Issuu on Google+

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 001

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:................................

Câu 1. Chọn phương án ñúng, phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là: A. Phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân hủy Câu 2. 3 dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự: A. NaOH; NaHCO3; Na2CO3 B. NaOH; Na2CO3; NaHCO3 C. NaHCO3; Na2CO3; NaOH D. Na2CO3; NaOH; NaHCO3 Câu 3. Ba dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: H2SO4; Na2SO4; NaHSO4. pH của chúng tăng theo thứ tự: A. Na2SO4; NaHSO4; H2SO4 B. Na2SO4; H2SO4; NaHSO4 C. NaHSO4; H2SO4; Na2SO4 D. H2SO4; NaHSO4; Na2SO4 Câu 4. ðiều nào là ñúng trong các câu sau? A. Khi ñiện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần B. Khi ñiện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần C. Khi ñiện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không ñổi D. Khi ñiện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần Câu 5. Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A. NH3 B. H2S

C. CO2

D. SO2

Câu 6. ðốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không ñáng kể) trong bình kín ñựng oxi dư, sau ñó ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu thì áp suất trong bình so với trước khi ñốt sẽ: A. tăng B. giảm C. không ñổi D. có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc lượng C, S Câu 7. ðể nhận ra các khí CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch: A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)2 C. Nước brom và Ca(OH)2 D. KMnO4 và NaOH Câu 8. Biết thứ tự dãy ñiện hóa: Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ Phản ứng nào là sai trong số các phản ứng sau ñây? A. Fe + 2Fe3+  B. Fe2+ + 2H+  → 3Fe2+ → Fe3+ + H2 ↑ C. Fe + Cu2+  D. Cu + 2Fe3+  → Fe2+ + Cu → Cu2+ + 2Fe2+ Câu 9. Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong, thu ñược dung dịch A chỉ chứa một chất tan. Chất tan ñó là: A. Fe(NO3)3 B. Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. HNO3 Câu 10. ðiều nào là sai trong số các ñiều sau? A. Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong H2O B. Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl C. Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4 D. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl Câu 11. Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không ñược dùng làm thuốc nổ? A. KNO3 + S + C B. KClO3 + S + C C. KClO3 + P D. KNO3 + KClO3 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

Câu 12. Cho một miếng ñất ñèn vào nước dư ñược dung dịch A và khí B. ðốt cháy hoàn toàn khí B. Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát ñược trong số các trường hợp sau? A. Sau phản ứng thấy có kết tủa B. Không có kết tủa nào tạo ra C. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan hết D. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan một phần Câu 13. Bột Al hòa tan ñược trong dung dịch nào sau ñây? A. NaHSO4 B. Na2CO3 C. NH4Cl

D. cả 3 dung dịch trên

Câu 14. Có phản ứng: X + HNO3  → Fe(NO3)3 + NO ↑ + H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là: A. 3 B. 4 C. 5

D. 6

Câu 15. Trong sơ ñồ: Cu + X  → A + B Fe + X  → B Thì X, A, B lần lượt là: A. FeCl3; FeCl2; CuCl2 C. AgNO3; Fe(NO3)2; HNO3

Fe + A  → B + Cu B + Cl2  → X B. FeCl3; CuCl2; FeCl2 D. HNO3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3

Câu 16. Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4. Phản ứng xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam. R là: A. Mg (24) B. Al (27) C. Fe (56) D. Zn (65) Câu 17. Hòa tan 1,17 gam NaCl vào nước rồi ñem ñiện phân có màng ngăn, thu ñược 500 ml dung dịch có pH = 12. Cho Na = 23; Cl = 35,5. Hiệu suất ñiện phân là: A. 15% B. 25% C. 35% D. 45% Câu 18. ðiện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,28 lít khí (ñktc). Kim loại R là: A. Fe (56) B. Cu (64) C. Ag (108) D. Pb (207) Câu 19. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7,2 ñvC . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, ñược hỗn hợp Y có M = 8 ñvC . Hiệu suất phản ứng tổng hợp là: A. 10% B. 15% C. 20%

D. 25%

Câu 20. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 ñược hỗn hợp khí có M = 42,5 ñvC. Tỉ số x/y là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không ñổi, ñược 2 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B. Kim loại M là: A. K (39) B. Cu (64) C. Ag (108) D. Pb (207) Câu 22. 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2. Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85. Hai kim loại kiềm ñó là: A. Li, Na B. Na, K C. Li, K D. Li, Rb Câu 23. Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn ñược chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là: A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 25% và 75% D. 20% và 80% Câu 24. Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Tỉ số a/b ñể sau phản ứng có kết tủa là: A. 1/3 B. 1/4 C. > 1/4 D. < 1/4 Câu 25. Hiñrocacbon có công thức C4H8 có số ñồng phân cấu tạo là: A. 6 B. 5 C. 4 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/4

D. 3

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

Câu 26. 6,94 gam hỗn hợp FexOy và Al hòa tan trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, sinh ra 0,672 lít H2 (ñktc). Biết lượng axit ñã lấy dư 20% so với lượng cần thiết ñể phản ứng. FexOy là: C. Fe2O3 D. Không tìm ñược A. FeO B. Fe3O4 Câu 27. ðốt cháy hoàn toàn 1 hiñrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO2. Hiñrocacbon là: A. C2H4 B. C3H8 C. CH4 D. C2H2 Câu 28. Hợp chất thơm C7H8O có số công thức cấu tạo là: A. 6 B. 5 C. 4

D. 3

Câu 29. ðể nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất: B. NaOH và Cu(OH)2 A. Nước Br2 và NaOH C. KMnO4 và Cu(OH)2 D. Nước Br2 và Cu(OH)2 Câu 30. Chất 3-MCPD (3-monoclopropanñiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là: A. HOCH2CHClCH2OH B. HOCH2CHOHCH2Cl D. CH3C(OH)2CH2Cl C. CH3CHClCH(OH)2 Câu 31. X là anñehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng ñược với tối ña 3 thể tích H2 sinh ra rượu Y. Y tác dụng với Na dư ñược thể tích H2 ñúng bằng thể tích của X ban ñầu (các thể tích ño ở cùng ñiều kiện). X có công thức tổng quát là: A. CnH2n-3CHO B. CnH2n(CHO)2 C. CnH2n-1CHO D. CnH2n-2(CHO)2 Câu 32. ðốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu ñược 1V CO2 và 1V hơi H2O (các thể tích ño ở cùng ñiều kiện). A là: C. HCOOH D. HCOOCH3 A. HCHO B. CH3OH Câu 33. ðiều nào là ñúng trong các ñiều sau? A. Các axit hữu cơ ñều tan trong nước C. Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn

B. Các axit hữu cơ ñều làm ñỏ quỳ tím D. Axit fomic mạnh nhất trong dãy ñồng ñẳng

Câu 34. ðốt cháy hoàn toàn 1V hơi của axit A mạch hở cần 0,5V oxi ở cùng ñiều kiện. A chỉ có thể là: A. CH3COOH B. HCOOH C. HOOC-COOH D. B hoặc C Câu 35. Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este: C2H4O2 (1); C2H6O2 (2); C3H4O2 (3); C3H8O2 (3)? A. (1); (2) B. (2); (3) C. (2); (4) D. (1); (3) Câu 36. Khi ñun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là metanol và etanol (có H2SO4 ñặc) thì số este tối ña thu ñược là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 37. ðiều nào là sai trong các ñiều sau? A. Anñehit hòa tan Cu(OH)2 tạo thành kết tủa ñỏ gạch B. Rượu ña chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam C. CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt D. Phenol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt Câu 38. Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C2H5OH + H2O), thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối lượng cồn ñã dùng. Dung dịch cồn có C% là: A. 75,57% B. 72,57% C. 70,57% D. 68,57% Câu 39. Có 2 axit A và B: +) Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, ñược 2 mol H2 +) Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, ñược 2,5 mol H2. Số nhóm chức trong A và B là: A. A ñơn chức, B ñơn chức B. A ñơn chức, B hai chức C. A hai chức, B ñơn chức D. A hai chức, B hai chức Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

Câu 40. Hiñro hóa chất A (C4H6O) ñược rượu n-butilic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 41. 3 chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3 Nhiệt ñộ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự: A. HCOOH, CH3OCH3, C2H5OH B. CH3OCH3, C2H5OH, HCOOH C. CH3OCH3, HCOOH, C2H5OH D. C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3 Câu 42. Trong dãy biến hóa: C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH Số phản ứng oxi hóa – khử là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 43. ðun hai rượu ñơn chức với H2SO4 ñặc, 140oC ñược hỗn hợp 3 ete. Lấy 0,72 gam một trong ba ete ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Hai rượu ñó là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C2H5OH và C4H9OH D. CH3OH và C3H5OH Câu 44. Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lít (ñktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 rượu no, ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp ñược hỗn hợp Y gồm 2 anñehit. Cho Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3 ñược 34,56 gam Ag. Số mol mỗi rượu trong X là: A. 0,06 và 0,04 B. 0,05 và 0,05 C. 0,03 và 0,07 D. 0,02 và 0,08 Câu 45. Hiñro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anñehit no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng ñược 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 rượu và 2 anñehit dư. Hai anñehit ñó là: B. CH3CHO và C2H5CHO A. HCHO và CH3CHO C. C2H5CHO và C3H7CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO Câu 46. A là axit có khối lượng phân tử bé hơn 130 ñvC. Trung hòa 26 gam A cần dung dịch chứa 0,25 mol Ba(OH)2. Cho A là: A. CH3COOH B. CH2(COOH)2 C. HOOC – COOH D. C2H5COOH Câu 47. Oxi hóa 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian ñược hỗn hợp A. Cho A tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thấy sinh ra 10,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO là: A. 60% B. 65% C. 70% D. 75% Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este ñồng phân của nhau, ñều tạo bởi axit no ñơn chức và rượu no ñơn chức. Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2, thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa. Hai este ñó là: A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 Câu 49. Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên ñem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu ñược là: A. 1028 kg B. 1038 kg C. 1048 kg D. 1058 kg Câu 50. Trộn hơi hiñrocacbon A với lượng vừa ñủ oxi ñể ñốt cháy hết A trong một bình kín ở 120oC. Bật tia lửa ñiện ñể ñốt cháy A. Sau phản ứng, ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu, thấy áp suất không thay ñổi so với trước phản ứng. A có ñặc ñiểm: A. Chỉ có thể là ankan B. Chỉ có thể là anken C. Phải có số nguyên tử H bằng 4 D. Phải có số nguyên tử C bằng 4

Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 001

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:................................

Câu 1. Chọn phương án ñúng, phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là: A. Phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân hủy Câu 2. 3 dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự: A. NaOH; NaHCO3; Na2CO3 B. NaOH; Na2CO3; NaHCO3 C. NaHCO3; Na2CO3; NaOH D. Na2CO3; NaOH; NaHCO3 Câu 3. Ba dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: H2SO4; Na2SO4; NaHSO4. pH của chúng tăng theo thứ tự: A. Na2SO4; NaHSO4; H2SO4 B. Na2SO4; H2SO4; NaHSO4 C. NaHSO4; H2SO4; Na2SO4 D. H2SO4; NaHSO4; Na2SO4 Câu 4. ðiều nào là ñúng trong các câu sau? A. Khi ñiện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần B. Khi ñiện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần C. Khi ñiện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không ñổi D. Khi ñiện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần Câu 5. Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A. NH3 B. H2S

C. CO2

D. SO2

Câu 6. ðốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không ñáng kể) trong bình kín ñựng oxi dư, sau ñó ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu thì áp suất trong bình so với trước khi ñốt sẽ: A. tăng B. giảm C. không ñổi D. có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc lượng C, S Câu 7. ðể nhận ra các khí CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch: A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)2 C. Nước brom và Ca(OH)2 D. KMnO4 và NaOH Câu 8. Biết thứ tự dãy ñiện hóa: Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ Phản ứng nào là sai trong số các phản ứng sau ñây? A. Fe + 2Fe3+  B. Fe2+ + 2H+  → 3Fe2+ → Fe3+ + H2 ↑ C. Fe + Cu2+  D. Cu + 2Fe3+  → Fe2+ + Cu → Cu2+ + 2Fe2+ Câu 9. Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong, thu ñược dung dịch A chỉ chứa một chất tan. Chất tan ñó là: A. Fe(NO3)3 B. Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. HNO3 Câu 10. ðiều nào là sai trong số các ñiều sau? A. Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong H2O B. Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl C. Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4 D. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl Câu 11. Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không ñược dùng làm thuốc nổ? A. KNO3 + S + C B. KClO3 + S + C C. KClO3 + P D. KNO3 + KClO3 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

Câu 12. Cho một miếng ñất ñèn vào nước dư ñược dung dịch A và khí B. ðốt cháy hoàn toàn khí B. Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát ñược trong số các trường hợp sau? A. Sau phản ứng thấy có kết tủa B. Không có kết tủa nào tạo ra C. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan hết D. Kết tủa sinh ra, sau ñó bị hòa tan một phần Câu 13. Bột Al hòa tan ñược trong dung dịch nào sau ñây? A. NaHSO4 B. Na2CO3 C. NH4Cl

D. cả 3 dung dịch trên

Câu 14. Có phản ứng: X + HNO3  → Fe(NO3)3 + NO ↑ + H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là: A. 3 B. 4 C. 5

D. 6

Câu 15. Trong sơ ñồ: Cu + X  → A + B Fe + X  → B Thì X, A, B lần lượt là: A. FeCl3; FeCl2; CuCl2 C. AgNO3; Fe(NO3)2; HNO3

Fe + A  → B + Cu B + Cl2  → X B. FeCl3; CuCl2; FeCl2 D. HNO3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3

Câu 16. Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4. Phản ứng xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam. R là: A. Mg (24) B. Al (27) C. Fe (56) D. Zn (65) Câu 17. Hòa tan 1,17 gam NaCl vào nước rồi ñem ñiện phân có màng ngăn, thu ñược 500 ml dung dịch có pH = 12. Cho Na = 23; Cl = 35,5. Hiệu suất ñiện phân là: B. 25% C. 35% D. 45% A. 15% Câu 18. ðiện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,28 lít khí (ñktc). Kim loại R là: A. Fe (56) B. Cu (64) C. Ag (108) D. Pb (207) Câu 19. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7,2 ñvC . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, ñược hỗn hợp Y có M = 8 ñvC . Hiệu suất phản ứng tổng hợp là: A. 10% B. 15% C. 20%

D. 25%

Câu 20. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 ñược hỗn hợp khí có M = 42,5 ñvC. Tỉ số x/y là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không ñổi, ñược 2 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B. Kim loại M là: A. K (39) B. Cu (64) C. Ag (108) D. Pb (207) Câu 22. 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2. Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85. Hai kim loại kiềm ñó là: A. Li, Na B. Na, K C. Li, K D. Li, Rb Câu 23. Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn ñược chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là: A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 25% và 75% D. 20% và 80% Câu 24. Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Tỉ số a/b ñể sau phản ứng có kết tủa là: A. 1/3 B. 1/4 C. > 1/4 D. < 1/4 Câu 25. Hiñrocacbon có công thức C4H8 có số ñồng phân cấu tạo là: A. 6 B. 5 C. 4 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/4

D. 3

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

Câu 26. 6,94 gam hỗn hợp FexOy và Al hòa tan trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, sinh ra 0,672 lít H2 (ñktc). Biết lượng axit ñã lấy dư 20% so với lượng cần thiết ñể phản ứng. FexOy là: C. Fe2O3 D. Không tìm ñược A. FeO B. Fe3O4 Câu 27. ðốt cháy hoàn toàn 1 hiñrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO2. Hiñrocacbon là: A. C2H4 B. C3H8 C. CH4 D. C2H2 Câu 28. Hợp chất thơm C7H8O có số công thức cấu tạo là: A. 6 B. 5 C. 4

D. 3

Câu 29. ðể nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất: B. NaOH và Cu(OH)2 A. Nước Br2 và NaOH C. KMnO4 và Cu(OH)2 D. Nước Br2 và Cu(OH)2 Câu 30. Chất 3-MCPD (3-monoclopropanñiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là: A. HOCH2CHClCH2OH B. HOCH2CHOHCH2Cl D. CH3C(OH)2CH2Cl C. CH3CHClCH(OH)2 Câu 31. X là anñehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng ñược với tối ña 3 thể tích H2 sinh ra rượu Y. Y tác dụng với Na dư ñược thể tích H2 ñúng bằng thể tích của X ban ñầu (các thể tích ño ở cùng ñiều kiện). X có công thức tổng quát là: A. CnH2n-3CHO B. CnH2n(CHO)2 C. CnH2n-1CHO D. CnH2n-2(CHO)2 Câu 32. ðốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu ñược 1V CO2 và 1V hơi H2O (các thể tích ño ở cùng ñiều kiện). A là: A. HCHO B. CH3OH C. HCOOH D. HCOOCH3 Câu 33. ðiều nào là ñúng trong các ñiều sau? A. Các axit hữu cơ ñều tan trong nước C. Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn

B. Các axit hữu cơ ñều làm ñỏ quỳ tím D. Axit fomic mạnh nhất trong dãy ñồng ñẳng

Câu 34. ðốt cháy hoàn toàn 1V hơi của axit A mạch hở cần 0,5V oxi ở cùng ñiều kiện. A chỉ có thể là: A. CH3COOH B. HCOOH C. HOOC-COOH D. B hoặc C Câu 35. Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este: C2H4O2 (1); C2H6O2 (2); C3H4O2 (3); C3H8O2 (3)? A. (1); (2) B. (2); (3) C. (2); (4) D. (1); (3) Câu 36. Khi ñun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là metanol và etanol (có H2SO4 ñặc) thì số este tối ña thu ñược là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 37. ðiều nào là sai trong các ñiều sau? A. Anñehit hòa tan Cu(OH)2 tạo thành kết tủa ñỏ gạch B. Rượu ña chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam C. CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt D. Phenol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt Câu 38. Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C2H5OH + H2O), thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối lượng cồn ñã dùng. Dung dịch cồn có C% là: A. 75,57% B. 72,57% C. 70,57% D. 68,57% Câu 39. Có 2 axit A và B: +) Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, ñược 2 mol H2 +) Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, ñược 2,5 mol H2. Số nhóm chức trong A và B là: A. A ñơn chức, B ñơn chức B. A ñơn chức, B hai chức C. A hai chức, B ñơn chức D. A hai chức, B hai chức Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 001

Câu 40. Hiñro hóa chất A (C4H6O) ñược rượu n-butilic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 41. 3 chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3 Nhiệt ñộ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự: A. HCOOH, CH3OCH3, C2H5OH B. CH3OCH3, C2H5OH, HCOOH C. CH3OCH3, HCOOH, C2H5OH D. C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3 Câu 42. Trong dãy biến hóa: C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH Số phản ứng oxi hóa – khử là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 43. ðun hai rượu ñơn chức với H2SO4 ñặc, 140oC ñược hỗn hợp 3 ete. Lấy 0,72 gam một trong ba ete ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Hai rượu ñó là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C2H5OH và C4H9OH D. CH3OH và C3H5OH Câu 44. Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lít (ñktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 rượu no, ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp ñược hỗn hợp Y gồm 2 anñehit. Cho Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3 ñược 34,56 gam Ag. Số mol mỗi rượu trong X là: A. 0,06 và 0,04 B. 0,05 và 0,05 C. 0,03 và 0,07 D. 0,02 và 0,08 Câu 45. Hiñro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anñehit no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng ñược 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 rượu và 2 anñehit dư. Hai anñehit ñó là: A. HCHO và CH3CHO B. CH3CHO và C2H5CHO C. C2H5CHO và C3H7CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO Câu 46. A là axit có khối lượng phân tử bé hơn 130 ñvC. Trung hòa 26 gam A cần dung dịch chứa 0,25 mol Ba(OH)2. Cho A là: A. CH3COOH B. CH2(COOH)2 C. HOOC – COOH D. C2H5COOH Câu 47. Oxi hóa 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian ñược hỗn hợp A. Cho A tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thấy sinh ra 10,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO là: A. 60% B. 65% C. 70% D. 75% Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este ñồng phân của nhau, ñều tạo bởi axit no ñơn chức và rượu no ñơn chức. Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2, thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa. Hai este ñó là: A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 Câu 49. Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên ñem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu ñược là: A. 1028 kg B. 1038 kg C. 1048 kg D. 1058 kg Câu 50. Trộn hơi hiñrocacbon A với lượng vừa ñủ oxi ñể ñốt cháy hết A trong một bình kín ở 120oC. Bật tia lửa ñiện ñể ñốt cháy A. Sau phản ứng, ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu, thấy áp suất không thay ñổi so với trước phản ứng. A có ñặc ñiểm: A. Chỉ có thể là ankan B. Chỉ có thể là anken C. Phải có số nguyên tử H bằng 4 D. Phải có số nguyên tử C bằng 4

Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 002

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:................................

Câu 1. Khi nói về số khối, ñiều khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng ? A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron Câu 2. Hai nguyên tố X và Y ñứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau ñây trong bảng HTTH ? A. Chu kì 2, các nhóm IA và IIA B. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA C. Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA Câu 3. Fe có thể ñược dùng làm chất xúc tác cho phản ứng ñiều chế NH3 từ N2 và H2 theo phản ứng sau: N2 + 3H2 2NH3 Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng: A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B. Làm tăng nồng ñộ các chất trong phản ứng C. Làm tăng tốc ñộ phản ứng D. Làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (không màu) ∆H = -58,040C. Câu 4. Cho cân bằng: 2NO2 (màu nâu) Nhúng bình ñựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước ñá thì: A. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban ñầu B. Màu nâu ñậm dần C. Màu nâu nhạt dần D. Hỗn hợp chuyển sang màu xanh Câu 5. Có 4 dung dịch ñều có nồng ñộ bằng nhau: HCl có pH = a; H2SO4 có pH = b; NH4Cl có pH = c và NaOH có pH = d. Kết quả nào sau ñây là ñúng ? A. d < c < a < b B. a < b < c < d C. c < a < d < b D. b < a < c < d Câu 6. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng ñộ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng ñộ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X cần ñể trung hòa vừa ñủ 40 ml dung dịch Y là: A. 0,063 lít B. 0,125 lít C. 0,15 lít D. 0,25 lít Câu 7. Người ta ñiều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau ñây? A. Chưng cất phân ñoạn không khí lỏng B. ðiện phân nước C. ðiện phân dung dịch NaOH D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 Câu 8. Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch AlCl3 thu ñược dung dịch X. Trong X có những chất nào sau ñây ? A. NaAlO2 + NaCl B. NaAlO2 + NaCl + AlCl3 C. NaAlO2 + NaCl + NaOH + H2O D. NaAlO2 + NaOH Câu 9. ðiện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 (với ñiện cực trơ). Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự: A. Ag – Cu – Fe B. Fe – Ag – Cu C. Fe – Cu – Ag D. Cu – Ag – Fe Câu 10. Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. ðể tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay ñổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau ñây? A. Dung dịch AgNO3 dư B. Dung dịch HCl ñặc C. Dung dịch FeCl3 dư D. Dung dịch HNO3 dư Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 1/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 11. Nguyên tắc ñiều chế flo là: A. dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá muối florua C. cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh

B. dùng dòng ñiện oxi hoá muối florua D. dùng chất có chứa F ñể nhiệt phân ra F2

Câu 12. Phương trình phản ứng nào sau ñây viết sai? o t 2AlCl3 A. 2Al + 3Cl2 → B. 8Al + H2SO4 (ñặc, nguội)  → 4Al2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O → 2AlCl3 + 3Hg C. 2Al + 3HgCl2  D. 10Al + 36HNO3 (loãng)  → 10Al(NO3)3 + 3N2 ↑ + 18H2O Câu 13. Phản ứng nào sau ñây dùng ñể giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang ñộng tự nhiên? A. CO2 + Ca(OH)2  B. CaO + CO2  → CaCO3 ↓ + H2O → CaCO3 to + CO D. CaCO → Ca(HCO3)2 3 2 + H2 O  C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O Câu 14. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu ñược 4,48 lít H2 (ñktc). Hai kim loại ñó là: A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr (88) D. Sr và Ba Câu 15. Phản ứng nào sau ñây viết sai ? (1) 2Fe + 6HCl  → 2FeCl3 + 3H2 (2) 2Fe + 6HNO3  → Fe(NO3)3 + 3H2 (3) 8Fe + 15H2SO4 ñặc  → 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O (4) 2Fe + 3CuCl2  → 2FeCl3 + 3Cu A. (1), (2) sai B. (1), (2), (4) sai C. (3) sai Câu 16. Cho 3 phương trình ion rút gọn: a) Cu2+ + Fe  → Cu + Fe2+ b) Cu + 2Fe3+  → Cu2+ + 2Fe2+ 2+ c) Fe + Mg  → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới ñây là ñúng? A. Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu C. Tính oxi hóa của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+

D. Tất cả ñều sai

B. Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe D. Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+

Câu 17. Trong số các chất sau ñây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất? A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeS2

D. Fe2(SO4)3

Câu 18. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu ñược dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu ñược kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn X2. Biết H = 100%. Kh���i lượng X2 là: A. 2,04 gam B. 2,31 gam C. 2,55 gam D. 3,06 gam Câu 19. Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu ñược 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là A. 45,38% và 54,62% B. 50% và 50% C. 54,62% và 45,38% D. Không tính ñược Câu 20. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl ñặc, dư thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là: A. 8,5% B. 13,5% C. 17% D. 28% Câu 21. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa ñủ dung dịch HCl thu ñược 7,84 lít khí X (ñktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu ñược lượng muối khan là: A. 19,025 gam B. 31,45 gam C. 33,99 gam D. 56,3 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 2/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 22. Cho khí CO ñi qua m gam Fe2O3 nung nóng thì thu ñược 10,68 gam chất rắn A và khí B. Cho toàn bộ khí B hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy tạo ra 3 gam kết tủa. m có giá trị: A. 11,16 gam B. 11,58 gam C. 12,0 gam D. 12,2 gam Câu 23. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (ñktc) và thu ñược dung dịch B. Thêm từ từ NaOH ñến dư vào dung dịch B. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 28 gam chất rắn. V có giá trị là: A. 22,4 lít B. 16,8 lít C. 11,2 lít D. 5,6 lít Câu 24. Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng ñộ. Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng ñộ của hai muối là: A. 0,3M B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M Câu 25. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu ñược 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí ở ñktc. Hàm lượng % của CaCO3 trong X là: A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5% Câu 26. Nhận xét nào sau ñây là sai? A. Trong phân tử hiñrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn B. Các hiñrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở ñiều kiện thường C. Hiñrocacbon no là hiñrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết ñơn D. Hiñrocacbon mà khi ñốt cháy cho số mol CO2 và nước bằng nhau là anken Câu 27. Hai hiñrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là: A. 2,2-ðimetylpropan và 2-Metylbutan B. 2,2-ðimetylpropan và pentan C. 2-Metylbutan và 2,2-ðimetylpropan D. 2-Metylbutan và pentan Câu 28. Xếp theo thứ tự ñộ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6) Câu 29. Cho các ancol sau: CH3CH2CH2OH (1) CH3CH(OH)CH3 CH3CH2CH(OH)CH2CH3 (3) CH3CH(OH)C(CH3)3 Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là: A. (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4)

(2) (4) D. (1), (2), (3), (4)

Câu 30. A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C7H8O. A chỉ tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH, B không tác dụng với Na và NaOH. Công thức của A, B lần lượt là A. C6H5CH2OH và C6H5OCH3 B. o-HOC6H4CH3 và C6H5CH2OH C. p-HOC6H4CH3 và C6H5CH2OH D. p-HOC6H4CH3 và C6H5OCH3 Câu 31. Có bao nhiêu ñồng phân anñehit có công thức phân tử C5H10O? A. 3 B. 4 C. 5

D. 6

Câu 32. Cho sơ ñồ:

Công thức của X, Y, Z lần lượt là: A. C2H4, C2H5OH, C2H6 C. C2H6, C2H5Cl, C2H4 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

C2H2

X

Y

CH4

P

Z

B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D. CH3CHO, C2H5OH, C4H6 - 3/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 33. Cho sơ ñồ phản ứng sau: + NaOH, t0

+ Cl2, as

X

Toluen

+ CuO, t0

Y

+ ddAgNO3/NH3

T

Z

1: 1

Biết X, Y, Z, T là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo ñúng nhất của T là: A. C6H5 – COOH B. CH3 – C6H4 – COONH4 C. C6H5 – COONH4 D. p–HOOC– C6H4 – COONH4 Câu 34. Tỉ khối hơi của anñêhit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là: B. CH3 – CH2 – CHO C. OHC – CHO D. CH2 = CHCH2CHO A. CH2 = CH – CHO Câu 35. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu ñược hai sản phẩm hữu cơ X và Y (chỉ chứa C, H, O). Từ X có thể ñiều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của X là: A. Axit axetic B. Axit fomic C. Ancol etylic D. Etyl axetat Câu 36. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. A và B ñều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anñehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới ñây? A. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 B. C6H5COOCH = CH2 và C6H5 – CH = CH – COOH C. HCOOC6H4CH = CH2 và HCOOCH = CH – C6H5 D. C6H5COOCH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 Câu 37. Cho 4,4 gam một este no, ñơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 4,8 gam muối natri. Công thức cấu tạo của este là: A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. Không có este nào phù hợp Câu 38. Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là: A. (1), (5), (2), (3), (4) B. (1), (5), (3), (2), (4) C. (1), (2), (5), (3), (4) D. (2), (1), (3), (5), (4) Câu 39. X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 0,445 gam X phản ứng vừa ñủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X có thể là: A. NH2 – CH2 – COOH B. CH3 – CH(NH2) – COOH C. H2N – CH = CH – COOH D. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH Câu 40. Saccarozơ hóa than khi gặp H2SO4 ñặc theo phản ứng: → SO2 + CO2 + H2O C12H22O11 + H2SO4  Các hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là: A. 1 : 12 : 12 : 12 : 20 B. 2 : 12 : 24 : 12 : 35 C. 1 : 24 : 24 : 12 : 35 D. 2 : 24 : 12 : 24 : 35 Câu 41. Một ñoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong ñoạn mạch ñó là: A. 1,626.1023 B. 1,807.1023 C. 1,626.1020 D. 1,807.1020 Câu 42. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C4H10 thu ñược 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,09 và 0,01 B. 0,08 và 0,02 C. 0,02 và 0,08 D. 0,01 và 0,09 Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho ñi qua bình 1 ñựng H2SO4 ñặc và bình 2 ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu ñược 100 gam kết tủa. Vậy m có giá trị là: A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 27 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 4/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 44. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta ñược hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu ñốt cháy hoàn toàn X thì thu ñược 1,76 gam CO2. Khi ñốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 sinh ra là: A. 1,76 gam B. 2,48 gam C. 2,76 gam D. 2,94 gam Câu 45. Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hóa m gam chất A, hơi rượu bay ra cho ñi qua CuO nung nóng ñược anñehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 7,725 gam B. 6,675 gam C. 5,625 gam D. 3,3375 gam Câu 46. X là một axit hữu cơ ñơn chức. Lấy m gam X cho tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng 2,2 gam khí. Mặt khác, cho m gam X vào C2H5OH lấy dư rồi ñun trong H2SO4 ñặc (H = 80%) thì thu ñược 3,52 gam este. Giá trị của m là: A. 2,4 gam B. 2,96 gam C. 3,0 gam D. 3,7 gam Câu 47. ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy ñược dẫn vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O tạo ra lần lượt là: A. 0,1 và 0,15 B. 0,1 và 0,1 C. 0,05 và 0,1 D. 0,05 và 0,05 Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiñrocacbon mạch hở thu ñược 19,712 lít khí CO2 (ñktc) và 8,1 gam H2O. Hai hiñrocacbon trong hỗn hợp X thuộc dãy ñồng ñẳng: A. Ankañien B. Ankin C. Aren D. A hoặc B Câu 49. Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa ñủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít khí CO2 (ñktc). Khối lượng muối thu ñược là: A. 15,9 gam B. 17,0 gam C. 19,2 gam D. 19,3 gam Câu 50. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở và este no, ñơn chức, mạch hở. ðể phản ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu ñược 0,6 mol CO2. Giá trị của m là: A. 8,4 gam B. 11,6 gam C. 14,8 gam D. 26,4 gam

Cho: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 5/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 002

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:................................

Câu 1. Khi nói về số khối, ñiều khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng ? A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron Câu 2. Hai nguyên tố X và Y ñứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau ñây trong bảng HTTH ? A. Chu kì 2, các nhóm IA và IIA B. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA C. Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA Câu 3. Fe có thể ñược dùng làm chất xúc tác cho phản ứng ñiều chế NH3 từ N2 và H2 theo phản ứng sau: N2 + 3H2 2NH3 Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng: A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B. Làm tăng nồng ñộ các chất trong phản ứng C. Làm tăng tốc ñộ phản ứng D. Làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng Câu 4. Cho cân bằng: 2NO2 (màu nâu) N2O4 (không màu) ∆H = -58,040C. Nhúng bình ñựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước ñá thì: A. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban ñầu B. Màu nâu ñậm dần C. Màu nâu nhạt dần D. Hỗn hợp chuyển sang màu xanh Câu 5. Có 4 dung dịch ñều có nồng ñộ bằng nhau: HCl có pH = a; H2SO4 có pH = b; NH4Cl có pH = c và NaOH có pH = d. Kết quả nào sau ñây là ñúng ? D. b < a < c < d A. d < c < a < b B. a < b < c < d C. c < a < d < b Câu 6. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng ñộ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng ñộ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X cần ñể trung hòa vừa ñủ 40 ml dung dịch Y là: B. 0,125 lít C. 0,15 lít D. 0,25 lít A. 0,063 lít Câu 7. Người ta ñiều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau ñây? A. Chưng cất phân ñoạn không khí lỏng B. ðiện phân nước C. ðiện phân dung dịch NaOH D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 Câu 8. Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch AlCl3 thu ñược dung dịch X. Trong X có những chất nào sau ñây ? A. NaAlO2 + NaCl B. NaAlO2 + NaCl + AlCl3 C. NaAlO2 + NaCl + NaOH + H2O D. NaAlO2 + NaOH Câu 9. ðiện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 (với ñiện cực trơ). Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự: A. Ag – Cu – Fe B. Fe – Ag – Cu C. Fe – Cu – Ag D. Cu – Ag – Fe Câu 10. Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. ðể tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay ñổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau ñây? A. Dung dịch AgNO3 dư B. Dung dịch HCl ñặc C. Dung dịch FeCl3 dư D. Dung dịch HNO3 dư Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 1/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 11. Nguyên tắc ñiều chế flo là: A. dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá muối florua C. cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh

B. dùng dòng ñiện oxi hoá muối florua D. dùng chất có chứa F ñể nhiệt phân ra F2

Câu 12. Phương trình phản ứng nào sau ñây viết sai? o t 2AlCl3 A. 2Al + 3Cl2 → B. 8Al + H2SO4 (ñặc, nguội)  → 4Al2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O → 2AlCl3 + 3Hg C. 2Al + 3HgCl2  D. 10Al + 36HNO3 (loãng)  → 10Al(NO3)3 + 3N2 ↑ + 18H2O Câu 13. Phản ứng nào sau ñây dùng ñể giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang ñộng tự nhiên? A. CO2 + Ca(OH)2  B. CaO + CO2  → CaCO3 ↓ + H2O → CaCO3 to + CO D. CaCO → Ca(HCO3)2 3 2 + H2 O  C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O Câu 14. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu ñược 4,48 lít H2 (ñktc). Hai kim loại ñó là: B. Mg và Ca C. Ca và Sr (88) D. Sr và Ba A. Be và Mg Câu 15. Phản ứng nào sau ñây viết sai ? (1) 2Fe + 6HCl  → 2FeCl3 + 3H2 (2) 2Fe + 6HNO3  → Fe(NO3)3 + 3H2 (3) 8Fe + 15H2SO4 ñặc  → 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O (4) 2Fe + 3CuCl2  → 2FeCl3 + 3Cu A. (1), (2) sai B. (1), (2), (4) sai C. (3) sai Câu 16. Cho 3 phương trình ion rút gọn: a) Cu2+ + Fe  → Cu + Fe2+ b) Cu + 2Fe3+  → Cu2+ + 2Fe2+ 2+ c) Fe + Mg  → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới ñây là ñúng? A. Tính khử c���a: Mg > Fe > Fe2+ > Cu C. Tính oxi hóa của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+

D. Tất cả ñều sai

B. Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe D. Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+

Câu 17. Trong số các chất sau ñây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất? A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeS2

D. Fe2(SO4)3

Câu 18. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu ñược dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu ñược kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn X2. Biết H = 100%. Khối lượng X2 là: A. 2,04 gam B. 2,31 gam C. 2,55 gam D. 3,06 gam Câu 19. Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu ñược 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là A. 45,38% và 54,62% B. 50% và 50% C. 54,62% và 45,38% D. Không tính ñược Câu 20. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl ñặc, dư thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là: A. 8,5% B. 13,5% C. 17% D. 28% Câu 21. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa ñủ dung dịch HCl thu ñược 7,84 lít khí X (ñktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu ñược lượng muối khan là: A. 19,025 gam B. 31,45 gam C. 33,99 gam D. 56,3 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 2/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 22. Cho khí CO ñi qua m gam Fe2O3 nung nóng thì thu ñược 10,68 gam chất rắn A và khí B. Cho toàn bộ khí B hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy tạo ra 3 gam kết tủa. m có giá trị: A. 11,16 gam B. 11,58 gam C. 12,0 gam D. 12,2 gam Câu 23. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (ñktc) và thu ñược dung dịch B. Thêm từ từ NaOH ñến dư vào dung dịch B. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 28 gam chất rắn. V có giá trị là: A. 22,4 lít B. 16,8 lít C. 11,2 lít D. 5,6 lít Câu 24. Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng ñộ. Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng ñộ của hai muối là: B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M A. 0,3M Câu 25. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu ñược 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí ở ñktc. Hàm lượng % của CaCO3 trong X là: A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5% Câu 26. Nhận xét nào sau ñây là sai? A. Trong phân tử hiñrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn B. Các hiñrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở ñiều kiện thường C. Hiñrocacbon no là hiñrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết ñơn D. Hiñrocacbon mà khi ñốt cháy cho số mol CO2 và nước bằng nhau là anken Câu 27. Hai hiñrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là: A. 2,2-ðimetylpropan và 2-Metylbutan B. 2,2-ðimetylpropan và pentan C. 2-Metylbutan và 2,2-ðimetylpropan D. 2-Metylbutan và pentan Câu 28. Xếp theo thứ tự ñộ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6) Câu 29. Cho các ancol sau: CH3CH2CH2OH (1) CH3CH(OH)CH3 CH3CH2CH(OH)CH2CH3 (3) CH3CH(OH)C(CH3)3 Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là: A. (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4)

(2) (4) D. (1), (2), (3), (4)

Câu 30. A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C7H8O. A chỉ tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH, B không tác dụng với Na và NaOH. Công thức của A, B lần lượt là A. C6H5CH2OH và C6H5OCH3 B. o-HOC6H4CH3 và C6H5CH2OH C. p-HOC6H4CH3 và C6H5CH2OH D. p-HOC6H4CH3 và C6H5OCH3 Câu 31. Có bao nhiêu ñồng phân anñehit có công thức phân tử C5H10O? A. 3 B. 4 C. 5

D. 6

Câu 32. Cho sơ ñồ:

Công thức của X, Y, Z lần lượt là: A. C2H4, C2H5OH, C2H6 C. C2H6, C2H5Cl, C2H4 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

C2H2

X

Y

CH4

P

Z

B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D. CH3CHO, C2H5OH, C4H6 - 3/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 33. Cho sơ ñồ phản ứng sau: + NaOH, t0

+ Cl2, as

X

Toluen

+ CuO, t0

Y

+ ddAgNO3/NH3

T

Z

1: 1

Biết X, Y, Z, T là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo ñúng nhất của T là: A. C6H5 – COOH B. CH3 – C6H4 – COONH4 C. C6H5 – COONH4 D. p–HOOC– C6H4 – COONH4 Câu 34. Tỉ khối hơi của anñêhit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là: B. CH3 – CH2 – CHO C. OHC – CHO D. CH2 = CHCH2CHO A. CH2 = CH – CHO Câu 35. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu ñược hai sản phẩm hữu cơ X và Y (chỉ chứa C, H, O). Từ X có thể ñiều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của X là: A. Axit axetic B. Axit fomic C. Ancol etylic D. Etyl axetat Câu 36. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. A và B ñều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anñehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới ñây? A. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 B. C6H5COOCH = CH2 và C6H5 – CH = CH – COOH C. HCOOC6H4CH = CH2 và HCOOCH = CH – C6H5 D. C6H5COOCH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 Câu 37. Cho 4,4 gam một este no, ñơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 4,8 gam muối natri. Công thức cấu tạo của este là: A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. Không có este nào phù hợp Câu 38. Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là: A. (1), (5), (2), (3), (4) B. (1), (5), (3), (2), (4) C. (1), (2), (5), (3), (4) D. (2), (1), (3), (5), (4) Câu 39. X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 0,445 gam X phản ứng vừa ñủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X có thể là: A. NH2 – CH2 – COOH B. CH3 – CH(NH2) – COOH C. H2N – CH = CH – COOH D. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH Câu 40. Saccarozơ hóa than khi gặp H2SO4 ñặc theo phản ứng: → SO2 + CO2 + H2O C12H22O11 + H2SO4  Các hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là: A. 1 : 12 : 12 : 12 : 20 B. 2 : 12 : 24 : 12 : 35 C. 1 : 24 : 24 : 12 : 35 D. 2 : 24 : 12 : 24 : 35 Câu 41. Một ñoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong ñoạn mạch ñó là: A. 1,626.1023 B. 1,807.1023 C. 1,626.1020 D. 1,807.1020 Câu 42. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C4H10 thu ñược 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,09 và 0,01 B. 0,08 và 0,02 C. 0,02 và 0,08 D. 0,01 và 0,09 Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho ñi qua bình 1 ñựng H2SO4 ñặc và bình 2 ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu ñược 100 gam kết tủa. Vậy m có giá trị là: A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 27 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 4/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 002

Câu 44. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta ñược hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu ñốt cháy hoàn toàn X thì thu ñược 1,76 gam CO2. Khi ñốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 sinh ra là: A. 1,76 gam B. 2,48 gam C. 2,76 gam D. 2,94 gam Câu 45. Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hóa m gam chất A, hơi rượu bay ra cho ñi qua CuO nung nóng ñược anñehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 7,725 gam B. 6,675 gam C. 5,625 gam D. 3,3375 gam Câu 46. X là một axit hữu cơ ñơn chức. Lấy m gam X cho tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng 2,2 gam khí. Mặt khác, cho m gam X vào C2H5OH lấy dư rồi ñun trong H2SO4 ñặc (H = 80%) thì thu ñược 3,52 gam este. Giá trị của m là: A. 2,4 gam B. 2,96 gam C. 3,0 gam D. 3,7 gam Câu 47. ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy ñược dẫn vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O tạo ra lần lượt là: A. 0,1 và 0,15 B. 0,1 và 0,1 C. 0,05 và 0,1 D. 0,05 và 0,05 Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiñrocacbon mạch hở thu ñược 19,712 lít khí CO2 (ñktc) và 8,1 gam H2O. Hai hiñrocacbon trong hỗn hợp X thuộc dãy ñồng ñẳng: A. Ankañien B. Ankin C. Aren D. A hoặc B Câu 49. Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa ñủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít khí CO2 (ñktc). Khối lượng muối thu ñược là: A. 15,9 gam B. 17,0 gam C. 19,2 gam D. 19,3 gam Câu 50. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở và este no, ñơn chức, mạch hở. ðể phản ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu ñược 0,6 mol CO2. Giá trị của m là: A. 8,4 gam B. 11,6 gam C. 14,8 gam D. 26,4 gam

Cho: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

- 5/5 -

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Mã ñề: 003

Số báo danh:................................

Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong ñó tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không mang ñiện là 42. Số hạt mang ñiện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là: A. Ca, Fe B. Na, K C. Mg, Fe D. K, Ca Câu 2. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4. Hãy xác ñịnh câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X: A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron C. X nằm ở nhóm IVA D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3 Câu 3. Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau: 2NH3 (k) ∆H = -92 kJ/mol N2 (k) + 3H2 (k) Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu: A. Giảm áp suất chung và nhiệt ñộ của hệ B. Giảm nồng ñộ khí nitơ và khí hiñro C. Tăng nhiệt ñộ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ Câu 4. Cho các phản ứng sau: HCl + H2O  (1) → H3O+ + Cl+ NH3 + H2O NH4 + OH (2) (3) CuSO4 + 5H2O  → CuSO4.5H2O HSO3- + H2O H3O+ + SO32(4) H2SO3 + OH(5) HSO3- + H2O Theo Bronxtet, H2O ñóng vai trò là axit trong các phản ứng: A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5)

D. (1), (4), (5)

Câu 5. Dung dịch X chứa Na2SO4 0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M. Phải dùng hỗn hợp muối nào sau ñây ñể pha chế dung dịch X: A. KCl và Na2SO4 B. KCl và NaHSO4 C. NaCl và K2SO4 D. NaCl và KHSO4 Câu 6. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (ñktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt ñộ thấp thì thu ñược: A. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na2SO3 C. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư D. Các phương án trên ñều sai Câu 7. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra ñược dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không ñáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 18,8 gam B. 10,2 gam C. 8,6 gam D. 4,4 gam Câu 8. Cho các ion kim loại sau: Fe3+; Fe2+; Zn2+; Ni2+; H+; Ag+. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là: A. Zn2+ < Fe2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+ B. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Fe3+ < Ag+ 2+ 2+ 2+ + + 3+ C. Zn < Fe < Ni < H < Ag < Fe D. Fe2+ < Zn2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+ Câu 9. ðể tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau ñây? A. H2SO4 loãng B. H2SO4 ñặc, nguội C. Dung dịch NaOH, khí CO2 D. Dung dịch NH3 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 10. ðiện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với ñiện cực trơ, có màng ngăn. Kết luận nào dưới ñây không ñúng? A. Kết thúc ñiện phân, pH của dung dịch tăng so với ban ñầu B. Thứ tự các chất bị ñiện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O) C. Quá trình ñiện phân NaCl ñi kèm với sự tăng pH của dung dịch D. Quá trình ñiện phân HCl ñi kèm với sự giảm pH của dung dịch Câu 11. Một phản ứng hóa học có dạng: 2A (k) + B (k) 2C (k) ∆H < 0 Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành ñể cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ? A. Tăng áp suất chung của hệ B. Giảm nhiệt ñộ C. Dùng chất xúc tác thích hợp D. Tăng áp suất chung và giảm nhiệt ñộ của hệ Câu 12. Có 3 dung dịch hỗn hợp: a. NaHCO3 + Na2CO3 b. NaHCO3 + Na2SO4 c. Na2CO3 + Na2SO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới ñây ñể có thể phân biệt ñược các dung dịch hỗn hợp trên? B. Dung dịch HCl và dung dịch KNO3 A. Dung dịch HNO3 và dung dịch KNO3 C. Dung dịch HNO3 và dung dịch Ba(NO3)2 D. Dung dịch Ba(OH)2 dư Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 31,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu ñược 0,6 mol khí H2. Hỏi thành phần % của Al2O3 trong X có giá trị nào sau ñây A. 34,62% B. 65,38% C. 89,20% D. 94,60% Câu 14. Hòa tan 174 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra ñược hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M. Xác ñịnh kim loại kiềm ? A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 15. Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu ñược dung dịch X. X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường axit. Thành phần % về khối lượng của Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 15,2% B. 24% C. 76% D. 84,8% Câu 16. Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu ñược 12 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe dư. Hòa tan A vừa ñủ bởi 200 ml dung dịch HNO3 thu ñược 2,24 lít NO duy nhất (ñktc). Tính m và nồng ñộ mol/l của dung dịch HNO3 A. 7,75 gam và 2M B. 7,75 gam và 3,2M C. 10,08 gam và 2M D. 10,08 gam và 3,2M Câu 17. ðể khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa ñủ 2,24 lít CO (ñktc). Khối lượng Fe thu ñược là: A. 14,4 gam B. 16 gam C. 19,2 gam D. 20,8 gam Câu 18. Hòa tan 16,275 gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nước thu ñược dung dịch A. Chia A làm 2 phần bằng nhau: – Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu ñược 6,99 gam kết tủa – Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu ñược kết tủa, lọc kết tủa, nung ñến khối lượng không ñổi nhận ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 2,4 gam B. 2,94 gam C. 3,675 gam D. 4,8 gam Câu 19. ðiện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Trình tự ñiện phân ở catot là: A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O) B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O) 3+ 2+ + 2+ + C. Fe > Cu > H (axit) > Fe > H (H2O) D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O) Câu 20. Cho 6,5 gam Zn vào 120 ml dung dịch chứa ñồng thời HNO3 1M và H2SO4 0,5M chỉ thu ñược khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ gồm các muối. Khối lượng muối khan trong dung dịch B là a gam. ðem cô cạn dung dịch B thu ñược b gam muối khan. So sánh a và b: A. a > b B. a < b C. a = b D. Chưa xác ñịnh ñược Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 21. Hòa tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe2O3 trong 160 ml dung dịch H2SO4 2M ñến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 4,8 ≥ m ≥ 3,2 D. 4,8 > m > 3,2 Câu 22. Thổi hơi nước qua than nóng ñỏ thu ñược hỗn hợp khí A khô (H2, CO, CO2). Cho A qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí B khô (H2, CO). Một lượng khí B tác dụng vừa hết 8,96 gam CuO thấy tạo thành 1,26 gam nước. %CO2 (theo V) trong A là: A. 20% B. 11,11% C. 29,16% D. 30,12% Câu 23. Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nếu ñem hỗn hợp này hòa tan hoàn toàn trong HNO3 ñặc thu ñược 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5. Nếu ñem hỗn hợp ñó hòa tan trong H2SO4 ñặc, nóng cũng thu ñược 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6. X và Y là: A. NO2 và H2S B. NO2 và SO2 C. NO và SO2 D. NH4NO3 và H2S Câu 24. Cho 2 gam hỗn hợp A (Mg, Al, Fe, Zn) tác dụng HCl dư giải phóng 0,1 gam khí; 2 gam A tác dụng Cl2 dư thu ñược 5,763 gam hỗn hợp muối. %Fe trong A là: A. 22,4% B. 19,2% C. 16,8% D. 14% Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO bằng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa ñủ). Cô cạn cẩn thận dung dịch thu ñược sau phản ứng thì lượng muối sunfat thu ñược là: A. 5,15 gam B. 5,21 gam C. 5,51 gam D. 5,69 gam Câu 26. Công thức nào sau ñây cho biết ñầy ñủ các thông tin về hợp chất hữu cơ? A. công thức tổng quát B. công thức ñơn giản nhất C. công thức cấu tạo D. công thức phân tử Câu 27. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 thu ñược 3,136 lít CO2 (ñktc) và 4,14 gam H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,09 và 0,01 B. 0,08 và 0,02 C. 0,02 và 0,08 D. 0,01 và 0,09 Câu 28. Một hiñrocacbon A mạch thẳng có công thức phân tử là C6H6. Khi cho A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu ñược hợp chất hữu cơ B có MB – MA = 214u. Công thức cấu tạo của A là B. CH3 – C ≡ C – CH2 – C ≡ CH A. CH ≡ C – CH2 – CH2 – C ≡ CH D. CH ≡ C – CH(CH3) – C ≡ CH C. CH3 – CH2 – C ≡ C – C ≡ CH Câu 29. Ancol 3-metylbutanol-2 có công thức cấu tạo nào sau ñây? A. CH3 CH CH2 CH2 OH B. CH3 CH CH CH3 CH3 OH CH3 C.

D.

CH3 CH3

C CH3

CH OH

CH3 CH3

CH3

CH CH3

C CH3 OH

Câu 30. Khi ñun ancol với H2SO4 ñặc ở 1700C thu ñược 3 anken ñều có cùng công thức phân tử là C6H12. Hiñro hóa 3 anken ñó ñều thu ñược 2–metylpentan. Công thức cấu tạo của ancol ñó là: A. CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH(OH) – CH3 B. HO – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH3 C. (CH3)2 – CH – CH2 – CH2 – CH2 – OH D. (CH3)2 – C(OH) – CH2 – CH2 – CH3 Câu 31. A, B là hai ancol no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam A và 2,3 gam B tác dụng hết với Na thu ñược 1,12 lít H2 (ñktc). A, B có công thức phân tử lần lượt là: A. CH3OH; C2H5OH B. C2H5OH; C3H7OH C. C3H7OH; C4H9OH D. C4H9OH; C5H11OH Câu 32. Cho các chất sau: CH3COOH, CH3CHO, C6H6, C6H5COOH. Chiều giảm dần (từ trái qua phải) khả năng hòa tan trong nước của các chất trên là: A. CH3COOH, CH3CHO, C6H5COOH, C6H6 B. CH3COOH, C6H5COOH, CH3CHO, C6H6 C. C6H5COOH, CH3COOH, CH3CHO, C6H6 D. CH3COOH, C6H5COOH, C6H6, CH3CHO Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 33. Cho 4 axit: CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y), ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH (T). Chiều tăng dần tính axit của các axit trên là: A. Y, Z, T, X B. X, Z, T, Y C. X, T, Z, Y D. T, Z, Y, X Câu 34. X là hỗn hợp gồm axetanñehit và propanñehit. ðốt cháy hoàn toàn X tạo ra 0,8 mol CO2. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 64,8 gam Ag. Khối lượng của hỗn hợp X là: A. 16 gam B. 25 gam C. 32 gam D. 40 gam Câu 35. Cho 5 hợp chất sau: CH3 – CHCl2 (1); CH3 – COO – CH = CH2 (2); CH3 – COOCH2 – CH = CH2 (3) CH3 – COOCH3 (4); CH3 – CH2 – CH(OH) – Cl (5); Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. (2), (3), (4) B. (2), (3) (5) C. (1), (2), (5) D. (1), (3), (4) Câu 36. Xà phòng hóa một este no, ñơn chức A bằng một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH chỉ thu ñược một sản phẩm duy nhất B. Nung B với vôi tôi xút thu ñược rượu D và muối vô cơ. ðốt cháy hoàn toàn rượu D thu ñược CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích 3:4. Biết A có mạch cacbon không phân nhánh, công thức cấu tạo của A là O O CH2 C A. B. CH3 CH C O CH2 C. HOCH2CH2CH2COOCH3 CH2

CH2 D.

O

A hoặc B

Câu 37. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở và este no, ñơn chức, mạch hở. ðể phản ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu ñược 0,6 mol CO2. Khối lượng H2O thu ñược là: A. 5,4 gam B. 7,2 gam C. 10,8 gam D. 14,4 gam Câu 38. Hợp chất C3H7O2N tác dụng ñược với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 nên công thức cấu tạo hợp lý của hợp chất là: A. CH3 – CH(NH2) – CO – OH B. CH2(NH2) – CH2 – CO – OH C. CH2 = CH – COONH4 D. Cả A và B ñều ñúng Câu 39. Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 ñặc và H2SO4 ñặc. Lượng nitrobenzen tạo thành ñược khử thành anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng ñều là 78%. Khối lượng anilin thu ñược là: A. 362,7 gam B. 465 gam C. 596,2 gam D. 764,3 gam Câu 40. Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa ñủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu ñược sau khi phản ứng là A. 3,52 gam B. 6,45 gam C. 8,42 gam D. kết quả khác Câu 41. Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng ? A. Glucozơ là hợp chất ña chức B. Saccarozơ và mantozơ là ñồng phân của nhau C. Tinh bột và xenlulozơ là ñồng phân của nhau vì cùng có thành phần phân tử (C6H10O5)n D. Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit, xenlulozơ dễ kéo thành sợi nên tinh bột cũng dễ kéo sợi Câu 42. Polime X có khối lượng mol phân tử là 280000 gam/mol và hệ số trùng hợp là n = 10000. X là: A. B. ( CH2 CH2 )n ( CF2 CF2 )n C.

( CH2

CH

)n

D.

CH

)n

CH3

Cl Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

( CH2

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 43. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháyvà nổ mạnh, ñược ñiều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Cho H = 90%. Thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,25 g/ml) cần ñể sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat là: A. 24,49 lít B. 24,58 lít C. 30,24 lít D. 30,34 lít Câu 44. Cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức là ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa ñủ, sau phản ứng thu ñược 2,18 gam chất rắn. Công thức phân tử của hai ancol là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH Câu 45. ðốt cháy hỗn hợp hai este no, ñơn chức ta thu ñược 1,8 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu ñược hỗn hợp X gồm rượu và axit. Nếu ñốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì thể tích CO2 thu ñược là bao nhiêu? A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 46. ðốt cháy hoàn toàn 2 amin no ñơn chức mạch hở ñồng ñẳng liên tiếp thu ñược CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là 1: 2. Công thức phân tử của hai amin là: B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C4H11N và C5H13N A. CH5N và C2H7N Câu 47. Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là ñồng ñẳng liên tiếp (ñktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam. Công thức phân tử của hai anken là: A. C2H4 và C3H6 B. C3H6 và C4H8 C. C4H8 và C5H10 D. Phương án khác Câu 48. ðể trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh thuộc dãy ñồng ñẳng của axit axetic cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit cacboxylic là: A. CH3 – CH2 – COOH B. CH3 – CH(CH3) – COOH C. CH3 – CH2 – CH2 – COOH D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH Câu 49. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dãy ñồng ñẳng của ancol metylic người ta thu ñược 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O. Giá trị của m là: A. 16,6 gam B. 23,6 gam C. 33,2 gam D. 110 gam Câu 50. Cho 12,9 gam este E có công thức C4H6O2 vào 150 ml dung dịch NaOH 1,25M cô cạn tới khô ñược 13,8 gam cặn khan. E có tên gọi là: A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Etyl acrylat D. Allyl axetat

Cho: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137;

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Mã ñề: 003

Số báo danh:................................

Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong ñó tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không mang ñiện là 42. Số hạt mang ñiện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là: A. Ca, Fe B. Na, K C. Mg, Fe D. K, Ca Câu 2. Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4. Hãy xác ñịnh câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X: A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron C. X nằm ở nhóm IVA D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3 Câu 3. Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau: 2NH3 (k) ∆H = -92 kJ/mol N2 (k) + 3H2 (k) Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu: A. Giảm áp suất chung và nhiệt ñộ của hệ B. Giảm nồng ñộ khí nitơ và khí hiñro C. Tăng nhiệt ñộ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ Câu 4. Cho các phản ứng sau: HCl + H2O  (1) → H3O+ + Cl+ NH3 + H2O NH4 + OH (2) (3) CuSO4 + 5H2O  → CuSO4.5H2O HSO3- + H2O H3O+ + SO32(4) H2SO3 + OH(5) HSO3- + H2O Theo Bronxtet, H2O ñóng vai trò là axit trong các phản ứng: A. (1), (2), (3) B. (2), (5) C. (2), (3), (4), (5)

D. (1), (4), (5)

Câu 5. Dung dịch X chứa Na2SO4 0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M. Phải dùng hỗn hợp muối nào sau ñây ñể pha chế dung dịch X: A. KCl và Na2SO4 B. KCl và NaHSO4 C. NaCl và K2SO4 D. NaCl và KHSO4 Câu 6. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (ñktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt ñộ thấp thì thu ñược: A. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na2SO3 C. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư D. Các phương án trên ñều sai Câu 7. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra ñược dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không ñáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 18,8 gam B. 10,2 gam C. 8,6 gam D. 4,4 gam Câu 8. Cho các ion kim loại sau: Fe3+; Fe2+; Zn2+; Ni2+; H+; Ag+. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là: A. Zn2+ < Fe2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+ B. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Fe3+ < Ag+ 2+ 2+ 2+ + + 3+ C. Zn < Fe < Ni < H < Ag < Fe D. Fe2+ < Zn2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+ Câu 9. ðể tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau ñây? A. H2SO4 loãng B. H2SO4 ñặc, nguội C. Dung dịch NaOH, khí CO2 D. Dung dịch NH3 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 10. ðiện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với ñiện cực trơ, có màng ngăn. Kết luận nào dưới ñây không ñúng? A. Kết thúc ñiện phân, pH của dung dịch tăng so với ban ñầu B. Thứ tự các chất bị ñiện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O) C. Quá trình ñiện phân NaCl ñi kèm với sự tăng pH của dung dịch D. Quá trình ñiện phân HCl ñi kèm với sự giảm pH của dung dịch Câu 11. Một phản ứng hóa học có dạng: 2C (k) ∆H < 0 2A (k) + B (k) Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành ñể cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ? A. Tăng áp suất chung của hệ B. Giảm nhiệt ñộ C. Dùng chất xúc tác thích hợp D. Tăng áp suất chung và giảm nhiệt ñộ của hệ Câu 12. Có 3 dung dịch hỗn hợp: a. NaHCO3 + Na2CO3 b. NaHCO3 + Na2SO4 c. Na2CO3 + Na2SO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới ñây ñể có thể phân biệt ñược các dung dịch hỗn hợp trên? B. Dung dịch HCl và dung dịch KNO3 A. Dung dịch HNO3 và dung dịch KNO3 C. Dung dịch HNO3 và dung dịch Ba(NO3)2 D. Dung dịch Ba(OH)2 dư Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 31,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu ñược 0,6 mol khí H2. Hỏi thành phần % của Al2O3 trong X có giá trị nào sau ñây A. 34,62% B. 65,38% C. 89,20% D. 94,60% Câu 14. Hòa tan 174 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra ñược hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M. Xác ñịnh kim loại kiềm ? A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 15. Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu ñược dung dịch X. X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường axit. Thành phần % về khối lượng của Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 15,2% B. 24% C. 76% D. 84,8% Câu 16. Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu ñược 12 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe dư. Hòa tan A vừa ñủ bởi 200 ml dung dịch HNO3 thu ñược 2,24 lít NO duy nhất (ñktc). Tính m và nồng ñộ mol/l của dung dịch HNO3 A. 7,75 gam và 2M B. 7,75 gam và 3,2M C. 10,08 gam và 2M D. 10,08 gam và 3,2M Câu 17. ðể khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa ñủ 2,24 lít CO (ñktc). Khối lượng Fe thu ñược là: A. 14,4 gam B. 16 gam C. 19,2 gam D. 20,8 gam Câu 18. Hòa tan 16,275 gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nước thu ñược dung dịch A. Chia A làm 2 phần bằng nhau: – Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu ñược 6,99 gam kết tủa – Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu ñược kết tủa, lọc kết tủa, nung ñến khối lượng không ñổi nhận ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 2,4 gam B. 2,94 gam C. 3,675 gam D. 4,8 gam Câu 19. ðiện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Trình tự ñiện phân ở catot là: A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O) B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O) 3+ 2+ + 2+ + C. Fe > Cu > H (axit) > Fe > H (H2O) D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O) Câu 20. Cho 6,5 gam Zn vào 120 ml dung dịch chứa ñồng thời HNO3 1M và H2SO4 0,5M chỉ thu ñược khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ gồm các muối. Khối lượng muối khan trong dung dịch B là a gam. ðem cô cạn dung dịch B thu ñược b gam muối khan. So sánh a và b: A. a > b B. a < b C. a = b D. Chưa xác ñịnh ñược Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 21. Hòa tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe2O3 trong 160 ml dung dịch H2SO4 2M ñến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 4,8 ≥ m ≥ 3,2 D. 4,8 > m > 3,2 Câu 22. Thổi hơi nước qua than nóng ñỏ thu ñược hỗn hợp khí A khô (H2, CO, CO2). Cho A qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí B khô (H2, CO). Một lượng khí B tác dụng vừa hết 8,96 gam CuO thấy tạo thành 1,26 gam nước. %CO2 (theo V) trong A là: B. 11,11% C. 29,16% D. 30,12% A. 20% Câu 23. Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nếu ñem hỗn hợp này hòa tan hoàn toàn trong HNO3 ñặc thu ñược 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5. Nếu ñem hỗn hợp ñó hòa tan trong H2SO4 ñặc, nóng cũng thu ñược 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6. X và Y là: A. NO2 và H2S B. NO2 và SO2 C. NO và SO2 D. NH4NO3 và H2S Câu 24. Cho 2 gam hỗn hợp A (Mg, Al, Fe, Zn) tác dụng HCl dư giải phóng 0,1 gam khí; 2 gam A tác dụng Cl2 dư thu ñược 5,763 gam hỗn hợp muối. %Fe trong A là: C. 16,8% D. 14% A. 22,4% B. 19,2% Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO bằng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa ñủ). Cô cạn cẩn thận dung dịch thu ñược sau phản ứng thì lượng muối sunfat thu ñược là: A. 5,15 gam B. 5,21 gam C. 5,51 gam D. 5,69 gam Câu 26. Công thức nào sau ñây cho biết ñầy ñủ các thông tin về hợp chất hữu cơ? A. công thức tổng quát B. công thức ñơn giản nhất C. công thức cấu tạo D. công thức phân tử Câu 27. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 thu ñược 3,136 lít CO2 (ñktc) và 4,14 gam H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,09 và 0,01 B. 0,08 và 0,02 C. 0,02 và 0,08 D. 0,01 và 0,09 Câu 28. Một hiñrocacbon A mạch thẳng có công thức phân tử là C6H6. Khi cho A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu ñược hợp chất hữu cơ B có MB – MA = 214u. Công thức cấu tạo của A là B. CH3 – C ≡ C – CH2 – C ≡ CH A. CH ≡ C – CH2 – CH2 – C ≡ CH D. CH ≡ C – CH(CH3) – C ≡ CH C. CH3 – CH2 – C ≡ C – C ≡ CH Câu 29. Ancol 3-metylbutanol-2 có công thức cấu tạo nào sau ñây? A. CH3 CH CH2 CH2 OH B. CH3 CH CH CH3 CH3 OH CH3 C.

D.

CH3 CH3

C CH3

CH OH

CH3 CH3

CH3

CH CH3

C CH3 OH

Câu 30. Khi ñun ancol với H2SO4 ñặc ở 1700C thu ñược 3 anken ñều có cùng công thức phân tử là C6H12. Hiñro hóa 3 anken ñó ñều thu ñược 2–metylpentan. Công thức cấu tạo của ancol ñó là: A. CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH(OH) – CH3 B. HO – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH3 C. (CH3)2 – CH – CH2 – CH2 – CH2 – OH D. (CH3)2 – C(OH) – CH2 – CH2 – CH3 Câu 31. A, B là hai ancol no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam A và 2,3 gam B tác dụng hết với Na thu ñược 1,12 lít H2 (ñktc). A, B có công thức phân tử lần lượt là: A. CH3OH; C2H5OH B. C2H5OH; C3H7OH C. C3H7OH; C4H9OH D. C4H9OH; C5H11OH Câu 32. Cho các chất sau: CH3COOH, CH3CHO, C6H6, C6H5COOH. Chiều giảm dần (từ trái qua phải) khả năng hòa tan trong nước của các chất trên là: A. CH3COOH, CH3CHO, C6H5COOH, C6H6 B. CH3COOH, C6H5COOH, CH3CHO, C6H6 C. C6H5COOH, CH3COOH, CH3CHO, C6H6 D. CH3COOH, C6H5COOH, C6H6, CH3CHO Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 33. Cho 4 axit: CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y), ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH (T). Chiều tăng dần tính axit của các axit trên là: C. X, T, Z, Y D. T, Z, Y, X A. Y, Z, T, X B. X, Z, T, Y Câu 34. X là hỗn hợp gồm axetanñehit và propanñehit. ðốt cháy hoàn toàn X tạo ra 0,8 mol CO2. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 64,8 gam Ag. Khối lượng của hỗn hợp X là: A. 16 gam B. 25 gam C. 32 gam D. 40 gam Câu 35. Cho 5 hợp chất sau: CH3 – CHCl2 (1); CH3 – COO – CH = CH2 (2); CH3 – COOCH2 – CH = CH2 (3) CH3 – COOCH3 (4); CH3 – CH2 – CH(OH) – Cl (5); Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. (2), (3), (4) B. (2), (3) (5) C. (1), (2), (5) D. (1), (3), (4) Câu 36. Xà phòng hóa một este no, ñơn chức A bằng một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH chỉ thu ñược một sản phẩm duy nhất B. Nung B với vôi tôi xút thu ñược rượu D và muối vô cơ. ðốt cháy hoàn toàn rượu D thu ñược CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích 3:4. Biết A có mạch cacbon không phân nhánh, công thức cấu tạo của A là O O CH2 C A. B. CH3 CH C O CH2 C. HOCH2CH2CH2COOCH3 CH2

CH2 D.

O

A hoặc B

Câu 37. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở và este no, ñơn chức, mạch hở. ðể phản ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu ñược 0,6 mol CO2. Khối lượng H2O thu ñược là: A. 5,4 gam B. 7,2 gam C. 10,8 gam D. 14,4 gam Câu 38. Hợp chất C3H7O2N tác dụng ñược với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 nên công thức cấu tạo hợp lý của hợp chất là: A. CH3 – CH(NH2) – CO – OH B. CH2(NH2) – CH2 – CO – OH C. CH2 = CH – COONH4 D. Cả A và B ñều ñúng Câu 39. Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 ñặc và H2SO4 ñặc. Lượng nitrobenzen tạo thành ñược khử thành anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng ñều là 78%. Khối lượng anilin thu ñược là: A. 362,7 gam B. 465 gam C. 596,2 gam D. 764,3 gam Câu 40. Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa ñủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu ñược sau khi phản ứng là A. 3,52 gam B. 6,45 gam C. 8,42 gam D. kết quả khác Câu 41. Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng ? A. Glucozơ là hợp chất ña chức B. Saccarozơ và mantozơ là ñồng phân của nhau C. Tinh bột và xenlulozơ là ñồng phân của nhau vì cùng có thành phần phân tử (C6H10O5)n D. Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit, xenlulozơ dễ kéo thành sợi nên tinh bột cũng dễ kéo sợi Câu 42. Polime X có khối lượng mol phân tử là 280000 gam/mol và hệ số trùng hợp là n = 10000. X là: A. B. ( CH2 CH2 )n ( CF2 CF2 )n C.

( CH2

CH

)n

D.

CH

)n

CH3

Cl Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

( CH2

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 003

Câu 43. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháyvà nổ mạnh, ñược ñiều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Cho H = 90%. Thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,25 g/ml) cần ñể sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat là: A. 24,49 lít B. 24,58 lít C. 30,24 lít D. 30,34 lít Câu 44. Cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức là ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa ñủ, sau phản ứng thu ñược 2,18 gam chất rắn. Công thức phân tử của hai ancol là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH Câu 45. ðốt cháy hỗn hợp hai este no, ñơn chức ta thu ñược 1,8 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu ñược hỗn hợp X gồm rượu và axit. Nếu ñốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì thể tích CO2 thu ñược là bao nhiêu? A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 46. ðốt cháy hoàn toàn 2 amin no ñơn chức mạch hở ñồng ñẳng liên tiếp thu ñược CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là 1: 2. Công thức phân tử của hai amin là: A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C4H11N và C5H13N Câu 47. Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là ñồng ñẳng liên tiếp (ñktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam. Công thức phân tử của hai anken là: A. C2H4 và C3H6 B. C3H6 và C4H8 C. C4H8 và C5H10 D. Phương án khác Câu 48. ðể trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh thuộc dãy ñồng ñẳng của axit axetic cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit cacboxylic là: A. CH3 – CH2 – COOH B. CH3 – CH(CH3) – COOH C. CH3 – CH2 – CH2 – COOH D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH Câu 49. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dãy ñồng ñẳng của ancol metylic người ta thu ñược 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O. Giá trị của m là: A. 16,6 gam B. 23,6 gam C. 33,2 gam D. 110 gam Câu 50. Cho 12,9 gam este E có công thức C4H6O2 vào 150 ml dung dịch NaOH 1,25M cô cạn tới khô ñược 13,8 gam cặn khan. E có tên gọi là: A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Etyl acrylat D. Allyl axetat

Cho: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137;

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 004

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Dãy sắp xếp nào sau ñây ñúng với chiều tăng dần ñộ phân cực của liên kết: A. HF < HCl < HBr < HI B. HI < HBr < HCl < HF C. HCl < HF < HBr < HI D. HCl < HBr < HF < HI Câu 2. Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) ∆H > 0 Cho các biện pháp: 1. Tăng nhiệt ñộ phản ứng 2. Tăng áp suất chung của hệ 3. Giảm nhiệt ñộ phản ứng 4. Dùng chất xúc tác Yếu tố giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên là: A. (1) B. (1), (2), (4) C. (3) D. (2), (3), (4) Câu 3. Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch ñó là: A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3 C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3 Câu 4. Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric ñặc, nóng: S + 2H2SO4  → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là: A. 1 : 2 B. 1 : 3 C. 3 : 1 D. 2 : 1 Câu 5. Cho các kim loại: Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại ñược sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn ñiện của kim loại (từ trái sang phải) là: A. Fe < Au < Al < Cu < Ag B. Fe < Al < Au < Cu < Ag C. Fe < Al < Cu < Ag < Au D. Al < Fe < Au < Ag < Cu Câu 6. Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH. Dung dịch thu ñược có giá trị pH là A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Phụ thuộc vào a Câu 7. Natri, kali, canxi ñược sản xuất trong công nghiệp bằng cách nào sau ñây? A. Phương pháp thủy luyện B. Phương pháp nhiệt luyện C. Phương pháp nhiệt phân D. ðiện phân hợp chất nóng chảy Câu 8. Chọn một chất thích hợp dưới ñây ñể phân biệt ba chất sau: Al, Mg, Al2O3 A. Dung dịch HCl B. Dung dịch CuCl2 C. Dung dịch HNO3 loãng D. Dung dịch NaOH Câu 9. Cho một lượng sắt dư tan trong HNO3 loãng thu ñược dung dịch X có màu nâu nhạt. Hỏi trong X chủ yếu có những hợp chất gì cho dưới ñây? A. Fe(NO)3 + HNO3 + H2O B. Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O C. Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O D. Fe(NO3)2 + H2O Câu 10. Từ phản ứng hóa học sau: Fe(NO3)2 + AgNO3  → Fe(NO3)3 + Ag Chỉ ra phát biểu ñúng ? A. Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ 2+ 3+ D. Ag+ có tính khử yếu hơn Fe2+ C. Fe có tính oxi hóa mạnh hơn Fe Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 11. Chỉ ñung 1 thuốc thử nào dưới ñây có thể phân biệt ñược các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2, MgCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl ñựng trong các lọ mất nhãn. C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch NH3 A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Na2CO3 Câu 12. Phản ứng Cu + H+ + NO3-  → Cu2+ + NO + H2O Hệ số của các chất theo thứ tự là: A. 1; 4; 1; 1; 1; 2 B. 3; 8; 2; 3; 1; 6 C. 3; 8; 2; 3; 2; 4 D. 2; 12; 3; 2; 3; 6 Câu 13. Cho phản ứng hóa học: CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) Biết rằng ở nhiệt ñộ T, nồng ñộ cân bằng của CO là 0,2M và của Cl2 là 0,3M và hằng số cân bằng là 4M-1. Nồng ñộ cân bằng của chất tạo thành (COCl2) ở nhiệt ñộ T của phản ứng có giá trị nào dưới ñây? A. 0,015 M B. 0,24 M C. 0,3 M D. 0,5 M Câu 14. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu ñược dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu ñược dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là: A. 0,424 lít B. 0,414 lít C. 0,214 lít D. 0,134 lít Câu 15. Nguyên tử khối trung bình của ñồng kim loại là 63,546. Trong tự nhiên tồn tại hai loại ñồng vị 65 63 65 Cu, 29 Cu. Thành phần % của 29 Cu theo số nguyên tử là: ñồng là 29 A. 27,3% B. 26,7% C. 26,3% D. 23,7% Câu 16. Cho 6 gam Cu kim loại tác dụng với 120 ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu ñược V lít khí NO ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Xác ñịnh V (ml): A. 1,344 ml B. 0,672 ml C. 0,0672 ml D. ðáp án khác. Câu 17. Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (ñktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là A. 17,1 gam B. 13,55 gam C. 10,0 gam D. Không tính ñược Câu 18. Hòa tan m gam hỗn hợp X (gồm Al, Fe, Zn và Mg) bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, khối lượng dung dịch axit tăng thêm (m – 2) gam. Khối lượng (gam) của muối tạo thành trong dung dịch là: A. m + 34,5 B. m + 35,5 C. m + 69 D. m + 71 Câu 19. Cho 1 gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian, thấy khối lượng bột vượt quá 1,41 gam. Nếu chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì oxit ñó là: C. Fe3O4 D. Không xác ñịnh ñược A. FeO B. Fe2O3 Câu 20. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa ñem nung ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn có khối lượng là A. 18,2 gam B. 10,2 gam C. 9,8 gam D. 8,0 gam Câu 21. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là: A. 8,5% B. 13% C. 16% D. 17% Câu 22. Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí sinh ra ñược dẫn vào nước lấy dư thì còn 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (coi oxi không tan trong nước). % khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 92,53% B. 65,05% C. 34,95% D. 17,47% Câu 23. Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X (hóa trị II, ñứng trước H trong dãy ñiện hóa) bằng dung dịch HCl dư, thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc). Mặt khác ñể hòa tan 2,4 gam X thì cần dùng chưa ñến 250 ml dung dịch HCl 1M. X là kim loại nào dưới ñây ? A. Ca B. Mg C. Be D. Zn Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 24. Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu ñược 448 ml khí NxOy (ñktc). Xác ñịnh NxOy? C. NO2 D. N2O5 A. NO B. N2O Câu 25. ðốt một lượng Al trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu ñược sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2. Các thể tích khí ño ở (ñktc). Khối lượng Al ñã dùng là A. 5,4 gam B. 8,1 gam C. 10,8 gam D. 16,2 gam Câu 26. Phát biểu nào sau ñây chưa chính xác? A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học B. Các chất là ñồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là ñồng phân của nhau D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết σ, sự xen phủ bên tạo thành liên kết π Câu 27. Các rượu bậc 1, 2, 3 ñược phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có: 5. số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3 6. số liên kết với nguyên tử H là 1, 2, 3 7. bậc tương ứng là 1, 2, 3 8. cả A, B, C ñều sai Câu 28. Hai chất A, B có cùng công thức phân tử C4H10O. Biết: - Khi thực hiện phản ứng tách nước (H2SO4 ñặc, 180oC), mỗi chất chỉ tạo một anken - Khi oxi hóa A, B bằng oxi (Cu, to), mỗi chất cho một anñehit - Khi cho anken tạo thành từ B hợp nước (H+) thì cho ancol bậc 1 và bậc 3 Tên gọi của A, B lần lượt là? A. 2-metylpropanol-2 và butanol-1 B. butanol-1 và 2-metylpropanol-1 C. butanol-2 và 2-metylpropanol-1 D. 2-metylpropanol-1 và butanol-1 Câu 29. Dãy tất cả các chất ñều phản ứng với HCOOH là: A. AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3 B. NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 C. Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl D. CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl Câu 30. Cho các chất sau: CH3COOH (A), C2H5COOH (B), CH3COOCH3 (C), CH3CH2CH2OH (D). Chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là: A. D, A, C, B B. C, D, A, B C. A, C, D, B D. D, A, C, B Câu 31. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. A và B ñều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anñehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là: A. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 B. C6H5COOCH = CH2 và C6H5 – CH = CH – COOH C. HCOOC6H4CH = CH2 và HCOOCH = CH – C6H5 D. C6H5COOCH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 Câu 32. Phản ứng nào sau ñây không dùng ñể chứng minh ñặc ñiểm cấu tạo phân tử của glucozơ: A. Hòa tan Cu(OH)2 ñể chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức – OH B. Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH ñể chứng minh có 5 nhóm OH trong phân tử C. Tác dụng với Na ñể chứng minh phân tử có nhóm OH D. Phản ứng tráng gương ñể chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức – CHO. Câu 33. Chọn câu ñúng trong các câu sau: A. Rượu ña chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh. B. Khi oxi hóa rượu no ñơn chức thì thu ñược anñehit C. ðun nóng rượu metylic với H2SO4 ñặc ở 1700C thu ñược ete D. Phương pháp chung ñiều chế rượu no, ñơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước. Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 34. Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng nào sau ñây ? A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm B. Có kết tủa ñỏ nâu xuất hiện C. Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra D. Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành Câu 35. Cho polime có công thức cấu tạo: ( CH2

CH

)n

OH

ðể ñiều chế trực tiếp sản phẩm trên có thể dùng polime tương ứng với chất nào dưới ñây ? A. CH2 = CH – COOCH3 B. CH2 = CH – COOH C. CH3COO – CH = CH2 D. CH2 = CH – Cl Câu 36. ðốt cháy 0,15 gam chất hữu cơ A thu ñược 0,22 gam CO2, 0,18 gam H2O và 56 ml N2 (ñktc). Biết tỉ khối hơi của A so với oxi là 1,875. Công thức phân tử của A là: A. CH4N B. C2H8N2 C. C3H10N D. ñáp án khác Câu 37. Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, ñơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy ñồng ñẳng tác dụng với Na dư thu ñược 0,448 lít H2 (ñktc). ðốt cháy hoàn toàn m gam X thu ñược 2,24 lít CO2 (ñktc). Công thức phân tử của hai ancol là B. C2H5OH và C3H7OH A. CH3OH và C2H5OH C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH Câu 38. ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy ñược dẫn vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O tạo ra là A. 0,05 và 0,05 B. 0,05 và 0,1 C. 0,1 và 0,1 D. 0,1 và 0,15 Câu 39. Hỗn hợp X có 2 este ñơn chức A và B là ñồng phân của nhau. 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có hai rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06 gam H2. Công thức este là A. C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 B. C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5 C. C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3 D. C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 Câu 40. Cho X là một aminoaxit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu ñược 1,835 gam muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Công thức cấu tạo của X là: A. NH2C3H6COOH B. (NH2)2C5H10COOOH C. NH2C3H4(COOH)2 D. NH2C3H5(COOH)2 Câu 41. Thủy phân m gam tinh bột, sảm phẩm thu ñược ñem lên men ñể sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol etylic là 80% thì m có giá trị: A. 486 gam B. 607,5 gam C. 759,4 gam D. 949,2 gam Câu 42. Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong ñó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. ðốt cháy m gam hỗn hợp X thu ñược 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (ñktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. P có giá trị: A. 6,48 gam B. 8,64 gam C. 9,72 gam D. 10,8 gam Câu 43. X mạch hở có công thức C3Hy. Một bình có dung tích không ñổi chứa hỗn hợp khí gồm X và O2 dư ở 1500C có áp suất 2 atm. Bật tia lửa ñiện ñể ñốt cháy X sau ñó ñưa bình về 1500C, áp suất bình vẫn là 2atm. Người ta trộn 9,6 gam X với hiñro rồi cho qua bình ñựng Ni nung nóng (H = 100%) thì thu ñược hỗn hợp Y. Khối lượng mol trung bình của Y có giá trị là: A. 42,5 B. 46,5 C. 48,5 D. 52,5 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 44. Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1:1. Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH có H2SO4 ñặc làm xúc tác thu ñược m gam este (H = 80%). Giá trị của m là: A. 12,96 B. 13,96 C. 14,08 D. Kết quả khác Câu 45. Oxi hóa hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm anñehit axetic và anñehit fomic bằng oxi thu ñược hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng a. Khoảng biến thiên của a là: A. 1,36 < a < 1,60 B. 1,36 < a < 1,5 C. 1,30 < a < 1,53 D. 1,36 < a < 1,53 Câu 46. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp hai este ñơn chức A, B (MA < MB) cần dùng hết 110 ml dung dịch NaOH 1M thu ñược hỗn hợp hai muối, ñồng thời thu ñược 2,9 gam rượu D, rượu này không bền biến thành anñehit. Xác ñịnh công thức cấu tạo hai este: A. CH3 – COO – CH = CH – CH3 và CH3 – COO – C6H4 – CH3 B. CH3 – COO – CH2 – CH = CH3 và CH3 – COO – C6H4 – CH3 C. CH3 – COO – CH = CH2 và CH3 – COO – CH2 – C6H5 D. CH3 – COO – CH = CH2 và CH3 – COO – C6H4 – CH3 Câu 47. Hợp chất hữu cơ A công thức phân tử dạng CxHyOz trong ñó oxi chiếm 29,09% về khối lượng. Biết A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 và tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ 1 : 3. Tên gọi của A là: A. o – ñihiñroxibenzen B. m – ñihiñroxibenzen C. p – ñihiñroxibenzen D. axit benzoic Câu 48. ðun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu ñược hỗn hợp khí B. Dẫn khí B qua bình ñựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,2 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là: A. 2,3 gam B. 3,5 gam C. 4,6 gam D. 7,0 gam Câu 49. Một hỗn hợp gồm hai anñehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng của anñehit no, ñơn chức, mạch hở (khác HCHO). Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất 100%). Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: A. HCHO, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5CHO C. C2H5CHO, C3H7CHO D. C3H7CHO, C4H9CHO Câu 50. Hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ X, Y kế tiếp nhau trong cùng dãy ñồng ñẳng, phân tử của chúng chỉ có một loại nhóm chức. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M, cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và H2O) vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là: B. HCOOH và CH3COOH A. CH3OH và C2H5OH C. C2H4(OH)2 và HOCH2CH2CH2OH D. C2H4(OH)2 và HOCH2CH(OH)CH3

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 004

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Dãy sắp xếp nào sau ñây ñúng với chiều tăng dần ñộ phân cực của liên kết: A. HF < HCl < HBr < HI B. HI < HBr < HCl < HF C. HCl < HF < HBr < HI D. HCl < HBr < HF < HI Câu 2. Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) ∆H > 0 Cho các biện pháp: 1. Tăng nhiệt ñộ phản ứng 2. Tăng áp suất chung của hệ 3. Giảm nhiệt ñộ phản ứng 4. Dùng chất xúc tác Yếu tố giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên là: A. (1) B. (1), (2), (4) C. (3) D. (2), (3), (4) Câu 3. Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch ñó là: A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3 C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3 Câu 4. Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric ñặc, nóng: S + 2H2SO4  → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là: A. 1 : 2 B. 1 : 3 C. 3 : 1 D. 2 : 1 Câu 5. Cho các kim loại: Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại ñược sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn ñiện của kim loại (từ trái sang phải) là: A. Fe < Au < Al < Cu < Ag B. Fe < Al < Au < Cu < Ag C. Fe < Al < Cu < Ag < Au D. Al < Fe < Au < Ag < Cu Câu 6. Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH. Dung dịch thu ñược có giá trị pH là A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Phụ thuộc vào a Câu 7. Natri, kali, canxi ñược sản xuất trong công nghiệp bằng cách nào sau ñây? A. Phương pháp thủy luyện B. Phương pháp nhiệt luyện C. Phương pháp nhiệt phân D. ðiện phân hợp chất nóng chảy Câu 8. Chọn một chất thích hợp dưới ñây ñể phân biệt ba chất sau: Al, Mg, Al2O3 A. Dung dịch HCl B. Dung dịch CuCl2 C. Dung dịch HNO3 loãng D. Dung dịch NaOH Câu 9. Cho một lượng sắt dư tan trong HNO3 loãng thu ñược dung dịch X có màu nâu nhạt. Hỏi trong X chủ yếu có những hợp chất gì cho dưới ñây? A. Fe(NO)3 + HNO3 + H2O B. Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O C. Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O D. Fe(NO3)2 + H2O Câu 10. Từ phản ứng hóa học sau: Fe(NO3)2 + AgNO3  → Fe(NO3)3 + Ag Chỉ ra phát biểu ñúng ? A. Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ 2+ 3+ D. Ag+ có tính khử yếu hơn Fe2+ C. Fe có tính oxi hóa mạnh hơn Fe Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 11. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới ñây có thể phân biệt ñược các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2, MgCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl ñựng trong các lọ mất nhãn. C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch NH3 A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Na2CO3 Câu 12. Phản ứng Cu + H+ + NO3-  → Cu2+ + NO + H2O Hệ số của các chất theo thứ tự là: A. 1; 4; 1; 1; 1; 2 B. 3; 8; 2; 3; 1; 6 C. 3; 8; 2; 3; 2; 4 D. 2; 12; 3; 2; 3; 6 Câu 13. Cho phản ứng hóa học: CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) Biết rằng ở nhiệt ñộ T, nồng ñộ cân bằng của CO là 0,2M và của Cl2 là 0,3M và hằng số cân bằng là 4M-1. Nồng ñộ cân bằng của chất tạo thành (COCl2) ở nhiệt ñộ T của phản ứng có giá trị nào dưới ñây? B. 0,24 M C. 0,3 M D. 0,5 M A. 0,015 M Câu 14. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu ñược dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu ñược dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là: A. 0,424 lít B. 0,414 lít C. 0,214 lít D. 0,134 lít Câu 15. Nguyên tử khối trung bình của ñồng kim loại là 63,546. Trong tự nhiên tồn tại hai loại ñồng vị 65 63 65 Cu, 29 Cu. Thành phần % của 29 Cu theo số nguyên tử là: ñồng là 29 A. 27,3% B. 26,7% C. 26,3% D. 23,7% Câu 16. Cho 6 gam Cu kim loại tác dụng với 120 ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu ñược V lít khí NO ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Xác ñịnh V (ml): A. 1,344 ml B. 0,672 ml C. 0,0672 ml D. ðáp án khác. Câu 17. Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (ñktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là A. 17,1 gam B. 13,55 gam C. 10,0 gam D. Không tính ñược Câu 18. Hòa tan m gam hỗn hợp X (gồm Al, Fe, Zn và Mg) bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, khối lượng dung dịch axit tăng thêm (m – 2) gam. Khối lượng (gam) của muối tạo thành trong dung dịch là: A. m + 34,5 B. m + 35,5 C. m + 69 D. m + 71 Câu 19. Cho 1 gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian, thấy khối lượng bột vượt quá 1,41 gam. Nếu chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì oxit ñó là: B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác ñịnh ñược A. FeO Câu 20. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa ñem nung ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn có khối lượng là A. 18,2 gam B. 10,2 gam C. 9,8 gam D. 8,0 gam Câu 21. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu ñược 5,6 lít khí (ñktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu ñược 3,36 lít khí (ñktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là: A. 8,5% B. 13% C. 16% D. 17% Câu 22. Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí sinh ra ñược dẫn vào nước lấy dư thì còn 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (coi oxi không tan trong nước). % khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 92,53% B. 65,05% C. 34,95% D. 17,47% Câu 23. Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X (hóa trị II, ñứng trước H trong dãy ñiện hóa) bằng dung dịch HCl dư, thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc). Mặt khác ñể hòa tan 2,4 gam X thì cần dùng chưa ñến 250 ml dung dịch HCl 1M. X là kim loại nào dưới ñây ? A. Ca B. Mg C. Be D. Zn Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 24. Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu ñược 448 ml khí NxOy (ñktc). Xác ñịnh NxOy? A. NO B. N2O C. NO2 D. N2O5 Câu 25. ðốt một lượng Al trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu ñược sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2. Các thể tích khí ño ở (ñktc). Khối lượng Al ñã dùng là D. 16,2 gam A. 5,4 gam B. 8,1 gam C. 10,8 gam Câu 26. Phát biểu nào sau ñây chưa chính xác? A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học B. Các chất là ñồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là ñồng phân của nhau D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết σ, sự xen phủ bên tạo thành liên kết π Câu 27. Các rượu bậc 1, 2, 3 ñược phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có: 5. số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3 6. số liên kết với nguyên tử H là 1, 2, 3 7. bậc tương ứng là 1, 2, 3 8. cả A, B, C ñều sai Câu 28. Hai chất A, B có cùng công thức phân tử C4H10O. Biết: - Khi thực hiện phản ứng tách nước (H2SO4 ñặc, 180oC), mỗi chất chỉ tạo một anken - Khi oxi hóa A, B bằng oxi (Cu, to), mỗi chất cho một anñehit - Khi cho anken tạo thành từ B hợp nước (H+) thì cho ancol bậc 1 và bậc 3 Tên gọi của A, B lần lượt là? A. 2-metylpropanol-2 và butanol-1 B. butanol-1 và 2-metylpropanol-1 C. butanol-2 và 2-metylpropanol-1 D. 2-metylpropanol-1 và butanol-1 Câu 29. Dãy tất cả các chất ñều phản ứng với HCOOH là: A. AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3 B. NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 C. Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl D. CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl Câu 30. Cho các chất sau: CH3COOH (A), C2H5COOH (B), CH3COOCH3 (C), CH3CH2CH2OH (D). Chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là: A. D, A, C, B B. C, D, A, B C. A, C, D, B D. D, A, C, B Câu 31. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2. A và B ñều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anñehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là: A. HOOC – C6H4 – CH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 B. C6H5COOCH = CH2 và C6H5 – CH = CH – COOH C. HCOOC6H4CH = CH2 và HCOOCH = CH – C6H5 D. C6H5COOCH = CH2 và CH2 = CH – COOC6H5 Câu 32. Phản ứng nào sau ñây không dùng ñể chứng minh ñặc ñiểm cấu tạo phân tử của glucozơ: A. Hòa tan Cu(OH)2 ñể chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức – OH B. Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH ñể chứng minh có 5 nhóm OH trong phân tử C. Tác dụng với Na ñể chứng minh phân tử có nhóm OH D. Phản ứng tráng gương ñể chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức – CHO. Câu 33. Chọn câu ñúng trong các câu sau: A. Rượu ña chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh. B. Khi oxi hóa rượu no ñơn chức thì thu ñược anñehit C. ðun nóng rượu metylic với H2SO4 ñặc ở 1700C thu ñược ete D. Phương pháp chung ñiều chế rượu no, ñơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước. Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 34. Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng nào sau ñây ? A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm B. Có kết tủa ñỏ nâu xuất hiện C. Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra D. Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành Câu 35. Cho polime có công thức cấu tạo: ( CH2

CH

)n

OH

ðể ñiều chế trực tiếp sản phẩm trên có thể dùng polime tương ứng với chất nào dưới ñây ? A. CH2 = CH – COOCH3 B. CH2 = CH – COOH C. CH3COO – CH = CH2 D. CH2 = CH – Cl Câu 36. ðốt cháy 0,15 gam chất hữu cơ A thu ñược 0,22 gam CO2, 0,18 gam H2O và 56 ml N2 (ñktc). Biết tỉ khối hơi của A so với oxi là 1,875. Công thức phân tử của A là: A. CH4N B. C2H8N2 C. C3H10N D. ñáp án khác Câu 37. Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, ñơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy ñồng ñẳng tác dụng với Na dư thu ñược 0,448 lít H2 (ñktc). ðốt cháy hoàn toàn m gam X thu ñược 2,24 lít CO2 (ñktc). Công thức phân tử của hai ancol là: B. C2H5OH và C3H7OH A. CH3OH và C2H5OH C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH Câu 38. ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy ñược dẫn vào bình ñựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O tạo ra là A. 0,05 và 0,05 B. 0,05 và 0,1 C. 0,1 và 0,1 D. 0,1 và 0,15 Câu 39. Hỗn hợp X có 2 este ñơn chức A và B là ñồng phân của nhau. 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có hai rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06 gam H2. Công thức este là A. C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 B. C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5 C. C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3 D. C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 Câu 40. Cho X là một aminoaxit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu ñược 1,835 gam muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Công thức cấu tạo của X là: A. NH2C3H6COOH B. (NH2)2C5H10COOOH C. NH2C3H4(COOH)2 D. NH2C3H5(COOH)2 Câu 41. Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu ñược ñem lên men ñể sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol etylic là 80% thì m có giá trị: A. 486 gam B. 607,5 gam C. 759,4 gam D. 949,2 gam Câu 42. Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong ñó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. ðốt cháy m gam hỗn hợp X thu ñược 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (ñktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. p có giá trị: A. 6,48 gam B. 8,64 gam C. 9,72 gam D. 10,8 gam Câu 43. X mạch hở có công thức C3Hy. Một bình có dung tích không ñổi chứa hỗn hợp khí gồm X và O2 dư ở 1500C có áp suất 2 atm. Bật tia lửa ñiện ñể ñốt cháy X sau ñó ñưa bình về 1500C, áp suất bình vẫn là 2atm. Người ta trộn 9,6 gam X với hiñro rồi cho qua bình ñựng Ni nung nóng (H = 100%) thì thu ñược hỗn hợp Y. Khối lượng mol trung bình của Y có giá trị là: A. 42,5 B. 46,5 C. 48,5 D. 52,5 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 004

Câu 44. Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1:1. Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH có H2SO4 ñặc làm xúc tác thu ñược m gam este (H = 80%). Giá trị của m là: A. 12,96 B. 13,96 C. 14,08 D. Kết quả khác Câu 45. Oxi hóa hoàn toàn m gam một hỗn hợp X gồm anñehit axetic và anñehit fomic bằng oxi thu ñược hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng a. Khoảng biến thiên của a là: A. 1,36 < a < 1,60 B. 1,36 < a < 1,5 C. 1,30 < a < 1,53 D. 1,36 < a < 1,53 Câu 46. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp hai este ñơn chức A, B (MA < MB) cần dùng hết 110 ml dung dịch NaOH 1M thu ñược hỗn hợp hai muối, ñồng thời thu ñược 2,9 gam rượu D, rượu này không bền biến thành anñehit. Xác ñịnh công thức cấu tạo hai este: A. CH3 – COO – CH = CH – CH3 và CH3 – COO – C6H4 – CH3 B. CH3 – COO – CH2 – CH = CH3 và CH3 – COO – C6H4 – CH3 C. CH3 – COO – CH = CH2 và CH3 – COO – CH2 – C6H5 D. CH3 – COO – CH = CH2 và CH3 – COO – C6H4 – CH3 Câu 47. Hợp chất hữu cơ A công thức phân tử dạng CxHyOz trong ñó oxi chiếm 29,09% về khối lượng. Biết A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 và tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ 1 : 3. Tên gọi của A là: B. m – ñihiñroxibenzen A. o – ñihiñroxibenzen C. p – ñihiñroxibenzen D. axit benzoic Câu 48. ðun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu ñược hỗn hợp khí B. Dẫn khí B qua bình ñựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,2 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là: C. 4,6 gam D. 7,0 gam A. 2,3 gam B. 3,5 gam Câu 49. Một hỗn hợp gồm hai anñehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng của anñehit no, ñơn chức, mạch hở (khác HCHO). Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất 100%). Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: A. HCHO, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5CHO C. C2H5CHO, C3H7CHO D. C3H7CHO, C4H9CHO Câu 50. Hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ X, Y kế tiếp nhau trong cùng dãy ñồng ñẳng, phân tử của chúng chỉ có một loại nhóm chức. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M, cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và H2O) vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của X, Y lần lư���t là: A. CH3OH và C2H5OH B. HCOOH và CH3COOH C. C2H4(OH)2 và HOCH2CH2CH2OH D. C2H4(OH)2 và HOCH2CH(OH)CH3

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 005

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Chọn một trong các hóa chất sau ñể phân biệt các kim loại Al, Cu, Fe A. H2O B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl

D. Dung dịch FeCl2

Câu 2. Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau ñây là ñúng ? A. X và Y ñều là các kim loại B. X và Y là các phi kim C. X và Y là các khí hiếm D. X là phi kim còn Y là kim loại Câu 3. Fe có thể ñược dùng làm chất xúc tác cho phản ứng ñiều chế NH3 từ N2 và H2 theo phản ứng sau: N2 + 3H2 2NH3 Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng: A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B. Tăng nồng ñộ các chất trong phản ứng C. Tăng tốc ñộ phản ứng D. Tăng hằng số cân bằng của phản ứng Câu 4. Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới ñây tác dụng ñược với dung dịch muối sắt (III)? A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ni, Cu, Ag C. Al, Fe, Ni, Cu D. Mg, Fe, Ni, Ag, Cu Câu 5. Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì: A. ðộ ñiện li giảm B. ðộ ñiện li tăng C. ðộ ñiện li không ñổi D. ðộ ñiện li giảm 2 lần Câu 6. Dãy sắp xếp nào sau ñây ñúng với chiều tăng dần ñộ phân cực của liên kết: B. HCl < HF < H2O < NH3 A. NH3 < H2O < HF < HCl C. H2O < HF < HCl < NH3 D. NH3 < H2O < HCl < HF Câu 7. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống ñược ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do: A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu C. dung dịch NaCl ñộc D. một lí do khác Câu 8. Cách làm nào sau ñây là không hợp lí? A. Nấu quần áo với xà phòng trong nồi nhôm B. Dùng bình bằng nhôm ñựng muối ăn C. Dùng bình bằng nhôm ñựng HNO3 ñặc (ñã làm lạnh) D. Dùng thùng nhôm chứa nước Câu 9. ðể thu ñược CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí ñi qua lần lượt các bình nào sau ñây? A. NaOH và H2SO4 ñặc B. NaHCO3 và H2SO4 ñặc C. H2SO4 ñặc và NaHCO3 D. H2SO4 ñặc và NaOH Câu 10. Có thể loại trừ ñộ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách: A. ðun sôi nước B. Thổi khí CO2 vào nước C. Chế hóa nước bằng nước vôi D. Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4 Câu 11. Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ ñược dùng thêm một thuốc thử nào sau ñây ñể phân biệt các dung dịch? A. Dung dịch HNO3 B. Dung dịch KOH C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaCl Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 12. Hòa tan 2 gam sắt oxit cần 26,07 ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05 g/ml). Công thức oxit sắt là: A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Không xác ñịnh ñược Câu 13. Có hai miếng kim loại A có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 ñặc nóng, thu ñược khí H2 và SO2 ( VSO2 = 1,5VH2 ở cùng ñiều kiện). Khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat. Kim loại A là: A. Fe B. Mg C. Al D. Zn Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không mang ñiện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là: A. 26 B. 27 C. 28 D. 29 Câu 15. Xét phản ứng: CO (k) + H2O CO2 (k) + H2 (k). Biết rằng nếu thực hiện phản ứng giữa 1 mol CO và 1 mol H2O thì ở trạng thái cân bằng có 2/3 mol CO2 ñược sinh ra. Hằng số cân bằng của phản ứng là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 16. Khi ñiện phân dung dịch muối AgNO3 trong 10 phút ñã thu ñược 1,08 gam bạc ở cực âm. Cường ñộ dòng ñiện ñã sử dụng trong quá trình ñiện phân là: A. I = 1,61A B. I = 9,65A C. I = 16,1A D. I = 96,5A Câu 17. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu ñược 7,8 gam kết tủa keo. Nồng ñộ mol của dung dịch KOH là: A. 1,5 mol/l B. 3,5 mol/l C. 1,5 mol/l hoặc 3,5 mol/l D. 2 mol/l hoặc 3 mol/l Câu 18. Hòa tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu ñược 7,84 lít khí A (ñktc), 2,54 gam chất rắn B và dung dịch C. Khối lượng muối clorua có trong dung dịch C là A. 19,025 gam B. 21,565 gam C. 31,45 gam D. 33,99 gam Câu 19. Sục V lít khí CO2 (ñktc) vào dung dịch A chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu ñược 2,5 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 0,56 lít B. 8,4 lít C. 11,2 lít D. A hoặc B Câu 20. Cho 1,29 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thì thu ñược 0,015 mol khí H2. Nếu hòa tan hỗn hợp trong dung dịch HCl 0,2M thì cần bao nhiêu ml dung dịch A. 900 ml B. 450 ml C. 300 ml D. 150 ml Câu 21. Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư ñược dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu ñược kết tủa. Lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô, nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu? A. 16 gam B. 30,4 gam C. 32 gam D. 48 gam Câu 22. V lít hỗn hợp khí Cl2, O2 (ñktc) tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu ñược 22,1 gam sản phẩm. V có giá trị bằng: A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 5,6 lít D. 6,72 lít Câu 23. Cho 3 gam hỗn hợp X (Mg và Al2O3) tác dụng với HCl dư giải phóng V lít khí (ñktc). Dung dịch thu ñược tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc và nung kết tủa ñược 4,12 gam bột oxit. V bằng: A. 1,12 lít B. 1,344 lít C. 1,568 lít D. 2,016 lít Câu 24. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ñứng trước H trong dãy hoạt ñộng hóa học và có hóa trị không ñổi trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu ñược V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí ño ở ñktc. Giá trị của V là: A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 25. M là một kim loại kiềm. Hỗn hợp X gồm M và Al. Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào H2O dư thấy giải phóng 0,16 gam khí, còn lại 1,08 gam chất rắn không tan. M là kim loại nào dưới ñây: A. Na (23) B. K (39) C. Rb (85) D. Cs (133) Câu 26. Có thể dùng chất nào sau ñây ñể phân biệt 3 chất lỏng không màu là benzen, toluen, stiren ? A. Dung dịch Brom B. Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 Câu 27. Trong các chất sau, chất nào có ñồng phân hình học? A. Butañien – 1,3 B. 2 – metylbuten – 2 C. 4 – metylpentañien – 1,3 D. 2 – metylpentañien – 1,3 Câu 28. Polime không có nhiệt ñộ nóng chảy cố ñịnh vì: A. Có lẫn tạp chất B. Là chất hữu cơ, có liên kết cộng hóa trị không phân cực C. Là tập hợp nhiều loại phân tử, mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau D. Là chất có khối lượng phân tử và cấu trúc phân tử rất lớn. Câu 29. Thuốc thử nào sau ñây dùng ñể phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH? A. Kim loại Na B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaHCO3 D. Dung dịch CH3ONa Câu 30. Trên nhãn chai rượu có ghi “Rượu 45o”, cách ghi ñó có ý nghĩa là: A. Rượu này sôi ở 45o B. Trong 100 gam rượu có chứa 45 gam rượu nguyên chất C. Trong 100 ml rượu có chứa 45 ml rượu nguyên chất D. Trong chai rượu, có chứa 45 ml rượu nguyên chất Câu 31. Axit axetic không thể ñiều chế trực tiếp bằng cách nào sau ñây? A. Lên men giấm B. Oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xt Mn2+) C. Cho muối axetat phản ứng với axit mạnh D. Oxi hóa CH3CHO bằng AgNO3/NH3 Câu 32. Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH. Số este ba chức tối ña có thể tạo thành là: A. 9 B. 12 C. 15 D. 18 Câu 33. ðể xác nhận trong phân tử hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố hiñro, người ta thường dùng phương pháp nào sau ñây? A. ðốt cháy thấy có hơi nước thoát ra B. ðốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình ñựng P2O5 C. ðốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua CuSO4 khan màu trắng D. ðốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình ñựng H2SO4 ñặc Câu 34. Xếp theo thứ tự ñộ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6) Câu 35. Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử nhưng khi ñun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương. ðó là do: A. Saccarozơ tráng gương ñược trong môi trường axit B. Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ C. Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ và fluctozơ D. ðáp án khác Câu 36. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu ñược hai sản phẩm hữu cơ X và Y (chỉ chứa C, H, O). Từ X có thể ñiều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của X là A. Axit axetic B. Axit fomic C. Ancol etylic D. Etyl axetat Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 37. ðể tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, ñiều kiện thí nghiệm ñầy ñủ) là: A. dung dịch HCl, khí CO2 B. dung dịch NaOH, dung dịch HCl C. dung dịch NaOH, khí CO2 D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 Câu 38. Phát biểu nào sau ñây ñúng? A. Polime dùng ñể sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không ñộc, có khả năng nhuộm mầu B. Tơ nhân tạo là loại ñược ñiều chế từ những polime tổng hợp như, tơ capron, tơ terilen, tơ clorin... C. Tơ visco, tơ axetat ñều là loại tơ thiên nhiên D. Tơ poliamit, tơ tằm ñều là loại tơ tổng hợp Câu 39. Khi ñốt cháy hoàn toàn 0,29 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O sản phẩm cháy cho qua bình ñựng CaO, khối lượng bình tăng 0,93 gam, nhưng nếu qua bình ñựng P2O5 thì khối lượng bình chỉ tăng 0,27 gam. Thành phần khối lượng của nguyên tử O là: A. 27,59% B. 33,46% C. 42,51% D. 62,07% Câu 40. Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm etanol và propanol-1 tác dụng hết với Na thu ñược 3,36 lít khí H2 (ñktc). Thành phần % về khối lượng của etanol và propanol-1 trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 44,48% và 55,52% B. 36,50% và 63,50% C. 27,71% và 72,29% D. 25,52% và 74,48% Câu 41. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu ñược 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu ñược 8,2 gam muối. Công thức cấu tạo của A là: A. HCOOC2H3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5 Câu 42. Chia hỗn hợp X gồm hai anñehit no, ñơn chức, mạch hở thành hai phần bằng nhau. +) Phần 1: ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 0,54 gam H2O. +) Phần 2: cho tác dụng hết với H2 dư (Ni, t0) thu ñược hỗn hợp Y. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu ñược V lít CO2 (ñktc). Giá trị của V là: A. 0,112 lít B. 0,672 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa ñủ thu ñược 1,76 gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (ñktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong ñó oxi chiếm 20% về thể tích không khí. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là: A. X: C2H5NH2; V = 6,72 lít B. X: C2H5NH2; V = 6,944 lít C. X: C3H7NH2; V = 6,72 lít D. X: C3H7NH2; V = 6,944 lít Câu 44. Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ (xúc tác axit, ñun nóng) thu ñược: A. 1 kg glucozơ và 1 kg fluctozơ B. 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fluctozơ C. 526,3 gam glucozơ và 526,3 gam fluctozơ D. 509 gam glucozơ và 509 gam fluctozơ Câu 45. Hỗn hợp X có 2 hiñrocacbon ñồng ñẳng liên tiếp. M X = 31,6. Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu ñược dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở ñiều kiện tiêu chuẩn có M Y = 33. Biết rằng dung dịch Z chứa anñehit với nồng ñộ C%. Giá trị của C là: A. 1,305% B. 1,043% C. 1,208% D. 1,407% Câu 46. Khi clo hóa PVC ta thu ñược một loại tơ clorin chứa 63,96% clo theo khối lượng. Trung bình một phân tử clo tác dụng số mắt xích PVC là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47. Một ñoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong ñoạn mạch ñó là: A. 1,807.1023 B. 1,807.1020 C. 1,626.1023 D. 1,626.1020 Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu ñược 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O, m có giá trị là: A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 14,8 gam D. 24,8 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 49. Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml. Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể ñiều chế ñược bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45o (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình ñiều chế là 64,8%)? A. 2,94 tấn B. 7,44 tấn C. 9,30 tấn D. 11,48 tấn Câu 50. X là một aminoaxit chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH. Cho 0,89 gam X phản ứng vừa ñủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X có thể là: A. NH2 – CH2 – COOH B. H2N – CH = CH – COOH C. CH3 – CH(NH2) – COOH D. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108; Cs = 133; NA = 6,02.1023.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 005

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Chọn một trong các hóa chất sau ñể phân biệt các kim loại Al, Cu, Fe A. H2O B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl

D. Dung dịch FeCl2

Câu 2. Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau ñây là ñúng ? A. X và Y ñều là các kim loại B. X và Y là các phi kim C. X và Y là các khí hiếm D. X là phi kim còn Y là kim loại Câu 3. Fe có thể ñược dùng làm chất xúc tác cho phản ứng ñiều chế NH3 từ N2 và H2 theo phản ứng sau: N2 + 3H2 2NH3 Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng: A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B. Tăng nồng ñộ các chất trong phản ứng C. Tăng tốc ñộ phản ứng D. Tăng hằng số cân bằng của phản ứng Câu 4. Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới ñây tác dụng ñược với dung dịch muối sắt (III)? A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ni, Cu, Ag C. Al, Fe, Ni, Cu D. Mg, Fe, Ni, Ag, Cu Câu 5. Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì: A. ðộ ñiện li giảm B. ðộ ñiện li tăng C. ðộ ñiện li không ñổi D. ðộ ñiện li giảm 2 lần Câu 6. Dãy sắp xếp nào sau ñây ñúng với chiều tăng dần ñộ phân cực của liên kết: B. HCl < HF < H2O < NH3 A. NH3 < H2O < HF < HCl C. H2O < HF < HCl < NH3 D. NH3 < H2O < HCl < HF Câu 7. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống ñược ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do: A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu C. dung dịch NaCl ñộc D. một lí do khác Câu 8. Cách làm nào sau ñây là không hợp lí? A. Nấu quần áo với xà phòng trong nồi nhôm B. Dùng bình bằng nhôm ñựng muối ăn C. Dùng bình bằng nhôm ñựng HNO3 ñặc (ñã làm lạnh) D. Dùng thùng nhôm chứa nước Câu 9. ðể thu ñược CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí ñi qua lần lượt các bình nào sau ñây? A. NaOH và H2SO4 ñặc B. NaHCO3 và H2SO4 ñặc C. H2SO4 ñặc và NaHCO3 D. H2SO4 ñặc và NaOH Câu 10. Có thể loại trừ ñộ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách: A. ðun sôi nước B. Thổi khí CO2 vào nước C. Chế hóa nước bằng nước vôi D. Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4 Câu 11. Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ ñược dùng thêm một thuốc thử nào sau ñây ñể phân biệt các dung dịch? A. Dung dịch HNO3 B. Dung dịch KOH C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaCl Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 12. Hòa tan 2 gam sắt oxit cần 26,07 ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05 g/ml). Công thức oxit sắt là: A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Không xác ñịnh ñược Câu 13. Có hai miếng kim loại A có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 ñặc nóng, thu ñược khí H2 và SO2 ( VSO2 = 1,5VH2 ở cùng ñiều kiện). Khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat. Kim loại A là: A. Fe B. Mg C. Al D. Zn Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không mang ñiện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là: B. 27 C. 28 D. 29 A. 26 Câu 15. Xét phản ứng: CO (k) + H2O CO2 (k) + H2 (k). Biết rằng nếu thực hiện phản ứng giữa 1 mol CO và 1 mol H2O thì ở trạng thái cân bằng có 2/3 mol CO2 ñược sinh ra. Hằng số cân bằng của phản ứng là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 16. Khi ñiện phân dung dịch muối AgNO3 trong 10 phút ñã thu ñược 1,08 gam bạc ở cực âm. Cường ñộ dòng ñiện ñã sử dụng trong quá trình ñiện phân là: A. I = 1,61A B. I = 9,65A C. I = 16,1A D. I = 96,5A Câu 17. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu ñược 7,8 gam kết tủa keo. Nồng ñộ mol của dung dịch KOH là: A. 1,5 mol/l B. 3,5 mol/l C. 1,5 mol/l hoặc 3,5 mol/l D. 2 mol/l hoặc 3 mol/l Câu 18. Hòa tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu ñược 7,84 lít khí A (ñktc), 2,54 gam chất rắn B và dung dịch C. Khối lượng muối clorua có trong dung dịch C là A. 19,025 gam B. 21,565 gam C. 31,45 gam D. 33,99 gam Câu 19. Sục V lít khí CO2 (ñktc) vào dung dịch A chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu ñược 2,5 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 0,56 lít B. 8,4 lít C. 11,2 lít D. A hoặc B Câu 20. Cho 1,29 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thì thu ñược 0,015 mol khí H2. Nếu hòa tan hỗn hợp trong dung dịch HCl 0,2M thì cần bao nhiêu ml dung dịch A. 900 ml B. 450 ml C. 300 ml D. 150 ml Câu 21. Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư ñược dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu ñược kết tủa. Lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô, nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu? A. 16 gam B. 30,4 gam C. 32 gam D. 48 gam Câu 22. V lít hỗn hợp khí Cl2, O2 (ñktc) tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu ñược 22,1 gam sản phẩm. V có giá trị bằng: A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 5,6 lít D. 6,72 lít Câu 23. Cho 3 gam hỗn hợp X (Mg và Al2O3) tác dụng với HCl dư giải phóng V lít khí (ñktc). Dung dịch thu ñược tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc và nung kết tủa ñược 4,12 gam bột oxit. V bằng: A. 1,12 lít B. 1,344 lít C. 1,568 lít D. 2,016 lít Câu 24. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ñứng trước H trong dãy hoạt ñộng hóa học và có hóa trị không ñổi trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2. Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu ñược V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí ño ở ñktc. Giá trị của V là: A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 25. M là một kim loại kiềm. Hỗn hợp X gồm M và Al. Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào H2O dư thấy giải phóng 0,16 gam khí, còn lại 1,08 gam chất rắn không tan. M là kim loại nào dưới ñây: A. Na (23) B. K (39) C. Rb (85) D. Cs (133) Câu 26. Có thể dùng chất nào sau ñây ñể phân biệt 3 chất lỏng không màu là benzen, toluen, stiren ? A. Dung dịch Brom B. Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 Câu 27. Trong các chất sau, chất nào có ñồng phân hình học? A. Butañien – 1,3 B. 2 – metylbuten – 2 C. 4 – metylpentañien – 1,3 D. 2 – metylpentañien – 1,3 Câu 28. Polime không có nhiệt ñộ nóng chảy cố ñịnh vì: A. Có lẫn tạp chất B. Là chất hữu cơ, có liên kết cộng hóa trị không phân cực C. Là tập hợp nhiều loại phân tử, mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau D. Là chất có khối lượng phân tử và cấu trúc phân tử rất lớn. Câu 29. Thuốc thử nào sau ñây dùng ñể phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH? A. Kim loại Na B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaHCO3 D. Dung dịch CH3ONa Câu 30. Trên nhãn chai rượu có ghi “Rượu 45o”, cách ghi ñó có ý nghĩa là: A. Rượu này sôi ở 45o B. Trong 100 gam rượu có chứa 45 gam rượu nguyên chất C. Trong 100 ml rượu có chứa 45 ml rượu nguyên chất D. Trong chai rượu, có chứa 45 ml rượu nguyên chất Câu 31. Axit axetic không thể ñiều chế trực tiếp bằng cách nào sau ñây? A. Lên men giấm B. Oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xt Mn2+) C. Cho muối axetat phản ứng với axit mạnh D. Oxi hóa CH3CHO bằng AgNO3/NH3 Câu 32. Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH. Số este ba chức tối ña có thể tạo thành là: A. 9 B. 12 C. 15 D. 18 Câu 33. ðể xác nhận trong phân tử hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố hiñro, người ta thường dùng phương pháp nào sau ñây? A. ðốt cháy thấy có hơi nước thoát ra B. ðốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình ñựng P2O5 C. ðốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua CuSO4 khan màu trắng D. ðốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình ñựng H2SO4 ñặc Câu 34. Xếp theo thứ tự ñộ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6) Câu 35. Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử nhưng khi ñun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương. ðó là do: A. Saccarozơ tráng gương ñược trong môi trường axit B. Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ C. Saccarozơ bị thủy phân tạo thành glucozơ và fluctozơ D. ðáp án khác Câu 36. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu ñược hai sản phẩm hữu cơ X và Y (chỉ chứa C, H, O). Từ X có thể ñiều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của X là A. Axit axetic B. Axit fomic C. Ancol etylic D. Etyl axetat Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 37. ðể tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, ñiều kiện thí nghiệm ñầy ñủ) là: A. dung dịch HCl, khí CO2 B. dung dịch NaOH, dung dịch HCl C. dung dịch NaOH, khí CO2 D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 Câu 38. Phát biểu nào sau ñây ñúng? A. Polime dùng ñể sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không ñộc, có khả năng nhuộm mầu B. Tơ nhân tạo là loại ñược ñiều chế từ những polime tổng hợp như, tơ capron, tơ terilen, tơ clorin... C. Tơ visco, tơ axetat ñều là loại tơ thiên nhiên D. Tơ poliamit, tơ tằm ñều là loại tơ tổng hợp Câu 39. Khi ñốt cháy hoàn toàn 0,29 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O sản phẩm cháy cho qua bình ñựng CaO, khối lượng bình tăng 0,93 gam, nhưng nếu qua bình ñựng P2O5 thì khối lượng bình chỉ tăng 0,27 gam. Thành phần khối lượng của nguyên tử O là: A. 27,59% B. 33,46% C. 42,51% D. 62,07% Câu 40. Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm etanol và propanol-1 tác dụng hết với Na thu ñược 3,36 lít khí H2 (ñktc). Thành phần % về khối lượng của etanol và propanol-1 trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 44,48% và 55,52% B. 36,50% và 63,50% C. 27,71% và 72,29% D. 25,52% và 74,48% Câu 41. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu ñược 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu ñược 8,2 gam muối. Công thức cấu tạo của A là: A. HCOOC2H3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5 Câu 42. Chia hỗn hợp X gồm hai anñehit no, ñơn chức, mạch hở thành hai phần bằng nhau. +) Phần 1: ñem ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 0,54 gam H2O. +) Phần 2: cho tác dụng hết với H2 dư (Ni, t0) thu ñược hỗn hợp Y. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu ñược V lít CO2 (ñktc). Giá trị của V là: A. 0,112 lít B. 0,672 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa ñủ thu ñược 1,76 gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (ñktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong ñó oxi chiếm 20% về thể tích không khí. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là: A. X: C2H5NH2; V = 6,72 lít B. X: C2H5NH2; V = 6,944 lít C. X: C3H7NH2; V = 6,72 lít D. X: C3H7NH2; V = 6,944 lít Câu 44. Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ (xúc tác axit, ñun nóng) thu ñược: A. 1 kg glucozơ và 1 kg fluctozơ B. 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fluctozơ C. 526,3 gam glucozơ và 526,3 gam fluctozơ D. 509 gam glucozơ và 509 gam fluctozơ Câu 45. Hỗn hợp X có 2 hiñrocacbon ñồng ñẳng liên tiếp. M X = 31,6. Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu ñược dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở ñiều kiện tiêu chuẩn có M Y = 33. Biết rằng dung dịch Z chứa anñehit với nồng ñộ C%. Giá trị của C là: A. 1,305% B. 1,043% C. 1,208% D. 1,407% Câu 46. Khi clo hóa PVC ta thu ñược một loại tơ clorin chứa 63,96% clo theo khối lượng. Trung bình một phân tử clo tác dụng số mắt xích PVC là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47. Một ñoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong ñoạn mạch ñó là: A. 1,807.1023 B. 1,807.1020 C. 1,626.1023 D. 1,626.1020 Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu ñược 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O, m có giá trị là: A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 14,8 gam D. 24,8 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 005

Câu 49. Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml. Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể ñiều chế ñược bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45o (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình ñiều chế là 64,8%)? A. 2,94 tấn B. 7,44 tấn C. 9,30 tấn D. 11,48 tấn Câu 50. X là một aminoaxit chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH. Cho 0,89 gam X phản ứng vừa ñủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X có thể là: A. NH2 – CH2 – COOH B. H2N – CH = CH – COOH C. CH3 – CH(NH2) – COOH D. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108; Cs = 133; NA = 6,02.1023.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 006

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Khẳng ñịnh nào sau ñây là sai ? A. Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl B. Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng C. Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl D. Hỗn hợp KNO3 có thể tan hết trong dung dịch HCl Câu 2. ðể tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột gồm Al2O3, CuO và ZnO mà không làm thay ñổi khối lượng của Al2O3, có thể dùng hóa chất nào sau ñây ? A. Axit HCl, dung dịch NaOH B. Dung dịch NaOH, khí CO2 C. Nước D. Dung dịch NH3 Câu 3. Theo ñịnh nghĩa axit – bazơ của Bronxtet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới ñây là các chất lưỡng tính ? A. CO32-, CH3COOB. ZnO, Al2O3, HSO4-, NH4+ C. ZnO, Al2O3, HCO3 , H2O D. NH4+, HCO3-, CH3COOCâu 4. Phương trình nào sau ñây biểu diễn ñúng phản ứng của dây sắt nóng ñỏ cháy trong khí Cl2 ? A. Fe + Cl2  → FeCl2 B. 2Fe + 3Cl2  → 2FeCl3 D. Tùy ñiều kiện cả A, B, C ñều có thể xảy ra → FeCl2 + 2FeCl3 C. 3Fe + 4Cl2  Câu 5. Liên kết hóa học trong tinh thể kim loại: A. Là liên kết cộng hóa trị ñược hình thành bởi những cặp electron góp chung giữa hai nguyên tử kim loại B. Là liên kết ion ñược hình thành giữa các phần tử tích ñiện trái dấu C. Là liên kết cho nhận ñược hình thành bởi quá trình cho và nhận các cặp electron giữa nguyên tử kim loại này với nguyên tử kim loại khác D. Là liên kết ñặc biệt giữa ion kim loại và electron tự do trong mạng tình thể Câu 6. Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4  → Cu + FeSO4 Phương trình nào dưới ñây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên? A. Fe2+ + 2e  B. Fe  → Fe → Fe2+ + 2e C. Cu2+ + 2e  D. Cu  → Cu → Cu2+ + 2e Câu 7. Kết luận nào sau ñây là sai ? A. Nhôm tan dần trong dung dịch HCl nhưng không tan trong ñung dịch HNO3 ñặc nguội B. Nhôm tan dần trong dung dịch kiềm C. Nhôm tan dần trong nước khi ñun nóng D. Nhôm tan dần trong dung dịch H2SO4 loãng, không tan trong H2SO4 ñặc nguội Câu 8. Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước ta thấy hỗn hợp tan hết chứng tỏ: A. Nước dư B. Nước dư và nK ≥ nAl C. Nước dư và nAl ≥ nK D. Al tan hoàn toàn trong nước Câu 9. Dùng chất nào sau ñây ñể phân biệt FeCO3, FeO, Fe2O3, Al2O3 ? A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Dung dịch HNO3 loãng D. Dung dịch H2SO4 ñặc nóng Câu 10. Cho biết nhiệt ñộ nóng chảy của nước ñá (H2O) là 00C, của muối ăn (NaCl) là 8010C. Nhận xét nào sau ñây về liên kết của nước ñá và muối ăn là ñúng? A. Tinh thể ion bền hơn tinh thể phân tử B. Liên kết ion bền hơn liên kết cộng hóa trị C. Liên kết ion kém bền hơn liên kết cộng hóa trị D. Tinh thể phân tử bền hơn tin thể ion Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

Câu 11. Thủy ngân dễ bay hơi và rất ñộc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì chất có thể dùng ñể khử thủy ngân là A. bột Fe B. bột lưu huỳnh C. nước D. natri Câu 12. Phản ứng nào dưới ñây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hoặc giảm nhiệt ñộ của bình? A. COCl2 (k) CO (k) + Cl2 (k) ∆H = 113 kJ/mol B. CO (k) + H2O (h) CO2 (k) + H2 (k) ∆H = -41,8 kJ/mol C. N2 (k) + 3H2 2NH3 (k) ∆H = -92 kJ/mol SO2 (k) + O2 (k) ∆H = 192 kJ/mol D. SO3 (k) Câu 13. Trong các oxit của sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit? A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Tất cả các oxit Câu 14. Hai oxit của nitơ (A, B) cùng có thành phần % về khối lượng oxi là 69,55%. Hai oxit ñó là: A. NO và N2O2 B. N2O và NO C. NO2 và N2O4 D. ðáp án khác Câu 15. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủa ñem nung ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn có khối lượng là: A. 18,2 gam B. 10,2 gam C. 9,8 gam D. 8,0 gam Câu 16. Dung dịch A là dung dịch NaOH C%. Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa bằng khi lấy 148 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M. C bằng: A. 3,6 B. 4,0 C. 4,2 D. 4,4 Câu 17. Lấy x mol Al cho vào một dung dịch có a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2. Phản ứng kết thúc thu ñược dung dịch X có hai muối. Cho dung dịch X tác dụng NaOH dư không có kết tủa. Giá trị của x là: A. 2a < x < 4b C. a + 2b < 2x < a + 3b D. x = a + 2b B. a ≤ 3x < a + 2b Câu 18. Nguyên tố X có tổng số hạt bằng 58. Số nơtron gần bằng số proton. X có số khối là: A. 38 B. 39 C. 40 D. kết quả khác Câu 19. Xét phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (Kcb = 4) Nếu xuất phát từ 1 mol CO và 3 mol H2O thì số mol CO2 trong hỗn hợp khi phản ứng ñạt trạng thái cân bằng là: A. 0,097 mol B. 0,106 mol C. 0,894 mol D. 0,903 mol Câu 20. Lấy 2,98 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe cho vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn ta cô cạn (trong ñiều kiện không có oxi) thì ñược 6,53 gam chất rắn. Thể tích khí H2 bay ra (ñktc) là A. 0,56 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lít Câu 21. Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư thì thu ñược 0,96 lít CO2 (54,60C, 0,9 atm) và dung dịch X. A và B lần lượt là: A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba Câu 22. Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu ñược 1,56 gam kết tủa và dung dịch X. Nồng ñộ mol/l của dung dịch NaOH là: A. 1,2M B. 2,4M C. 3,6M D. 4,2M Câu 23. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu ñược dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu ñược kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi thu ñược oxit X2. Biết H = 100%. Khối lượng X2 là: A. 1,02 gam B. 2,04 gam C. 2,55 gam D. 3,06 gam Câu 24. Lấy m gam bột sắt cho tác dụng với clo thu ñược 16,25 gam muối sắt clorua. Hòa tan hoàn toàn cũng lượng sắt ñó trong axit HCl dư thu ñược a gam muối khan. Giá trị của a (gam) là: A. 12,7 gam B. 16,25 gam C. 25,4 gam D. 32,5 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

Câu 25. ðiện phân với ñiện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hóa trị (II) với cường ñộ dòng ñiện 3A. Sau 1930 giây, thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào sau ñây ? A. Zn B. Ni C. Fe D. Cu Câu 26. Trong các chất sau ñây, ñộ linh ñộng của nguyên tử H là mạnh nhất trong phân tử: B. CH3CH2OH C. CH3OCH3 D. CH4 A. H2O Câu 27. Nguyên tắc chung của phép phân tích ñịnh tính các hợp chất hữu cơ là: A. Chuyển các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ ñơn giản, dễ nhận biết B. ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm C dưới dạng muội ñen C. ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm nitơ do có mùi khét giống mùi tóc cháy D. ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm hiñro dưới dạng hơi nước Câu 28. Chọn câu ñúng nhất trong các câu sau A. Rượu là hợp chất trong phân tử có nhóm OH B. Rượu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ion OH¯ liên kết với gốc hiñrocacbon C. Rượu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiñroxyl liên kết với gốc hiñrocacbon D. Rượu là hợp chất ion khi tan trong nước phân li thành anion OH¯ và cation gốc hiñrocacbon R+ Câu 29. Có bao nhiêu ñồng phân anñehit có công thức phân tử C5H10O ? A. 3 B. 4 C. 5

D. 6

Câu 30. Trong chế tạo ruột phích người ta thường dùng phương pháp nào sau ñây: A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B. Cho anñehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 C. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Câu 31. Cho các chất: Etilen glicol, axit acrylic, axit añipic, hexametilen ñiamin, axit axetic. Bằng phản ứng trực tiếp có thể ñiều chế ñược tối ña bao nhiêu polime ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 32. Chiều giảm dần nhiệt ñộ sôi của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là A. H2O, C2H5OH, CH3CHO B. H2O, CH3CHO, C2H5OH C. CH3CHO, H2O,C2H5OH D. CH3CHO, C2H5OH, H2O Câu 33. Trong công nghiệp glucozơ ñược ñiều chế bằng cách: A. Trùng hợp 6 phân tử HCHO B. Thủy phân tinh bột với xúc tác axit C. Dùng phản ứng quang hợp D. Thủy phân xenlulozơ với xúc tác axit vô cơ Câu 34. Những chất và vật liệu nào sau ñây là chất dẻo: 1. Polietylen 2. Polistire 3. ðất sét ướt 4. Gốm A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 3, 5, 6 C. 1, 2, 5, 6

5. Bakelit 6. PVC D. 3, 4, 5, 6

→ C2H2  → vinylaxetilen  → C4H6  → cao su buna. Câu 35. Cho sơ ñồ phản ứng: CH4  Số phản ứng oxi hóa khử là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 36. Thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit thu ñược hỗn hợp hai chất ñều có phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của C4H6O2 là: A. CH3 – COO – CH = CH2 B. HCOO – CH2 – CH = CH2 C. HCOO – CH = CH – CH3 D. CH2 = CH – COO – CH3 Câu 37. Có bao nhiêu ñồng phân cấu tạo của amin bậc nhất có công thức phân tử C4H11N ? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 38. Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol ñơn chức B tác dụng với Na dư, sau phản ứng thu ñược 2,24 lít H2 (ñktc). Công thức của B là: A. CH3OH B. CH3CH2OH C. CH3CH(OH)CH3 D. CH2=CHCH2OH Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

Câu 39. Khối lượng glucozơ thu ñược khi thủy phân 1 kg tinh bột là: A. 1 kg B. 1,05 kg C. 1,11 kg

D. 1,23 kg

Câu 40. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiñrocacbon mạch hở thuộc cùng dãy ñồng ñẳng thu ñược 11,2 lít CO2 (ñktc) và 9 gam H2O. Hai hiñrocacbon ñó thuộc dãy ñồng ñẳng: A. Ankan B. Xicloankan C. Anken D. Ankin Câu 41. Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa ñủ với Na thoát ra 672 ml khí (ñktc). Cô cạn dung dịch thì thu ñược hỗn hợp rắn Y. Khối lượng Y là: A. 3,61 gam B. 4,04 gam C. 4,70 gam D. 4,76 gam Câu 42. Hỗn hợp A gồm rượu no, ñơn chức và một axit no, ñơn chức. Chia A thành hai phần bằng nhau +) Phần 1: ðốt cháy hoàn toàn thấy tạo thành 2,24 lít khí CO2 (ñktc) +) Phần 2: Este hóa hoàn toàn và vừa ñủ thu ñược một este. ðốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là A. 1,8 gam B. 2,7 gam C. 3,6 gam D. Chưa xác ñịnh ñược Câu 43. Xà phòng hóa hoàn toàn 1,48 gam hỗn hợp hai este A, B là ñồng phân của nhau cần dùng hết 20 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác khi ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este ñó thì thu ñược khí CO2 và H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng ñiều kiện). Công thức cấu tạo hai este ñó là A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D. CH3COOCH = CH2 và CH2 = CHCOOCH3 C. HCOOCH2H2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3 Câu 44. ðốt cháy hoàn toàn 8,7 gam aminoaxit X (có một nhóm NH2) thì thu ñược 0,3 mol CO2; mol H2O và 1,12 lít (ở ñktc) một khí trơ. Công thức phân tử của X là: A. C3H5O2N2 B. C3H5O2N C. C3H7O2N D. C6H10O2N2

0,25

Câu 45. ðốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H10 thu ñược 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Giá trị của m là: A. 1,48 B. 2,08 C. 2,16 D. Chưa biết Câu 46. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta ñược hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu ñốt cháy hoàn toàn X thì thu ñược 1,76 gam CO2. Khi ñốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 sinh ra là: A. 1,76 gam B. 2,48 gam C. 2,76 gam D. 2,94 gam Câu 47. Chất hữu cơ A chứa 10,33% hiro. ðốt cháy A chỉ thu ñược CO2 và H2O với số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol A. A tác dụng CuO ñun nóng ñược chất hữu cơ B. A tác dụng KMnO4 ñược chất hữu cơ D. D mất nước ñược B. Công thức A, B, D lần lượt là: A. C3H4(OH)3, C2H5CHO, C3H5(OH)3. B. C2H3CH2OH, C2H3CHO, C3H5(OH)3 C. C3H4(OH)2, C2H5CHO, C3H5OH D. C2H3CH2OH, C2H4(OH)2, CH3 CHO Câu 48. Sau khi lên men nước quả nho ta thu ñược 100 lít rượu vang 10o (biết hiệu suất phản ứng lên men ñạt 95% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại ñường là glucozơ. Khối lượng glucozơ có trong lượng nước quả nho ñã dùng là A. 15,652 kg B. 16,476 kg C. 19,565 kg D. 20,595 kg Câu 49. Trung hòa 9 gam một axit no, ñơn chức, mạch hở bằng lượng vừa ñủ NaOH thu ñược 12,3 gam muối. Axit ñó là: A. HCOOH B. CH3COOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH Câu 50. Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H10O2. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,5 mol A cần vừa ñủ là 1 lít NaOH 1M và thu ñược sản phẩm là hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo của este ñó là: A. CH3 – CH2 – COOC6H5 B. CH3 – COOCH2 – C6H5 C. HCOOCH2CH2C6H5 D. HCOOCH2 – C6H4 – CH3

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

ðÁP ÁN ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 006

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Khẳng ñịnh nào sau ñây là sai ? A. Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl B. Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng C. Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl D. Hỗn hợp KNO3 có thể tan hết trong dung dịch HCl Câu 2. ðể tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột gồm Al2O3, CuO và ZnO mà không làm thay ñổi khối lượng của Al2O3, có thể dùng hóa chất nào sau ñây ? A. Axit HCl, dung dịch NaOH B. Dung dịch NaOH, khí CO2 D. Dung dịch NH3 C. Nước Câu 3. Theo ñịnh nghĩa axit – bazơ của Bronxtet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới ñây là các chất lưỡng tính ? A. CO32-, CH3COOB. ZnO, Al2O3, HSO4-, NH4+ C. ZnO, Al2O3, HCO3 , H2O D. NH4+, HCO3-, CH3COOCâu 4. Phương trình nào sau ñây biểu diễn ñúng phản ứng của dây sắt nóng ñỏ cháy trong khí Cl2 ? A. Fe + Cl2  → FeCl2 B. 2Fe + 3Cl2  → 2FeCl3 D. Tùy ñiều kiện cả A, B, C ñều có thể xảy ra → FeCl2 + 2FeCl3 C. 3Fe + 4Cl2  Câu 5. Liên kết hóa học trong tinh thể kim loại: A. Là liên kết cộng hóa trị ñược hình thành bởi những cặp electron góp chung giữa hai nguyên tử kim loại B. Là liên kết ion ñược hình thành giữa các phần tử tích ñiện trái dấu C. Là liên kết cho nhận ñược hình thành bởi quá trình cho và nhận các cặp electron giữa nguyên tử kim loại này với nguyên tử kim loại khác D. Là liên kết ñặc biệt giữa ion kim loại và electron tự do trong mạng tình thể Câu 6. Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4  → Cu + FeSO4 Phương trình nào dưới ñây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên? A. Fe2+ + 2e  B. Fe  → Fe → Fe2+ + 2e C. Cu2+ + 2e  D. Cu  → Cu → Cu2+ + 2e Câu 7. Kết luận nào sau ñây là sai ? A. Nhôm tan dần trong dung dịch HCl nhưng không tan trong ñung dịch HNO3 ñặc nguội B. Nhôm tan dần trong dung dịch kiềm C. Nhôm tan dần trong nước khi ñun nóng D. Nhôm tan dần trong dung dịch H2SO4 loãng, không tan trong H2SO4 ñặc nguội Câu 8. Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước ta thấy hỗn hợp tan hết chứng tỏ: A. Nước dư B. Nước dư và nK ≥ nAl C. Nước dư và nAl ≥ nK D. Al tan hoàn toàn trong nước Câu 9. Dùng chất nào sau ñây ñể phân biệt FeCO3, FeO, Fe2O3, Al2O3 ? A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Dung dịch HNO3 loãng D. Dung dịch H2SO4 ñặc nóng Câu 10. Cho biết nhiệt ñộ nóng chảy của nước ñá (H2O) là 00C, của muối ăn (NaCl) là 8010C. Nhận xét nào sau ñây về liên kết của nước ñá và muối ăn là ñúng? A. Tinh thể ion bền hơn tinh thể phân tử B. Liên kết ion bền hơn liên kết cộng hóa trị C. Liên kết ion kém bền hơn liên kết cộng hóa trị D. Tinh thể phân tử bền hơn tin thể ion Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

Câu 11. Thủy ngân dễ bay hơi và rất ñộc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì chất có thể dùng ñể khử thủy ngân là A. bột Fe B. bột lưu huỳnh C. nước D. natri Câu 12. Phản ứng nào dưới ñây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hoặc giảm nhiệt ñộ của bình? A. COCl2 (k) CO (k) + Cl2 (k) ∆H = 113 kJ/mol B. CO (k) + H2O (h) CO2 (k) + H2 (k) ∆H = -41,8 kJ/mol C. N2 (k) + 3H2 2NH3 (k) ∆H = -92 kJ/mol SO2 (k) + O2 (k) ∆H = 192 kJ/mol D. SO3 (k) Câu 13. Trong các oxit của sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit? A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Tất cả các oxit Câu 14. Hai oxit của nitơ (A, B) cùng có thành phần % về khối lượng oxi là 69,55%. Hai oxit ñó là: A. NO và N2O2 B. N2O và NO C. NO2 và N2O4 D. ðáp án khác Câu 15. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủa ñem nung ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn có khối lượng là: B. 10,2 gam C. 9,8 gam D. 8,0 gam A. 18,2 gam Câu 16. Dung dịch A là dung dịch NaOH C%. Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa bằng khi lấy 148 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M. C bằng: A. 3,6 B. 4,0 C. 4,2 D. 4,4 Câu 17. Lấy x mol Al cho vào một dung dịch có a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2. Phản ứng kết thúc thu ñược dung dịch X có hai muối. Cho dung dịch X tác dụng NaOH dư không có kết tủa. Giá trị của x là: A. 2a < x < 4b C. a + 2b < 2x < a + 3b D. x = a + 2b B. a ≤ 3x < a + 2b Câu 18. Nguyên tố X có tổng số hạt bằng 58. Số nơtron gần bằng số proton. X có số khối là: A. 38 B. 39 C. 40 D. kết quả khác Câu 19. Xét phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (Kcb = 4) Nếu xuất phát từ 1 mol CO và 3 mol H2O thì số mol CO2 trong hỗn hợp khi phản ứng ñạt trạng thái cân bằng là: D. 0,903 mol A. 0,097 mol B. 0,106 mol C. 0,894 mol Câu 20. Lấy 2,98 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe cho vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn ta cô cạn (trong ñiều kiện không có oxi) thì ñược 6,53 gam chất rắn. Thể tích khí H2 bay ra (ñktc) là A. 0,56 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lít Câu 21. Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư thì thu ñược 0,96 lít CO2 (54,60C, 0,9 atm) và dung dịch X. A và B lần lượt là: A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba Câu 22. Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu ñược 1,56 gam kết tủa và dung dịch X. Nồng ñộ mol/l của dung dịch NaOH là: A. 1,2M B. 2,4M C. 3,6M D. 4,2M Câu 23. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu ñược dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu ñược kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi thu ñược oxit X2. Biết H = 100%. Khối lượng X2 là: A. 1,02 gam B. 2,04 gam C. 2,55 gam D. 3,06 gam Câu 24. Lấy m gam bột sắt cho tác dụng với clo thu ñược 16,25 gam muối sắt clorua. Hòa tan hoàn toàn cũng lượng sắt ñó trong axit HCl dư thu ñược a gam muối khan. Giá trị của a (gam) là: A. 12,7 gam B. 16,25 gam C. 25,4 gam D. 32,5 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

Câu 25. ðiện phân với ñiện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hóa trị (II) với cường ñộ dòng ñiện 3A. Sau 1930 giây, thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào sau ñây ? A. Zn B. Ni C. Fe D. Cu Câu 26. Trong các chất sau ñây, ñộ linh ñộng của nguyên tử H là mạnh nhất trong phân tử: A. H2O B. CH3CH2OH C. CH3OCH3 D. CH4 Câu 27. Nguyên tắc chung của phép phân tích ñịnh tính các hợp chất hữu cơ là: A. Chuyển các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ ñơn giản, dễ nhận biết B. ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm C dưới dạng muội ñen C. ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm nitơ do có mùi khét giống mùi tóc cháy D. ðốt cháy chất hữu cơ ñể tìm hiñro dưới dạng hơi nước Câu 28. Chọn câu ñúng nhất trong các câu sau A. Rượu là hợp chất trong phân tử có nhóm OH B. Rượu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ion OH¯ liên kết với gốc hiñrocacbon C. Rượu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiñroxyl liên kết với gốc hiñrocacbon D. Rượu là hợp chất ion khi tan trong nước phân li thành anion OH¯ và cation gốc hiñrocacbon R+ Câu 29. Có bao nhiêu ñồng phân anñehit có công thức phân tử C5H10O ? A. 3 B. 4 C. 5

D. 6

Câu 30. Trong chế tạo ruột phích người ta thường dùng phương pháp nào sau ñây: A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B. Cho anñehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 C. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Câu 31. Cho các chất: Etilen glicol, axit acrylic, axit añipic, hexametilen ñiamin, axit axetic. Bằng phản ứng trực tiếp có thể ñiều chế ñược tối ña bao nhiêu polime ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 32. Chiều giảm dần nhiệt ñộ sôi của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là A. H2O, C2H5OH, CH3CHO B. H2O, CH3CHO, C2H5OH C. CH3CHO, H2O,C2H5OH D. CH3CHO, C2H5OH, H2O Câu 33. Trong công nghiệp glucozơ ñược ñiều chế bằng cách: A. Trùng hợp 6 phân tử HCHO B. Thủy phân tinh bột với xúc tác axit C. Dùng phản ứng quang hợp D. Thủy phân xenlulozơ với xúc tác axit vô cơ Câu 34. Những chất và vật liệu nào sau ñây là chất dẻo: 1. Polietylen 2. Polistire 3. ðất sét ướt 4. Gốm A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 3, 5, 6 C. 1, 2, 5, 6

5. Bakelit 6. PVC D. 3, 4, 5, 6

→ C2H2  → vinylaxetilen  → C4H6  → cao su buna. Câu 35. Cho sơ ñồ phản ứng: CH4  Số phản ứng oxi hóa khử là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 36. Thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit thu ñược hỗn hợp hai chất ñều có phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của C4H6O2 là: A. CH3 – COO – CH = CH2 B. HCOO – CH2 – CH = CH2 C. HCOO – CH = CH – CH3 D. CH2 = CH – COO – CH3 Câu 37. Có bao nhiêu ñồng phân cấu tạo của amin bậc nhất có công thức phân tử C4H11N ? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 38. Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol ñơn chức B tác dụng với Na dư, sau phản ứng thu ñược 2,24 lít H2 (ñktc). Công thức của B là: A. CH3OH B. CH3CH2OH C. CH3CH(OH)CH3 D. CH2=CHCH2OH Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 006

Câu 39. Khối lượng glucozơ thu ñược khi thủy phân 1 kg tinh bột là: A. 1 kg B. 1,05 kg C. 1,11 kg

D. 1,23 kg

Câu 40. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiñrocacbon mạch hở thuộc cùng dãy ñồng ñẳng thu ñược 11,2 lít CO2 (ñktc) và 9 gam H2O. Hai hiñrocacbon ñó thuộc dãy ñồng ñẳng: A. Ankan B. Xicloankan C. Anken D. Ankin Câu 41. Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa ñủ với Na thoát ra 672 ml khí (ñktc). Cô cạn dung dịch thì thu ñược hỗn hợp rắn Y. Khối lượng Y là: A. 3,61 gam B. 4,04 gam C. 4,70 gam D. 4,76 gam Câu 42. Hỗn hợp A gồm rượu no, ñơn chức và một axit no, ñơn chức. Chia A thành hai phần bằng nhau +) Phần 1: ðốt cháy hoàn toàn thấy tạo thành 2,24 lít khí CO2 (ñktc) +) Phần 2: Este hóa hoàn toàn và vừa ñủ thu ñược một este. ðốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là A. 1,8 gam B. 2,7 gam C. 3,6 gam D. Chưa xác ñịnh ñược Câu 43. Xà phòng hóa hoàn toàn 1,48 gam hỗn hợp hai este A, B là ñồng phân của nhau cần dùng hết 20 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác khi ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este ñó thì thu ñược khí CO2 và H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng ñiều kiện). Công thức cấu tạo hai este ñó là A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D. CH3COOCH = CH2 và CH2 = CHCOOCH3 C. HCOOCH2H2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3 Câu 44. ðốt cháy hoàn toàn 8,7 gam aminoaxit X (có một nhóm NH2) thì thu ñược 0,3 mol CO2; mol H2O và 1,12 lít (ở ñktc) một khí trơ. Công thức phân tử của X là: A. C3H5O2N2 B. C3H5O2N C. C3H7O2N D. C6H10O2N2

0,25

Câu 45. ðốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H10 thu ñược 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Giá trị của m là: A. 1,48 B. 2,08 C. 2,16 D. Chưa biết Câu 46. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta ñược hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu ñốt cháy hoàn toàn X thì thu ñược 1,76 gam CO2. Khi ñốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 sinh ra là: A. 1,76 gam B. 2,48 gam C. 2,76 gam D. 2,94 gam Câu 47. Chất hữu cơ A chứa 10,33% hiro. ðốt cháy A chỉ thu ñược CO2 và H2O với số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol A. A tác dụng CuO ñun nóng ñược chất hữu cơ B. A tác dụng KMnO4 ñược chất hữu cơ D. D mất nước ñược B. Công thức A, B, D lần lượt là: A. C3H4(OH)3, C2H5CHO, C3H5(OH)3. B. C2H3CH2OH, C2H3CHO, C3H5(OH)3 C. C3H4(OH)2, C2H5CHO, C3H5OH D. C2H3CH2OH, C2H4(OH)2, CH3 CHO Câu 48. Sau khi lên men nước quả nho ta thu ñược 100 lít rượu vang 10o (biết hiệu suất phản ứng lên men ñạt 95% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại ñường là glucozơ. Khối lượng glucozơ có trong lượng nước quả nho ñã dùng là A. 15,652 kg B. 16,476 kg C. 19,565 kg D. 20,595 kg Câu 49. Trung hòa 9 gam một axit no, ñơn chức, mạch hở bằng lượng vừa ñủ NaOH thu ñược 12,3 gam muối. Axit ñó là: A. HCOOH B. CH3COOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH Câu 50. Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H10O2. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,5 mol A cần vừa ñủ là 1 lít NaOH 1M và thu ñược sản phẩm là hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo của este ñó là: A. CH3 – CH2 – COOC6H5 B. CH3 – COOCH2 – C6H5 C. HCOOCH2CH2C6H5 D. HCOOCH2 – C6H4 – CH3

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 007

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là: A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 2 2 6 2 6 5 C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d D. 1s22s22p63s23p63d44s2 Câu 2. Tiến hành các thí nghiệm sau ngoài không khí: Cho mảnh Ca lần lượt vào từng dung dịch MgSO4, (NH4)2SO4, FeSO4, AlCl3. Có tất cả bao nhiêu phản ứng xảy ra? A. 7 phản ứng B. 8 phản ứng C. 9 phản ứng D. 10 phản ứng Câu 3. Có các phản ứng sinh ra khí SO2 (1) 4FeS2 + 11O2  → 2Fe2O3 + 8SO2 (2) S + O2  → SO2 → CuSO4 + SO2 + 2H2O (4) Na2SO3 + H2SO4  → Na2SO4 + SO2 + H2O (3) Cu + 2H2SO4  Các phản ứng ñược dùng ñể ñiều chế khí SO2 trong công nghiệp là: A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (2) và (4) D. (1), (2) và (3) Câu 4. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn ñục. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Sau ñó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn ñục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. Dung dịch X là dung dịch nào sau ñây? A. NaAlO2 B. Al2(SO4)3 C. Fe2(SO4)3 D. (NH4)2SO4 Câu 5. Nguyên tắc chung ñể ñiều chế kim loại là: A. thực hiện quá trình cho nhận proton C. thực hiện quá trình khử các ion kim loại

B. thực hiện quá trình khử các kim loại D. thực hiện quá trình oxi hóa các ion kim loại

Câu 6. Ý nào sau ñây ñúng ? A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải ñạt ñến trạng thái cân bằng hóa học B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau Câu 7. Trong các phản ứng xảy ra trong quá trình ñiều chế nhôm từ Al2O3 sau, phản ứng nào là ñúng? t A. Al2O3 + 3CO → 2Al + 3CO2 0

t C. Al2O3 + 3H2 → 2Al + 3H2O 0

t B. Al2O3 + 3C → 2Al + 3CO ñpnc D. Al2O3 + 3C  → 2Al + 3CO 0

Câu 8. Trong bình ñịnh mức 2,00 lít ban ñầu chỉ chứa 0,777 mol SO3 (k) tại 1100K. Tính giá trị KC của phản ứng dưới ñây, biết tại trạng thái cân bằng có 0,52 mol SO3. 2SO3 (k) 2SO2 (k) + O2 (k) -2 -2 A. 1,569.10 B. 3,139.10 C. 3,175.10-2 D. 6,351.10-2 Câu 9. ðiện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau ñiện phân chứa: A. Na+, ClB. Na+, SO42-, ClC. Na+, SO42-, Cu2+ D. Na+, SO42-, Cu2+, ClCâu 10. Trong các cặp chất cho dưới ñây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch ? A. AlCl3 và CuSO4 B. NaHSO4 và NaHCO3 C. NaAlO2 và HCl D. NaCl và AgNO3 Câu 11. Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu ñược chất rắn A và hỗn hợp khí B. Hấp thụ hoàn toàn khí B vào nước dư thu ñược 200 ml dung dịch có pH = 1. Khối lượng Cu(NO3)2 ñem nhiệt phân là: A. 1,88 gam B. 3,76 gam C. 9,4 gam D. 18,8 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

Câu 12. Trong số các chất sau ñây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất? A. Fe2(SO4)3 B. Fe2O3 C. FeS2

D. Fe3O4

Câu 13. Hợp chất M tạo thành từ cation X+ và anion Y2-. Mỗi ion ñều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50. Công thức phân tử của M là: A. (NH4)3PO4 B. NH4IO4 C. NH4ClO4 D. (NH4)2SO4 Câu 14. ðể pha chế 1 lít dung dịch hỗn hợp: Na2SO4 0,03M; K2SO4 0,02M; KCl 0,06M người ta ñã lấy lượng các muối như sau: A. 5,68 gam Na2SO4 và 5,96 gam KCl B. 3,48 gam K2SO4 và 2,755 gam NaCl C. 3,48 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl D. 8,70 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl Câu 15. Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng các muối thu ñược trong dung dịch là: A. 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B. 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4 C. 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D. 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4 Câu 16. Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không ñổi n) tác dụng với 0,15 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2 (ñktc). Kim loại M là: A. Mg B. Al C. Fe D. Cu Câu 17. Cho V lít khí CO2 (ñktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M, kết thúc thí nghiệm thu ñược 4 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 0,896 lít B. 1,568 lít C. 0,896 lít và 1,568 lít D. 0,896 lít hoặc 2,24 lít Câu 18. Nung 100 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho ñến khi khối lượng hỗn hợp không ñổi ñược 69 gam chất rắn. Thành phần % khối lượng Na2CO3 trong X là: A. 16% B. 25,32% C. 74,68% D. 84% Câu 19. Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc). Thành phần % khối lượng của Cu trong hỗn hợp là A. 37,12% B. 40,08% C. 46,67% D. 53,33% Câu 20. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (ñktc) và thu ñược dung dịch B. Thêm từ từ NaOH ñến dư vào dung dịch B. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 28 gam chất rắn. V có giá trị là: A. 5,6 lít B. 11,2 lít C. 22,4 lít D. 33,6 lít Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu ñược 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Hàm lượng % của CaCO3 trong X là: A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5% Câu 22. Khi cho kim loại M phản ứng với 200 ml dung dịch H2SO4 2M thì thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thì thu ñược 12 gam muối khan. Kim loại M là: A. Mg B. Al C. Ca D. Fe Câu 23. Nung hoàn toàn 10 gam một loại thép trong O2 thu ñược 0,308 gam khí CO2. Hỏi thành phần % về khối lượng của C trong thép là bao nhiêu? A. 0,084% B. 0,84% C. 8,4% D. 84% Câu 24. Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa ñủ với V ml dung dịch HCl 1M thu ñược 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Giá trị của V là: A. 50 ml B. 100 ml C. 150 ml D. 200 ml Câu 25. Hai hiñrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là: A. 2,2-ðimetylpropan và 2-Metylbutan B. 2,2-ðimetylpropan và pentan C. 2-Metylbutan và 2,2-ðimetylpropan D. 2-Metylbutan và pentan Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

Câu 26. Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới ñây, dung dịch nào làm quỳ tím hoá ñỏ. 1. H2N – CH2 – COOH 2. Cl¯ NH3+ – CH2 – COOH 4. H2N (CH2)2CH (NH2) – COOH 3. H2N – CH2 – COONa 5.HOOC – (CH2)2CH(NH2) – COOH A. 2 B. 2, 3 C. 2, 5 D. 3, 5 Câu 27. Phenol không tác dụng với chất nào sau ñây? A. Na B. HCl C. NaOH

D. dung dịch Br2

Câu 28. Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH (4) Chiều tăng dần ñộ linh ñộng của nguyên tử hiñro trong các nhóm chức của 4 chất trên là A. 1 < 4 < 3 < 2 B. 1 < 4 < 2 < 3 C. 4 < 1 < 3 < 2 D. 4 < 1 < 2 < 3 Câu 29. Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu ñược 1 muối và hỗn hợp hai rượu A và B. Phân tử rượu B có số nguyên tử cacbon gấp ñôi phân tử rượu A. Khi ñun nóng với H2SO4 ñặc, A cho 1 olefin còn B cho 3 olefin là ñồng phân của nhau (tính cả ñồng phân cis – trans). Công thức cấu tạo của X là A. CH3OOC – CH2 – COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC – COOCH(CH3)CH2CH3 C. C2H5OOC – CH2 – COOCH2CH2CH3 D. C2H5OOC – COOC(CH3)3 Câu 30. Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerin, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau ñây ñể nhận biết 4 dung dịch trên: B. HNO3/H2SO4 C. Cu(OH)2/OH¯ D. I2/CCl4 A. AgNO3/NH3 Câu 31. Tơ nilon thuộc loại nào dưới ñây: A. Tơ nhân tạo B. Tơ thiên nhiên

C. Tơ poliamit

D. Tơ polieste

Câu 32. Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), polvinyl clorua, nhựa phenolfomanñehit những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là: A. Xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), polvinyl clorua B. Tinh bột (amilopectin), polivinylclorua, xenlulozơ C. Tinh bột (amilozơ), polivinyl clorua, xenlulozơ D. Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomanñehit Câu 33. Cho rượu ñơn chức A tác dụng với HBr thu ñược sản phẩm hữu cơ trong ñó B trong ñó brom chiếm 58,39%. Nếu ñun nóng A với H2SO4 ñặc ở 1700C thì thu ñược 3 olefin. Tên gọi của A là: A. Rượu iso – butylic B. Rượu sec – butylic C. Rượu tert – butylic D. Rượu allylic Câu 34. ðốt cháy hai hiñrocacbon là ñồng ñẳng liên tiếp của nhau ta thu ñược 5,04 gam nước và 8,8 gam khí cacbonic. Công thức phân tử của hai hiñrocacbon ñó là: A. C2H4 và C3H6 B. CH4 và C2H6 C. C2H6 và C3H8 D. Tất cả ñều sai Câu 35. A, B là hai axit no, ñơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. Cho hỗn hợp gồm 4,6 gam A và 6 gam B tác dụng vừa hết với kim loại Na thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc). CTPT của A và B lần lượt là: A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH C. C2H5COOH và C3H7COOH D. CH3COOH và C4H9COOH Câu 36. ðun nóng 1,91 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH ñặc, vừa ñủ, sau ñó thêm tiếp dung dịch AgNO3 ñến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu ñược 2,87 gam kết tủa. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là: A. 0,77 gam B. 1,125 gam C. 1,54 gam D. 2,25 gam Câu 37. ðốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho ñi qua bình 1 ñựng H2SO4 ñặc và bình 2 ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu ñược 100 gam kết tủa. Vậy m có giá trị là: A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 27 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

Câu 38. Cho 1,24 gam hỗn hợp hai rượu ñơn chức tác dụng vừa ñủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (ñktc) và m gam muối. Khối lượng muối thu ñược là: A. 1,57 gam B. 1,585 gam C. 1,90 gam D. 1,93 gam Câu 39. Hỗn hợp A gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hỗn hợp A thu ñược hỗn hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng có dB/A = a. Giá trị của a trong khoảng ? A. 1 < a < 1,36 B. 1,36 < a < 1,53 C. 1,53 < a < 1,62 D. 1,62 < a < 1,75 Câu 40. Cho 22 gam hỗn hợp 3 aminoaxit tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu ñược 54,85 gam muối. Thể tích dung dịch HCl (lít) phải dùng là: A. 0,25 B. 0,5 C. 0,7 D. 0,75 Câu 41. ðun nóng 0,1 mol X với lượng vừa ñủ dung dịch NaOH thu ñược 13,4 gam muối của axit hữu cơ ña chức B và 9,2 gam rượu ñơn chức C. Cho rượu C bay hơi ở 1270C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích là 8,32 lít. Công thức của X là: A. CH(COOCH3)3 B. CH3CH2OOC – COOCH2CH3 C. C2H5OOC – CH2 – COOC2H5 D. C2H5OOC – CH2 – CH2 – COOC2H5 Câu 42. Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl thu ñược 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là: A. 8,975 gam B. 9,025 gam C. 9,125 gam D. 9,215 gam Câu 43. Một hỗn hợp khí thải có chứa HCl, H2S, CO2. Nên dùng chất nào ñể loại bỏ chúng tốt nhất: A. Nước vôi trong B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch HCl D. H2O Câu 44. Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hóa m gam chất A, hơi rượu bay ra cho ñi qua CuO nung nóng ñược anñehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 7,725 gam B. 3,3375 gam C. 6,675 gam D. 5,625 gam Câu 45. Oxi hóa 1,8 gam HCHO thành axit với hiệu suất h% thu ñược hỗn hợp X. Cho X tham gia phản ứng tráng gương thu ñược 16,2 gam Ag. H có giá trị là: A. 60 B. 62 C. 70 D. 75 Câu 46. Một hỗn hợp X gồm hai anñehit ñơn chức. Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 86,4g kết tủa. Biết MA < MB. A ứng với công thức nào sau ñây? A. HCHO B. CH3CHO C. CH2 = CHCHO D. C2H5CHO Câu 47. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. ðun 4,4 gam chất X trong NaOH dư thoát ra hơi rượu Y. Cho Y qua CuO nung nóng ñược anñêhit Z. Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam bạc. X là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOC2H5 Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic A, B là ñồng ñẳng kế tiếp (MA < MB) thu ñược 3,36 lít CO2 (ñktc) và 2,7 gam H2O. Số mol A và B lần lượt là: A. 0,05 và 0,05 B. 0,045 và 0,055 C. 0,04 và 0,06 D. 0,06 và 0,04 Câu 49. Hỗn hợp X có 2 este ñơn chức A và B là ñồng phân của nhau. 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có hai rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06 gam H2. Công thức của A, B là: B. C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 A. CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5 C. C3H7COOC2H5 và C3H5COOC2H3 D. C3H5COOC2H5 và C2H5COOC3H5 Câu 50. Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, ñơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng với Na dư, tạo ra 5,6 lít khí H2 (ñktc). Công thức phân tử của hai ancol là: A. CH3OH; C2H5OH B. C2H5OH; C3H7OH C. C3H7OH; C4H9OH D. C4H9OH; C5H11OH Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137. Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 007

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là: A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 2 2 6 2 6 5 C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d D. 1s22s22p63s23p63d44s2 Câu 2. Tiến hành các thí nghiệm sau ngoài không khí: Cho mảnh Ca lần lượt vào từng dung dịch MgSO4, (NH4)2SO4, FeSO4, AlCl3. Có tất cả bao nhiêu phản ứng xảy ra? A. 7 phản ứng B. 8 phản ứng C. 9 phản ứng D. 10 phản ứng Câu 3. Có các phản ứng sinh ra khí SO2 (1) 4FeS2 + 11O2  → 2Fe2O3 + 8SO2 (2) S + O2  → SO2 → CuSO4 + SO2 + 2H2O (4) Na2SO3 + H2SO4  → Na2SO4 + SO2 + H2O (3) Cu + 2H2SO4  Các phản ứng ñược dùng ñể ñiều chế khí SO2 trong công nghiệp là: A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (2) và (4) D. (1), (2) và (3) Câu 4. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn ñục. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Sau ñó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn ñục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. Dung dịch X là dung dịch nào sau ñây? A. NaAlO2 B. Al2(SO4)3 C. Fe2(SO4)3 D. (NH4)2SO4 Câu 5. Nguyên tắc chung ñể ñiều chế kim loại là: A. thực hiện quá trình cho nhận proton C. thực hiện quá trình khử các ion kim loại

B. thực hiện quá trình khử các kim loại D. thực hiện quá trình oxi hóa các ion kim loại

Câu 6. Ý nào sau ñây ñúng ? A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải ñạt ñến trạng thái cân bằng hóa học B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau Câu 7. Trong các phản ứng xảy ra trong quá trình ñiều chế nhôm từ Al2O3 sau, phản ứng nào là ñúng? t A. Al2O3 + 3CO → 2Al + 3CO2 0

t C. Al2O3 + 3H2 → 2Al + 3H2O 0

t B. Al2O3 + 3C → 2Al + 3CO ñpnc D. Al2O3 + 3C  → 2Al + 3CO 0

Câu 8. Trong bình ñịnh mức 2,00 lít ban ñầu chỉ chứa 0,777 mol SO3 (k) tại 1100K. Tính giá trị KC của phản ứng dưới ñây, biết tại trạng thái cân bằng có 0,52 mol SO3. 2SO3 (k) 2SO2 (k) + O2 (k) -2 -2 A. 1,569.10 B. 3,139.10 C. 3,175.10-2 D. 6,351.10-2 Câu 9. ðiện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau ñiện phân chứa: A. Na+, ClB. Na+, SO42-, ClC. Na+, SO42-, Cu2+ D. Na+, SO42-, Cu2+, ClCâu 10. Trong các cặp chất cho dưới ñây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch ? A. AlCl3 và CuSO4 B. NaHSO4 và NaHCO3 C. NaAlO2 và HCl D. NaCl và AgNO3 Câu 11. Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu ñược chất rắn A và hỗn hợp khí B. Hấp thụ hoàn toàn khí B vào nước dư thu ñược 200 ml dung dịch có pH = 1. Khối lượng Cu(NO3)2 ñem nhiệt phân là: A. 1,88 gam B. 3,76 gam C. 9,4 gam D. 18,8 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

Câu 12. Trong số các chất sau ñây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất? A. Fe2(SO4)3 B. Fe2O3 C. FeS2

D. Fe3O4

Câu 13. Hợp chất M tạo thành từ cation X+ và anion Y2-. Mỗi ion ñều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50. Công thức phân tử của M là: A. (NH4)3PO4 B. NH4IO4 C. NH4ClO4 D. (NH4)2SO4 Câu 14. ðể pha chế 1 lít dung dịch hỗn hợp: Na2SO4 0,03M; K2SO4 0,02M; KCl 0,06M người ta ñã lấy lượng các muối như sau: A. 5,68 gam Na2SO4 và 5,96 gam KCl B. 3,48 gam K2SO4 và 2,755 gam NaCl C. 3,48 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl D. 8,70 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl Câu 15. Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng các muối thu ñược trong dung dịch là: A. 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B. 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4 C. 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D. 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4 Câu 16. Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không ñổi n) tác dụng với 0,15 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2 (ñktc). Kim loại M là: A. Mg B. Al C. Fe D. Cu Câu 17. Cho V lít khí CO2 (ñktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M, kết thúc thí nghiệm thu ñược 4 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 0,896 lít B. 1,568 lít C. 0,896 lít và 1,568 lít D. 0,896 lít hoặc 2,24 lít Câu 18. Nung 100 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho ñến khi khối lượng hỗn hợp không ñổi ñược 69 gam chất rắn. Thành phần % khối lượng Na2CO3 trong X là: A. 16% B. 25,32% C. 74,68% D. 84% Câu 19. Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc). Thành phần % khối lượng của Cu trong hỗn hợp là A. 37,12% B. 40,08% C. 46,67% D. 53,33% Câu 20. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (ñktc) và thu ñược dung dịch B. Thêm từ từ NaOH ñến dư vào dung dịch B. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 28 gam chất rắn. V có giá trị là: A. 5,6 lít B. 11,2 lít C. 22,4 lít D. 33,6 lít Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu ñược 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Hàm lượng % của CaCO3 trong X là: A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5% Câu 22. Khi cho kim loại M phản ứng với 200 ml dung dịch H2SO4 2M thì thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thì thu ñược 12 gam muối khan. Kim loại M là: A. Mg B. Al C. Ca D. Fe Câu 23. Nung hoàn toàn 10 gam một loại thép trong O2 thu ñược 0,308 gam khí CO2. Hỏi thành phần % về khối lượng của C trong thép là bao nhiêu? A. 0,084% B. 0,84% C. 8,4% D. 84% Câu 24. Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa ñủ với V ml dung dịch HCl 1M thu ñược 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Giá trị của V là: A. 50 ml B. 100 ml C. 150 ml D. 200 ml Câu 25. Hai hiñrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là: A. 2,2-ðimetylpropan và 2-Metylbutan B. 2,2-ðimetylpropan và pentan C. 2-Metylbutan và 2,2-ðimetylpropan D. 2-Metylbutan và pentan Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

Câu 26. Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới ñây, dung dịch nào làm quỳ tím hoá ñỏ. 1. H2N – CH2 – COOH 2. Cl¯ NH3+ – CH2 – COOH 4. H2N (CH2)2CH (NH2) – COOH 3. H2N – CH2 – COONa 5.HOOC – (CH2)2CH(NH2) – COOH C. 2, 5 D. 3, 5 A. 2 B. 2, 3 Câu 27. Phenol không tác dụng với chất nào sau ñây? A. Na B. HCl C. NaOH

D. dung dịch Br2

Câu 28. Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH (4) Chiều tăng dần ñộ linh ñộng của nguyên tử hiñro trong các nhóm chức của 4 chất trên là A. 1 < 4 < 3 < 2 B. 1 < 4 < 2 < 3 C. 4 < 1 < 3 < 2 D. 4 < 1 < 2 < 3 Câu 29. Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu ñược 1 muối và hỗn hợp hai rượu A và B. Phân tử rượu B có số nguyên tử cacbon gấp ñôi phân tử rượu A. Khi ñun nóng với H2SO4 ñặc, A cho 1 olefin còn B cho 3 olefin là ñồng phân của nhau (tính cả ñồng phân cis – trans). Công thức cấu tạo của X là A. CH3OOC – CH2 – COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC – COOCH(CH3)CH2CH3 C. C2H5OOC – CH2 – COOCH2CH2CH3 D. C2H5OOC – COOC(CH3)3 Câu 30. Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerin, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau ñây ñể nhận biết 4 dung dịch trên: B. HNO3/H2SO4 C. Cu(OH)2/OH¯ D. I2/CCl4 A. AgNO3/NH3 Câu 31. Tơ nilon thuộc loại nào dưới ñây: A. Tơ nhân tạo B. Tơ thiên nhiên

C. Tơ poliamit

D. Tơ polieste

Câu 32. Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), polvinyl clorua, nhựa phenolfomanñehit những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là: A. Xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), polvinyl clorua B. Tinh bột (amilopectin), polivinylclorua, xenlulozơ C. Tinh bột (amilozơ), polivinyl clorua, xenlulozơ D. Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomanñehit Câu 33. Cho rượu ñơn chức A tác dụng với HBr thu ñược sản phẩm hữu cơ trong ñó B trong ñó brom chiếm 58,39%. Nếu ñun nóng A với H2SO4 ñặc ở 1700C thì thu ñược 3 olefin. Tên gọi của A là: A. Rượu iso – butylic B. Rượu sec – butylic C. Rượu tert – butylic D. Rượu allylic Câu 34. ðốt cháy hai hiñrocacbon là ñồng ñẳng liên tiếp của nhau ta thu ñược 5,04 gam nước và 8,8 gam khí cacbonic. Công thức phân tử của hai hiñrocacbon ñó là: A. C2H4 và C3H6 B. CH4 và C2H6 C. C2H6 và C3H8 D. Tất cả ñều sai Câu 35. A, B là hai axit no, ñơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. Cho hỗn hợp gồm 4,6 gam A và 6 gam B tác dụng vừa hết với kim loại Na thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc). CTPT của A và B lần lượt là: A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH C. C2H5COOH và C3H7COOH D. CH3COOH và C4H9COOH Câu 36. ðun nóng 1,91 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH ñặc, vừa ñủ, sau ñó thêm tiếp dung dịch AgNO3 ñến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu ñược 2,87 gam kết tủa. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là: A. 0,77 gam B. 1,125 gam C. 1,54 gam D. 2,25 gam Câu 37. ðốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho ñi qua bình 1 ñựng H2SO4 ñặc và bình 2 ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu ñược 100 gam kết tủa. Vậy m có giá trị là: A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 27 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 007

Câu 38. Cho 1,24 gam hỗn hợp hai rượu ñơn chức tác dụng vừa ñủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (ñktc) và m gam muối. Khối lượng muối thu ñược là: A. 1,57 gam B. 1,585 gam C. 1,90 gam D. 1,93 gam Câu 39. Hỗn hợp A gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hỗn hợp A thu ñược hỗn hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng có dB/A = a. Giá trị của a trong khoảng ? A. 1 < a < 1,36 B. 1,36 < a < 1,53 C. 1,53 < a < 1,62 D. 1,62 < a < 1,75 Câu 40. Cho 22 gam hỗn hợp 3 aminoaxit tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu ñược 54,85 gam muối. Thể tích dung dịch HCl (lít) phải dùng là: A. 0,25 B. 0,5 C. 0,7 D. 0,75 Câu 41. ðun nóng 0,1 mol X với lượng vừa ñủ dung dịch NaOH thu ñược 13,4 gam muối của axit hữu cơ ña chức B và 9,2 gam rượu ñơn chức C. Cho rượu C bay hơi ở 1270C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích là 8,32 lít. Công thức của X là: A. CH(COOCH3)3 B. CH3CH2OOC – COOCH2CH3 C. C2H5OOC – CH2 – COOC2H5 D. C2H5OOC – CH2 – CH2 – COOC2H5 Câu 42. Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl thu ñược 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là: A. 8,975 gam B. 9,025 gam C. 9,125 gam D. 9,215 gam Câu 43. Một hỗn hợp khí thải có chứa HCl, H2S, CO2. Nên dùng chất nào ñể loại bỏ chúng tốt nhất: A. Nước vôi trong B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch HCl D. H2O Câu 44. Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hóa m gam chất A, hơi rượu bay ra cho ñi qua CuO nung nóng ñược anñehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: A. 7,725 gam B. 3,3375 gam C. 6,675 gam D. 5,625 gam Câu 45. Oxi hóa 1,8 gam HCHO thành axit với hiệu suất H% thu ñược hỗn hợp X. Cho X tham gia phản ứng tráng gương thu ñược 16,2 gam Ag. H có giá trị là: A. 60 B. 62 C. 70 D. 75 Câu 46. Một hỗn hợp X gồm hai anñehit ñơn chức. Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 86,4g kết tủa. Biết MA < MB. A ứng với công thức nào sau ñây? A. HCHO B. CH3CHO C. CH2 = CHCHO D. C2H5CHO Câu 47. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. ðun 4,4 gam chất X trong NaOH dư thoát ra hơi rượu Y. Cho Y qua CuO nung nóng ñược anñêhit Z. Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam bạc. X là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOC2H5 Câu 48. ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic A, B là ñồng ñẳng kế tiếp (MA < MB) thu ñược 3,36 lít CO2 (ñktc) và 2,7 gam H2O. Số mol A và B lần lượt là: A. 0,05 và 0,05 B. 0,045 và 0,055 C. 0,04 và 0,06 D. 0,06 và 0,04 Câu 49. Hỗn hợp X có 2 este ñơn chức A và B là ñồng phân của nhau. 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có hai rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06 gam H2. Công thức của A, B là: B. C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 A. CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5 C. C3H7COOC2H5 và C3H5COOC2H3 D. C3H5COOC2H5 và C2H5COOC3H5 Câu 50. Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, ñơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng với Na dư, tạo ra 5,6 lít khí H2 (ñktc). Công thức phân tử của hai ancol là: A. CH3OH; C2H5OH B. C2H5OH; C3H7OH C. C3H7OH; C4H9OH D. C4H9OH; C5H11OH Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137. Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/4

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 008

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. ðun một rượu A với hỗn hợp (lấy dư) KBr và H2SO4 ñặc, thu ñược chất hữu cơ B; hơi của 12,3 gam chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng ñiều kiện. Khi ñun nóng với CuO, rượu A biến thành anñehit. Công thức cấu tạo của A là: A. CH3OH B. C2H5OH C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH(OH)CH3 Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không ñúng? A. Phenol làm mất màu nước brom do nguyên tử hiñro trong vòng benzen của phenol dễ dàng bị thay thế bởi brom. B. Phenol làm mất màu nước brom do phenol dễ tham gia phản ứng cộng brom C. Dung dịch phenol là một axit yếu, không làm ñỏ quỳ tím D. Phenol có tính axit mạnh hơn rượu Câu 3. Người ta ñiều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Biết hiệu suất mỗi giai ñoạn là 78%. Khối lượng anilin thu ñược là: A. 346,7 gam B. 362,7 gam C. 463,4 gam D. 465,0 gam Câu 4. Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anñehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (NH3) thu ñược 5,64 gam hỗn hợp rắn. Thành phần % các chất trong trong hỗn hợp ñầu lần lượt là: A. 28,74% và 71,26% B. 28,71% và 71,29% C. 28,26% và 71,74% D. 26,28% và 73,72% Câu 5. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu ñược ñimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là: B. HCOO – C(CH3) = CH2 A. HCOO – CH = CH – CH3 C. CH3COO – CH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 6. ðun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 ñặc xúc tác thu ñược iso-amyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất phản ứng ñạt 68%. Lượng dầu chuối thu ñược từ 132,35 gam axit axetic ñun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là: A. 295,5 gam B. 286,7 gam C. 200,9 gam D. 195,0 gam Câu 7. Cho các chất sau: 1. HOCH2CH2OH 2. HOCH2CH2CH2OH 4. CH3CH2OCH2CH3 5. CH3CH(OH)CH2OH Những chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 là: A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 5

3. HOCH2CH(OH)CH2OH D. 3, 4, 5

Câu 8. C6H5NH2 là chất lỏng không màu, tan rất ít trong nước, muối của anilin là chất rắn tan ñược trong H2O. Hiện tượng nào sau ñây là ñúng nhất khi làm các thí nghiệm sau: “Nhỏ từ từ HCl ñặc vào dung dịch C6H5NH2 sau ñó lắc nhẹ thu ñược dung dịch X. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch X”. A. Sau thí nghiệm thu ñược dung dịch trong suốt B. Sau thí nghi���m thu ñược dung dịch X phân lớp C. Ban ñầu tạo kết tủa sau ñó tan nhanh và cuối cùng là phân lớp D. Cả A, B, C ñều sai Câu 9. Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (d = 1,05 g/ml) thu ñược dung dịch chứa hai muối với tổng nồng ñộ là 3,21%. Khối lượng glucozơ ñã dùng là: A. 67,5 gam B. 96,43 gam C. 135 gam D. 192,86 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 10. Người ta ñiều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men glucozơ, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, nếu thu ñược 230 gam rượu etylic thì thể tích khí cacbonic thu ñược là: A. 56 lít B. 84 lít C. 112 lít D. 126 lít Câu 11. Câu nào sau ñây không ñúng? A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi B. Hầu hết các polime tan trong nước và các dung môi hữu cơ C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime thiên nhiên. Câu 12. Từ các aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N có thể tạo thành bao nhiêu loại polime khác nhau? A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại Câu 13. Một hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H10O2N2, tác dụng với kiềm tạo thành NH3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối amin bậc 1. Công thức cấu tạo thu gọn của chất hữu cơ ñó là: A. H2N – CH2COOCH2 – NH2 B. H2N – CH2CH2COONH4 C. CH3 – NH – CH2COONH4 D. (CH3)2N – COONH4 Câu 14. Cho các hợp chất: C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO. Các hợp chất tạo ra ñược liên kết hiñro giữa các phân tử là: A. C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO B. C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO C. C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH D. C2H5NH2; CH3COOH Câu 15. ðể ñốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X cần 3,5 mol O2. Công thức cấu tạo thu gọn của rượu X là: B. C3H5(OH)3 C. C3H6(OH)2 D. C4H8(OH)2 A. C2H4(OH)2 Câu 16. Isopren có thể cộng hợp brom theo tỉ lệ số mol 1:1 ñể tạo thành số ñồng phân vị trí là: A. 1 ñồng phân B. 2 ñồng phân C. 3 ñồng phân D. 4 ñồng phân Câu 17. ðốt cháy 5,8 gam chất M ta thu ñược 2,65 gam Na2CO3, 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2. Công thức phân tử của M là: A. C6H5ONa B. C7H7ONa C. C8H9ONa D. C9H11ONa Câu 18. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy ñồng ñẳng, phân tử của chúng chỉ có một nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau - Phần 1: ñem ñốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và H2O) lần lượt qua bình (1) ñựng dung dịch H2SO4 ñặc, bình (2) ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7 gam kết tủa. - Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (ñktc) thu ñược là bao nhiêu? A. 0,224 lít B. 0,56 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít Câu 19. 1,97 gam fomalin tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra 10,8 gam Ag thì nồng ñộ % của anñehit fomic trong fomalin là: A. 35,00% B. 38,07% C. 40,00% D. 42,00% Câu 20. Một chiếc chìa khóa làm bằng hợp kim Cu – Fe bị rơi xuống ñáy giếng. Sau một thời gian chiếc chìa khóa sẽ: A. Bị ăn mòn hóa học B. Bị ăn mòn ñiện hóa C. Không bị ăn mòn D. Ăn mòn ñiện hóa hoặc ăn mòn hóa học tùy theo lượng Cu – Fe có trong chìa khóa ñó Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 21. Phát biểu nào sau ñây không ñúng? A. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn B. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn ñiện hóa C. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị khử D. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị oxi hóa Câu 22. Trong các chất sau: Cu; Mg; Al; hợp kim Al – Ag, chất nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất? A. Cu B. Mg C. Al D. Al – Ag Câu 23. Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn. Hòa tan 1,165 gam hợp kim này bằng dung dịch axit axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hiñro (ñktc). Thành phần % của hợp kim là: A. 27,0% Fe và 73,0% Zn B. 72,0% Fe và 28,0% Zn C. 72,1% Fe và 27,9% Zn D. 73,0% Fe và 27,0% Zn Câu 24. ðể bảo quản các kim loại kiềm cần: A. Ngâm chúng vào nước C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

B. Giữ chúng trong lọ có ñậy nắp kín D. Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 25. ðiện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường ñộ dòng ñiện 9,65A ñến khi bắt ñầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, thời gian ñiện phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catot là: A. 15,36 gam B. 11,52 gam C. 7,68 gam D. 3,84 gam Câu 26. Câu nào sau ñây về nước cứng là không ñúng? A. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm C. Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl¯ và SO 24− hoặc cả hai là nước cứng tạm thời D. Nước cứng có chứa ñồng thời anion HCO 3− và SO 24− hoặc Cl¯ là nước cứng toàn phần Câu 27. Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (ñktc). Khối lượng (gam) mỗi muối ban ñầu là: A. 1,48 và 6,72 B. 4,0 và 4,2 C. 4,2 và 4,0 D. 6,72 và 1,48 Câu 28. Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và số proton lần lượt là: A. 13; 13 B. 13; 14 C. 14; 13 D. 27; 13 Câu 29. Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc: A. Thu ñược 7,8 gam kết tủa B. Thu ñược 3,9 gam kết tủa C. Thu ñược 23,4 gam kết tủa D. Không thấy tạo kết tủa Câu 30. Phản ứng nào dưới ñây không thể sử dụng ñể ñiều chế FeO? t A. Fe(OH)2 →

t B. FeCO3 →

t C. Fe(NO3)3 →

600 C D. CO + Fe2O3 500 − →

o

o

o

o

Câu 31. Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiñerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit). Chất chứa hàm lượng % Fe nhỏ nhất là: B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2 A. FeCO3 Câu 32. Câu nào sau ñây là không ñúng? A. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 C. Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl2

B. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 D. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

Câu 33. Phản ứng nào dưới ñây không thể dùng ñể ñiều chế oxit của nitơ? → B. CaCO3 + dung dịch HNO3  → A. Cu + dung dịch HNO3  C. NH4Cl + NaNO3  → D. NH3 + O2  → Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 34. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi ñun nóng thì thu ñược chất khí X (sau khi ñã loại bỏ hơi nước). X là: A. N2 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 35. Dãy chất nào cho dưới ñây gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch HNO3? A. CuO, Ag, FeSO4 B. FeO, SiO2, C C. AlCl3, Cu, S D. FeS, Fe2(SO4)3, NaOH Câu 36. Khi ñiện phân dung dịch muối trong nước, trị số pH ở khu vực gần một ñiện cực tăng lên. Dung dịch muối ñem ñiện phân là: A. K2SO4 B. KCl C. CuSO4 D. AgNO3 Câu 37. Hợp chất nào sau ñây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị? A. H2SO4 B. KNO3 C. NH4Cl

D. CaO

Câu 38. Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau: A. H2SO4, PbO, FeO, NaOH B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2 C. HCl, O2, Cl2, Zn(OH)2 D. HNO3, CuCl2, Ba(OH)2, Al(OH)3 Câu 39. Hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe; 6,4 gam Cu và 2,7 gam Al. Cho A tác dụng với dung dịch HNO3, chỉ thoát ra khí N2 duy nhất, trong dung dịch thu ñược không có muối NH4NO3. Thể tích dung dịch HNO3 2M tối thiểu cần dùng ñể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A là: A. 660 ml B. 720 ml C. 780 ml D. 840 ml Câu 40. Hòa tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa ñủ thấy thoát ra 1,12 lít khí (ñktc) và thu ñược dung dịch D. Cho D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn nặng 12 gam. Trị số của m là: A. 4,6 gam B. 5,0 gam C. 9,2 gam D. 10,0 gam Câu 41. Cho hiñrocacbon X tác dụng với Cl2 thu ñược một sản phẩm hữu cơ duy nhất: C2H4Cl2. Hiñrocacbon Y tác dụng với Cl2 thu ñược hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C2H4Cl2. Công thức phân tử của X, Y tương ứng là: A. C2H6 và C2H4 B. C2H4 và C2H6 C. C2H4 và C2H2 D. C2H2 và C2H6 Câu 42. ðun nóng hỗn hợp rượu gồm CH3OH và các ñồng phân của C3H7OH với xúc tác H2SO4 ñậm ñặc có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 43. Liên kết hiñro bền nhất trong hỗn hợp metanol – nước theo tỉ lệ mol 1:1 là: O H O H O H O H O H O H B. A. C. D. H

CH3

CH3

CH3

H

O CH3

H

H

O

H

H

/Fe NaOH/t , p Câu 44. Cho dãy chuyển hóa ñiều chế sau: Toluen Br 2 → B  → C HCl →  D Chất D là: A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-metylphenol và p-metylphenol D. o-clotoluen và p-clotoluen o

Câu 45. 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin ñơn chức A, B, C kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu ñược 38,25 gam hỗn hợp muối. Phân tử A, B, C có ñặc ñiểm là: D. Có 1 liên kết ba A. No B. Có 1 liên kết π C. Có 2 liên kết π Câu 46. Clo hóa PVC thu ñược một loại tơ clorin trong ñó clo chiếm 66,77%. Trung bình một phân tử clo tác dụng với số mắt xích PVC là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47. Một kim loại M có tổng số hạt gồm (p + n + e) trong ion M2+ là 78. Nguyên tố M có kí hiệu là: 54 A. 54 B. 54 C. 54 D. 27 Co 24 Cr 25 Mn 26 Fe Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 48. Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch HNO3 10% (d = 1,05 g/ml) thu ñược dung dịch X và 2,688 lít (ñktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO. Tỉ khối của Y ñối với hiñro là 18,5. Kim loại R là: A. Al (27) B. Cr (52) C. Fe (56) D. Zn (65) Câu 49. Cho 16,7 gam hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (ñktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan ñem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 2,24 lít khí (ñktc). Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là: A. 58,38% B. 24,25% C. 16,17% D. 8,08% Câu 50. Hỗn hợp A có khối lượng 17,86 gam gồm CuO, Al2O3 và FeO. Cho H2 dư qua A nung nóng, sau khi phản ứng xong thu ñược 3,6 gam H2O. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl dư, ñược dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu ñược 33,81 gam muối khan. Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp A là: A. 3,46 gam B. 3,06 gam C. 1,86 gam D. 1,53 gam

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 008

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. ðun một rượu A với hỗn hợp (lấy dư) KBr và H2SO4 ñặc, thu ñược chất hữu cơ B; hơi của 12,3 gam chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng ñiều kiện. Khi ñun nóng với CuO, rượu A biến thành anñehit. Công thức cấu tạo của A là: A. CH3OH B. C2H5OH C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH(OH)CH3 Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không ñúng? A. Phenol làm mất màu nước brom do nguyên tử hiñro trong vòng benzen của phenol dễ dàng bị thay thế bởi brom. B. Phenol làm mất màu nước brom do phenol dễ tham gia phản ứng cộng brom C. Dung dịch phenol là một axit yếu, không làm ñỏ quỳ tím D. Phenol có tính axit mạnh hơn rượu Câu 3. Người ta ñiều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Biết hiệu suất mỗi giai ñoạn là 78%. Khối lượng anilin thu ñược là: A. 346,7 gam B. 362,7 gam C. 463,4 gam D. 465,0 gam Câu 4. Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anñehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (NH3) thu ñược 5,64 gam hỗn hợp rắn. Thành phần % các chất trong trong hỗn hợp ñầu lần lượt là: A. 28,74% và 71,26% B. 28,71% và 71,29% C. 28,26% và 71,74% D. 26,28% và 73,72% Câu 5. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu ñược ñimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là: B. HCOO – C(CH3) = CH2 A. HCOO – CH = CH – CH3 C. CH3COO – CH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 6. ðun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 ñặc xúc tác thu ñược iso-amyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất phản ứng ñạt 68%. Lượng dầu chuối thu ñược từ 132,35 gam axit axetic ñun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là: A. 295,5 gam B. 286,7 gam C. 200,9 gam D. 195,0 gam Câu 7. Cho các chất sau: 1. HOCH2CH2OH 2. HOCH2CH2CH2OH 4. CH3CH2OCH2CH3 5. CH3CH(OH)CH2OH Những chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 là: A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 5

3. HOCH2CH(OH)CH2OH D. 3, 4, 5

Câu 8. C6H5NH2 là chất lỏng không màu, tan rất ít trong nước, muối của anilin là chất rắn tan ñược trong H2O. Hiện tượng nào sau ñây là ñúng nhất khi làm các thí nghiệm sau: “Nhỏ từ từ HCl ñặc vào dung dịch C6H5NH2 sau ñó lắc nhẹ thu ñược dung dịch X. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch X”. A. Sau thí nghiệm thu ñược dung dịch trong suốt B. Sau thí nghiệm thu ñược dung dịch X phân lớp C. Ban ñầu tạo kết tủa sau ñó tan nhanh và cuối cùng là phân lớp D. Cả A, B, C ñều sai Câu 9. Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (d = 1,05 g/ml) thu ñược dung dịch chứa hai muối với tổng nồng ñộ là 3,21%. Khối lượng glucozơ ñã dùng là: A. 67,5 gam B. 96,43 gam C. 135 gam D. 192,86 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 10. Người ta ñiều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men glucozơ, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, nếu thu ñược 230 gam rượu etylic thì thể tích khí cacbonic thu ñược là: A. 56 lít B. 84 lít C. 112 lít D. 126 lít Câu 11. Câu nào sau ñây không ñúng? A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi B. Hầu hết các polime tan trong nước và các dung môi hữu cơ C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime thiên nhiên. Câu 12. Từ các aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N có thể tạo thành bao nhiêu loại polime khác nhau ? A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại Câu 13. Một hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H10O2N2, tác dụng với kiềm tạo thành NH3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối amin bậc 1. Công thức cấu tạo thu gọn của chất hữu cơ ñó là: A. H2N – CH2COOCH2 – NH2 B. H2N – CH2CH2COONH4 C. CH3 – NH – CH2COONH4 D. (CH3)2N – COONH4 Câu 14. Cho các hợp chất: C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO. Các hợp chất tạo ra ñược liên kết hiñro giữa các phân tử là: A. C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO B. C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO C. C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH D. C2H5NH2; CH3COOH Câu 15. ðể ñốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X cần 3,5 mol O2. Công thức cấu tạo thu gọn của rượu X là: B. C3H5(OH)3 C. C3H6(OH)2 D. C4H8(OH)2 A. C2H4(OH)2 Câu 16. Isopren có thể cộng hợp brom theo tỉ lệ số mol 1:1 ñể tạo thành số ñồng phân vị trí là: A. 1 ñồng phân B. 2 ñồng phân C. 3 ñồng phân D. 4 ñồng phân Câu 17. ðốt cháy 5,8 gam chất M ta thu ñược 2,65 gam Na2CO3, 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2. Công thức phân tử của M là: A. C6H5ONa B. C7H7ONa C. C8H9ONa D. C9H11ONa Câu 18. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy ñồng ñẳng, phân tử của chúng chỉ có một nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau: - Phần 1: ñem ñốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và H2O) lần lượt qua bình (1) ñựng dung dịch H2SO4 ñặc, bình (2) ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7 gam kết tủa. - Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (ñktc) thu ñược là bao nhiêu? A. 0,224 lít B. 0,56 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít Câu 19. 1,97 gam fomalin tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra 10,8 gam Ag thì nồng ñộ % của anñehit fomic trong fomalin là: A. 35,00% B. 38,07% C. 40,00% D. 42,00% Câu 20. Một chiếc chìa khóa làm bằng hợp kim Cu – Fe bị rơi xuống ñáy giếng. Sau một thời gian chiếc chìa khóa sẽ: A. Bị ăn mòn hóa học B. Bị ăn mòn ñiện hóa C. Không bị ăn mòn D. Ăn mòn ñiện hóa hoặc ăn mòn hóa học tùy theo lượng Cu – Fe có trong chìa khóa ñó Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 21. Phát biểu nào sau ñây không ñúng ? A. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn B. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn ñiện hóa C. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị khử D. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị oxi hóa Câu 22. Trong các chất sau: Cu; Mg; Al; hợp kim Al – Ag, chất nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất ? A. Cu B. Mg C. Al D. Al – Ag Câu 23. Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn. Hòa tan 1,165 gam hợp kim này bằng dung dịch axit axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hiñro (ñktc). Thành phần % của hợp kim là: A. 27,0% Fe và 73,0% Zn B. 72,0% Fe và 28,0% Zn C. 72,1% Fe và 27,9% Zn D. 73,0% Fe và 27,0% Zn Câu 24. ðể bảo quản các kim loại kiềm cần: A. Ngâm chúng vào nước C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

B. Giữ chúng trong lọ có ñậy nắp kín D. Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 25. ðiện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường ñộ dòng ñiện 9,65A ñến khi bắt ñầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, thời gian ñiện phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catot là: A. 15,36 gam B. 11,52 gam C. 7,68 gam D. 3,84 gam Câu 26. Câu nào sau ñây về nước cứng là không ñúng ? A. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm C. Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl¯ và SO 24− hoặc cả hai là nước cứng tạm thời D. Nước cứng có chứa ñồng thời anion HCO 3− và SO 24− hoặc Cl¯ là nước cứng toàn phần Câu 27. Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (ñktc). Khối lượng (gam) mỗi muối ban ñầu là: B. 4,0 và 4,2 C. 4,2 và 4,0 D. 6,72 và 1,48 A. 1,48 và 6,72 Câu 28. Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và số proton lần lượt là: A. 13; 13 B. 13; 14 C. 14; 13 D. 27; 13 Câu 29. Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc: A. Thu ñược 7,8 gam kết tủa B. Thu ñược 3,9 gam kết tủa C. Thu ñược 23,4 gam kết tủa D. Không thấy tạo kết tủa Câu 30. Phản ứng nào dưới ñây không thể sử dụng ñể ñiều chế FeO ? t A. Fe(OH)2 →

t B. FeCO3 →

t C. Fe(NO3)3 →

600 C D. CO + Fe2O3 500 − →

o

o

o

o

Câu 31. Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiñerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit). Chất chứa hàm lượng % Fe nhỏ nhất là: B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2 A. FeCO3 Câu 32. Câu nào sau ñây là không ñúng ? A. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 C. Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl2

B. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 D. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

Câu 33. Phản ứng nào dưới ñây không thể dùng ñể ñiều chế oxit của nitơ ? → B. CaCO3 + dung dịch HNO3  → A. Cu + dung dịch HNO3  C. NH4Cl + NaNO3  → D. NH3 + O2  → Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 34. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi ñun nóng thì thu ñược chất khí X (sau khi ñã loại bỏ hơi nước). X là: A. N2 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 35. Dãy chất nào cho dưới ñây gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch HNO3 ? A. CuO, Ag, FeSO4 B. FeO, SiO2, C C. AlCl3, Cu, S D. FeS, Fe2(SO4)3, NaOH Câu 36. Khi ñiện phân dung dịch muối trong nước, trị số pH ở khu vực gần một ñiện cực tăng lên. Dung dịch muối ñem ñiện phân là: A. K2SO4 B. KCl C. CuSO4 D. AgNO3 Câu 37. Hợp chất nào sau ñây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị ? A. H2SO4 B. KNO3 C. NH4Cl

D. CaO

Câu 38. Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau: A. H2SO4, PbO, FeO, NaOH B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2 C. HCl, O2, Cl2, Zn(OH)2 D. HNO3, CuCl2, Ba(OH)2, Al(OH)3 Câu 39. Hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe; 6,4 gam Cu và 2,7 gam Al. Cho A tác dụng với dung dịch HNO3, chỉ thoát ra khí N2 duy nhất, trong dung dịch thu ñược không có muối NH4NO3. Thể tích dung dịch HNO3 2M tối thiểu cần dùng ñể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A là: A. 660 ml B. 720 ml C. 780 ml D. 840 ml Câu 40. Hòa tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa ñủ thấy thoát ra 1,12 lít khí (ñktc) và thu ñược dung dịch D. Cho D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn nặng 12 gam. Trị số của m là: A. 4,6 gam B. 5,0 gam C. 9,2 gam D. 10,0 gam Câu 41. Cho hiñrocacbon X tác dụng với Cl2 thu ñược một sản phẩm hữu cơ duy nhất: C2H4Cl2. Hiñrocacbon Y tác dụng với Cl2 thu ñược hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C2H4Cl2. Công thức phân tử của X, Y tương ứng là: A. C2H6 và C2H4 B. C2H4 và C2H6 C. C2H4 và C2H2 D. C2H2 và C2H6 Câu 42. ðun hỗn hợp rượu gồm CH3OH và các ñồng phân của C3H7OH với xúc tác H2SO4 ñậm ñặc (ở 180oC) có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 43. Liên kết hiñro bền nhất trong hỗn hợp metanol – nước theo tỉ lệ mol 1:1 là: O H O H O H O H O H O H B. A. C. D. H

CH3

CH3

CH3

H

O CH3

H

H

O

H

H

/Fe NaOH/t , p Câu 44. Cho dãy chuyển hóa ñiều chế sau: Toluen Br 2 → B  → C HCl →  D Chất D là: A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-metylphenol và p-metylphenol D. o-clotoluen và p-clotoluen o

Câu 45. 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin ñơn chức A, B, C kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu ñược 38,25 gam hỗn hợp muối. Phân tử A, B, C có ñặc ñiểm là: D. Có 1 liên kết ba A. No C. Có 2 liên kết π B. Có 1 liên kết π Câu 46. Clo hóa PVC thu ñược một loại tơ clorin trong ñó clo chiếm 66,77%. Trung bình một phân tử clo tác dụng với số mắt xích PVC là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47. Một kim loại M có tổng số hạt gồm (p + n + e) trong ion M2+ là 78. Nguyên tố M có kí hiệu là: 54 A. 54 B. 54 C. 54 D. 27 Co 24 Cr 25 Mn 26 Fe Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 008

Câu 48. Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch HNO3 10% (d = 1,05 g/ml) thu ñược dung dịch X và 2,688 lít (ñktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO. Tỉ khối của Y ñối với hiñro là 18,5. Kim loại R là: A. Al (27) B. Cr (52) C. Fe (56) D. Zn (65) Câu 49. Cho 16,7 gam hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (ñktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan ñem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 2,24 lít khí (ñktc). Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là: A. 58,38% B. 24,25% C. 16,17% D. 8,08% Câu 50. Hỗn hợp A có khối lượng 17,86 gam gồm CuO, Al2O3 và FeO. Cho H2 dư qua A nung nóng, sau khi phản ứng xong thu ñược 3,6 gam H2O. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl dư, ñược dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu ñược 33,81 gam muối khan. Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp A là: A. 3,46 gam B. 3,06 gam C. 1,86 gam D. 1,53 gam

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 009

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Cho sơ ñồ phản ứng: C2H5OH  → X  → Y  → HOOC – COOH. Chất Y có thể là: A. etanñial B. etilenglicol C. etilen D. axetilen Câu 2. Cho sơ ñồ: X  → Y  → C2H5OH. Với X, Y là những hợp chất hữu cơ có chứa các nguyên tố C, H hoặc có cả C, H, O với số nguyên tử C ≤ 2; X, Y khác nhau và khác C2H5OH. Số cặp X, Y có thể có là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 3. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm dư, sau ñó chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu ñược một chất hữu cơ X có phản ứng tráng gương. Biết tỉ khối hơi của X so với hiñro nhỏ hơn 25. Công thức cấu tạo của este là: A. HCOOCH2CH=CH2 B. CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH=CHCH3 Câu 4. Khi dùng khí CO ñể khử Fe2O3 thu ñược hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch HCl (dư) giải phóng 4,48 lít khí (ñktc). Dung dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH dư thu ñược 45 gam kết tủa trắng xanh. Thể tích CO cần dùng là: A. 6,72 lít B. 8,96 lít C. 10,08 lít D. 13,44 lít Câu 5. Sơ ñồ tổng hợp rượu trong công nghiệp phù hợp nhất là: A. C2H4  → C2H6  → C2H5Cl  → C2H5OH B. C2H4  → C2H5Cl  → C2H5OH C. CH4  → C2H2  → C2H4  → C2H5OH D. C2H4  → C2H5OH + Cl2 , ánh sáng,1:1 + NaOH + AgNO3 Câu 6. Cho sơ ñồ sau: Toluen   → X  → Y +CuO → Z   → T Công thức cấu tạo của T là: A. C6H5OH B. CH3C6H4COONH4 C. C6H5COONH4 D. p-HOOC – C6H4Cl

Câu 7. Cho các chất sau: C2H5OH (1); CH3CHO (2); C6H5COOH (3); C6H5OH (4). Tính tan thay ñổi như sau: A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (1) > (3) > (4) > (2) C. (4) > (1) > (2) > (3) D. (4) > (1) > (3) > (2) Câu 8. Một thanh Zn ñang tác dụng với HCl nếu thêm vài giọt CuSO4 thì: A. Lượng bọt khí H2 bay ra nhiều hơn B. Lượng bọt khí H2 bay ra không ñổi C. Lượng bọt khí bay ra ít hơn D. Không có bọt khí bay ra Câu 9. Có hai thìa sắt như nhau, một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị vặn cong cùng ñặt trong ñiều kiện không khí ẩm như nhau. Hiện tượng xảy ra là: A. Cả 2 chiếc thìa ñều không bị ăn mòn B. Cả 2 chiếc thìa ñều bị ăn mòn với tốc ñộ như nhau C. Chiếc thìa cong bị ăn mòn nhiều hơn D. Chiếc thìa cong bị ăn mòn ít hơn Câu 10. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ X là C2H8O3N2. ðun nóng 10,8 gam X với dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược dung dịch Y. Khi cô cạn Y thu ñược phần bay hơi có chứa một hợp chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử và còn lại a gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 6,8 gam B. 8,2 gam C. 8,5 gam D. 9,8 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 11. Từ C2H2 ñể ñiều chế ñược CH3COOC2H5 cần tiến hành số phản ứng ít nhất là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12. Cho 2,7 gam Al tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa NaNO3 và NaOH thu ñược V lít khí (ñktc). Giá trị của V là: A. 0,84 lít B. 1,68 lít C. 11,2 lít D. 22,4 lít Câu 13. Cho 20 gam Fe tác dụng với HNO3 ñủ, thu ñược V lít khí NO duy nh���t (ñktc) và 3,2 gam chất rắn. Giá trị của V là: A. 0,896 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít Câu 14. Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml HNO3 loãng, ñun nóng. Sau khi phản ứng thu ñược 2,24 lít NO duy nhất (ñktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng ñộ của dung dịch HNO3 là: A. 5,1M B. 3,5M C. 3,2M D. 2,6M Câu 15. Cho luồng khí CO ñi qua ống sứ ñựng 16 gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu ñược hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Cho X tác dụng với H2SO4 ñặc nóng, dư thu ñược dung dịch Y. Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là: A. 48 gam B. 40 gam C. 32 gam D. 20 gam Câu 16. Hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử 60 ñvC, chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Số công thức cấu tạo có thể có của X là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 17. Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa ñủ, thu ñược hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X ñược dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan ñược tối ña m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. Giá trị của m là: A. 9,6 gam B. 11,2 gam C. 14,4 gam D. 16 gam Câu 18. ðốt 12,27 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu trong không khí. Sau phản ứng thu ñược 16,51 gam hỗn hợp A gồm các oxit. Cho A tác dụng với xút thấy cần dùng tối ña 100 ml dung dịch NaOH 1M. Thể tích hỗn hợp khí Y (gồm H2 và CO, ño ở ñktc) cần dùng ñể phản ứng hết với hỗn hợp A là: A. 1,288 lít B. 2,576 lít C. 2,968 lít D. 5,936 lít Câu 19. Cho 2,0 gam Fe và 3,0 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu ñược 0,448 lít khí NO duy nhất và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu ñược sau khi cô cạn dung dịch X là: A. 5,4 gam B. 6,24 gam C. 17,46 gam D. kết quả khác Câu 20. Cho hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng, dư ñun nóng chỉ thu ñược muối SO 24− của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất. Tỉ lệ x/y có giá trị là: A. 0,5 B. 1 C. 1,5 D. 2 Câu 21. X có công thức phân tử là C4H12O2N2. Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 11,1 gam chất rắn. X là: A. NH2C3H6COONH4 B. NH2CH2COONH3CH2CH3 C. NH2C2H4COONH3CH3 D. (NH2)2C3H7COOH Câu 22. Cho 16,25 gam FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thấy có kết tủa xuất hiện. Khối lượng kết tủa thu ñược là: A. 9,0 gam B. 10,7 gam C. 11,6 gam D. 14,6 gam Câu 23. Cho hỗn hợp rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 2M ñến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu ñược là: A. 32,4 gam B. 43,2 gam C. 54,0 gam D. 64,8 gam Câu 24. Khi cho butañien-1,3 phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính sinh ra là: A. 1-clobuten-3 B. 1-clobuten-2 C. 4-clobuten-1 D. 3-clobuten-1 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 25. Cho 0,1 mol một hiñrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu ñược 26,4 gam kết tủa. X là: A. axetilen B. butin-1 C. butañiin D. pentin-1 Câu 26. Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với HCl ñược dung dịch A, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau: +) Phần 1 (dung dịch 1): ñem cô cạn trực tiếp ñược m1 gam muối khan. +) Phần 2 (dung dịch 2): sục Cl2 ñến dư ñược dung dịch 3, cô cạn dung dịch 3 ñược m3 gam muối khan. Biết m3 – m1 = 0,71 gam và trong hỗn hợp ban ñầu tỉ lệ số mol FeO : Fe2O3 = 1:1. Nhúng thanh Fe vào dung dịch 2 cho ñến khi màu nâu biến mất thì khối lượng của dung dịch thu ñược so với khối lượng dung dịch 2 là: A. tăng 1,12 gam B. tăng 1,68 gam C. tăng 2,24 gam D. tăng 3,36 gam Câu 27. Trộn 0,54 gam bột Al với Fe2O3 và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở ñiều kiện không có không khí, thu ñược hỗn hợp chất rắn A. Hòa tan A trong dung dịch HNO3 thu ñược 0,896 lít (ñktc) hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO. Tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là: A. 17 B. 19 C. 21 D. 23 Câu 28. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn A gồm Ag, Cu trong dung dịch chứa hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 thu ñược dung dịch B chứa 19,5 gam hỗn hợp muối và hỗn hợp khí X (gồm 0,05 mol NO và 0,01 mol SO2). Giá trị của m là: A. 9,24 gam B. 9,75 gam C. 15,44 gam D. 17,36 gam Câu 29. Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược khí NO, dung dịch A và còn lại 2,8 gam chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch A thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 11,8 gam B. 18 gam C. 21,1 gam D. 24,2 gam Câu 30. Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen và 0,35 mol H2 vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng. Sau một thời gian thu ñược hỗn hợp Y gồm 4 khí. Khi cho Y lội qua dung dịch brom dư thấy có 4,48 lít (ñktc) khí Z bay ra. Tỉ khối của Z so với H2 là 4,5. ðộ tăng khối lượng của bình brom là: A. 5,2 gam B. 5,0 gam C. 4,1 gam D. 2,05 gam Câu 31. Khi ñiều chế etylen từ rượu etylic và H2SO4 ñậm ñặc 170oC có lẫn SO2. Dung dịch nào dưới ñây có thể chứng minh sự có mặt của SO2 ? A. KMnO4 B. Ba(OH)2 C. Br2 D. CaCl2 Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M'CO3 bằng dung dịch HCl dư thầy thoát ra V lít khí ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch thu ñươc ñem cô cạn ñược 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là: A. 1,12 lít B. 1,68 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít Câu 33. Sản phẩm chính của phản ứng trùng hợp butañien-1,3 là A. B. CH2 CH = CH CH2 CH2 CH C.

CH2

CH = CH2

n

CH

CH2

CH

n

D.

n

Phương án khác

Câu 34. Cho 4,4 gam một este no, ñơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 4,8 gam muối natri. Công thức cấu tạo của este là A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. Không có este nào phù hợp Câu 35. Khi cho Br2 tác dụng với một hiñrocacbon thu ñược một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối hơi so với hiñro bằng 75,5. Hiñrocacbon ñó là: A. 2,2,3,3-tetrametylbutan B. 2,2-ñimetylpropan C. 2,3-ñimetylbutan D. pentan Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 36. ðộ rượu là: A. thành phần % về khối lượng etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước B. phần trăm về thể tích etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước C. phần trăm về số mol etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước D. phần ancol hòa tan trong bất kì dung môi nào Câu 37. Trong công nghiệp, ñể sản xuất glixerol người ta ñi theo sơ ñồ nào sau ñây ? → propanol  → Glixerol A. Propan  B. Propen  → Allyl clorua  → 1,3–ðiclopropan–2–ol  → Glixerol → Axit butanoic  → Glixerol C. Butan  D. Metan  → Etan  → Propan  → Glixerol Câu 38. ðun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, ñơn chức với H2SO4 ñặc ở 140oC thu ñược hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol mỗi ete có giá trị nào sau ñây? A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol Câu 39. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, ñơn chức A. Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu ñược 1,68 lít H2 (ñktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (to) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu ñược tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu ñược 21,6 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của A là A. C2H5OH B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH(OH)CH3 D. CH3CH2CH2CH2OH Câu 40. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 76, trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 20 hạt. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là: A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B. 1s22s22p63s23p63d44s2 C. 1s22s22p63s23p64s13d5 D. 1s22s22p63s23p64s23d4 Câu 41. Trong tự nhiên Cu có hai ñồng vị:

65 29

63 Cu, 29 Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54.

Biết MCl = 35,5. Thành phần % về khối lượng của A. 12,64% B. 26,77%

63 29

Cu trong CuCl2 là: C. 27,00%

D. 34,18%

Câu 42. Trong phân tử C6H6 bao gồm: A. 3 liên kết π và 6 liên kết σ C. 3 liên kết π và 9 liên kết σ

B. 3 liên kết π và 12 liên kết σ D. 3 liên kết π và 3 liên kết σ

Câu 43. Cho phản ứng sau: H2O (k) + CO (k) H2 (k) + CO2 (k) Ở 700oC hằng số cân bằng là K = 1,873. Biết rằng hỗn hợp ñầu gồm 0,300 mol H2O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 700oC. Nồng ñộ của H2O và CO ở trạng thái cân bằng lần lượt là: A. 0,01267M B. 0,01733M C. 0,1267M D. 0,1733M Câu 44. Sục 1,568 lít khí CO2 (ñktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M. Sau thí nghiệm ñược dung dịch A. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A thu ñược 3,94 gam kết tủa và dung dịch C. Nồng ñộ x của Ba(OH)2 là: A. 0,015M B. 0,02M C. 0,025M D. 0,03M Câu 45. X là este của một axit hữu cơ ñơn chức và rượu ñơn chức. Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X ñ dng 90 ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng. Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu ñược chất rắn nặng 5,7 gam. Công thức X là: A. HCOOC3H7 B. HCOOC3H5 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 46. Hợp chất ñầu và các hợp chất trung gian trong quá trình ñiều chế ra cao su buna (1) là: etilen (2), metan (3), rượu etylic (4), ñivinyl (5), axetilen (6). Hãy sắp xếp các chất theo ñúng thứ tự xảy ra trong quá trình ñiều chế. A. 3→6→2→4→5→1 B. 6→4→2→5→3→1 C. 2→6→3→4→5→1 D. 4→6→3→2→5→1 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 47. Cho 8,00 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0,75M thu ñược khí H2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 22,2 B. 25,95 C. 22,2 ≤ m ≤ 25,95 D. 22,2 ≤ m ≤ 27,2 Câu 48. Hợp chất hữu cơ X chứa 32% C ; 6,667% H ; 42,667%O ; 18,666% N. Biết phân tử X có một nguyên tử N và X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng. Công thức cấu tạo của X là: A. H2NCH2COOH B. C2H5NO2 C. HCOONH3CH3 D. CH3COONH4 Câu 49. Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ: (X1) no, mạch hở, hai chức và (X2) không no (có 1 nối ñôi), mạch hở, ñơn chức. Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất này gấp ñôi số nguyên tử cacbon trong phân tử chất kia. ðốt cháy hoàn toàn 10,16 gam X ñược 0,42 mol CO2. Nếu trung hòa hết 10,16 gam X cần 700 ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức phân tử của 2 axit là: A. C3H4O2; C6H10O4 B. C2H4O2; C4H4O4 C. C2H2O4; C4H4O2 D. Không ñủ dữ kiện xác ñịnh Câu 50. Nhận ñịnh nào sau ñây ñúng ? A. Không tồn tại este HCOOCH=CH2 vì rượu CH2=CH-OH không tồn tại B. C2H5Cl là dẫn xuất halogen chứ không phải este C. Không thể tạo este phenyl axetat từ phản ứng trực tiếp giữa phenol và axit axetic D. ðể thu ñược polivinyl ancol chỉ cần thực hiện phản ứng trùng hợp vinyl ancol

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 009

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Cho sơ ñồ phản ứng: C2H5OH  → X  → Y  → HOOC – COOH. Chất Y có thể là: A. etanñial B. etilenglicol C. etilen D. axetilen Câu 2. Cho sơ ñồ: X  → Y  → C2H5OH. Với X, Y là những hợp chất hữu cơ có chứa các nguyên tố C, H hoặc có cả C, H, O với số nguyên tử C ≤ 2; X, Y khác nhau và khác C2H5OH. Số cặp X, Y có thể có là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 3. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm dư, sau ñó chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu ñược một chất hữu cơ X có phản ứng tráng gương. Biết tỉ khối hơi của X so với hiñro nhỏ hơn 25. Công thức cấu tạo của este là: A. HCOOCH2CH=CH2 B. CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH=CHCH3 Câu 4. Khi dùng khí CO ñể khử Fe2O3 thu ñược hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch HCl (dư) giải phóng 4,48 lít khí (ñktc). Dung dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH dư thu ñược 45 gam kết tủa trắng xanh. Thể tích CO cần dùng là: C. 10,08 lít D. 13,44 lít A. 6,72 lít B. 8,96 lít Câu 5. Sơ ñồ tổng hợp rượu trong công nghiệp phù hợp nhất là: A. C2H4  → C2H6  → C2H5Cl  → C2H5OH B. C2H4  → C2H5Cl  → C2H5OH C. CH4  → C2H2  → C2H4  → C2H5OH D. C2H4  → C2H5OH + Cl2 , ánh sáng,1:1 + NaOH + AgNO3 Câu 6. Cho sơ ñồ sau: Toluen   → X  → Y +CuO → Z   → T Công thức cấu tạo của T là: A. C6H5OH B. CH3C6H4COONH4 C. C6H5COONH4 D. p-HOOC – C6H4Cl

Câu 7. Cho các chất sau: C2H5OH (1); CH3CHO (2); C6H5COOH (3); C6H5OH (4). Tính tan thay ñổi như sau: A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (1) > (3) > (4) > (2) C. (4) > (1) > (2) > (3) D. (4) > (1) > (3) > (2) Câu 8. Một thanh Zn ñang tác dụng với HCl nếu thêm vài giọt CuSO4 thì: A. Lượng bọt khí H2 bay ra nhiều hơn B. Lượng bọt khí H2 bay ra không ñổi C. Lượng bọt khí bay ra ít hơn D. Không có bọt khí bay ra Câu 9. Có hai thìa sắt như nhau, một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị vặn cong cùng ñặt trong ñiều kiện không khí ẩm như nhau. Hiện tượng xảy ra là: A. Cả 2 chiếc thìa ñều không bị ăn mòn B. Cả 2 chiếc thìa ñều bị ăn mòn với tốc ñộ như nhau C. Chiếc thìa cong bị ăn mòn nhiều hơn D. Chiếc thìa cong bị ăn mòn ít hơn Câu 10. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ X là C2H8O3N2. ðun nóng 10,8 gam X với dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược dung dịch Y. Khi cô cạn Y thu ñược phần bay hơi có chứa một hợp chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử và còn lại a gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 6,8 gam B. 8,2 gam C. 8,5 gam D. 9,8 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 11. Từ C2H2 ñể ñiều chế ñược CH3COOC2H5 cần tiến hành số phản ứng ít nhất là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12. Cho 2,7 gam Al tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa NaNO3 và NaOH thu ñược V lít khí (ñktc). Giá trị của V là: A. 0,84 lít B. 1,68 lít C. 11,2 lít D. 22,4 lít Câu 13. Cho 20 gam Fe tác dụng với HNO3 ñủ, thu ñược V lít khí NO duy nhất (ñktc) và 3,2 gam chất rắn. Giá trị của V là: A. 0,896 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít Câu 14. Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml HNO3 loãng, ñun nóng. Sau khi phản ứng thu ñược 2,24 lít NO duy nhất (ñktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng ñộ của dung dịch HNO3 là: A. 5,1M B. 3,5M C. 3,2M D. 2,6M Câu 15. Cho luồng khí CO ñi qua ống sứ ñựng 16 gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu ñược hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Cho X tác dụng với H2SO4 ñặc nóng, dư thu ñược dung dịch Y. Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là: A. 48 gam B. 40 gam C. 32 gam D. 20 gam Câu 16. Hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử 60 ñvC, chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Số công thức cấu tạo có thể có của X là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 17. Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa ñủ, thu ñược hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X ñược dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan ñược tối ña m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. Giá trị của m là: A. 9,6 gam B. 11,2 gam C. 14,4 gam D. 16 gam Câu 18. ðốt 12,27 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu trong không khí. Sau phản ứng thu ñược 16,51 gam hỗn hợp A gồm các oxit. Cho A tác dụng với xút thấy cần dùng tối ña 100 ml dung dịch NaOH 1M. Thể tích hỗn hợp khí Y (gồm H2 và CO, ño ở ñktc) cần dùng ñể phản ứng hết với hỗn hợp A là: A. 1,288 lít B. 2,576 lít C. 2,968 lít D. 5,936 lít Câu 19. Cho 2,0 gam Fe và 3,0 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu ñược 0,448 lít khí NO duy nhất và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu ñược sau khi cô cạn dung dịch X là: A. 5,4 gam B. 6,24 gam C. 17,46 gam D. kết quả khác Câu 20. Cho hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng, dư ñun nóng chỉ thu ñược muối SO 24− của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất. Tỉ lệ x/y có giá trị là: A. 0,5 B. 1 C. 1,5 D. 2 Câu 21. X có công thức phân tử là C4H12O2N2. Cho 0,1 mol X tác dụng với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 11,1 gam chất rắn. X là: A. NH2C3H6COONH4 B. NH2CH2COONH3CH2CH3 D. (NH2)2C3H7COOH C. NH2C2H4COONH3CH3 Câu 22. Cho 16,25 gam FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thấy có kết tủa xuất hiện. Khối lượng kết tủa thu ñược là: A. 9,0 gam B. 10,7 gam C. 11,6 gam D. 14,6 gam Câu 23. Cho hỗn hợp rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 2M ñến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu ñược là: A. 32,4 gam B. 43,2 gam C. 54,0 gam D. 64,8 gam Câu 24. Khi cho butañien-1,3 phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính sinh ra là: A. 1-clobuten-3 B. 1-clobuten-2 C. 4-clobuten-1 D. 3-clobuten-1 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 25. Cho 0,1 mol một hiñrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu ñược 26,4 gam kết tủa. X là: A. axetilen B. butin-1 C. butañiin D. pentin-1 Câu 26. Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với HCl ñược dung dịch A, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau: +) Phần 1 (dung dịch 1): ñem cô cạn trực tiếp ñược m1 gam muối khan. +) Phần 2 (dung dịch 2): sục Cl2 ñến dư ñược dung dịch 3, cô cạn dung dịch 3 ñược m3 gam muối khan. Biết m3 – m1 = 0,71 gam và trong hỗn hợp ban ñầu tỉ lệ số mol FeO : Fe2O3 = 1:1. Nhúng thanh Fe vào dung dịch 2 cho ñến khi màu nâu biến mất thì khối lượng của dung dịch thu ñược so với khối lượng dung dịch 2 là: A. tăng 1,12 gam B. tăng 1,68 gam C. tăng 2,24 gam D. tăng 3,36 gam Câu 27. Trộn 0,54 gam bột Al với Fe2O3 và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở ñiều kiện không có không khí, thu ñược hỗn hợp chất rắn A. Hòa tan A trong dung dịch HNO3 thu ñược 0,896 lít (ñktc) hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO. Tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là: A. 17 B. 19 C. 21 D. 23 Câu 28. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn A gồm Ag, Cu trong dung dịch chứa hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 thu ñược dung dịch B chứa 19,5 gam hỗn hợp muối và hỗn hợp khí X (gồm 0,05 mol NO và 0,01 mol SO2). Giá trị của m là: A. 9,24 gam B. 9,75 gam C. 15,44 gam D. 17,36 gam Câu 29. Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược khí NO, dung dịch A và còn lại 2,8 gam chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch A thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 11,8 gam B. 18 gam C. 21,1 gam D. 24,2 gam Câu 30. Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen và 0,35 mol H2 vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng. Sau một thời gian thu ñược hỗn hợp Y gồm 4 khí. Khi cho Y lội qua dung dịch brom dư thấy có 4,48 lít (ñktc) khí Z bay ra. Tỉ khối của Z so với H2 là 4,5. ðộ tăng khối lượng của bình brom là: A. 5,2 gam B. 5,0 gam C. 4,1 gam D. 2,05 gam Câu 31. Khi ñiều chế etylen từ rượu etylic và H2SO4 ñậm ñặc 170oC có lẫn SO2. Dung dịch nào dưới ñây có thể chứng minh sự có mặt của SO2 ? A. KMnO4 B. Ba(OH)2 C. Br2 D. CaCl2 Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M'CO3 bằng dung dịch HCl dư thầy thoát ra V lít khí ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch thu ñươc ñem cô cạn ñược 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là: A. 1,12 lít B. 1,68 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít Câu 33. Sản phẩm chính của phản ứng trùng hợp butañien-1,3 là A. B. CH2 CH = CH CH2 CH2 CH C.

CH2

CH = CH2

n

CH

CH2

CH

n

D.

n

Phương án khác

Câu 34. Cho 4,4 gam một este no, ñơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu ñược 4,8 gam muối natri. Công thức cấu tạo của este là A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. Không có este nào phù hợp Câu 35. Khi cho Br2 tác dụng với một hiñrocacbon thu ñược một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối hơi so với hiñro bằng 75,5. Hiñrocacbon ñó là: A. 2,2,3,3-tetrametylbutan B. 2,2-ñimetylpropan C. 2,3-ñimetylbutan D. pentan Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 36. ðộ rượu là: A. thành phần % về khối lượng etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước B. phần trăm về thể tích etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước C. phần trăm về số mol etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước D. phần ancol hòa tan trong bất kì dung môi nào Câu 37. Trong công nghiệp, ñể sản xuất glixerol người ta ñi theo sơ ñồ nào sau ñây ? A. Propan  → propanol  → Glixerol B. Propen  → Allyl clorua  → 1,3–ðiclopropan–2–ol  → Glixerol → Axit butanoic  → Glixerol C. Butan  D. Metan  → Etan  → Propan  → Glixerol Câu 38. ðun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, ñơn chức với H2SO4 ñặc ở 140oC thu ñược hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol mỗi ete có giá trị nào sau ñây? A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol Câu 39. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, ñơn chức A. Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu ñược 1,68 lít H2 (ñktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (to) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu ñược tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu ñược 21,6 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của A là: A. C2H5OH B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH(OH)CH3 D. CH3CH2CH2CH2OH Câu 40. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 76, trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 20 hạt. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là: A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B. 1s22s22p63s23p63d44s2 D. 1s22s22p63s23p64s23d4 C. 1s22s22p63s23p64s13d5 Câu 41. Trong tự nhiên Cu có hai ñồng vị:

65 29

63 Cu, 29 Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54.

Biết MCl = 35,5. Thành phần % về khối lượng của A. 12,64% B. 26,77%

Câu 42. Trong phân tử C6H6 bao gồm: A. 3 liên kết π và 6 liên kết σ C. 3 liên kết π và 9 liên kết σ

63 29

Cu trong CuCl2 là: C. 27,00%

D. 34,18%

B. 3 liên kết π và 12 liên kết σ D. 3 liên kết π và 3 liên kết σ

Câu 43. Cho phản ứng sau: H2O (k) + CO (k) H2 (k) + CO2 (k) Ở 700oC hằng số cân bằng là K = 1,873. Biết rằng hỗn hợp ñầu gồm 0,300 mol H2O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 700oC. Nồng ñộ của H2O và CO ở trạng thái cân bằng lần lượt là: A. 0,01267M B. 0,01733M C. 0,1267M D. 0,1733M Câu 44. Sục 1,568 lít khí CO2 (ñktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M. Sau thí nghiệm ñược dung dịch A. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A thu ñược 3,94 gam kết tủa và dung dịch C. Nồng ñộ x của Ba(OH)2 là: A. 0,015M B. 0,02M C. 0,025M D. 0,03M Câu 45. X là este của một axit hữu cơ ñơn chức và rượu ñơn chức. Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X ñ dng 90 ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng. Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu ñược chất rắn nặng 5,7 gam. Công thức X là: A. HCOOC3H7 B. HCOOC3H5 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 46. Hợp chất ñầu và các hợp chất trung gian trong quá trình ñiều chế ra cao su buna (1) là: etilen (2), metan (3), rượu etylic (4), ñivinyl (5), axetilen (6). Hãy sắp xếp các chất theo ñúng thứ tự xảy ra trong quá trình ñiều chế. A. 3→6→2→4→5→1 B. 6→4→2→5→3→1 C. 2→6→3→4→5→1 D. 4→6→3→2→5→1 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 009

Câu 47. Cho 8,00 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0,75M thu ñược khí H2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 22,2 B. 25,95 C. 22,2 ≤ m ≤ 25,95 D. 22,2 ≤ m ≤ 27,2 Câu 48. Hợp chất hữu cơ X chứa 32% C ; 6,667% H ; 42,667%O ; 18,666% N. Biết phân tử X có một nguyên tử N và X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng. Công thức cấu tạo của X là: A. H2NCH2COOH B. C2H5NO2 C. HCOONH3CH3 D. CH3COONH4 Câu 49. Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ: (X1) no, mạch hở, hai chức và (X2) không no (có 1 nối ñôi), mạch hở, ñơn chức. Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất này gấp ñôi số nguyên tử cacbon trong phân tử chất kia. ðốt cháy hoàn toàn 10,16 gam X ñược 0,42 mol CO2. Nếu trung hòa hết 10,16 gam X cần 700 ml dung dịch NaOH 0,2M. Công thức phân tử của 2 axit là: A. C3H4O2; C6H10O4 B. C2H4O2; C4H4O4 C. C2H2O4; C4H4O2 D. Không ñủ dữ kiện xác ñịnh Câu 50. Nhận ñịnh nào sau ñây ñúng ? A. Không tồn tại este HCOOCH=CH2 vì rượu CH2=CH-OH không tồn tại B. C2H5Cl là dẫn xuất halogen chứ không phải este C. Không thể tạo este phenyl axetat từ phản ứng trực tiếp giữa phenol và axit axetic D. ðể thu ñược polivinyl ancol chỉ cần thực hiện phản ứng trùng hợp vinyl ancol

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 010

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Cặp chất nào sau ñây phản ứng với nhau mạnh nhất (xét ở cùng ñiều kiện) ? A. Na và Cl2 B. Al và Cl2 C. K và Cl2 D. Ca và Cl2 Câu 2. Giả sử H có 3 ñồng vị, S có 1 ñồng vị, O có 3 ñồng vị. Số phân tử H2SO4 có thể có là: A. 72 B. 90 C. 378 D. kết quả khác Câu 3. Câu nào sau ñây sai ? A. Liên kết trong ña số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại B. Kim loại có tính chất vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn ñiện, dẫn nhiệt, có ánh kim C. ðể ñiều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO ñể khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt ñộ cao D. Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt ñộ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học Câu 4. Cho CO2 lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)2, có thể xảy ra các phản ứng sau: 1. CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 ↓ + H2O 2. CO2 + 2KOH  → K2CO3 + H2O 3. CO2 + K2CO3 + H2O  → 2KHCO3 4. CO2 + CaCO3 + H2O  → Ca(HCO3)2 Thứ tự các phản ứng xảy ra là: A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4, 3 C. 1, 4, 2, 3 D. 2, 1, 3, 4 Câu 5. Cấu hình electron ñúng của nguyên tố Cu (Z = 29) là: A. 1s22s22p63s23p63d104s1 B. 1s22s22p63s23p63d94s2 2 2 6 2 6 1 10 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d D. 1s22s22p63s23p64s23d9 Câu 6. Supephôtphat kép có thành phần chính là: B. CaHPO4 A. Ca3(PO4)2

C. Ca(H2PO4)2

D. Ca(H2PO4)2; CaSO4

Câu 7. Trong công nghiệp HCl có thể ñiều chế bằng phương pháp sulfat theo phương trình phản ứng: t 2HCl ↑ + Na2SO4 2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (ñặc) → Tại sao phương pháp này không ñược dùng ñể ñiều chế HBr và HI ? A. Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI B. Do NaBr và NaI ñắt tiền, khó kiếm C. Do HBr và HI sinh ra là chất ñộc D. Do có phản ứng giữa HBr, HI với H2SO4 ñặc, nóng 0

Câu 8. ðể nhận biết ñược 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al. Chỉ cần dùng hóa chất nào sau ñây? B. NaOH loãng C. HCl loãng D. dung dịch NH3 A. H2O Câu 9. Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, ñược thêm vào Al2O3 trong quá trình ñiện phân Al2O3 nóng chảy ñể sản xuất nhôm, với lí do chính là: A. làm giảm nhiệt ñộ nóng chảy của Al2O3 B. làm tăng ñộ dẫn ñiện của Al2O3 nóng chày C. tạo lớp ngăn cách ñể bảo vệ Al nóng chày D. bảo vệ ñiện cực khỏi bị ăn mòn Câu 10. Vôi sống sau khi sản xuất phải ñược bảo quản trong bao kín. Nếu ñể lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này ñược giải thích bằng phản ứng nào dưới ñây? A. Ca(OH)2 + CO2  → CaCO3 + H2O B. CaO + CO2  → CaCO3 C. CaCO3 + CO2 + H2O  → Ca(HCO3)2 D. CaO + H2O  → Ca(OH)2 Câu 11. Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 24 gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 13,6 gam B. 17,6 gam C. 21,6 gam D. 29,6 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 12. Thêm 0,1 mol CH3COONa vào 1,0 lít dung dịch CH3COOH 0,1M thu ñược dung dịch X. Biết hằng số ñiện li của CH3COOH là Ka = 1,8.10-5; thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể. Dung dịch X có giá trị pH là: A. 13 B. 9,26 C. 4,74 D. 1 Câu 13. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu ñược 4 gam một oxit. Công thức phân tử của muối nitrat ñã dùng là: A. KNO3 B. Fe(NO3)2 C. Cu(NO3)2 D. AgNO3 Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu ñược 6,72 lít (ñktc) hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng muối nitrat sinh ra là: A. 30,6 gam B. 39,9 gam C. 43,0 gam D. 55,4 gam Câu 15. Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu ñược 336 ml H2 (ñktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban ñầu. Kim loại M là: A. Mg B. Al C. Si D. Fe Câu 16. Cho một luồng CO ñi qua ống sử dụng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu ñược 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Hoà tan hết X bằng HNO3 ñặc nóng ñược 5,824 lít NO2 (ñktc). Giá trị của m là: A. 18,08 gam B. 16,0 gam C. 11,84 gam D. 9,76 gam Câu 17. ðiện phân 1 lít dung dịch NaCl (dư) với ñiện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu ñược có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với nước không ñáng kể, thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể), thì thể tích khí thu ñược ở anôt (ñktc) là: A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 1,12 lít Câu 18. Clo có 2 ñồng vị là khối lượng của ñồng vị A. 7,24%

37 17

35 17

Cl và

37 17

Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Thành phần % về

Cl chứa trong muối KClO3 là: B. 7,55% C. 25,0%

D. 28,98%

Câu 19. Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl¯ và 0,2 mol NO 3− . Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A dến khi ñược lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là: A. 300 ml B. 250 ml C. 200 ml D. 150 ml Câu 20. Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại A, B ñều thuộc phân nhóm chính II vào nước ñược 100 ml dung dịch X. ðể làm kết tủa hết ion Cl¯ có trong dung dịch X người ta cho toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa ñủ với dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm, thu ñược dung dịch Y và 17,22 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu ñược là: A. 4,86 gam B. 5,4 gam C. 7,53 gam D. 9,12 gam Câu 21. ðiện phân dung dịch BaCl2 với ñiện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian thấy ở anôt thoát ra 0,56 lít (ñktc) một chất khí. Hiện tượng xảy ra ở catôt là: A. có 3,425 gam Ba bám vào ñiện cực B. giải phóng 0,28 lít khí O2 (ñktc) C. giải phóng 0,56 lít khí H2 (ñktc) D. giải phóng 0,56 lít khí O2 (ñktc) Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 9,0 gam hỗn hợp X gồm bột Mg và bột Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu ñược khí A và dung dịch B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào B sao cho kết tủa ñạt tới lượng lớn nhất thì dừng lại. Lọc kết tủa, ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 16,2 gam chất rắn. Thể tích khí A thu ñược ở ñiều kiện tiêu chuẩn là: A. 11,2 lít B. 10,08 lít C. 8,4 lít D. 5,04 lít Câu 23. Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit fomic HCOOH có trong 10 ml dung dịch axit 0,3M (cho biết ñộ ñiện li của HCOOH trong dung dịch là α = 2%) là: A. 18,42.1023 B. 6,02.1023 C. 18,42.1020 D. 18,06.1020 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 24. Hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu và Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch chứa 2 axit HNO3, H2SO4 thu ñược dung dịch Y chứa 7,06 gam muối và hỗn hợp khí Z chứa 0,05 mol NO2 và 0,01 mol SO2. Giá trị của m là: A. 2,58 gam B. 3,00 gam C. 3,06 gam D. 3,32 gam Câu 25. Hòa tan 26,64 gam chất X là tinh thể muối sunfat của kim loại M vào nước ñược dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NH3 vừa ñủ thu ñược kết tủa B, nung B ở nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi ñược 4,08 gam oxit. Mặt khác cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ñược 27,96 gam kết tủa. X là: A. MgSO4.6H2O B. Al2(SO4)3.18H2O C. Fe2(SO4)3.12H2O D. CuSO4.6H2O Câu 26. Cho sơ ñồ phản ứng sau t0 A + NaOH → B + D xt, t 0 D  → J + H2 + H2O J

NH 3 → E + Ag B + Ag2O 

E + NaOH →

F + H2O

 → Cao su buna

A là hợp chất có tên gọi A. Metyl axetat

B. Isopropyl acrylat

C. Vinyl fomiat

D. Etyl fomiat

Câu 27. E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H12O4. E tác dụng với dung dịch NaOH ñun nóng tạo ra một muối hữu cơ và hai rượu là etanol và propanol – 2. Tên gọi của E là A. Etyl isopropyl oxalat B. Metyl isopropyl axetat D. ðietyl añipat C. Etyl isopropyl añipat Câu 28. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu ñược các sản phẩm, trong ñó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo ñúng của X là B. CH3 – COO – CH2Cl A. HCOO – CH2 – CHCl – CH3 C. C2H5COO – CH2 – CH2Cl D. HCOO – CHCl – CH2 – CH3 Câu 29. Một trong những ñiểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là: A. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử D. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử C. protit luôn là chất hữu cơ no Câu 30. Hợp chất hữu cơ X khi ñun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc NaOH ñều cho khí vô cơ. X là: A. HCHO B. HCOOH C. HCOONH4 D. Cả A, B, C ñều ñúng Câu 31. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Số lượng ñồng phân của X có phản ứng tráng gương là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 HBr NaOH, H 2O H 2SO 4 ññ , 180 C Câu 32. Cho sơ ñồ phản ứng sau: But-1-en →  X  → Y  → Z Biết X, Y, Z ñều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính của từng giai ñoạn. Công thức của X, Y, Z lần lượt là A. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3; CH3CH=CHCH3 B. CH2BrCH2CH2CH3; CH2OHCH2CH2CH3; CH2=CHCH2CH3 C. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3; CH2=CHCH2CH3 D. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3; CH3CH(C2H5)OCH(C2H5)CH3 o

Câu 33. Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ A. Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6 C. Sợi bông, tơ visco, tơ capron

B. Tơ tằm, len, tơ visco D. Tơ axetat, sợi bông, tơ visco

Câu 34. Tiến hành trùng hợp Buta-1,3-ñien có thể thu ñược tối ña bao nhiêu polime? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 35. Có 4 ống nghiệm mất nhãn ñựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH4HCO3; NaAlO2; C6H5ONa và C2H5OH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau ñây ñể phân biệt bốn dung dịch trên ? A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. khí CO2 D. dung dịch BaCl2 Câu 36. Dầu mỡ ñể lâu bị ôi, thiu là do: A. chất béo bị rữa ra B. chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí C. chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí D. chất béo bị phân huỷ thành các anñehit có mùi khó chịu Câu 37. ðốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X chỉ thu ñược CO2 và H2O. Cho bay hơi 3,7 gam X ở 27oC và 2 atm, thu ñược 615 ml khí. Biết X tác dụng ñược với Na, NaOH và AgNO3/NH3. Công thức phân tử của X là: A. C2H2O3 B. C3H6O2 C. C4H10O D. Cả A, B, C ñều ñúng Câu 38. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol no, ñơn chức A, mạch hở. Cho 2,76 gam X tác dụng với Na dư thu ñược 0,672 lít hiñro (ñktc), mặt khác oxi hoà hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu ñược hỗn hợp anñehit. Cho toàn bộ lượng anñehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 19,44 gam chất kết tủa. Công thức phân tử của A là: A. CH3CH2OH B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH(CH3)OH D. (CH3)2CHCH2OH Câu 39. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thuộc cùng dãy ñồng ñẳng thu ñược 6,72 lít CO2 và 7,65 gam nước. Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu ñược 2,8 lít hiñro. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với hiñro ñều nhỏ hơn 40, các thể tích khí ño ở ñktc. A và B có công thức phân tử lần lượt là: B. C2H6O và C3H8O C. C2H6O2 và C3H8O2 D. C3H8O2 và C4H10O2 A. CH4O và C2H6O Câu 40. Tỉ lệ thể tích CO2: H2O (hơi) sinh ra khi ñốt cháy hoàn toàn một ñồng ñẳng (X) của glixin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2). (X) tác dụng với glixin cho sản phẩm là một ñipeptit, (X) là: A. NH2 – CH2 – CH2 – COOH B. C2H5 – CH(NH2) – COOH D. A và C ñúng C. CH3 – CH(NH2) – COOH Câu 41. ðốt cháy một hỗn hợp hiñrocacbon X thu ñược 2,24 lít CO2 (ñktc) và 2,7 gam H2O. Thể tích O2 ñã tham gia phản ứng cháy (ñktc) là: A. 2,80 lít B. 3,92 lít C. 4,48 lít D. 5,60 lít Câu 42. Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột, sản xuất ñược 100 lít rượu etylic nguyên chất có d = 0,8 g/ml. Hiệu suất của quá trình sản xuât là A. 70,4% B. 78,2% C. 100% D. Không xác ñịnh ñược Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn 1,76 gam axit hữu cơ X mạch thẳng thu ñược 1,792 lít CO2 (ñktc) và 1,44 gam H2O. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH2CH2COOH B. C2H5COOH C. CH3CH = CHCOOH D. HOOCCH2COOH Câu 44. Khi xà phòng hóa 4 gam chất béo cần 100 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo ñó là: A. 0,140 B. 1,4 C. 14 D. 140 Câu 45. 7,04 gam một este ñơn chức tác dụng vừa ñủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược 2 chất X và Y. ðốt cháy hết 0,6 gam Y ñược 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Oxi hoá Y ñược chất có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là: A. HCOONa; CH3CH2CH2OH B. CH3COONa; CH3CH2OH C. CH3CH2COONa; CH3OH D. HCOONa; CH3CH(CH3)OH Câu 46. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất thích hợp thì thu ñược một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng ñiều kiện. Cho 4,6 gam A trên tác dụng hết với Na thì thu ñược 1,68 lít H2 (ñktc). A là: A. Axit oxalic B. Glixerin C. Butanñiol-1,2 D. Sorbitol Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 47. ðốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy ñồng ñẳng benzen cần dùng V lít không khí (ñktc). Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình ñựng nước vôi, thu ñược 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam. ðun nóng dung dịch, thu ñược thêm 12 gam kết tủa nữa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Không khí gồm 20% O2 và 80% N2. Trị số của V là: A. 7,9968 lít B. 39,9840 lít C. 31,9872 lít D. Một trị số khác Câu 48. Hỗn hợp E gồm 3 este ña chức của axit oxalic và hai rượu ñơn chức, no, mạch hở, ñồng ñẳng kế tiếp. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp E bằng dung dịch xút vừa ñủ thì thấy ñã dùng hết 19,48 ml dung dịch NaOH 11% (có d = 1,12 g/ml). Công thức của hai rượu tạo nên hỗn hợp E lần lượt là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C4H9OH và C5H11OH D. C5H11OH và C6H13OH Câu 49. Cho 3 chất hữu cơ ñơn chức có cùng công thức phân tử C3H8O tác dụng với CuO dư (nhiệt ñộ) thu ñược hỗn hợp sản phẩm. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu ñược 21,6 gam Ag. Nếu ñun nóng hỗn hợp 3 chất trên với H2SO4 ñặc ở 140oC thì thu ñược 34,5 gam hỗn hợp 4 ete và 4,5 gam H2O. Thành phần % khối lượng rượu bậc 2 có trong hỗn hợp là: A. 61,53% B. 46,15% C. 30,77% D. 15,38% Câu 50. Cho 24,64 lít hỗn hợp X (ño ở 27,3oC; 1atm) gồm 3 hiñrocacbon. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu ñược cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 98,6 gam. Các hiñrocacbon trong hỗn hợp X thuộc loại: A. parafin B. olefin C. ñiolefin D. ankin

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

ðỀ THI ðẠI HỌC Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Mã ñề: 010

Thời gian làm bài: 90 phút Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:…...........................

Câu 1. Cặp chất nào sau ñây phản ứng với nhau mạnh nhất (xét ở cùng ñiều kiện) ? A. Na và Cl2 B. Al và Cl2 C. K và Cl2 D. Ca và Cl2 Câu 2. Giả sử H có 3 ñồng vị, S có 1 ñồng vị, O có 3 ñồng vị. Số phân tử H2SO4 có thể có là: A. 72 B. 90 C. 378 D. kết quả khác Câu 3. Câu nào sau ñây sai ? A. Liên kết trong ña số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại B. Kim loại có tính chất vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn ñiện, dẫn nhiệt, có ánh kim C. ðể ñiều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO ñể khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt ñộ cao D. Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt ñộ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học Câu 4. Cho CO2 lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)2, có thể xảy ra các phản ứng sau: 1. CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 ↓ + H2O 2. CO2 + 2KOH  → K2CO3 + H2O 3. CO2 + K2CO3 + H2O  → 2KHCO3 4. CO2 + CaCO3 + H2O  → Ca(HCO3)2 Thứ tự các phản ứng xảy ra là: A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4, 3 C. 1, 4, 2, 3 D. 2, 1, 3, 4 Câu 5. Cấu hình electron ñúng của nguyên tố Cu (Z = 29) là: A. 1s22s22p63s23p63d104s1 B. 1s22s22p63s23p63d94s2 2 2 6 2 6 1 10 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d D. 1s22s22p63s23p64s23d9 Câu 6. Supephôtphat kép có thành phần chính là: B. CaHPO4 A. Ca3(PO4)2

C. Ca(H2PO4)2

D. Ca(H2PO4)2; CaSO4

Câu 7. Trong công nghiệp HCl có thể ñiều chế bằng phương pháp sulfat theo phương trình phản ứng: t 2HCl ↑ + Na2SO4 2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (ñặc) → Tại sao phương pháp này không ñược dùng ñể ñiều chế HBr và HI ? A. Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI B. Do NaBr và NaI ñắt tiền, khó kiếm C. Do HBr và HI sinh ra là chất ñộc D. Do có phản ứng giữa HBr, HI với H2SO4 ñặc, nóng 0

Câu 8. ðể nhận biết ñược 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al. Chỉ cần dùng hóa chất nào sau ñây? B. NaOH loãng C. HCl loãng D. dung dịch NH3 A. H2O Câu 9. Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, ñược thêm vào Al2O3 trong quá trình ñiện phân Al2O3 nóng chảy ñể sản xuất nhôm, với lí do chính là: A. làm giảm nhiệt ñộ nóng chảy của Al2O3 B. làm tăng ñộ dẫn ñiện của Al2O3 nóng chày C. tạo lớp ngăn cách ñể bảo vệ Al nóng chày D. bảo vệ ñiện cực khỏi bị ăn mòn Câu 10. Vôi sống sau khi sản xuất phải ñược bảo quản trong bao kín. Nếu ñể lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này ñược giải thích bằng phản ứng nào dưới ñây? A. Ca(OH)2 + CO2  → CaCO3 + H2O B. CaO + CO2  → CaCO3 C. CaCO3 + CO2 + H2O  → Ca(HCO3)2 D. CaO + H2O  → Ca(OH)2 Câu 11. Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 24 gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 13,6 gam B. 17,6 gam C. 21,6 gam D. 29,6 gam Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 1/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 12. Thêm 0,1 mol CH3COONa vào 1,0 lít dung dịch CH3COOH 0,1M thu ñược dung dịch X. Biết hằng số ñiện li của CH3COOH là Ka = 1,8.10-5; thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể. Dung dịch X có giá trị pH là: A. 13 B. 9,26 C. 4,74 D. 1 Câu 13. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu ñược 4 gam một oxit. Công thức phân tử của muối nitrat ñã dùng là: A. KNO3 B. Fe(NO3)2 C. Cu(NO3)2 D. AgNO3 Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu ñược 6,72 lít (ñktc) hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng muối nitrat sinh ra là: A. 30,6 gam B. 39,9 gam C. 43,0 gam D. 55,4 gam Câu 15. Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu ñược 336 ml H2 (ñktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban ñầu. Kim loại M là: A. Mg B. Al C. Si D. Fe Câu 16. Cho một luồng CO ñi qua ống sử dụng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu ñược 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Hoà tan hết X bằng HNO3 ñặc nóng ñược 5,824 lít NO2 (ñktc). Giá trị của m là: A. 18,08 gam B. 16,0 gam C. 11,84 gam D. 9,76 gam Câu 17. ðiện phân 1 lít dung dịch NaCl (dư) với ñiện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu ñược có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với nước không ñáng kể, thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể), thì thể tích khí thu ñược ở anôt (ñktc) là: A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 1,12 lít Câu 18. Clo có 2 ñồng vị là khối lượng của ñồng vị A. 7,24%

37 17

35 17

Cl và

37 17

Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Thành phần % về

Cl chứa trong muối KClO3 là: B. 7,55% C. 25,0%

D. 28,98%

Câu 19. Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl¯ và 0,2 mol NO 3− . Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A dến khi ñược lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là: A. 300 ml B. 250 ml C. 200 ml D. 150 ml Câu 20. Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại A, B ñều thuộc phân nhóm chính II vào nước ñược 100 ml dung dịch X. ðể làm kết tủa hết ion Cl¯ có trong dung dịch X người ta cho toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa ñủ với dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm, thu ñược dung dịch Y và 17,22 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu ñược là: A. 4,86 gam B. 5,4 gam C. 7,53 gam D. 9,12 gam Câu 21. ðiện phân dung dịch BaCl2 với ñiện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian thấy ở anôt thoát ra 0,56 lít (ñktc) một chất khí. Hiện tượng xảy ra ở catôt là: A. có 3,425 gam Ba bám vào ñiện cực B. giải phóng 0,28 lít khí O2 (ñktc) C. giải phóng 0,56 lít khí H2 (ñktc) D. giải phóng 0,56 lít khí O2 (ñktc) Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 9,0 gam hỗn hợp X gồm bột Mg và bột Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu ñược khí A và dung dịch B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào B sao cho kết tủa ñạt tới lượng lớn nhất thì dừng lại. Lọc kết tủa, ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 16,2 gam chất rắn. Thể tích khí A thu ñược ở ñiều kiện tiêu chuẩn là: A. 11,2 lít B. 10,08 lít C. 8,4 lít D. 5,04 lít Câu 23. Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit fomic HCOOH có trong 10 ml dung dịch axit 0,3M (cho biết ñộ ñiện li của HCOOH trong dung dịch là α = 2%) là: A. 18,42.1023 B. 6,02.1023 C. 18,42.1020 D. 18,06.1020 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 2/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 24. Hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu và Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch chứa 2 axit HNO3, H2SO4 thu ñược dung dịch Y chứa 7,06 gam muối và hỗn hợp khí Z chứa 0,05 mol NO2 và 0,01 mol SO2. Giá trị của m là: A. 2,58 gam B. 3,00 gam C. 3,06 gam D. 3,32 gam Câu 25. Hòa tan 26,64 gam chất X là tinh thể muối sunfat của kim loại M vào nước ñược dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NH3 vừa ñủ thu ñược kết tủa B, nung B ở nhiệt ñộ cao ñến khối lượng không ñổi ñược 4,08 gam oxit. Mặt khác cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ñược 27,96 gam kết tủa. X là: A. MgSO4.6H2O B. Al2(SO4)3.18H2O C. Fe2(SO4)3.12H2O D. CuSO4.6H2O Câu 26. Cho sơ ñồ phản ứng sau t0 A + NaOH → B + D xt, t 0 D  → J + H2 + H2O J

NH 3 → E + Ag B + Ag2O 

E + NaOH →

F + H2O

 → Cao su buna

A là hợp chất có tên gọi A. Metyl axetat

B. Isopropyl acrylat

C. Vinyl fomiat

D. Etyl fomiat

Câu 27. E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H12O4. E tác dụng với dung dịch NaOH ñun nóng tạo ra một muối hữu cơ và hai rượu là etanol và propanol – 2. Tên gọi của E là: A. Etyl isopropyl oxalat B. Metyl isopropyl axetat C. Etyl isopropyl añipat D. ðietyl añipat Câu 28. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu ñược các sản phẩm, trong ñó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo ñúng của X là B. CH3 – COO – CH2Cl A. HCOO – CH2 – CHCl – CH3 C. C2H5COO – CH2 – CH2Cl D. HCOO – CHCl – CH2 – CH3 Câu 29. Một trong những ñiểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là: A. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B. protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử D. protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử C. protit luôn là chất hữu cơ no Câu 30. Hợp chất hữu cơ X khi ñun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc NaOH ñều cho khí vô cơ. X là: A. HCHO B. HCOOH C. HCOONH4 D. Cả A, B, C ñều ñúng Câu 31. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Số lượng ñồng phân của X có phản ứng tráng gương là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 HBr NaOH, H 2O H 2SO 4 ññ , 180 C Câu 32. Cho sơ ñồ phản ứng sau: But-1-en →  X  → Y  → Z Biết X, Y, Z ñều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính của từng giai ñoạn. Công thức của X, Y, Z lần lượt là: A. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3; CH3CH=CHCH3 B. CH2BrCH2CH2CH3; CH2OHCH2CH2CH3; CH2=CHCH2CH3 C. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3; CH2=CHCH2CH3 D. CH3CHBrCH2CH3; CH3CHOHCH2CH3; CH3CH(C2H5)OCH(C2H5)CH3 o

Câu 33. Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là: A. Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6 C. Sợi bông, tơ visco, tơ capron

B. Tơ tằm, len, tơ visco D. Tơ axetat, sợi bông, tơ visco

Câu 34. Tiến hành trùng hợp buta-1,3-ñien có thể thu ñược tối ña bao nhiêu polime ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 3/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 35. Có 4 ống nghiệm mất nhãn ñựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH4HCO3; NaAlO2; C6H5ONa và C2H5OH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau ñây ñể phân biệt bốn dung dịch trên ? A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. khí CO2 D. dung dịch BaCl2 Câu 36. Dầu mỡ ñể lâu bị ôi, thiu là do: A. chất béo bị rữa ra B. chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí C. chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí D. chất béo bị phân huỷ thành các anñehit có mùi khó chịu Câu 37. ðốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X chỉ thu ñược CO2 và H2O. Cho bay hơi 3,7 gam X ở 27oC và 2 atm, thu ñược 615 ml khí. Biết X tác dụng ñược với Na, NaOH và AgNO3/NH3. Công thức phân tử của X là: A. C2H2O3 B. C3H6O2 C. C4H10O D. Cả A, B, C ñều ñúng Câu 38. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol no, ñơn chức A, mạch hở. Cho 2,76 gam X tác dụng với Na dư thu ñược 0,672 lít hiñro (ñktc), mặt khác oxi hoà hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu ñược hỗn hợp anñehit. Cho toàn bộ lượng anñehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 19,44 gam chất kết tủa. Công thức phân tử của A là: A. CH3CH2OH B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH(CH3)OH D. (CH3)2CHCH2OH Câu 39. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thuộc cùng dãy ñồng ñẳng thu ñược 6,72 lít CO2 và 7,65 gam nước. Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu ñược 2,8 lít hiñro. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với hiñro ñều nhỏ hơn 40, các thể tích khí ño ở ñktc. A và B có công thức phân tử lần lượt là: B. C2H6O và C3H8O C. C2H6O2 và C3H8O2 D. C3H8O2 và C4H10O2 A. CH4O và C2H6O Câu 40. Tỉ lệ thể tích CO2: H2O (hơi) sinh ra khi ñốt cháy hoàn toàn một ñồng ñẳng (X) của glixin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2). (X) tác dụng với glixin cho sản phẩm là một ñipeptit, (X) là: A. NH2 – CH2 – CH2 – COOH B. C2H5 – CH(NH2) – COOH C. CH3 – CH(NH2) – COOH D. A và C ñúng Câu 41. ðốt cháy một hỗn hợp hiñrocacbon X thu ñược 2,24 lít CO2 (ñktc) và 2,7 gam H2O. Thể tích O2 ñã tham gia phản ứng cháy (ñktc) là: A. 2,80 lít B. 3,92 lít C. 4,48 lít D. 5,60 lít Câu 42. Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột, sản xuất ñược 100 lít rượu etylic nguyên chất có d = 0,8 g/ml. Hiệu suất của quá trình sản xuât là: A. 70,4% B. 78,2% C. 100% D. Không xác ñịnh ñược Câu 43. ðốt cháy hoàn toàn 1,76 gam axit hữu cơ X mạch thẳng thu ñược 1,792 lít CO2 (ñktc) và 1,44 gam H2O. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH2CH2COOH B. C2H5COOH C. CH3CH = CHCOOH D. HOOCCH2COOH Câu 44. Khi xà phòng hóa 4 gam chất béo cần 100 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo ñó là: A. 0,140 B. 1,4 C. 14 D. 140 Câu 45. 7,04 gam một este ñơn chức tác dụng vừa ñủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược 2 chất X và Y. ðốt cháy hết 0,6 gam Y ñược 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Oxi hoá Y ñược chất có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là: A. HCOONa; CH3CH2CH2OH B. CH3COONa; CH3CH2OH C. CH3CH2COONa; CH3OH D. HCOONa; CH3CH(CH3)OH Câu 46. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất thích hợp thì thu ñược một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng ñiều kiện. Cho 4,6 gam A trên tác dụng hết với Na thì thu ñược 1,68 lít H2 (ñktc). A là: A. Axit oxalic B. Glixerin C. Butanñiol-1,2 D. Sorbitol Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 4/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng

Mã ñề thi: 010

Câu 47. ðốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy ñồng ñẳng benzen cần dùng V lít không khí (ñktc). Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình ñựng nước vôi, thu ñược 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam. ðun nóng dung dịch, thu ñược thêm 12 gam kết tủa nữa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Không khí gồm 20% O2 và 80% N2. Trị số của V là: A. 7,9968 lít B. 39,9840 lít C. 31,9872 lít D. Một trị số khác Câu 48. Hỗn hợp E gồm 3 este ña chức của axit oxalic và hai rượu ñơn chức, no, mạch hở, ñồng ñẳng kế tiếp. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp E bằng dung dịch xút vừa ñủ thì thấy ñã dùng hết 19,48 ml dung dịch NaOH 11% (có d = 1,12 g/ml). Công thức của hai rượu tạo nên hỗn hợp E lần lượt là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C4H9OH và C5H11OH D. C5H11OH và C6H13OH Câu 49. Cho 3 chất hữu cơ ñơn chức có cùng công thức phân tử C3H8O tác dụng với CuO dư (nhiệt ñộ) thu ñược hỗn hợp sản phẩm. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu ñược 21,6 gam Ag. Nếu ñun nóng hỗn hợp 3 chất trên với H2SO4 ñặc ở 140oC thì thu ñược 34,5 gam hỗn hợp 4 ete và 4,5 gam H2O. Thành phần % khối lượng rượu bậc 2 có trong hỗn hợp là: A. 61,53% B. 46,15% C. 30,77% D. 15,38% Câu 50. Cho 24,64 lít hỗn hợp X (ño ở 27,3oC; 1atm) gồm 3 hiñrocacbon. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu ñược cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 98,6 gam. Các hiñrocacbon trong hỗn hợp X thuộc loại: A. parafin B. olefin C. ñiolefin D. ankin

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Phone: 0976053496

Trang 5/5

Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP E-mail: thanh.lepham@gmail.com


Bo de thi thu dai hoc hoa hoc cua tac gia Le Pham Thanh [chemvn.net]