Page 1

STOMIX, spol. s r. o. 790 65 Žulová 178, Czech Republic tel.: +420 584 484 111 fax: +420 584 484 112 e-mail: sales@stomix.cz

C ATA LO G C ÁC H N H I Ệ T

Giải pháp công trình chuyên nghiệp

Ca ta lô có giá trị từ ngày 01.04.2008

w w w . s t o m i x . c o m


Nội dung

Danh mục các biểu tượng được sử dụng

Giải pháp công trình STOMIX® Cách nhiệt Mặt tiền

...................................................................................................................

......................................................................................................................

Tường nhà Nền nhà

Được sản xuất với đủ thang màu

................................................................................................................

......................................................................................................................

4

10 16 22

Được sản xuất với thang màu hạn chế ở các sắc màu thuộc nhóm a, b

white

được sản xuất với màu ghi nhạt

Được sản xuất với thang màu hạn chế ở các sắc màu thuộc nhóm b

light grey

được sản xuất với màu ghi

Được sản xuất với các màu lục, xanh, ghi, be và nâu đỏ

grey

được sản xuất với sắc màu tự nhiên

Được sản xuất thành 12 mẫu màu ....................................................................................................

24

...................................................................................................................

26

Tái tạo bê tông

được sản xuất với màu trắng

ứng dụng bằng ruloo khử khí

Được sản xuất thành 35 mẫu màu

Ban công

Liên kết bằng chổi

ứng dụng bằng búa là răng

ứng dụng bằng ruloo

ứng dụng bằng thiết bị làm bằng cao su

ứng dụng bằng phun xịt

sử dụng bay răng

ứng dụng bằng tay thợ nề

sử dụng dao trộn cao su

Catalog sản phẩm Lớp trát thô

.............................................................................................................

..............................................................................

32

..........................................................................................................

36

..........................................................................................................................

39

Lớp trát khảm và ốp lát Sơn mặt tiền Sơn bệ

28

Véc ni thấm và bảo vệ

..................................................................................

42

......................................................................................

44

.................................................................................................................

48

Các chất liệu cách ly Chốt chèn

................................................................................................

50

.................................................................................................

52

.......................................................................................................................

57

Lưới tăng cường Vít nở, lõi khoan Lưới cốt

Các phụ kiện ETICS

.........................................................................................

Giấy dán tường

58

............................................................

65

...................................................................................................

67

Các đồ bổ sung cho ban công

............................................................................................

69

......................................................................................................................

71

........................................................................................................................

80

Bọt và keo mắc tit Dụng cụ Mục lục

41

....................................................................

Các chất keo và làm phẳng

Mục lục – Catalog tên gọi, số trang

...............................................

biến thể trong suet

81

w w w . s t o m i x . c o m


Lời giới thiệu Các bạn khách hàng kính mến, Các bạn vừa mở ca ta lô sản phẩm của công ty chúng tôi, trong đó có giới thiệu sáu phương pháp chính giải quyết các vấn đề xây dựng liên quan trong quá trình sửa chữa, khôi phục hoặc gia cố làm ấm các tòa nhà. Tại các đại lý của mình công ty Séc STOMIX® đã 15 năm bán các mặt hàng có chất lượng cao dành cho việc cách nhiệt và công việc giai đoạn cuối của các công trình xây dựng. Các khách hàng của chúng tôi không chỉ là những hợp tác xã nhà ở, các chủ nhân nhà xây và các công ty xây dựng mà cả những công chúng chuyên môn (kiến trúc sư và các nhà thiết kế đồ án) và các đại diện cơ quan nhà nước. Hệ thống bán hàng của nhóm STOMIX® tạo nên bởi 11 công ty tại CH Séc và sự phát triển không ngừng tại nước ngoài xác minh được rằng các khách hàng không chỉ mua những mặt hàng của công ty mà còn được chăm sóc, bảo dưỡng chuyên môn và hướng dẫn thực hiện. Các kinh nghiệm cho thấy, bằng con đường này đã giúp đỡ khách hàng tiết kiệm rất nhiều chi phí cho việc gia cố làm ấm các tòa nhà hoặc mua các sản phẩm này trong các siêu thị bán đồ xây dựng. Cho nên đến công ty chúng tôi các bạn sẽ gặp những cố vấn lành nghề, những cố vấn này sẽ giúp đỡ các bạn tìm hướng đi tốt nhất cho ý tưởng của các bạn và chọn vật liệu phù hợp và các bước tiến hành khả quan nhất. Với số lượng vật liệu dự trữ dồi dào chúng tôi sẽ đáp ứng đơn đặt hàng của các bạn trong thời hạn ngắn nhất. Trong khuôn khổ của sự cố gắng và thực hiện hoàn hảo công ty STOMIX® đưa ra hàng loạt dịch vụ khuyến mại cho khách hàng. Các cố vấn của chúng tôi sẵn sàng đưa ra những phương pháp giải quyết công nghệ cho các dự án của các bạn, kiểm tra độ thích hợp của cơ sở nền tảng, đào tạo nhân viên thực hiện đúng hệ thống gia cố làm ấm các tòa nhà và sử dụng các sản phẩm của STOMIX®, theo dõi việc thực hiện công nghệ trong cả quá trình dự án. Chất lượng, tham gia trực tiếp và nghiêm chỉnh là kim chỉ nam của nhóm công ty STOMIX®. Sự tin tưởng của các bạn vào sản phẩm và dịch vụ của công ty STOMIX® không chỉ là phần thưởng quý giá và động lực mà là cả tiên đề cho sự thực hiện hoàn hảo các dự án của các bạn. Chúng tôi luôn luôn đáp ứng mọi yêu cầu của các bạn. Đội ngũ nhân viên công ty STOMIX®


Giải pháp xây dựng của STOMIX®

1

CÁCH NHIỆT

Các hệ thống composit cách nhiệt bên ngoài (ETICS) là các sản phẩm chính mang thương hiệu STOMIX®. Chúng tôi đã phát triển các hệ thống cho việc cách nhiệt đầy đủ ở phía mặt tiền mà cũng có thể sử dụng trong khi thi công các tòa nhà cũ hơn cũng như trong khi thi công các tòa nhà mới. Do khả năng có nhiều biến đổi, các hệ thống cách nhiệt của chúng tôi có thể chuyển đổi để thích ứng với các dạng nhà ở khác nhau cũng như các điều kiện tại chỗ mà không có trở ngại gì. Kết cấu của các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng STOMIX® là hài hòa một cách tuyệt vời. Các bộ phận được giải thích rõ ràng và được sử dụng trong các bộ kết hợp được giải thích một cách chính xác. Theo các yêu cầu của nhà đầu tư, hệ thống cách nhiệt tiếp xúc alfa stomix THERM® trên cơ sở các tấm Polystyrenece hay beta stomix THERM® sử dụng các tấm fibro khoáng. Chúng tôi đưa cũng đưa ra một hệ thống cách nhiệt để sử dụng với các ngôi nhà lắp ghép và các cấu trúc bằng gỗ cũng như giải quyết vấn đề cách nhiệt cho phần chân tường của công trình. Công ty STOMIX® là nhà sản xuất ETICS đầu tiên của Cộng hòa Séc đạt được Chứng nhận kỹ thuật châu Âu (ETA) cho các hệ thống cách nhiệt. alfa stomix THERM® và beeta stomixTHERM® và nó được phép sử dụng ký hiêu cho các hệ thống này.

2

MẶT TIỀN

STOMIX® cung cấp nhiều loại vữa trát, sơn và các sản phẩm khác phù hợp cho việc phục hồi phức hợp mặt ngoài cũng như giải pháp về màu của các công trình. Nếu bạn chưa hâm nóng ngôi nhà của bạn, chúng tôi khuyên bạn hãy sử dụng một hệ thống vữa trát phức hợp bao gồm một lớp cơ bản gồm xi măng kết dính và vữa BetaDEKOR lưới cốt thép và sơn mặt tiền. GamaDEKOR được cung cấp với rất nhiều sắc màu khác nhau. Các dòng sản phẩm của chúng tôi cũng bao gồm các vữa khảm trang trí AlfaDEKOR hoặc các dải ốp mặt mềm gạch Flexy khiến có thể tạo dáng vẻ độc đáo và nguyên thủy cho mọi công trình.

3

TƯỜNG NỘI THẤT

Trong bản chào hàng chúng tôi cũng không quên đến việc sửa sang tường nội thất. Dành cho mục đích này chúng tôi có hệ thống trát vữa, vữa trát và các loại sơn màu nội thất. Sự sửa chữa bề mặt có sức bền, trang trí đẹp được đảm bảo bằng hệ thống BALET® 1, nó được tạo nên trên loại giấy bồi tường bằng sợi thủy tinh với trang trí rõ nét. Vẻ đẹp bên ngoài có thể tạo nên nhờ các giải dát đàn hồi Brick Flexy.

4

NỀN NHÀ

Hệ thống nền nhà chứa đựng hàng loạt sản phẩm thích hợp cho việc sửa sang hoặc làm mới nền nhà. Các sản phẩm này bao gồm những chất tự duỗi phẳng và chất chống ẩm, màu không phai và nhựa dính nổi vân cho việc lát nền.

5

TÁI TẠO BÊ TÔNG

Để tái tạo và sửa chữa bê tông chúng tôi đã sáng chế ra loại vật liệu chủng loại BetaFORM®. Các loại vữa trát đặc tính, bay, các loại sơn bảo vệ và dính dành cho từng giai đoạn sửa chữa tái tạo. Thành phần vật chất và các thông số kỹ thuật và công nghệ của các sản phẩm đã được kết hợp với nhau tạo nên một hệ thống tổng hợp tốt nhất.

6

BAN CÔNG

Để phục vụ cho việc sửa sang lại nhà tập thể cao tầng cũng như nhà xây, công ty có hàng loạt sản phẩm dành rieng cho mục đích sửa sang và tái tạo lại ban công. Hệ thống sản phẩm này bao gồm các loại vật liệu có tính chống ẩm và một số loại vật liệu bổ xung đặc biệt như là băng lót và chắn ban công.

1


3 4

6 2

5


PHƯƠNG PHÁP CÁCH NHIỆT NGUYÊN NHÂN CẦN CÁCH NHIỆT Hầu hết các lớp vỏ bên ngoài nhả ở tại Cộng hòa Séc có các thông số khá kém về cách nhiệt so với các yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Giá các loại năng lượng ngày càng tăng trở thành một mục sinh hoạt quan trọng trong ngân sách và sự thay đổi có tính tuần hoàn về thời tiết cho thấy khả năng xuất hiện thường xuyên các biến đổi đến cùng cực của nhiệt độ.

LỢI ÍCH CỦA CÁC HỆ THỐNG CÁCH NHIỆT BÊN NGOÀI • • • • • • • • • •

Chuyển nhiệt độ đông lạnh từ phân khối xây nề tới lớp cách nhiệt Tránh hư hại cho khối xây nề do ảnh hưởng của sự đông giá. Kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ công trình Củng cố kết cấu khối nề Tiết kiệm đáng kể các chi phí cho sưởi ấm Yêu cầu ít hơn các nguồn sưởi ấm Tránh nhiệt tốt hơn trong các tháng hè nóng nực Hạn chế nấm mốc Thiết kế mới nhờ việc xử lý bề mặt được lựa chọn Định giá tòa nhà cho mục đích bàn hay cho thuê

CÁC HỆ THỐNG CÁCH NHIỆT CỦA CÔNG TY STOMIX® CUẢ CỘNG HÒA SÉC TÍNH TOÀN VẸN CỦA HỆ THỐNG Các hệ thống cách nhiệt bên ngoài được giới thiệu trên thị trường EU được trình bày chính xác về các biến thể về cấu tạo do nhà sản xuất đưa ra cho hệ thống cách nhiệt tương ứng. Trong quá trình ứng dụng, không được phép phối kết hợp với với các cấu kiện nào ngoài các cấu kiện đã được khuyến cáo. Theo các quy định này, STOMIX đưa ra hệ thống gọn nhẹ, bao gồm cách nhiệt, chêm đệm, keo dán và các sản phẩm khác có các đặc tính tương thích với nhau. SỰ THAY ĐỔI ĐA DẠNG Hệ thống có thể được sửa đổi cho phù hợp theo dạng công trình, theo yêu cầu cảu nhà đầu tư và các điều kiện tại chỗ. Nó có thể được ứng dụng trong các ngôi nhà gia đình, các nhà panel cũng như nhà lắp ghép và nhà gỗ. Trong khi thi công những căn nhà mới, chúng tôi khuyến nghị hãy xem xét công tác cách nhiệt chất lượng cao trong phạm vi công trình cơ bản. SỰ TRỢ GIÚP MIỄN PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN Kinh nghiệm chỉ ra rằng một trong các vấn đề lớn nhất trong khi sử dụng cách nhiệt là việc thực hiện không mang tính chuyên nghiệp hoặc thậm chí còn sử dụng các cấu kiện ngoài các cấu kiện được khuyến cáo. Để đảm bảo tính năng không có sai sót trong các hệ thống cách nhiệt của chúng tôi, chúng tôi cung cấp cho các khách hàng một loạt các dịch vụ miễn phí. Đó là các dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, công trình cách nhiệt hoàn toàn thích hợp cùng với sự giám sát về công nghệ trong quá trình ứng dụng cũng như đào tạo hay trợ giúp các công ty xây dựng trong quá trình tổ chức mang lại sức sống mới toàn diện.

CÁC CHỨNG CHỈ • Doanh nghiệp đầu tiên của Cộng hòa Séc được nhận các chứng chỉ Kỹ thuật của châu. Âu cho hệ thống cách nhiệt cho phép chúng tôi sử dụng kỹ hiệu /// • Giấy chứng nhận quản lý chất lượng theo ISO 9001 • Giấy chứng nhận của Hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14001 • Chứng nhận sản phẩm tại Liên minh châu Âu, Cộng hòa Séc, Slovakia, Balan. Litoni, Nga và Ucraina

4


GIỚI THIỆU CÁC HỆ THỐNG CÁCH NHIỆT

6 1

STOMIX® giới thiệu các hệ thống cách nhiệt bổ sung cho mặt tiền của mọi loại công trình. Khi lựa chọn hệ thống cách nhiệt, có thể xem xét tất cả các yêu cầu để có giải pháp cuối cùng; ví dụ: về khả năng chống hư hỏng cơ khí, an toàn chống cháy, vv.. Chúng tôi sẽ cung cấp tư vấn miễn phí trước và trong khi có các công trình xây dựng, Các kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ giúp bạn thiết kế công trình với thành phần hệ thống tối ưu và sau đố họ vẫn có mặt để giám sát công nghệ trong quá trình ứng dụng các cách nhiệt.

stomixTHERM® alfa

Hệ thống cách nhiệt trên cơ sở các tấm cách nhiệt polystyrence là hiện thân cho giải pháp cách nhệt phổ biến nhất tại Cộng hòa Séc cũng như toàn bộ châu Âu. Hệ thống này được giới thiệu với tất cả những ai tìm sự cách nhiệt chất lượng cao với giá cả có thể chấp nhận được. Việc chống nhiệt ngày càng gia tăng dẫn tới sự cắt giảm trực tiếp đáng kể các chi phí và tiền thu hồi từ đầu tư vào công tác cách nhiệt là rất nhanh. Một số ưu điểm của hệ thống là mức phụ tải xây dựng công trình thấp và sự ứng dụng cách nhiệt có mức đòi hỏi không quá khắt khe.

stomixTHERM® beta

6 1

Hệ thống cách nhiệt sử dụng các tấm làm bằng fibro khoáng có các đặc tính phát triển tốt hơn và kháng nhiệt cao nhờ đó mà chi phí cho năng lượng giảm đáng kể đối với nhà được cách nhiệt. Nó có thể được sử dụng mà không có hạn chế nào về kỹ thuật cứu hỏa ngay cả khi ở các độ cao trên 22.5m, Hệ thống này có tất cả các loại chứng chỉ thích hợp kèm theo và nó có thể được sửa đổi cho phù hợp với công trình hoặc các yếu tố của nhà đầu tư/

Hệ thống cách nhiệt loại stomixTHERM® dành cho các nhà lắp ghép và nhà gỗ

Hệ thống cách nhiệt bên ngoài gồm các tấm cách nhiệt bằng bọt Polystyren dành riêng cho nhà lắp gép và nhà gỗ. Ngoài tính chịu nhiệt gia tăng còn có thể tạo điều kiện sửa sang bằng phẳng mặt trước nhà. Vì sự đa dạng của các phương pháp thiết kế nhà gỗ và nhà lắp ghép cần phải quan tâm cao đến việc dựng nên đề án gia cố làm ấm nhà. Các nhân viên kỹ thuật của chúng tôi sẽ giúp đỡ các ngài lập nên cơ cấu hoàn hảo cho ngôi nhà của các ngài.

Giải pháp cho tường đường hầm

Việc giới thiệu các hệ thống cách nhiệt được hoàn chỉnh với việc xử lý khu vực đế tường của ngôi nhà hay khu vực tháp vốn có nguy cơ bị hư hỏng và mất vệ sinh cao nhất, chẳng hạn các loại hơi thoát ra hay ảnh hưởng của muối. Do đó, cần có sự chú ý triệt để đến mức bền, khả năng chịu mài mòn và có thể giặt rửa được của chất liệu. Đối với việc xử lý bề mặt cuối cùng, chúng tôi xin giới thiệu lớp trát trảm tranh trí AlfaDEKOR hoặc các dải ốp lát gạch Felxy.

Đối với việc thiết kế và ứng dụng các hệ thống cách nhiệt compost stomix THER alfa và stomixTHERM beta, các tiêu chuẩn sau đây là bắt buộc: CSN 72 2901 ứng dụng các hệ thống cách nhiệt compost (ETICS), Giới thiệu lắp đặt các hệ thống cách nhiệt composit của các dòng stomixTHERM cho sử dụng và bảo trì, chỉ dẫn bảo trì và sử dụng ETICS stomixTHERM alfa và stomixTHERM beta.

w w w . s t o m i x . c o m

5


PHƯƠNG PHÁP CÁCH NHIỆT

stomixTHERM® alfa Đế Sạch, không có bụi và vết dầu mỡ, vững chắc, liên kết và không trang trí (ví dụ: bê tông, bê tông rỗng hay xây bằng gạch)

Xuyên thấm đế Vec ni chống thấm EH hay sơn đế HC–4 tùy theo đế

Xi măng kết dính AlfaFIX S1, AlfaFIX S2 hay AlfaFIX S11 tùy theo đế hay các điều kiện

Gia cố phần cốt thép Các góc, cạnh,hay các chi tiết của lưới đôi ETICS hay xà.

Xử lý bề mặt BetaDEKOR AD/AF, SIF/SID,VF/ VD hay BetaDEKOR SF/SD cuối cùng với sơn GemaDEKOR SA, SIL

trang 42 41

trang 44

trang 44 58 57

trang 28 36

Lati đế Dùng cho đế của đường phía dưới các tấm cách nhiệt, tạo thành gờ chân đế

Các tấm cách nhiệt Polystyrene EPS 70f

Neo giữ Các chốt đĩa PTH-KZL, NITK U, NT U, STRU, chỉ có các bổ sung là IDKT, TID-T, TID-TL

Lớp đế Chất làm bằng AlfaFIX S1 và lưới thủy tinh VT1

Xâm thấm Vécni xâm thấm EH, sơn đế HC-4 hay HC-5 tùy theo chủng loại lớp trát

trang 58

trang 50

trang 52–56

trang 44 57

trang 42 41


stomixTHERM® beta Đế Sạch, không có bụi và vết dầu mỡ. vững chắc, liên kết và không trang trí (ví dụ: bê tông, bê tông rỗng hay xây bằng gạch)

Xuyên thấm đế Vécni xâm thấm EH, sơn đế HC-4 (sự đa dạng và mức độ cần thiết của xâm thấm phụ thuộc vào điều kiện nền đế).

Xi măng kết dính AlfaFIX S1 AlfaFIX S2 hay AlfaFIX S11 tùy theo đế hay các điều kiện

Lớp đế Chất làm bằng AlfaFIX ®S1 và lưới thủy tinh VT1.

Xử lý bề mặt BetaDEKOR AD/AF, SIF/ SID,VF/VD hay BetaDEKOR SF/SD cuối cùng với sơn GemaDEKOR SA,SIL.

trang 42 41

trang 44

trang 44 58 57

trang 28 36

Lati đế Dùng cho đế của đường phía dưới các tấm cách nhiệt, tạo thành gờ chân đế

Đế Sạch, không có bụi và vết dầu mỡ, vững chắc, liên kết và không trang trí (ví dụ: bê tông, bê tông rỗng hay xây bằng gạch)

Neo giữ Các chốt đĩa PTH-KZL, NITK U, NT U, STRU, chỉ có các bổ sung là IDKT, TID-T, TID-TL

Lớp đế Chất làm bằng AlfaFIX S1 và lưới thủy tinh VT1

Xâm thấm Vécni xâm thấm EH, sơn đế HC-4 hay HC-5 tùy theo chủng loại lớp trát

trang 58

trang 51

trang 54 56

trang 44 57

trang 42 41


GIA CỐ LÀM ẤM

Hệ thông làm ấm chủng loại stomixTHERM® dành cho các nhà lắp ghép và nhà gỗ Đế Sạch, không có bụi và vết dầu mỡ, vững chắc, liên kết và không trang trí (ví dụ: mảnh vụn xi măng hay vỏ bào)

Xâm thấm đế Vécni xâm thấm EH, sơn đế HC-4 (sự đa dạng và mức độ cần thiết của xâm thấm phụ thuộc vào điều kiện nền đế)

Xi măng kết dính AlfaFIX® S1, AlfaFIX® S2 hay AlfaFIX® S11 tùy theo đế hay các điều kiện.

Gia cố phần cốt thép Các góc, cạnh,hay các chi tiết của lưới đôi ETICS hay xà.

Povrchová úprava BetaDEKOR AD/AF, SIF/ SID,VF/VD hay BetaDEKOR SF/SD cuối cùng với sơn GemaDEKOR SA,SIL.

trang 41

trang 45

trang 44 58 57

trang 28 32

Lati đế Dùng cho đế của đường phía dưới các tấm cách nhiệt, tạo thành gờ chân đế.

Các tấm cách nhiệt Polystyrene EPS 70 F

Neo giữ Tấm chốt SBH-T hay tấm chốt TIT có đầu tán thích hợp.

Lớp đế Chất làm bằng AlfaFIX ®S1 và lưới thủy tinh VT1.

Xâm thấm Vécni xâm thấm EH, sơn đế HC-4 hay HC-5 tùy theo chủng loại lớp trát.

trang 58

trang 50

trang 55

trang 44 57

trang 41


Giải pháp cho chân tường Các tấm cách nhiệt Thông số về tấm đế

Xi măng kết dính AlfaFIX S1 hay AlfaFIX S11 tùy theo đế và các điều kiện.

Xuyên thấm đế Vécni xâm thấm EH, sơn đế HC-4 (sự đa dạng và mức độ cần thiết của xâm thấm phụ thuộc vào điều kiện nền đế).

Xâm thấm Vécni xâm thấm EH, sơn đế HC-4 hay HC-5 tùy theo chủng loại lớp trát.

trang 50

trang 44

trang 42 41

Xử lý bề mặt Các dải lợp Brick Flexy với keo dán AlfaFIX®BS, các lớp trát khảm AlphaDEKOR F, G, S

Xâm thấm Vécni xâm thấm EH, ứng dụng hệ thống Brick Flexy, sơn đế HC-4 với xử lý bề mặt bằng AlfaDEKOR

Lớp đế Chất làm bằng AlfaFIX ®S1 và lưới thủy tinh VT1.

Gia cố (không cần thiết) AlfaFIX ®S1 và các lati cho việc cách nhiệt tại căn hộ, lưới thủy tinh VT1 hay sợi cốt thép R330

Neo giữ (không cần thiết) Tấm thẳng góc đĩa chốt SBH-T hay tấm chốt TTT có đầu tán thích hợp.

trang 35 46 32

trang 42 41

trang 44 57

trang 44 58 57

trang 52–56


MẶT TRƯỚC

Vữa trát mặt ngoài Nền Nhẵn, hắc chắn, sạch sẽ, loại hét các chất bẩn, bụi, và chất mỡ, đôi khi có thể sơn phủ bề ngoài hoặc màu cơ bản

Làm tăng lớp cốt Phần góc, rìa hay các phần ETICS tăng gấp đôi lưới cốt hoặc các thanh nẹp

Lớp cơ bản Lưới thủy tinh VT1 / 1 ấn vào khe

Base layer AlfaFORM® SCA hoặc AlfaFIX® S1 trát bằng bay răng cưa

trang 46 44 58 57

trang 57

trang 46 44

Lớp đế Lớp làm bằng đã được làm nhẵn AlfaFORM®SCA hay AlfaFIX®S1 ép qua sợi.

Xâm thấm Vécni xâm thấm EH

Lớp trát AlfaFIX S1, AlfaFIX S2 hay AlfaFIX S11 tùy theo đế hay các điều kiện

Lớp làm đầy Các góc, cạnh,hay các chi tiết của lưới đôi ETICS hay xà.

trang 46 44

trang 42

trang 28 46

trang 36


BẠN KHÔNG MUỐN HOẶC KHÔNG THỂ ỨNG DỤNG CÁCH NHIỆT, SONG BẠN VẪN MUỐN CÓ MỘT MẶT TIỀN MỚI CHO CÔNG TRÌNH CỦA BẠN/ Vậy là STOMIX® đã có một giải pháp mang tính thực tiễn cho bạn. Hệ thống vữa của chúng tôi đưa ra một phương án lựa chọn dễ dàng và có nhiều lợi thế cho các lớp vữa hạt nhân truyền thống. Trong trường hợp này, đối với lớp nền một lớp làm phẳng đặc biệt có lưới tăng cường được sử dụng trên đó sau khi ứng dụng lớp vữa thấm và lớp sơn bề mặt được dùng tùy thuộc vào điều kiện tại chỗ và các nhu cầu của khách hàng. Các kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ rất vui mừng được hỗ trợ bạn lựa chọn loại vữa và sơn thích hợp tùy theo nhu cầu và ý tưởng cá nhân.

1. AlfaFIX® S1 + LƯỚI VT1 / 1 VÉC NI THẤM EH BetaDEKOR® SD / SF GamaDEKOR® F / SA / SIL 2. AlfaFORM® SCA + LƯỚI VT1 / 1 VÉC NI THẤM EH AlfaFORM® SCB GamaDEKOR® F / FS / FSE 3. AlfaFORM® SCA + LƯỚI VT1 / 1 VÉC NI THẤM EH BetaDEKOR® SD / SF GamaDEKOR® F / SA / SIL

®

AlfaFORM SCA Hỗn hợp vữa khô

...........................................................................................

AlfaFIX® S1 Chất làm phẳng khô

......................................................................................................

Các lati dùng cho hệ thống cách nhiệt Lưới thủy tinh VT1/1 Véc ni chống thấm EH Sơn nền HC-4

...............................

............................................................................ .........................................................................

..............................................................................................

AlfaFORM® SCB Hỗn hợp vữa khô

...........................................................................................

Trang 46

Trang 44

Trang 58 Trang 57 Trang 42 Trang 41 Trang 46

BetaDEKOR® SD Vữa tái tạo khoáng chất khô

Trang 28

BetaDEKOR® SF Vữa đốm khoáng chất khô

Trang 28

..........................................................................................

...........................................................................................

Các lớp vữa khoáng chất được cung cấp ở dạng các hỗn hợp khô có sấc thái màu trắng. Chúng có thể được rửa sạch bằng nước và có thể thấm hơi nước. Lớp phủ màu được lựa chọn từ dòng GamaDEKOR thể hiện lớp màu sau này.. GamaDEKOR® F Sơn mặt tiền acrylat

...........................................................................................

Trang 37

GamaDEKOR® SA Sơn mặt tiền sillicon - acrylat

.......................................................................................

Trang 36

GamaDEKOR® SIL Sơn mặt tiền sillicon

......................................................................................

Trang 36

GamaDEKOR® FS Sơn mặt tiền acrylat làm đầy

Trang 38

GamaDEKOR® FSE Sơn mặt tiền sillicon làm đầy

Trang 38

........................................................................................

.....................................................................................

Các chương trình và thực hiện trát vữa được tuân theo các hướng dẫn cho việc thực hiện trát vữa STOMIX®.

w w w . s t o m i x . c o m

2

2

Hệ thống này được sử dụng trên một nền hóa cứng, liên kết vững chắc không bụi bẩn, vết dầu mỡ, không có các lớp nối hoạt động. Các khu vực ứng suất quanh các hốc cửa sổ và cửa ra vào được phủ một lớp tăng cường với việc sử dụng các lati để cách nhiệt và chất làm phẳng AlfaFIX®S1 hay AlfaFORM®SCA. Lớp trát nền gốm chất làm phẳng AlfaFIX®S1 (hay hỗn hợp vữa AlfaFORM®SCA) và lưới thủy tinh VT1/1. Sau khi quét véc ni thấm EH, sử dụng thêm các lớp kết hợp với lớp trát BetaDEKOR SD/SF hay AlfaFORM®SCA và GamaDEKOR®F/FS. FSE/ SA/SIL.

SỰ PHỐI KẾT HỢP THEO ĐỀ XUẤT

CÁC SẢN PHẨM

11


MẶT TIỀN

Hệ thống Gạch Flexy Các dải ốp lát Gạch Flexy

Xi măng kết dính AlfaFIX BS dùng dụng cụ búa là có răng.

Xâm thấm Véc ni chống thấm EH

trang 35

trang 46

trang 42

Đế Vững chắc, không có bụi bẩn và vết dầu mỡ (ví dụ: các lớp đế ETICS).


Một lựa chọn thú vị cho việc xử lý bề mặt là các dải ốp lát của hệ thống Gạch Flexy có thể áp dụng cho hệ thốngkhông cách nhiệt. Đây là lớp đế mỏng và cong có hình dạng giống các viên gạch. Nhờ đặc tính mềm và nhẹ, tấm ốp lát không bị nứt vỡ, không làm tăng trọng lượng thi công xây dựng và sử dụng là rất dễ dàng. Để chuyển đổi các dải ốp lát có định dạng cần thiết thì chỉ cần dùng kéo là đủ. Chất gắn phát tán AlfaFIX BS được sử dụng để gắn các dải ốp lát với nhau. Các mối gắn giữa các dải được hoàn thiện bằng cách làm nhẵn chất keo ép với một chiếc chổi mềm.

CÁC SẢN PHẨM

2

2 Các dải ốp lát Gạch Flexy Các dải trang trí mềm

..................................................................

Trang 35

......................................................................................................

Trang 46

AlfaFIX® BS Chất kết dính phát tán

Véc ni chống thấm EH

..........................................................................

Trang 42

Các tấm lộ Gạch Flexy được cung cấp với hai biến thể bề mặt: thô hoặc phỏng theo gạch cũ. Số lượng các sắc màu và sự phối kết hợp giữa chúng mang lại nhiều bộ dạng khác nhau cho bề mặt cuối cúng Các dải ốp lát Gạch Flexy đặc biệt được khuyến nghị cho việc ốp lát lâu dài cho chân tường hay để làm nổi bật một phần đặc biệt nào đó của tòa nhà. Chúng cũng có thể được sử dụng để tạo nên các hiệu quả nội thất thú vị.

Hiển thị: Studiô AP, Ing. arch. Alexander Pur

w w w . s t o m i x . c o m

13


MẶT TIỀN

Các lớp trát cho ETICS Trong chào hàng các lớp trát của chúng tôi có thể thấy tất cả các kiểu xử lý bề mặt cuối cùng cho các công trình được cách nhiệt với các đặc tính hài hòa với các chất liệu được sử dụng trong một hệ thống cách nhiệt. Các lớp trát BetaDEKOR thân thiện với môi trường, vô hại, khả năng ngăn cản cao, bền và giúp đa dạng hóa công tác xử lý bề mặt. Có thể chọn hoặc lớp trát sơn chống thấm hoặc tái tạo lại với các kích thước hạt và cấu tạo khác nhau, Tất cả các lớp trát tạo thành một lớp bề mặt mềm và có thể rửa được với khả năng chịu được các ảnh hưởng của khí quyển và sự bức xạ cực tím.

CÁC SẢN PHẨM BetaDEKOR® AF, AD Các lớp trát acrylat mỏng

Trang 28

BetaDEKOR® SIF, SID Các lớp trát sillicon mỏng

..............................................................................

Trang 29

BetaDEKOR® VF, VD Vữa trát mỏng silic

..................................................................................

Trang 29

.................................................................................

BetaDEKOR® SF, SD Các lớp trát được xử lý khoáng khô

..................................................................................

Trang 28

Lớp trát khảm Nhóm thứ hai được đại diện bởi một loại các lớp trát khảm acrylat của dòng sản phẩm AlfaDEKOR tạo thành một lớp mềm có thể rửa được có khả năng chống chịu cao đối với sự bức xạ cực tím cũng như các ảnh hưởng của khí quyển. Lớp trát trang trí này chủ yếu được sử dụng cho các phần chân đế hay các chi tiết cụ thể được chiếu sáng nhiều của mặt tiền. Kết cấu bằng đá được đưa ra với ba cỡ hạt và với vô số mẫu mã. Lớp trát được sử dụng hoặc với búa là không gỉ (AlfaDEKOR S). Có thể chọn từ 35 kiểu mẫu màu khác nhau của lớp trát AlfaDEKOR S. Lớp trát khảm cũng có thể được sử dụng cho việc sáng tạo các chi tiết hấp dẫn bên trong nội thất. Bề mặt được tạo bởi lớp trát khảm AlfaDEKOR có thể được xử lý bằng cách quét véc ni xâm tán Sl hoặc véc ni phủ AK làm cho bề mặt có vẻ tươi sáng.

Sách trọn bộ về các kiểu mẫu được đề cập tới ở trang 33.

14

CÁC SẢN PHẨM AlfaDEKOR F Lớp trát khảm trang trí acrylat với tạo hạt thô

Trang 32

AlfaDEKOR G Lớp trát khảm trang trí acrylat với tạo hạt thô

Trang 32

AlfaDEKOR S Lớp trát khảm trang trí phun acrylat

Trang 34

..................................................................................................

.................................................................................................

..................................................................................................


Các lớp trát đặc biệt và các loại sơn bề mặt LỚP TRÁT MỀM

CÁC SẢN PHẨM BetaDEKOR AF-FLEX Lớp trát acrylat mềm

.............................................................................

Trang 30

GamaDEKOR® F Sơn mặt tiền acrylat

............................................................................................

Trang 37

GamaDEKOR® SA Sơn mặt tiền sillicon - acrylat

Trang 36

GamaDEKOR® SIL Sơn mặt tiền sillicon

Trang 36

........................................................................................

CÁC LOẠI SƠN

Ngoài các loại lớp trát, chúng tôi cũng giới thiệu hàng loạt các loại sơn bề mặt acrylat, sillicon hay cillicat – acrylat từ các dòng GamaDEKOR có chứa các chất phụ gia ngăn chặn có hiệu quả việc sinh nấm mốc, tảo, rêu và hình thành một lớp cản có thể rửa được. Trong khi chọn các loại sơn cần xem xét tới chất liệu, cấu tạo thành phần chính và các điều kiện cục bộ STOMIX sử dụng Natural Colour System (Hệ thống màu tự nhiên) bao gồm tới 1000 sắc màu khác nhau. Cho việc sử dụng bên ngoài, chúng tôi giới thiệu các loại sơn GamaDEKOR F, SA và SIL; để lấp kín các vết rạn liti, có thể sử dụng loại sơn mềm acrylatGamaDEKOR FLEX.

......................................................................................

GamaDEKOR® FLEX Sơn acrylat mềm

..................................................................................

Trang 37

GamaDEKOR® FS Sơn mặt tiền acrylat lấp đầy

Trang 38

GamaDEKOR® FSE Sơn mặt tiền sillicon lấp đầy

Trang 38

........................................................................................

.....................................................................................

Các loại sơn lấp đầy gia tăng tạo trên lớp trát một cơ cấu tương tự với vải terry (khuynh hướng của cái gọi là các lớp trát của người Italia). Bề mặt được tạo thành có độ dày khác nhau từ 0.1 tới 0.8mm và có thể rửa được.

Các số liệu có liên quan tới các thành phần chính, việc xử lý, sự xâm thấm cần thiết và các điều kiện khác trong khi áp dụng có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật cho các sản phẩm riêng lẻ.

w w w . s t o m i x . c o m

2

2

Chúng tôi giới thiệu các lớp trát mềm đặc biệt được hầu hết các khách hàng đòi hỏi khắt khe nhất sử dụng trong các điều kiện khó khăn. Các lớp vữa BetaDEKOR AF – FLEX mang đặc tính có độ mềm cao và có thể sử dụng thành công tại các khu vực chịu ứng suất có khả năng gây nứt vỡ. Sau khi hóa cứng, BetaDEKOR AF – FLEX trám đầy các vết nứt hoạt động tới 1.2mm.

®

15


TƯỜNG NỘI THẤT

Vữa trát nội thất Gia cố phần cốt thép Các góc, cạnh,hay các chi tiết của lưới đôi ETICS hay xà.

Lớp đế AlfaFORM® SCA applied by tooth bay

Lớp đế glass mesh VT1 / 1 crowded into the levelling layer

Đế Chắc chắn, gọn nhẹ, không có bụi bẩn và vết dầu mỡ, hoặc có thể chứa véc ni xâm thấm hay sơn đế thích hợp.

trang 46 58 57

trang 46

trang 57

Lớp đế AlfaFORM®SCA Lớp làm bằng phẳng hơn được ép qua vải sợi

Xâm thấm Véc ni xâm thấm EH

Lớp trát BetaDEKOR® SF / SD hay AlfaFORM® SCB

Lớp làm bằng GamaDEKOR® FS1 hay GamaDEKOR® I

trang 46

trang 42

trang 28 46

trang 39


SỬ DỤNG Hệ thống lớp trát được thiết kế để sử dụng trong nhà và đưa ra một giải pháp có chất lượng cao hơn lớp trát lõi. Một số ưu thế của nó là sự bền vững và tùy chọn từ các cấu trúc và các phương pháp xử lý bề mặt khác nhau. Nó giúp giảm mức tiêu thụ các lớp trát được sơn cũng như giá thành của toàn bộ công việc thực hiện. Trong phạm vi lớp trát dành cho nội thất này, người ta có thể chọn các lớp trát có các cấu trúc khác nhau (BetaDEKOR®SF) hay đường soi (BetaDEKOR®SD). Các lớp trát có sẵn với một số kích thước hạt khác nhau và có các đặc tính bao phủ bất cứ sự gồ ghề nhỏ bé nào của đế. Chúng được phết lên lớp thâm nhập đã được xử lý đặc biệt AlfaFORM®SCA có thể hoàn thiện bằng lưới thñy tinh VT1 / 1 để đạt được độ bền cao hơn.

CÁC SẢN PHẨM ®

AlfaFORM SCA Hỗn hợp vữa khô

3

............................................................................................

Lưới thủy tinh VT1 / 1 BetaDEKOR® SF Lớp vữa chấm không sơn

..........................................................................

...........................................................................................

Trang 39

GamaDEKOR BLIZARD® Sơn nội thất acrylate chống ăn mòn

Trang 40

GamaDEKOR® FS1 Sơn nội thất nạp đầy sử dụng cho việc lăn sơn

Trang 39

Sơn nền HC-4, HC-5 Các lớp xâm thấm cơ bản

Trang 41

........................................................................

...............................................................................

Các vécni xâm thấm EH, NL, AD

........................................

Trang 42, 43

Một giải pháp thú vị cho lớp trát nội thất là sử dụng lớp trát acrylate mỏng có cấu trúc dàn rộng và tạo rãnh BetaDEKOR®IF BetaDEKOR®ID có thể được sơn với nhiều sắc màu khác nhau. BetaDEKOR® IF Lớp trát acrylate dàn rộng bên trong

Trang 29

BetaDEKOR® ID Các lớp trát tạo rãnh bên trong

Trang 29

............................................................................................

3. AlfaFORM® SCA (+ LƯỚI VT1 / 1) VÉC NI XUYÊN THẤM EH BetaDEKOR® SF / SD GamaDEKOR® I

Trang 28

GamaDEKOR® I Sơn nội thất acrylate có thể hòa tan trong nước

CÁC PHỐI HỢP ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ

2. AlfaFORM® SCA (+ LƯỚI VT1 / 1) VÉC NI XUYÊN THẤM EH AlfaFORM® SCB GamaDEKOR® FS1

Trang 57

Trang 28

..........................................................................................

.....................................................................................

1. AlfaFORM® SCA (+ LƯỚI VT1 / 1) VÉC NI XUYÊN THẤM EH AlfaFORM® SCB GamaDEKOR® I

Trang 46

BetaDEKOR® SD Lớp vữa rãnh nhỏ không sơn

.............................................................................................

Các lớp trát được bổ sung bằng các sơn nội thất acrylate có thể hòa tan được trong nước GamaDEKOR®1, GemaDEKOR ELIZARD® và các sơn làm đầy GamaDEKOR®FS1 được phết bằng rulô và tạo thành một cấu trúc „xù bông“ thú vị trên tường. Tại các đầu mối tiêu thụ có các mẫu với các sắc màu tạo cơ hội cho bạn được lựa chọn.

...........................................................................................

Mấu thiết kế và ứng dụng của hệ thống lớp trát tuân thủ các chỉ dẫn ứng dụng các hệ thông lớp trát STOMIX®.

w w w . s t o m i x . c o m

3

17


TƯỜNG NỘI THẤT

Loại giấy dán tường Balet® 1 Đế vững chắc, gọn gẽ, không bụi bẩn và dầu mỡ (ví dụ: lớp đế của hệ thống lớp trát)

Xâm thấm véc ni xâm thấm NL

Xi măng kết dính cho việc gắn kín bằng lớp mỏng AlfaFIX® ST

Giấy tường thủy tinh - sợi với vải sợi hay vân chéo, được sơn hay cách âm

trang 42

trang 45

trang 67


SỬ DỤNG Trong khi xử lý bề mặt các bức tường bên trong, có thể sử dụng giải pháp ít mang tính truyền thống hơn mà càng ngày càng trở nên phổ biến hơn. Điều này có liên quan tới các giấy dán tường thủy tinh - vải với đặc tính vững chắc và bền vững và có thể sử dụng với nhiều loại sơn khác nhau. Quý khách có thể chọn từ hàng loạt các cấu trúc thú vị trông giống với các loại vải dệt và sau khi sơn xong có thể làm cho lấm tấm. Chúng tôi cũng giới thiệu các loại giấy dán tường không xử lý, được sơn hay có tác dụng cách âm. Nhờ có sức bền tuyệt vời và khả năng có thể rửa sạch bằng nước của hệ thống, các giấy dán tường thủy tinh - vải là giải pháp lý tưởng cho các địa điểm có rất nhiều người qua lại như các hành lang, các văn phòng, nhà hàng hay khách sạn.

CÁC SẢN PHẨM

3

Các giấy dán tường thủy tinh - vải với sợi hay dệt chéo

..........................................

Các giấy dán tường được nhuộm màu trước tiết kiệm một lớp phủ

Trang 67

..................

Trang 67

..........................................................

Trang 67

Các giấy dán tường cách âm cải thiện khả năng cách âm cho phòng

Trang 39 GamaDEKOR® I Sơn nội thất acrylate có thể rửa được bằng nước cũng khuyến cáo cho các giấy dán tường thủy tinh, có thể thâm nhập với tất cả các sắc màu khác nhau .............................................................................................

AlfaFIX® ST Xi măng kết dính acrylate cho việc phủ bằng lớp mỏng

Trang 45

Vécni xâm thấm NL

Trang 42

.......................................................................................................

................................................................................

Toàn bộ cuốn sách về các mẫu mã có thể tìm thấy tại trang 68.

w w w . s t o m i x . c o m

3

19


CÁC BỨC TƯỜNG BÊN TRONG

Hệ thống Flexy Với hệ thống dải ốp Brick Flexy có các lợi thế được mô tả ở phần xử lý với các hệ thống mặt tiền, các hiệu quả thú vị có thể được tạo thành trong nội thất. Việc ốp cũng không cần đến gạch và có thể có sẵn với một số sắc màu và cấu trúc. Các dải mềm và nhẹ không làm cho các bức tường biến dạng và việc ứng dụng là dễ dàng.

CÁC SẢN PHẨM Các dải ốp Gạch Flexy các dải trang trí giả gạch

...........................................................................

Trang 35

AlfaFIX® BS xi măng kết dính phát tán

......................................................................................................

Trang 46

Vécni xâm thấm NL

Trang 42

................................................................................

Toàn bộ cuốn sách về các mẫu mã về các dải ốp Brick Flexy có thể tìm thấy tại trang 35.

Keo kết dính cho phần ốp nội thất Để gắn kết các phần tử ốp (đồ gốm, từ đá tự nhiên và các sản phẩm tương tự cho việc xử lý bề mặt), các keo dán BetaFIX® và BetaFIX® SB và chất liên kết AlfaFORM® SCL đã được phát triển. BetaFIX® SF là một loại keo dán rất linh hoạt có thể được sử dụng trên các nền ít ổn định hơn và cũng được khuyến cáo dùng cho gắn chặt các tấm ốp sàn trên sàn được hâm nóng.

CÁC SẢN PHẨM BetaFIX® SB xi măng kết dính dùng cho việc ốp lát và ốp sản

.....................................................................................................

Trang 47

BetaFIX® SF Trang 47 xi măng kết dính linh hoạt khô dùng cho việc gắn kín các phần tử ốp lát và cũng được khuyến cáo dùng cho các sàn được hâm nóng .....................................................................................................

AlfaFORM® SCL Trang 47 chất gắn kết bền vững có bề rộng tới 5mm giúp hoàn thiện dòng BetaFIX® .............................................................................................

Các dữ liệu cho các loại ga theo khuyến cáo, các sửa đổi cần thiết, sự xâm thấm cần thiết và các điều kiện khác cho việc ứng dụng có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật đối với các sản phẩm riêng lẻ.

20


3

3 w w w . s t o m i x . c o m

21


SÀN NHÀ

Cách nhiệt và cách âm dưới các sàn có các tấm ốp và tấm ốp lớp mỏng

Đế hóa cứng, khô, gọn gàng, không bụi bẩn và dầu mỡ

Phủ sơn trên sàn bê tông GamaCOLOR S

Chất kết nối AlfaFORM® SCL

trang 40

trang 47

Xâm thấm Vécni xâm thấm EH

Lớp tự làm bằng AlfaFORM® SCE

Chất kết dính gắn kín cho các tấm ốp sàn BetaFIX® SB / SF

trang 42

trang 46

trang 47


SỬ DỤNG Trong phạm vi giới thiệu đẩy đủ về các sản phẩm phục vụ việc tái thiết và khôi phục toàn diện, STOMIX® đã đề xuất các vật tư cho việc phục hồi các sàn nội thất. Hệ thống này cũng được khuyến cáo cho việc tạo thành một sàn mới hoàn thiện. Lớp làm bằng sàn AlfaFORM® SCE làm bằng phẳng các chỗ gồ ghề của bề mặt bê tông, xi măng, polymer-xi măng phía dưới bề mặt đang hoạt động. Các ưu điểm chủ yếu của hỗn hợp sàn là việc điều chế chất liệu nhanh chóng và dễ dàng và thời gian thực hiện được rút ngắn. Kết quả là một bề mặt cực kỳ bằng phẳng, nhẵn nhụi và bền vững là sự đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho toàn bộ công trình sàn. Với vai trò là sự xử lý bề mặt cuối cùng, nó có thể được sử dụng cho các tấm ốp lát sàn, sản làm bằng các tấm ốp lát, lino hay thảm. Hệ thống được khuyến cáo cho các loại sàn với độ biến dạng trung bình trong các tòa nhà chung cư và công nghiệp.

QUY TRÌNH KHUYẾN NGHỊ Đế hóa cứng, khô và gọn gàng, không bụi bẩn, dầu mỡ trước hết được xâm thấm bởi một loại véc ni xâm thấm thích hợp (véc ni EH). Chất liệu này được pha chế bằng cách hòa nước căn cứ vào tài liệu và sau khi hòa trộn và ổn định một lát, hỗn hợp này là sẵn sàng có thể sử dụng được. Xuyên suốt toàn bộ qui trình điều cần thiết là phải duy trì nhiệt độ theo khuyến cáo của các vật tư cũng như môi trường. Hỗn hợp tư làm bằng AlfaFORM® SCE có khả năng làm bằng các chỗ gồ ghề tới 15 mm. Nó được phết lan rộng bằng cách sử dụng một bàn chải có răng và một rulô khử khí. Khi tiếp xúc với các bức tường thẳng đứng và sàn, để đảm bảo có khớp mở rộng, cần luồn vào một xà mở rộng góc bằng giấy. Sau khi khô, có thể thiết lập bề mặt hoạt động đã được lựa chọn. Để gắn kín tấm ốp sàn, có thể sử dụng một chất kết dính từ dòng BetaRX®. Cũng có thể sơn sàn với sơn GamaCOLOR S.

CÁC SẢN PHẨM AlfaFORM SCE hỗn hợp tự làm bằng cho sàn khô

Trang 46

Véc ni EH Véc ni xâm thấm cho sự xâm thấm của đế

Trang 42

BetaFORM® H01 lớp làm bằng không thấm nước hai phần tử

Trang 49

BetaFIX® SB xi măng kết dính cho các tấm ốp sàn và ốp lát

Trang 47

BetaFIX® SF xi măng kết dính linh hoạt cho các tấm ốp sàn và ốp lát

Trang 47

AlfaFORM® SCL chất liên kết

Trang 47

.............................................................................................

...........................................................................................................

..........................................................................................

.....................................................................................................

.....................................................................................................

.............................................................................................

GamaCOLOR S sơn cho các sản bê tông

..............................................................................................

Trang 40

Các dữ liệu cho các loại ga theo khuyến cáo, các sửa đổi cần thiết, sự xâm thấm cần thiết và các điều kiện khác cho việc ứng dụng có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật đối với các sản phẩm riêng lẻ.

w w w . s t o m i x . c o m

4

4 ®

23


BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG

Đế không bụi bẩn và dầu mỡ

Làm nhẵn bề mặt cục bộ hay liên tục bằng chất làm bằng BetaFORM® S09

Xử lý bề mặt cuối cùng Lớp phủ bảo vệ BetaF0RM® SO2 Sơn linh hoạt GemaDEKOR® FLEX hay cho việc sơn trên bê tông GamaCOLOR S

trang 49

trang 48 37 40

Xử lý cốt thép BetaFORM® S01, phủ hai lớp nhằm tăng độ dính

Xử lý bê tông hay các lớp trát để tăng độ bền của bê tông và kết dính véc ni xâm thấm kết BetaFORM® S01

Hoàn thiện vật tư mất mát bằng cách định hình lại lớp trát BetaFORM® S05, BetaFORM® S07

trang 48

trang 42 48

trang 48 49


SỬ DỤNG Để bảo dưỡng và xử lý bê tông, các vật tư cốt thép và lớp trát, chúng tôi đã phát triển các vật tư cho dòng BetaFORM®. Các chủng loại riêng rẽ (các lớp trát định hình lại, các lớp làm bằng, làm nhẵn, các lớp phủ bảo vệ và kết dính) được sử dụng cho việc thực hiện tất cả các công đoạn của việc bảo dưỡng. Các thông số kỹ thuật và công nghệ của tất cả các vật tư đã được phối hợp hài hòa vì thế điều cần thiết là sử dụng chúng trong một hệ thống toàn diện. Các vật tư có thể được sử dụng cho việc sửa chữa các cầu thang, tường hay các kết cấu panel, cả trong khu vực công nghiệp.

định hình lại nhẵn nhụi hơn tạo ra lớp bảo vệ kép BetaFORM®SO9. Lớp phủ thứ nhất được phết bằng một bàn chải trên bề mặt hóa cứng không sớm hơn sau 24 giờ; lớp thứ hai được thực hiện bằng cách làm bằng ngay lập tức sau khi làm khô bề mặt thứ nhất không chậm quá trong vòng 3 giờ. Có thể thực hiện cách nước bổ sung sau 24 giờ bằng việc phủ véc ni S1. Việc xử lý bề mặt tùy chọn là lớp phủ kép linh hoạt với sơn acrylate GemaDEKOR® FLEX hay sơn trên bê tông GamaCOLOR S.

5

CÁC SẢN PHẨM BetaFORM® S01 nửa lớp kết dính

...........................................................................................

Với sự kết hợp các yếu tố khác nhau về các ảnh hưởng môi trường, nước và muối, có các thay đổi về hóa học trong lớp bề mặt của bê tông khiến nó trở nên dễ vỡ và có nhiều lỗ rỗng hơn. Ôxy, nước và muối trong không khí thâm nhập tới phần cốt thép và tạo nên sự ăn mòn. Lớp bị ăn mòn tăng dần khối lượng và gây ra các hư hại khác cho bê tông. Về quy cách của quy trình tối ưu cho việc bảo dưỡng, điều cần thiết là phải có sự định đánh giá mang tính chuyên nghiệp về các điều kiện cục bộ cũng như mức độ phá vỡ tính đồng nhất của bê tông trên cơ sở đó quy trình theo khuyến cáo và chất liệu thích hợp được khẳng định. Tùy theo các vật tư được sử dụng, người ta có thể đạt được một cấu trúc bề mặt có màu sắc, nhẵn hay có hạt với độ thẩm thấu không khí rất nhỏ cho các chất xâm thực thông thường.

QUY TRÌNH KHUYẾN NGHỊ

BetaFORM® S02 lớp bảo vệ

...........................................................................................

BetaFORM® S05 hỗn hợp vữa chấm mịn

...........................................................................................

BetaFORM® S07 hỗn hợp vữa chấm thô

...........................................................................................

BetaFORM® S09 hỗn hợp làm mát

...........................................................................................

GamaDEKOR® FLEX sơn acrylate linh hoạt

...................................................................................

GamaCOLOR S sơn cho các sản bê tông

..............................................................................................

Phần đế phải không được có bụi bẩn, dầu mỡ, vi sinh vật (mốc meo, tảo). Tất cả các phần không dính kết, các phần bị phá hủy về cơ khí hay hóa học phải được loại bỏ. Trạng thái cốt thép để trần của các phần tử cốt thép phải được đánh giá chuyên môn về mặt tĩnh học. Bề mặt được làm sạch và khử hết dầu mỡ của phần cốt thép được phủ một lớp kép BetaFORM®SO1. Độ bền cơ học của bê tông phần nền và sự kết dính của lớp phủ sau đó được gia tăng bằng cách nạp đầy phần nền với một dung dịch xâm thấm (véc ni EH) hoặc một lớp phủ kết dính (BetaFORM®SO1). Sau khi bề mặt của nó khô (trong vòng 3 giờ), vật tư thất lạc sẽ được thay thế bằng vữa định hình lại BetaFORM®SO5 hay BetaFORM®SO7, tùy theo độ dày của lớp bổ sung. Nó được phết một lớp làm bằng với búa là bằng thép không gỉ. Sự liên kết và tác động lẫn nhau của lớp định hình lại với cốt thép được xử lý làm đổi mới tính ổn định về mặt tĩnh học ban đầu của phần tử. Bề mặt được định hình lại có thể được làm nhẵn cục bộ hay liên tục bởi một lớp làm bằng BetaFORM®SO9 trên bề mặt hóa cứng (không sớm hơn sau 24 giờ). Có thể gia cố lớp làm bằng với lưới thép.Bề mặt được

w w w . s t o m i x . c o m

5

Véc ni phủ AK bảo vệ bề mặt chống hư hại cơ khí, mặt sáng

...............................................................................................

Trang 48

Trang 48

Trang 48

Trang 49

Trang 49

Trang 37

Trang 40

Trang 43

Véc ni thấm tẩm SI Trang 43 làm giảm sự hấp thụ mà không làm thay đổi diện mạo, tăng khả năng cách nước .................................................................................

25


BAN CÔNG

Cầu kết dính BetaFORM® S01

Liên kết bằng các hỗn hợp vữa BetaFORM® S05 hay S07

Xâm thấm Véc ni xâm thấm EH

Chế tạo lớp chống thấm với việc sử dụng lớp làm bằng chống thấm Sử dụng loại hỗn hợp chống ẩm BetaFORM® H01

Giải pháp thay thế với việc sử dụng ống thoát nước

Sắp đặt lớp tiếp xúc gồm các tấm lát sản bằng gốm với việc sử dụng keo dán cho các tấm lát (ví dụ: BetaFIX® SF)

trang 48

trang 48 49

trang 42

trang 49

trang 66

trang 47

Băng gắn kín

Profile góc ban công 1 × 1 m (AL / Cu)

Ống mềm 120 × 120 mm

Khớp nối của profile

Profile ban công trực tiếp 2 m (AL / Cu)

Chất liên kết AlfaFORM® SCL

trang 65

trang 65

trang 66

trang 65

trang 65

trang 47


SỬ DỤNG

CHỐNG THẤM BetaFORM® H01 Trang 49 Một loại xi măng kết dính polyme linh hoạt vĩnh cửu hai phần tử được sử dụng cho cách nhiêt kim loại và các phần tử cốt thép. ..........................................................................................

6

Việc bảo dưỡng các kết cấu ban công là một trong các bộ phận cơ bản của của công tác khôi phục các toà nhà panel. Các sửa chữa thường là cần thiết đối với các ngôi nhà gia đình cũng như các công trình khác. Phạm vi hư hỏng thường là đặc biệt lớn trong trường hợp các tòa nhà cũ hơn và có thể có ảnh hưởng tiêu cực đối với các tính chất tĩnh học và chức năng của đối tượng. Nguyên nhân chủ yếu của các vấn đề ấy là do nước thấm vào kết cấu của bê tông tạo ra sự ăn mòn các phần tử cốt thép không được bảo vệ đầy đủ. Một ảnh hưởng khác là sương muối và hư hỏng về mặt cơ học. Các khuyết tật được thể hiện ở những chỗ hở, trong phần cốt thép bị ăn mòn của bề mặt và các vùng mở rộng của bê tông bị hư hại hay khiếm khuyết ở độ sâu vài chục milimét. Trong khi bảo dưỡng các ban công, điều quan trọng nhất là chống lại sự thâm nhập của nước vào trong kết cấu. Sau khi sửa chữa và hoàn thiện các phần hư hại hay khiếm khuyết của bê tông, một lớp cách nhiệt đặc biệt được áp vào bề mặt và một lớp phủ sàn được lựa chọn sau đó thường là các tấm lát sàn. Thay vì các tấm lát sàn, một lớp chống thấm polyetylen, đồng thời cũng là lớp tiếp xúc, có thể được sử dụng. Bề mặt có thể được sơn với sơn bền vững. STOMIX® giới thiệu một hệ thống các sản phẩm độc lập có thể giúp thực hiện tất cả các sửa chữa cần thiết và tái thiết ban công có dáng vẻ theo yêu cầu mong muốn.

CÁC SẢN PHẨM

6

BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG Véc ni EH Trang 42 Một loại véc ni phổ dụng có thể hòa tan trong nước có khả năng xâm thấm cao. Nó tạo ra nửa lớp vững chắc trên bề mặt của lớp trát hay bê tông, đặc biệt tại các vị trí có yêu cầu có độ kết dính cao của lớp tiếp theo (vữa liên kết hay định hình lại, chất xử lý bề mặt, gắn kín và kết dính, làm bằng. ...........................................................................................................

BetaFORM® S01 Trang 48 Một hỗn hợp vữa một phần tử, khô, tạo ra nửa lớp mỏng trên bể mặt đã được xử lý sơ bộ của bê tông, cốt thép bê tông, các lớp trát và làm tăng đáng kể sự kết dính của lớp tiếp theo. ...........................................................................................

BetaFORM® S05 hay BetaFORM® S07 Trang 48, 49 Các hỗn hợp vữa một phần tử, khô, được sử dụng cục bộ hay liên tục và định hình lại các bề mặt bê tông đã được xử lý sơ bộ hay các kết cấu cốt thép hay các lớp trát dùng cho bên trong và bên ngoài công trình. BetaFORM® S05 được sử dụng cho các lớp có độ dày từ 4 – 15 mm, BetaFORM® S07 cho các lớp có độ dày từ 9 – 35 mm. ............................

MẶT HÀNG BỔ SUNG GamaDEKOR® FLEX Trang 37 Sơn acrylate linh hoạt có thể hòa tan trong nước cho việc xử lý bề mặt các lớp trát và bê tông có vết nứt hoạt động tới 1mm ...................................................................................

AlfaFORM® SCL Chất liên kết

.............................................................................................

AlfaFIX® S2 Chất này được sử dụng đẻ làm bằng đế

.......................................................................................................

Trang 47

Trang 44

BetaFIX® SF Trang 47 Một loại xi măng có độ kết dính cao dùng để gắn kín các phần tử ốp lát (gốm, đá tự nhiên, v.v...). Nó cũng có thể đươc sử dụng để gắn kín các đế ít ổn định hơn và các sàn được hâm nóng. Chất hóa cứng đảm bảo sự gắn kín chống sương .....................................................................................................

Chất kết dính bên ngoài acryl Một chất kết dính để liên kết các tấm ốp sàn.

.....................................................

Trang 69

CÁC PHỤ KIỆN Profile ban công trực tiếp / Profile I ban công trực tiếp Profile ban công góc / Profile I ban công góc Ghép nối ban công Dải bít kín (tiêu chuẩn, Profile, tự kết dính) Dải góc bít kín bên trong và bên ngoài (tiêu chuẩn, Profile) Ống mềm bít kín ống mềm ống thoát nước

QUY TRÌNH THEO KHUYẾN CÁO

Sau khi xâm thấm (véc ni EH) và sử dụng nửa lớp kết dính (BetaFORM® S01), các chi tiết hư hỏng được sửa chữa bằng công cụ là các vữa thích hợp (BetaFORM® S05 và BetaFORM® S07). Việc khôi phục lớp cách nhiệt chống thấm được tiếp nối (BetaFORM® HO1) và việc sắp xếp tấm lát sàn với việc sử dụng keo dính (BetaFIX® SF).

Lựa chọn giải quyết với sự sử dụng lớp hút ẩm Sửa sang tái tạo lại ban công thực hiện sau làm chống ẩm theo các bước đã định. Trên lớp chống ẩm đã khô, chúng ta dùng bay răng trát một lớp hồ dính BetaFIX® SF. Trên lớp này chúng ta đặt một lớp hút ẩm để khép kín các lớp trũng. Trên lớp này chúng ta lại dùng bay răng trát tiếp một lớp hồ dính BetaFIX® SF, sau đó chúng ta lát gạch lên. Phương pháp giải quyết này sẽ làm cân bằng những lực kéo, làm tốt việc chống ẩm, nhưng cái chính là cấu trúc được dựa trên hệ thống mao dẫn thoát nước thụ động, điều này làm tăng thêm rõ rệt độ bền của cấu trúc.

w w w . s t o m i x . c o m

27


Các lớp trát thô Bằng cách sử dụng các lớp trát thô lớp mỏng BetaDEKOR với các bema thú vị có cấu trúc mút đầu hay xoi rãnh cho các bức tường bên ngoài và bên trong có thể được tạo ra. Các hệ thống cách nhiệt từ dòng stomixTHERM hoàn thành dáng vẻ hoàn thiện của một tòa nhà được cách nhiệt và đảm bảo vòng đời phục vụ lâu dài và tính năng cao của toàn bộ hệ thống cách nhiệt. Có một số loại lớp trát mềm sẵn có cùng các lớp trát có khả năng tự làm sạch cũng như khả năng chống chọi cao trước các ảnh hưởng của khí quyển được đặc biệt khuyến cáo sử dụng trong các thành phố và trong các môi trường có không khí bị ô nhiễm.

BetaDEKOR® AD

Catalog số

610100

BetaDEKOR® AF

Catalog số

610200

Các lớp trát thô lớp mỏng acrylat có thể hòa tan trong nước với cấu trúc mút đầu (AF) hay xói rãnh (AD) được dự định cho việc xử lý bề mặt cuối cùng các lớp cơ bản của các hệ thống cách nhiệt bên ngoài từ các dòng stomixTHERM cho các bức tường bên ngoài và bên trong. Các ưu điểm: • Sức bền lâu dài trước các ảnh hưởng của khí quyển và bức xạ cực tím • Rất đa dạng về màu sắc • Lớp hóa cứng có độ mềm cao • Chống thấm nước cho tòa nhà • Có các phụ gia chống tảo, nấm và nấm mốc • Có thể rửa bằng nước

Màu sắc: được sản xuất với đầy đủ thang màu Đóng gói: Thùng 25 và 15 kg Sự tạo hạt: Cỡ hạt (mm) 1,5 2 BetaDEKOR® AF 15 20 BetaDEKOR® AD – 20

2,5 – 25

3 30 30

Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.4 – 4.0 Kg/m2 theo độ dày của hạt Diện tích bao phủ: Khoảng 7.8M2 / thùng (25kg) theo độ dày của hạt Pha loãng: sản phẩm được cung cấp dưới dạng vữa sền sệt và có thể pha loãng ở mức tối đa là 2% nước

BetaDEKOR® SD

Catalog số

610300

BetaDEKOR® SF

Catalog số

610400

Các lớp trát được xử lý khoáng khô với cấu trúc mút đầu (SF) hay xói rãnh (SD) cho việc xử lý bề mặt cuối cùng các lớp cơ bản của các hệ thống cách nhiệt bên ngoài từ các dòng stomixTHERM và các bức tường bên ngoài và bên trong. Bề mặt có thể nhanh chóng sẵn sàng cho một lớp lót làm bằng. Các ưu điểm: • Chống lại các ảnh hưởng của khí quyển • Có độ thấm hơi nước cao • Được khuyến cáo cho việc xử lý bề mặt của các dòng stomixTHERM • Có thể rửa bằng nước.

white

Màu sắc: được sản xuất vời màu trắng Đóng gói: túi 25 Kg Sự tạo hạt: Cỡ hạt (mm) 1,5 BetaDEKOR® SF 15 BetaDEKOR® SD –

2 20 20

2,5 – 25

3 30 30

Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.0 – 3.2 Kg/m2 theo độ dày của hạt Diện tích bao phủ: Khoảng 9.6m2/túi (25Kg) theo độ dày của hạt Pha loãng: 100 phần hỗn hợp khô với 22 tới 25 phần nước sinh hoạt

28


Các lớp trát thô BetaDEKOR® SID

Catalog số

610500

BetaDEKOR® SIF

Catalog số

610600

Các lớp trát thô mỏng sillicat có thể hòa tan trong nước với cấu trúc mút đầu (SF) hay xói rãnh (SD) được khuyến cáo cho việc xử lý bề mặt cuối cùng các lớp cơ bản của các hệ thống cách nhiệt bên ngoài từ các dòng stomixTHERM cho các bức tường bên ngoài và bên trong. Các ưu điểm: • Mức thấm bề mặt thấp với hiệu quả chống thấm nước cao • Có độ thấm hơi nước cao • Mức chống bụi cao • Sức bền lâu dài trước các ảnh hưởng của khí quyển và bức xạ cực tím • Có các phụ gia chống tảo, nấm và nầm mốc • Có thể rửa bằng nước

Màu sắc: Được sản xuất theo thang màu hạn chế sắc màu ở nhóm b Đóng gói: Thùng 25 và 15 Kg Sự tạo hạt: Cỡ hạt (mm) 1,5 2 2,5 15 20 – BetaDEKOR® SIF BetaDEKOR® SID – 20 25

3 30 30

Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.4 – 4.0 kg / m2 theo độ dày của hạt. Diện tích bao phủ: Khoảng 7.8 m2 / thùng (25 kg) theo độ dày của hạt Pha loãng: sản phẩm được cung cấp dưới dạng vữa sền sệt và có thể pha loãng ở mức tối đa là 2% nước

BetaDEKOR® VD

Catalog số

611000

BetaDEKOR® VF

Catalog số

611100

Các lớp trát thô lớp mỏng sillicat có thể tan trong nước với cấu trúc mút đầu (VF) hay xói rãnh (VD) được khuyến cáo cho việc xử lý bề mặt cuối cùng các lớp cơ bản của các hệ thống cách nhiệt bên ngoài từ các dòng. Các ưu điểm • Tạo thành một bình phong chắc chắn với các thành phần chính là chất khoáng • Có độ thấm hơi nước cao • Mức thấm nước thấp, có tác dụng tự làm sạch cao • Sức bền lâu dài trước các ảnh hưởng của khí quyển và bức xạ cực tím • Có các phụ gia chống tảo, nấm và nấm mốc • Có thể rửa bằng nước

Màu sắc: được sản xuất với màu trắng Đóng gói: Túi 25 Kg Sự tạo hạt: Cỡ hạt (mm) BetaDEKOR® VF BetaDEKOR® VD

1,5 15 –

2 20 20

2,5 – 25

3 30 30

Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.4 – 4.0 kg / m2 theo độ dày của hạt Diện tích bao phủ: Khoảng 7.8 m2 / thùng (25 kg) theo độ dày của hạt Pha loãng: sản phẩm được cung cấp dưới dạng vữa sền sệt và có thể pha loãng ở mức tối đa là 2% nước

BetaDEKOR® ID

Catalog số

611200

BetaDEKOR® IF

Catalog số

611300

Loại vữa nhám trát nội thất acrylat có thể pha với nước, có cấu trúc trơn, lau chùi được (IF) hoặc rãnh (ID). Loại này dùng cho việc sửa sang giai đoận cuối cùng của tường nội thất. Các ưu điểm • Có nhiều màu sắc hấp dẫn • Không mùi • Có ý nghĩa về sinh thái • Có các phụ gia chống tảo, nấm và nấm mốc • Có thể rửa bằng nước

Màu sắc: Được sản xuất theo thang màu hạn chế sắc màu ở nhóm B Đóng gói: Thùng 25 và 15 kg Sự tạo hạt: Cỡ hạt (mm) BetaDEKOR® IF BetaDEKOR® ID

1,5 15 –

2 20 20

2,5 – 25

3 30 30

Lượng tiêu thụ: cca 2,4–4,0 kg / m2 dle zrnitosti Diện tích bao phủ: Khoảng 2.4 – 4.0 Kg/m2 theo độ dày của hạt Pha loãng: Sản phẩm được cung cấp dưới dạng vữa sền sệt và có thể pha loãng ở mức tối đa là 2% nước

w w w . s t o m i x . c o m

29


Các lớp trát thô BetaDEKOR® AF-FLEX Các lớp trát thô lớp mỏng acrylat có thể hòa tan trong nước với cấu trúc mút đầu đặc biệt được sử dụng để xử lý bề mặt cho các lớp trát và bê tông có các vết nứt hoạt động dày tới 1.2 mm. Trên các bề mặt này một lớp mặt rất mềm vĩnh cửu được tạo ra. Nó được đặc biệt khuyến cáo cho việc xử lý bề mặt cuối cùng của các bức tường bên ngoài và bên trong. Các ưu điểm: • Bít đầy các vết rạn nứt dày tới 1.2 mm bằng lớp mềm vĩnh cửu • Chống thấm nước vào tòa nhà • Chống bụi bẩn • Có các phụ gia chống tảo, nấm và nấm mốc • Có nhiều mầu sắc hấp dẫn • Có thể rửa bằng nước

Catalog số

610900

Màu sắc: Được sản xuất theo thang màu hạn chế sắc màu ở nhóm b Đóng gói: thùng 25 và 15 kg Sự tạo hạt: cấu trúc mút đầu • BetaDEKOR® AF20-FLEX – Hạt cực đại 2,0 mm • BetaDEKOR® AF25-FLEX – Hạt cực đại 2,5 mm • BetaDEKOR® AF30-FLEX – Hạt cực đại 3,0 mm Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.9 – 4.4 kg / m2 theo độ dày của hạt Diện tích bao phủ: Khoảng 6.8m2 / thùng (25Kg) theo độ dày của hạt Pha loãng: Sản phẩm được cung cấp dưới dạng vữa sền sệt và có thể pha loãng ở mức tối đa là 2 % nước/

Nhãn mác của các lớp trát thô BetaDEKOR®

Chữ cái thứ hai chỉ cấu trúc F – Mút đầu D – Xói rãnh

BetaDEKOR® AF20 Hai con số có nghĩa là kích thước hạt tính theo phần mười của mm

Kích thước hạt tính (mm) BetaDEKOR® AF BetaDEKOR® AD BetaDEKOR® SF BetaDEKOR® SD BetaDEKOR® SIF BetaDEKOR® SID BetaDEKOR® VF BetaDEKOR® VD BetaDEKOR® IF BetaDEKOR® ID BetaDEKOR® AF-FLEX

1,5 15 – 15 – 15 – 15 – 15 – –

2 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20

2,5 – 25 – 25 – 25 – 25 – 25 –

3 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30

Lượng tiêu thụ được nói tới có giá trị đối với các dạng chất khô hay không pha loãng.Khả năng bảo quản: Trong các túi ban đầu là 6 tháng tính từ ngày sản xuất (được in trên túi). Bảo quản ở nơi khô ráo ở nhiệt độ tối thiểu là +5°C, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. Các số liệu có liên quan tới các thành phần chính, việc xử lý, sự xuyên thấm cần thiết và các điều kiện khác trong khi áp dụng có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật cho các sản phẩm riêng lẻ

30


Các lớp trát thô Thẻ mẫu của cấu trúc và cỡ hạt của các lớp trát thô BetaDEKOR®

cấu trúc tạo rãnh, cỡ hạt 2 mm

cấu trúc tạo rãnh, cỡ hạt 1,5 mm

cấu trúc tạo rãnh, cỡ hạt 2,5 mm

cấu trúc tạo rãnh, cỡ hạt 2 mm

cấu trúc tạo rãnh, cỡ hạt 3 mm

cấu trúc tạo rãnh, cỡ hạt 3 mm

w w w . s t o m i x . c o m

31


Các lớp trát khảm và ốp lát Các lớp trát AlfaDEKOR trang trí khảm chủ yếu được sử dụng tại các vùng hở của các tòa nhà như chân tường, mặt cạnh cửa, góc nhà, vv.. Chúng được cung cấp một biến thể chuẩn với 35 mẫu màu hấp dẫn khác nhau và việc sử dụng chúng sẽ tạo nên các đặc điểm trang trí nội thất khác nhau. Các lớp trát AlfaDEKOR F và G được sử dụng với một búa là: Các lớp trát AlfaDEKOR S được sử dụng cho việc phun xịt và trên một diện tích lớn trong một khoảng thời gian không nhiều. Một giải pháp nữa cho phần gạch chân tường của các tòa nhà là hệ thống Gạch Flexy mềm,nhờ trọng lượng nhẹ lên nó được khuyến nghị cho các hệ thống cách nhiệt. Khách hàng có thể lựa chon không chỉ giải pháp về màu sắc mà còn cả việc xử lý bề mặt.

AlfaDEKOR F Các lớp trát AlfaDEKOR trang trí khảm chủ yếu được sử dụng tại các vùng hở của các tòa nhà như chân tường, mặt cạnh cửa, góc nhà, vv.. Chúng được cung cấp một biến thể chuẩn với 35 mẫu màu hấp dẫn khác nhau và việc sử dụng chúng sẽ tạo nên các đặc điểm trang trí nội thất khác nhau. Các lớp trát AlfaDEKOR F và G được sử dụng với một búa là: Các lớp trát AlfaDEKOR S được sử dụng cho việc phun xịt và trên một diện tích lớn trong một khoảng thời gian không nhiều.Một giải pháp nữa cho phần gạch chân tường của các tòa nhà là hệ thống Gạch Flexy mềm,nhờ trọng lượng nhẹ lên nó được khuyến nghị cho các hệ thống cách nhiệt. Khách hàng có thể lựa chon không chỉ giải pháp về màu sắc mà còn cả việc xử lý bề mặt. Các ưu điểm • Cấu trúc mịn – cỡ hạt tối đa là 1.2mm • 35 sắc màu hấp dẫn • Kháng lại bức xạ cực tím • Tạo ra một lớp mềm chịu mài mòn • Có thể rửa bằng nước

AlfaDEKOR G Lớp trát khảm trang trí acrylat có thể hòa tan trong nước với kích thước hạt cực đại là 1.8 mm được sử dụng để xử lý bề mặt hoàn thiện cho công trình thẳng đứng bên trong và bên ngoài (Khối nề chân đế, các bức tường móng, khối nề ban công, các trụ , mặt tiền và tường). Lớp trát hòa cứng tạo thành một lớp mềm, chịu mài mòn, cho nước và hơi nước thấm qua với khả năng ít tạo thành muối trên bề mặt, Đồng thời nó lại ngăn không cho nước thấm vào công trình. Lớp trát có khả năng chống lại ảnh hưởng của khí quyển và bức xạ tia cực tím. Các ưu điểm • Cấu trúc thô – cỡ hạt tối đa là 1.8mm • 35 sắc màu hấp dẫn • Kháng lại bức xạ cực tím • Tạo ra một lớp mềm chịu mài mòn • Có thể rửa bằng nước

32

Catalog số

620100

Màu sắc: Được sản xuất thành 35 mẫu màu Đóng gói: Thùng 25 và 15 Kg Sự tạo thành: Từ 0.6 đến 1.2 mm Lượng tiêu thụ: Khoanrt 3.5 – 4.0 kg / m2 theo độ dày của hạt Diện tích bao phủ: Khoảng 6.7 m2 / thùng (25 Kg) theo độ dày của hạt Pha loãng: Sản phẩm được nhà sản xuất cung cấp dưới dạng vữa sền sệt

Catalog số

620200

Màu sắc: Được sản xuất thành 35 mẫu màu Đóng gói: Thùng 25 và 15 Kg Sự tạo hạt: Từ 0.6 đến 1.2 mm Lượng tiêu thụ: Khoảng 3.5 – 4.0 kg / m2 theo độ dày của hạt Diện tích bao phủ: Khoảng 6.7m2 / thùng (25Kg) theo độ dày của hạt Pha loãng: Sản phẩm được nhà sản xuất cung cấp dưới dạng vữa sền sệt


Các lớp trát khảm và ốp lát Phiếu lộ màu cho các lớp trát khảm AlfaDEKOR F và AlfaDEKOR G

200F

200G

201G

202G

203G

204G

205G

206G

207G

208G

209G

210G

211G

212G

213G

214G

215G

216G

217G

218G

219G

220G

221G

222G

106G

102G

109G

121G

123G

118G

115G

111G

108G

122G

116G

119G

w w w . s t o m i x . c o m

33


Các lớp trát khảm và ốp lát AlfaDEKOR S

Catalog số

Lớp trát khảm trang trí acrylat có thể hòa tan trong nước ứng dụng cho việc phun xịt với kích thước hạt tối đa 2.0 mm được sử dụng để xử lý bề mặt hoàn thiện cho công trình thẳng đứng bên trong và bên ngoài (khooisneef chân đế, các bức tường móng, khôi nề ban công, các trụ, mặt tiền và tường). Lớp trát hóa cứng tạo thành một lớp mềm, chịu mài mòn, cho nước và hơi nước thấm qua với khả năng ít tạo thành muối trên bề mặt. Đồng thời nó lại ngăn không cho nước thấm vào công trình.Lớp trát có khả năng chống lại ảnh hưởng của khí quyển và bức xạ tia cực tím/ Các ưu điểm • Có thê dùng phun xịt • 12 sắc màu hấp dẫn • Kháng lại bức xạ cực tím • Tạo ra một lớp mềm chịu mài mòn • Có thể rửa bằng nước

620500

Màu sắc: Được sản xuất thành 12 mẫu màu Đóng gói: Thùng 25 và 15 Kg Sự tạo hạt: Từ 0.2 – 2.0 mm Lượng tiêu thụ: Khoảng 3.5 – 4.0 kg / m2 Diện tích bao phủ: Khoảng 6.7 m2 / thùng (25Kg) Pha loãng: Có thể pha loãng với nước tối đa là 3%

Phiếu lộ mẫu cho các các lớp trát khảm AlfaDEKOR S

34

S403

S405

S407

S410

S401

S402

S408

S411

S406

S404

S409

S412


Các lớp trát khảm và ốp lát Dải ốp lát Gạch Flexy

Catalog số

Hệ thống gạch Flexy là một hệ thống ốp lát gồm các dải làm bằng chất liệu Gạch Flexy mềm và keo phân tan AlfaFIX BS. Các dải này được sử dụng để xử lý bề mặt hoàn thiện bên ngoài và bên trong. Chúng được khuyến nghị ứng dụng cho việc xử lý bề mặt các hệ thống cách nhiệt các sản phẩm thuộc dòng stomixTHERM. Các dải này được cung cấp chỉ trên cơ sở đơn đặt hàng các biến thể thô (RS) và“gạch cũ „ (SC),với kích thước cơ bản là 240 x52 mm (trơn) hay (360 x 52 mm (có gờ) Các ưu điểm • Giữ hình dạng nguyên thủy của các bức tường và mặt tiền • 10 sắc màu hấp dẫn • Dễ dàng thích ứng với hình dạng của nền • Bảo vệ trước các ảnh hưởng của khí quyển • Các kích thước dễ dàng thay đổi bằng cách dùng kéo Màu sắc: Có 10 mẫu màu Đóng gói: Hộp có 66 dải trơn hay 44 dải có gờ và 5 m2 (330 dải trơn hay 220 dải có gờ) Lượng tiêu thụ: Khoảng 3.5 – 4.0 kg / m2

Gạch Flexy RS 100 trơn RS 100 có gờ RS 101 trơn RS 101 có gờ RS 102 trơn RS 102 có gờ RS 103 trơn RS 103 có gờ RS 104 trơn RS 104 có gờ RS 105 trơn

571000

Catalog số Gạch Flexy

Catalog số

571001 RS 106 có gờ

571062

571002 RS 107 trơn

571071

571011 RS 107 có gờ

571072

571012 RS 108 trơn

571081

571021 RS 108 có gờ

571082

571022 RS 109 trơn

571091

571031 RS 109 có gờ

571092

571032 SC 105 trơn

572051

571041 SC 105 có gờ

572052

571042 SC 107 trơn

572071

571051 SC 100 có gờ

572072

RS 105 có gờ

571052

RS 106 trơn

571061

MO102 Khảm, Đá

573000

Diện tích bao phủ: Khoảng 66 dải / m2 – các dải trơn 240 x 52 mm, xấp xỉ 44ks / m2 – các dải có gờ 360 – 52 mm

Phiếu lộ mẫu cho các dải ốp lát Gạch Flexy

Sửa sang nhà cổ (RS)

sửa chữa „gach cũ“ (SC)

100

101

102

103

104

105

106

107

108

109

w w w . s t o m i x . c o m

35


Sơn ngoại thất Giải pháp màu hiện đại cho mặt tiền ngôi nhà là một trong những nhu cầu thường gặp nhất của khách hàng chúng tôi. Các loai sơn mặt tiền GamaDEKOR được sử dụng cho việc sử lý cuối cùng lớp vỏ bên ngoài của các công trình. Cách sử dụng tối ưu là khi có sự phối kết hợp với một số sản phẩm thuộc dòng lớp trát BetaDEKOR. Có rất nhiều bảng sắc màu với tấm màu STOMIX cũng như các cấu trúc khác nhau. Theo các yêu cầu và nhu cầu của khách hàng, các loại sơn acrylat, sillicon hay sillicat có thể được lựa chọn.

GamaDEKOR® SA Loại sơn sillicat –acrylat có thể hòa tan trong nước cho các lớp trát bên ngoài và bên trong, các lớp lấp bằng bê tông, các tấm ốp tường và tầm fibro xi măng. Các ưu điểm: • Có rất nhều sắc màu • Độ thấm hơi nước cao • Tạo thành một mảng mềm • Khả năng chống bụi cao • Khả năng chống tảo, nấm sinh trưởng cao • Giảm thấm nước với tác động chống thấm • Có khả năng tự làm sạch tốt • Khuyến cáo dùng cho lớp trát khoáng • Cho bên trong và bên ngoài • Có thể sử dụng như một lớp lót làm bằng cho các sản phẩm thuộc dòng stomix THERM

GamaDEKOR® SIL Loại sơn sillicat có thể hòa tan trong nước cho các lớp trát bên ngoài và bên trong, các lớp lát bằng bê tông, các tấm ốp tường và tầm fibro xi măng. Các ưu điểm: • Khả năng thấm hơi nước cao • Tạo thành một màng mềm • Tác động chống thám • Khả năng chống tảo, nấm sinh trưởng cao • Có khả năng tự làm sạch tốt • Khuyến cáo dùng cho lớp trát khoáng • Cho bên ngoài và bên trong • Thích hợp với vữa trát khoáng • Vào nội thất và bề ngoài • Có thể sử dụng như một lớp lót làm bằng cho các sản phẩm thuộc dòng StomixTHERM

36

Catalog số

600100

Màu sắc: Được sản xuất đầy đủ theo thang màu Đóng gói: Thùng 25, 15 và 5 Kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.4 – 0.6 Kg / m2 (2 lớp) Diện tích bao phủ: Khoảng 50 m2 / thùng (25kg ) – 2 lớp Pha loãng: sản phẩm đặc quánh có thể pha với một lượng nước sinh hoạt tối đa là 5%

Catalog số

600500

Màu sắc: Được sản xuất theo thang màu hạn chế với các sắc màu thuộc nhóm a, b Đóng gói: Thùng 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.4 – 0.6 kg / m2 (2 lớp) Pha loãng: Sản phẩm đặc quánh có thể pha loãng với một lượng nước sinh hoạt tối đa là 5 %


Sơn ngoại thất GamaDEKOR® F Loại sơn sillicat có thể hòa tan trong nước cho các lớp trát bên ngoài và bên trong, các lớp lấp bằng bê tông, các tấm ốp tường và tấm fibro xi măng. Các ưu điểm • Có rất nhiều màu sắc • Cho bên trong và bên ngoài • Được khuyến cáo nhiều cho các bề mặt bê tông • Thấm hơi nước • Rất mềm • Có thể rửa bằng nước

GamaDEKOR® FLEX Loại sơn acrylat mềm có thể hòa tan trong nước phục vụ xử lý bề mặt hoàn thiện cho các lớp trát bên ngòai và bê tông có các vết nứt hoạt động dày tới 1 mm. Nó tạo ra một lớp bề mặt mềm vĩnh cửu. Được khuyến cáo như là một lớp bọc bảo vệ chống hiện tượng cacbonat hóa các công trình bê tông. Các ưu điểm: • Lấp các vết nứt dày tới 1 mm • Tạo thành một lớp mềm vĩnh cửu • Khả năng chống bụi cao • Chống bức xạ tia cực tím • Tạo thành một rào chắn cho phép SO2 và CO2 vào thành phần chính • Cấu trúc tạo hạt mịn • Có thể rửa bằng nước

Catalog số

600700

Màu sắc: được sản xuất đầy đủ theo thang màu Đóng gói: Thùng 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.4 – 0.6 kg / m2 (25 kg) – 2 lớp Diện tích bao phủ: Khoảng 50 m2 / thùng (25 kg) – 2 lớp Pha loãng: sản phẩm đặc biệt quánh có thể pha với một lượng nước sinh hoạt tối đa là 5 %

Catalog số

600900

Màu sắc: được sản xuất theo thang màu hạn chế với các màu sắc thuộc nhóm b Đóng gói: thùng 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.7 – 1.0 kg / m2 (2 lớp) Diện tích bao phủ: Khoảng 29.5 m2 / thùng (25 kg) – 2 lớp Pha loãng: sơn có thể áp dụng trong sản phẩm đặc quánh do nhà sản xuất cung cấp hoặc có thể pha với một lượng nước sinh hoạt tối đa là 5%

Lượng tiêu thụ được nói tới có giá trị đối với dạng chất khô hay không pha loãng. Khả năng bảo quản: Trong các túi ban đầu là 6 tháng tính từ ngày sản xuất (được in trên túi). Bảo quản ở nơi khô ráo ở nhiệt độ tối thiểu là +5oC, tránh ánh nắng mặt chiếu trực tiếp. Các số liệu liên quan tới các thành phần chính, việc xử lý, sự xâm thấm cần thiết và các điều kiện khác trong khi áp dụng có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật cho các sản phẩm riêng lẻ.

w w w . s t o m i x . c o m

37


Sơn ngoại thất GamaDEKOR® FS

Catalog số

Loại sơn mặt tiền acrylat có thể hòa tan trong nước với nồng độ gia tăng các chất làm đầy tạo ra một lớp vỏ có độ dày khác nhau với cấu trúc của vải terry hay cấu trúc của lớp trát tạo hạt mịn được phun. Nó được dự định cho việc xử lý bề mặt hoàn thiện các lớp trát bên trong và bên ngoài, các lớp lấp bằng bê tông, các tấm ốp tường và tấm fibro xi măng và polymer. Các ưu điểm: • Tạo cấu trúc terry hay cấu trúc lớp trát được phun • Có khả năng chống đỡ lâu dài các ảnh hưởng của khí quyển và bức xạ cực tím/ • Có thể rửa bằng nước

Màu sắc: được sản xuất theo thang mày hạn chế ở các sắc màu thuộc nhóm b Đóng gói: 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.8 – 1.2 kg / m2 (2 lớp) Diện tích bao phủ: Khoảng 25 m2 / thùng (25 kg)- 2 lớp Pha loãng: sơn có thể áp dụng trong sản phẩm đặc quánh do nhà sản xuất cung cấp hoặc có thể pha với nước sinh hoạt tối đa là 5%

GamaDEKOR® FSE

Catalog số

Loại sơn sillicon mềm có thể hòa tan trong nước với nồng đô gia tăng các chất làm đầy dự định phục vụ xử lý bề mặt hoàn thiện cho các lớp trát bên ngoài, nó được cung cấp với một thang sắc màu giới hạn. Các ưu điểm: • Tạo cấu trúc terry hay cấu trúc lớp trát được phun • Có khả năng chống đỡ lâu dài các ảnh hưởng của khí quyển và bức xạ cực tím • Có thể rửa bằng nước • Mức thâm nhập hơi nước cao • Khả năng chống bụi cao • Thấm nước gia tăng với tác động chống thấm

600200

601100

Màu sắc: Được sản xuất theo thang màu hạn chế ở các sắc màu thuộc nhóm a, b Đóng gói: 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.8 – 1.2 kg / m2 (2 lớp) Diện tích bao phủ: Khoảng 25 m2 / thùng (25 kg)- 2 lớp Pha loãng: Sơn có thể áp dụng trong sản phẩm đặc quánh do nhà sản xuất cung cấp hoặc có thể pha với một lượng nước sinh hoạt tối đa là 5%

Phiếu lộ mẫu cho các loại sơn GamaDEKOR®

GamaDEKOR® (cấu trúc xói rãnh)

38

GamaDEKOR® FS (sơn lấp đầy) GamaDEKOR® FSE (sơn sillicon lấp đầy)

GamaDEKOR® FS1 (sơn lấp đầy với việc tạo hạt)


Sơn ngoại thất Trong loại màu nội thất thì có loại màu acrylát GamaDEKOR® I và GamaDEKOR BLIZARD®, nhưng cũng có loại màu chứa chất độn GamaDEKOR® FS1 và màu cho nền nhà nội thất GamaCOLOR S. Các loại này được khách hàng yêu cầu sử dụng nhiều, vì sự lựa chọn màu tương đối nhiều, có tới hơn 1000 bóng màu khác nhau và khách hàng có thể chọn ra từ những cơ cấu đẹp cho nền nhà. Những tính chất kỹ thuật tuyệt vời này phải nói đến tính chống mòn và đàn hồi. Tất nhiên như là các sản phẩm khác cũng phải nói đến tính chất bảo vệ môi trường và không độc hại đến sức khỏe.

GamaDEKOR® I Sơn acrylate nội thất có thể hòa tan trong nước. Sơn này được sử dụng để xử lý bề mặt các lớp trát, các tấm trát, xi măng sợi, các bảng gỗsợi, hộp polysterine và đặc biệt là vải thủy tinh, giấy dán tường dệt và đục lỗ. Các ưu điểm • Sơn là một phần của hệ thống BALET® 1 • Tuyệt vời cho giấy dán tường • Tạo thành một lớp chống ăn mòn • Có các phụ gia chống tảo, nấm và nấm mốc • Có thể thấm hơi nước • Lớp mỏng hóa cứng phản ánh sự linh hoạt cao • Có thể rửa bằng nước

GamaDEKOR® FS1 Một loại sơn acrylate nội thất có thể hòa tan trong nước. Sơn này được sử dụng để xử lý bề mặt các lớp trát, các tấm trát, xi măng sợi, các bảng gỗ-sợi, hộp polysterine và đặc biệt là vải thủy tinh, giấy dán tường dệt và đục lỗ. Ưu điểm: • Tạo nên cấu trúc bông, như là cấu trúc vữa phun • màu nội thất • có thể rửa bằng nước

w w w . s t o m i x . c o m

Catalog số

600400

Màu sắc: Được sản xuất theo đầy đủ thang màu Đóng gói: Thùng 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0,3 – 0,6 kg/m2 (2 lớp) Hiệu quả: khoảng 55.6 m2 / thùng (25 kg) – 2 lớp Pha loãng: Sơn được cung cấp dưới dạng vữa sền sệt và có thể pha loãng ở mức tối đa là 5% nước. Trong quá trình phủ, lớp phủ thứ nhất được hòa tan ở mức tối đa là 15% nước

Catalog số

600300

Màu sắc: được sản xuất màu đá non có bóng nhóm b Đóng gói: Thùng 25, 15 và 5 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1.2–1.8 kg / m2 (2 lớp) Hiệu quả: khoảng 17.9 m2 / thùng (25 kg) – 2 lớp Pha: Màu quét luôn như nhà sản xuất đã đóng thùng, nếu pha thêm, chỉ thêm nhiều nhất là. 5 % nước uống

39


Sơn ngoại thất GamaDEKOR BLIZARD® Sơn acrylate nội thất có thể hòa tan trong nước. Sơn này được sử dụng để xử lý bề mặt các lớp trát, các tấm trát, xi măng sợi, các bảng gỗsợi, hộp polysterine và đặc biệt là vải thủy tinh, giấy dán tường dệt và đục lỗ. Các ưu điểm • Sơn là một phần của hệ thống BALLET® 1 • Tuyệt vời cho giấy dán tường • Tạo thành một lớp chống ăn mòn • Có các phụ gia chống tảo, nấm và nấm mốc • Có thể thấm hơi nước • Lớp mỏng hóa cứng phản ánh sự linh hoạt cao • Có thể rửa bằng nước

GamaCOLOR S Sơn acrylate nội thất có thể hòa tan trong nước. Sơn này được sử dụng để xử lý bề mặt các lớp trát, các tấm trát, xi măng sợi, các bảng gỗsợi, hộp polysterine và đặc biệt là vải thủy tinh, giấy dán tường dệt và đục lỗ. Các ưu điểm • Màu dành cho sàn nhà chịu lực nhẹ và vừa • tạo nên lớp phủ màu mờ và nhẳn • màu nội thất • có thể rửa bằng nước

Catalog số

600600

Màu sắc: Được sản xuất theo đầy đủ thang màu Đóng gói: Thùng 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0,3 – 0,6 kg/m2 (2 lớp) Spreading rondelacity: approximately 50 m2 / bucket (25 kg) – 2 layers Pha loãng: Sơn được cung cấp dưới dạng vữa sền sệt và có thể pha loãng ở mức tối đa là 5% nước. Trong quá trình phủ, lớp phủ thứ nhất được hòa tan ở mức tối đa là 15% nước.

Catalog số

661100

Màu sắc: được sản xuất màu xanh lá cây, xám, xanh nước biển, be, và nâu đỏ Đóng gói: Thùng 20, 10 và 5 kg Mức tiêu thụ: khoảng 0.4–0.6 kg / m2 (2 lớp) Hiệu quả: khoảng 40 m2 / thùng (20 kg) – 2 lớp Pha: Màu quét luôn như nhà sản xuất đã đóng thùng, nếu pha thêm, chỉ thêm nhiều nhất là. 5 % nước uống

Mức tiêu thụ nêu trên dùng trong trường hợp quét khô và không pha. Thời hạn bảo quản: Trong thùng nguyên gốc 6 tháng kể từ ngày sản xuất (ghi trên vỏ). Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ thấp nhất là +5 °C, tránh ánh nắng mặt trời. Các dữ liệu về nền móng, sửa sang cần thiết, sơn nền và các điều kiện ứng dụng ghi trong các bản hướng dẫn công nghệ cho từng sản phẩm.

40


Sơn ngoại Sơnthất nền Các loại sơn nền có thể hòa trong nước là một bộ phận quan trọng của tất cả các hệ thống công trình ở trong đó thông qua các đặc tính kỹ thuật và sử dụng. Chúng tạo ra một nửa lớp dính trên các hệ thống cách nhiệt. Ưu điểm của chúng cũng là sự giảm mức tiêu thụ lớp sau của việc xử lý bề mặt và sự thoải mái được cải thiện trong sử dụng (nhờ khả năng hấp thụ thấp hơn của lớp nền). HC – 4 và HC- 5 được cung cấp với nhiều sắc màu quan trọng cho việc xử lý bề mặt có độ dày thay đổi. Các vật liệu như vậy thường là các lớp trát mút đầu được xói rãnh (đặc biệt mỏng), đó là nơi sơn nền có thể được mài bóng.

Sơn nền HC-4 Sơn nền có thể hòa tan trong nước với nhiều lựa chọn khác nhau cho việc sừ dụng. Đặc biệt được khuyến nghị cho việc tạo ra nửa lớp kết dính cho các hệ thống cách nhiệt từ các dòng sản phẩm stomixTHERM, phía dưới các chất liệu kết dinh và lấp bằng từ dòng AlfaFIX, các lớp trát khảm thuộc AlfaDEKOR, các lớp trát acrylat BetaDEKOR và sơn acrylat Gama DEKOR. Các ưu điểm: • Phía dưới các chất liệu trên cơ sở acrylat • Làm giảm mức hấp thụ của nền • Làm tăng độ kết dính của các chất liệu được ứng dụng • Có nhiều sắc màu khác nhau • Khả năng sử dụng rộng

Sơn nền HC-5 Sơn có thể hòa tan trong nước đặc biệt được khuyến nghị cho việc tạo ra nửa lớp kế dính cho các hệ thống cách nhiệt từ các dòng sản phẩm stomixTHERM, phía dưới các lớp trát sillicon BetaDEKOR SIF hay SID, các lớp trát sillicat BetaDEKOR VF hay VD. Các ưu điểm: • Phía dưới các lớp trát sillicon • Phía dưới lớp trát sillic hóa • Làm giảm mức hấp thụ của nền • Làm tăng độ kết dính của các chất liệu được ứng dụng • Có nhiều màu sắc khác nhau

w w w . s t o m i x . c o m

Catalog số

650400

Màu sắc: Được sản xuất với đầy đủ thang màu Đóng gói: 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.19 – 0.35 kg / m2 (2 lớp) Diện tích bao phủ: Khoảng 93 m2 / thùng (25 kg) tùy theo nền Pha loãng: Có thể thay thế đổi độ đậm bằng cách pha tối đa với 5% nước sinh hoạt

Catalog số

650500

Màu sắc: được sản xuất theo thang màu hạn chế các sắc màu thuộc nhóm a, b Đóng gói: 25, 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.19 – 0.35 kg / m2 tủy theo nền Diện tích bao phủ: Khoảng 93m2 / thùng (25 kg)- tùy theo nền Pha loãng: có thể thay đổi độ đậm bằng cách pha tối đa với 5% nước sinh hoạt

41


Các loại véc ni xâm thấm và phủ Tầm quan trọng của chúng chủ yếu là trong các hệ thống công trình khép kín nơi các đặc tính kỹ thuật cùng tương tác với lớp tiếp theo để tạo ra hiệu quả tổng hợp. Các véc ni xâm thấm phục vụ cho mục đích cải thiện và thống nhất các đặc tính của phần cốt nền. Chúng làm giảm sự hấp thụ của chúng và nâng cao độ kết dính của các lớp được tạo thành tiếp theo. Các véc ni xâm thấm không có màu và có thể hòa tan trong nước. Các véc ni phủ được sử dụng cho sự xâm thấm của các bề mặt hấp thụ sillicat tạo ra lớp bảo vệ vĩnh cửu chống lại sự thâm nhập của nước và bằng cách làm ướt, chúng giúp duy trì một dáng vẻ hoàn thiện. Tuổi thọ của lớp vỏ xâm tán cải thiện tỷ lệ giữa giá và ích lợi của các bề mặt được xử lý vì các chu kỳ đổi mới và phục hồi là dài hơn đáng kể.

Sơn phủ NL Sơn phủ có thể pha với nước dành cho sửa sang nền nội thất. Các ưu điểm: • hợp nhất và hạn chế hút ẩm của nền • tăng độ bám của các lớp sơn sau này • hạ bớt nguy cơ lệch màu của lớp sơn sau này • cũng dùng cho mặt bằng cứng và có tính cố kết, cũng dùng cho bên ngoài nội thất

Sơn phủ EH Sơn phủ có thể pha với nước dành cho sửa sang nền nội thất trước khi trát lớp sỏi vụn, hồ dính và vữa ngoài và trong nội thất. Nó có khả năng thẩm thấu sâu vào nền. Ưu điểm: • dùng cho nền hút nhiều nước • dùng cho loại nền phức tạp – thẩm thấu sâu, làm cứng nền • ngăn chặn các chất thấm qua nền • Hợp nhất và hạn chế thấm ẩm • tăng độ bám của các lớp sơn sau này • hạ bớt nguy cơ lệch màu của lớp sơn sau này • cũng dùng dưới loại sơn silicon

Sơn phủ HF Sơn phủ có thể pha với nước dành cho sửa sang nền ngoài và trong nội thất dưới lớp sơn silicon. Các ưu điểm: • dùng dưới loại sơn silicon (dẻo) • nền có độ thấm • độ thải hơi cao hơn • hợp nhất độ thấm của nền • tăng độ bám của các lớp sơn sau này • hạ bớt nguy cơ lệch màu của lớp sơn sau này

42

Catalog số

640100

Màu sắc: thực hiện trong suốt Đóng gói: 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.05 – 0.09 kg / m2 tùy theo cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 214 m2 / thùng (15 kg)- tùy theo nền Pha: lớp thứ nhất – 1 phần sơn : 8 đến 9 phần nước uống, Nếu sơn lớp thứ hai – 1 phần sơn : 4 đến 5 phần nước uống

Catalog số

640200

Màu sắc: thực hiện trong suốt Đóng gói: 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.05 – 0.09 kg / m2 tùy theo cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 214 m2 / thùng (15 kg)- tùy theo nền Pha loãng: lớp bọc thứ nhất – 1 phần véc ni: 5 phần nước sinh hoạt, có thể lớp thứ hai – 1 phần véc ni; 2 phần nước sinh hoạt

Catalog số

640300

Màu sắc: thực hiện trong suốt Đóng gói: 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.06– 0.12 Kg / m2 tùy theo cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 167 m2 / thùng (15 kg)- tùy theo nền Pha loãng: Lớp bọc thứ nhất – 1 phần véc ni: 8 tới 9 phần nước sinh hoạt, có thể lớp thứ hai – 1 phần véc ni, 4 tới 5 phần nước sinh hoạt.


Các loại véc ni xâm thấm và phủ Vécni xâm thấm AD Lớp phủ xâm thấm có thể hòa tan trong nước dùng cho việc xử lý cốt nền được khuyến cáo cho các phần bên trong Các ưu điểm: • Chuẩn bị cho các cốt nền có tính hấp thụ • Tăng đáng kể kết dính của lớp phủ sau • Bên dưới các chất silicate • Bên dưới các chất xi măng nhiều thành phần • Hấp thụ đồng dạng của cốt nền • Làm giảm nguy cơ lệch màu của lớp phủ sau

Catalog số

Màu sắc: Biến thể trong suốt Đóng gói: Thùng 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.08 – 0.12 kg/m2 tùy theo cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 150 m2/ thùng (15 kg)- tùy theo cốt nền Pha loãng: Lớp phủ thứ nhất – 1 phần véc ni: 6 - 7 phần nước sinh hoạt, có thể lớp thứ hai – 1 phần véc ni , 4 phần nước sinh hoạt

Véc ni phủ AK Véc ni phủ có thể hòa tan trong nước cho việc xâm thấm của các bề mặt hấp thụ (ví dụ như bê tông, đá, gạch, lớp trát). Nó có màu sáng và trong suốt. Các ưu điểm: • Bảo vệ bề mặt trước các ảnh hưởng của khí quyển • Tạo ra một bề mặt tươi sáng • Xử lý hoàn thiện các bề mặt hấp thụ • Cho việc xử dụng với các chất sillicat

Catalog số

642000

Màu săc: biến thể trong suốt hạn chế các sắc màu thuộc nhóm a, b Đóng gói: 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.06 – 0.18 kg / m2 tùy theo cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 125 m2 / thùng (15 kg)- tùy theo nền Pha loãng: 5 phần véc ni: 0 tới 1 phần nước sinh hoạt

Véc ni phủ SI Véc ni phủ có thể hòa tan trong nước cho việc xử lý trên cốt nền sillicat (ví dụ như bê tông, đá, gạch, lớp trát) giúp làm giảm mức độ hấp thụ. Nó có trong suốt nhưng không có màu sáng. Các ưu điểm: • Làm tăng đáng kể tính kỵ nước • Giảm độ hấp thụ mà không làm thay đổi hình thức • Trong suốt nhưng không có màu sáng cải thiện tỷ lệ giữa và và ích lợi của các bề mặt xử lý

640400

Catalog số

643000

Màu săc: Biến thể trong suốt hạn chế các sắc màu thuộc nhóm a, b Đóng gói: 15 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 0.06 – 0.12 kg / m2 tùy theo cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 167 m2 / thùng (25 kg)- tùy theo nền Pha loãng: véc ni do nhà sản xuất pha chế để sử dụng, không cần thiết phải pha loãng nữa

Lượng tiêu thụ được nói tới có giá trị đối với các dạng chất khô hay không pha loãng. Khả năng bảo quản: trong các túi ban đầu là 6 tháng tính từ ngày sản xuất (được in trên túi). Bảo quản ở nơi khô ráo nhiệt độ tối thiểu là +5oC, tránh ánh nắng mặt chiếu trực tiếp. Các số liệu có liên quan tới các thành phần chính, việc xử lý. Sự xuyên thấm cần thiết và các điều kiện khác trong khi áp dụng có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật cho các sản phẩm riêng lẻ.

w w w . s t o m i x . c o m

43


Các chất kết dính và làm bằng Các chất kết dính và làm bằng từ dòng AlfaFIX tạo thành một bộ phận không thể tách rời của các hệ thống cách nhiệt thuộc các dòng stomixTHERM. Chất kéo dán chất lượng cao phục vụ việc gắn kết các tấm cách nhiệt với cốt nền và chất làm bằng sau đó đại diện (cùng với lưới thủy tinh) cho lớp cơ bản của hệ thống.

AlfaFIX® S1 Một chất keo dính và làm bằng được sử dụng để tạo ra một lớp cốt nền mềm của các hệ thống cách nhiệt composit bên ngoài thuộc dòng stomixTHERMvà sự kết dính của các tấm cách nhiệt (ngoài sử dụng như dự định, có thể còn dùng để dán các hộp trần, các profile lớp trát trên các cột nền tiêu chuẩn bên ngoài và bên trong và để tạo ra một lớp cơ bản mềm của các hệ thống lớp trát) Các ưu điểm: • Lớp gắn và làm bằng của hệ thống cách nhiệt composit thuộc dòng stomixTHERM • Tầm hoạt động rộng cho bên trong và bên ngoài • Độ kết dính cáo đối với các dạng chất liệu được lựa chọn • Chất hóa cứng đảm bảo gắn kín chống sương giá • Khi phối kết hợp với lưới thủy tinh nó tạo ra một lớp liền liên tục với độ mềm có giới hạn

Catalog số white

44

grey

Màu sắc: được chế tạo với màu ghi và trắng Đóng gói: Bao 25 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.7 – 5.0 kg / m2 tùy theo sử dụng, sử dụng keo dính và độ phẳng của lớp cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 6.5 m2 / bao (25 kg)- tùy theo sử dụng, sử dụng keo dính và độ phẳng của lớp cốt nền Pha loãng: 100 phần trọng lượng chất khô với 24 đến 27 phần trọng lượng nước sinh hoạt

AlfaFIX® S2 Chất keo dính khô. Được sử dụng duy nhất để gắn các tấm cách nhiệt cho hệ thống cách nhiệt composit bên ngoài.(ETICS) thuộc dòng stomixTHERM. Các ưu điểm: • Lớp kết dính chủ dịnh dùng cho các hệ thống cách nhiệt composit thuộc dòng stomixTHERM • Độ kết dính cao đối với các dạng chất liệu được lựa chọn • Chất hóa cứng đảm bảo gắn kín chống sương giá

632000

Catalog số

632100

grey

Màu sắc: được chế tạo với màu ghi Đóng gói: Bao 25 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.7 – 5.0 kg/m2 tùy theo sử dụng, sử dụng keo dính và độ phẳng của lớp cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 6.5 m2 / bao (25 kg)- tùy theo sử dụng, sử dụng keo dính và độ phẳng của lớp cốt nền


Các chất kết dính và làm bằng AlfaFIX® S11 Chất keo dính và làm bằng khô có độ mềm cao được sử dụng để gắn các tấm cách nhiệt cho các hệ thống cách nhiệt composit bên ngoài (ETICS) thuộc dòng stomixTHERM dùng để gắn các hộp trần, các profile lớp trát bên trong và bên ngoài làm sẵn. Các ưu điểm: • Lớp kết dính và làm bằng của các hệt thống cách nhiệt composit thuộc dòng stomixTHERM • Phạm vi sử dụng rộng rãi bên trong và bên ngoài • Độ kết dính cao đối với các dạng chất liệu được lựa chọn • Chất hóa cứng đảm bảo gắn kín chống sương giá • Các mối nối phản ánh sự kháng cự trước các ảnh hưởng của khí quyển • Tạo ra một lớp liền liên tục trong sự phối kết hợp với lưới thủy tinh

AlfaFIX® TIS Loại chất sỏi vụn và dính một thành phần. Sử dụng để kết dán các tấm cách ly bên ngoài của hệ thống cách nhiệt chủng loại stomixTHERM® dành cho nhà lắp ghép và nhà gỗ. Ưu điểm: • chất dính của hệ thống cách nhiệt chủng loại stomixTHERM® • nhà lắp ghép và nhà gỗ • có thể dán dính linh hoạt • kết hợp với loại lưới sợi thủy tinh sẽ tại thành lớp đàn hồi

AlfaFIX® ST Chất acrylát một thành phần có thể pha với nước dùng để dán lớp dính mỏng. Sử dụng để dán các loại giấy sợi thủy tinh. Ưu điểm: • hồ dán nằm trong hệ thống BALET® 1 • hồ dán giấy có thể pha với nước

w w w . s t o m i x . c o m

Catalog số white

632200

grey

Màu sắc: Được chế tạo với màu ghi và trắng Đóng gói: Bao 25 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.7 – 5.0 kg / m2 tùy theo sử dụng, sử dụng keo dính và độ phẳng của lớp cốt nền Diện tích bao phủ: Khoảng 6.5 m2 / bao (25 kg)- tùy theo sử dụng, sử dụng keo dính và độ phẳng của lớp cốt nền Pha loãng: 100 phần trọng lượng chất khô với 24 đến 28 phần trọng lượng nước sinh hoạt

Catalog số

630300

Màu sắc: được sản xuất với bóng màu tự nhiên Đóng gói: thùng 25 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,5–3,6 kg / m2, lệ thuộc vào hình thức sử dụng, dán và độ phẳng của nền Hiệu quả: khoảng 9,8 m2 / thùng (25 kg), lệ thuộc vào hình thức sử dụng, dán và độ phẳng của nền Pha: thích hợp cho quét trực tiếp

Catalog số

630200

Màu sắc: được sản xuất với bóng màu tự nhiên Đóng gói: thùng 20, 10 và 5 kg Mức tiêu thụ: khoảng 0,3–0,6 kg / m2 theo phương pháp sử dụng và độ bằng phẳng của nền Hiệu quả: khoảng 44,4 m2 / thùng (20 kg) theo phương pháp sử dụng và độ bằng phẳng của nền Pha: thích hợp cho quét trực tiếp

45


Các chất kết dính và làm bằng AlfaFIX® BS Chất keo dính acrylat được sử dụng để gắn các dải ốp thuộc hệ thống Gạch Flexy. Chất này được sử dụng để xử lý dễ dàng các mối nối hệ thống. Sản phẩm chỉ được cung cấp trên cơ sở có đơn đặt hàng. Các ưu điểm: • Chất keo là một bộ phận của hệ thống các dải ốp Gạch Flexy • Được sản xuất với ba sắc màu khác nhau

Catalog số white

light grey

Catalog số white

Màu sắc: được chế tạo với màu ghi và trằng Đóng gói: Bao 25 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 1.65 kg / m2 trên một mm độ dày Diện tích bao phủ: Khoảng 15.2 m2 / bao (25 kg) Pha loãng: 100 phần trọng lượng chất khô với 21 đến 24 phần trọng lượng nước sinh hoạt

Catalog số white

46

680200

grey

Màu sắc: dược chế tạo với màu ghi và trằng Đóng gói: Bao 20 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 1.5 kg / m2 trên một mm độ dày Diện tích bao phủ: Khoảng 13.3 m2 / bao (20 kg) Pha loãng: 100 phần trọng lượng chất khô với 35 đến 40 phần trọng lượng nước sinh hoạt

AlfaFORM® SCE Bột xi măng khô dùng để làm phẳng bề mặt bê tông, xi măng, polyme xi măng trong nội thất dưới các lớp nối và sau đó có thể tiến hành sơn bê tông, hoặc đặt gạch lên lớp hồ dán mỏng. Sản phẩm này có thể còn dùng để làm phẳng nền sau đó lát gỗ. Ưu điểm: • khô nhanh • dành cho các phòng ở • có thể sử dụng dưới lớp gỗ lát nền

680100

grey

AlfaFORM® SCB Chất làm bằng phẳng được sử dụng để làm bằng những chỗ gồ ghề cục bộ (tới 3mm) của các lớp trát trên tường xây dựng bên trong và bên ngoài các tòa nhà. Các ưu điểm: • Làm bằng phẳng những chỗ gồ ghề cục bộ có độ dày tới 1.5 mm • Dùng bên trong và bên ngoài nhà

grey

Màu sắc: được chế tạo với màu trắng, ghi và ghi nhạt Đóng gói: Bao 20, 10 và 5 kg Lượng tiêu thụ: Khoảng 2.2 – 2.5 kg / m2 Diện tích bao phủ: Khoảng 8.51 m2 / bao (20 kg) Pha loãng: chất này được cung cấp ở dạng sệt để sử dụng trực tiếp

AlfaFORM® SCA Chất là bằng khô được sử dụng để làm bằng những chỗ gồ ghề cục bộ (tới 3 mm) của các lớp trát trên tường xây dựng bên trong và bên ngoài các tòa nhà. Các ưu điểm: • Làm bằng những chỗ gồ ghề cục bộ có độ dày tới 3 mm • Sử dụng bên trong và bên ngoài

632500

Catalog số

680300

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 25 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,5 kg / m2 trên 1 mm độ dày Hiệu quả: khoảng 16,7 m2 trên 1 mm độ dày / bao (25 kg) Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 23 tới 26 phần khối lượng nước uống


Các chất kết dính và làm bằng AlfaFORM® SCL Chất kết dính dạng xi măng dùng để kết dính các loại gạch gốm và men ngoài và trong nội thất. Khe giữa các viên gạch có thể rộng nhất là 5 mm. Ưu điểm: • có thể gia công tới 2 giờ • độ bền cao chịu áp xuất và lực kéo • độ bền cao khi uốn • có thể mài được

Catalog số white

Catalog số

633000

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 25 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,5–3,5 kg / m2 theo nền và độ dày của keo Hiệu quả: khoảng 10 m2 / bao (25 kg) theo nền và độ dày của keo Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 24 tới 28 phần khối lượng nước uống

BetaFIX® SF Keo khô (linh hoạt) dùng dán gạch ốp (men, đá ...) - nhãn hiệu C1T theo chỉ số EN12004. Thích hợp cho việc dán dính trên các loại nền thường ( chân tường, lót nền, sàn nhà, tường ban công, trụ nhà, mặt tiền, vách) ngoài và trong nội thất. Có thể sử dụng linh hoạt trên các loại nền kém ổn định. Làm tăng độ kết dính. Chất cứng có thể đảm bảo cho việc dán dính chịu lạnh. Ưu điểm: • linh hoạt • có thể dùng dán dính các loại gạch khổ to • thich hợp cho sàn được sưởi ấm • Có thể sử dụng trên các loại nền kém ổn định • độ bám cao • dán dính chịu lạnh

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 20 và 10 kg Mức tiêu thụ: khoảng 0,2–1,0 kg / m2 theo độ rộng của khe và cỡ gạch Hiệu quả: khoảng 33,3 m2 theo độ rộng của khe và cỡ gạch Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 34 tới 36 phần khối lượng nước uống

BetaFIX® SB Sử dụng như là hồ dính xi măng dùng để dán các cấu kiện xây dựng chính xác, và có thể dùng để dán gạch ốp (gốm, đá ...) – nhãn hiệu C1T theo chỉ số EN12004. Thich hợp cho việc dán dính trên các loại nền thường ( chân tường, lót nền, sàn nhà, tường ban công, trụ nhà, mặt tiền, vách) ngoài và trong nội thất. Làm tăng sự kết dính. Chất cứng có thể đảm bảo cho việc dán dính chịu lạnh. Ưu điểm: • dán các cấu kiện xây dựng chính xác • dán gạch láp, ốp • độ bám cao • dán dính chịu lạnh • giá thành rẻa

680400

Catalog số

633300

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 25 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,5–3,5 kg / m2 theo nền và độ dày của keo Hiệu quả: khoảng 10 m2 / bao (25 kg) theo nền và độ dày của keo Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 24 tới 28 phần khối lượng nước uống

Lượng tiêu thụ được nói tới có giá trị đối với dạng chất khô hay không pha loãng. Khả năng bảo quản: Trong các túi ban đầu là 6 tháng tính từ ngày sản xuất (được in trên túi). Bảo quản ở nơi khô ráo ở nhiệt độ tối thiểu là +5°C, tránh ánh nắng mặt chiếu trực tiếp. Các số liệu có liên quan tới các thành phần chính, việc xử lý, sự xuyên thấm cần thiết và các điều kiện khác trong khi áp dụng có thể tìm thấy trong các tài liệu kỹ thuật cho các sản phẩm riêng lẻ.

w w w . s t o m i x . c o m

47


Vật liệu tái tạo Để tái tạo và bảo vệ bê tông, vách tường chúng tôi đã sáng chế ra vật liệu chủng loại BetaFORM®. Các loại vữa trát đặc tính, bay, các loại sơn bảo vệ và dính dành cho từng giai đoạn sửa chữa tái tạo. Thành phần vật chất và các thông số kỹ thuật và công nghệ của các sản phẩm đã được kết hợp với nhau tạo nên một hệ thống tổng hợp đáp ứng với những đòi hỏi ký thuật phức tạp nhất.

BetaFORM® S01 Vữa khô dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông. Trên bề mặt tường hoặc cấu trúc bê tông nó sẽ tạo nên một lớp mỏng có độ dính. Thường trát một đến hai lớp, tổng dày nhất là 3 mm. Ưu điểm: • tạo nên lớp dính • là phần không thể thiếu của việc tái tạo • dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông

Catalog số white

Catalog số

48

690200

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 20 kg Mức tiêu thụ: khoảng 0,7–0,90 kg / m2 (chỉ 1 lớp dày 1 mm) Hiệu quả: khoảng 24,2 m2 / bao (20 kg) (chỉ 1 lớp dày 1 mm) Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 23 (chét) tới 26(trát – lớp thứ nhất) phần khối lượng nước uống

BetaFORM® S05 Vữa khô dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông. Sử dụng như là hỗn hợp vữa nhẵn phun vào mặt trước. Dành cho trát khoanh vùng và liên tục với độ dày 4 tới 15 mm. Ưu điểm: • trát khoanh vùng và liên tục với độ dày 4 tới 15 mm • dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám và trắng Đóng gói: bao 20 kg Mức tiêu thụ: khoảng 0,55–0,80 kg / m2 cho một lần trát Hiệu quả: khoảng 29,6 m2 cho một lần trát / bao (20 kg) Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 24 tới 26 phần khối lượng nước uống

BetaFORM® S02 Vữa khô dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông. Trên bề mặt tường hoặc cấu trúc bê tông nó sẽ tạo nên một lớp dày nhất là 4 mm. Nó chịu lạnh và có sức đề kháng tác dụng của nước và các chất hóa học làm tan băng. Ưu điểm: • tạo nên lớp bảo vệ dày tới 4 mm • lớp cuối • tạo nên bề mặt phẳng • có thể sử dụng để chét và trát • dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông

690100

Catalog số

690500

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 25 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,95 kg / m2 (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày) Hiệu quả: khoảng 12,8 m2 / bao (25 kg) (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày) Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 17 tới 20 phần khối lượng nước uống


Vật liệu tái tạo BetaFORM® S07 Vữa khô dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông. Sử dụng như là hỗn hợp vữa nhẵn phun vào mặt trước. Dành cho trát khoanh vùng và liên tục với độ dày 9 tới 35 mm. Ưu điểm: • trát khoanh vùng và liên tục với độ dày 9 tới 35 mm • dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông

Catalog số grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 25 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,95 kg / m2 (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày) Hiệu quả: khoảng 12,8 m2 / bao (25 kg) (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày) Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 17 tới 20 phần khối lượng nước uống

BetaFORM® S09 Vữa khô làm nhẵn, dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông. Sử dụng để làm nhẵn bề mặt tiếp nối với độ dày 1 đến 3 mm. Ưu điểm: • làm nhẵn bề mặt với độ dày 1 đến 3 mm • lớp cuối • tạo nên bề mặt nhẵn hoàn hảo • dành cho việc tái tạo và bảo vệ bê tông

Catalog số

690900

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 20 kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,95 kg / m2 (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày) Hiệu quả: khoảng 12,8 m2 / bao (25 kg) (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày) Pha: 100 phần khối lượng sản phẩm khô đến 22 tới 25 phần khối lượng nước uống

BetaFORM® H01 Chất polyme xi măng hai thành phần, đàn hồi sử dụng để cách ẩm cho các cấu trúc bê tông. Nó được dùng để cách ly bê tông và lớp gạch ốp hay gạch lát trong nhà tắm, bể bơi và các bể chứa nước. Nó có độ bám trên bề mặt kim loại, và bảo vệ kim loại không bị gỉ. Ưu điểm: • chống ẩm ban công • lớp cách ly dưới gạch men • có thể phết bằng con lăn • có độ bám trên bề mặt kim loại • bảo vệ kim loại không bị gỉ

690700

Catalog số

696100

grey

Màu sắc: được sản xuất với màu xám Đóng gói: bao 25 kg + thùng 9kg Mức tiêu thụ: khoảng 1,60–2,00 kg / m2 (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày, hai lớp) Hiệu quả: khoảng 18,9 m2 / bao+thùng (34 kg) (mức tiêu thụ trên 1 mm độ dày, hai lớp) Pha: vật liệu đóng gói theo khối lượng tỉ lệ khô/lỏng là 2,8 : 1

Mức tiêu thụ nêu trên dùng trong trường hợp quét khô và không pha. Thời hạn bảo quản: Trong thùng nguyên gốc 6 tháng kể từ ngày sản xuất (ghi trên vỏ). Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ thấp nhất là +5 °C, tránh ánh nắng mặt trời. Các dữ liệu về nền móng, sửa sang cần thiết, sơn nền và các điều kiện ứng dụng ghi trong các bản hướng dẫn công nghệ cho từng sản phẩm.

w w w . s t o m i x . c o m

49


Các vật liệu cách nhiệt Polystyrenee EPS 70 F Các tấm ổn định về hình dạng làm bằng polysterene xốp cho hệ thống cách nhiệt bên ngoài thuộc dòng stomixTHERM alfa. Các ưu điểm: • Các đặc tinhd cách nhiệt tuyệt vời • Gia công điều chế đơn giản • Trọng lượng tối thiểu • Tự hủy • Không có hại cho sức khỏe Kích thước: 1 000 × 500 mm Hệ số dẫn nhiệt λD: 0,038 W / mK Hạn phản ứng với lửa: E (theo CSN 730810) Nhà sản xuất: Rigip, Styrotrade

Catalog số Polystyrene EPS 70 F 1000 × 0500 × 010 1000 × 0500 × 020 1000 × 0500 × 030 1000 × 0500 × 040 1000 × 0500 × 050 1000 × 0500 × 060 1000 × 0500 × 070 1000 × 0500 × 080 1000 × 0500 × 090 1000 × 0500 × 100

Perimeter Các tấm cách ly đặc biệt EPS với nửa đường khe cho cách nhiệt khu vực chân tường và kết cấu phía dưới. Các tấm perimeter cũng đồng thời tạo ra lớp cách ly chống thấm có hiệu quả và thay thế cho tường chắn bảo vệ. Các ưu điểm: • Các đặc tính cách nhiệt tuyệt vời • Sức bền chịu nén cáo • Khả năng hấp thụ tối thiểu • Có sức kháng sương giá cao • Bề mặt profile các tấm theo dự tính • Tự hủy • Không có hại cho sức khỏe

50

Catalog số 550111

550102 1000 × 0500 × 120

550112

550103 1000 × 0500 × 130

550113

550104 1000 × 0500 × 140

550114

550105 1000 × 0500 × 150

550115

550106 1000 × 0500 × 160

550116

550107 1000 × 0500 × 180

550118

550108 1000 × 0500 × 200

550120

550109 1000 × 0500 × 240

550124

550110

550300

Catalog số Perimeter

Catalog số

550303 1250 × 0600 × 070

550307

550304 1250 × 0600 × 080

550308

550305 1250 × 0600 × 100

550310

550306 1250 × 0600 × 120

550312

Kích thước: 1250 x 600mm (đối với nửa rãnh) Hệ số dẫn nhiệt λD: 0,033 W / mK Hạn phản ứng với lửa: E (theo CSN 730810) Nhà sản xuất: Rigips

Tấm chân tường Các tấm cách ly đặc biệt EPS với mép trơn dùng cho cách nhiệt phần cốt nền của lớp đơn và cấu trúc được cách nhiệt. Cấu trúc lỗ hổng hai mặt để nâng độ kết dính của các loại keo và chất kết dính. Các ưu điểm: • Các đặc tính cách nhiệt tuyệt vời • Có khả năng chống lệch cao • Khả năng hấp thụ tối thiểu • Có sức kháng sương giá cao • Cấu trúc lỗ hổng đặc biệt • Tự hủy • Không có hại cho sức khỏe

Catalog số Polystyrene EPS 70 F 550101 1000 × 0500 × 110

Catalog số Perimeter 1250 × 0600 × 030 1250 × 0600 × 040 1250 × 0600 × 050 1250 × 0600 × 060

550100

Catalog số Tấm chân tường 1000 × 0500 × 020 1000 × 0500 × 030 1000 × 0500 × 040 1000 × 0500 × 050

550400

Catalog số Tấm chân tường

Catalog số

550402 1000 × 0500 × 060

550406

550403 1000 × 0500 × 070

550407

550404 1000 × 0500 × 080

550408

550405 1000 × 0500 × 100

550410

Kích thước: 1000 x 500mm (đối với gờ trơn) Hệ số dẫn nhiệt λD: 0,033 W / mK Hạn ph ản ứng với lửa: E (theo CSN 730810) Nhà sản xuất: Rigips


Các vật liệu cách nhiệt Len hóa học TR10 Tấm cách ly cứng được chế từ len hóa học với các thớ nằm theo chiều dọc cho các hệ thống cách nhiệt bên ngoài composit thuộc dòng stomixTHERM. Các ưu điểm: • Có các đặc tính cách nhiệt tốt • Lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng • Có khả năng thấm hơi nước cao • Kích thước ổn định • Kỵ nước và có khả năng chống ẩm • Chịu được lửa Kích thước: 1000 x 500 mm (600) mm Hệ số dẫn nhiệt λD: 0,039 W / mK Hạn phản ứng với lửa: E (theo CSN 730810) Nhà sản xuất: Rigip, Nobasil

Catalog số Len hóa học TR10 1000 × 0500 × 020 1000 × 0500 × 030 1000 × 0500 × 040 1000 × 0500 × 050 1000 × 0500 × 060 1000 × 0500 × 080 1000 × 0500 × 100 1000 × 0500 × 120 1000 × 0500 × 140 1000 × 0500 × 160

Catalog số Len hóa học TR10

Catalog số

555002 1000 × 0600 × 020

555102

555003 1000 × 0600 × 030

555103

555004 1000 × 0600 × 040

555104

555005 1000 × 0600 × 050

555105

555006 1000 × 0600 × 060

555106

555008 1000 × 0600 × 080

555108

555010 1000 × 0600 × 100

555110

555012 1000 × 0600 × 120

555112

555014 1000 × 0600 × 140

555114

555016 1000 × 0600 × 160

555116

Len hóa học TR80 lamella Tấm cách ly lamella được chế từ len hóa học với các thớ nằm theo chiều vuông góc với khu vực hệ thống cách nhiệt bên ngoài thuộc dòng stomixTHERM beta. Các ưu điểm: • Có các đặc tính cách nhiệt tốt • Khuyến nghị dùng cho các bề mặt tròn • Có khả năng thấm hơi nước • Kích thước ổn định • Kỵ với nước và có khả năng chống ẩm • Chịu được lửa • Nhờ việc gắn kết toàn phần nên không cần phải neo giữ nhiều về cơ khí • Hướng vuông góc của các thớ cho tùy chọn mài sẵn sự gồ ghề của bề mặt Kích thước: 1000 x 200mm hoặc 1200 x 200mm Hệ số dẫn nhiệt λD: 0,042 W / mK Hạn phản ứng với lửa: A1(theo CSN 730810) Nhà sản xuất: Rigip, Nobasil

w w w . s t o m i x . c o m

Catalog số Len hóa học TR80 1200 × 0200 × 030 1200 × 0200 × 040 1200 × 0200 × 050 1200 × 0200 × 060 1200 × 0200 × 080 1200 × 0200 × 100 1200 × 0200 × 120 1200 × 0200 × 140 1200 × 0200 × 160 1200 × 0200 × 180 1200 × 0200 × 200

555000

556000

Catalog số Len hóa học TR80

Catalog số

556103 1000 × 0200 × 040

556204

556104 1000 × 0200 × 050

556205

556105 1000 × 0200 × 060

556206

556106 1000 × 0200 × 080

556208

556108 1000 × 0200 × 100

556210

556110 1000 × 0200 × 120

556212

556112 1000 × 0200 × 130

556213

556114 1000 × 0200 × 140

556214

556116 1000 × 0200 × 160

556216

556118 1000 × 0200 × 180

556218

556120

51


Các chốt chêm Chốt chêm bắt vít ZH Chốt chêm bắt vít đầu bằng dùng để neo giữ lati đế của các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM. Đường kính thân: 6 hay 8 mm Chất liệu làm chốt chêm: polyamide Chất liệu làm vít nờ: Thép mạ Nhà sản xuất: Bravoll, Eiot

Catalog số Chốt chêm bắt vít ZH 6 × 40 ZH 6 × 50 ZH 6 × 60 ZH 6 × 80 ZH 8 × 80

Chốt chêm bắt vít ZHH Chốt chêm bắt vít đầu hình nấm dùng để neo giữ lati của các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM. Đường kính thân: 6 hay 8 mm Chất liệu làm chốt chêm: polyamide Chất liệu làm vít nờ: Thép mạ Nhà sản xuất: Bravoll, Eiot

Chốt chêm bắt vít với chốt đầu bằng dùng để neo giữ bổ sung các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8mm Độ sâu neo giữ: 35 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene Chất liệu làm vít nở: polyamide được gia cố bắng sợi thủy tinh Sử dụng: bê tông, gạch đặc Nhà sản xuất: Bravoll

52

530165 530166 530168 530188

Chốt chêm bắt vít ZHH 6 × 60 ZHH 6 × 80 ZHH 8 × 60 ZHH 8 × 80 ZHH 8 × 100

Catalog số 530268 530286 530288 530290

Chốt dép. IDKT 8/60 × 075 IDKT 8/60 × 095 IDKT 8/60 × 115 IDKT 8/60 × 135 IDKT 8/60 × 155 IDKT 8/60 × 175

531100 Catalog số 531107 531109 531111 531113 531115 531117

Catalog số Chốt dẹp PTH 60/8-095 PTH 60/8-115 PTH 60/8-135 PTH 60/8-155 PTH 60/8-175

530200 530266

Catalog số

Chốt dẹp, mũ nhựa, PTH 60 / 8 Chốt chêm bắt vít với chứng chỉ châu Âu ETA, có chốt đầu bằng dùng để neo giữ các tấm cách nhiệt trong các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM® alfa. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 35 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene Chất liệu làm vít nở: Polyamide được gia cố bằng sợi thủy tinh Sử dụng: Bê tông, gạch đặc Nhà sản xuất: Bravoll

Catalog số 530164

Catalog số

Chốt dẹp, mũ nhựa IDKT 8 / 60

530100

531300 Catalog số 531309 531311 531313 531315 531317


Các chốt chêm Chốt dẹp, mũ nhựa, PTH-L 60 / 8 Chốt chêm bắt vít có chứng chỉ công nhận ETA của Châu Âu có mũ nhựa lắp sẵn và vùng nở dài dùng để neo giữ các tấm cách nhiệt của các hệ thống thuộc dòng stomixTHERM alfa trên các đế làm bằng các vật liệu đục lỗ và làm cho nhẹ. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8mm Độ sâu neo giữ: 55mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene Chất liệu làm vít nở: polyamide được gia cố bắng sợi thủy tinh Sử dụng: Các vật tư xây dựng đục lỗ, bê tông cốt liệu làm nhẹ, bê tông rỗng Nhà sản xuất: Bravoll

Catalog số Chốt dẹp PTH-L 60/8-115 PTH-L 60/8-135

Catalog số Chốt dẹp

Catalog số

531411 PTH-L 60/8-155

531415

531413 PTH-L 60/8-175

531417

Catalog số

531500

Chốt dẹp, mũi đột nhựa, Ejotherm NTK U Chốt dẹp bắt vít có chứng chỉ công nhận ETA của Châu Âu có mũ nhựa lắp sẵn và vùng nở dài dùng để neo giữ các tấm cách nhiệt của các hệ thống thuộc dòng stomixTHERM alfa. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 40 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene HOSTALEN Chất liệu làm vít nở: polyamide được gia cố bắng sợi thủy tinh Sử dụng: Bê tông, gạch đặc, vật liệu xây dựng đục lỗ. Nhà sản xuất: Ejot

Chốt dẹp NTK U 090 NTK U 110 NTK U 130 NTK U 150

Catalog số Chốt dẹp

Catalog số

531509 NTK U 170

531517

531511 NTK U 190

531519

531513 NTK U 210

531521

531515

Chốt dẹp, mũ kim loại, TID-T 8 / 60 Chốt dẹp bắt vít có mũ kim loại lắp sẵn cho việc neo giữ bổ sung các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM Alfa. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 35 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene Chất liệu làm vít nở: polyamide được gia cố bắng sợi thủy tinh Sử dụng: Bê tông, gạch đặc Nhà sản xuất: Ejot

Catalog số Chốt dẹp TID-T 8/60 × 075 TID-T 8/60 × 095 TID-T 8/60 × 115 TID-T 8/60 × 135 TID-T 8/60 × 155 TID-T 8/60 × 175

w w w . s t o m i x . c o m

Chốt dẹp TID-T 8/60L × 095 TID-T 8/60L × 115 TID-T 8/60L × 135 TID-T 8/60L × 155 TID-T 8/60L × 175 TID-T 8/60L × 195

532100

Catalog số Chốt dẹp

Catalog số

532107 TID-T 8/60 × 195

532119

532109 TID-T 8/60 × 215

532121

532111 TID-T 8/60 × 235

532123

532113 TID-T 8/60 × 255

532125

532115 TID-T 8/60 × 275

532127

532117 TID-T 8/60 × 295

532129

Catalog số

532200

Chốt dẹp, mũ kim loại, TID-T 8 / 60L Chốt dẹp bắt vít có mũ kim loại lắp sẵn và vùng nở dài cho việc neo giữ bổ sung các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERMalfa. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 55 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene Chất liệu làm vít nở: Thép mạ có cách nhiệt Sử dụng: Vật liệu xây dựng có đục lỗ. Nhà sản xuất: Ejot

531400

Catalog số Chốt dẹp

Catalog số

532209 TID-T 8/60L × 215

532221

532211 TID-T 8/60L × 235

532223

532213 TID-T 8/60L × 255

532225

532215 TID-T 8/60L × 275

532227

532217 TID-T 8/60L × 295

532229

532219

53


Các chốt chêm Chốt dẹp, mũ kim loại, PTH-KZ 60 / 8 Chốt dẹp bắt vít có chứng chỉ công nhận ETA của Châu Âu có mũ thép lắp sẵn dùng để leo giữ các tấm cách nhiệt của các hệ thống thuộc dòng stomixTHERM. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 35 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene Chất liệu làm vít nở: Thép mạ cách nhiệt Sử dụng: bê tông, gạch đặc Nhà sản xuất: Bravoll

Catalog số Chốt dẹp PTH-KZ 60/8-075 PTH-KZ 60/8-095 PTH-KZ 60/8-115 PTH-KZ 60/8-135 PTH-KZ 60/8-155 PTH-KZ 60/8-175

Catalog số Chốt dẹp

Catalog số

532307 PTH-KZ 60/8-195

532319

532309 PTH-KZ 60/8-215

532321

532311 PTH-KZ 60/8-235

532323

532313 PTH-KZ 60/8-255

532325

532315 PTH-KZ 60/8-275

532327

532317 PTH-KZ 60/8-295

532329

Catalog số

532400

Chốt dẹp, mũ kim loại, PTH-KZL 60 / 8 Chốt dẹp bắt vít có chứng chỉ công nhân ETA của châu Âu có mũ nhựa lắp sẵn và vùng nở dài dùng để neo giữ các tấm cách nhiệt của các hệ thống thuộc dòng stomixTHERM, trên các đế làm bằng các vật liệu đục lỗ và làm cho nhẹ. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 55 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene Chất liệu làm vít nở: Thép mạ cách nhiệt Sử dụng: Các vật tư xây dựng đục lỗ bê tông cốt liệu làm nhẹ, bê tông rỗng Nhà sản xuất: Bravoll

Chốt dẹp PTH-KZL 60/8-115 PTH-KZL 60/8-135 PTH-KZL 60/8-155 PTH-KZL 60/8-175 PTH-KZL 60/8-195

Chốt dẹp, mũ kim loại, Ejotherm NT U Chốt dẹp bắt vít có chứng chỉ công nhận ETA của châu Âu có mũ thép lắp sẵn và vùng nở dài dùng để neo giữ các tấm cách nhiệt của các hệ thống thuộc dòng stomixTHERM, trên các đế làm bằng các vật liệu đục lỗ và làm cho nhẹ. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 25 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene HOSTALEN Chất liệu làm vít nở: Bằng thép mạ xói rãnh chéo phun nhựa cách nhiệt Sử dụng: Các vật tư xây dựng đục lỗ bê tông cốt liệu làm nhẹ, bê tông rỗng Nhà sản xuất: Ejot

54

Catalog số Chốt dẹp

Catalog số

532411 PTH-KZL 60/8-215

532421

532413 PTH-KZL 60/8-235

532423

532415 PTH-KZL 60/8-255

532425

532417 PTH-KZL 60/8-275

532427

532419

Catalog số Chốt dẹp NT 115 U NT 135 U NT 155 U

532300

532500

Catalog số Chốt dẹp

Catalog số

532511 NT 175 U

532517

532513 NT 195 U

532519

532515 NT 215 U

532521


Các chốt chêm Chốt dẹp, mũ kim loại, Ejotherm STR U Chốt dẹp bắt ốc có chứng chỉ công nhận ETA của châu Âu có mũ thép lắp sẵn và vùng nở dài dùng để neo giữ các tấm cách nhiệt làm bằng polysteryne hay len hóa học (TR 10) bằng cách nhúng vào các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM. Việc nhúng chốt chêm vào chất cách ly được thực hiện trực tiếp trong khi lắp đặt bằng một dụng cụ STR. Khe hở hình trụ được tạo thành bởi chốt chêm nhúng chúng đực che bằng một rondel làm bằng cùng vật liệu với chất cách ly. Đường kính dẹp: 60 mm Đường kính lỗ khoan: 8 mm Độ sâu neo giữ: 25 mm Chất liệu làm chốt chêm: polypropylene HOSTALEN Chất liệu làm vít nở: Bu lông làm bằng thép mạ có đầu nhựa T30 phun nhựa, bê tông cốt liệu nhẹ

Catalog số Bu lông STR 115 U STR 135 U STR 155 U STR 175 U STR 195 U

532800

Catalog số Bu lông

Catalog số

532811 STR 215 U

532821

532813 STR 235 U

532823

532815 STR 255 U

532825

532817 STR 275 U

532827

532819 STR 295 U

532829

Sử dụng: Bê tông, gạch đặc, các vật tư xây dựng đục lỗ, bê tông cốt liệu làm nhẹ, Rondel làm bằng chất cách ly – xem trang 40 Rondel, len hóa học STR – MW Rondel, polystyrene STR - PS Rondel, polystyrene STR - PS nhỏ Nhà sản xuất: Ejot

Chốt dẹp EJOT SBH-T 65 / 25

Catalog số

534001

Chốt dẹp nhựa được sử dụng kết hợp với các bu lông tự khoan EJOT Climadur – Dabo SW 8 R hoặc với các bi lông EJOT Climadur – Dabo TK để neo giữ các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM bằng cách cách ly các tấm làm bằng polystyrene và len hóa học cho các bức tường của các cấu trúc bằng gỗ và các ngôi nhà láp ghép. Bu lông EJOT Climadur – Dabo SW 8 R với vòng khoan xoắn giúp cho việc lắp ráp trực tiếp mà không cần khoan sẵn từ trước.

Độ sâu neo giữ: 20 tới 40 mm Đường kính dẹp: 65 mm Chất liệu làm tanierika: polypropylene Sử dụng: Các bức tường của các kiến trúc bằng gỗ, các kết cấu gỗ và thép, vỏ gỗ, tấm vỏ bào tấm hình thang Nhà sản xuất: Ejot

Bu lông EJOT Climadur-Dabo SW 8 R

Bu lông EJOT Climadur-Dabo TK

Bu lông SW 8 R 4,8 × 060 SW 8 R 4,8 × 080 SW 8 R 4,8 × 090 SW 8 R 4,8 × 100 SW 8 R 4,8 × 110 SW 8 R 4,8 × 120

Catalog số Bu lông 535106 SW 8 R 4,8 × 130 535108 SW 8 R 4,8 × 140 535109 SW 8 R 4,8 × 150 535110 SW 8 R 4,8 × 160 535111 SW 8 R 4,8 × 180 535112 SW 8 R 4,8 × 200

Catalog số 535113 535114 535115 535116 535118 535120

Bu lông TK 4,8 × 060 TK 4,8 × 080 TK 4,8 × 090 TK 4,8 × 100 TK 4,8 × 110 TK 4,8 × 120

Catalog số Bu lông

Catalog số

535206 TK 4,8 × 130

535213

535208 TK 4,8 × 140

535214

535209 TK 4,8 × 150

535215

535210 TK 4,8 × 160

535216

535211 TK 4,8 × 180

535218

535212 TK 4,8 × 200

535220

Chốt dẹp TIT 60 / 5-20

Catalog số

534002

Chốt dẹp nhựa có lỗ hổng chứa không khi cho việc làm gián đoạn một cách hữu hiệu cầu nhiệt được sử dụng kết hợp với các bu lông tự khoan VR15 và TS15 có đầu mũi loe hình nón để neo giữ các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM bằng cách ly các tấm làm bằng polystyrene và len hóa học cho các bức tường của các cấu trúc bằng gỗ và các ngôi nhà lắp ghép. Việc lắp ghép có thể thực hiện được với bộ chuyển đổi cheo Ph2 mà không cần khoan trước vào hầu hết các vật liệu cơ bản.

Độ sâu neo giữ: 20 tới 40 mm Đường kính dẹp: 60 mm Chất liệu làm tanierika: polypropylene Sử dụng: Các bức tường của các kiến trúc bằng gỗ, các kết cấu gỗ và thép, vỏ gỗ, tấm vỏ bào tấm hình thang Nhà sản xuất: Bravoll

Bu lông EURO VR15

Bu lông EURO TS15

Bu lông VR15 4,8 × 060 VR15 4,8 × 070 VR15 4,8 × 080 VR15 4,8 × 090 VR15 4,8 × 100

Catalog số Bu lông 535306 VR15 4,8 × 110 535307 VR15 4,8 × 120 535308 VR15 4,8 × 130 535309 VR15 4,8 × 140 535310 VR15 4,8 × 150

Catalog số 535311 535312 535313 535314 535315

w w w . s t o m i x . c o m

Bu lông TS15 4,8 × 060 TS15 4,8 × 070 TS15 4,8 × 080 TS15 4,8 × 090 TS15 4,8 × 100 TS15 4,8 × 110

Catalog số Bu lông

Catalog số

535406 TS15 4,8 × 120

535412

535407 TS15 4,8 × 130

535413

535408 TS15 4,8 × 140

535414

535409 TS15 4,8 × 150

535415

535410 TS15 4,8 × 160

535416

535411 TS15 4,8 × 170

535417

55


Các chốt chêm Dẹp bổ sung SBL 140 plus Dẹp bổ sung làm bằng polymide được gia cố bằng các sợi thủy tính làm tăng đường kính sau khi có định các bảng cách nhiệt lamella làm bằng glen hóa học trong các hệ thống cách nhiệt composite thuộc dòng stomixTHERM beta. Nó được sử dụng cùng với TID – T 8/60, TID – T 8/60L, Ejotherm NTU, Ejotherm STU và chốt dẹp Ejot SBH – T 65/25

56

Catalog số

534102

Catalog số

559000

Nhà sản xuất: Bravoll

Rondel làm bằng chất cách ly Rondel làm bằng len hóa học STR – MW và các rondel polystyrene STR – PS hay STR – PS nhỏ là các bộ phận của hệ thống Ejot STR U Rondel polystyrene, đường kính 70 mm. Rondel này hình nón và chắc chắn sau khi được ép vào lỗ đã được gia công. Việc thay bằng các rondel dự định cho các chốt chêm Ejotherm STR U là không thể.

534101

Nhà sản xuất: Ejot

Chốt chêm dẹp bổ sung IT PTH 140 Dẹp bổ sung làm bằng polymide được gia cố bằng các sợi thủy tinh làm tăng đường kính sau khi cố định các bảng cách nhiệt lamella làm bằng glen hóa học trong các hệ thống cách nhiệt composite thuộc dòng stomixTHERM beta. Nó được sử dụng cùng với PTH 60/8, PTH – L 60/8, PTH – KZ 60/8 và chốt dẹp TIT 60/5 – 20

Catalog số

Rondel Rondel len hóa học STM – MW Rondel polystyrene STR – PS Rondel polystyrene STR – PS nhỏ Rondel polystyrene đường kính 70mm

Catalog số 559005 559001 559002 559003


Lưới gia cố Lưới thủy tinh VT1 Lưới thủy tinh ổn định hình dạng với việc xử lý bề mặt chống kiềm được sử dụng như là một phần của lớp nền móng của hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM

Catalog số

Chiều rộng: 1 000 mm Kích thước lưới: 3.5 x 3.5 mm Đóng gói: Cuộn dài 50 m Khối lượng: 160 g / m2 Mức tiêu thụ: 1.15 m2 / m2 Nhà sản xuất: Saint – Gobain Vertex, Valmieras Stikla Skiedra

Lưới thủy tính VT1 / 1 Lưới thủy tinh ổn định hình dạng với việc xử lý bề mặt chống thấm kiềm được sử dụng như là một phần của hệ thống lớp trát.

w w w . s t o m i x . c o m

520120

Catalog số

520130

Chiều rộng: 1 000 mm Kích thước lưới: 2.2 x 2.2 mm Đóng gói: Cuộn dài 50 m Khối lượng: 70 g / m2 Mức tiêu thụ: 1.15 m2 /m2 Nhà sản xuất: Saint – Gobain Vertex, Valmieras Stikla Skiedra

Sợi dọc R330 Lưới thủy tinh đặc biệt vững chắc được sử dụng như một bộ phận bổ sung cho việc gia cố chuẩn các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM với mục đích tăng cường khả năng chống hư hại về mặt cơ khí. Ngoài ra nó còn được sử dụng để gia cố các khu vực phải chịu ứng suất cơ học như các phần chân tường các lối vào hoặc tường rào quanh các sân vận động.

Catalog số Chiều rộng: 1 000 mm Kích thước lưới: 3.5 x 4.5 mm Đóng gói: Cuộn dài 50 m Khối lượng: 145 g / m2 Mức tiêu thụ: 1.15 m2 / m2 Nhà sản xuất: Saint – Gobain Vertex

Lưới thủy tính VT3 Xử lý bề mặt tối đa chống lại chất kiềm được sử dụng cho việc gia công các bức tường hẹp, các chi tiết bề mặt và các đường xoi.

520110

Catalog số

520210

Chiều rộng: 1 000 mm Kích thước lưới: 8.5 x 6.5 mm Đóng gói: Cuộn dài 50 m Khối lượng: 314 g / m2 Mức tiêu thụ: 1.15 m2 / m2 Nhà sản xuất: Saint – Gobain Vertex

57


Các phụ kiện ETICS Lati đế Dầm đổ khuôn cho hệ thống cách nhiệt bên ngoài thuộc dòng stomixTHERM. Tấm có độ dày là 0.8 hay 1.0 mm. Chiều dài là 2mm.

Catalog số Lati đế AL 0,8, 23 mm AL 0,8, 33 mm AL 0,8, 43 mm AL 0,8, 53 mm AL 0,8, 63 mm AL 0,8, 73 mm AL 1,0, 83 mm AL 1,0, 93 mm

Lati góc Kombi AL Lati làm bằng nhôm hợp kim tự nhiên được gia cố bằng lưới có các mép gối 100 x 100 (hay 150, 230) mm để ứng dụng và bảo vệ các hệ thống cách nhiệt composit thuộc dòng stomixTHERM tại các góc công trình. Chiều dài 1, 5,2,0 và 2,5 m.

Lati góc Kombi PVC Lati làm bằng nhựa bền vững trong môi trường kiềm được gia cố bằng lưới có các mép gối 100 x 100 (hay 150, 230) mm để ứng dụng và bảo vệ các hệ thống cách nhiệt composit thuộc dòng stomixTHERM tại các công trình. Chiều dài 2.5 m.

Lati góc trong cuộn PVC

Catalog số Lati đế

Catalog số

501002 AL 1,0, 103 mm

501110

501003 AL 1,0, 113 mm

501111

501004 AL 1,0, 123 mm

501112

501005 AL 1,0, 133 mm

501113

501006 AL 1,0, 143 mm

501114

501007 AL 1,0, 153 mm

501115

501108 AL 1,0, 163 mm

501116

501109

Catalog số Lati góc Kombi 10 / 10 – 150 cm 10 / 10 – 200 cm 10 / 10 – 250 cm

501000

511000

Catalog số Lati góc Kombi

Catalog số

511101 10 / 15 – 200 cm

511152

511102 10 / 15 – 250 cm

511153

511103 10 / 23 – 250 cm

511233

Catalog số

512000

Lati góc Kombi 10 / 10 – 250 cm 10 / 15 – 250 cm 10 / 23 – 250 cm

kat. číslo 512103 512153 512233

Catalog số

513125

Catalog số

514125

Lati góc mềm làm bằng nhựa bền vững trong môi trường kiềm được gia cố bằng lưới có mép gối 100 x 100, giao thành các cuộn dài 25 m. Khách hàng có thể cắt các súc với độ dày tùy ý.

Lati góc cuốn vom PVC Lati góc mềm làm bằng nhựa bền vững trong môi trường kiềm được gia cố bằng lưới có các mép gối 100 x 150 để cách nhiệt chính xác và an toàn các lỗ hình vòm của các cửa sổ và cửa ra vào, độ dài 2.5 m.

58


Các phụ kiện ETICS Lati cửa sổ, làm sạch PVC

Catalog số

Lati làm sạch cửa sổ bằng mép nhựa bền vững bên trong môi trường kiềm với mép gối 100 mm để làm sạch hoàn hảo và liên kết giữa lớp trát với khung cửa sổ. Lati này được trang bị lamella cắt bảo vệ với băng dính lớp che. Khớp mở rộng vững chắc chông xây xước cho khung cửa sổ chống sự thâm nhập. Các khớp gắn kín không còn là cần thiết nữa.

Chất cách ly

Khối nề

Lưới thủy tinh VT1

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Lati cửa sổ, làm sạch PVC 10 – 140 cm 10 – 160 cm 10 – 240 cm

Catalog số 503014 503016 503024

Thanh cửa sổ, làm sạch PVC

Véc ni thâm nhaapaapjEH, sơn nền HC-4 / HC-5

Khung cửa sổ

Chất cách ly

Khối nề

Lưới thủy tinh VT1

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Catalog số Lati cửa sổ, làm sạch PVC UV 10 – 160 cm 10 – 240 cm

Thanh cửa sổ làm sạch PVC UV tia cực tím

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

w w w . s t o m i x . c o m

Lớp che

Sơn trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Lati cửa sổ, làm sạch PVC UV Lati làm sạch cửa sổ bằng nhựa bền vững trong môi trường kiềm và bức xạ tia cực tím có băng PE tự dính và lưới gia cố dược hàn siêu âm để làm sạch hoàn hảo và liên kết giữa lớp trát với khung cửa sổ. Lati này được trang bị lamella cắt bảo vệ với băng dính lớp che. Khớp mở rộng vững chắc chống xây xước cho khung cửa sổ.

503000

503100 Catalog số 503116 503124

Khung cửa sổ

Lớp che

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

59


Các phụ kiện ETICS Cửa sổ tường chắn mái PVC

Catalog số

Lati bằng nhựa tường chắn mái bền vững trong môi trường kiềm với mép lưới gối 100 mm đế làm sạch hoàn hảo và liên kết các hệ thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM cho các tường chắn mái, tầng

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

Tường chắn mái

áp mái. Khớp mở rộng vững chắc, không có các vết rạn nứt tại lớp trát hay thấm nước, chống lạnh xâm thực, các lớp gắn kín không còn là cần thiết nữa.

Lati chắn mái PVC

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Cửa sổ tường chắn mái PVC UV tia cực tím Lati bằng nhựa tường chắn mái được hàn bằng siêu âm để liên kết vững chắc và vĩnh cửu tường chắn mái với lớp trát các hệ thống cách nhiệt composit thuộc dòng stomixTHERM. Khớp mở rộng vững chắc

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

60

Tường chắn mái

503201

Khung cửa sổ

Lưới thủy tinh VT1

Catalog số

Khối nề

Chất cách ly

503202

của mép chất cách ly phía dưới tường chắn mái, không có các vết rạn nứt tại lớp trát hay thấm nước, chống lại xâm thực, các khớp gắn kín không còn là cần thiết nữa. Độ dài: 2 m

Lati chắn mái PVC UV

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Khung cửa sổ

Lưới thủy tinh VT1

Khối nề

Chất cách ly


Các phụ kiện ETICS Lati phía dưới mỏ nhọn PVC

Catalog số

Lati bằng nhựa có mỏ nhọn bền vững trong môi trường kiềm với mép dưới gối 100 x 100 mm để làm lớp trát và ống xả nước.

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Làm sạch dễ dàng và không có hiện tượng thấm nước, sạch lớp trát v, v,,, độ dài 2m.

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Catalog số

503302

Chiều dài: 2 m

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

w w w . s t o m i x . c o m

Lưới thủy tinh VT1 Chất cách ly

Lati có mỏ nhọn PVC

Lati phía dưới mỏ nhọn PVC UV tia cực tím làm sạch tương đối, không xảy ra rò nước, làm tan băng trên tường, v.v....

503301

Lưới thủy tinh VT1 Chất cách ly

Lati có mỏ nhọn PVC UV tia cực tím

61


Các phụ kiện ETICS Lati mở rộng liên tục AL

Catalog số

Dầm mở rộng liên tục gồm hai lati bằng hợp kim nhôm tự nhiên vĩnh cửu được liên kết bằng vải mềm. Cả hai mặt được trang bị lưới gia cố với mép gối 100 x 100 mm, đảm bảo kết nối đầy đủ các hệ thống

Lưới thủy tinh VT1

cách nhiệt composit thuộc dòng stomixTHERM thông qua các khớp mở rộng tại khối nề.

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Lati mở góc AL

Chất cách ly

Lati mở góc liên tục AL

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

62

Khối lề

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Lati mở góc liên tục AL

Catalog số

Lati mở góc gồm một lati bằng hợp kim nhôm tự nhiên được liên kết bằng vải mềm vĩnh cửu. Cả hai mặt được trang bị lưới gia cố với mép gối 100 x 100 mm, đảm bảo kết nối đầy đủ các hệ thống cách nhiệt

504101

504102

composit thuộc dòng stomixTHERM thông qua các khớp mở rộng tại khối nề.

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

Chất cách ly

Khối lề

Lưới thủy tinh VT1


Các phụ kiện ETICS Lati mở rộng PVC phổ dụng

Catalog số

Lati mở rộng phổ dụng gồm hai profile bằng nhựa với lamella TPE mềm được ép cùng lúc. Lưới được hàn với các lati trên cả hai mặt, Lamella có thể di chuyển được dán băng dính sau khi trát/ sơn xong sẽ được tháo gỡ đơn giản và tạo thành một mối tiếp xúc tốt. Nhờ lamella

Profile phổ dụng mở rộng PVC

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Chất cách ly

mềm, có thể sử dụng một lamella tại vị trí này và các góc bên trong và bên ngoài công trình. Nó được sử dụng trong các vận động nhỏ của các bộ phận thi công, chẳng hạn như nhà liền kề và kết cấu trong nhà. Được khuyến nghị cho lớp trát có độ dày 3 mm. Độ dài: 2m.

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

Lưới thủy tinh VT1

Lati góc PVC có mép tròn

Lớp trát thuộc dòng BetaDEKOR® và AlfaDEKOR

Chất cách ly

Khối lề

513122

thống cách nhiệt thuộc dòng stomixTHERM. Mép nhẵn có thể hiện góc độc lập của lớp trát. Độ dài: 2m

Lati góc PVC có mép tròn

Véc ni thâm nhập EH, sơn nền HC-4 / HC-5

w w w . s t o m i x . c o m

Khối nề

Profile phổ dụng mở rộng PVC

Catalog số

Lati góc tròn bằng nhựa với lưới được hàn siêu âm có mép gối 125 x 125 mm để hoàn thiện chính xác và an toàn góc cho các hệ

Lưới thủy tinh VT1

504203

Chất cách ly

Chất làm bằng thuộc dòng AlfaFIX®

63


Các phụ kiện ETICS Kết nối lati đế Lati này làm chắc sự liên kết các đầu lati xung quanh. Việc nối với độ dài 115 cm giúp dễ dàng cho sự chuẩn bị độ dài cần thiết trực tiếp tại hiện trường.

Catalog số Kết nối cho lati đế 3 cm 115 cm

Catalog số 540103 540115

Thanh chống làm bằng Thanh chống làm bằng được sử dụng để đỡ cho lati đề và sự cân bằng của nó theo phương nằm ngay.

Catalog số Dẹp 2 mm 3 mm 4 mm 5 mm

Chốt chêm xoắn ốc Chốt chêm xoắn ốc được làm bằng polyamide để cố định các chi tiết nhẹ như các biển số nhà hay hệ thống chiếu sáng mặt tiền được cách nhiệt bởi hệ thống thuộc dòng stomixTHERM alfa với các tấm cách nhiệt làm bằng polyterene có độ dày từ 60 mm trở lên. Việc bắc cầu

64

Catalog số 540208

540203 10 mm

540210

540204 15 mm

540215

540205 30 mm

540230

533001

Catalog số

559101

Catalog số

540500

Chiều dài: 14 mm.

Lưới thống gió PVC 140 x 140 mm, đường kính đường ra 100 mm 160 x 160 mm, đường kính đường ra 150 mm Tròn,đường kính 125/100mm Tròn, đường kính 180/100 – 150 mm

Cửa nhựa Cửa nhựa, chất liệu ABS, chịu được bức xạ tia cực tím. Kích thước:: • 150 × 200 mm, kích thước bên ngoài 168 × 218 mm • 200 × 200 mm, kích thước bên ngoài 218 × 218 mm • 200 × 250 mm, kích thước bên ngoài 218 × 268 mm • 300 × 300 mm, kích thước bên ngoài 318 × 318 mm

Catalog số Dẹp

không xảy ra, việc lắp đặt là nhanh chóng vì không cần khoan trước với công cụ lắp chuẩn (TORX T40) ngăn không cho hơi ẩm lọt vào phía dưới lớp ETICS bên ngoài.

Lưới thông gió PVC Lưới thông gió chất liệu ABS, chịu được bức xạ tia cực tím, không làm tắc mắt lưới. Kích thước: • 140 x 140 mm kích thước bên ngoài 170 x 170 mm, đường kính ống ra 100 mm • 160 x 160 mm kích thước bên ngoài 200 x 200 mm, đường kính ống ra 150 mm • Tròn, đường kính 125/100 mm • Tròn, đường kính 180/100 – 150 mm

540200

540202 8 mm

Catalog số

Rondel cho giàn giáo Rondel được làm từ polystyrene sử dụng cho việc gắn các lỗ hổng còn lại trên giàn giáo. ưu điểm là dễ lắp đặt và tháo dỡ trong trưởng hợp sau đó có sửa chữa hệ thống cách nhiệt.

540100

Catalog số Cửa nhựa màu trắng 150 × 200 mm 200 × 200 mm 200 × 250 mm 300 × 300 mm

Catalog số 540511 540512 540521 540522

540600 Catalog số 540612 540622 540625 540633


Các phụ kiện cho các ban công Profile I góc ban công Một phụ kiện lắp đặt góc làm bằng đồng hay nhôm để sử dụng trong giải pháp sửa chữa của hệ thống và bảo dưỡng các ban công. Để thực hiện lớp làm bằng chống thấm, BetaFORM® H01 dành cho việc xây dựng và sửa chữa các ban công và mái bằng được sử dụng giúp thu hồi hơi ẩm từ bề mặt của các ban công.

Catalog số Profile I góc ban công AL – Nhôm uốn vuông CU– Đồng uốn vuông

Profile I Ban công trực tiếp Một phụ kiện lắp đặt trực tiếp được làm bằng đồng hay nhôm cho việc sử dụng trong phạm vi giải pháp sửa chữa hệ thống hay bảo dưỡng các ban công. Để thực hiện lớp làm bằng chống thấm, BetaFORM® H01 dành cho việc xây dựng và sửa chữa các ban công và mái bằng được sử dụng giúp thu hồi hơi ẩm từ bề mặt của các ban công.

Một phụ kiện lắp đặt cho việc ghép nối các profile ban công dụng trong phạm vi giải pháp sửa chữa hệ thống và bảo dưỡng các ban công.

w w w . s t o m i x . c o m

548102

Profile I Ban công trực tiếp AL – Nhôm thẳng CU– Đồng thẳng

Catalog số 548202

Ghép nối ban công AL – Nhôm CU– Đồng

548300 Catalog số 548301 548302

Catalog số Các băng gắn kín Standard 120 mm / 10 m Standard 120 mm / 50 m Profi 120 mm / 10 m Profi 120 mm / 50 m Selfadhesive 50 mm / 20 m Selfadhesive 100 mm / 20 m

548200 548201

Catalog số

Các băng gắn kín Các băng gắn kín, trong phạm vi giải pháp sửa chữa hệ thống và bảo dưỡng các ban công, chống sự xâm thấm vào trong các bức tường và phía dưới các tấm ốp sàn.

Catalog số 548101

Catalog số

Ghép nối ban công

548100

548400 Catalog số 548410 548450 548411 548451 548491 548492

65


Các phụ kiện cho các ban công Băng góc gắn kín bên ngoài Cá băng góc gắn kín bên ngoài, trong phạm vi giải pháp sửa chữa hệ thống và bảo dưỡng các ban công, chống sự xâm thấm vào trong các bức tường và phía dưới các tấm ốp sàn. Kích thước: chuẩn 140 mm và Prof 110 mm.

Catalog số Băng góc gắn kín bên ngoài Standard 140 mm Profi 110 mm

Băng góc gắn kín bên trong Cá băng góc gắn kín bên trong, trong phạm vi giải pháp sửa chữa hệ thống và bảo dưỡng các ban công, chống sự xâm thấm vào trong các bức tường và phía dưới các tấm ốp sàn. Kích thước: chuẩn 140 mm và Prof 110 mm.

Gắn kín cách nhiệt chống ăn mòn cho các bộ kẹp lan can ban công cho việc ứng dụng trong phạm vi giải pháp sửa chữa hệ thống và bảo dưỡng các ban công.

66

548502

Băng góc gắn kín bên trong Standard 140 mm Profi 110 mm

Catalog số 548504

Gắn kín, ống mềm 120 mm 425 mm

548600 Catalog số 548612 548642

Catalog số Ống thoát nước 10 m × 1 m 25 m × 1 m

548500 548503

Catalog số

Ống thoát nước Một ống thoát nước polyetylen được hình thành ổn định trên một cạnh của cấu trúc quả đấm được hình thành đặc biệt và vải lọc được gắn kín trên cạnh phía trên. Đây là cốt nền phổ dụng cho các tấm lát sàn bên trong và bên ngoài. Nó làm cân bằng các mức chênh lệch về các lực ứng suất, có tác dụng như là lớp chống thấm cũng như đường thoát nước thụ động rondel hiệu quả.

Catalog số 548501

Catalog số

Gắn kín, ống mềm

548500

548700 Catalog số 548710 548725


Các tấm dán tường Các tấm dán tường thủy tinh-vải cho lớp phủ là các bộ phận của hệ thống xử lý bề mặt các bức tường bên trong BALET® 1. Để gắn kín bằng chất liệu AlfaFIX® ST, sơn GemaDEKOR được sử dụng như là lớp xử lý bề mặt cuối cùng. Ứu điểm của chúng là tính năng phổ dụng không phụ thuộc vào chất liệu làm cốt nền phục vụ sự trang trí trang nhã các phần nội thất đa dạng nhất. Các tấm dán tường được cung cấp dưới hình thức các dòng sản phẩm với các mẫu mã bằng nhựa và ba biến thể.

Các phần nội thất được xử lý bằng các tấm dán tường thủy tinh - vải được khuyến nghị sử dụng đối với các đối tượng dễ mẫn cảm và bệnh hen suyễn vì gốc vô cơ của tấm dán tường không tạo cơ hội cho các vi khuẩn, cái ghẻ và mốc meo. Ngoài ra các tấm dán tường thủy tinh - vải là vô hại về mặt vệ sinh và nâng cao khả năng bảo vệ cơ học của các bức tường. So với các tấm dán tường truyền thống, chúng làm tăng sự bền vững của nội thất và đảm bảo cho sự xâm thấm của không khí qua đó chúng đóng góp cho việc cải thiện môi trường trong phòng.

Tấm dán tường thủy tinh-vải Các biến thể cơ bản của các tấm dán tường thủy tinh – vài. Chiều dài cuộn: 1 000 mm Đóng gói: Chiều dài cơ bản của cuộn là 50 m Nhà sản xuất: Saint-Gobaln Vertex

Catalog số

Tấm dán tường thủy tinh-vải Catalog số Tấm dán tường thủy tinh-vải Catalog số

T1006 T1009 T1010 T1011 T1013

Tấm dán tường nhuộm màu trước Předbarvená sklovláknitá tapeta šetří jednu vrstvu barvy. Chiều dài cuộn: 1 000 mm Đóng gói: Chiều dài cơ bản của cuộn là 50 m Nhà sản xuất: Saint-Gobaln Vertex

Tấm dán tường cách âm Tấm dán tường nhuộm màu trước có lớp dạ cách âm. Đóng gói: Chiều dài cơ bản của cuộn là 25 m Chỉ cung cấp trên cơ sở đơn đặt hàng Nhà sản xuất: Saint-Gobaln Vertex

w w w . s t o m i x . c o m

331000

331106 T2002

331202

331109 T2004

331204

331110 T2007

331207

331111 T2008

331208

331113

Catalog số

332000

Tấm dán tường nhuộm màu trước Catalog số Tấm dán tường nhuộm màu trước Catalog số

T1009C T1010C

332109 T1013C

332113

332110 T2004C

332204

Catalog số

333000

Tấm dán tường cách âm Catalog số Tấm dán tường cách âm Catalog số 333103 T1013C 333113 T1003C 333109 T2004C 333204 T1009C

67


Các tấm dán tường Sách kiểu mẫu tấm dán tường

T1003

T1006

T1009

T1010

T1011

T1013

thước đo 1:3

T2002

thước đo 1:3

T2004

thước đo 1:3

T2007

68

thước đo 1:3

T2008


Các chất bọt và liên kế Chất liên kết bên ngoài Chất liên kết này được sử dụng trong phạm vi chương trình ban công cho việc kết nối các tấm sản trên các ban công. Nó rất phù hợp với cho việc liên kết các khoảng trống xây dựng giữa các khung cửa sổ, cửa ra vào và phần nề trong các điều kiện thời tiết theo yêu cầu. Sau khi hóa cứng, lớp liên kết có khả năng chịu được ẩm ướt, các điều kiện khí hậu và sương giá.

Catalog số Chất liên kết bên ngoài hộp, 310 ml, trắng Xúc xích, 600ml, trắng

Chất liên kết trung gian silicon Một chất liên kết cho việc gắn các khoảng trống trong khi ứng dụng hệ thống này dòng sản phẩm stomixTHERM® quanh các lan can cửa sổ. Sự kết dính chặt chẽ với thủy tinh, nhôm, thép không gỉ và các vật liệu xây dựng khác không gây ra hiện tượng ôxy hóa kim loại.

Một chất liên kết cho việc gắn các khoảng trống trong khi ứng dụng hệ thống này dòng sản phẩm stomixTHERM® quanh các lan can cửa sổ và khung gỗ với việc xử lý bề mặt bằng véc ni làm bóng.Sự liên kết các khớp mở rộng trong bê tông ứng suất trước, phần nề gạch thô, các bức tường ngăn ngoài cùng, v.v...

Các ống ứng dụng thay thế cho bọt PUR

Catalog số 410231 410260 410261

Chất liên kết trung gian silicon làm bóng Xúc xích, 600ml, trong suốt Xúc xích, 600ml, trắng

410300 Catalog số 410360 410361

Catalog số

410431

Catalog số

415100

Màu sắc: Trắng Đóng gói: Hộp các tông, 310ml

Bọt urethane, súng phun 750 ml, màu vàng thuộc về mùa đông, 750 ml, màu xanh lá cây

Catalog số 415117 415127

đường điện. Cách nhiệt và cách điện. Phản ánh sự liên kết tuyệt vời với hầu hết các vật liệu xây dựng.

Bọt urethane Một loại Bọt cho việc lắp đặt các khung cửa ra vào và các khung cửa sổ, lấp đầy các lỗ, lắp đặt các khoảng trống giữa các panel, các bức tường ngăn bằng gạch, các trần và sàn, các ống dẫn đường điện. Lớp cách nhiệt tuyệt hảo cho các công trình sân thượng hay các bồn tắm. Cũng được khuyến nghị làm chất cách âm. Bọt trắng hơn cho việc lắp đặt trong các mùa đông, xuân và thu cho các khung cửa sổ và khung cửa ra vào. Khoảng nhiệt độ sử dụng trong

410200 410230

Catalog số

Bọt urethane, súng phun Bọt thuộc biến thể PROFI cho việc ứng dụng chính xác và tiết kiệm bằng cách sử dụng một công cụ là súng phun. Lắp đặt các khung cửa ra vào và các khung cửa sổ, lấp đầy các lỗ, lắp đặt các khoảng trống giữa các panel, các bức tường ngăn bằng gạch, các trần và sàn, các ống dẫn đường điện. Lớp cách nhiệt tuyệt hảo cho các công trình sân thượng hay các bồn tắm. Cũng được khuyến nghị làm chất cách âm. Bọt trắng hơn cho việc lắp đặt trong các mùa đông, xuân và thu cho các khung cửa sổ và khung cửa ra vào. Khoảng nhiệt độ sử dụng trong khi lắp đặt là từ 150C tới +250C. Lấp kín các đường đặt các ống và

410160

Chất liên kết trung gian silicon hộp, 310 ml, trong suốt hộp, 310 ml, trắng Xúc xích, 600ml, trong suốt Xúc xích, 600ml, trắng

Chất liên kết silicon, acrylate Một chất liên kết cho việc lấp đầy các khoảng trống bên trong và bên ngoài, giữa các lan can cửa sổ, các bức tường và cầu thang, các xà trần, các vết rạn nứt trong tường, gắn kết các lan can, các bậu cửa và các gờ chân tường.

Catalog số 410131

Catalog số

Chất liên kết trung gian silicon làm bóng

410100

Catalog số Bọt urethane 750 ml, màu xanh lá cây thuộc về mùa đông, 750 ml, màu xanh lá cây

415200 Catalog số 415217 415227

khi lắp đặt là từ 150C tới +250C. Lấp kín các đường đặt các ống và đường điện. Cách nhiệt và cách điện. Phản ánh sự liên kết tuyệt vời với hầu hết các vật liệu xây dựng.

Catalog số

416901

Cho việc sử dụng nhiều lần các bọt đường ống. Sau khi hóa cứng trong ống ứng dụng, có thể dễ dàng thay thế nó bằng bọt mới.

w w w . s t o m i x . c o m

69


Các chất bọt và liên kế Bọt urethane, giãn nở cao Giúp công việc có hiệu quả cao nhất trong khi lắp đặt các cửa sổ và các cửa ra vào, cách âm và cách nhiệt hay việc tạo bọt cho các cáp và các đường dẫn cáp. Nhờ có công thức cải tiến, khả năng khai thác của các bọt hiện đại HI-TECH lên tới 66 lít.

Catalog số

Các chân đặt thay thế cho bảng trang trí Để thay thế và ứng dụng dễ dàng trong trường hợp gắn các khoảng trống có độ rộng khác nhau. Các chân đặt có khả năng thay đổi bằng cách cắt trong trường hợp có yêu cầu.

70

418001

418201

sử dụng bọt súng phun khi súng phun là cần thiết để làm sạch.

Catalog số

412000

Dải nén (mở rộng) 15 mm / 2 (10) mm × 12,5 m 10 mm / 3 (15) mm × 10 m 15 mm / 6 (30) mm × 5,6 m 20 mm / 10 (50) mm × 3,3 m Chú ý: Bề dày của dải / băng nén (độ dày của dải sau khi mở rộng)

Chất gắn kết lớp trát có thể mở rộng Để làm đầy các khe hở nhỏ và lớn trong khối nề,v.v… Cũng có thể sử dụng cho việc nối các kết cấu tấm gắn kết. Chất làm đầy cực kỳ nhẹ, được hòa trộn trực tiếp cho tính năng sửa chữa nhanh chóng và đơn giản.

418101

các lớp phủ đã khô khỏi các bề mặt không xâm thấm một cách tối đa trong vòng 24 giờ sau khi sử dụng.

Dải nén (mở rộng) Để bít kín các khoảng trống giữa các khung cửa sổ, cửa ra vào và các bức tường, các khoảng cách xây dựng tại các lan can cửa sổ, giữa các cầu thang và các bức tường, v.v… Dải được tẩm urethane có các tế bào mở với việc dán một lớp keo mỏng một mặt. Khi ép tối thiểu 30% độ mở rộng cực đại có thể có, dải có khả năng chống thấm chống mưa bão.

Catalog số

Catalog số

Chất làm sạch bọt PUR Để làm sạch dễ dàng các phương tiện làm việc được phun xịt với bọt urethane không hóa cứng. Chất làm sạch quan trọng trong quá trình

415275

tới các bề mặt của các vật liệu đã được làm sạch. Mùi tối thiểu. Có một chổi quét kèm theo.

Vải làm sạch silicon và các bọt PUR Để tẩy sạch có hiệu quả bọt PUR không được hóa cứng, silicon, chất liên kết, hầu hết các loại keo dán, dầu, chất bôi trơn, véc ni và sơn khỏi tay, các dụng cụ lao động hay các bề mặt được phun xịt. Nó loại bỏ

Catalog số Đóng gói: Liều súng phun, 750 ml

Chất làm sạch silicon Để loại bỏ silicon đã hóa cứng từ các phần nề, gỗ, gốm, đá, bê tông, thủy tinh, kim loại, nhựa, v.v... Ứng dụng đơn giản, không ảnh hưởng

416668

Đóng gói: Liều súng phun, 825 ml

Bọt urethane, giãn nở thấp Dùng cho việc lấp đầy các kẽ hở nhỏ giữa các tấm cách nhiệt polyester trong quá trình lắp đặt các hệ thống cách nhiệt tiếp xúc từ các sản phẩm của dòng stomix THERM ®. Cho việc lắp đặt đặc biệt tại những nơi yêu cầu có việc giãn nở tối thiểu và mật độ cao hơn đối với các bọt hóa cứng (các cửa sổ và các cửa ra vào bằng nhựa). Gắn kín các tấm lan can, các bậc cầu thang và bậu cửa.

Catalog số

Catalog số Chất gắn kết lớp trát có thể mở rộng cốc nhựa, 0,5 l, trắng thùng, 5 l, trắng

Catalog số 412101 412151 412301 412502

419000 Catalog số 419051 419501

Catalog số

416902


Các công cụ Trong phạm vi xây dựng toàn diện, Stomix® giới thiệu sự hợp tác với các chất liệu của mình rất nhiều các công cụ chuyên ngành từ các nhà sản xuất hàng đầu. Đặc biệt với nhãn hiệu STORCH, nhờ có kinh nghiệm lâu đời, chứng tôi có thể giới thiệu các công cụ tối ưu cho việc đơn giản hóa sự phối hợp với các chất liệu để đạt được các kết quả tốt nhất.

Băng crếp vững chắc, keo nóng chảy

Catalog số

310130

Catalog số

310250

Catalog số

310300

Dải phủ crếp vững chắc dùng cho việc gắn kín các hình vòm,lan can, các phần lõi, v.v… Kích thước: rộng 30 mm

Băng phủ crếp, keo nóng chảy Dải phủ crếp có khả năng chịu được nhiệt độ tới 60 °C. Kích thước: rộng 29 mm

Băng crếp, keo dính cao su Dải phủ crếp chất lượng chuyên nghiệp, độ dính trung bình. Kích thước: rộng 36 và 48 mm

Băng crếp, keo dính cao su 36 mm 48 mm

Dải PVC Ổn định tia cực tím trong 6 tuần. Kích thước: cuộn 33 m, bề rộng 30 và 50 mm

Băng dệt, gắn rất chặt, 44 mm

310348

Catalog số Dải PVC 30 mm 50 mm

Băng giấy trên bề mặt thô ráp, màu đỏ Dải Băng giấy trên bề mặt thô ráp, màu đỏ Dải Kích thước: cuộn 50 m, bề rộng 30 và 50 mm

Catalog số 310336

310400 Catalog số 310430 310450

Catalog số Băng giấy trên bề mặt thô ráp, màu đỏ Dải 25 mm 50 mm

310600 Catalog số 310625 310650

Catalog số

310904

Băng che bằng vải cực dính Kích thước: ống xoắn 50 m, chiều rộng 44 mm!

w w w . s t o m i x . c o m

71


Các công cụ Foil CQ UVX Giấy kim loại che phủ có băng gắn kín dùng bên ngoài Kích thước: 55 cm x 16m, hay 110 cm x 16 m

Catalog số Foil CQ UVX 55/16 - RE, 55 cm × 16 m 110/16 - RE, 110 cm × 16 m

Giấy kim loại phủ HDPE Giấy gập từ giấy kim loại mềm có thể mở rộng. Kích thước: 4 x 5 m, bề rộng giấy kim loại 0,007 và 0,012 mm

Vải che từ giấy kim loại vững chắc - gập hoặc cuộn. Kích thước: 4 x 5 m, cuộn 2 x 50m, bề rộng giấy kim loại 0,005 mm

311110

Giấy kim loại phủ HDPE 7 μm, 4 × 5 m 12 μm, 4 × 5 m

Catalog số 311612

Giấy kim loại phủ LDPE 50 μm, 4 × 5 m 50 μm, role 2 × 50 m

311750 Catalog số 311750 311751

Catalog số Búa là bằng thép không gỉ Hladítko EXPERT nerez Hladítko PROFI nerez

Búa là bằng thép không gỉ Thụy Sỹ

311600 311607

Catalog số

Búa là bằng thép không gỉ Búa là bằng thép không gỉ dùng làm bằng có cốt nhôm. Kích thước: 280 x 130 mm • Profi – cán gỗ • Expert - cán nhựa công thái học

Catalog số 311055

Catalog số

Giấy kim loại phủ LDPE

311000

401100 Catalog số 401101 401102

Catalog số

401301

Catalog số

401200

Búa là bằng thép không gỉ có cán gỗ. Kích thước: 480 × 130 mm

Búa là có răng Bay răng tay nắm gỗ. Kích thước: • 280 × 130 mm, răng 4 × 4, 6 × 6 và 8 × 8 mm • 270 × 130 mm, răng 8 × 8 mm

72

Búa là có răng răng 4 × 4 mm, nerez răng 6 × 6 mm, nerez răng 8 × 8 mm, nerez răng 8 × 8 mm, i nốc, tay nắm sơn

Catalog số 401204 401206 401208 401288


Các công cụ Búa là bằng thép không gỉ Thụy Sỹ

Catalog số

401410

Catalog số

402301

Catalog số

402101

Catalog số

402201

Catalog số

406000

Búa là có răng từ thép không gỉ đã được xử lý có cán gỗ. Kích thước: 480 × 130 mm, răng 10 × 10 mm

Búa là nhựa sắc mini Búa là bằng nhựa cho các góc và các bộ phận mở rộng có cán công thái học. Kích thước: 160 × 80 mm

Búa là nhựa ABS Búa là bằng nhựa có lưỡi, bề dày 3 mm. Kích thước: 280 × 140 mm

Búa là nhựa “Mini” Búa là bằng nhựa cho các góc và các bộ phận mở rộng. Kích thước: 160 × 40 mm

Búa là tảy sạch từ UH Búa là tảy sạch, 280 x 140 mm, có lớp vỏ cao su (màu đỏ) hoặc bọt (màu vàng).

Búa là tảy sạch từ UH bọt biển cao su bọt biển

Bay gạch PROFI Bay gạch, thép không gỉ có cán gỗ.

406002

Catalog số Bay gạch PROFI 160 mm 140 mm

Búa là góc, thép không gỉ Búa là góc, thép không gỉ, cho các góc bên trong và bên ngoài. Kích thướcy: 80 × 60 × 60 mm

Catalog số 406001

Catalog số 407116 407114

Catalog số Búa là góc, thép không gỉ bên góc ngoài bên góc trong

Dao phết bít, mặt tiền, thép không gỉ, 50 cm

407100

404100 Catalog số 404101 404102

Catalog số

408205

Catalog số

408410

Dao phết bít, có lưỡi tròn, thép không gỉ, bề rộng 50 cm và cán công thái học.

Dao phết bít cho các kẽ hở Dao phết bít, ghép nối, làm bằng thép thường, hình nón, được mài nhẵn. Chiều rộng: 10 mm

w w w . s t o m i x . c o m

73


Các công cụ Chổi cao su, 30 cm

Catalog số

408403

Catalog số

408300

Để gắn kết các tấm sàn và làm bằng các bức tường. Kích thước: 30 cm

Dao phết bít cho các thợ sơn, thép không gỉ Dao phết bít cho các thợ sơn, thép không gỉ. Kích thước: bề rộng 5 và 10 cm

Dao phết bít cho các thợ sơn, thép không gỉ 10 cm 5 cm

Cái nạo sơn, lưỡi không gỉ Cái nạo sơn, lưỡi không gỉ. Kích thước: bề rộng 10 cm

Catalog số 408310 408305

Catalog số Cái nạo sơn, lưỡi không gỉ Lưỡi dao thay thế 10 chiếc

Bút lông, bằng, trơn, dài

408401 Catalog số 408402

Catalog số

301202

Catalog số

301100

Bút lông dài, trơn, lông đen Trung Quốc. Kích thướcy: bề rộng 20 mm, lông dài 42 mm

Bút lông Zarohak Bút lông Zarohak, cán gỗ, lông xám Trung Quốc.

Bút lông Zarohak 35 mm, 11 × 51 mm 50 mm, 11 × 57 mm 75 mm, 12 × 63 mm

Bút lông, PROFI, cán gỗ Bút bằng, cán gỗ, lông nhẹ Trung Quốc.

Bút lông PP cho xuyên thấm

301105 301107

Catalog số Bút lông, PROFI, cán gỗ 25 mm, 15 × 44 mm 50 mm, 18 × 57 mm 75 mm, 19 × 63 mm 100 mm, 21 × 63 mm

Bút lông Gussow Bút lông cho việc kết nối các băng lợp Brick Flexy, bộ chuyển đổi dài, bề rộng 8 mm và 10 mm.

Catalog số 301103

301000 Catalog số 301002 301005 301007 301010

Catalog số Bút lông Gussow 8 mm 10 mm

301308 Catalog số 301308 301310

Catalog số

301401

Catalog số

302940

Bút lông PP cho xuyên thấm và phủ đế nền, than gỗ, cán nhựa. Kích thước: 175 mm, 80 × 67 mm

Giá đỡ xy lanh khử khí Giá đỡ xy lanh khử khí, hệ thống EASY-CLICK từ tính đặc biệt Kích thước: 40 cm

74


Các công cụ Xy lanh khử khí

Catalog số

302701

Catalog số

302702

Catalog số

302025

Catalog số

302125

Catalog số

302500

Có mũ xuyên sử dụng trong điều chế các chất liệu sàn tự làm đầy dòng AlfaFORM® SCE. Kích thước: 40 cm

Rulô khử khí có giá đỡ Có mũ xuyên sử dụng trong điều chế các chất liệu sàn tự làm đầy dòng AlfaFORM® SCE. Kích thước: 24 cm

Rulô mặt tiền PA EXPERT Rulô mặt tiền có lớp đệm đặc biệt cho các lớp trát thô ráp. Kích thướcy: đường kính lõi 69 mm, chiều cao 21 mm, bề rộng 25 cm, đường kính dây giá đỡ 8 mm

Rulô mặt tiền nhiều màu PA MULTICOLOR Rulô mặt tiền có đệm chắc chắn cho các lớp trát thô ráp, cho các sơn silicon dòng GamaDEKOR® SIL. Kích thướcy: đường kính lõi 68 mm, chiều cao 21 mm, bề rộng 25 cm, đường kính dây giá đỡ 8 mm

Rulô ACL cho các thợ sơn Rulô cho việc sơn các sản phẩm sơn acrylade. Kích thướcy: đường kính lõi 58 mm, chiều cao 18 mm, bề rộng 18 và 25 cm, đường kính dây giá đỡ 8 mm

Rulô ACL cho các thợ sơn 18 cm 25 cm

Rulô cho thợ sơn, nỉ, Vestan, màu vàng Rulô dùng cho việc sơn bề mặt. Kích thướcy: đường kính lõi 58 mm, chiều cao 22 mm, bề rộng 18 và 25 cm, đường kính dây giá đỡ 8 mm

Rulô xuyên thấm, PES

Catalog số 302518 302525

Catalog số Rulô cho thợ sơn, nỉ, Vestan, màu vàng 18 cm 25 cm

302300 Catalog số 302318 302325

Catalog số

302425

Catalog số

302112

Catalog số

302012

Rulô xuyên thấm. Kích thướcy: đường kính lõi 47 mm, chiều cao 21 mm, bề rộng 25 cm, đường kính dây giá đỡ 8 mm

Rulô nhiều màu PA ghép nối Rulô ghép nối. Kích thướcy: chiều cao lông 13 mm, chiều cao 30 mm, bề rộng 11 cm, đường kính dây giá đỡ 6 mm

Rulô PA EXPERT ghép nối Rulô ghép nối cho những nơi khó tiếp cận. Kích thướcy: chiều cao lông 12 mm, chiều cao 16 mm, bề rộng 10 cm, đường kính dây giá đỡ 6 mm

w w w . s t o m i x . c o m

75


Các công cụ Rulô kiến trúc Moltopren Rulô kiến trúc từ Moltopren với nhiều cấu trúc khác nhau.

Rulô cho các góc trong

Catalog số

301500

Rulô kiến trúc Moltopren dày bình thường, 25 cm, đường kính dây thép của tay nắm 8 mm dày, 25 cm, đường kính dây thép của tay nắm 8 mm đậu, 25 cm, đường kính dây thép của tay nắm 8 mm dày, khung cửa sổ, đường kính dây thép của tay nắm 6 mm

Catalog số 301525 301625 301725 301510

Catalog số

302501

Catalog số

302703

Catalog số

303600

Rulô đặc biệt cho các góc trong, chiều cao lông 13 mm, có giá đỡ đặc biệt.

Rulô giấy tường PROFI Rulô giấy tường mềm. Kích thước: đường kính 50 mm, giá đỡ bằng dây 8 mm, rộng 18 cm

Giá đỡ cho rulô Giá đỡ rulô của các thợ sơn.

Lưới dây, 26 × 28 cm

Giá đỡ cho rulô 18 cm, dây điện 8 mm 25 cm, dây điện 8 mm kéo dài thêm 29 cm, khung cửa sổ, dây điện 6 mm kéo dài thêm 39 cm, khung cửa sổ, dây điện 6 mm

Catalog số 303818 303825 303629 303639

Catalog số

303957

Catalog số

303222

Catalog số

303220

Catalog số

320000

Catalog số

538001

Bằng nhựa Kích thước: 26 × 28 cm

Xà ống lồng LANZELOT 220 Kết hợp chất lượng cao lớp mỏng thủy tinh và nhôm, bộ hãm giá đỡ xy lanh côn, 123 / 220 cm.

Xà ống lồng AL Kết hợp chất lượng cao lớp mỏng thủy tinh và nhôm, bộ hãm giá đỡ xy lanh côn, 117 / 200 cm.

Quần áo bảo hộ cho thợ sơn, PP, XXL Quần áo bảo hộ trọn bộ khí polypropylene có khóa phécmơtuya mở bên.

Kéo cho các xà – lev Kéo mạ niken cho các hệ thống cách nhiệt và công trình trần nhà có một mảnh góc để cắt cho chính xác.

76


Các công cụ Búa cao su

Catalog số

538002

Catalog số

431000

Búa làm bằng cao su trắng cho việc đóng các chốt chêm để không làm hư cốt nền, cán gỗ, trọng lượng 340 g. Kích thước: 55 × 85 mm

Khoan SDS + Khoan SDS + Khoan SDS + SUPERSPEED pr. 8 200 × 260 Khoan SDS + ALL-ROCK pr. 8 200 × 260 dao phay khoan 8 × 185

Dao cắt, rộng Hãm tự động, cán mềm

Catalog số 431526 431626 431718

Catalog số Dao cắt, rộng lưỡi dao chặt GOLDCUT, to bản

Dao dùng cho cách ly khoáng chất

304101 Catalog số 304102

Catalog số

304201

Catalog số

430438

Catalog số

539010

Dao chất lượng cao dùng để cắt lớp cách ly bằng khoáng chất.

Cưa polystyrene Lưỡi cưa có răng đặc biệt nhỏ, chiều da 380 mm.

Dụng cụ STR Dùng cho việc lắp đặt các chốt vít tấm Ejotherm STRU. Không được dùng cho các tấm khoáng có các sợi vuông góc.

Dụng cụ STR Dụng cụ STR – bộ thay thế

Máy phay cho PVC polystyrene

Catalog số 539011

Catalog số

539020

Catalog số

430101

Máy phay cho polystyrene có đường kính 70 mm và để đóng các chốt tấm có đường kính 60 mm và 65 mm vào trong các tấm cách nhiệt làm bằng polysterene.

Máy cắt EPS, chạy điện, thủ công Máy cắt chạy điện, thủ công cho polystyrene có lưỡi 140 mm; 230V / 50 Hz. Có thể đặt hang lưỡi trơn dự phòng có chiều dài 140 mm hay lưỡi tròn CN 26 mm. Chỉ cung cấp trên cơ sở có đơn đặt hàng.

w w w . s t o m i x . c o m

máy xén EPS và phụ tùng lưỡi dao thay thế 430101 lưỡi dao thay thế mài tròn CN26

Catalog số 430104 430105

77


Các công cụ Máy cắt Cut-Easy 210 cho các tấm styrene-xốp

Catalog số

430201

Catalog số

430301

Một lọai máy cắt cho các tấm cách nhiệt có máy biến áp lồng ghép và chân gấp hỗ trợ để đảm bảo tăng tốc độ cắt các tấm, tăng độ chính xác, chất lượng phần cắt và hiệu quả tổng thể của công trình khi ngăn chặn sự tạo thành phế thải trong quá trình xử lý các đơn đặt hang. Chiều cao của phần cắt là 21 cm, với cần cắt dài tới 53 cm, chiều cao trung bình của phần cắt là 104,5 cm, trọng lượng: 17,8 kg. Chỉ cung cấp trên cơ sở có đơn đặt hàng.

Máy cắt EPS, chạy điện, thủ công Lý tưởng cho việc cắt chính xác trong khi lắp ráp tại các góc, trên các bức tường, lỗ thừa, v.v... Nguồn điện cung cấp thông qua máy biến áp 5 mức hay 2 mức điện áp. Chỉ cung cấp trên cơ sở có đơn đặt hàng.

Dao xén EPS – phụ tùng Máy phát điện xoay chiều dùng cho dao xén bằng tay- hai pha

Máy cắt kiểu treo EPS Được lắp trên giàn giáo hay trực tiếp trên các bảng được gắn kín. Tạo các phần cắt trực tiếp và góc, chiều sâu cực đại của phần cắt là 20 cm, chiều dài là 102 cm. Cung cấp không có máy biến áp. Chỉ cung cấp trên cơ sở có đơn đặt hàng.

Catalog số Máy cắt kiểu treo EPS Máy phát điện xoay chiều dùng cho dao xén treo - một pha

Búa là phay, tấm đục lỗ Búa là phay cho polystyrene từ tấm đục lỗ.

Catalog số Búa là phay, tấm đục lỗ 27 × 13 cm 40 × 18 cm

Máy phay cầm tay có giá đỡ, bằng nhựa Máy mài có giá đỡ - lớn, màu trắng. Kích thước: 228 × 82 mm

78

430401 Catalog số 430402

544200 Catalog số 544201 544202

Catalog số Máy mài tay Giấy ráp Al-ox 230 mm × 280 mm Lưới mài siliciumkarbid 93 × 280, 5 ks K100

Catalog số 430302

544301 Catalog số 544302 544303


Các công cụ Máy mài SPIDER cho các bức tường và trần nhà Máy mài lý tưởng cho các bức tường và trần nhà tại các các kết cấu khô. Phục vụ việc mài nhẵn hay làm bằng các lớp, các tấm vữa trát và polystyrene trong quá trình cách nhiệt. Xả khí không có bụi với đĩa mài 225 mm kẹp chặt. Ống hút (4 m) có kết nối lưỡi nhọn tới máy hút chân không VacTec25. Chỉ cung cấp trên cơ sở có đơn đặt hàng.

Máy mài SPIDER cho các bức tường và trần nhà Máy mài SPIDER cho các bức tường và trần nhà Giấy ráp dùng cho polystyren, đường kính 225 mm Giấy ráp đặc chủng, 225 / độ dày 40 Giấy ráp đặc chủng, 225 / độ dày 60 Giấy ráp đặc chủng, 225 / độ dày 80 Giấy ráp đặc chủng, 225 / độ dày 100 Đĩa mài thay thế trên EPS, 225 / độ dày 16 Lưới mài sỏi, 225 / độ dày 100 Máy hút bụi mài VacTec25

Súng áp lực cho các tấm trang trí Súng trang trí cho lớp kết dính.

Catalog số

Catalog số Súng áp lực cho các tấm trang trí được sản xuất khung chắc và khỏe lên, 320 ml được sản xuất khung cực chắc và khỏe, 320 ml

430500 Catalog số 430501

Ž Ž Ž Ž Ž Ž Ž

430502 430503 430504 430505 430506 430507 430508 430509

432000 Catalog số 432001 432002

ROBUST, được sản xuất có giá đỡ, chạy rất êm và có tay nắm dài, 320 ml 432003

khép kín-Profi 320 ml khép kín-Profi 600 ml

Súng cho bọt PUR Để áp dụng – làm bọt PUR từ các liều lượng trên súng. Sử dụng vít điều chỉnh có thể thiết lập độ sâu bọt làm đầy theo mong muốn.

Súng phun Với luồng phun 9 lỗ (4 – 13 mm, việc điều chỉnh lưu lượng nguyên vật liệ, van khí và bể 61, được khuyến cáo cho việc áp dụng các lớp trát từ dòng BetaDEKOR®, AlfaDEKOR S.

Máy trộn nguyên vật liệu tới 25 kg Động cơ điện cho việc trộn sơn, thạch cao, keo dính và các chất liệu dùng cho ốp lát và các lớp làm đầy tới 25 kg. 1 kW, 220V, 0 – 450 vòng, trọng lượng: 3 kg, vòng ren M14. Máy trộn có cơ cấu điều chỉnh

Mũi quay trộn

432332 432360

Catalog số Súng cho bọt PUR Profi NBS-9059, tay nắm đen GOLD, tay nắm vàng

Catalog số 432102 432103

Catalog số Súng phun - phụ tùng ND trên súng phun vữa – màng ngăn cao su ND trên súng phun vữa – bánh xe 9 vòng quay ND trên súng phun vữa – gioăng lót tròn ND trên súng phun vữa – O-gioăng ND trên súng phun vữa – ốc rãnh ND trên súng phun vữa – vòi phun vật liệu

Catalog số

432201 Catalog số 432211 432212 432213 432214 432215 432216

433125

số vòng quay, giúp vận hành không cần phun xịt, có số vòng quay lý tưởng với các nguyên liệu được pha loãng. Chỉ cung cấp trên cơ sở có đơn đặt hàng.

Catalog số Trục pha Trục pha, vữa và sỏi vụn làm sẵn, 15–30 kg Trục pha, sỏi vụn, máng xi măng 20–50 kg Trục pha spirála, dây xoắn, mạ kẽm., 85 × 500 mm Trục pha spirála, dây xoắn, mạ kẽm., 100 × 400 mm

w w w . s t o m i x . c o m

432100

433200 Catalog số 433201 433202 433203 433204

79


Phụ lục Số ca Trang ta lô

Tên

Số ca Trang ta lô

Tên

BetaFIX® SF

633300

47

AlfaDEKOR F

620100

32

BetaFORM® H01

696100

49

dao bít kẽ hở

408410

73

AlfaDEKOR G

620200

32

BetaFORM® S01

690100

48

dao cắt

304101

77

AlfaDEKOR S

620500

34

BetaFORM® S02

690200

48

dao cắt

304201

77

690500

48

dao trít

408300

74

A

D

AlfaFIX BS

632500

46

BetaFORM® S05

AlfaFIX® S1

632000

44

BetaFORM® S07

690700

49

dao trít mặt tiền

408205

73

690900

49

dụng cụ STR

539010

77

311000

72

®

AlfaFIX S11

632200

45

BetaFORM® S09

AlfaFIX® S2

632100

44

bọt urethane, súng phun

415100

69

AlfaFIX® ST

630200

45

bọt giãn nở

415275

70

AlfaFIX® TIS

630300

45

bọt urethane

415200

69

AlfaFORM® SCA

680100

46

bọt urethane giãn nở

416668

70

Gạch dẻo Flexy

571000

35

538002

77

GamaCOLOR S

661100

40

®

F foil CQ UVX G

AlfaFORM SCB

680200

46

buá cao su

AlfaFORM® SCE

680300

46

bút l ông

301100

74

GamaDEKOR BLIZARD®

600600

40

47

bút lông

301308

74

GamaDEKOR® F

600700

37

bút lông PP

301401

74

GamaDEKOR® FLEX

600900

37

bút lông sơn cán dài

301202

74

GamaDEKOR® FS

600200

38

GamaDEKOR® FS1

600300

39

®

®

AlfaFORM SCL

680400 B

băng crếp

310130

71

băng dính giấy

310300

71

băng gắn kín

548411

65

băng gắn kín băng gắn kín băng gắn kín

548451 548492 548491

430438

77

GamaDEKOR® FSE

601100

38

cửa nhựa

540600

64

GamaDEKOR® I

600400

39

65

cửa sổ tường chắn mái PVC

503201

60

GamaDEKOR® SA

600100

36

65

cửa sổ tường chắn mái PVC UV

503202

60

GamaDEKOR® SIL

600500

36

ch ân đặt thay thế

416902

70

gắn kín ống mềm

548600

66

chắn góc PVC mép tròn

513122

63

ghép nối ban công

548300

65

chất gắn kết vữa trát

419000

70

giá đỡ

302940

74

chất làm sạch bọt PUR

418201

70

giá đỡ rul ô

303600

76

chất làm sạch silicon

418101

70

giấy dán t ường cách âm

333000

67

65

548410

65

băng gắn kín

548450

65

băng góc bên ngoài dài 140mm

548502 548501

C cưa

băng gắn kín

băng góc bên ngoài dài 110mm

80

Số ca Trang ta lô

Tên

66 66

băng góc gắn kín bên trong

548504

66

băng góc gắn kín bên trong

548503

66

băng keo

412000

70

băng keo nóng chảy

310250

71

băng keo trên bề mặt thô ráp

310600

71

băng lưới PVC

310400

71

băng vải

310904

71

bay

407100

73

bay

401200

72

bay bằng thép không gỉ

401100

72

bay cắt lỗ

430401

78

bay góc

404100

73

bay lát nền

401301

72

bay lát nền

401410

73

bay nhựa ABS

402101

73

bay nhựa mini

402201

73

bay sắt không gỉ

402301

73

bay tẩy sạch UH

406000

73

BetaDEKOR® AD

610100

28

BetaDEKOR® AF

610200

28

BetaDEKOR® AF-FLEX

610900

30

BetaDEKOR® ID

611200

29

BetaDEKOR® IF

611300

29

BetaDEKOR® SD

610300

28

BetaDEKOR® SF

610400

28

BetaDEKOR® SID

610500

29

BetaDEKOR® SIF

610600

29

BetaDEKOR® VD

611000

29

BetaDEKOR® VF

611100

29

BetaFIX® SB

633000

47

chất liên kết bên ngoài

410100

69

giấy dán t ường nhuộm màu trước

332000

67

chất liên kết silicon

410200

69

giấy dán tường

331000

67

chất liên kết silicon acrylic

410431

69

giấy phủ kim loại HDPE

311600

72

chất liên kết silicon làm bóng

410300

69

giấy phủ kim loại LDPE

311750

72

chổi cao su 30cm

408403

74

K

chổi sơn cán gỗ

301000

74

kéo cắt

538001

76

chống thấm AD

640400

43

kết nối lati đế

540100

64

chống thấm AK

642000

43

lati cửa sổ làm sạch PVC

503000

59

chống thấm EH

640200

42

lati cửa sổ làm sạch PVC UV

503100

59

chống thấm HF

640300

42

chống thấm NL

640100

42

chống thấm SI

643000

43

chốt dẹt EJOT SBH-T65/25

534001

55

chốt dẹt mũi kim loại IDKT 8/60

531100

52

chốt dẹt mũi kim loại NT U

532500

54

chốt dẹt mũi kim loại NTK U

531500

53

chốt dẹt mũi kim loại PTH-KL 60/8

532300

54

chốt dẹt mũi kim loại PTH-KZL 60/8

532400

54

chốt dẹt mũi kim loại PTH-L 60/8

531400

53

chốt dẹt mũi kim loại STR U

532800

55

chốt dẹt mũi kim loại TID-T8/60

532100

53

chốt dẹt mũi kim loại TID-T8/60L

532200

53

chốt dẹt mũi kim loại PTH 60/8

531300

52

chốt dẹt PTH

534102

56

chốt dẹt SBL

534101

56

chốt dẹt TIT 60/5 -20

534002

55

chốt chêm bắt vít ZH

530100

52

chốt chêm bắt vít ZHH

530200

52

chốt chêm xoắn ốc

533001

64

lati đế

501000

58

lati mở góc liên tục Al

504102

62

lati mở rộng liên tục AL

504101

62 51

len hoá học TR 10

555000

len hoá học TR 80 lamella

556000

51

lưới 330

520210

57 76

lưới sơn

303957

lưới thông gió PVC

540500

64

lưới thủy tinh VT1

520110

57

lưới thủy tinh VT1/1

520120

57

lưới thủy tinh VT3

520130

57

M, N máy cắt kiểu treo EPS

544200

78

máy cắt xốp

430201

78

máy cắt, chạy điện, thủ công

430101

77

máy cắt, chạy điện, thủ công

430301

78

máy mài

430500

79

máy phay cầm tay có giá đỡ bằng nhựa

544301

78

máy phay PVC polystyrene

539020

77

máy trộn đến 25kg

433125

79


Phụ lục Số ca Trang ta lô

Tên

Số ca Trang ta lô

Tên

Số ca Trang ta lô

Tên

mũi khoan SDS

431000

77

rulô mặt tiền nhiều màu PA

302125

75

thanh chắn góc Kombi AL

511000

mũi trộn

433200

79

rulô mặt tiền PA EXPERT

302025

75

thanh chắn góc Kombi PVC

512000

58

nạo sơn lưỡi không gỉ

408401

74

rulô nhiề màu PA ghép nối

302012

75

thanh chắn góc PVC

513125

58

nắp bịt

559000

56

rulô nhiề màu PA ghép nối

302112

75

thanh chắn góc PVC

514125

58

rulô nỉ

302300

75

61

O, P, Q

58

thanh chắn lưới PVC

503301

ống thay thế cho bọt PUR

416901

69

rulô PES

302425

75

thanh chắn lưới PVC

503302

61

ống thoát nước

548700

66

rulo sơn

302702

75

thanh chống

540200

64

S

perimeter

550300

50

profile i góc ban công

548100

65

sơn nền HC4

650400

41

vải làm sạch silicon và bọt PUR

418001

70

profile i góc ban công trực tiếp

548200

65

sơn nền HC5

650500

41

vít EURO TS15

535400

55

quần áo bảo hộ cho thợ sơn

320000

76

súng bơm keo

432000

79

vít EURO VR15

535300

55

súng phun

432201

79

vít ren

535200

55

súng phun bọt PUR

432100

79

vít ren mũ

535100

55

76

R rondel cho dàn giáo

559101

64

ru lô ACL

302500

75

V

T

X

rul ô dán giấy tường

302703

76

tấm chân tường

550400

50

xà ống lồng AL

303220

rulô cho các góc trong

302501

76

tấm polystyrene EPS 70F

550100

50

xà ống lồng LANZELOT 220

303222

76

rulô kiến trúc

301500

76

thanh đỡ mở rộng PVC

504203

63

xy lanh khử khí

302701

75

Phụ lục theo catalog Số ca ta lô

Tên

Trang

600000

Số ca ta lô

Tên

620500 AlfaDEKOR S

Trang 34

Số ca ta lô

Tên

680300 AlfaFORM® SCE

Trang 46

600100 GamaDEKOR® SA

36

600200 GamaDEKOR® FS

38

630200 AlfaFIX® ST

45

600300 GamaDEKOR® FS1

39

630300 AlfaFIX® TIS

45

690100 BetaFORM® S01

48

®

®

680400 AlfaFORM SCL

630000

600400 GamaDEKOR I

39

632000 AlfaFIX S1

44

690200 BetaFORM® S02

48

600500 GamaDEKOR® SIL

36

632100 AlfaFIX® S2

44

690500 BetaFORM® S05

48

600600 GamaDEKOR BLIZARD®

40

632200 AlfaFIX® S11

45

690700 BetaFORM® S07

49

600700 GamaDEKOR® F

37

632500 AlfaFIX® BS

46

690900 BetaFORM® S09

49

600900 GamaDEKOR® FLEX

37

633000 BetaFIX® SB

47

696100 BetaFORM® H01

49

®

601100 GamaDEKOR FSE

38

®

47 690000

®

633300 BetaFIX SF

610000

500000

47 640000

501000 lati đế

58 59

610100 BetaDEKOR® AD

28

640100 chống thấm NL

42

503000 lati cửa sổ làm sạch PVC

610200 BetaDEKOR® AF

28

640200 chống thấm EH

42

503100 lati cửa sổ làm sạch PVC UV

59

610300 BetaDEKOR® SD

28

640300 chống thấm HF

42

503201 cửa sổ tường chắn mái PVC

60

610400 BetaDEKOR® SF

28

640400 chống thấm AD

43

503202 cửa sổ tường chắn mái PVC UV

60

610500 BetaDEKOR® SID

29

642000 chống thấm AK

43

503301 thanh chắn lưới PVC

61

610600 BetaDEKOR® SIF

29

643000 chống thấm SI

43

503302 thanh chắn lưới PVC

61

610900 BetaDEKOR® AF-FLEX

30

611000 BetaDEKOR® VD

29

650400 Sơn nền HC-4

611100 BetaDEKOR® VF

29

650500 Sơn nền HC-5

611200 BetaDEKOR® ID

29

611300 BetaDEKOR® IF

29

504101 lati mở rộng liên tục AL

62

41

504102 lati mở góc liên tục Al

62

41

504203 thanh đỡ mở rộng PVC

63

650000

510000

660000 661100 GamaCOLOR S

620000

40 680000

511000 thanh chắn góc Kombi AL

58

512000 thanh chắn góc Kombi PVC

58

620100 AlfaDEKOR F

32

680100 AlfaFORM® SCA

46

513122 chắn góc PVC mép tròn

63

620200 AlfaDEKOR G

32

680200 AlfaFORM® SCB

46

513125 thanh chắn góc PVC

58

w w w . s t o m i x . c o m

81


Phụ lục theo catalog Số ca ta lô

Tên

514125 thanh chắn góc PVC

Trang

Số ca ta lô

Trang

550000

58

520000

Tên

Số ca ta lô

Tên

433200 mũi trộn

550100 tấm polystyrene EPS 70F

50

Trang 79

300000

520110 lưới thủy tinh VT1

57

550300 perimeter

50

301000 chổi sơn cán gỗ

74

520120 lưới thủy tinh VT1/1

57

550400 tấm chân tường

50

301100 bút l ông

74

520130 lưới thủy tinh VT3

57

555000 len hoá học TR 10

51

301202 bút lông sơn cán dài

74

520210 lưới 330

57

556000 len hoá học TR 80 lamella

51

301308 bút lông

74

559000 nắp bịt

56

301401 bút lông PP

74

559101 rondel cho dàn giáo

64

301500 rulô kiến trúc

76

530000 530100 chốt chêm bắt vít ZH

52

530200 chốt chêm bắt vít ZHH

52

531100 chốt dẹt mũi kim loại IDKT 8/60

52

531300 chốt dẹt mũi kim loại PTH 60/8

52

531400 chốt dẹt mũi kim loại PTH-L 60/8

53

401100 bay bằng thép không gỉ

72

302125 rulô mặt tiền nhiều màu PA

75

531500 chốt dẹt mũi kim loại NTK U

53

401200 bay

72

302300 rulô nỉ

75

532100 chốt dẹt mũi kim loại TID-T8/60

53

401301 bay lát nền

72

302425 rulô PES

75

532200 chốt dẹt mũi kim loại TID-T8/60L

53

401410 bay lát nền

73

302500 ru lô ACL

75

532300 chốt dẹt mũi kim loại PTH-KL 60/8

54

402101 bay nhựa ABS

73

302501 rulô cho các góc trong

76

532400 chốt dẹt mũi kim loại PTH-KZL 60/8

54

402201 bay nhựa mini

73

302701 xy lanh khử khí

75

532500 chốt dẹt mũi kim loại NT U

54

402301 bay sắt không gỉ

73

302702 rulo sơn

75

532800 chốt dẹt mũi kim loại STR U

55

404100 bay góc

73

302703 rul ô dán giấy tường

76

533001 chốt chêm xoắn ốc

64

406000 bay tẩy sạch UH

73

302940 giá đỡ

74

534001 chốt dẹt EJOT SBH-T65/25

55

407100 bay

73

303220 XÀ ỐNG LỒNG AL

76

534002 chốt dẹt TIT 60/5 -20

55

408205 dao trít mặt tiền

73

303222 xà ống lồng LANZELOT 220

76

534101 chốt dẹt SBL

56

408300 dao trít

74

303600 giá đỡ rul ô

76

534102 chốt dẹt PTH

56

408401 nạo sơn lưỡi không gỉ

74

303957 lưới sơn

76

535100 vít ren mũ

55

408403 chổi cao su 30cm

74

304101 dao cắt

77

535200 vít ren

55

408410 dao bít kẽ hở

73

304201 dao cắt

535300 vít EURO VR15

55

535400 vít EURO TS15

55

410100 chất liên kết bên ngoài

69

310130 băng crếp

71

538001 kéo cắt

76

410200 chất liên kết silicon

69

310250 băng keo nóng chảy

71

538002 buá cao su

77

410300 chất liên kết silicon làm bóng

69

310300 băng dính giấy

71

539010 dụng cụ STR

77

410431 chất liên kết silicon acrylic

69

310400 băng lưới PVC

71

539020 máy phay PVC polystyrene

77

412000 băng keo

70

310600 băng keo trên bề mặt thô ráp

71

415100 bọt urethane, súng phun

69

540000

570000 571000 Gạch dẻo Flexy

35 400000

302012 rulô nhiề màu PA ghép nối

75

302025 rulô mặt tiền PA EXPERT

75

302112 rulô nhiề màu PA ghép nối

75

410000

77 310000

310904 băng vải

71

540100 kết nối lati đế

64

415200 bọt urethane

69

311000 foil CQ UVX

72

540200 thanh chống

64

415275 bọt giãn nở

70

311600 giấy phủ kim loại HDPE

72

540500 lưới thông gió PVC

64

416668 bọt urethane giãn nở

70

311750 giấy phủ kim loại LDPE

72

540600 cửa nhựa

64

416901 ống thay thế cho bọt PUR

69

544200 máy cắt kiểu treo EPS

78

416902 ch ân đặt thay thế

70

544301 máy phay cầm tay có giá đỡ bằng nhựa

78

418001 vải làm sạch silicon và bọt PUR

70

548100 profile i góc ban công

65

418101 chất làm sạch silicon

70

331000 giấy dán tường

67

548200 profile i góc ban công trực tiếp

65

418201 chất làm sạch bọt PUR

70

332000 giấy dán t ường nhuộm màu trước

67

548300 ghép nối ban công

65

419000 chất gắn kết vữa trát

70

333000 giấy dán t ường cách âm

67

548410 băng gắn kín

65

548411 băng gắn kín

65

430101 máy cắt, chạy điện, thủ công

77

548450 băng gắn kín

65

430201 máy cắt xốp

78

548451 băng gắn kín

65

430301 máy cắt, chạy điện, thủ công

78

548491 băng gắn kín

65

430401 bay cắt lỗ

78

548492 băng gắn kín

65

430438 cưa

77

548501 băng góc bên ngoài dài 140mm

66

430500 máy mài

79

548502 băng góc bên ngoài dài 110mm

66

431000 mũi khoan SDS

77

548503 băng góc gắn kín bên trong

66

432000 súng bơm keo

79

548504 băng góc gắn kín bên trong

66

432100 súng phun bọt PUR

79

548600 gắn kín ống mềm

66

432201 súng phun

79

548700 ống thoát nước

66

433125 máy trộn đến 25kg

79

82

430000

320000 320000 quần áo bảo hộ cho thợ sơn

76

330000


Ghi chĂş

w w w . s t o m i x . c o m

83


Địa chỉ liên lạc STOMIX, spol. s r. o. 790 65 Žulová 178 tel.: +420 584 484 111 fax: +420 584 484 112 e-mail: info@stomix.cz

DURADECOR  
DURADECOR  

Mẫu Catalogue Demo DURADECOR

Advertisement