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C3H6O2. Câu 172: Đốt cháy hết 10 ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ X cần dùng 30 ml O 2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và bằng thể tích O2 đã phản ứng. X là A. C3H6O2. B. C4H8O3. C. C3H6O3. D. C2H4O2. Câu 173: Trong một bình kín chứa hơi este no đơn chức hở A và một lượng O2 gấp đôi lượng O2 cần thiết để đốt cháy hết A ở nhiệt độ 140oC và áp suất 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn A rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. A có công thức phân tử là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2. Câu 174: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một ancol với 2 axit liên tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy hoàn toàn 28,6 gam X được 1,4 mol CO2 và 1,1 mol H2O. Công thức phân tử 2 este là A. C4H6O2 và C5H8O2. C. C4H4O2 và C5H6O2. B. C4H8O2 và C5H10O2. D. C5H8O2 và C6H10O2. Câu 175: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một axit với 2 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy hoàn toàn 21,4 gam X được 1,1 mol CO2 và 0,9 mol H2O. Công thức phân tử 2 este là A. C4H6O2 và C5H8O2. C. C5H8O2 và C6H10O2. B. C5H6O2 và C6H8O2. D. C5H4O2 và C6H6O2. Câu 176: Đốt cháy hoàn toàn 7,92 gam một este E thu được 14,52 gam CO2. E có công thức phân tử là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C3H4O2. D. C4H6O2. Câu 177: Đốt cháy hoàn toàn 10 gam este đơn chức X được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 5 gam X bằng NaOH được 4,7 gam muối khan. X là A. etyl propionat. B. etyl acrylat. C. vinyl propionat. D. propyl axetat. Câu 178: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 qua 2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được hỗn hợp 2 muối. Khối lượng hỗn hợp muối là A. 50,4 gam. B. 84,8 gam. C. 54,8 gam. D. 67,2 gam. Câu 179: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8 gam H 2O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một rượu và axit. Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được (ở đktc) là A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít. Câu 180: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức mạch hở và một este no, đơn chức mạch hở. Để phản ứng vừa hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được 0,6 mol CO2 thì số gam H2O thu được là A. 1,08 gam. B. 10,8 gam. C. 2,16 gam. D. 21,6 gam. Câu 181: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 21,2 gam X tác dụng với 23 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đều đạt 80%). Giá trị m là A. 40,48 gam. B. 23,4 gam. C. 48,8 gam. D. 25,92 gam. Câu 182: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C 2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân cân bằng thì được 5,5 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 55%. B. 62,5%. C. 75%. D. 80%. Câu 183: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là A. 10,12 gam. B. 6,48 gam. C. 8,1 gam. D. 16,2 gam. Câu 184: Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 92 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. Khối lượng este thu được khi hiệu suất phản ứng 60% là A. 26,4 gam. B. 27,4 gam. C. 28,4 gam. D. 30,4 gam. www.daykemquynhon.ucoz.com 58


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 185: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456. Câu 186: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được thu được 18 gam este. Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H2. Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là A. CH3COOH, H% = 68%. B. CH2=CH-COOH, H%= 78% C. CH2=CH-COOH, H% = 72%. D. CH3COOH, H% = 72%. Câu 187: Oxi hoá anđehit OHCCH2CH2CHO trong điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ X. Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được 2 este Z và Q (MZ < MQ) với tỷ lệ khối lượng mZ : mQ = 1,81. Biết chỉ có 72% ancol chuyển thành este. Số mol Z và Q lần lượt là A. 0,36 và 0,18. B. 0,48 và 0,12. C. 0,24 và 0,24. D. 0,12 và 0,24. Câu 188: Khối lượng axit metacrylic và ancol metylic lần lượt cần lấy để điều chế được 100 kg poli(metylmetacrylat) là bao nhiêu ? (Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế đạt 80%) A. 86 kg và 32 kg. B. 107,5 kg và 40 kg. C. 68,8 kg và 25,6 kg. D. 75 kg và 30 kg. Câu 189: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5. Câu 190: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là A. 4,05. B. 8,10. C. 18,00. D. 16,20. Câu 191: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là A. CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa. B. HCOONa, CH≡CCOONa và CH3CH2COONa. C. CH2=CHCOONa, HCOONa và CH≡CCOONa. D. CH3COONa, HCOONa và CH3-CH=CHCOONa. Câu 192: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là A. C2H4O2 và C5H10O2. B. C2H4O2 và C3H6O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2. Câu 193: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A. CH3COOH và CH3COOC2H5. B. C2H5COOH và C2H5COOCH3. C. HCOOH và HCOOC2H5. D. HCOOH và HCOOC3H7. Câu 194: Cho X là hợp chất thơm. a mol X phản ứng vừa hết với 2a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 11,2a lít khí H2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HOC6H4COOCH3. B. CH3C6H3(OH)2. C. HOCH2C6H4OH. D. HOC6H4COOH. Câu 195: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có CTPT C6H10O4. khi X tác dụng với NaOH được một muối và một ancol. Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước. CTCT của X là A. CH3COOCH2CH2COOCH3. B. C2H5OOCCOOC2H5. C. HOOC(C2H4)4COOH. D. CH3OOCCOOC3H7. Câu 196: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC17H33)3. C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC15H31)3. www.daykemquynhon.ucoz.com 59


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 197: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol. Vậy công thức của E là A. C3H5(COOC2H5)3. B. (HCOO)3C3H5. D. (CH3COO)2C2H4. C. (CH3COO)3C3H5. Câu 198: Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức và một axit không no đơn chức có một liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon. Khi cho a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc). Hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH khi cho 7,8 gam B tác dụng hết Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc). Nếu trộn a gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thì thu được m gam este (hiệu suất h%). Giá trị m theo a, h là A. (a +2,1)h%. B. (a + 7,8) h%. C. (a + 3,9) h%. D. (a + 6)h%. Câu 199: Chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là C8H14O4. Khi thuỷ phân X trong NaOH thu được một muối và 2 rượu Y, Z. Số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu Y gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu Z. Khi đun nóng với H2SO4 đặc, Y cho ba olefin đồng phân còn Z chỉ cho một olêfin duy nhất. Công thức cấu tạo phù hợp của X là B. CH3CH2OOCCOOCH2CH2CH2CH3. A. CH3OOCCH2COOCH2CH2CH2CH3. C. CH3CH2OOCCOOCH(CH3)CH2CH3. D. CH3CH2COOCOOCH(CH3)CH2CH3. Câu 200: Hợp chất X có công thức phân tử C6HyOz mạch hở, một loại nhóm chức. Biết trong X có 44,44% O theo khối lượng. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối hữu cơ Y và một chất hữu cơ Z. Cho Y tác dụng với HCl thu được chất hữu cơ T đồng phân với Z. Công thức cấu tạo đúng của X là A. CH3COOCH=CHOOCCH3. B. CH2=CHCOOCH2OOCCH3. C. CH3COOCH(CH3)OOCCH3. D. HCOOCH=CHOOCCH2CH3.

www.daykemquynhon.ucoz.com

60


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 6 :

CACBOHIĐRAT

Câu 1: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng ? A. Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat. B. Tất cả các cabohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m. C. Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m. D. Phân tử cacbohiđrat đều có 6 nguyên tử cacbon. Câu 2: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào A. tên gọi. B. tính khử. C. tính oxi hoá. D. phản ứng thuỷ phân. Câu 3: Về cấu tạo, cacbohiđrat là những hợp chất A. hiđrat của cacbon. B. polihiđroxicacboxyl và dẫn xuất của chúng. C. polihiđroxieteanđehit. D. polihiđroxicacbonyl và dẫn xuất của chúng. Câu 4: Trong dung dịch nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dưới dạng A. mạch hở. B. vòng 4 cạnh. C. vòng 5 cạnh. D. vòng 6 cạnh. Câu 5: Glucozơ có 2 dạng vòng là α và β, nhiệt độ nóng chảy của 2 dạng này như thế nào ? A. như nhau. B. α nóng chảy trước β. C. β nóng chảy trước α. D. cả 2 đều thăng hoa và không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 6: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ? A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt. B. Có mặt trong hấu hết các bộ phận của cây và trong quả chín. C. Còn có tên là đường nho. D. Có 0,1% trong máu người. Câu 7: Glucozơ không thuộc loại A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit. Câu 8: Tính chất của glucozơ là chất rắn (1), có vị ngọt (2), ít tan trong nước (3), thể hiện tính chất của rượu (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính chất của ete (7). Những tính chất đúng là A. (1), (2), (4), (6). B. (1), (2), (3), (7). C. (3), (5), (6), (7). D. (1), (2), (5), (6). Câu 9: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là A. Cu(OH)2. B. [Ag(NH3)3]OH. C. H2/Ni, nhiệt độ. D. CH3OH/HCl. Câu 10: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. NaOH. D. AgNO3/NH3, đun nóng. Câu 11: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. AgNO3/NH3, to. B. Kim loại K. C. anhiđrit axetic. D. Cu(OH)2/NaOH, to. Câu 12: Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ? A. Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam. B. Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2. C. Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử. D. Lên men thành ancol (rượu) etylic. Câu 13: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ? A. Tráng gương. B. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to. C. Tác dụng với H2 xúc tác Ni. D. Tác dụng với nước brom. Câu 14: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương ? A. CH3CHO. B. HCOOCH3. C. Glucozơ. D. HCHO. Câu 15: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào ? A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 16: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là A. glucozơ. B. fructozơ. C. mantozơ. D. saccarozơ.

www.daykemquynhon.ucoz.com

61


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 17: Công thức nào sau đây là của fructozơ dạng mạch hở A. CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH. B. CH2OH-(CHOH)4-CHO. C. CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH. D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH. Câu 18: Fructozơ không phản ứng được với A. H2/Ni, nhiệt độ. B. Cu(OH)2. C. [Ag(NH3)2]OH. D. dung dịch brom. Câu 19: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. fructozơ. D. tinh bột. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. B. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc. C. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở. D. Metyl -glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở. Câu 21: Glucozơ và fructozơ A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2. B. đều có nhóm -CHO trong phân tử. C. là hai dạng thù hình của cùng một chất. D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. Câu 22: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc. B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm. C. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng. D. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau. Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. B. Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại. C. Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol. D. Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]. Câu 24: Chọn phát biểu đúng : Trong phân tử đisaccarit, số thứ tự của cacbon ở mỗi gốc monosaccarit A. được ghi theo chiều kim đồng hồ. B. được bắt đầu từ nhóm -CH2OH. C. được bắt đầu từ C liên kết với cầu O nối liền 2 gốc monosaccarit. D. được ghi như ở mỗi monosaccarit hợp thành. Câu 25: Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào ? A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. oligosaccarit. Câu 26: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ? A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Axetanđehit. D. Saccarozơ. Câu 27: Loại đường không có tính khử là A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Mantozơ. D. Saccarozơ. Câu 28: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là A. đường phèn. B. mật mía. C. mật ong. D. đường kính. Câu 29: Cho các chất (và dữ kiện) : (1) H2/Ni, to ; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4) CH3COOH/H2SO4 Saccarozơ có thể tác dụng được với A. (1), (2). B. (2), (4). C. (2), (3). D. (1), (4). Câu 30: Tính chất của saccarozơ là: Tan trong nước (1) ; chất rắn màu trắng (2) ; khi thuỷ phân tạo thành fructozơ và glucozơ (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; phản ứng với Cu(OH)2 (5). Những tính chất đúng là A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (5). Câu 31: Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit cho dung dịch có tính khử, vậy chứng tỏ rằng A. saccarozơ có nhóm -CHO trong phân tử. B. saccarozơ có nhóm -OH linh động, dễ dàng tham gia các phản ứng khử. C. saccarozơ bị thủy phân cho ra các monosaccarit có tính khử. D. saccarozơ có các nhóm -OH hemiaxetal tự do. Câu 32: Để tinh chế đường saccarozơ người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây ? A. Cu(OH)2. B. CO2. C. dd Ca(OH)2. D. dd Ca(OH)2, CO2, SO2 Câu 33: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ. www.daykemquynhon.ucoz.com 62


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 34: Saccarozơ và mantozơ đều là đisaccarit vì A. Có phân tử khối = 2 lần glucozơ. B. Phân tử có số nguyên tử cacbon gấp 2 lần glucozơ. C. Thủy phân sinh ra 2 đơn vị monosaccarit. D. Có tính chất hóa học tương tự monosaccarit. Câu 35: Phát biểu không đúng là A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. B. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. Câu 36: Chất không tan được trong nước lạnh là A. glucozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. fructozơ. Câu 37: Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ? A. α-1,4-glicozit. B. α-1,4-glucozit. C. β-1,4-glicozit. D. β-1,4-glucozit. Câu 38: Trong phân tử amilopectin các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ? A. α-1,4-glicozit. B. α-1,6-glicozit. C. β-1,4-glicozit. D. A và B. Câu 39: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây ? A. đextrin. B. saccarozơ. C. mantozơ. D. glucozơ. Câu 40: Tính chất của tinh bột là : Polisaccarit (1), không tan trong nước (2), có vị ngọt (3), thuỷ phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iot chuyển thành màu xanh (6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7). Những tính chất sai là A. (2), (5), (6), (7). B. (2), (5), (7). C. (3), (5). D. (2), (3), (4), (6). Câu 41: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt. B. ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh. C. nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc. D. nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím. Câu 42: Trong phân tử xenlulozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ? A. α-1,4-glicozit. B. α-1,4-glucozit. C. β-1,4-glicozit. D. β-1,4-glucozit. Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm -CHO. B. Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ. C. Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. D. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc. Câu 44: Chọn phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự tinh bột, xenlulozơ không có phản ứng…(1)…, có phản ứng…(2)…trong dung dịch axit thành…(3)… A B C D (1) tráng bạc thuỷ phân khử oxi hoá thuỷ phân tráng bạc oxi hoá este hoá (2) (3) glucozơ fructozơ saccarozơ mantozơ Câu 45: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là D. [C6H8O2(OH)3]n. A. [C6H5O2(OH)3]n. B. [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. Câu 46: Chọn những câu đúng 1. Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2. 2. Glucozơ được gọi là đường mía. 3. Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol. 4. Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim. 5. Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO. 6. Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử. 7. Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin. A. 1, 2, 5, 6, 7. B. 1, 3, 4, 5, 6, 7. C. 1, 3, 5, 6, 7. D. 1, 2, 3, 6, 7.

www.daykemquynhon.ucoz.com

63


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 47: Nhận định sai về xenlulozơ là A. xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng thực vật và là bộ khung của cây cối. B. ta có thể viết công thức của xenlulozơ là [ C6H7O2(OH)3]n. C. xenlulozơ có phân tử khối rất lớn, khoảng 1000000- 2400000. D. xenlulozơ có tính khử mạnh. Câu 48: Tính chất của xenlulozơ là chất rắn (1), màu trắng (2), tan trong các dung môi hữu cơ (3), có cấu trúc mạch thẳng (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), dùng để điều chế tơ visco (6), dễ dàng điều chế từ dầu mỏ (7). Những tính chất đúng là A. (1), (2), (4), (5), (6). B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (4), (5), (6). Câu 49: Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây ? A. (CS2 + NaOH). B. H2/Ni. C. [Cu(NH3)4](OH)2. D. HNO3 đ/H2SO4 đ, to. Câu 50: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là A. benzen. B. ete. C. etanol. D. nước Svayde. Câu 51: Công thức hóa học nào sau đây là của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo ? A. [Cu(NH3)4](OH)2. B. [Zn(NH3)4](OH)2. C. [Cu(NH3)4]OH. D. [Ag(NH3)4OH. Câu 52: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về A. Sản phẩm phản ứng thuỷ phân. B. Độ tan trong nước. C. Thành phần phân tử. D. Cấu trúc mạch cacbon. Câu 53: Nhận xét đúng là A. Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối nhỏ. B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột. C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. D. Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột. Câu 54: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ A. Glucozơ < saccarozơ < fructozơ. B. Fructozơ < glucozơ < saccarozơ. C. Glucozơ < fructozơ < saccarozơ. D. Saccarozơ < fructozơ < glucozơ. Câu 55: Chất nào sau đây không có nhóm -OH hemiaxetal ? A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Mantozơ. Câu 56: Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là A. chúng thuộc loại cacbohiđrat. B. đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam. C. đều bị thuỷ phân bởi dung dịch axit. D. đều không có phản ứng tráng bạc. Câu 57: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại. A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohiđrat. Câu 58: Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohiđrat. Câu 59: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm là A. Đều được lấy từ củ cải đường. B. Đều có trong “huyết thanh ngọt”. C. Đều bị oxi hoá bởi ion phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]+. D. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. Câu 60: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào A. phản ứng tráng bạc. B. phản ứng với Cu(OH)2. C. phản ứng thuỷ phân. D. phản ứng đổi màu iot. Câu 61: Chất không có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là A. saccarozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. mantozơ. Câu 62: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với H2O (khi có mặt xúc tác, trong điều kiện thích hợp) là A. saccarozơ, CH3COOCH3, benzen. B. C2H6, CH3COOCH3, tinh bột. C. C2H4, CH4, C2H2. D. tinh bột, C2H4, C2H2. Câu 63: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân. Câu 64: Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. www.daykemquynhon.ucoz.com 64


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 65: Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 66: Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 67: Phát biểu không đúng là A. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt : H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Thuỷ phân (xt : H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ cho cùng một monosaccarit. Câu 68: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Các chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là A. saccarozơ, mantozơ. B. glucozơ, xenlulozơ. C. glucozơ, mantozơ. D. glucozơ, saccarozơ. Câu 69: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. protit luôn là chất hữu co no. C. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. D. protit luôn chứa nitơ. Câu 70: Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đậm đặc, phát biểu nào sau đây sai ? A. sản phẩm của các phản ứng đều chứa N. B. sản phẩm của các phản ứng đều có H2O tạo thành. C. sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro dễ nổ. D. các phản ứng đều thuộc cùng 1 loại phản ứng. Câu 71: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột  X  Y  axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, ancol etylic. B. mantozơ, glucozơ. C. glucozơ, etyl axetat. D. ancol etylic, anđehit axetic. Câu 72: Một cacbohiđrat (Z) có phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau : 0

Cu ( OH )2 / NaOH t Z   dung dịch xanh lam   kết tủa đỏ gạch. Vậy (Z) không thể là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 73: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → A1 → A2→ A3→ A4 → CH3COOC2H5 A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là A. C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. B. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. C. glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH. D. C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH. Câu 74: Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozơ → A→ B → C → polibutađien. A, B, C là những chất nào sau đây ? A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO. B. glucozơ, C2H5OH, but-1,3-đien. C. glucozơ, CH3COOH, HCOOH. D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. Câu 75: cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X→Y→ Z→ T→ PE. Các chất X, Y, Z là A. tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etilen. B. tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etilen. C. tinh bột, saccarozơ, anđehit, etilen. D. tinh bột, glucozơ, anđêhit, etilen. Câu 76: Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó ? A. Cu(OH)2 /OH-. C. Na kim loại. D. Nước brom. B. [Ag(NH3)2]OH. Câu 77: Để phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt là saccarozơ, mantozơ, etanol và fomanđehit, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ? A. Cu(OH)2/OH-. B. AgNO3/NH3. C. H2/Ni, to. D. Vôi sữa. Câu 78: Để nhận biết 3 dung dịch : glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A. Cu(OH)2/OH-. B. Na. C. CH3OH/HCl. D. dung dịch AgNO3/NH3. Câu 79: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là D. dung dịch iot. A. Cu(OH)2. B. dung dịch AgNO3. C. Cu(OH)2/OH-, to. Câu 80: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A. O3. B. O2. C. dung dịch iot . D. dung dịch AgNO3/NH3.

www.daykemquynhon.ucoz.com

65


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 81: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ? A. Cu(OH)2/OH-. B. Nước brom và NaOH. C. HNO3 và AgNO3/NH3. D. AgNO3/NH3 và NaOH. Câu 82: Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau : ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha ? A. dd AgNO3 / NH3. B. Cu(OH)2. C. Na kim loại. D. dd CH3COOH. Câu 83: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt nào sau đây ? A. Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic. B. Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol). C. Saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. D. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic. Câu 84: Trong các dãy sau dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ? A. CH3CH2CH2OH, CH3COOH,CH3COOC2H5. B. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH. C. CH3COOH, CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH. D. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5. Câu 85: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 86: Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là A. 0,3M. B. 0,4M. C. 0,2M. D. 0,1M. Câu 87: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là A. 21,6 gam. B. 10,8 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam. Câu 88: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là A. 5%. B. 10%. C. 15%. D. 30%. Câu 89: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40o (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. 626,09 gam. B. 782,61 gam. C. 305,27 gam. D. 1565,22 gam. Câu 90: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được là A. 4,65 kg. B. 4,37 kg. C. 6,84 kg. D. 5,56 kg. Câu 91: Cho 11,25 gam glucozơ lên men rượu thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc). Hiệu suất của quá trình lên men là A. 70%. B. 75%. C. 80%. D. 85%. Câu 92: Lên men m gam glucozơ, cho toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với ban đầu. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 90%. Giá trị của m là A. 15. B. 16. C. 14. D. 25. Câu 93: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 72 gam. B. 54 gam. C. 108 gam. D. 96 gam. Câu 94: Cho toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra khi lên men 0,1 mol glucozơ vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,12M, tính khối lượng muối tạo thành A. 1,944 gam. B. 1,2 gam. C. 9,72 gam. D. 1,224 gam. Câu 95: Khi lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5o biết hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml, giá trị của m là A. 16,2 kg. B. 31,25 kg. C. 20 kg. D. 2 kg. Câu 96: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40o thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10% A. 3194,4 ml. B. 27850 ml. C. 2875 ml. D. 23000 ml. Câu 97: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → cao su buna Hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là A. 144 kg. B. 108 kg. C. 81 kg D. 96 kg.

www.daykemquynhon.ucoz.com

66


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt khác, 9,0 gam X phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, thu được 10,8 gam Ag ; đồng thời X có khả năng hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh. Công thức cấu tạo của X là A. CH2OHCHOHCHO. B. CH2OH(CHOH)3CHO. C. CH2OH(CHOH)4CHO. D. CH2OH(CHOH)5CHO Câu 99: Đốt cháy một hợp chất hữu cơ có 6 nguyên tử C trong phân tử thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1. Hợp chất đó có thể là hợp chất nào trong các hợp chất dưới đây, biết rằng số mol oxi tiêu thụ bằng số mol CO2 thu được ? A. Glucozơ. B. Xiclohexanol. C. Axit hexanoic. D. Hexanal. Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X cần dùng 13,44 lít O2 thu được 13,44 lít CO2 và 10,8 gam H2O. Biết 170 < X< 190, các khí đo ở đktc, X có CTPT là A. (C6H10O5)n. B. C6H12O6. D. C2H4(OH)2. C. C3H5(OH)3. Câu 101: Thuỷ phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thuỷ phân là A. 513 gam. B. 288 gam. C. 256,5 gam. D. 270 gam. Câu 102: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi đạt 80% là A. 104 kg. B. 140 kg. C. 105 kg. D. 106 kg. Câu 103: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch X. Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là A. 16,0 gam. B. 7,65 gam. C. 13,5 gam. D. 6,75 gam. Câu 104: Cho 34,2 gam đường saccarozơ có lẫn 1 ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3, thu được 0,216 gam Ag, độ tinh khiết của đường là A. 98,45%. B. 99,47%. C. 85%. D. 99%. Câu 105: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng với HCl rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 10,8 gam kết tủa. A có thể là A. glucozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ. Câu 106: Khi đốt cháy 1 gluxit người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33 : 88. CTPT của gluxit là 1 trong các chất nào sau đây ? A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. (C6H10O5)n. D. Cn(H2O)m. Câu 107: Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Khối lượng tinh bột phải dùng là A. 940 gam. B. 949,2 gam. C. 950,5 gam. D. 1000 gam. Câu 108: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là A. 0,338 tấn. B. 0,833 tấn. C. 0,383 tấn. D. 0,668 tấn. Câu 109: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ sẽ thu được là (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%) A. 160,5 kg. B. 150,64 kg. C. 155,55 kg. D. 165,6 kg. Câu 110: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85%. a. Khối lượng ancol thu được là A. 458,6 kg. B. 398,8 kg. C. 389,8 kg. D. 390 kg. b. Nếu đem pha loãng ancol đó thành rượu 40o (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/cm3) thì thể tích dung dịch rượu thu được là A. 1206,25 lít. B. 1218,125 lít. C. 1200 lít. D. 1211,5 lít. Câu 111: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng tráng gương là 50%). Tính m ? A. 2,62 gam. B. 10,125 gam. C. 6,48 gam. D. 2,53 gam. Câu 112: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp ? A. 1382716 lít. B. 1382600 lít. C. 1402666 lít. D. 1482600 lít. Câu 113: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong, thu được 275 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 50 gam kết tủa. Khối lượng m là A. 750 gam. B. 375 gam. C. 555 gam. D. 350 gam. www.daykemquynhon.ucoz.com 67


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 114: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 75. B. 65. C. 8. D. 55. Câu 115: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) A. 5,4 kg. B. 5,0 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg. Câu 116: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 550. B. 810. C. 650. D. 750. Câu 117: Từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8 lít rượu etylic tinh khiết có khối lượng riêng là 0,8 g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. Câu 118: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là A. 100000 mol. B. 50000 mol. C. 150000 mol. D. 200000 mol. Câu 119: Để sản xuất ancol etylic, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ. Nếu muốn điều chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu cần dùng là A. 5031 kg. B. 5000 kg. C. 5100 kg. D. 6200 kg. Câu 120: Người ta điều chế C 2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là A. 11,04 gam. B. 30,67 gam. C. 12,04 gam. D. 18,4 gam. Câu 121: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %) A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít. Câu 122: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70. Câu 123: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg. Câu 124: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là A. 14,39 lít. B. 15 lít. C. 1,439 lít. D. 24,39 lít. Câu 125: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđric axetic (có H2SO4 làm xúc tác) thu được 11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6 gam axit axetic. Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là A. 77% và 23%. B. 77,84% và 22,16%. C. 76,84% và 23,16%. D. 70% và 30%. Câu 126: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetit (có H2SO4 làm xúc tác) thu được 5,34 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và CH3COOH, để trung hòa axit cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,1M, khối lượng (gam) của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong dd X lần lượt là A. 2,46 và 2,88. B. 2,88 và 2,46. C. 28,8 và 24,6. D. 2,64 và 2,7. Câu 127: Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic (có H2SO4 làm xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH, công thức của este axetat có dạng A. [C6H7O2(OOCCH3)3]n. B. [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n. C. [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n. D. [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n. Câu 128: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là A. 10,5 kg. B. 21 kg. C. 11,5 kg. D. 30 kg. Câu 129: Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là A. 70,0 kg. B. 21,0 kg. C. 63,0 kg. D. 23,3 kg. www.daykemquynhon.ucoz.com

68


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 130: Xenlulozơ tác dụng với HNO3 cho ra sản phẩm trong đó có 1 sản phẩm A có %N = 14,14%, xác định CTCT của A, tính khối lượng HNO3 cần dùng để biến toàn bộ xenlulozơ (khối lượng 324 gam) thành sản phẩm A (H=100%) A. C6H7O4(ONO2)(OH)2 ; 12,6 gam. B. C6H7O2(ONO2)3 ; 378 gam. D. C6H7O5(ONO2) ; 252 gam. C. C6H7O3(ONO2)3 ; 126 gam.

www.daykemquynhon.ucoz.com

69


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 7 :

AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN

Câu 1: Chọn câu đúng a. Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là A. CnH2n+3N. B. CnH2n+2+kNk. C. CnH2n+2-2a+kNk. D. CnH2n+1N. b. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở có dạng là A. CnH2n+3N. B. CnH2n+2+kNk. C. CnH2n+2-2a+kNk. D. CnH2n+1N. c. Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là A. CnH2n+3N. B. CnH2n+2+kNk. C. CnH2n+2-2a+kNk. D. CnH2n+1N. Câu 2: Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần : etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin (2) ; isopropylamin (3). A. (1), (2), (3). B. (2), (3),(1). C. (3), (1), (2). D. (3), (2), (1). Câu 3: Trong các amin sau : (A) CH3CH(CH3)NH2 ; (B) H2NCH2CH2NH2 ; (D) CH3CH2CH2NHCH3 Chọn các amin bậc 1 và gọi tên của chúng A. Chỉ có A : propylamin. B. A và B ; A : isopropylamin ; B : 1,2-etanđiamin. C. Chỉ có D : metyl-n-propylamin. D. Chỉ có B : 1,2- điaminopropan Câu 4: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ? A. H2N(CH2)6NH2. B. CH3CH(CH3)NH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2. Câu 5: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ? A. (CH3)3COH và (CH3)2NH. B. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3. C. (CH3)2NH và CH3OH. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3. Câu 6: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ? A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. B. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. Câu 7: Metylamin có thể được coi là dẫn xuất của A. Metan. B. Amoniac. C. Benzen. D. Nitơ. Câu 8: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 9: Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N ? B. 6. C. 7. D. 8. A. 4. Câu 10: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ? B. 4. C. 5. D. 6. A. 3. Câu 11: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C5H13N ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 12: Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 13: Amin có %N về khối lượng là 15,05% là A. (CH3)2NH. B. C2H5NH2. C. (CH3)3N. D. C6H5NH2. Câu 14: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2 ? A. metyletylamin. B. etylmetylamin. C. isopropanamin. D. isopropylamin. Câu 15: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5CH2NH2 ? A. phenylamin. B. benzylamin. C. anilin. D. phenylmetylamin. Câu 16: Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng ? A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ. B. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn. C. Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N 2 (phản ứng cháy chỉ cho N2) D. A và C đúng. Câu 17: Nguyên nhân Amin có tính bazơ là A. Có khả năng nhường proton. B. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+. C. Xuất phát từ amoniac. D. Phản ứng được với dung dịch axit. Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Các amin đều có thể kết hợp với proton. B. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin. C. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. D. CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk www.daykemquynhon.ucoz.com

70


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen. B. Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh. C. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom. D. Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac. Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3. B. C6H5CH2NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH. Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. (C6H5)2NH. B. C6H5CH2NH2. C. C6H5NH2. D. NH3. Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. C6H5NH2. B. (C6H5)2NH. C. C6H5CH2NH2. D. p-CH3C6H4NH2. Câu 23: Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì : A. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ. B. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ. C. Nhóm metyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử Nitơ. D. Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn. Câu 24: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4) đietylamin ; (5) Kalihiđroxit. A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5). B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4). C. (1) < (2) <(4) < (3) < (5). D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1). Câu 25: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là A. (3) < (2) < (1) < (4). B. (2) < (3) < (1) < (4). C. (2) < (3) < (1) < (4). D. (4) < (1) < (2) < (3). Câu 26: Có các chất sau : C2H5NH2 (1) ; NH3(2) ; CH3NH2(3) ; C6H5NH2 (4) ; NaOH(5) và (C6H5)2NH (6). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là A. (6) < (4) < (2) < (3) <(1)<(5). B. (5) < (1)< (3)< (2)< (4)< (6). C. (4)< (6)< (2)< (3)< (1)< (5). D. (1)<(5)<(2)< (3)<(4)< (6). Câu 27: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ? A. Nhận biết bằng mùi. B. Thêm vài giọt dung dịch H2SO4. C. Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3. D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đặc. Câu 28: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. CH3NH2. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3COOH. Câu 29: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ? A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Quỳ tím. Câu 30: Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng anilin người ta dùng hoá chất nào sau đây ? A. dd NaOH. B. HCl. C. nước brom. D. dd phenolphtalein. Câu 31: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N tác dụng với dung dịch HNO2 (to thường) tạo ra ancol là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 32: Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO2 ở 0-5oC tạo ra muối điazoni ? A. C2H5NH2. B. C6H5NH2. C. CH3NHC6H5. D. (CH3)3N. Câu 33: Phản ứng nào sau đây không đúng ? A. C6H5NH2 + 2Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr. B. C2H5NH2 + CH3X → C2H5NHCH3 + HX ( X: Cl, Br, I ). C. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4. D. C6H5NO2 + 7HCl + 3Fe → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O. Câu 34: Cho các phản ứng : C6H5NH3Cl + (CH3)2NH → (CH3)2NH2Cl + C6H5NH2 (I) (CH3)2NH2Cl + NH3 → NH4Cl + (CH3)2NH (II) Trong đó phản ứng tự xảy ra là A. (I). B. (II). C. (I), (II). D. không có. www.daykemquynhon.ucoz.com

71


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 35: Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí ? A. Tổng hợp chất màu công nghiệp bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp. B. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao. C. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn. D. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh. Câu 36: Khi đốt cháy các đồng đẳng của metyl amin, tỉ lệ mol a = nCO2 : nH 2 O biến đổi trong khoảng nào ? A. 0,4 < a < 1,2. B. 0,8 < a < 2,5. C. 0,4 < a < 1. D. 0,75 < a < 1. Câu 37: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào ? A. CH3CH2COONH4. B. CH3COONH3CH3. C. HCOONH2(CH3)2. D. HCOONH3CH2CH3. Câu 38: Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNa. Vậy công thức của X là A. H2NCH2COOCH2CH3. B. H2NCH2COOCH3. C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2COONH4. Câu 39: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là A. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic. B. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic. C. Amoni propionat, amoniac, axit propionic. D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic. Câu 40: a. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A. 85. B. 68. C. 45. D. 46. b. Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C3H10O2N2. A tác dụng với NaOH giải phóng khí NH3 ; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một. Công thức cấu tạo của A là A. NH2-CH2-CH2-COONH4. B. NH2-CH2-COONH3-CH3. D. Cả A và C. C. CH3-CH(NH2)-COONH4. Câu 41: Anilin và phenol đều có phản ứng với A. dung dịch NaCl. B. nước Br2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl. Câu 42: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ? A. Dung dịch Br2. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch AgNO3. Câu 43: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. giấy quì tím. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch phenolphtalein. Câu 44: Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí NH3và CH3NH2 ? A. Dựa vào mùi của khí. B. Thử bằng quì tím ẩm. C.Thử bằng dung dịch HCl đặc. D. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua dd Ca(OH)2. Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng sau : C6H6 → X → Y→ C6H5NH2. Chất Y là A. C6H5Cl. B. C6H5NO2. C. C6H5NH3Cl. D. C6H2Br3NH2. Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng : X  C6H6  Y  anilin. X, Y tương ứng là A. CH4, C6H5NO2. B. C2H2, C6H5NO2. C. C6H12, C6H5CH3. D. C2H2, C6H5CH3. Câu 47: Để tái tạo anilin người ta cho phenyl amoniclorua tác dụng với chất nào sau đây ? A. Khí CO2. B. Dung dịch NaCl. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HCl. Câu 48*: Cho sơ đồ : C6H6  X  Y  Z  m-HO-C6H4-NH2 X, Y, Z tương ứng là A. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2. B. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2. C. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2. D. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2.  CH3I  CH3 I  CH3 I Câu 49: Cho sơ đồ : NH3  A  B  C C có công thức là B. (CH3)3N. C. (CH3)2NH. D. C2H5NH2. A. CH3NH2.  CH I

0

 HONO  CuO ,t 3 Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng : NH3  X  Y  Z 1:1( mol )

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là A. HCHO, HCOOH. B. C2H5OH, HCHO. C. CH3OH, HCHO. www.daykemquynhon.ucoz.com

D. C2H5OH, CH3CHO.

72


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 51: Có 3 chất lỏng anđehit fomic, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dung dịch NaOH. B. giấy quì tím. C. nước brom. D. dung dịch phenolphtalein. Câu 52: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 53: Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 54: Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3 : 1 : 4: 7. Biết phân tử X có 2 nguyên tử nitơ. CTPT của X là A. CH4ON2. B. C3H8ON2. C. C3H8O2N2. D. C4H6NO2. Câu 55: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH ? A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit  -aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 56: CTCT của glyxin là A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH2OHCHOHCH2OH. Câu 57: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất : CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH A. Axit 2-metyl-3-aminobutanoic. B. Valin. C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit -aminoisovaleric. Câu 58: H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 59: Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C A. valin. B. leuxin. C. isoleuxin. D. phenylalamin. Câu 60: Trong số các amino axit dưới đây: Gly, Ala, Glu, Lys, Tyr, Leu, Val và Phe. Bao chất có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl ? A. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 61: So sánh nhiệt độ nóng chảy và độ tan trong nước của etylamin và glyxin : A. Glyxin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiều so với etylamin. Cả hai đều tan nhiều trong nước. B. Hai chất có nhiệt độ nóng chảy gần ngang nhau vì đều có 2C và cả hai đều tan nhiều trong nước. C. Glyxin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn etylamin. Glixin tan ít còn etlyamin tan nhiều trong nước. D. Cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy thấp và đều ít tan trong nước. Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. B. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. C. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím. D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. Câu 63: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 tăng theo trật tự nào sau đây ? A. CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH. B. CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3[CH2]3NH2. C. H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2. D. H2NCH2COOH < CH3[CH2]3NH2 < CH3CH2COOH. Câu 64: Có các dung dịch riêng biệt sau : C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 65: Có các dung dịch sau : Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 66: Phát biểu không đúng là A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin. www.daykemquynhon.ucoz.com

73


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 67: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là A. H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH. B. H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH2CH2COOHCl-. C. H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH(CH3)COOHCl-. D. H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH. Câu 68: Dung dịch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. C. CH3COONa. D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Câu 69: Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ? A. Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom. B. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom. C. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH. D. Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím. Câu 70: Cho các phản ứng : H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl-. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic A. chỉ có tính bazơ. B. chỉ có tính axit. C. có tính oxi hóa và tính khử. D. có tính chất lưỡng tính. Câu 71: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0, 1 mol HCl. Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit có A. 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. B. 2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. C. 1 nhóm -NH2 và 3 nhóm -COOH. D. 1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -COOH. Câu 72: Dung dịch các chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu? A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. C. CH3COONa. Câu 73: Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ? A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. C. CH3CH2CH2NH2. D. H2NCH(COOH)CH2CH2COOH. Câu 74: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ? A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. C. CH3CH2CH2NH2. Câu 75: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh ? CH3COOH, H2NCH2COOH, NaH2PO4, H2NCH2(NH2)COOH. A. CH3COOH, NaH2PO4. B. H2NCH2(NH2)COOH. C. H2NCH2COOH. D. NaH2PO4, H2NCH2(NH2)COOH. Câu 76: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là A. 3, 1, 2. B. 2, 1,3. C. 1, 1, 4. D. 1, 2, 3. Câu 77: Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng A. phân tử trung hoà. B. cation. C. anion. D. ion lưỡng cực. Câu 78: Cho glyxin tác dụng với ancol etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X. CTPT của X là A. C4H9O2NCl. B. C4H10O2NCl. C. C5H13O2NCl. D. C4H9O2N. Câu 79: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H 2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ? B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH A. NaCl. Câu 80: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH2=CHCOOH. Câu 81: X là hợp chất hữu cơ có CTPT C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y, cho hơi Y đi qua CuO/to thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của X là A. H2NCH2COOCH(CH3)2. B. CH3(CH2)4NO2. C. H2NCH2COOCH2CH2CH3. D. H2NCH2CH2COOCH2CH3. Câu 82: Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của alanin. Vậy công thức cấu tạo của X là A. H2NCH(CH3)COOC2H5. B. ClH3NCH2COOC2H5. C. H2NC(CH3)2COOC2H5. D. ClH3NCH(CH3)COOC2H5.

www.daykemquynhon.ucoz.com

74


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương  NaOH  HCl du Câu 83: Cho các dãy chuyển hóa. Glyxin   X2. Vậy X2 là  X1   A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2COONa. C. ClH3NCH2COOH. D. ClH3NCH2COONa Câu 84: Chất X có CTPT là C4H9O2N, biết : X + NaOH  Y + CH4O (1) ; Y + HCldư  Z + NaCl (2). Biết Y có nguồn gốc thiên nhiên, CTCT của X, Z lần lượt là A. CH3CH(NH2)COOCH3 ; CH3CH(NH3Cl)COOH. B. H2NCH2CH2COOCH3 ; CH3CH(NH3Cl)COOH. C. CH3CH2CH2(NH2)COOH ; CH3CH2CH2(NH3Cl)COOH. D. H2NCH2CH2-COOCH3 ; ClH3NCH2CH2COOH. Câu 85: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N. Từ X, thực hiện biến hóa sau: C8H15O4N + dung dịch NaOH dư, to   Natri glutamat + CH4O + C2H6O Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 86: Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó có màu vàng. Giải thích nào đúng ? A. Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu bure tạo màu vàng. B. Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng. C. Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác của axit HNO3. D. Là do sự tỏa nhiệt của axit, nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó. Câu 87: Câu nào sau đây không đúng ? A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên. C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng. D. khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh. Câu 88: Chọn câu sai A. Cho axit glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính. B. Các aminoaxit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. C. Axit glutamit làm quỳ tím hóa đỏ. D. Lysin làm quỳ tím hóa xanh. Câu 89*: Nhận định nào sau đây không đúng ? A. Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl. B. Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit. C. Dung dịch aminoaxit phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH có pH = 7. D. Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4. Câu 90: Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ : H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào ? A. NaOH. B. HCl. C. CH3OH/HCl. D. Quỳ tím. Câu 91: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím. Câu 92: Từ 3  -amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, X ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 93: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo mấy chất đipeptit ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 94: Peptit: H2NCH2CONHCH(CH3 )CONHCH2 có tên là A. Glyxinalaninglyxin. B. Glyxylalanylglyxin. C. Alaninglyxinalanin. D. Alanylglyxylalanin. Câu 95: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (phe) ? A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 96: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ? H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH(C6H5)-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 97: Khi tiến hành trùng ngưng hỗn hợp gồm glyxin và alanin, thu được polipeptit. Giả sử một đoạn mạch có 3 mắt xích thì số kiểu sắp xếp giữa các mắt xích trong đoạn mạch đó là A. 6. B. 8. C. 4. D. 10.

www.daykemquynhon.ucoz.com

75


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 98: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly ; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Ala, Gly. Câu 99: Chọn câu sai A. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit. B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit. C. Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc -amino axit. D. Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit. Câu 100: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit. B. Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng gốc -amino axit. D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -amino axit, số liên kết peptit bằng n-1. Câu 101: Câu nào sau đây không đúng ? A. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit. B. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ. C. Các amino axit đều tan trong nước. D. Dung dịch amino axit không làm giất quỳ đổi màu. Câu 102: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ? A. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH. B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. D. H2NCH2CH2CONHCH2COOH. C. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH. Câu 103: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau : Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các  -amino axit là : 3 mol Glyxin, 1 mol Alanin, 1 mol Valin. Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit : Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. C. Gly- Gly-Ala-Gly-Val. B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. Câu 104: Tripeptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit. Câu 105: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là A. protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. B. phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. C. phân tử protein luôn có chứa nhóm OH. D. protein luôn là chất hữu cơ no. Câu 106: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ? A. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ. B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh. C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. D. Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím. Câu 107: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ. B. Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ. C. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím. D. Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit : mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số liên kết peptit nhất định. Câu 108: Phát biểu nào dưới đây là sai ? A. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài chục triệu đvC ). B. Protein là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc  và   amino axit. D. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản với phần “phi protein”; lipit, Gluxit, axit nucleic… www.daykemquynhon.ucoz.com

76


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 109: Cho các nhận định sau, tìm nhận định không đúng ? A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn. B. Poli amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit. C. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit. D. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc -amino axit. Câu 110: Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là A. Protein có khối lượng phân tử lớn. B. Protein luôn là chất hữu cơ no. C. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. D. Protein luôn có nhóm chức -OH. Câu 111: Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ? A. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. B. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng. C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tựng đông tụ. D. Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét. Câu 112: Để nhận biết các chất alanin, saccarozơ, dd glucozơ, dd anilin, stiren, lòng trắng trứng gà ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ? A. Dùng Cu(OH)2 và đun nóng nhẹ sau đó dùng nước brom. B. dd CuSO4, dd H2SO4, nước brom. C. Dùng dd AgNO3/NH3, dd HCl, nước brom. D. nuớc brom, dd HNO3 đặc, quì tím. Câu 113: Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây ? B. Chỉ dùng Cu(OH)2. A. Chỉ dùng I2. C. Kết hợp I2 và Cu(OH)2. D. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3. Câu 114: Có các dung dịch sau chứa trong các lọ mất nhãn sau : Lòng trắng trứng (anbumin) ; glyxerol ; glucozơ và anđehit axetic. Người ta dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên ? A. AgNO3/NH3. B. Quì tím. C. HNO3. D. Cu(OH)2. Câu 115: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch : glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ? A. dd NaOH. B. dd AgNO3. C. Cu(OH)2. D. dd NHO3. Câu 116: Cho dãy các chất : phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 117: Cho dãy các chất : C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 118: Có các dung dịch sau : Phenylamoniclorua ; anilin, axit aminoaxetic ; ancol benzylic ; metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là. A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 119: Cho các loại hợp chất : aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu 120: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 121: Cho các chất : etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 122: Cho các chất sau : Metylamin ; anilin ; natri axetat ; alanin ; glyxin ; lysin. Số chất có khả năng làm xanh giấy quì tím là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 123: a. Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tính axit của glyxin với axit axetic. A. Hai chất có tính axit gần như nhau. B. Glyxin có tính axit mạnh hơn hẳn axit axetic. C. Glyxin có tính axit yếu hơn hẳn axit axetic. D. Glyxin có tính axit hơi yếu hơn axit axetic.

www.daykemquynhon.ucoz.com

77


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương b. Phát biểu không đúng là ? A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic. B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol. C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat. Câu 124: Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 6. B. 8. C. 7. D. 5. Câu 125: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là A. amoni acrylat. B. metyl aminoaxetat. C. axit β-aminopropionic D. axit α-aminopropionic Câu 126: Trong các chất p-O2N-C6H4-OH, m-CH3-C6H4-OH, p-NH2-C6H4-CHO, m-CH3-C6H4-NH2. Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là B. p-O2N-C6H4-OH và m-CH3-C6H4-NH2. A. p-O2N-C6H4-OH và p-NH2-C6H4-CHO. C. m-CH3-C6H4-OH và p-NH2-C6H4-CHO. D. m-CH3-C6H4-OH và m-CH3-C6H4-NH2. Câu 127: Hợp chất có CTPT là CnH2n+3O2N có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây ? A. Aminoaxit. B. Este của aminoaxit. C. Muối amoni của axit hữu cơ. D. Cả A, B, C. Câu 128: Hợp chất có CTPT là CnH2n+1O2N có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây ? A. Aminoaxit. B. Este của aminoaxit. C. Muối amoni của axit hữu cơ ( n ≥ 3). D. Cả A, B, C. Câu 129: Hợp chất có CTPT là CnH2n+4O3N2 có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây ? A. Aminoaxit. B. Este của aminoaxit. C. Cả A, B, D. D. Muối amoni của axit nitric và amin no đơn chức. Câu 130: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C 3H7O2N. X tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Số lượng đồng phân của X thoả mãn tính chất trên là A. 2. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 131: X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, N ; trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng. X tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl. Công thức của X là A. CH3-C6H4-NH2. B. C6H5-NH2. C. C6H5-CH2-NH2. D. C2H5-C6H4-NH2. Câu 132: Hợp chất X mạch hở chứa C, H và N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng. X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức của X là A. C3H7NH2. B. C4H9NH2. C. C2H5NH2. D. C5H11NH2. Câu 133: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 134: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là A. CH3NH2 và C2H5NH2. B. CH3NH2 và C3H5NH2. D. C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2 Câu 135: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì CTPT của 3 amin là A. C2H7N ; C3H9N ; C4H11N. B. C3H9N ; C4H11N ; C5H13N. C. C3H7N ; C4H9N ; C5H11N. D. CH5N ; C2H7N ; C3H9N. Câu 136: Dung dịch X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2. Để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, bậc 1 (có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dung dịch X. Công thức 2 amin có thể là A. CH3NH2 và C4H9NH2. B. C3H7NH2 và C4H9NH2. C. C2H5NH2 và C4H4NH2. D. A và C. Câu 137: Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X thu được 6,72 lít CO2 ; 1,12 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 8,1 gam nước. Công thức của X là A. C3H6N. B. C3H5NO3. C. C3H9N. D. C3H7NO2. www.daykemquynhon.ucoz.com 78


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 138: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N. Câu 139: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. X có công thức là A. C2H5NH2. B. C3H7NH2. C. CH3NH2. D. C4H9NH2. Câu 140: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức của 2 amin là A. CH3NH2 và C2H5NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. C5H11NH2 và C6H13NH2. Câu 141: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 gam H2O ; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 (các thể tích đo ở đktc). X có CTPT là B. C2H7N. C. C3H9N. D. C5H13N. A. C4H11N. Câu 142: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3. Tên gọi của amin đó là A. etylmetylamin. B. đietylamin. C. đimetylamin. D. metylisopropylamin. Câu 143: Đốt cháy hết 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) X gồm 2 amin đơn chức bậc một A và B là đồng đẳng kế tiếp. Cho hỗn hợp khí và hơi sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư, thấy khối lượng bình 2 tăng 21,12 gam. Tên gọi của 2 amin là A. metylamin và etylamin. B. etylamin và n-propylamin. C. n-propylamin và n-butylamin. D. iso-propylamin và iso-butylamin. Câu 144: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức, no, bậc 1. Trong sản phẩm cháy thấy tỉ lệ mol CO2 và H2O tương ứng là 1: 2. Công thức của 2 amin là A. C3H7NH2 và C4H9NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2. D. C4H9NH2 và C5H11NH2. C. CH3NH2 và C2H5NH2. Câu 145: -aminoaxit X có phần trăm khối lượng của nitơ là 15,7303%, của oxi là 35,9551%. Tên gọi của X là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 146: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 147: X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 17,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 25,1 gam muối. Tên gọi của X là A. axit aminoaxetic. B. axit -aminopropionic. C. axit -aminobutiric. D. axit -aminoglutaric. Câu 148: X là -aminoaxit mạch thẳng. Biết rằng, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, thu được 1,835 gam muối. Mặt khác, nếu cho 2,940 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 3,820 gam muối. Tên gọi của X là. A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 149: Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol 2 aminoaxit là A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0.4. Câu 150: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH. Câu 151: -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2CH2COOH. D. CH3CH(NH2)COOH. C. CH3CH2CH(NH2)COOH. Câu 152: X là một -amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 14,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 18,15 gam muối clorua của X. CTCT của X có thể là A. CH3CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH3CH2CH(NH2)COOH. D. CH3(CH2)4CH(NH2)COOH. www.daykemquynhon.ucoz.com

79


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 153: Hợp chất X là một -amino axit . Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối. Phân tử khối của X là A. 174. B. 147. C. 197. D. 187. Câu 154: 1 mol -amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. CTCT của X là A. CH3CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NCH2CH(NH2)COOH. Câu 155: Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M. Biết X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. Công thức của X là A. (H2N)2C2H2(COOH)2. B. H2NC3H5(COOH)2. C. (H2N)2C2H3COOH. D. H2NC2H3(COOH)2. Câu 156: Để trung hoà 200 ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được 16,3 gam muối khan. X có CTCT là A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH(COOH)2. D. H2NCH2CH(COOH)2. C. (H2N)2CHCOOH. Câu 157: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O, N trong đó N chiếm 15,73 % về khối lượng. Chất A tác dụng được với NaOH và HCl và đều theo tỷ lệ 1 : 1 về số mol. Chất A có sẵn trong thiên nhiên và tồn tại ở trạng thái rắn. Công thức cấu tạo của A là A. NH2CH(CH3) COOH. B. CH2=CHCOONH4. A. NH2CH2COOCH3. C. HCOOCH2CH2NH2. Câu 158: Muối C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là A. 0,1 mol và 0,4 mol. B. 0,1 mol và 0,2 mol. C. 0,1 mol và 0,1 mol. D. 0,1 mol và 0,3 mol. Câu 159: Amino axit X chứa 1 nhóm chức amino trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. X có công thức cấu tạo thu gọn là A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH(NH2)COOH. D. H2N(CH2)3COOH. Câu 160: Tỉ lệ thể tích CO2 : H2O (hơi) khi đốt cháy hoàn toàn đồng đẳng X của axit aminoaxetic là 6 : 7. Trong phản ứng cháy sinh ra nitơ. Các CTCT thu gọn có thể có của X là A. CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2CH2COOH. B. H2N(CH2)3COOH ; CH3CH(NH2)CH2COOH. C. H2N(CH2)4COOH ; H2NCH(NH2)(CH2)2COOH. D. H2N(CH2)5COOH ; H2NCH(NH2)(CH2)4COOH. Câu 161: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết rằng X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với nước brom. X có CTCT là A. H2NCH=CHCOOH. B. CH2=CH(NH2)COOH. C. CH2=CHCOONH4. D. CH3CH(NH2)COOH. Câu 162: Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chỉ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N trong đó hiđro chiếm 9,09%, nitơ chiếm 18,18% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất X thu được 4,928 lít khí CO2 đo ở 27,3oC, 1atm. X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. X có CTCT là A. H2NCH2COOH. B. CH3COONH4 hoặc HCOONH3CH3. C. C2H5COONH4 hoặc HCOONH3CH3. D. H2NCH2CH2COOH. Câu 163: Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2. Amino axit X có CTCT thu gọn là A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH3(CH2)3COOH. D. H2NCH(COOH)2. Câu 164: Khi trùng ngưng 13,1 gam -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là A. 10,41. B. 9,04. C. 11,02. D. 8,43.

www.daykemquynhon.ucoz.com

80


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 165: Cho hỗn hợp gồm 2 amino axit X và Y. X chứa 2 nhóm axit, một nhóm amino, Y chứa một nhóm axit, một nhóm amino,

MX  1,96 . Đốt 1 mol X hoặc 1 mol Y thì số mol CO2 thu được nhỏ hơn 6. CTCT MY

của X và Y có thể là A. H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH. D. H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH. Câu 166: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm). Tỉ khối của Z đối với hiđro bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam. Câu 167: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449% ; 7,865% và 15,73% ; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan.Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH2=CHCOONH4. B. H2NCOO-CH2CH3. D. H2NC2H4COOH. C. H2NCH2COO-CH3. Câu 168: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOH3NCH=CH2. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH2=CHCOONH4. D. H2NCH2COOCH3. Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (cáckhí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2NCH2COOC3H7. B. H2NCH2COOCH3. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2COOC2H5. Câu 170: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Tên gọi của X là A. Etylamoni fomat. B. Đimetylamoni fomat. C. Amoni propionat. D. Metylamoni axetat. Câu 171: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ? A. 14,025 gam. B. 11,10 gam. C. 8,775 gam. D. 19,875 gam. Câu 172: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Hãy chọn giá trị đúng của m A. 5,7 gam. B. 12,5 gam. C. 15 gam. D. 21,8 gam Câu 173: Tripeptit X có công thức sau : H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là A. 28,6 gam. B. 22,2 gam. C. 35,9 gam. D. 31,9 gam. Câu 174: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam rắn khan. Công thức của X là A. NH2CH2COOH. B. HOOCCH2CH(NH2)COOH. C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH. Câu 175: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin. Biết phân tử khối trung bình X bằng 73,6 đvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị A. 38,4. B. 36,4. C. 42,4. D. 39,4.

www.daykemquynhon.ucoz.com

81


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 176: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 9,4. B. 9,6. C. 8,2. D. 10,8. Câu 177: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dung dịch KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần ch���t rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn là A. 9,42 gam. B. 6,90 gam. C. 11,52 gam. D. 6,06 gam. Câu 178: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC2C2H3(COOH)2. C. H2NC3H6COOH. D. H2NC3H5(COOH)2. Câu 179: A có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 12,2 gam. B. 14,6 gam. C. 18,45 gam. D. 10,7 gam. Câu 180: A có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 lớn hơn 10. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 12,2 gam. B. 14,6 gam. C. 18,45 gam. D. 10,8 gam.

www.daykemquynhon.ucoz.com

82


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 8:

POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành. B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn. C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên. D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. Câu 2: Chọn khái niệm đúng ? A. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime. B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime. C. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime. D. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội. Câu 3: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Các polime không bay hơi. B. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường. C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ. Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác. C. Một số vật liệu compozit chỉ là polime. D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác. Câu 5: Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng ? A. Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói ; vậy đấy sét nhào nước là chất dẻo. B. Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng ; vậy đó là một chất dẻo. C. Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt ; vậy đó không phải là chất dẻo. D. Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất định ; ở các điều kiện khác, chất dẻo có thể không dẻo. Câu 6: Teflon là tên của một polime được dùng làm A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán. Câu 7: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit. Câu 8: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit. Câu 9: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac…) được gọi là A. sự pepti hoá. B. sự polime hoá. C. sự tổng hợp. D. sự trùng ngưng. Câu 10: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có A. liên kết . B. vòng không bền. C. 2 liên kết đôi. D. 2 nhóm chức trở lên. Câu 11: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. polipeptit. B. poliacrilonitrin. C. polistiren. D. poli(metyl metacrrylat). Câu 12: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là A. caosu; nilon -6,6 ; tơ nitron. B. tơ axetat ; nilon-6,6. C. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglas. D. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6. Câu 13: Cho các chất sau : 1. CH3CH(NH2)COOH 2. HOOC-CH2-CH2-COOH 3. HO-CH2-COOH 4. HCHO và C6H5OH 5. HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 6. H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là A. 1, 3, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4, 5, 6. C. 1, 6. D. 1, 3, 5, 6. Câu 14: Cho các hợp chất sau : 1. CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO-CH2-COOH 3. CH2O và C6H5OH 4. C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ? A. 3, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2. D. 3, 4. Câu 15: Cho một polime sau : [-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-CO-]n. Số loại phân tử monome tạo thành polime trên là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. www.daykemquynhon.ucoz.com

83


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 16: Polime được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng là A. caosu buna-S. B. thuỷ tinh hữu cơ. C. nilon-6. D. nilon-6,6. Câu 17: Polipeptit [-NH-CH2-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng A. alanin. B. axit glutamic. C. glyxin. D. axit -amino propionic. Câu 18: poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol với A. p-HOOC-C6H4-COOH. B. m-HOOC-C6H4-COOH. C. o-HOOC-C6H4-COOH. D. o-HO-C6H4-COOH. Câu 19: Tơ enang (nilon-7) được điều chế bằng cách trùng ngưng axit aminoenantoic có công thức cấu tạo là A. H2N-(CH2)6-COOH. B. H2N-(CH2)4-COOH. C. H2N-(CH2)3-COOH. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 20: Sản phẩm trùng ngưng axit -amino enantoic và axit -amino caproic lần lượt là A. [ HN­[CH2]6­CO ] n và [ HN­[CH2]5­CO ] n . B. [ HN­[CH2]5­CO ]n và [ HN­[CH2]6­CO ]n . C. [ HN­[CH2]7­CO ]n và [ HN­[CH2]6­CO ] n D. [ HN­[CH2]3­CO ] và [ HN­[CH2]4­CO ]n . n Câu 21: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là A. glyxin. B. axit terephtalic. C. axit axetic. D. etylen glicol. Câu 22: Polime X có công thức (–NH–[CH2]2–CO– )n. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng. B. X có thể kéo sợi. C. X thuộc loại poliamit. D. % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n. Câu 23: Khi tiến hành trùng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol có chất xúc tác axit, người ta thu được nhựa A. novolac. B. rezol. C. rezit. D. phenolfomanđehit. Câu 24: Nhựa rezit là một loại nhựa không nóng chảy. Để tạo thành nhựa rezit, người ta đun nóng tới nhiệt độ khoảng 150oC hỗn hợp thu được khi trộn các chất phụ gia cần thiết với A. novolac. B. PVC. C. rezol. D. thuỷ tinh hữu cơ. Câu 25: Khi tiến hành trùng ngưng giữa phenol với lượng dư fomanđehit có chất xúc tác kiềm, người ta thu được nhựa A. novolac. B. rezol. C. rezit. D. phenolfomanđehit. Câu 26: Nhựa phenol-fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch A. CH3COOH trong môi trường axit. B. CH3CHO trong môi trường axit. C. HCOOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit. Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : 

0

 HCl HCHO / H , t Axetilen   X   Y   Z   T    Nhựa novolac. X, Y, Z, T lần lượt là A. Benzen, phenyl clorua, natriphenolat, phenol. B. Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol. C. Etilen, benzen, phenylclorua, phenol. D. Xiclohexan, benzen, phenylclorua,natriphenolat. Câu 28: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng khối lượng của các monme hợp thành được gọi là A. sự pepti hoá. B. sự trùng hợp. C. sự tổng hợp. D. sự trùng ngưng. Câu 29: Một mắt xích của tơ teflon có cấu tạo là A. -CH2-CH2- . B. -CCl2-CCl2-. C. -CF2-CF2-. D. -CBr2-CBr2-. Câu 30: Một polime Y có cấu tạo như sau: … -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- … Công thức một mắt xích của polime Y là A. -CH2-CH2-CH2- . B. -CH2-CH2-CH2-CH2- . C. -CH2- . D. -CH2-CH2- . Câu 31: Polime X (chứa C, H, Cl) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Công thức một mắt xích của X là A. -CH2-CHCl-. B. -CH=CCl-. C. -CCl=CCl-. D. -CHCl-CHCl-.

www.daykemquynhon.ucoz.com

84


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 32: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. Câu 33: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là A. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. B. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(C6H5)-CH2-)n . D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. Câu 34: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su Buna-N có công thức cấu tạo là A. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n. B. (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(CN)-CH2-)n. C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(CN)-CH2-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n. Câu 35: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ? A. (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n. C. (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n. B. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n. Câu 36: Cao su sống (hay cao su thô là) A. cao su thiên nhiên. B. cao su chưa lưu hoá. C. cao su tổng hợp. D. cao su lưu hoá. Câu 37: Để điều chế PVC từ than đá, đá vôi, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết, người ta cần phải tiến hành qua ít nhất A. 3 phản ứng. B. 4 phản ứng. C. 5 phản ứng. D. 6 phản ứng. Câu 38: Trong công nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng ? A. 2 phản ứng. B. 5 phản ứng. C. 3 phản ứng. D. 4 phản ứng. Câu 39: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là Cl2  HCl TH , t , Pcao A. C2H6   C2H5Cl   C2H3Cl   PVC. Cl2 TH , t , Pcao B. C2H4  C2H3Cl   PVC. o

1500 C TH , t , Pcao HCl C. CH4    C2H3Cl   PVC.  C2H2  Cl2  HCl TH , t , Pcao D. C2H4   C2H4Cl2   C2H3Cl   PVC. Câu 40: Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp A. CH2=CH-COO-CH3. B. CH3-COO-CH=CH2. D. CH3-COO-C(CH3)=CH2. C. CH2=C(CH3)-COO-CH3. Câu 41: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp A. CH2=CH-COO-CH3. B. CH3-COO-CH=CH2. D. CH2=C(CH3)-COOCH3. C. CH3-COO-C(CH3)=CH2. Câu 42: Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là A. CH2=C(CH3)-CH=CH2. B. CH3-C(CH3)=C=CH2. C. CH3-CH2-CCH. D. CH2=CH-CH2-CH2-CH3. Câu 43: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai A. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 → C4H4 → Buta-1,3-đien → X. B. Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X. C. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X. D. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X. Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng : H O

o

ZnO ; MgO men t , p , xt 2  A   D  Xenlulozơ  B  E 500o C H

Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là : A. cao su Buna. B. buta-1,3-đien. C. axit axetic. D. polietilen. Câu 45: Xét về mặt cấu tạo thì số lượng polime thu được khi trùng hợp buta-1,3-đien là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 46: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ? A. Poli(vinylclorua). B. Polisaccarit. C. Protein. D. Nilon-6,6. Câu 47: Tơ capron (nilon-6) được trùng hợp từ A. caprolactam. B. axit caproic. C. caprolacton. D. axit ađipic. Câu 48: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. stiren. B. toluen. C. propen. D. isopren. Câu 49: Polime (-CH2-CHOH-)n là sản phẩm của phản ứng trùng hợp sau đó thuỷ phân trong môi trường kiềm của monome nào sau đây ? A. CH2=CH-COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOCH2CH=CH2. C. C2H5COOCH2CH=CH2. www.daykemquynhon.ucoz.com

85


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 50: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O. X có khả năng tách nước, tạo thành hợp chất có khả năng trùng hợp. Số đồng phân của X thoả mãn các điều kiện trên là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 51: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. poli(ure-fomanđehit). B. teflon. C. poli(etylenterephtalat). D. poli(phenol-fomanđehit). Câu 52: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm A. amit -CO-NH- trong phân tử. B. -CO- trong phân tử. C. - NH- trong phân tử. D. -CH(CN)-trong phân tử. Câu 53: Nilon-6,6 là một loại A. polieste. B. tơ axetat. C. tơ poliamit. D. tơ visco. Câu 54: Tơ nilon-6,6 thuộc loại A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp. Câu 55: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ nilon-6,6. B. tơ capron. C. tơ visco. D. tơ tằm. Câu 56: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là A. tơ capron. B. tơ clorin. C. tơ polieste. D. tơ axetat. Câu 57: Tơ poliamit kém bền dưới tác dụng của axit và kiềm là do A. chúng được tạo từ aminoaxit có tính chất lưỡng tính. B. chúng có chứa nitơ trong phân tử. C. liên kết -CONH- phản ứng được với cả axit và kiềm. D. số mắt xích trong mạch poliamit nhỏ hơn các polime khác. Câu 58: Loại tơ không phải tơ nhân tạo là A. tơ lapsan (tơ polieste). B. tơ đồng-amoniac. C. tơ axetat. D. tơ visco. Câu 59: Để sản xuất tơ đồng amoniac từ xenlulozơ, đầu tiên người ta hoà tan xenlulozơ trong A. axeton. B. dung dịch Svâyze. C. điclometan. D. etanol. Câu 60: Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi được chia thành 2 loại, đó là A. tơ hoá học và tơ tổng hợp. B. tơ hoá học và tơ tự nhiên. C. tơ tổng hợp và tơ tự nhiên. D. tơ tự nhiên và tơ nhân tạo. Câu 61: Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều A. có cùng phân tử khối. B. thuộc loại tơ tổng hợp. C. thuộc loại tơ thiên nhiên. D. chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử. Câu 62: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) sợi đay ; (4) tơ enang ; (5) tơ visco ; (6) nilon-6,6 ; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là A. (1), (2), (6). B. (2), (3), (5), (7). C. (2), (3), (6). D. (5), (6), (7). Câu 63: Tơ lapsan thuộc loại A. tơ axetat. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ poliamit. Câu 64: Tơ nilon-6,6 là A. hexacloxclohexan. B. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin. C. poliamit của axit -aminocaproic. D. polieste của axit ađipic và etylen glicol. Câu 65: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được A. Tơ enang. B. Nilon-6,6. C. Tơ capron. D. Tơ axetat. Câu 66: Capron thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat. Câu 67: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là A. đốt thử. B. thuỷ phân. C. ngửi. D. cắt. Câu 68: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau ? A. Đepolime hoá. B. Tác dụng với Cl2/ ánh sáng. C. Tác dụng với NaOH (dung dịch). D. Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột sắt. Câu 69: Các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. B. polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.

www.daykemquynhon.ucoz.com

86


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 70: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon- 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ? A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 71: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ? A. Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh. B. Tơ visco, tơ tằm, caosu buna, keo dán gỗ. C. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat. D. Cao su isopren, tơ visco, nilon-6,6, keo dán gỗ. Câu 72: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo ? A. Tơ visco. B. Tơ capron. C. Nilon-6,6. D. Tơ tằm. Câu 73: Cho các polime sau : CH2 - CH = CH - CH2

n

;

CH2 - CH2

n ;

NH -[CH2]5 - CO

n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH-CH=CH2 ; CH2=CH2 ; H2N-[CH2]5-COOH. B. CH2=CH2 ; CH3-CH=CH-CH3 ; H2N-CH2-CH2-COOH. C. CH2=CH2 ; CH3-CH=C=CH2 ; H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3 ; CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 74: Cho các loại tơ sau: 1.

2. NH ­ [CH2]5 ­ CO

NH ­ [CH2]6 ­ NH ­ CO ­ [CH2]4 ­ CO n

3. [C6H7O2(OOCCH3)3]n n

Tơ thuộc loại poliamit là A. 1, 3. B. 1, 2, 3. C. 2, 3. D. 1, 2. Câu 75: Cho các polime : PE, PVC, PPF, PVA. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 76: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là A. PVA. B. PP. C. PVC. D. PS. Câu 77: Polime nào tạo thành sau phản ứng khâu mạch ? A. Cao su Buna. B. Tơ lapsan. C. Nhựa rezol. D. Nhựa rezit. Câu 78: Polime nhiệt dẻo có tính chất A. Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội. B. Bị phân huỷ khi đun nóng. C.Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội. D. Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh. Câu 79: Cho các hoá chất : a. Hexametylenđiamin b. Etylen glicol c. Hexaetylenđiamin d. Axit malonic e. Axit ađipic f. Terephtalic Hãy chọn hoá chất thích hợp để điều chế tơ lapsan A. b, f. B. a, d . C. a, e . D. b, e. Câu 80: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là A. 560. B. 506. C. 460. D. 600. Câu 81: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là A. 7,520. B. 5,625. C. 6,250. D. 6,944. Câu 82: Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. A. 215 kg và 80 kg. B. 171 kg và 82 kg. C. 65 kg và 40 kg. D. 175 kg và 70 kg. Câu 83: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 84: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Câu 85: Cứ 5,668 gam caosu buna-S phản ứng vừa hết 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong caosu buna-S là A. 2 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 1. D. 3 : 5.

www.daykemquynhon.ucoz.com

87


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 86: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau : TH 35% 80% 60%  glucozơ  C2H5OH  Buta-1,3-đien   Cao su Buna Xenlulozơ  Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn. Câu 87: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su A. 52. B. 25. C. 46. D. 54. Câu 88: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây : Glucozơ → rượu etylic → buta-1,3-đien → cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là A. 81 kg. B. 108 kg. C. 144 kg. D. 96 kg. Câu 89: Để điều chế cao su Buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau : % % % % C2H6 hs 30  C2H4 hs80  C2H5OH hs50  Buta-1,3-đien hs80  Caosubuna Tính khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên ? A. 46,875 kg. B. 62,50 kg. C. 15,625 kg. D. 31,25 kg. Câu 90: Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chiếm 50% xenlulozơ theo sơ đồ : (2) (3) (4) (1) Xenluloz¬  glucoz¬  etanol  buta -1,3 - ®ien  cao su Buna Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75%, 100%. Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ ? A. 8,33. B. 16,2. C. 8,1. D. 16,67. Câu 91: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau : hs 15% hs 95% hs 90% Metan   Axetilen   Vinyl clorua   PVC 3 Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m khí thiên nhiên (đo ở đktc) ? A. 5,883. B. 5589,462. C. 5589,083. D. 5883,246. Câu 92: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau : 100% 35% 80% 60% Xenlulozơ   glucozơ   C2H5OH   Buta-1,3-đien   polibutađien Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn polibuta-1,3-đien là A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn. Câu 93: Số mắt xích glucozơ có trong 194,4 mg amilozơ là A. 7224.1017. B. 6501,6.1017. C. 1,3.10-3. D. 1,08.10-3. Câu 94: Clo hoá PVC thu được tơ clorin. Trung bình 5 mắt xích PVC thì có một nguyên tử H bị clo hoá. % khối lượng clo trong tơ clorin là A. 61,38%. B. 60,33%. C. 63,96%. D. 70,45%. Câu 95: Thể tích khí dầu mỏ chứa 80% metan (đktc) để điều chế 810 kg cao su Buna với hiệu suất toàn bộ quá trình 75% là A. 1344 m3. B. 1792 m3. C. 2240 m3. D. 2142 m3. Câu 96: Protein A có khối lượng phân tử là 5000 đvC. Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt xích alanin trong phân tở A là A. 191. B. 38,2. C. 2.3.1023. D. 561,8. Câu 97: Cho sơ đồ chuyển hoá : CH4 → C2H2 → C2H3CN → Tơ olon. Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%) A. 185,66. B. 420. C. 385,7. D. 294,74. Câu 98: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 99: Cứ 1,05 gam caosu buna-S phản ứng vừa hết 0,8 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong caosu buna-S là A. 2 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 1. D. 3 : 5. Câu 100: Hiđro hoá cao su Buna thu được một polime có chứa 11,765% hiđro về khối lượng, trung bình một phân tử H2 phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su. Giá trị của k là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

www.daykemquynhon.ucoz.com

88


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 9: TỔNG HỢP NỘI DUNG KIẾN THỨC HOÁ HỮU CƠ Câu 1: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được là A. 25,9 gam. B. 21,25 gam. C. 19,425 gam. D. 27,15 gam. Câu 2: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là A. C5H3(OH)3, glucozơ, CH3CHO. B. C2H2, C2H5OH, glucozơ. C. C2H2, C2H4, C2H6. D. glucozơ, C2H2, CH3CHO. Câu 3: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. A. axit glutamic. B. glyxin. C. alanin. D. axit  - amino propionic. Câu 4: Cho các chất CH3CHO (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3). Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là A. (2), (1), (3). B. (2), (3), (1). C. (3), (1), (2). D. (1), (2), (3). Câu 5: Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là A. CH2=CHCOOCH3. B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. CH3OOCH=CH2. D. CH2=CHCH3. Câu 6: Hợp chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức tống quát CnH2nO là A. este no đơn chức. B. rượu (ancol) no đơn chức. C. axit cacboxylic no đơn chức. D. anđehit no đơn chức. Câu 7: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Hai chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là A. glucozơ và xenlulozơ. B. glucozơ và saccarozơ. C. glucozơ và mantozơ. D. saccazozơ và mantozơ. Câu 8: Chất nào sau đây là đồng đẳng của benzen ? (1) (2) C4H9 (3) (4) ,

A. 2. B. (1), (3). C. (1), (2), (3). D. Tất cả. Câu 9: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự A. CH3COOH >C2H5OH > C6H5OH. B. CH3COOH > C6H5OH >C2H5OH. C. C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH. D. C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH. Câu 10: Một ancol no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2 gam brom. Ancol này là A. Butan-1-ol. B. Pentan-1-ol. C. Etanol. D. Propan-1-ol. Câu 11: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH ? A. 9. B. 10. C. 7. D. 8. Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit no, đơn chức và axit no, đa chức hơn kém nhau 1 nguyên tử C. - 14,64 gam X bay hơi hết được 4,48 lít (đktc). - Đốt cháy 14,64 gam X cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 46 gam kết tủa. Xác định công thức cấu tạo của 2 axit ? A. CH3COOH và HOOCCH2COOH. B. HCOOH và HOOCCOOH. C. CH3CH2COOH và HOOCCOOH. D. CH3CH2COOH và CH2(COOH)2. Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E). Xác định công thức cấu tạo của X và E ? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương. A. X : CH3COOH ; E : HCOOH. B. X : CH3COOH ; E : HCOOCH3. D. X : C2H5OH ; E : CH3CHO. C. X : C3H6 ; E : HCOOH. Câu 14: Tìm hàm lượng glucozơ lớn nhất ở các trường hợp sau A. Trong máu người. B. Trong mật ong. C. Trong dung dịch huyết thanh. D. Trong quả nho chín.

www.daykemquynhon.ucoz.com

89


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 15: Thuỷ phân 8,6 gam este X có khối lượng phân tử là 86 bằng dung dịch NaOH dư. Cho sản phẩm thuỷ phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 43,2 gam chất rắn. Xác định công thức cấu tạo của X. A. HCOOCH=CHCH3. B. HCOOC=CH2. D. HCOOCH2CH=CH2. C. CH3COOCH=CH2. 0

o

/ as Ag 2O / NH 3 H 2O , NaOH ,t t 2   A   D. D là Câu 16: Cho sơ đồ : C2H6 Cl   B CuO,   C  A. C2H5COOH. B. HCOOH. C. C2H3COOH. D. CH3COOH. Câu 17: Hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O mạch thẳng có tỉ lệ số nguyên tử H và O trong X là 2 : 1 và tỉ khối hơi của X so với H2 là 36. X đã có thể là A. CH3CH2COOH. B. CH2=CHCOOH. C. CH3CHO. D. C2H5CHO. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc). Công thức của amin đó là A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C4H9NH2. D. C3H7NH2. Câu 19: Đốt cháy amol X thu được nCO2 : n H 2O = 3: 4. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng với Na dư thì thu được

3,36 lít H2 (đktc). X là A. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. CH3COOCH3. B. C3H7OH. Câu 20: Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp P gồm 3 ancol với H2SO4 đặc 140o được 13,9 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Nếu đun P với H2SO4 đặc 1800 thì được hỗn hợp khí chỉ gồm 2 olefin. Hiệu suất phản ứng là 100%, tất cả các ancol đều tách nước tạo anken. P gồm A. etanol ; propan-1-ol ; propan-2-ol. B. propan-1-ol ; propan-2-ol ; isobutylic. C. metanol ; propan-1-ol ; isobutylic. D. propan-1-ol ; isobutylic ; butan-2-ol. Câu 21: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng của A. Anđehit vòng no. B. Anđehit no, đơn chức. C. Anđehit hai chức no. D. Anđehit không no. Câu 22: Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức). Biết 5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ra 43,2 gam Ag. Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản ứng đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOH. B. CH3CHO. C. OHCCHO. D. CH2=CHCHO. Câu 23: X là 1 amino axit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,1M. CTCT của X là B. CH3CH2CH(NH2)COOH. A. CH2(NH2)CH2COOH. C. C3H7CH(NH2)COOH. D. NH2CH2COOH. Cl  Câu 24: Gọi tên chất sau : CH3CH2 – C – CH – COOH   Cl CH3 B. 3, 3-clo-2-metyl pentanoic. A. 3,3-điclo-3-metyl pentanoic. C. 3,3-điclo-2-metyl pentanoic. D. 3,3-điclo-2-metyl pentanic. Câu 25: Xác định chất X thoả mãn sơ đồ: C6H12O6  X  CH3COOH A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COONa. D. CH3CH2CH2CH3. Câu 26: Chất A mạch hở có công thức phân tử là C4H6. Khi cho A tác dụng với HBr theo tỉ lệ nA : nHBr = 1 : 1 thu được tối đa 3 sản phẩm cộng. Chất A là A. buta -1,3 - đien. B. but in- 1. C. butin - 2. D. Cả B và C. Câu 27: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Tính thể tích (lít) axit nitric 60 % có khối lượng riêng 1,5 g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60 % là A. 105. B. 70. C. 50. D. 26,5. Câu 28: Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích 1. Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa). 2. Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin). 3. Chất béo có mùi dễ chịu hơn. Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất. A. Chỉ có 2. B. Chỉ có 1. C. Chỉ có 3. D. 1 và 2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

90


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 29: Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng h���p để tạo ra được polime ? A. Stiren, propen. B. propen, benzen. C. glyxin. D. propen, benzen, glyxin. Câu 30: A là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan. A tác dụng với dung dịch NaOH cho ra B rượu đa chức không bền, biến thành C. C có phản ứng tráng gương và phản ứng với Na cho ra H2 (1 mol C cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2. C bị oxi hóa cho ra D có chứa 2 chức axit và một chức xeton. Xác định CTCT của A. A. CH2BrCHBrCBr2CH2CH3. B. CH2BrCHBr(CH2)2CHBr2. C. CH2BrCHBrCHBrCHBrCH3. D. CH2BrCHBrCHBrCHBrCH3. Câu 31: Trong các CTPT sau : 1) C4H4O4 2) C4H8O4 3) C4H10O4 4) C3H4O2 Chọn CTPT ứng với một este vòng A. chỉ có C4H4O4. B. C4H4O4 và C3H4O2. C. chỉ có C4H8O4. D. chỉ có C4H10O4. Câu 32: Ứng với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức nào trong các trường hợp sau ? a. 5 chức rượu + 1 chức anđehit. b. 5 chức rượu + 1 chức xeton c. 1 chức axit + 4 chức rượu. d. 4 chức rượu + 2 chức anđehit. A. a. B. a, b. C. a, b, c. D. a, b, c, d. Câu 33: Cho 4,96 gam hỗn hợp Ca, CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X. Đun nóng hỗn hợp khí X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br 2 dư thấy còn lại 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có d Z / H 2 = 4,5. Khối lượng (gam) bình Br2 tăng là A. 0,7 gam. B. 0,6 gam. C. 0,98 gam. D. 0,4 gam. Câu 34: Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau ? c. Giấy quỳ d. dung dịch AgNO3/NH3 a. nước b. nước I2 A. a, b và d. B. b và d. C. c, a và d. D. b, c và d. Câu 35: Cho các chất : a. CHCH ; b. CH3CCCH3 ; c. HCOOCH3 ; d. glucozơ ; e. CH3COOCH3 Những chất cho phản ứng tráng gương là A. c, d. B. a, b, c. C. a, d, e. D. b, c, e. Câu 36: Cho 45 gam CH3COOH tác dụng với 69 gam C2H5OH thu được 41,25 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là A. 62,5%. B. 62%. C. 31,25%. D. 75%. Câu 37: Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần 500 ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là A. CH2(COOH)2 và HCOOH. B. CH3COOH và C2H5COOH. D.(COOH)2 và HCOOH. C. HCOOH và CH3COOH. Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai anđehit no A và B. Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag. Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoàn toàn thì thu được 0,896 lít hơi ở 136,50 C và 1,5 atm. Biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau. CTPT của A, B là A. CH2O và C4H8O. B. CH2O và C3H6O. C. C2H4 O và C2H2O2. D. Cả A và C. Câu 39: Sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần. A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. C2H5Cl < CH3OH < C2H5OH < CH3COOH. C. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. D. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl. Câu 40: Cho các chất: (a) pent-1-en ; (b) pent-2-en ; (c) 1-clo-2-metyl propen ; (d) 2-metyl bute-2-en ; (e) 2,3-đimetyl but-2-en ; (f) axit 3- phenyl propenoic. Chất có đồng phân cis-trans là A. (b), (f). B. (a), (c). C. (a), (c), (b). D. (c), (b), (e). Câu 41: X và Y là 2 đồng phân, phân tử gồm C, H, O mỗi chất chỉ chứa 1 chức và đều phản ứng với NaOH. Lấy 12,9 gam hỗn hợp X và Y cho tác dụng vừa đủ 75 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức phân tử của X, Y là A. C3H6O2. B. C5H12O2. C. C5H10O2. D. C4H6O2. Câu 42: Khối lượng riêng của hỗn hợp hai gồm axit no đơn chức và propilen là 2,2194 g/l (đktc). Phải dùng 2,688 lít O2 ở (đktc) để đốt hết 1,74 gam hỗn hợp. Công thức axit và khối lượng của nó là B. HCOOH ; 0,64 gam. A. CH3COOH ; 0,9 gam. C. C2H5COOH ; 0,74 gam. D. C3H7COOH ; 0,5 gam. www.daykemquynhon.ucoz.com

91


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 43: Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete. Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng, khí cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1. Công thức 2 rượu trên là A. CH3CH=CHOH và CH3OH. B. CH3OH và CH2=CHCH2OH. C. C2H5OH và CH2=CHOH. D. Tất cả đều đúng. Câu 44: Độ điện li 3 dung dịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,001M và HCl được sắp xếp theo dãy nào là đúng ? A. CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,001M < HCl. B. CH3COOH 0,001M < CH3COOH 0,1M < HCl. C. HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,001M. D. CH3COOH 0,001M < HCl< CH3COOH 0,1M. Câu 45: Người ta thực hiện phản ứng este hoá giữa 1 mol axit axetic và 1 mol rượu etylic ở điều kiện thích hợp, lúc hệ đạt cân bằng có 2/3 mol este tạo thành. Số mol este tạo thành trong hỗn hợp khi hệ đạt trạng thái cân bằng nếu xuất phát từ 1mol axit, 3 mol rượu và thực hiện phản ứng trong điều kiện như trên là A. 0,9. B. 0,93. C. 2/3. D. 0,903. Câu 46: Hoàn thành sơ đồ biến hoá : CH4 A  B  C  D  PP (polipropilen) B, C, A lần lượt là A. C2H2 ; CHCCH=CH2 ; CH3CH2CH2CH3. B. HCHO ; HCOOH ; CH3OH. C. CH  C CH=CH2 ; CH3CH2CH2CH3 ; C2H2. D. CH3OH ; HCHO ; CH3OH. Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, đơn chức A, B. Cho X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2M. Để phản ứng hết với các chất có trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác nếu đốt cháy cùng một lượng hỗn hợp đó rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình này tăng thêm 32,8 gam. Cho MB = 1,3733MA .CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT) A. (A) C2H5O2N và (B) C3H7O2N. B. (A) C3H7O2N và (B) C4H9O2N. D. (A) C2H5O2N và (B) C4H7O2N. C. (A) C2H5O2N và (B) C4H9O2N. Câu 48: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic. Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10%. Khối lượng rượu nguyên chất và thể tích dung dịch ancol 10o thu được biết dancol= 0,8 g/ml; dnước =1 g/ml. A. 920 gam ; 11,5 lít. B. 560 gam ; 11,5 lít. C. 920 gam ; 10,5 lít. D. 920 gam ; 11,15 lít. Câu 49: Cho 3,62 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với CuO dư to. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy sản phẩm đem tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thì thấy tạo thành 36,72 gam Ag. Hai ancol và khối lượng từng ancol là A. CH3OH : 2,24 gam ; C2H5OH 1,38 gam. B. C2H5OH : 2,24 gam ; CH3OH :1,38 gam. C. C2H5OH : 2,6 gam ; C3H7OH 1,02 gam. D. CH3OH : 1,24 gam ; C2H5OH : 2,38 gam. Câu 50: Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Khi hoá hơi 0,38 gam X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,16 gam O2 (đo cùng điều kiện). Mặt khác, cũng 0,38 gam X tác dụng hết với Na tạo ra 112 ml khí H2 (đktc). X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. Công thức phân tử và tên gọi của X là A. C3H8O2 : propanđiol. B. C3H8O2 : propan-1,3-điol. C. C3H8O2 : propan-1,2-điol. D. Tất cả đều đúng. Câu 51: Một este X có công thức phân tử là C5H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được hai sản phẩm hữu cơ đều không làm nhạt màu nước brom. Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 52: Trung bình cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 1: 3. B. 3: 5. C. 1: 2. D. 2: 1. Câu 53: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 3,28 gam. B. 5,60 gam. C. 4,88 gam. D. 6,40 gam.

www.daykemquynhon.ucoz.com

92


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 54: Có 4 ống nghiệm : - Ống nghiệm 1 đựng 5 ml nước cất và 5 giọt dung dịch MgCl2 bão hoà. - Ống nghiêm 2 đựng 5 ml nước xà phòng. - Ống nghiệm 3 đựng 5 ml nước xà phòng và 5 giọt dung dịch MgCl2 bão hoà. - Ống nghiệm 4 đựng 5 ml nước bột giặt. Cho lần lượt vào 4 ống nghiệm 5 giọt dầu ăn, sau một thời gian, số ống nghiệm có dầu ăn nổi lên là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 55: Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo. B. Cao su lưu hoá ; nhựa rezit (hay nhựa bakelit) ; amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian. C. Poli (tetrafloetilen) ; poli (metyl metacrylat) ; tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. D. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân. Câu 56: Trong các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hoá sau: CH3-CH=CH2 → CH2=CHCH2Cl → CH2ClCHOHCH2Cl → C3H5(OH)3 → Đồng(II) glixerat. Trường hợp nào sau đây là đúng ? A. Phản ứng (3) xảy ra khi tác dụng với nước ngay điều kiện thường. B. Phản ứng (2) xảy ra khi tác dụng với nước clo. C. Phản ứng (4) xảy ra khi tác dụng với đồng oxit. D. Phản ứng (1) xảy ra khi tác dụng với Cl2 ngay điều kiện thường. Câu 57: a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là A. V = 22,4.(b + 7a). B. V = 22,4.(4a - b). C. V = 22,4.(b + 3a). D. V = 22,4.(b + 6a). Câu 58: Oxi hoá hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng oxi (có xúc tác) đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp axit tương ứng Y có tỉ khối hơi so với X bằng 145/97. Thành phần % theo khối lượngcủa HCHO trong hỗn hợp đầu là A. 79,31. B. 77,32. C. 12,00. D. 83,33. Câu 59: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 8,6 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) và 9 gam H2O. Hai ancol đó là A. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. C. C2H5OH và CH3OH. D. CH3OH và CH3-CH2-CH=CH-OH. Câu 60: Oxi hoá 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (có xúc tác) thu được 6,0 gam hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic Z tương ứng và anđehit dư. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. B. Z là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó. o C. X tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3, t tạo ra Ag với số mol gấp đôi số mol X phản ứng. D. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần 3a mol O2. Câu 61: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ? H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CH2-CO-HN-CH2-COOH A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 62: Cho các chất sau : axetilen, vinylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, metylfomat, glixerol, saccarozơ, fructozơ, penta-1,3-điin. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng nhạt là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 63: Cho các chất sau : CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH3-CH=C=C-CH3. Số chất có đồng phân hình học là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các ancol (rượu) thu được 13,44 lít CO2 và 15,30 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 5,6 lít H2. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là A. 11,10. B. 12,90. C. 8,90. D. 16,90. Câu 65: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 32,0. B. 8,0. C. 16,0. D. 3,2. www.daykemquynhon.ucoz.com

93


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 66: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng as 6CO2 + 6H2O   C6H12O6 + 6O2. ∆H = 2813kJ. 2 Trong một phút, mỗi cm lá xanh nhận được khoảng năng lượng 2,09 J năng lượng Mặt trời, nhưng chỉ 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Với một ngày nắng (từ 6 giờ đến 17 giờ), diện tích lá xanh là 1m2 thì khối lượng glucozơ tổng hợp được là A. 80,70 gam. B. 88,27 gam. C. 93,20 gam. D. 78,78 gam. Câu 67: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dung dịch KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn là A. 9,42 gam. B. 6,90 gam. C. 11,52 gam. D. 6,06 gam. Câu 68: Este X có các đặc điểm sau : - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau. - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là 0 A. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken. B. Chất Y tan vô hạn trong nước. C. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. D. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. Câu 69: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%) A. 44,44 và 55,56 B. 40 và 60. C. 61,54 và 38,46. D. 72,80 và 27,20. Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. B. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. C. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. clo ,as xt ,t 0 Câu 71: Cho sơ đồ biến đổi sau: A   B   C6H6Cl6. A là chất nào trong số các chất cho dưới đây ? A. CH2=CH2. B. CH≡C-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH≡CH. Câu 72: Hỗn hợp A gồm C3H6, C3H4, C3H8. Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 21,2. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp A rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng A. giảm 20,1 gam. B. giảm 22,08 gam. C. tăng 19,6 gam. D. tăng 22,08 gam. Câu 73: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 9,4. B. 8,2. C. 9,6. D. 10,8. Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ? Câu 74: A. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH. B. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH. C. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH. D. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH. Câu 75: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một loại nonapeptit có công thức là Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có chứa phenyl alanin (Phe) ? A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 76: Nhận xét nào sau đây sai ? A. Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ. B. Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α-aminoaxit. C. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ. D. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch anbumin sẽ xuất hiện màu tím xanh.

www.daykemquynhon.ucoz.com

94


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam este bằng NaOH thu được muối A và ancol B. Khi nung toàn bộ muối A với oxi thu được 5,3 gam Na2CO3, khí CO2 và nước. Chưng cất để lấy ancol B khan. Cho lượng ancol B tác dụng hết với Na thu được 6,8 gam muối và khí H2 có thể tích bằng 1/2 thể tích hơi ancol B đã phản ứng (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức cấu tạo của este là A. CH3COOC2H3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 78: Hỗn hợp X gồm 2 ancol. Đốt cháy hoàn toàn 8,3 gam X bằng 10,64 lít O2 thu được 7,84 lít CO2, các thể tích khí đều đo ở đktc. Hai ancol trong X là A. HO(CH2)3OH và CH3(CH2)3OH. B. CH3(CH2)2OH và CH3(CH2)3OH. C. CH3(CH2)2OH và HO(CH2)4OH. D. HO(CH2)3OH và HO(CH2)4OH. Câu 79: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì. Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất. Các hiện tượng trên được giải thích như sau: A. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete. B. Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua. C. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete. D. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua. Câu 80: X mạch hở có công thức C3Hy. Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X và O2 dư ở 150oC và có áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 1500C, áp suất trong bình vẫn là 2 atm. Người ta trộn 9,6 gam X với 0,6 gam hiđro rồi cho qua bình đựng Ni nung nóng (H= 100%) thì thu được hỗn hợp Z. KLPTTB của Z là A. 52,5. B. 42,5. C. 48,5. D. 46,5. Câu 81: Vitamin A có công thức phân tử C20H30O trong phân tử không có liên kết ba, không có vòng 3 hoặc 4 cạnh. Khi phản ứng với H2 thu được một ancol no có công thức phân tử là C20H40O. Hỏi trong công thức cấu tạo của vitamin A chứa mấy vòng và mấy liên kết đôi ? A. 1 và 5. B. 2 và 4. C. 2 và 5. D. 1 và 4. Câu 82: Tên quốc tế của anken dùng để điều chế 3-etylpentanol-3 bằng phương pháp hiđrat hoá là A. 3-etyl pent-1-en. B. 3-etyl pent-3-en. C. 3-etyl pent-2-en. D. 3,3-đietyl prop-1-en. Câu 83: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,46 lít. Câu 84: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím. B. Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom. C. Phenol ít tan trong nước lạnh. D. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic. Câu 85: Oxi hoá chất hữu cơ A bằng dung dịch KMnO4 loãng, axit hoá dung dịch sản phẩm thu được chất hữu cơ B, B phản ứng được với NaOH, B cũng phản ứng với Cu(OH)2 dư cho dung dịch xanh lam đậm. A là A. C2H3COOH. B. C2H3CH2OH. D. CH3CHO. C. C2H5CHO. Câu 86: Hiđro hoá một lượng hỗn hợp C2H5CHO, CH3CHO và OHC-COOH cần 3,36 lít H2 (đktc). Hỗn hợp sản phẩm tác dụng với Na dư trong điều kiện thích hợp thu được 2,24 lít H2 (đktc). Hỏi hỗn hợp ban đầu phản ứng được với bao nhiêu gam Na ? A. 1,15 gam. B. 2,3 gam. C. 4,6 gam. D. 3,45 gam. Câu 87: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau : Ancol đơn chức, no (A) ; anđehit đơn chức, no (B) ; ancol đơn chức không no 1 nối đôi (C) ; anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (D). Ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có các chất sau A. A, B. B. B, C. C. C, D. D. A, D. Câu 88: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : p-X-C6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với X là (I)-NO2, (II)-CH3, (III)-CH=O, (IV)-H. A. I<II<III<IV. B. II<III<IV<I. C. I<III<IV<II. D. IV<III<I<II. Câu 89: Hai chất A và B cùng có CTPT C9H8O2, cùng là dẫn xuất của bezen, đều làm mất màu nước Br2. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, B tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước. Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. A và B tương ứng là A. C2H3COOC6H5, HCOOC6H4C2H3. B. C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5. C. HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3. D. C6H5COOC2H3, HCOOC6H4C2H3.

www.daykemquynhon.ucoz.com

95


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 90: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO2, H2O) lần lượt qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng KOH dư, thấy khối lượng bình (2) tăng nhiều hơn bình (1) là 3,51 gam. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam. CTCT của hai muối natri là B. C3H7COONa, C4H9COONa. A. CH3COONa, C2H5COONa. C. C2H5COONa, C3H7COONa. D. kết quả khác. Câu 91: Đun nóng 2 chất A, B có cùng công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH, kết quả thu được là: A + NaOH → A1(C3H5O2Na) + A2 B + NaOH → B1(C3H3O2Na) + B2 A2, B2 lần lượt là những hoá chất nào sau đây ? A. C2H5OH và C2H4OH. B. CH3CHO và C2H5OH. C. C2H5OH và CH3CHO. D. C2H4OH và C2H5OH. Câu 92: Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc. Lượng nitrobenzen tạo thành được khử thành anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều là 78%. Khối lượng anilin thu được là A. 362,7 gam. B. 465 gam. C. 596,2 gam. D. 764,3 gam. Câu 93: Phát biểu nào sau đây không đúng về saccarozơ và mantozơ ? A. Chúng là đồng phân của nhau. B. Dung dịch của chúng có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. Đều là các chất đisaccarit. D. Dung dịch của chúng không có phản ứng phản ứng tráng gương. Câu 94: Giả sử 100 kg mía cây ép ra được 90 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14%. Hiệu suất của quá trình sản xuất saccarozơ từ nước mía đạt 90%. Vậy lượng đường trắng thu được từ 1 tấn mía cây là A. 113,4 kg. B. 810 kg. C. 126 kg. D. 213,4 kg. Câu 95: Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE. A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 96: Hỗn hợp A, B là hai anken có khối lượng 12,6 gam trộn theo thỉ lệ đồng mol thì tác dụng vừa đủ với 32 gam brom. Nếu trộn hỗn hợp trên đẳng lượng thì 16,8 gam hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với 0,6 gam H2. Công thức phân tử của A, B lần lượt là (biết MA<MB) A. C2H4 và C7H14. B. C3H6 và C6H12. C. C4H8 và C5H10. D. C3H6 và C4H8. Câu 97: Một hiđrocacbon A chứa 84% khối lượng C trong phân tử. Công thức phân tử của A là A. C7H14. B. C7H12. C. C7H8. D. C7H16. Câu 98: Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C2H8O3N2, đun nóng 0,1 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được một hợp chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử C trong phân tử và còn lại a (gam) chất rắn. Giá trị của a là A. 6,8 gam. B. 8,2 gam. C. 8,5 gam. D. 9,8 gam. Câu 99: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) ; tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là A. C6H14. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. Câu 100: X là hỗn hợp gồm axetanđehit và propanđehit. Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra 0,8 mol CO2. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag. Khối lượng của hỗn hợp X là A. 16 gam. B. 25 gam. C. 32 gam. D. 40 gam. Câu 101: Cho các hợp chất hữu cơ : C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở) ; C3H4O2 (mạch hở đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 102: Số cặp anken (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện : Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 103: Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức. Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin). Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là A. 70%. B. 50%. C. 60%. D. 80%. Câu 104: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. C. Fructozơ, mantozơ, glixezol, anđehit axetic. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.

www.daykemquynhon.ucoz.com

96


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 105: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là A. Cocain, seduxen, cafein. B. heroin, seduxen, erythromixin. C. ampixilin, erythromixin, cafein. D. penixilin, paradol, cocain. Câu 106: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COOK 0,1M. Biết Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X là A. 4,24. B. 2,88. C. 4,76. D. 1,00. Câu 107: Số đồng phân cấu tạo của hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 có thể làm nhạt màu nước brom ở nhiệt độ phòng là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 108: Đun một ancol A với dung dịch hỗn hợp gồm KBr và H2SO4 đặc thì trong hỗn hợp sản phẩm thu được có chất hữu cơ B. Hơi của 12,5 gam chất B nói trên chiếm 1 thể tích của 2,80 gam nitơ trong cùng điều kiện. Công thức cấu tạo của A là A. C2H5OH. B. CH3CH2CH2OH. C. CH3OH. D. HOCH2CH2OH. Câu 109: Trong công nghiệp hiện nay, poli(vinyl clorua) được điều chế từ nguyên liệu chính là A. C2H2 ; HCl. B. C2H4 ; HCl. C. C2H2 ; Cl2. D. C2H4 ; Cl2. Câu 110: Hãy chọn nhận định đúng: A. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật. B. Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh. C. Chất béo là một loại lipit. D. Lipit là este của glixerol với các axit béo. Câu 111: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít (ở đktc)một hiđrocacbon A thu được 3,36 lít CO2. Biết A làm nhạt màu brom trong CCl4 thu được sản phẩm hữu cơ B, nhưng A không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường. Tên gọi của B có thể là A. 1,1-đibrompropan. B. 2,2-đibrompropan. C. 1,3-đibrompropan. D. 1,2-đibrompropan. Câu 112: Xà phòng hóa hoàn toàn a gam một trieste X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat. Giá trị của a và m là A. 8,82 ; 6,08. B. 9,98 ; 3,04. C. 10,02 ; 6,08. D. 5,78 ; 3,04. Câu 113: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3:4. Hai ancol đó là A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B. C2H5OH và C4H9OH. C. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. D. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. Câu 114: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam X thu được 5,6 lít CO2 (đktc). Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X. A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 115: Crăking m gam butan thu được hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ. Biết tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 17,40. Hiệu suất của phản ứng crăckinh là A. 33,33%. B. 75,00%. C. 80,00%. D. 66,67%. Câu 116: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là A. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. B. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. C. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH. D. dung dịch NH4Cl, dung dịch NaOH, kim loại Na. Câu 117: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 5,27 gam. Công thức của A, B là A. HCOOH và HCOOC3H7. B. HCOOH và HCOOC2H5. H COOH và H COOCH . C C C. 2 5 D. CH3COOH và CH3COOC2H5. 2 5 3 Câu 118: Hỗn hợp X gồm propan, propen và propin có tỉ khối so với H2 là 21,20. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 16,80 gam. B. 20,40 gam. C. 18,96 gam. D. 18,60 gam. Câu 119: Clo hóa polipropilen thu được một loại polime trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích của poli propilen ? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 120: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ? A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. www.daykemquynhon.ucoz.com

97


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 121: Cho các ống nghiệm chứa các chất hữu cơ sau: anlylclorua; 1,3-điclobenzen ; etyl clorua ; phenylaxetat ; cloeten. Cho dung dịch NaOH lần lượt vào từng ống nghiệm chứa các chất trên rồi đun nóng. Số ống nghiệm có NaCl tạo thành sau phản ứng là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 122: Có các nhận xét sau : a. Sản phẩm chính khi cộng nước vào propen (H+, t0) là propan-2-ol. b. Sản phẩm chính khi monobrom hoá isopentan là dẫn xuất brom bậc III. c. Sản phẩm chính khi đun sôi 2-clobutan với KOH/etanol là but-1-en. d. Sản phẩm chính khi chiếu sáng hỗn hợp toluen và clo là p-clotoluen. Số nhận xét đúng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 123: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với nitơ oxit là 3,4. - Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được m1 gam muối. - Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được m2 gam muối. Biết m1 < m < m2. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. C2H5COOCH3. C. HCOOCH(CH3)2. D. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC3H7. Khi thay nguyên tử H của hiđrocacbon bằng nhóm -OH thì được dẫn xuất hiđroxi. Có các nhận Câu 124: định sau: a. Phenol là dẫn xuất hiđroxi của hiđrocacbon thơm. b. Phenol là dẫn xuất hiđroxi mà nhóm OH đính với C của vòng thơm. c. Ancol thơm là dẫn xuất hiđroxi của hiđrocacbon thơm. d. Ancol thơm là đồng đẳng của phenol. Số nhận xét đúng là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 125: Cho 4,31 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 16,62 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là A. CH3CHO. B. CH2=CH-CHO. C. HCHO. D. OHC-CHO. Câu 126: Cho các chất : phenol, axeton, etanal, etanol. Số chất tạo được liên kết hiđro với nước là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 127: Thủy phân 410,40 gam saccarozơ thu được m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fuctozơ (hiệu suất 80%). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Giá trị của a là A. 414,72. B. 875,52. C. 437,76. D. 207,36. Câu 128: Cho sơ đồ sau :  Br ,CCl

o

 O ,Cu

 AgNO / NH ( dö )

 NaOH,t 2 4 3  A    B   2   C    3   D C3H6   

Biết A, B, C, D là các hợp chất hữu cơ. C là hợp chất đa chức. Công thức cấu tạo của D là A. CH3-CO-COOH. B. CH3-CO-COONH4. C. CH2(COONH4)2. D. CH2(COOH)2. Câu 129: Brom hóa một ankan thu được sản phẩm có dẫn xuất brom X có % khối lượng brom là 69,565%. Thủy phân X trong dung dịch kiềm nóng được ancol Y, dung dịch nước của Y có thể tạo dung dịch xanh lam đậm với Cu(OH)2. Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được không quá 6,5a mol nước. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 130: Nhóm vật liệu nào dưới đây có nguồn gốc từ polime thiên nhiên ? A. Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ. B. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa. C. Tơ visco, phim ảnh, tơ tằm, tơ axetat. D. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim ảnh. Câu 131: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn hỗn hợp khí Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 24,00 gam kết tủa. Hỗn hợp khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8,00 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z có thể tích 7,84 lít (đktc) có tỷ khối so với hiđro là 7. Giá trị của V là A. 12,32. B. 13,44. C. 15,68. D. 19,04. Câu 132: Cho m gam một ancol no X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) có tỉ khối đối với hiđro là 18. Khi cho 3 mol hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2 mol Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol X là A. HOCH2CH2OH. B. CH2(OH)CH2CH2OH. C. CH3CH(OH)CH2OH. D. C2H5OH.

www.daykemquynhon.ucoz.com

98


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 133: Cho sơ đồ:  O ,t o PdCl2 ,CuCl2

HCN

H O 

2 3 CH2  CH2      B   D  E .

Biết B, D, E là các chất hữu cơ. Chất E có tên gọi là A. axit acrylic. B. axit 2-hiđroxipropanoic. C. axit axetic. D. axit propanoic. Câu 134: Cho hỗn hợp X gồm axit butanoic, axit 2- metylpropanoic và vinyl isobutirat tác dụng hoàn toàn và vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Tổng khối lượng muối (khan) thu được sau phản ứng là A. 16,35 gam. B. 18,45 gam. C. 33 gam. D. 36,9 gam. Câu 135: Có 4 chất hữu cơ riêng biệt: benzen, phenol, stiren(hay vinylbenzen), anilin. Bằng phương pháp hóa học, chỉ cần một thuốc thử để phân biệt 4 chất trên. Thuốc thử đó là A. giấy quì tím. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl. Câu 136: Cho sơ đồ :

Biết A1, A4 đều có khả năng phản ứng được với AgNO3 /NH3. A2, A5, A6 lần lượt là A. C4H4 ; CH3COONa ; CH3COOC2H3. B. CH3COOH ; C3H8 ; C2H4. C. CH3COONH4 ; CH3COONa ; CH3CHO. D. C4H6 ; CH3COONa ; CH3COOC2H3. Câu 137: Cho các hợp chất hữu cơ sau : glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột, glixerol. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng bạc ? A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất. Câu 138: Thủy phân hợp chất C3H5Cl3 bằng dung dịch NaOH, kết quả thu được bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 139: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với axit HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ A. nilon-6,6. B. capron. C. lapsan. D. enang. Câu 140: Hỗn hợp khí X gồm hiđrocacbon A và H2 dư có d X / H 2  4,8 . Cho X qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có d Y / H 2  8 . Công thức A là A. C3H4. B. C2H2. C. C2H4. D. C4H6. Câu 141: Đun etylen glicol với hỗn hợp gồm ba axit (axit axetic, axit fomic và axit propionic) có H2SO4 đặc làm xúc tác. Có thể thu được tối đa bao nhiêu este đa chức ? A. 8. B. 6. C. 4. D. 10. Câu 142: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm : 1. CH3CHCl2 3. CH3COOCH2CH=CH2 2. CH3COOCH=CHCH3 4. CH3CH2CCl3 5. (CH3COO)2CH2. Những chất sau khi thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 5. D. 1, 2, 4. Câu 143: Cho các chất : ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; anđehit axetic; axeton. Đặt a là số chất có phản ứng với Na, b là số chất có phản ứng với NaOH, c là số chất có phản ứng với dung dịch Br2, d là số chất có phản ứng với AgNO3/NH3, e là số chất có phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thường. Giá trị của a, b, c, d, e lần lượt là A. 5, 3, 3, 2, 3. B. 5, 3, 4, 2, 3. C. 5, 3, 3, 2, 1. D. 5, 3, 4, 2, 2. Câu 144: Cho các chất : CH3COONa (I) ; ClCH2COONa (II) ; CH3CH2COONa (III); NaCl (IV) . So sánh sự thủy phân của các dung dịch cùng nồng độ mol/l của các muối trên ? A. (I) < (II) < (III) < (IV). B. (IV) < (III) < (II) < (I). C. (IV) < (II) < (I) < (III). D. (IV) < (II) < (III) < (I). Câu 145: Trong các công thực nghiệm (công thức nguyên) : (CH2O)n ; (CHO2)n ; (CH3Cl)n ; (CHBr2)n ; (C2H6O)n ; (CHO)n ; (CH5N)n thì công thức nào mà công thức phân tử chỉ có thể là công thức đơn giản nhất ? A. (CH3Cl)n ; (C2H6O)n. B. (CH2O)n ; (CH3Cl)n ; (C2H6O)n. C. (CH3Cl)n ; (CHO)n; (CHBr2)n. D. (C2H6O)n ; (CH3Cl)n ; (CH5N)n.

www.daykemquynhon.ucoz.com

99


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 146: A là chất hữu cơ có thành phần nguyên tố là C, H, O và Cl. Khối lượng mol phân tử của A là 122,5 gam. Tỉ lệ số mol của C, H, O, Cl lần lượt là 4 : 7 : 2 : 1. Đem thủy phân A trong dung dịch xút thì thu được hai chất có thể cho được phản ứng tráng gương. A là A. HCOOCH2CH(Cl)CHO. B. HCOOCH=CH2CH2Cl. C. HOC-CH2CH(Cl)OOCH. D. HCOO-CH(Cl)CH2CH3. Câu 147: A là một este có công thức phân tử C16H14O4. Một mol A tác dụng được với bốn mol NaOH. Muối natri thu được sau phản ứng xà phòng hóa nếu đem đốt cháy chỉ thu được CO2 và xôđa. A có cấu tạo đối xứng. A là A. Este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với phenol. B. Este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phenol thường và một crezol (Metylphenol). C. Este của axit oxalic với hai crezol (CH3C6H4OOC-COOC6H4CH3). D. Cả A, B, C. Câu 148: Thuỷ phân hợp chất :

thu được các aminoaxit A. H2N-CH2-COOH ; H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH. B. H2N-CH2-COOH ; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH ; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-COOH ; HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH. Câu 149: Phản ứng este hóa giữa axit axetic với ancol etylic tạo etyl axetat và nước có hằng số cân bằng liên hệ đến nồng độ mol/l của các chất trong phản ứng lúc đạt trạng thái cân bằng là Kc = 4. Nếu 1 lít dung dịch phản ứng lúc đầu có chứa a mol CH3COOH và a mol CH3CH2OH, thì khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, sẽ thu được bao nhiêu mol sản phẩm trong 1 lít dung dịch ? A. 2a/3 mol CH3COOCH2CH3 ; 2a/3 mol H2O. B. a/3 mol CH3COOCH2CH3 ; a/3 mol H2O. C. 2a/3 mol CH3COOCH3 ; 2a/3 mol H2O. D. 0,25a mol CH3COOCH2CH3 ; 0,25a mol H2O. Câu 150: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp A một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12. Hiệu suất anđehit metacrylic đã tham gia phản ứng cộng hiđro là A. 100%. B. 80%. C. 70%. D. 65%. Câu 151: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau : O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là A. 4 chất. B. 6 chất. C. 5 chất. D. 3 chất. Câu 152: A là một chất hữu cơ mạch không nhánh chứa một loại nhóm chức mà muối natri của nó khi đem nung với vôi tôi xút thì thu được khí metan. B là một ancol mạch hở mà khi cho a mol B tác dụng hết với Na thì thu được a/2 mol H2. a mol B làm mất màu vừa đủ dung dịch có hòa tan a mol Br2. Đốt a mol B thu được 3a mol CO2. A tác dụng B thì thu được một hợp chất hữu cơ đa chức X. X là chất nào ? B. CH3CH2CH2OOCCH2COOCH2CH2CH3. A. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3. D. CH2CHCH2OOCCH2COOCH2CHCH2. C. CH3COOCH2CHCHOOCCH3. Câu 153: Xà phòng hoá 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch NaOH 25%, thu được 9,43 gam glixerol và b gam muối natri. Giá trị của a và b là A. 49,2 gam và 103,37 gam. B. 49,2 gam và 103,145 gam. C. 51,2 gam và 103,145 gam. D. 51,2 gam và 103,37 gam. Câu 154: Số đồng phân cấu tạo của C4H11N và C3H7Cl lần lượt là A. 8 và 3. B. 7 và 2. C. 8 và 2. D. 7 và 3. Câu 155: Hoà tan 23,6 gam hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic vào nước được dung dịch A. Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại. Phần thứ 2 được trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. Vậy công thức của 2 axit trong hỗn hợp là A. Axit focmic và axit axetic. B. Axit focmic và axit propionic. C. Axit focmic và axit oxalic. D. Axit focmic và axit acrylic. Câu 156: Xét các chất : amoniac (I) ; anilin (II) ; metylamin (III) ; đimetylamin (IV) ; điphenylamin (V) ; nước (VI) . Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau : A. (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V). B. (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV). C. (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV). D. (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I).

www.daykemquynhon.ucoz.com

100


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 157: Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807 g/ml. A. 4,7 lít. B. 4,5 lít. C. 4,3 lít. D. 4,1 lít. Câu 158: Cho A gam hợp chất thơm có công thức phân tử chính là công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam A chỉ thu được 1,568 lít CO2 (đkc) và 0,72 gam H2O. Cho a mol A tác dụng với Na dư thu được số mol khí bằng a mol. Mặt khác a mol A tác dụng vừa đủ với a mol NaOH. Số công thức cấu tạo có thể có của A là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 159: Cho hằng số phân ly ion Ka của các chất : Phenol ; p-Cresol ; p-Nitrophenol ; 2,4,6-Trolitrophenol (Axit picric) ; Glixerol là : 7.10-15 ; 6,7.10-11 ; 1,28.10-10 ; 7.10-8 ; 4,2.10-1. Hãy chọn các chất có giá trị Ka tăng dần ? A. Phenol < p-Cresol < p-Nitrophenol < Axit picric < Glixerol. B. Glixerol < p-Cresol < Phenol < p-Nitrophenol < Axit picric. C. p- Nitrophenol < Axit picric < Phenol < Glixerol < p-Cresol. D. Glixerol < p-Nitrophenol < Phenol < p-Cresol < Axit picric. Câu 160: (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/to thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là A. CH3(CH2)4NO2. B. NH2CH2COOCH(CH3)2. C. NH2CH2COOCH2CH2CH3. D. H2NCH2CH2COOC2H5. Câu 161: Chất X có công thức phân tử C8H14O4 thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau : b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4. a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O. c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O. d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O. Công thức cấu tạo của X là A. HCOO(CH2)6OOCH. B. CH3OOC(CH2)4COOCH3. D. CH3CH2OOC(CH2)4COOH. C. CH3OOC(CH2)5COOH. Câu 162: Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, ancol và nước. Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại. Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng ancol etylic đã bị CuO oxi hóa là A. 80%. B. 90%. C. 95%. D. 1 kết quả khác. Câu 163: A là một α-amino axit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo có trong muối thu được là 19,346%. A là chất nào trong các chất sau : A. CH3CH(NH2)COOH. B. CH3(NH2)CH2COOH. C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH. Câu 164: Cho sơ đồ sau :

Công thức đúng của (X), (Y) là A. (X) là CH3CH2Cl và (Y) là CH2=CH2. B. (X) là CH2=CH2 và (Y) là C2H5OH. C. (X) là CH3COOH và (Y) là CH3COOCH2CH3. D. (X) là CH2=CHCl và (Y) là CH3CHCl2. Câu 165: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong amoniac. Khối lượng bạc sinh ra bám vào mặt kính của gương là bao nhiêu gam ? A. 16,2 gam. B. 21,6 gam. C. 32,4 gam. D. 43,2 gam. Câu 166: Phản ứng nào chứng minh axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của phenol ? A. C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O. B. CH3COOH + C6H5ONa  CH3COONa + C6H5OH. C. 2CH3COOH + Ca  (CH3COO)2Ca + H2. D CH3COONa + C6H5OH  CH3COOH + C6H5ONa. Câu 167: Tỉ khối hơi của 2 anđehit no, đơn chức đối với oxi < 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai anđehit trên thu được 7,04 gam CO2. Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam Ag. Công thức phân tử của hai anđehit và thành phần % khối lượng của chúng là A. CH3CHO : 27,5% ; CH3CH2CHO : 72,5%. B. HCHO : 20,5% ; CH3CHO : 79,5%. C. HCHO : 13,82% ; CH3CH2CHO : 86,18%. D. HCHO : 12,82% ; CH3CH2CHO : 87,18%. www.daykemquynhon.ucoz.com

101


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 168: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây ? A. (CH3CO)2O. B. Cu(OH)2. C. H2O. D. dd AgNO3/NH3. Câu 169: Một hỗn hợp X gồm 2 este. Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác nếu 15,7gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lít O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Xác định công thức của 2 este ? A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7. D. C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7. C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. Câu 170: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 34,7 gam muối khan. Giá trị m là A. 30,22 gam. B. 27,8 gam. C. 28,1 gam. D. 22,7 gam. Câu 171: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là B. HCOOCH2CHClCH3. C. C2H5COOCH2CH3. D. HCOOCHClCH2CH3. A. CH3COOCH2Cl. Câu 172: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau. Sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng H2SO4 đặc, rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình một tăng 1,53 gam và bình hai xuất hiện 6 gam kết tủa. Công thức phân tử của hai ancol và giá trị của a là B. C3H6O và C4H8O ; 3,12 gam. A. C3H8O và C4H10O ; 2,67 gam. C. CH4O và C2H6O ; 1,92 gam. D. C2H6O và C3H8O ; 1,29 gam. Câu 173: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. poli isopren. B. PVC. C. Amilopectin. D. PE. Câu 174: Thủy phân một tripeptit thu được hỗn hợp glyxin và alanin. Số đồng phân tripeptit là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 175: Cho hỗn hợp A gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1: X và Y. Lấy 2,28 gam hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 4,47 gam muối. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. Tên của X, Y lần lượt là A. metylamin và propylamin. B. etylamin và propylamin. C. metylamin và etylamin. D. metylamin và isopropylamin. Câu 176: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết rằng, 3 amin trên được trộn lần lượt theo tỉ lệ 1:10: 5 về số mol và thứ tự phân tử khối tăng dần. CTPT của 3 amin là A. C3H7NH2 ; C4H9NH2 ; C2H5NH2. B. CH3NH2 ; C2H5NH2 ; C3H7NH2. D. C2H5NH2 ; C3H7NH2 ; C4H9NH2. C. C2H3NH2 ; C3H5NH2 ; C3H7NH2. Câu 177: Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và một anđehit no đơn chức X hết 2,296 lít O2 (đktc). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 8,5 gam kết tủa. CTCT và khối lượng của X là A. HCHO ; 0,3 gam. B. C3H5CHO ; 0,70 gam. C. C2H5CHO ; 0,58 gam. D. CH3CHO ; 0,88 gam. Câu 178: Để chứng minh ảnh hưởng của nhóm -OH lên vòng benzen trong phenol người ta thực hiện phản ứng A. Phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. B. phản ứng trùng ngưng của phenol với HCHO. C. Phenol tác dụng với NaOH và với dung dịch brom. D. Phenol tác dụng với Na giải phóng H2. Câu 179: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 rượu là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H7OH và CH3OH. C. C2H5OH và C4H9OH. Câu 180: Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken. Đốt cháy hỗn hợp A thì thu được a (mol) H2O và b (mol) CO2. Hỏi tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng nào ? A. 1,2< T <1,5. B. 1< T < 2. C. 1 T  2. D. 1,5< T < 2. Câu 181: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất X gồm có C, H, O thu được 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,90 gam H2O. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 73. Biết khi thủy phân 0,1 mol X bằng dung dịch KOH, thu được 0,2 mol rượu etylic và 0,1 mol muối Y. Chất X có công thức cấu tạo là A. CH2(COOC2H5)2. B. (COOC2H5)2. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.

www.daykemquynhon.ucoz.com

102


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương Câu 182: Thực hiện các thí nghiệm sau: TN 1: Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1,008 lít H2. TN 2: Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2. TN 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam. Biết thể tích các khi (đktc). Công thức 2 rượu là A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. B. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3. C. CH3OH và C2H5OH. D. Không xác định được. Câu 183: Để phân biệt được bốn chất hữu cơ : axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucozơ chỉ cần dùng một thuốc thử nào dưới đây ? A. Cu(OH)2/OH─. B. CaCO3. C. CuO. D. Quì tím. Câu 184: Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là A. 0,045 và 0,055. B. 0,060 và 0,040. C. 0,050 và 0,050. D. 0,040 và 0,060. Câu 185: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ ? A. Tác dụng với dung dịch Br2. B. Cộng H2 (Ni, to). C. Tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O. D. Tráng gương. Câu 186: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C7H8O. X tác dụng với Na và NaOH ; Y tác dụng với Na, không tác dụng NaOH ; Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là A. C6H4(CH3)OH, C6H5OCH3, C6H5CH2OH. B. C6H5OCH3, C6H5CH2OH, C6H4(CH3)OH. C. C6H5CH2OH, C6H5OCH3, C6H4(CH3)OH. D. C6H4(CH3)OH, C6H5CH2OH, C6H5OCH3. Câu 187: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 5,27 gam. Công thức của A, B là A. C2H5COOH và C2H5COOCH3. B. CH3COOH và CH3COOC2H5. C. HCOOH và HCOOC2H5. D. HCOOH và HCOOC3H7. Câu 188: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100 ml dung dịch (G). Cho G tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là A. 2,7 gam. B. 2,16 gam. C. 3,24 gam. D. 3,42 gam. Câu 189: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích. Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong cùng điều kiện. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X ? A. X không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 đun nóng . B. X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. C. X có thể trùng hợp thành PS. D. X tan tốt trong nước. Câu 190: Chất X có công thức phân tử là C3H6O2. X tác dụng với Na và với dung dịch AgNO3/NH3, to. Cho hơi của X tác dụng với CuO, to thu được chất hữu cơ Y đa chức. Công thức cấu tạo đúng của X là A. HOCH2CH2CHO. B. HCOOCH2CH3. C. CH3CH2COOH. D. CH3CH(OH)CHO. Câu 191: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dd brom tăng là A. 1,64 gam. B. 1,04 gam. C. 1,32 gam. D. 1,20 gam. Câu 192: Lên men glucozơ thu được 100 ml ancol 46o. Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí thu được từ phản ứng lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là A. 212 gam. B. 106 gam. C. 169,6 gam. D. 84,8 gam. Câu 193: Trong số các polime sau : [- NH-(CH2)6- NH-CO -(CH2)4- CO-]n (1) ; [-NH-(CH2)5-CO-]n (2) ; [-NH-(CH2)6-CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6). Polime được dùng để sản xuất tơ là A. (3) ;(4);(1) ; (6). B. (1) ; (2) ; (3). C. (1) ; (2) ; (6). D. (1) ; (2) ; (3) ; (4). Câu 194: Để nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoá chất nào sau đây ? A. Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2. B. Dung dịch NaOH và Cu(OH)2. C. Nước Br2 và Cu(OH)2. D. Nước Br2 và dung dịch NaOH. Câu 195: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2. Thủy phân X trong NaOH đặc, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. www.daykemquynhon.ucoz.com 103


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương  CuO , t 0

 AgNO3du / dd NH 3 , t 0

 ancolY / H 2 SO4 dac , t 0

 X2   C3H6O2.  X1  Câu 196: Cho sơ đồ sau: Ancol X   Vậy X, Y tương ứng là: A. X là CH3OH và Y là C2H5OH. B. X là C2H5OH và Y là CH3OH. C. X là CH3OH và Y là CH=CHCH2OH. D. X là CH2=CHCH2OH và Y là CH3OH. Câu 197: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H 2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là A. 46,15%. B. 53,85%. C. 35,00%. D. 65,00%. Câu 198: Cho dãy các chất: HCOOH, CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 5. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 199: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40%. Giá trị của m là A. 24,48 gam. B. 28,4 gam. C. 19,04 gam. D. 23,72 gam. Câu 200: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là : CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3. Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

www.daykemquynhon.ucoz.com

104


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Phần 2 :

ĐÁP ÁN

Chuyên đề 1 : 1A 11A 21B 31B 41A 51B 61D 71A 81C 91B

2B 12D 22B 32A 42C 52B 62BA 72B 82A 92B

3C 13B 23D 33B 43C 53C 63C 73C 83D 93B

ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ 4B 14A 24C 34B 44D 54C 64D 74A 84C 94C

Chuyên đề 2 : 1C 11A 21A 31A 41C 51D 61B 71A 81A 91D 101B 111C 121C 131C 141A 151C 161A 171A

2A 12B 22D 32A 42A 52B 62B 72D 82C 92C 102B 112A 122C 132A 142D 152A 162A 172A

3D 13D 23A 33B 43D 53D 63D 73C 83B 93B 103A 113C 123C 133C 143D 153C 163A 173AC

5B 15B 25C 35A 45C 55B 65B 75A 85D 95C

6D 16B 26A 36D 46D 56C 66A 76A 86A 96B

7B 17A 27A 37C 47D 57C 67D 77C 87B 97C

8C 18A 28CD 38B 48B 58C 68A 78C 88C 98A

9D 19D 29A 39B 49A 59C 69D 79D 89A 99B

10C 20C 30D 40B 50C 60D 70A 80B 90C 100D

HIĐROCACBON 4C 14A 24C 34D 44A 54C 64C 74D 84A 94B 104BD 114B 124A 134A 144A 154D 164C 174B

5C 15C 25C 35A 45D 55C 65C 75A 85B 95B 105A 115D 125C 135A 145A 155C 165B 175D

6C 16D 26C 36C 46A 56B 66C 76C 86D 96A 106DA 116D 126C 136D 146A 156B 166A 176D

7D 17C 27B 37C 47C 57B 67B 77C 87B 97B 107D 117C 127D 137A 147B 157B 167D 177B

www.daykemquynhon.ucoz.com

8B 18C 28B 38D 48C 58B 68D 78A 88A 98A 108A 118A 128A 138A 148B 158D 168D 178D

9C 19C 29D 39B 49B 59A 69D 79D 89A 99B 109A 119B 129B 139C 149C 159D 169A 179A

10B 20D 30C 40A 50A 60B 70B 80D 90A 100B 110C 120D 130B 140A 150A 160A 170D 180A

105


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Chuyên đề 3 : DẪN XUẤT HALOGEN-PHENOL-ANCOL 1A 11C 21B 31D 41D 51D 61D 71D 81D 91A 101A 111B 121C 131C 141A 151B 161B 171A 181A

2A 12B 22D 32B 42A 52D 62A 72D 82A 92C 102C 112D 122A 132D 142C 152C 162C 172B 182C

3C 13B 23C 33C 43B 53C 63A 73C 83D 93A 103C 113A 123A 133B 143B 153B 163B 173B 183B

4B 14D 24C 34C 44A 54A 64D 74B 84A 94D 104B 114B 124C 134AA 144C 154C 164D 174D 184B

5B 15A 25B 35B 45C 55D 65A 75C 85C 95B 105A 115B 125B 135A 145D 155B 165A 175C 185B

6A 16DD 26B 36B 46D 56C 66A 76B 86A 96B 106C 116C 126C 136B 146A 156C 166B 176D 186C

7A 17B 27A 37B 47D 57D 67C 77A 87C 97C 107A 117B 127A 137D 147D 157D 167A 177B 187A

8A 18A 28C 38C 48C 58C 68CB 78C 88B 98C 108D 118B 128C 138D 148B 158C 168D 178A 188A

9C 19B 29D 39A 49B 59B 69B 79A 89C 99A 109A 119A 129B 139D 149A 159D 169D 179D 189B

10AD 20A 30D 40C 50B 60A 70B 80D 90C 100D 110A 120C 130C 140D 150A 160D 170D 180A 190B

Chuyên đề 4 : ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXILIC 1B 11B 21A 31A 41A 51B 61B 71D 81D 91AD 101A 111BB 121A 131B 141C 151A 161C 171A

2C 12B 22C 32D 42D 52B 62DAD 72B 82B 92B 102C 112A 122D 132A 142A 152B 162C 172A

3C 13A 23C 33A 43D 53C 63C 73D 83B 93C 103A 113A 123A 133B 143D 153C 163A 173C

4C 14A 24B 34D 44A 54D 64D 74CB 84D 94B 104C 114A 124A 134B 144B 154A 164D 174B

5D 15A 25C 35C 45C 55B 65D 75D 85D 95AB 105C 115B 125B 135D 145C 155B 165D 175B

6D 16BD 26C 36C 46C 56C 66BA 76C 86D 96C 106D 116C 126B 136D 146A 156B 166C 176A

7A 17D 27A 37C 47C 57A 67B 77C 87A 97C 107A 117B 127D 137B 147B 157C 167B 177A

www.daykemquynhon.ucoz.com

8D 18A 28C 38D 48D 58A 68D 78B 88D 98C 108D 118A 128C 138B 148A 158A 168B 178C

9C 19C 29A 39D 49A 59BD 69C 79C 89A 99B 109C 119B 129A 139D 149C 159A 169B 179A

10D 20B 30A 40D 50C 60D 70A 80B 90CC 100D 110B 120A 130A 140A 150C 160B 170A 180D

106


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Chuyên đề 5 : 1A 11D 21A 31A 41AB 51B 61A 71A 81D 91D 101D 111D 121A 131C 141B 151A 161A 171B 181D 191A

2D 12D 22D 32B 42C 52C 62D 72C 82B 92B 102D 112D 122B 132C 142D 152C 162C 172C 182B 192D

3A 13A 23B 33C 43C 53D 63B 73B 83C 93C 103D 113CC 123C 133C 143C 153D 163A 173B 183B 193A

ESTE-LIPIT 4B 14C 24C 34A 44A 54A 64A 74D 84C 94D 104D 114C 124D 134A 144A 154C 164A 174A 184A 194A

Chuyên đề 6 : 1C 11C 21A 31C 41B 51A 61A 71A 81A 91C 101C 111B 121D

2D 12D 22C 32D 42C 52D 62D 72B 82B 92A 102A 112A 122A

3D 13C 23D 33C 43B 53D 63D 73A 83D 93D 103C 113B 123D

5C 15B 25B 35A 45C 55D 65B 75C 85D 95A 105A 115C 125A 135C 145A 155D 165B 175C 185B 195B

6C 16A 26C 36B 46B 56D 66D 76A 86C 96C 106D 116B 126A 136B 146D 156C 166A 176C 186C 196A

7C 17C 27C 37B 47A 57B 67D 77D 87A 97D 107C 117D 127D 137D 147B 157D 167C 177B 187A 197C

8A 18C 28B 38A 48D 58C 68D 78B 88D 98B 108D 118A 128C 138A 148D 158C 168C 178C 188B 198A

9D 19C 29A 39C 49C 59B 69C 79B 89D 99D 109C 119E 129D 139C 149C 159B 169C 179C 189A 199C

10A 20A 30D 40B 50B 60BB 70B 80D 90B 100A 110D 120C 130D 140D 150A 160A 170C 180B 190B 200A

8A 18D 28C 38D 48A 58C 68C 78A 88A 98C 108A 118A 128A

9D 19C 29B 39B 49B 59D 69D 79C 89B 99A 109C 119A 129A

10B 20B 30B 40C 50D 60C 70D 80A 90B 100B 110CB 120A 130B

CACBOHIĐRAT 4D 14C 24D 34C 44AAA 54A 64D 74B 84B 94A 104D 114A 124A

5B 15A 25B 35B 45B 55A 65C 75B 85A 95C 105C 115D 125B

6A 16B 26D 36B 46B 56A 66B 76A 86B 96C 106B 116D 126B

7D 17A 27D 37A 47D 57D 67D 77A 87C 97A 107B 117C 127C

www.daykemquynhon.ucoz.com

107


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Chuyên đề 7: 1CBA 11C 21A 31D 41B 51C 61A 71D 81C 91D 101D 111B 121C 131B 141C 151C 161C 171D

2C 12C 22C 32B 42A 52A 62D 72B 82D 92D 102B 112A 122D 132D 142A 152D 162B 172B

3B 13D 23A 33A 43B 53C 63B 73C 83C 93D 103B 113C 123CA 133B 143A 153B 163A 173C

Chuyên đề 8: 1C 11A 21C 31A 41D 51B 61D 71A 81B 91D

2C 12D 22A 32B 42A 52A 62B 72A 82A 92D

AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN

3D 13A 23A 33A 43D 53C 63C 73A 83C 93A

4C 14D 24A 34A 44D 54A 64D 74D 84A 94B 104D 114D 124D 134A 144C 154A 164B 174B

5D 15B 25A 35B 45C 55C 65D 75D 85B 95B 105B 115C 125A 135A 145B 155C 165C 175D

6C 16D 26A 36C 46B 56B 66D 76D 86B 96B 106D 116B 126B 136A 146A 156B 166B 176A

7A 17B 27D 37A 47C 57A 67C 77D 87C 97B 107C 117C 127C 137C 147B 157A 167C 177B

8D 18C 28A 38B 48D 58D 68B 78B 88A 98A 108C 118D 128D 138D 148C 158C 168D 178D

9D 19B 29C 39B 49B 59A 69C 79B 89C 99C 109B 119B 129D 139A 149B 159A 169B 179A

10C 20D 30B 40CD 50C 60A 70D 80A 90D 100D 110C 120D 130C 140A 150B 160A 170D 180D

POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME 4C 14B 24C 34D 44A 54D 64B 74D 84C 94A

5D 15B 25B 35B 45B 55C 65D 75C 85B 95C

6A 16D 26D 36B 46A 56D 66A 76C 86D 96A

7D 17C 27A 37C 47A 57C 67A 77D 87D 97D

www.daykemquynhon.ucoz.com

8B 18A 28B 38C 48B 58A 68C 78C 88C 98A

9D 19A 29C 39D 49B 59B 69B 79A 89B 99A

10D 20A 30D 40B 50B 60B 70D 80A 90D 100B

108


Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Chuyên đề 9 : TỔNG HỢP NỘI DUNG KIẾN THỨC HOÁ HỮU CƠ 1C 11B 21B 31B 41D 51B 61B 71D 81A 91B 101D 111C 121D 131D 141B 151A 161D 171D 181B 191C

2D 12A 22C 32C 42A 52C 62B 72B 82C 92A 102C 112A 122B 132C 142C 152D 162A 172D 182B 192D

3B 13A 23A 33D 43B 53D 63C 73A 83C 93D 103B 113D 123D 133B 143B 153C 163C 173C 183A 193D

4D 14D 24C 34A 44A 54C 64D 74D 84D 94A 104A 114D 124B 134C 144C 154C 164D 174D 184C 194C

5B 15A 25B 35A 45D 55C 65C 75B 85A 95B 105A 115D 125B 135B 145D 155D 165B 175C 185B 195A

6D 16D 26B 36A 46C 56B 66B 76A 86A 96B 106C 116C 126A 136A 146D 156B 166B 176D 186D 196B

7C 17B 27B 37D 47C 57D 67B 77B 87B 97D 107D 117A 127A 137C 147C 157A 167A 177D 187D 197A

www.daykemquynhon.ucoz.com

8A 18A 28A 38D 48A 58B 68A 78D 88C 98C 108D 118C 128C 138A 148B 158C 168C 178A 188D 198C

9B 19C 29A 39B 49A 59B 69A 79C 89B 99D 109D 119B 129B 139C 149A 159B 169B 179A 189A 199D

10D 20A 30B 40A 50C 60A 70A 80B 90C 100A 110C 120D 130C 140A 150B 160C 170C 180B 190A 200C

109


Bài tập Trắc nghiệm Hóa hữu cơ